22
ĐIU TR BNG LASER CÔNG SUT THP CHIU NGOÀI
(ĐIỀU TR BNG LASER CÔNG SUT THP
VÀO ĐIỂM VẬN ĐỘNG VÀ HUYỆT ĐẠO)
I. ĐẠI CƢƠNG
Laser là mt hình thức điu tr bng nguồn ánh sáng đơn sắc đặc biệt. Cơ chế to
ra tia laser da trên hiện tượng khuếch đại ánh sáng bng bc x ng bc. Trong phc
hi chức năng thưng s dng các laser công sut thp hiu ng kích thích sinh hc
nhằm điều chnh li các ri lon hoạt động ca b tổn thương, tăng cường sức đề
kháng tái to lại mô. Laser thường s dng laser khí He-Ne các laser bán dn
(semi-conductor laser) phát tia trong vùng ánh sáng đỏ hoc vùng hng ngoi (gn).
Laser công sut thp th dùng chiếu ngoài, chiếu ni mch hoc chiếu trên các
điểm vận động và huyệt đạo (laser châm) để điều tr bnh.
II. CH ĐỊNH
Chng viêm các loi, bao gm: viêm cp tính, n cp hay mn tính, viêm ca
t chc phn mềm (da, cơ), xương khớp, ni tng...
Giảm đau: đau do chấn thương, đau thần kinh, đau xương khớp, đau điểm...
Kích thích tái to mô, làm nhanh lin so vết thương, vết loét.
Điu hoà tun hoàn hota h thn kinh trung ương (laser ni mch).
Điu tr trên huyt đo (laser châm): ch định v trí huyt giống như huyệt dùng
trong châm cu.
III. CHNG CH ĐỊNH
Có bnh ác tính nng, st, u, lao, suy kit, bnh truyn nhim cp tính.
Đang chảy máu hoặc đe dọa chy máu.
Người bệnh không đồng ý điều tr.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thực hiện
Bác sĩ chuyên khoa phc hi chức năng.
K thut viên vt lý tr liu, người hành ngh y được đào tạo.
2. Ngƣời bnh
Nm hoc ngồi tư thế thoải mái trong khi điều tr. Bc l da vùng điều tr.
23
Giải thích để người bnh hiu, hợp tác trong điều tr.
3. Phƣơng tiện
Máy laser công sut thp: laser He-Ne hoc laser bán dn.
Dng c dn tia laser: dây quang si và/hoặc đầu m rng tia.
Đầu chiếu tia laser: dng ng, bút, kim laser.
Băng dính cố định đầu chiếu tia laser.
Bông cn sát trùng da và dng c chiếu laser.
4. H sơ bệnh án
Ghi chép đầy đủ các thông tin v người bnh, ch định điều tr rõ ràng.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
1. Chọn các tham số kỹ thuật cần thiết tùy theo loại laser đã chọn, bao gồm:
c sóng laser.
Công suất đầu phát laser.
Chế độ phát xung hay liên tc, tn s lp li xung.
ờng độ chùm tia laser: tính bng mật độ công sut (vi laser liên tc) hay
mật độ năng lượng (vi laser xung).
Đặt thời gian điều tr (t động trên máy hay bằng đồng h hn gi bên ngoài).
2. Chiếu chùm tia laser vào vùng điu tr (qua dây quang si hoặc đầu m rng
tia). Áp dng các k thut chiếu laser
Chiếu chùm: chiếu chùm tia laser bao ph lên toàn b b mt vùng tổn thương
bằng đu m rng tia hoc bng k thut quét chùm tia laser (di chuyn hình xoáy c
hoc hình dích dc).
Chiếu điểm: chiếu chùm tia laser trc tiếp lên v trí điểm vận động.
Chiếu lên huyt (laser châm): chiếu chùm tia laser trc tiếp lên v trí ca huyt
đạo. Áp dng công thc huyt giống như trong châm cứu theo Y hc c truyn.
Lưu ý: Chùm tia laser phải được chiếu vuông góc vi b mt da b phận thể
điều tr. th dùng băng dính c định đầu phát tia lên b mt da ti v trí huyệt đạo
trong quá trình điều trị. Tránh để chùm tia laser chiếu trc tiếp vào mt th làm tn
thương võng mạc đáy mắt.
* Thời gian điều tr ph thuc vào loi bệnh lý, cường độ của đèn laser.
3. Kết thúc điều tr
Khi hết thời gian điều tr: chỉnh cường độ v “0” rồi tt công tc ngun.
24
Mt s y chế độ hn gi t động, thì máy s t động ngng phát tia khi
hết thi gian điều tr vn gi nguyên giá tr ca các tham s k thut cho lần điều tr
tiếp theo.
Tháo đầu phát laser khi v trí điều tr. Kh trùng đầu phát y quang si
bng cn 70 độ rồi đặt v v trí bo qun.
Kim tra v trí chiếu tia xem có biu hin gì bất thường hay không.
Dặn dò người bnh những điều cn thiết trước khi v.
VI. THEO DÕI
1. Trong khi điều trị
Theo dõi hoạt động ca máy, các thông s, chùm tia.
Phn ng của người bệnh, đặc bit khi chiếu trên huyt (laser châm).
2. Sau khi điều tr
Ghi chép din biến sau điều tr: tình trạng người bnh, tình trạng vùng điều tr.
VII. X TRÍ TAI BIN
ng châm: ít khi xy ra. Nếu có, dừng điều tr, x trí theo quy định.