Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N iườ Môn Cung C p Đi n
---- Khoa Đi n ----
Đ ÁN
CUNG C P ĐI N
Đ tài: Thi t k c p đi n cho m t nghi pế ế
ng nghi p
Giáo viên h ng d n : Ninh Văn Namướ
Sinh viên th c hi n : Nguy n T t Thành
L p : ĐH Đi n 3 KII
Đ án môn h c Nguy n T t Thành ĐH Đi n 3K 2
1
Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N iườ Môn Cung C p Đi n
---- Khoa Đi n ----
Hà N i 9/2009
B MÔN CUNG C P ĐI N
L i nói đ u
Vi t Nam đang trong th i kì công nghi p hóa, hi n đ i hoán đ t n c. Chính ướ
vì v y công nghi p đóng vai trò r t quan trong. Trong đó đi n đóng vai trò c c kì
quan tr ng trong các nhà máy và xí nghi p. Ngày nay cùng v i s phát tri n c a các
ngành kinh t khác ngành công nghi p năng l ng, đ c bi t là đi n đóng vai tròế ượ
4tiên phong. Đi đâu trên đ t n c hình ch S này cũng th y các nhà máy đi n, các ướ
tr m bi n áp, đ ng dây…phân ph i đi n năng hi u qu và h p lý nh t. ế ườ
Đ xây d ng m t đ t n c giàu m nh, an ninh, phát tri n… thì ngành cung ướ
c p đi n ph i đi tr c m t b c. B i vì tr c khi m t nhà máy hay xí nghi p m c ướ ướ ướ
lên đòi h i ph i có m t c s h t ng nh t đ nh, trong đó m t ngu n đi n d m b o ơ
ch t l ng ( r , đi n n đ nh, cung c p liên t c…) đi n là y u t quan trong nh t. ượ ế
Vì v y vi c tính toán, thi t k cung c p đi n cho nhà máy xí nghi p là vi c ế ế
làm r t quan tr ng tr c khi xây d ng nhà máy, xí nghi p. Trong quá trình th c hi n ướ
tuy đã tham kh o nhi u bài làm c a anh, ch khóa tr c, tài li u tham kh o nh ng ướ ư
do đây là l n đ u tiên làm đ án nên không th tránh đ c sai sót. Mong đ c s ượ ượ
góp ý c a các th y cô giáo, đ c bi t là th y Ninh Văn Nam.
M C L C
Đ án môn h c Nguy n T t Thành ĐH Đi n 3K 2
2
Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N iườ Môn Cung C p Đi n
---- Khoa Đi n ----
L I M Đ U ............................................................................ 2
CH NG 1 : THI T K CHI U SÁNGƯƠ .............................. 7
7.1. Gi i thi u chung ..................................................................
7.2. Đ c đi m chung ................................................................
7.3. Thi t k chi u sáng ế ế ế .........................................................
7.4. Thi t k chi u sáng cho phân x ng K ế ế ế ưở ..........................
7.5. Chi u sáng s c ế .............................................................
CH NG 2 :TÍNH TOÁN PH T IƯƠ .................................. 9
. Ph t i c a các phân x ng ưở ................................................ 9
. Xác đ nh ph t i toàn xí nghi p .......................................... 12
CH NG3: XÁC Đ NH S Đ N I ĐI NƯƠ Ơ ....................... 13
. V trí đ t tr m bi n áp ế ..........................................................
. Ch n dây d n r ngu n đ n tr m bi n áp ế ế ..........................
. S đ n i dây t tr m bi n áp đ n các phân x ngơ ế ế ưở ............
. Ch n công su t và s l ng máy bi n áp ượ ế .............................
CH NG 4 : CH N VÀ KI M TRA THI T BƯƠ ................. 22
......................................................................................................
4.1. Hao t n đi n áp l n nh t trong m ng đi n ......................
4.2. Hao t n công su t .............................................................
4.3. T n th t đi n năng ...........................................................
CH NG 5 : NÂNG CAO H S NG SU TƯƠ ................ 55
. h s công su t và ý nghĩa c a vi c nâng cao h s công su t
. Các gi i pháp bù cosφ t nhiên ............................................
. Phân ph i t i u công su t bù trên l i đi n xí nghi p ư ướ ......
. Xác đ nh dung l ng bù ượ ........................................................
. Đánh giá hi u qu ............................................................
CH NG 6 : TÍNH TOÁN N I Đ TƯƠ .................................. 63
. C s lí thuy t ơ ế ......................................................................
. Tính toán n i đ t ..................................................................
. Trình t tính toán n i đ t ..........................................................
CH NG 7 : H CH TOÁN CÔNG TRÌNHƯƠ ....................... 65
Đ án môn h c Nguy n T t Thành ĐH Đi n 3K 2
3
Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N iườ Môn Cung C p Đi n
---- Khoa Đi n ----
K T LU N …………………………………………………….. 66
BÀI T P DÀI
1. Tên đ thi t k : -Thi t k c p đi n cho m t xí nghi p công nghi p ế ế ế ế
- Mô hình th c t ế
2. Gi ng viên h ng d n ướ : Ninh Văn Nam
3. H và tên sinh viên : NGUY N T T THÀNH L p : ĐH Đi n 3K2
Nhi m v thi t k ế ế
1. Xác đ nh ph t i tính toán c a nhà máy
2. Xác đ nh s đ n i dây c a m ng đi n ơ
3. L a ch n thi t b đi n: Máy bi n áp , ti t di n dây d n , thi t b phân ế ế ế ế
ph i, thi t b b o v , đo l ng… ế ườ
4. Xác đ nh các tham s ch đ c a m ng đi n: ế
U,
P,
A,U2
5. Tính toán n i đ t cho tr m bi n áp theo ch cái cu i cùng c a tên đ m ế
(v i đ t cát pha)
6. Tính toán dung l ng bù đ c i thi n h s công su t lên giá tr cos ượ
ϕ
2
7. Tính toán chi u sáng cho m t phân x ngế ưở
8. D toán công trình đi n.
B n v :
1. S đ m t b ng c a m ng đi n nhà máyơ
2. S đ chi u sáng phân x ngơ ế ưở
3. S đ hai ph ng án- b ng ch tiêu kinh t - k thu t.ơ ươ ế
4. S đ nguyên lý tr m bi n áp.ơ ế
Thi t k cung c p đi n cho m t nhà máy g m các phân x ng v i công su t và toế ế ưở
đ cho trong b ng, l y theo alphabê c a H tên ng i thi t k ườ ế ế
Đ án môn h c Nguy n T t Thành ĐH Đi n 3K 2
4
Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N iườ Môn Cung C p Đi n
---- Khoa Đi n ----
B ng 1.1 S li u thi t k cung c p đi n cho nhà máy ế ế
Al
ph
a
To đ X,Y(m); công su t P, h s cos
ϕ
, h s s d ng và s thi t b c a các ế
phân x ngưở
To đ , công su t c t và đ
l ch đi n áp c a ngu n đi n
Kích th c ướ
đ r i yêu c u
c a phân x ng ưở
h
s
công
su t
X,m Y,m P,
kW
cos
ϕ
Ksd NX,m Y,m Sc t,
MVA
V
%
aXb,m Eye,
Lux
cos
ϕ
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
A200 24 143.2 0.78 0.6 3 327 210 165 5 12x20 45 0.9
Ă110 75 62.59 0.67 0.6 3 368 137 210 2.5 12x20 45 0.9
Â148 28 62.17 0.78 0.6 4 437 69 160 3 12x20 45 0.9
B167 87 68.6 0.69 0.6 3 26 427 200 4 15x23 50 0.91
C58 94 84.3 0.82 0.6 4 480 56 240 4 16x20 40 0.89
D136 120 77.82 0.8 0.6 5 510 43 165 6 10x34 45 0.92
Đ24 176 31.15 0.79 0.6 3 316 58 210 5 14x22 50 0.9
E10 53 64.49 0.76 0.6 4 23 421 200 5 16x28 40 0.92
Ê180 84 62.59 0.67 0.6 2 368 137 210 2.5 12x20 45 0.9
G6 69 56.21 0.80 0.6 3 59 287 150 4 14x28 50 0.91
H8 108 65.18 0.82 0.6 4 541 318 240 4 13x26 45 0.89
I84 68 62.17 0.78 0.6 4 437 69 160 3 12x20 45 0.9
K210 59 82.33 0.75 0.6 3 349 179 180 2.5 15x23 50 0.91
L25 210 46.78 0.68 0.6 2 512 68 210 5 16x20 40 0.89
M27 127 59.43 0.65 0.6 3 17 457 250 4 10x34 45 0.92
N29 157 70.15 0.74 0.6 4 24 501 165 6 14x22 50 0.9
O138 134 85.44 0.77 0.6 3 78 417 150 5 16x28 45 0.92
Ơ210 117 62.59 0.67 0.6 2 368 137 210 2.5 12x20 45 0.9
Ô18 88 62.17 0.78 0.6 4 437 69 160 3 12x20 45 0.9
P225 78 32.67 0.66 0.6 3 127 68 200 4 14x28 50 0.91
Q113 93 37.54 0.85 0.6 2 435 93 160 3 13x26 40 0.89
R210 17 62.59 0.67 0.6 3 368 137 210 2.5 12x20 45 0.9
S89 26 75.57 0.78 0.6 2 18 618 240 4 15x23 50 0.91
T75 54 81.87 0.83 0.6 3 35 479 250 5 16x20 40 0.89
U63 73 63.05 0.82 0.6 3 473 321 160 6 10x34 50 0.92
Đ án môn h c Nguy n T t Thành ĐH Đi n 3K 2
5