B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
ĐI U L
Tr ng ti u h cườ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 51/2007/QĐ-BGDĐTế
ngày 31 tháng 8 năm 2007 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o) ưở
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
1. Đi u l này quy đ nh t ch c và ho t đ ng c a tr ng ti u h c bao g m : t ch c ườ
qu n nhà tr ng; ch ng trình các ho t đ ng giáo d c; giáo viên; h c sinh; tài ườ ươ
s n c a nhà tr ng; nhà tr ng, gia đình và xã h i. ườ ườ
2. Đi u l này áp d ng cho tr ng ti u h c; l p ti u h c trong tr ng ph thông ườ ườ
nhi u c p h c tr ng chuyên bi t; c s giáo d c khác th c hi n ch ng trình giáo ườ ơ ươ
d c ti u h c; t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng giáo d c c p ti u h c.
Đi u 2. V trí c a tr ư ng ti u h c
Tr ng ti u h c c s giáo d c ph thông c a h th ng giáo d c qu c dân, tườ ơ ư
cách pháp nhân, có tài kho n và con d u riêng.
Đi u 3. Nhi m v và quy n h n c a tr ng ti u h c ườ
1. T ch c gi ng d y, h c t p ho t đ ng giáo d c đ t ch t l ng theo m c tiêu, ượ
ch ng trình giáo d c ti u h c do B trươ ư ng B Giáo d c và Đào t o ban hành.
2. Huy đ ng tr em đi h c đúng đ tu i, v n đ ng tr em tàn t t, khuy t t t, tr em ế
đã b h c đ n tr ng, th c hi n k ho ch ph c p giáo d c ch ng ch trong ế ườ ế
c ng đ ng. Nh n b o tr qu n lý các ho t đ ng giáo d c c a các c s giáo d c khác ơ
th c hi n ch ng trình giáo d c ti u h c theo s phân công c a c p th m quy n. T ươ
ch c ki m tra công nh n hoàn thành ch ng trình ti u h c c a h c sinh trong nhà ươ
tr ng và tr em trong đ a bàn qu n lý c a tr ng.ườ ườ
3. Qu n lý cán b , giáo viên, nhân viên và h c sinh.
4. Qu n lý, s d ng đ t đai, c s v t ch t, trang thi t b tài chính theo quy đ nh ơ ế
c a pháp lu t.
5. Ph i h p v i gia đình, các t ch c nhân trong c ng đ ng th c hi n ho t
đ ng giáo d c.
1
6. T ch c cho cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên h c sinh tham gia các ho t
đ ng xã h i trong c ng đ ng.
7. Th c hi n các nhi m v và quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 4. Tr ư ng ti u h c, l p ti u h c trong tr ng ph thông có nhi u c p h c và ườ
tr ng chuyên bi t, c s giáo d c khác th c hi n ch ng trình giáo d c ti u h cườ ơ ươ
1. Tr ng ti u h c đườ ư c t ch c theo hai lo i hình : công l p và t th c. ư
a) Tr ng ti u h c công l p do Nhà n c thành l p, đ u t xây d ng c s v t ch t,ườ ướ ư ơ
b o đ m kinh phí cho các nhi m v chi th ng xuyên; ườ
b) Tr ng ti u h c t th c do các t ch c h i, t ch c h i - ngh nghi p, tườ ư
ch c kinh t ho c nhân thành l p, đ u t xây d ng c s v t ch t b o đ m kinh ế ư ơ
phí ho t đ ng b ng v n ngoài ngân sách Nhà n c. ướ
2. L p ti u h c trong tr ng ph thông nhi u c p h c tr ng chuyên bi t, ườ ườ
g m :
a) L p ti u h c trong tr ng ph thông có nhi u c p h c; ườ
b) L p ti u h c trong tr ng ph thông dân t c bán trú; ư
c) L p ti u h c trong tr ư ng dành cho tr em tàn t t, khuy t t t; ế
d) L p ti u h c trong tr ư ng giáo d ng; trung tâm h c t p c ng đ ng tr ng, ưỡ ườ
l p ti u h c th c hành trong tr ng s ph m. ườ ư
3. C s giáo d c khác th c hi n ch ng trình giáo d c ti u h c, g m : l p dành choơ ươ
tr em hoàn c nh khó khăn không đ c đi h c nhà tr ng, l p dành cho tr tàn t t, ượ ườ
khuy t t t.ế
Đi u 5. Tên tr ng, bi n tên tr ngườ ườ
1. Tên trưng đ c quy đ nh nh ượ ư sau : tr ng ti u h c tên riêng c a tr ng,ườ ườ
không ghi lo i hình tr ng công l p hay t th c. Tên tr ườ ư ư ng đc ghi trên quy t đ nhượ ế
thành l p tr ng, con d u, bi n tr ng và các gi y t giao d ch. ườ ườ
2. Bi n tên tr ng : ườ
a) Góc trên bên trái :
- Dòng th nh t : U ban nhân dân huy n (qu n, th xã, thành ph thu c t nh) tên
huy n (qu n, th xã, thành ph thu c t nh);
- Dòng th hai : Phòng giáo d c và đào t o.
b) gi a : ghi tên tr ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 5 c a Đi u l y;ườ
c) Cu i cùng : ghi đ a ch , s đi n tho i c a tr ng.ườ
Đi u 6. Phân c p qu n lý
2
1. Trưng ti u h c do U ban nhân dân qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh (sau
đây g i chung là c p huy n) qu n lý.
2. Các l p ti u h c, c s giáo d c khác th c hi n ch ng trình giáo d c ti u h c ơ ươ
quy đ nh t i kho n 2 và kho n 3 Đi u 4 c a Đi u l này do c p có th m quy n thành l p
qu n lý.
3. Phòng giáo d c và đào t o th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c đ i v i m i lo i ướ
hình tr ng, l p ti u h c các c s giáo d c khác th c hi n ch ng trình giáo d cườ ơ ươ
ti u h c trên đ a bàn.
Đi u 7. T ch c ho t đ ng giáo d c hoà nh p cho h c sinh tàn t t, khuy t t t ế
trong tr ng ti u h cườ
T ch c ho t đ ng giáo d c hoà nh p cho h c sinh tàn t t, khuy t t t trong ế
tr ng ti u h c tuân theo các quy đ nh c a Đi u l này Quy đ nh v giáo d c hoàườ
nh p dành cho ng i tàn t t, khuy t t t do B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành. ườ ế ưở
Đi u 8. T ch c ho t đ ng c a các l p ti u h c trong tr ng ph thông ườ
nhi u c p h c, tr ng chuyên bi t, tr ng t th c ườ ườ ư
1. T ch c và ho t đ ng c a các l p ti u h c trong tr ng ph thông có nhi u c p h c ư
th c hi n các quy đ nh c a Đi u l này và Đi u l tr ng trung h c c s , tr ng trung h c ư ơ ườ
ph thông tr ng ph tng nhi u c p h c. ườ
2. T ch c và ho t đ ng c a các l p ti u h c trong tr ng chuyên bi t, tr ng t th c ườ ườ ư
th c hi n các quy đ nh c a Đi u l này Quy ch t ch c ho t đ ng c a tr ng ế ườ
chuyên bi t, Quy ch t ch c ho t đ ng c a tr ng t th c thu c c c p h c ph ế ườ ư
thông.
Ch ng IIươ
T CH C VÀ QU N NHÀ TR NG ƯỜ
Đi u 9. Đi u ki n thành l p tr ng ti u h cườ
Tr ng ti u h c đ c c p th m quy n quy t đ nh thành l p ho c cho phép thànhườ ượ ế
l p khi đ m b o các đi u ki n sau :
1. Phù h p v i quy ho ch m ng l i tr ướ ư ng h c, đáp ng yêu c u phát tri n kinh t ế
- h i c a đ a ph ư ng, t o thu n l i cho tr em đ n tr ng nh m đ m b o th c hi nơ ế ườ
ph c p giáo d c ti u h c.
2. Có đ cán b qu n lý, giáo viên và nhân viên theo tiêu chu n quy đ nh t i các Đi u
17, Đi u 18 và Đi u 33 c a Đi u l này.
3. Có c s v t ch t, trang thi t b theo quy đ nh t i Ch ng VI c a Đi u l y.ơ ế ươ
3
Đi u 10. Th m quy n thành l p ho c cho phép thành l p tr ng ti u h cườ
Ch t ch U ban nhân dân c p huy n quy t đ nh thành l p đ i v i tr ng ti u h c ế ườ
công l p và cho phép thành l p đ i v i tr ng ti u h c t th c. ườ ư
Đi u 11. H s và th t c thành l p tr ơ ng ti u h cườ
1. H s đ ngh thành l p ho c cho phép thành l p tr ng g m : ơ ườ
a) Đ án thành l p tr ng; ườ
b) T trình v Đ án thành l p tr ng, d th o Quy t đ nh thành l p tr ng, d th o ườ ế ườ
Đi u l ho c Quy ch ho t đ ng c a tr ng; ế ườ
c) Ý ki n b ng văn b n c a các c quan có liên quan v vi c thành l p tr ng; ế ơ ườ
d) Báo cáo gi i trình vi c ti p thu ý ki n c a các c quan liên quan báo cáo b ế ế ơ
sung theo ý ki n ch đ o c a U ban nhân dân c p huy n (n u có);ế ế
đ) S y u l ch kèm theo b n sao văn b ng, ch ng ch h p l c a ngơ ế i d ki nườ ế
làm Hi u tr ng. ưở
2. Th t c thành l p tr ng : ườ
a) U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là c p xã) đ i v i tr ng ườ ườ
ti u h c công l p, t ch c ho c nhân đ i v i tr ng ti u h c t th c trách nhi m ườ ư
l p h s theo quy đ nh t i kho n 1 c a Đi u này; ơ
b) Phòng giáo d c đào t o nh n h s , xem xét đi u ki n thành l p tr ng theo ơ ườ
quy đ nh t i Đi u 9 c a Đi u l này. Sau khi xem xét, n u th y đ đi u ki n, phòng giáo ế
d c đào t o ý ki n b ng văn b n g i h s đ ngh thành l p tr ng đ n U ế ơ ườ ế
ban nhân dân c p huy n;
c) Trong th i h n 50 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l , U ban nhân ơ
dân c p huy n quy t đ nh thành l p tr ng đ i v i tr ng công l p ho c cho phép thành ế ườ ườ
l p tr ng đ i v i tr ng t th c theo quy đ nh. ườ ư ư
Tr ng h p ch a quy t đ nh thành l p tr ng ho c ch a cho phép thành l p tr ng,ườ ư ế ườ ư ườ
U ban nhân dân c p huy n văn b n thông báo cho phòng giáo d c đào t o bi t ế
lý do và h ng gi i quy t. ướ ế
Đi u 12. Sáp nh p, chia, tách, đình ch ho t đ ng, gi i th tr ng ti u h c ườ
1. Sáp nh p, chia, tách tr ng ti u h c : ườ
a) Vi c sáp nh p, chia, tách tr ng ti u h c ph i đ m b o các yêu c u sau: ườ
- Vì quy n l i h c t p c a h c sinh;
- Phù h p v i quy ho ch m ng l i c s giáo d c; ướ ơ
- Đáp ng yêu c u phát tri n kinh t - xã h i; ế
- B o đ m quy n l i c a cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên;
4
- Góp ph n nâng cao ch t l ng và hi u qu giáo d c. ượ
b) Ch t ch U ban nhân dân c p huy n quy t đ nh sáp nh p, chia, tách tr ế ư ng ti u
h c.
c) Trình t , th t c sáp nh p, chia, tách tr ng ti u h c đ thành l p tr ng ti u ườ ườ
h c m i đ c th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 11 c a Đi u l này. ượ
2. Đình ch ho t đ ng tr ng ti u h c : ườ
a) Vi c đình ch ho t đ ng c a tr ng ti u h c đ c th c hi n khi x y ra m t ườ ượ
trong các tr ng h p sau đây :ườ
- nh h ng đ n tính m ng c a h c sinh và cán b giáo viên c a nhà tr ng; ưở ế ư
- Vi ph m các quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c giáo d c
m c đ ph i đình ch ;
- Không b o đ m ho t đ ng bình th ng c a tr ng ti u h c. ườ ườ
b) Ch t ch U ban nhân dân c p huy n quy t đ nh đình ch ho t đ ng c a tr ế ư ng
ti u h c. Trong quy t đ nh đình ch ho t đ ng c a tr ng ti u h c ph i xác đ nh rõ lý do ế ườ
đình ch ho t đ ng, quy đ nh th i gian đình ch ; các bi n pháp b o đ m quy n l i c a
cán b qu n lý, giáo viên, nhân viên h c sinh. Quy t đ nh đình ch ho t đ ng c a ế
tr ng ti u h c ph i đ c công b công khai trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng.ườ ượ ươ
c) Trình t , th t c đình ch ho t đ ng ho c cho phép ho t đ ng tr l i đ i v i
tr ng ti u h c:ườ
- U ban nhân dân c p l p biên b n g i phòng giáo d c đào t o v vi c
tr ng ti u h c vi ph m quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u 12 c a Đi u l này;ườ
- Phòng giáo d c đào t o t ch c ki m tra, xác nh n lý do đình ch ho t đ ng
đ i v i tr ng ti u h c văn b n g i U ban nhân dân c p huy n xem xét, quy t ườ ế
đ nh;
- Sau th i gian đình ch , n u các nguyên nhân d n đ n vi c đình ch đ c kh c ế ế ượ
ph c thì Ch t ch U ban nhân dân c p huy n căn c vào biên b n xác nh n c a các c ơ
quan ch c năng đ xem xét, quy t đ nh cho phép tr ng ti u h c ho t đ ng tr l i. ế ườ
3. Gi i th tr ng ti u h c : ườ
a) Tr ng ti u h c b gi i th khi x y ra m t trong các tr ng h p sau đây:ườ ườ
- Vi ph m nghiêm tr ng các quy đ nh v qu n lý, t ch c, ho t đ ng c a tr ng ườ
ti u h c; nh h ng nghiêm tr ng đ n ch t l ng giáo d c; ưở ế ượ
- H t th i gian đình ch không kh c ph c đ c nguyên nhân d n đ n vi c đìnhế ượ ế
ch ;
- M c tiêu n i dung ho t đ ng ghi trong quy t đ nh thành l p ho c cho phép ế
thành l p tr ng ti u h c không còn phù h p v i yêu c u phát tri n kinh t - xã h i; ườ ế
- Theo đ ngh chính đáng c a t ch c, cá nhân thành l p tr ng ti u h c. ườ
5