MC LC
LỜI NÓI ĐẦU .................................................................................................................... 1
Phn I THIT K MẠCH BĂM XUNG SỬ DNG IRF 640 ................................... 2
1. Gii thiu v đồng h vạn năng ( VOM) .................................................................... 2
2. Diode ............................................................................................................................. 4
2.1 Xét đặc tính ca diode ............................................................................................. 5
2.2 Phương pháp kim tra diode ................................................................................ 5
3. Transistor ...................................................................................................................... 6
3.1 Kim tra transistor ................................................................................................. 6
4. T đin ............................................................................................................................ 6
4.1 Các loi t đin ....................................................................................................... 7
4.2 Dùng thang đo đin tr để kim tra t đin ..................................................... 7
4.2.1 Kim tra t đin ............................................................................................... 7
5. Điện tr ......................................................................................................................... 8
6. Chiết áp .......................................................................................................................... 9
7. IC 555 .......................................................................................................................... 10
7.1 Cu trúc bên trong IC 555 .................................................................................... 10
8. IRF 640 ......................................................................................................................... 12
8.1. Cu to ca Mosfet ............................................................................................... 12
9. Sơ đồ nguyên lý ............................................................................................................ 16
9.1 Thuyết minh sơ đ nguyên lý ........................................................................... 16
9.2 Thông s linh kin ................................................................................................ 17
9.3 Chế too mch in ................................................................................................... 17
9.3.1 Chế to mch ................................................................................................... 19
9.4. Th nghim .......................................................................................................... 20
PHN II THIT K B ĐẾM DÙNG VI X89C51 ....................................... 21
1. Gii thiu h MCS-51 ................................................................................................. 21
1.1 Các đặc điểm của 8951 được tóm tắt như sau: ............................................. 21
1.2. Sơ đồ khi ca AT89C51: ................................................................................... 22
1.3. Các thanh ghi có trong vi điều khin bao gm : ............................................... 22
1.4. Sơ đồ chân IC 89C51 ........................................................................................... 23
1.4.1 Nhóm chân nguồn, dao động và điều khin ................................................. 24
1.5. Chức năng các chân của 8951 : ........................................................................... 24
1.6. Các Port: ............................................................................................................... 24
1.7. Gii thiu v thch anh ........................................................................................ 25
2. Sơ đồ nguyên lý ............................................................................................................ 26
2.1 Thuyết minh sơ đ nguyên lý ............................................................................... 27
3 Nguyên lý ca mch hot đng ................................................................................... 27
4 Thông s linh kin ........................................................................................................ 27
6. Th nghim .................................................................................................................. 29
III. Kết Lun .................................................................................................................... 30
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................... 31
1
LỜI NÓI ĐẦU
Trong sự phát triển của điện tử hiện nay,điện tử đang dần chiếm ưu thế về số lượng
lớn các ứng dụng của trên nhiều thiết bị điện tử dân dụng, trong nhiều lĩnh vực liên
quan kỹ thuật, truyền động điện, điều khiển... nhờ vào các ưu điểm của nó. thể nói,
nền tảng của điện tử số cũng như vi điều khiển . Các mạch logic sdụng các ma trận
LED để hiển thị thông tin nhằm mục đích thông báo, quảng cáo.. tại nơi công cộng đã
được sử dụng rất rộng rãi.
Trên cơ sở đã được học trong môn: điện tử công suất, vi xử lý trong khuôn khổ của đồ
án môn học: Thiết kế mạch bộ đếm dung vi xử 89C51 với tiêu đề đầy đủ là: Màn hình
quảng cáo, ở chế độ văn bản sử dụng ma trận LED bộ đếm dung vi xử lý 89C51.
Mạch điều khiển tốc độ động dung mosfet IRF 640 để điều khiển tốc độ động cơ. Với
mục đích m hiểu về mạch điện tử công suất, mạch vi xử ng cao kiến thức của
mình.
Do kiến thức còn hạn hẹp và thời gian thực hiện không nhiều nên đề tài của em còn nhiều
sai sót hạn chế. Mặc đã phần nào thiết kế tính toán chi tiết các mạch, các thông
số nhưng đôi khi còn mang tính thuyết, chưa thực tế. Em mong sự đóng góp sửa
chữa để đề tài này mang tính khả thi hơn.
Em xin chân thành cảm ơn thầy …đã hướng dẫn chúng em hoàn thành chuyên đề này.
Hà Nội, 30 tháng 6 năm 2015
Phn I Thiết kế mạch băm xung sử dng IRF 640
2
Phần I THIẾT KẾ MẠCH BĂM XUNG SỬ DỤNG IRF
640
1. Giới thiệu về đồng hồ vạn năng ( VOM)
Đồng hồ vạn năng hiển thị số Đồng hồ vạn năng dạng kim
Hình 1.1. Đồng hồ vạn năng
Đồng hồ vạn năng hay vạn năng kế một dụng cụ đo ờng điện nhiều chức năng.
Các chức năng cơ bản là ampe-kế, vôn-kế, ôm-kế, ngoài ra một số đồng hồ đo cả được
tần số của dòng điện, điện dung tụ điện, kiểm tra bóng bán dẫn. hai loại đồng hồ đo :
đồng hồ vạn năng hiển thị số (điện tử) và đồng hồ vạn năng dạng kim
Đồng hồ vạn năng điện tử đồng hồ sử dụng các linh kiện kiện điện tử chủ động và do
đó cần nguồn điện như pin. Đây loi thông dng nht hiện nay cho người làm công
tác kim tra điện điện t. Kết qu của phép đo thường được hin th trên mt màn tinh
th lng.
Đồng hồ vạn năng dạng kim Bộ phận chính của một Gavanô kế. thường chỉ
thực hiện đo các đại lượng điện học bản cường độ dòng điện, hiệu điện thế điện
trở. Hiển thị kết quả đo được thực hiện bằng kim chỉ trên một thước hình cung .Cung chia
độ
Phn I Thiết kế mạch băm xung sử dng IRF 640
3
Hình 1.2. Cung chia độ đồng hồ vạn năng
A: Là cung chia thang đo điện trở Ω : Dùng để đọc giá trị khi sử dụng thang đo điện trở.
Cung chia độ thang đo Ω giá trị lớn nhất bên trái nhỏ nhất bên phải (ngược lại với
tất cả các cung còn lại).
B: Là mặt gương: Dùng để giảm thiểu sai số khi đọc kết quả, khi đọc kết quả ớng nhìn
phải vuông góc với mặt ơng tức kim chỉ thị phải che khuất bóng của trong
gương.
C: cung chia độ thang đo điện áp: Dùng để đọc giá trị khi đo điện áp một chiều
thang đo điện áp xoay chiều 50V trở lên. Cung này có 3 vạch chia độ là: 250V; 50V; 10V
D: cung chia độ điện áp xoay chiều dưới 10V: Trong trường hợp đo điện áp xoay
chiều thấp không đọc giá trị trong cung C. thang đo điện áp xoay chiều dùng diode
bán dẫn chỉnh lưu nên có sụt áp trên diode sẽ gây ra sai số.
E: Là cung chia độ dòng điện xoay chiều tới 15A.
F: Là cung chia độ đo hệ số khuếch đại dòng 1 chiều của transistor - hfe.
G, H: Là cung chia độ kiểm tra dòng điện và điện áp của tải đầu cuối.
I: cung chia độ thang đo kiểm tra dB: Dùng để đo đầu ra tín hiệu tần số thấp hoặc âm
tần đối với mạch xoay chiều. Thang đo y sử dụng để độ khuếch đại độ suy giảm bởi
tỷ số giữa đầu vào và đầu ra mạch khuếch đại và truyền đạt tín hiệu theo đơn vị đề xi ben.
Đồng hồ vạn năng dung để đo điện áp xoay chiều AC, một chiều DC, đo điện trở điện
kháng, kiểm tra các tụ hóa… Với thang đo điện trở của đồng hồ vạn năng ta thể đo
được rất nhiều thứ.
Đo kiểm tra giá trị của điện trở