Đ ánng ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
M C L C
L I M Đ U
SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 1
Đ ánng ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
L I M Đ U
Bia lo i n c gi i khát t lâu đ i đ c r t nhi u ng i a chu ng. ướ ượ ườ ư
Đây là s n ph m kh i ngu n t nh ng năm tr c công nguyên. Ng i ta cho r ng ướ ườ
Osiris (v th n nông nghi p c a Ai C p) là ng i h ng d n con ng i làm bia t ườ ướ ườ
lúa m ch. Bia m t s n ph m đi n hình c a ng ngh lên men. Ban đ u, ch
đây h n 5000 năm (TCN), ng i ta làm bia b ng cách lên men nh ng lo i ngũ c c.ơ ườ
Quá trình làm bia phát tri n d n d n theo th i gian. Đ n th k th VIII, hoa ế ế
houblon đã đ c s d ng trong m bia. Ngành s n xu t bia th c s đ c phátượ ượ
tri n v i s ra đ i c a ng trình “Nghiên c u v Bia” c a Louis Pasteur, ông đã
đ a ra nh ng n n t ng đ u tiên c a m t qui trình s n xu t h p lí, và ph ng ppư ươ
thanh trùng Pasteur c a ông v n đ c s d ng cho đ n ngày nay trong s n xu t ượ ế
bia. Đ n ngày nay, ng ngh s n xu t bia đã phát tri n đ n đ nh cao, nhi uế ế
th ng hi u bia n i ti ng c th gi i nh Heniken, Tiger, Halida…đ c c thươ ế ế ư ượ ế
gi i a dùng. v y, l ng bia s n xu t hàng năm không ng ng tăng lên. ư ượ
Đ c s n xu t t c lo i nguyên li u chính malt đ i m ch, hoa houblon,ượ
n cmen đã t o ra cho bia m t h ng v đ c tr ng mà c lo i đ u ng khácướ ươ ư
không có đ c. Bia có m t h ng th m đ c tr ng, v đ ng d u, l p b t tr ng m n,ượ ươ ơ ư
v i hàm l ng CO ượ 2 kcao giúp c th gi i khát m t cách tri t đ . U ng bia v iơ
m t l ng thích h p không nh ng l i cho s c kh e, ăn c m ngon, d tiêu a ượ ơ
n gi m đ c s m t m i sau ny làm vi c m t nh c. ượ
Đ i v i Vi t Nam i riêng, ngành công nghi p bia hi n nay đang trên đà
phát tri n kng ng ng và đang t o cho mình m t v th m i. ế Nhi u lo i bia ra đ i
và đang chi m lĩnh th tr ng trong n c nh bia Sài Gòn, bia Lager, bia HuDa, biaế ườ ướ ư
N i,... M c tiêu nh m đ n c a ngành công nghi p bia hi n nay là s n xu t các ế
lo i bia có ch t l ng cao, n đ nh, đáp ng th hi u cũng nh nhu c u c a ng i ượ ế ư ườ
tiêu dùng, tăng s c c nh tranh v i các s n ph m khác.
Đ có th tìm hi u sâu và n m b t chi ti t h n v y chuy n công ngh s n ế ơ
xu t bia, em đã ch n đ tài: Thi t k nhà máy s n xu t bia ng v i năng su t 5ế ế
tri u lít/năm”.
SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 2
Đ ánng ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
CH NG IƯƠ
T NG QUAN
1.1. Đ nh nghĩa bia vàng
Bia lo i đ u ng đ c n th p, giàu dinh d ng. Ngoài vi c cung c p ưỡ
m t l ng calori k l n, trong bia còn ch a m t h enzyme khá phong phú, đ c ượ
bi t nhóm enzyme kích thích tiêu h amylaza. Nguyên li u chính dùng đ s n
xu t bia malt đ i m ch, hoa houblon, n c s d ng nguyên li u thay th ướ ế
g o, ngô, đ ng saccaraza v i m t quy trình khá đ c bi t, cho n bia có nh ch t ườ
c m quan khá h p d n đ i v i con ng i: h ng th m đ c tr ng, v đ ng d u, l p ườ ươ ơ ư
b t tr ng m n, v i hàm l ng CO ượ 2 khá cao giúp con ng i gi i khát m t ch tri tườ
đ khi ta u ng. L ng bia s n xu t ngày càng tăng s n ph m ngày ng đ c ượ ượ
đa d ng hm u mã nh m đáp ng yêu c u dinh d ng c m quan c a ng i ưỡ ườ
tiêu dùng.
Hi n nay trên th tr ng có nhi u lo i bia, tùy theo t ng lo i nguyên li u s n ườ
xu t mà ta có bia vàng và bia đen. Trong đó, bia vàng là lo i ph bi n và đ c s n ế ượ
xu t nhi u h n c . Bia vàng v đ ng d u mùi th m đ c tr ng ơ ơ ư đ c quy tượ ế
đ nh b i nguyên li u là malt vàng và hoa houblon.
nh 1.1. M t s s n ph m c a bia
1.1.1. Thành ph na h c c a bia
Thành ph n hóa h c c a bia ph thu c vào thành ph n c a nguyên li u, n ng
đ d ch lên men ban đ u và m c đ lên men.
1.1.1.1. Các ch t bay h i ơ [1, trang 74]
SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 3
Đ ánng ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
Ngoài r u Etylic và COượ 2, trong bia còn ch a m t l ng không nhi u các ch t ượ
bay h i khác nh r u b c cao, andehyt, các axit h u c , este và m t s ch t khác.ơ ư ượ ơ
m l ng r u etylic quy t đ nh đ n ch t l ng c a bia. Hàm l ng r u etylicượ ượ ế ế ượ ượ ượ
t 1,8–7,0% so v i th tích và hàm l ng CO ượ 2 kho ng 0,3 – 0,5% khí CO2 tính theo
tr ng l ng. Khí CO ượ 2 thành ph n quan tr ng c a bia, đ m b o ch t l ng ượ
cũng nh v t i mát cho bia. R u b c cao c ch ti, v và tham gia t oư ươ ượ
este nh h ng đ n mùi v c a bia. m l ng c a kho ng 40–80mg/lit. ưở ế ượ
Axetaldehyt andehyt ch y u trong bia ch a kho ng 5mg/lit. Trong bia ế
n ch a diaxetyl m t s h p ch t ch a l u huỳnh nh SO ư ư 2 kho ng 2-16
mg/lit, H2S kho ng 0,04 mg/lit, các mecaptan bay h i kho ng 0,07 mg/lit. ơ
1.1.1.2. Các ch t không bay h i ơ [1, trang 74]
Ph thu c o n ng đ d ch lên men ban đ u m c đ lên men, bia thành
ph m ch a 2,5-5% các ch t không bay h i. Trong đó saccarit chi m 80-85%, c ơ ế
ch t Nito 6-9%, Glyxerin 5-7%, các ch t khoáng 3-4%, các ch t đ ng tanin c
ch t màu 2-3%, các axit h u c không bay h i 0,7-1% m t l ng nh vitamin. ơ ơ ượ
1.1.2.c ch s c m quan [1, trang 75]
c ch tiêu c m quan c a bia là v , mùi, màu, đ trong, s t o b t và đ b n
c a b t bia. Bia ph i cói tinh khi t c a hoa houblonmalt, kng đ c có mùi ế ượ
l và mùi chua. Đ axit trung bình c a bia kho ng b ng 4, pH dao đ ng 4,1- 4,8. V
c a bia do các thành ph n khác nhau c a bia t o nên, bia ph i có v đ c tr ng. CO ư 2
cũng góp ph n t o v cho bia, yêu c u CO 2 trong bia ph i d ng liên k t và tách ra ế
kh i bia ch m. Bia ph i b t m n, đ cb n. Bia ph i bão hòa đ y đ CO 2 thì
khi t bia vào c c các b t k CO 2 tách kh i bia ch m t o thành l p b t b n
trên b m t bia. Bia ph i có màu vàng nâu ho c vàng sáng và óng ánh, bia ph i th t
trong.
1.2. Ngun li u s n xu t bia
1.2.1. Malt đ i m ch
Malt h t a th o n y m m trong đi u ki n nhi t đ đ m nhân t o
c đ nh. Nó là s n ph m r t giàu ch t dinh d ng: đ ng đ n, các axit amin, các ưỡ ườ ơ
ch t khoáng, các nhóm vitamin và có h enzyme phong phú – ch y u là proteaza và ế
amylaza.
SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 4
Đ ánng ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
nh 1.2. Malt nh 1.3. Đ i m ch
1.2.1.1. Vai trò
Malt đ i m ch v a là tác nhân đ ng hóa, v a là nguyên li u đ c tr ng dùng ườ ư
đ s n xu t bia. Bia s n xu t t malt đ i m ch mùi v các tính ch t công
ngh h n h n so v i bia đ c s n xu t t malt c a các h t hòa th o khác. ơ ượ
1.2.1.2. C u t o
H t malt g m 3 b phân chính: V h t, phôi n i nh .
V h t (Hull): V h t chia thành ba b ph n chính: v tr u, v l a và v
al ron. Ph n này th ng chi m t 8 ÷ 15% tr ng l ng h t.ơ ườ ế ượ
Phôi: c quan s ng, h p c a h t. Phôi th ng chi m t 2,5 ÷ 5%ơ ườ ế
tr ng l ng h t. Trong phôi t 37 ÷ 50% ch t khô thành ph n nit , kho ng ượ ơ
7% ch t béo, 5 ÷ 6% đ ng saccharose, 7 ÷ 7,5% pentose, 6 ÷ 6,5% ch t tro và m t ườ
s ít thành ph n khác. Riêng tinh b t h u nh r t ít. ư
N i nhũ (Endosperm): Chi m t 45 ÷ 68% tr ng l ng h t. Ph n này c aế ượ
h t đ i m ch gi vai trò quy t đ nh ch t l ng c a đ i m ch trong s n xu t bia. ế ượ
Thành ph n chính trong n i nhũh t tinh b t nh tròn, có kích th c r t l n (t ướ
20 ÷ 30μ) ho c r t bé (t 2 ÷ 10μ). R t ít nh ng h t có kích th c trung bình. N u ướ ế
m l ng protein trong đ i m ch ng cao thì càng nhi u h t tinh b t kích th cượ ướ
nh .
SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 5