ở ầ ờ L i m đ u:
ấ ướ ự ệ ệ ạ ệ ự ệ ữ ệ Trong s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, ngành công nghi p đi n l c gi vai
ệ ệ ọ ở ồ ượ ượ ử ụ ự ọ ặ trò đ c bi t quan tr ng, b i đi n năng là ngu n năng l ng đ c s d ng trong m i lĩnh v c
ế ố ủ c a ngành kinh t qu c dân.
ố ướ ự ư ộ ộ ệ ố ả Khi ta xây d ng m t nhà máy, khu dân c , thành ph , tr ự c tiên, ta ph i xây d ng m t h th ng
ụ ụ ụ ệ ể ệ ấ ằ ạ ả ấ ướ l i đi n đ cung c p đi n nh m m c đích ph c v cho sinh ho t và s n xu t.
ộ ệ ố ự ướ ệ ề ấ ế ế ố ố ườ Khi ta xây d ng m t h th ng l i đi n thì v n đ thi t k đ ng vai trò t ọ i quan tr ng, ng i
ế ế ả ạ ướ ế ế ả ẩ ề ặ ả ầ ế thi t k ph i làm sao cho m ng l i mà mình thi t k ph i đ m b o yêu c u v m t kinh t
ả ề ậ ỹ ượ ươ ố ư ấ ạ ễ ỹ ậ ế ệ ẫ l n k thu t, ph i đ ra đ c ph ng án t ầ i u nh t đ t yêu c u v k thu t và ti ề t ki m v
́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ặ ế ̣ ượ ự ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ m t kinh t . Đê giup cho ta đat đ c nh ng yêu câu đo, viêc nghiên c u, th c hiên cac nhiêm vu
̀ ́ ̃ ́ ̃ ̃ ́ ự ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ trong pham vi môn hoc "Đô an mang điên” se cho ta nh ng kiên th c không nho trong linh v c hê
́ ̣ thông điên.
̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ Sau môt th i gian tim toi, hoc hoi, cung v i s h ́ ơ ự ươ ng dân cua thây giao, em đa hoan thanh nôi
̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ượ ư ư ư ́ ơ ̣ ̣ ̃ dung đô an môn hoc đa đ c thây giao. Tuy nhiên v i nh ng kiên th c con han chê, ch a co kinh
̀ ́ ̃ ́ ̃ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̃ ư nghiêm th c tiên, at hăn nôi dung đô an môn hoc ma em đa hoan thanh không thê tranh khoi nh ng
́ ̀ ̣ ượ ự ̉ ơ ̉ ̉ ̉ ́ sai sot, em rât mong nhân đ ̀ c s quan tâm, chi bao cua thây. Em xin chân thanh cam n!
̀ ̃ ́ Đa Năng, thang 4/2017
ự ̣ Sinh viên th c hiên
1
Lê Quang L ngươ
ƯƠ
CH
NG 1:
Ệ Ố
Ằ
Ấ
Ệ
CÂN B NG CÔNG SU T TRONG H TH NG ĐI N
́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ 1.1. Thu thâp sô liêu va phân tich phu tai:
̣ ả ộ ị ầ ượ ế ọ ự ệ ộ Công tác phân tích phu t ế ứ i chi m m t v trí h t s c quan tr ng c n đ c th c hi n m t cách
chu đáo.
ậ ố ệ ệ ề ̣ ả ủ ế ể ắ ề ị ữ ộ Vi c thu th p s li u v phu t i ch y u là đ n m v ng v v trí và yêu c u c a ầ ủ các h tiêu
ể ủ ̣ ự ̣ ớ ự ầ ̣ ả ươ thu l n, d báo nhu c u tiêu thu, s phát tri n c a phu t i trong t ng lai. ậ ố Sau khi thu th p s
ệ ề ̣ ả ư ả ợ li u và phân tích v phu t ố ệ ổ i, ta có b ng s li u t ng h p nh sau:
ố ệ ụ ả ả B ng 1.1: S li u ph t i
ủ 0.8
ấ Đ cung c p cho phu t ệ ̣ ả ớ Đi n áp thanh cái cao ệ 1.1 U ̣ ả i v i cos =φ áp: ̣ ả ự ạ i c c đ i 5 Phu t i ồ Ngu n đi n 1 2 3 6 lúc phu t 4 dm
P (MW) max 21 20 23 22 16 18
0.8 0.8 0.8 0.7 0.8 0.8 Cos(cid:0)
5300 5300 5300 5300 5300 5300 T max ờ /năm) (gi
KT KT T KT KT KT
22
Yêu c uầ cung c pấ đi nệ ệ ệ ị ứ ấ Đi n Đi n áp đ nh m c phía th c p V
ạ ố ứ tr m phân ph i (kV)
́ ̀ ́ ̣ 1.2. Phân tich nguôn cung câp điên:
Trong thi tế kế môn h cọ chỉ cho m tộ ngu nồ cung c pấ đi nệ cho phụ t iả trong vùng. Ngu n ồ
ệ ượ ả ế ấ ủ ấ ả ớ ệ ố ̣ đi n đ c gi thi t cung c p đ công su t tác dung theo nhu c u c a ầ ủ phu ̣ t i v i h s công
ấ ủ ề ể ấ ấ ồ su t là 0.8. Đi u này cho th y ngu n có th không cung c p đ yêu c u ầ về công su tấ ph nả
ể ự ệ kháng và vì thế mà vi cệ đ mả b oả nhu c uầ đi nệ năng ph nả kháng có th th c hi n trong quá trình
2
ế ế ằ ấ ả ạ ̣ ả ả thi t k b ng cách bù công su t ph n kháng t i các phu t ầ i mà không c n ph i đi t ừ ngu n.ồ
̀ ́ ́ ̣ 1.3. Cân băng công suât trong hê thông:
ấ ủ ệ ố ệ ằ ấ ằ ả ồ ̣ Cân b ng công su t trong h th ng đi n nh m xét kh năng cung c p c a các ngu n cho phu
ệ ạ ả t i thông qua m ng đi n.
ấ ả ữ ể ạ ả ả ả ằ ấ ỗ ờ T i m i th i đi m ph i luôn đ m b o cân b ng gi a công su t s n xu t và công su t ấ tiêu thu.̣
ị ầ ố ộ ị M iỗ m cứ cân b ngằ công su tấ tác dung̣ và công su tấ ph nả kháng xác đ nh m t giá tr t n s và
đi nệ áp.
ấ ượ ế ấ ổ ỉ ấ ị ệ ằ Quá trình bi n đ i công su t và các ch tiêu ch t l ng đi n năng khi cân b ng công su t b phá
ứ ạ ệ ươ ữ ạ ả ấ ho i, x y ra r t ph c t p, vì gi a chúng có quan h t ỗ ng h .
ể ơ ự ả ấ ả ổ ưở ế ầ ố ủ ế ̣ Đ đ n gi n bài toán, ta coi s thay đ i công su t tác dung nh h ng ch y u đ n t n s , còn
ằ ả ả ưở ủ ế ̣ ể ế ệ ồ ấ ự s cân b ng công su t ph n kháng nh h ng ch y u đ n đi n áp. Cu th là khi ngu n phát
ủ ̣ ả ầ ố ị ả ế ấ ̣ ấ không đ công su t tác dung cho phu t i thì t n s b gi m đi và ng ượ ạ c l i. Khi thi u công su t
ị ả ệ ả ấ ph n kháng đi n áp b gi m th p và ng ượ ạ c l i.
ệ ạ ấ ấ ả ấ ổ ớ ơ ̣ Trong m ng đi n, t n th t công su t ph n kháng l n h n công su t tác dung, nên khi các máy
ệ ượ ự ự ế ấ ằ ấ ạ ọ ̣ ̣ phát đi n đ c l a ch n theo s cân b ng công su t tác dung, trong m ng thi u hut công su t
ệ ủ ề ế ệ ẫ ấ ạ ậ ộ ừ kháng. Đi u này d n đ n x u các tình tr ng làm vi c c a các h dùng đi n, th m chí làm ng ng
ủ ề ộ ̣ ự s truy n đ ng c a các máy công cu trong xí nghi p ệ gây thi tệ h iạ r tấ l n.ớ Đ ngồ th iờ làm hạ
ệ ủ ệ ấ ạ ạ đi nệ áp c aủ m ngạ và làm x uấ tình tr ng làm vi c c a m ng. Cho nên vi c bù công su t kháng là
ầ ế ơ ộ ủ ể ầ ằ ấ ̣ vô cùng c n thi ố t. Muc đích c a bù s b trong ph n này là đ cân b ng công su t kháng và s
ể ọ ệ ế ẫ ấ li u đ ch n dây d n và công su t máy bi n áp cho ch ươ sau. ng
ấ ả Sở dĩ bù công su tấ kháng mà không bù công su tấ tác dung̣ là vì khi bù công su t ph n kháng giá
ế ơ ộ ̣ ệ ỉ ầ ể ấ ả ổ thành kinh t h n, ch c n dùng b tu đi n đ phát ra công su t ph n kháng. Trong khi thay đ i
ế ấ ẫ ổ ̣ ả công su t tác dung thì ph i thay đ i máy phát, ngu n ồ phát d n đ n chi phí tăng lên nên không
ượ ả ề ệ đ c hi u qu v kinh t .ế
3
́ ́ ̀ ̣ a. Cân băng công suât tac dung:
ệ ố ộ ặ ề ả ứ ệ ệ ể ọ ờ ủ M t đ c đi m quan tr ng c a các h th ng đi n là truy n t i t c th i đi n năng t ừ các ngu nồ
ượ ấ ượ đi nệ đ nế các hộ tiêu thụ và không thể tích luỹ đi nệ năng thành số l ng nhìn th y đ c. Tính
ự ồ ộ ủ ̣ ệ ấ ấ ả ị ch t này xác đ nh s đ ng b c a quá trình s n xu t và tiêu thu đi n năng.
ả ầ ố T iạ m iỗ th iờ đi mể trong chế độ xác l pậ c aủ hệ th ng,ố các nhà máy c aủ hệ th ng c n ph i
̣ ể ả ổ ấ ằ ấ ủ ấ ấ ộ phát công su t b ng công su t c a các h tiêu thu, k c t n th t công su t trong các m ngạ
ấ đi n,ệ nghĩa là c nầ th cự hi nệ đúng sự cân b ngằ gi aữ công su tấ phát và công su t tiêu thu.̣
ườ ủ ấ Ngoài ra để hệ th ngố v nậ hành bình th ng, c nầ ph iả có sự dự trữ nh tấ đ nhị c a công su t tác
ộ ấ ệ ố ự ữ ệ ề ọ ̣ ệ ố dung trong h th ng. D tr trong h th ng đi n là m t v n đ quan tr ng, liên quan đ nế v nậ
hành cũng như phát tri nể c aủ hệ th ngố đi n.ệ
ấ ầ ằ ế ể ữ ầ ố ệ ố ệ ằ ấ Cân b ng công su t c n thi ệ t n s trong h th ng đi n. Cân b ng công su t trong h t đ gi
ượ ứ ễ ể ể ằ ố th ng đ c bi u di n b ng bi u th c sau:
∑PF=m∑Ppt+∑∆Pmd+∑Ptd+∑Pdt
Trong đó:
ệ ố ệ ấ ổ ̣ + PΣ ủ : T ng công su t tác dung phát ra c a các nhà máy đi n trong h th ng. F
ổ ̣ ả ự ạ ủ ộ + PΣ : T ng phu t i c c đ i c a các h tiêu thu.̣ ptmax
ệ ố ồ ờ + m: H s đ ng th i (m=1).
ấ ấ ổ ổ ườ ̣ + PΣ : T ng t n th t công su t tác dung trên đ ng dây và máy bi n ế áp. md
td = 0
ấ ự ổ ủ ệ + PΣ : T ng công su t t dùng c a các nhà máy đi n. ∑P td
dt = 0
ữ ấ ổ + PΣ : T ng công su t d ấ ự tr . L y ∑P dt
ủ Xác đ nhị hệ số đ ngồ th iờ c aủ m tộ khu v cự ph iả căn cứ vào tình hình th cự tế c a phu ̣ t i.ả
ủ ườ ệ ấ ấ ố ổ ế ̣ Theo tài li u th ng kê thì t n th t công su t tác dung c a đ ng dây và máy bi n áp trong
4
ườ ạ ả ợ tr ng h p m ng cao áp kho ng 8÷10%.
Ta có: ΔPΣ = 10% m PΣ md pt
ấ ự ủ ệ ầ Công su t t dùng c a các nhà máy đi n: Tính theo ph n trăm c a ủ (m PΣ + PΣ ) md pt
ệ + Nhà máy nhi ệ t đi n 3 ÷ 7%.
ỷ ệ + Nhà máy thu đi n 1 ÷ 2%. Công su t d tr c a h ấ ự ữ ủ ệ th ng:ố
ự ữ ự ố ườ ấ ủ ộ ổ ằ ấ ấ ớ D tr s c th ng l y b ng công su t c a m t t máy l n nh t trong h th ng ệ ố đi n.ệ
Dự trữ phụ t iả là dự trù cho phụ t iả tăng b tấ th ngườ ngoài dự báo: 2 3% phu t ̣ ả t ng.ổ i
ự ữ ứ ể ể ằ ̣ ả D tr phát tri n nh m đáp ng phát tri n phu t i 5 15 năm sau.
ự ữ ệ ố ằ ổ ổ ̣ ả ủ ệ ố ế ế ấ T ng quát d tr h th ng l y b ng 10 15% t ng phu t i c a h th ng. Trong thi t k môn
ả ế ệ ủ ầ ấ ấ ồ ọ h c gi thi t ngu n đi n đ cung c p hoàn toàn cho nhu c u công su t tác dung̣ và chỉ cân b ngằ
ệ ấ ằ ̣ từ thanh cái cao áp c aủ tr mạ bi nế áp tăng c aủ nhà máy đi n nên tính cân b ng công su t tác dung
như sau:
∑PF= ∑Ppt+ ∑∆Pmd+ ∑Pdt
ự ạ ủ ừ ố ệ ấ ̣ ả ượ ủ ấ ̣ ̣ T s li u công su t tác dung c c đ i c a các phu t i ta tính đ ồ c công su t tác dung c a ngu n
phát ra là: ∑PF =1x10% ∑Ppt+ ∑Ppt
( ) = 1.1 × 22+20+24+23+17+21
= 1.1 x120 = 132 ??
ậ ầ ấ ồ ̣ V y ta c n ngu n có công su t tác dung là: ∑P = 132 (MW). F
́ ́ ̀ ̉ Cân băng công suât phan khang: b.
ỏ ự ̣ ệ ữ ề ệ ệ ả ằ ấ ằ S n xu t và tiêu thu đi n năng b ng dòng đi n xoay chi u đòi h i s cân b ng gi a đi n năng
ấ ̣ ạ ỉ ố ự ữ ể ằ ỗ ờ ỏ ệ ả s n xu t ra và đi n năng tiêu thu t i m i th i đi m. S cân b ng đòi h i không nh ng ch đ i
ố ớ ả ấ ấ ả ̣ ớ v i công su t tác dung, mà còn đ i v i c công su t ph n kháng.
5
ạ ự ệ ớ ự ệ ằ ấ ả ằ S cân b ng công su t ph n kháng có quan h v i đi n áp. Phá ho i s cân b ng công su tấ
ấ ph nả kháng sẽ d nẫ đ nế sự thay đ iổ đi nệ áp trong m ngạ đi n.ệ N uế công su t ph n ả kháng phát ra
ệ ẽ ượ ạ ế ế l nớ h nơ công su tấ ph nả kháng tiêu thụ thì đi nệ áp trong m ngạ đi n s tăng, ng i n u thi u c l
ẽ ả ệ ấ ả ạ công su t ph n kháng đi n áp trong m ng s gi m. Vì v y ậ để đ mả b oả ch tấ l ngượ c aủ đi nệ áp
ơ ộ ế ấ ầ ằ ệ ố ở các hộ tiêu thụ trong m ngạ đi nệ và trong h th ng, c n ti n hành cân b ng s b công su t
ph nả kháng.
ệ ủ ấ ả ố ̣ Ta có m i quan h c a công su t tác dung ph n kháng: Q = P ×tgφ i i i
ủ ồ Từ các số li uệ c aủ phụ t iả và c aủ ngu nồ tính ở trên ta có các công su tấ ph nả kháng c a ngu n và
̣ ả ủ c a các phu t i nh ư sau:
ụ ả ụ ủ ả ấ ấ ả ồ B ng 1.2: Công su t tác d ng và công su t ph n kháng c a ngu n và ph t i:
Thông số T i 1ả T i 2ả T i 3ả T i 4ả T i 5ả T i 6ả
23 21 20 22 16 18
0.8 0.8 0.8 0.7 0.8 0.8
17.25 15.75 15 22.45 12 13.5 P(MW) Cos(cid:0) Q(MVar)
ằ ấ ả ằ ữ ệ ườ ệ ố ằ Cân b ng công su t ph n kháng nh m gi đi n áp bình th ng trong h th ng. Cân b ng công
ấ ượ ứ ể ễ ể ằ ả su t ph n kháng đ c bi u di n b ng bi u th c sau:
B + ΔQΣ
d – QΣ C + QΣ td + QΣ dt
Σ = m Q Σ pt + ΔQΣ QΣ F + Trong đó:
ế ọ ỉ + QΣ F: t ngổ công su tấ phát ra c aủ các máy phát đi n.ệ Trong thi tế k môn h c ch thi ế ế ừ t k t
ỉ ầ ủ ủ ế ạ ằ ừ thanh cái cao áp c a tr m bi n áp tăng c a nhà máy nên ch c n cân b ng t thanh cái cao áp.
−1 ) ( = 132 × tan cos 0.8 QΣ F= PΣ F× tan ?F
= 132 × 0.75=99 MVAr
ổ ̣ ả ệ ố ồ ủ ệ ế ả ạ ờ + m QΣ pt : t ng phu t i ph n kháng c a m ng đi n có xét đ n h s đ ng th i.
6
∑Qpt= 17.25+15.75+15+22.45+12+13.5= 95.95 MVAr
B: t ng t n th t công su t ph n kháng trong máy bi n áp có th
ớ ng v i: ế ấ ả ấ ổ ổ + ΔQΣ ể ượ l c ướ
pt = 15% × 95.95 = 14.3925 (MVAr)
ΔQΣ = 15%∑Q
B
ạ ườ ấ ổ ổ ủ ệ ạ ớ + ΔQΣ ấ d: t ng t n th t công su t kháng trên các đo n đ ng dây c a m ng đi n ạ ệ . V i m ng đi n
ơ ộ ả ấ ấ ả ổ ườ 110 kV trong tính toán s b có t ể h xem t n th t công su t ph n kháng trên c m kháng đ ng
ệ ấ ằ ườ ả dây b ng công su t ph n kháng do đi n dung đ ng dây cao áp sinh ra.
td = PΣ td x tgφtd. Vì
ấ ự ổ ệ ố ủ ớ + QΣ td: t ng công su t t dùng c a các nhà máy đi n trong h th ng v i QΣ ệ
ỉ ừ ch tính t thanh góp cao áp nên QΣ td = 0
ự ữ ủ ệ ố ả ấ + QΣ dt: Công su t ph n kháng d tr c a h th ng v i ớ : QΣ dt= 0
không c nầ Trong thi tế kế môn h c,ọ chỉ cân b ngằ từ thanh cái cao áp c aủ nhà máy đi nệ có th ể
ầ ươ tính Q và Q . Từ công th cứ trên có thể suy ra l ngượ công su tấ kháng c n bù N u ế d ng có td dt
ệ ố ặ ế ị ằ ầ nghĩa h th ng c n cài đ t thêm thi ể t b bù đ cân b ng công su tấ kháng.
Trong ph nầ này ta chỉ xét cung c pấ công su tấ bù cho các phụ t iả ở xa ngu nồ và có hệ số cosφ
bù i
ở ̣ ả Q các phu t i ượ th pấ hay phụ t iả có công su tấ tiêu thụ l n.ớ Và ta có thể t mạ cho m tộ l ng
bù i
này sao cho t ng Qổ b ng Qằ ạ ệ ố ể ế ấ ấ . bùƩ Sau đó, ta tính l i công su t bi u ki n và h s công su t cos φ
m i.ớ
ụ ấ ổ T ng công su t tiêu th :
∑Qtt=∑Qpt + ∑QB + ∑Qdt = (1 + 0.15 )∑Qpt =1.15 x 95.95= 110.343 MVAr
F < ∑Qtt, vì v y ta c n ph i đ t thi
ả ặ ậ ầ ế ị ấ Ta th y ∑Q t b bù:
7
∑Qbù= ∑Qtt ∑QF = 110.343 – 99 = 11.343 MVAr
ơ ộ ượ ư ậ ể ế ằ ấ ả ả ấ Nh v y, đ cân b ng công su t ph n kháng, ta ti n hành bù s b l ng công su t ph n kháng
ắ Ư ệ ố ụ ả ở ế cho h th ng là 11.3425 (MVAr). Ta ti n hành bù theo nguyên t c: u tiên bù cho ph t i xa,
φ φ ế ấ cos th p; bù đ n cos ’ = 0.9 ÷ 0.95.
ụ ả ấ ượ ứ Công su t bù cho ph t ứ i th i đ c tính theo công th c:
φ ’φ = Qbi = Qi – Qi’ = Pi(tg i + tg ) để i ∑Qbi ∑Qbù
ơ ở ư ế Trên c s đó, ta ti n hành bù nh sau:
ở ộ +Bù cho h 3 ( xa):
3’ =0.92 => tg
3’= 0.43
φ φ ả ử Gi s sau khi bù, cos
φ =>Qb3 = Q3 – P3tg ’3 = 15 20x0.43 = 6.4 (MVAr)
ượ ấ ả ầ ạ L ng công su t ph n kháng c n bù còn l i
Qb* = ∑Qbù – Qb3 = 11.343 – 6.4 = 4.943 (MVAr)
φ ộ +Ta bù cho h 4 (cos th p)ấ
φ tg ’4 = = = 0.8
8
φ => cos ’4 = 0.8
ố ệ ơ ộ ụ ả ả ấ ả B ng 1.3: Sau khi bù s b công su t kháng ta có b ng s li u ph t i
P Q Q Q Q Phụ t iả Cos(cid:0) Cos(cid:0) ’
pt (MW) 23 pt (MVAr) 17.25 b (MVAr) 0 b pt (MVAr) 17.25 S (MVA) 28.75 S’ (MVA) 28.75 0.8 0.8 1
0.8 21 0.8 15.75 26.25 26.25 0 15.75 2
0.8 20 3 0.92 21.77 8.6 25 6.4 15
0.7 22 0.8 28.11 22.45 4.943 17.507 31.43 4
0.8 16 0.8 20 0 12 12 20 5
0.8 18 6 0.8 22.5 0 13.5 13.5 22.5
147.38 95.95 120 153.93 T ngổ
ế Số li uệ này sẽ đ
ộ c bù
9
ạ ự ể ơ ộ ấ ượ i không đ ế ế áp. N u sau này khi tính chính xác l ả ư nh ng l cượ dùng trong ph nầ so sánh ph ố i s phân b thi ạ ế i ti c bù s b thì ta ph i ki m tra l ạ ượ i đ ngươ án ch nọ dây ch nọ công su t máy bi n ế ị ̣ ả t b bù mà m t phu t ấ ệ t di n dây và công su t máy bi n áp đã ch n.ọ
ƯƠ
CH
NG 2:
Ự Ế
ƯƠ
Ề Ặ
Ậ
Ỹ
D KI N CÁC PH
NG ÁN V M T K THU T
̀ ́ ̣ ơ ̉ ̣ ̣ Chon s đô nôi dây cua mang điên: 2.1.
ơ ồ ố ế ố ố ượ ủ ệ ề ạ ộ ̣ ả ̣ ả ị ̣ S đ n i dây c a m ng đi n phu thu c nhi u y u t : s l ng phu t i, v trí phu t ứ ộ i, m c đ
ể ủ ự ệ ế ấ ̣ ả ủ ả ậ ̣ ạ liên tuc cung c p đi n, công tác v ch tuy n, s phát tri n c a phu t i và kh năng v n hành c a
ệ ạ m ng đi n.
Trong ph mạ vi đồ án môn h cọ có thể chia ra làm nhi uề vùng để cung c pấ đi nệ cho các nút phu ̣
ố ớ ̣ ả ̣ ầ ư ầ ấ ươ ườ ộ ả t i. Đ i v i phu t ệ i có nhu c u cung c p đi n liên tuc c n đ a ra ph ng án đ ng dây l kép
ươ hay ph ạ ng án m ch vòng kín.
ừ ả ồ ị ụ ả ệ ượ ả ể ệ ư ả T b n đ v trí nhà máy đi n và ph t i, ta tính đ c b ng th hi n kho ng cách nh sau:
ả ả ồ ộ ụ ữ B ng 2.1: Kho ng cách gi a ngu n A và các h tiêu th
Km A H 1ộ H 2ộ H 3ộ H 4ộ H 5ộ H 6ộ
A 36.06 40 76.16 72.11 70 36.06
H 1ộ 36.06 50 36.06 44.72 40
H 2ộ 42.43 60 80.62 67.08
H 3ộ 42.43 80.62 90
H 4ộ 41.23 67.08
H 5ộ 44.72
H 6ộ
ươ ư ng án nh sau:
ươ Ta có 3 ph Ph ng án 1:
A 2
10
1 6 3
4 5
ươ Ph ng án 2:
A 2
1 6 3
4
5
ươ Ph ng án 3:
2 A
6 1 3
4
5
́ ̃ ́ ́ ́ ̣ Tinh toan cac thông sô ky thuât: 2.2.
ươ ng án 1: * Ph 11
ự ệ ả ọ a. L a ch n đi n áp t ệ i đi n:
ệ ả ệ ạ ị ưở ủ ế ế ỉ ế ứ ủ Đi n áp đ nh m c c a m ng đi n nh h ng ch y u đ n các ch tiêu kinh t ậ kĩ thu t, cũng
ứ ủ ậ ủ ư ư ệ ệ ạ ặ ạ ậ ọ ị nh các đ c tr ng kĩ thu t c a m ng. Vì v y ch n đúng đi n áp đ nh m c c a m ng đi n khi
ế ế ế ậ thi t k cũng là bài toán kinh t kĩ thu t.
ơ ộ ằ ứ ứ ể ệ ị ị Đi n áp đ nh m c có th xác đ nh s b b ng công th c Still:
ề ả ấ ố Trong đó: P là c ng su t truy n t i (MW)
ề ườ ề ả ng dây truy n t i (km) l là chi u dài đ
ả Ta có b ng sau:
́ ́ ́ ́ ả ̣ ̉ ̣ ̣ B ng 2.2: Điên ap tinh toan cua cac hô tiêu thu
ườ ề ườ ệ Đ ng dây Chi u dài đ ng dây Đi n áp tính toán (KV) ề ả i
A1 ấ Công su t truy n t (MVA) 45+j34.757 (km) 36.06 119.34
A2 41+j24.35 40 114.5
A6 34+j25.5 36.06 104.53
23 20+j8.6 42.43 82.62
14 22+j17.507 36.06 85.49
56 16+j12 44.72 75.26
đm = 110 KV
ơ ộ ọ ừ ố ệ T s li u trên, s b ch n U
ế ệ ẫ ọ b. Ch n ti t di n dây d n:
ệ ạ ế ế ự ạ ế ẫ ượ ệ ậ ộ ọ M ng đi n thi ệ t k là m ng đi n khu v c, nên ti t di n dây d n đ c ch n theo m t đ kinh
ẫ ượ ử ụ ố ớ ườ ả jế kt . Dây d n đ t c s d ng là dây nhôm lõi thép AC. Đ i v i các đ ng dây 110 KV, kho ng
tb = 5m.
ữ ẫ ọ cách hình h c gi a dây d n các pha D
ẫ ử ụ ử ụ ớ ờ V i th i gian s d ng công su t c c đ i T ấ ự ạ max = 5300h , dây d n s d ng là dây nhôm lõi thép,
kt = 1
12
ả tra b ng 2.4 (sách TKCMVHTD), ta có j
ế ẫ ượ ệ ứ ị Ti t di n dây d n đ ở c xác đ nh b i công th c:
Fkt = = (mm2)
ạ ấ ườ Trong đó: Smax : công su t ch y trên đ ng dây khi ph t ụ ả ự ạ i c c đ i
ứ ủ ệ ệ ạ ị Udm : đi n áp đ nh m c c a m ng đi n (KV)
ố ạ ườ ườ ơ ườ n: s m ch đ ng dây , n = 1 (đ ng dây đ n) , n = 2 (đ ng dây kép)
ố ớ ườ ẫ ượ ệ ể ầ ế Đ i v i đ ấ ng dây 110 KV, đ không xu t hi n v ng quang, dây d n đ ọ ầ c ch n c n có ti t
di n Fệ 70 mm2.
ề ế ự ứ ệ ề ẫ ở ạ ế D a vào công th c tính toán và đi u ki n v ti t dây dây d n ự m ng khu v c, ta ti n hành
ế ệ ọ ế ệ tính toán ti ự t di n và l a ch n ti t di n dây.
ườ + Đ ng dây A1: dây kép
ệ ạ ườ Dòng đi n ch y trên đ ng dây khi ph t ụ ả ự ạ i c c đ i
IA1 = = = 149.22 (A)
ế ệ ế ủ ẫ Ti t di n kinh t c a dây d n
Fkt A1 = = = 149.22 (mm2)
ọ Ch n dây AC –150
ươ ự ớ ườ ạ T ng t , ta tính toán đói v i các đ ng dây còn l i.
ừ ượ ố ệ T các s li u thu đ ả c, ta có b ng sau:
́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̃ ̃ Bang 2.3: L a chon dây dân va cac thông sô cua dây dân
ườ ế ọ Đ ng dây Ch n dây ( ( Dòng đi nệ tính toán Itt 149.22 ệ Ti t di n tính toán Ftt 149.22 xo Ω /km) 0.416 ro Ω /km) 0.21 2AC150 Icp (A) 445 A1
125.14 125.14 2AC120 0.423 0.27 380 A2
111.53 111.53 2AC120 0.423 0.27 380 A6
114.27 114.27 AC120 0.423 0.27 380 23
73.79 73.79 2AC70 0.44 0.46 265 14
13
52.49 52.49 2AC70 0.44 0.46 265 56
ấ ệ ủ ổ ể ệ ề ạ ẫ c.Tính toán t n th t đi n áp trong m ng và ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n lúc
ả ự ố x y ra s c :
ứ ệ ấ ổ Công th c tính t n th t đi n áp:
ΔU% = (*)
ủ ả ả ấ ấ ườ ứ ụ Trong đó: Pi, Qi là công su t tác d ng, công su t ph n kháng c a t i trên đ ng dây th i
ệ ở ườ ệ Ri, Xi là đi n tr , đi n kháng đ ng dây i
đm = 110 KV
ứ ị ệ Uđm là đi n áp đ nh m c, U
ươ ấ ượ ệ ể ấ ệ ọ ơ ộ Khi ch n s b các ph ng án cung c p đi n có th đánh giá ch t l ng đi n năng theo các
ị ủ ổ ệ ấ giá tr c a t n th t đi n áp
max bt % = 10 ÷ 15 %
ệ ườ + Lúc làm vi c bình th ng: ΔU
max sc % = 15 ÷ 20 %
ả ự ố + Lúc x y ra s c : ΔU
ể ấ ố ớ ữ ệ ệ ậ ấ ạ ạ ổ Đ i v i nh ng m ng đi n phúc t p, có th ch p nh n các t n th t đi n áp:
max bt = 15 ÷ 20 %
ệ ườ + Lúc làm vi c bình th ng: ΔU
max sc = 20 ÷ 25 %
ả ự ố + Lúc x y ra s c : ΔU
ố ớ ườ ừ ế ệ ấ ổ ộ ườ ằ Đ i v i đ ạ ng dây kép, n u ng ng m t m ch thì t n th t đi n áp trên đ ng dây b ng:
ΔUi sc % = 2ΔUi bt %
ừ ứ ệ ệ ấ ấ ổ ổ ở ườ ượ ư T công th c tính t n th t đi n áp (*), t n th t đi n áp các đ ng dây đ c tính nh sau:
(cid:0) ườ ệ Lúc làm vi c bình th ng:
+ Nhánh A14:
Δ % = x 100%= 6.22%
+ Nhánh A23:
Δ % = x 100% = 6.7%
+ Nhánh A65
14
Δ % = x 100% = 5.31%
ế ệ ổ ề ệ ệ ệ ẫ ấ ọ ỏ ư ậ Nh v y, ti t di n dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n t n th t đi p áp lúc làm vi c bình
max bt% = 6.7 %
ườ th ng. Ta có U
(cid:0) ả ự ố Lúc x y ra s c :
ự ố ộ ộ ứ ể ấ ứ ộ ủ S c nguy hi m nh t là đ t m t l nhánh A2 c a nhánh liên thông A23 , đ t l nhánh A1
ứ ộ ủ c a nhánh A14 và đ t l ủ nhánh A6 c a nhánh A65.
+ Nhánh A23:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A2:
Δ% = = 10.23 %
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
+ Nhánh A14:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A1:
Δ% = = 9.78 %
́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ Tôn thât điên ap khi đ t nhanh 14:
Δ% = = 8.87 %
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
+ Nhánh A65:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A6:
Δ% = = 8.29%
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
ệ ổ ư ậ ệ ệ ẫ ấ ọ ỏ ườ ề Nh v y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n t n th t đi n áp lúc làm vi c bình th ng và
ế ụ ự ố ệ ể ề ả ọ ỏ ẫ lúc x y ra s c . Ta ti p t c ki m tra các dây d n đã ch n có th a mãn đi u ki n phát nóng hay
không.
ể ệ ề ề ệ ẫ ầ ỏ
ủ Khi ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n, c n th a mãn đi u ki n: 15
KIcp Imax
ệ ố ề ỉ ệ ộ ườ Trong đó: K là h s đi u ch nh nhi t đ môi tr ng
ệ ạ ẫ Icp là dòng đi n chó phép ch y lâu dài trên dây d n
ệ ớ ệ ấ ườ Imax là dòng đi n làm vi c l n nh t trên đ ng dây
ả Tra b ng 43 (sách TKCMVHTĐ) ta có K = 0.82
= 2IA1 = 2 x 149.22 = 298.44 (A)
ủ ườ ạ ộ ừ + Nhánh A1: khi ng ng m t m ch c a đ ng dây:
= 0.82 x 445 = 364.9 (A)
ệ ề ẫ ọ ấ Ta th y: KI ỏ cpA1 > nên dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n phát nóng.
ươ ự ớ Tính t ng t v i nhánh A2, A6, 23, 65.
ả Ta có b ng sau:
́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ Bang 2.4: Kiêm tra điêu kiên phat nong
ườ
Đ ng dây A1 A2 A6 23 14 56 Iscmax (A) 298.44 250.29 223.06 114.27 147.57 104.97 KIcp (A) 364.9 311.6 311.6 311.6 217.3 217.3
ứ ề ệ ệ ấ ậ ẫ ổ ỏ ọ V y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n phát nóng và t n th t đi n áp trong m c cho phép
ươ ươ ng t ự ươ ph ng án 1: *Ph ng án 2: tính toán t
ự ệ ả ọ a. L a ch n đi n áp t ệ i đi n:
ả Ta có b ng sau:
́ ́ ́ ́ ả ̣ ̉ ̣ ̣ B ng 2.5: Điên ap tinh toan cua cac hô tiêu thu
ườ ề ườ ệ Đ ng dây ề ả i Chi u dài đ ng dây
16
A1 ấ Công su t truy n t (MVA) 45+j34.757 (km) 36.06 Đi n áp tính toán (KV) 119.34
A2 A5 A6 14 23 41 + j24.35 16 + j12 18 + j13.5 22 + j17.507 20 + j8.6 40 70 36.06 36.06 42.43 114.5 78.36 78.13 85.49 82.62
đm = 110 KV
ơ ộ ọ ừ ố ệ T s li u trên, s b ch n U
ế ệ ẫ ọ b. Ch n ti t di n dây d n:
ừ ượ ố ệ T các s li u thu đ ả c, ta có b ng sau:
́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̉ ̃ ̃ Bang 2.6: L a chon dây dân va cac thông sô cua dây dân
ườ ế ọ Đ ng dây Ch n dây Ω Ω Icp (A) xo /km) ( ro /km) (
A1 A2 23 A5 A6 14 Dòng đi nệ tính toán Itt (A) 149.22 125.14 114.27 52.49 59.05 73.78 ệ Ti t di n tính toán Ftt (mm2) 149.22 125.14 131.22 52.49 59.05 72.82 2AC150 2AC120 AC120 2AC70 2AC70 2AC70 0.416 0.423 0.423 0.44 0.44 0.44 0.21 0.27 0.27 0.46 0.46 0.46 445 380 380 265 265 265
ấ ệ ủ ổ ể ệ ề ạ ẫ c. Tính toán t n th t đi n áp trong m ng và ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n lúc
ả ự ố x y ra s c :
ệ ổ ấ T n th t đi n áp:
(cid:0) ườ ệ Lúc làm vi c bình th ng:
+ Nhánh A14:
17
Δ % = x 100%= 6.22%
+ Nhánh A23:
Δ % = x 100% = 6.7%
+ Nhánh A5:
Δ % = x 100% = 3.66 %
+ Nhánh A6:
Δ % = x 100% = 2.12 %
ế ệ ổ ệ ệ ệ ề ẫ ấ ỏ ọ ư ậ Nh v y, ti t di n dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n t n th t đi n áp lúc làm vi c bình
ườ th ng.
Ta có : Umax bt% = 6.7 %
(cid:0) ả ự ố Lúc x y ra s c :
+ Nhánh A23:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A2:
Δ% = = 10.23 %
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
+ Nhánh A14:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A1:
Δ% = = 9.78 %
́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ Tôn thât điên ap khi đ t nhanh 14:
Δ% = = 8.87 %
ề ệ ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
+ Nhánh A5:
Δ% = x 100% = 7.32 %
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
+ Nhánh A6: 18
Δ % = x 100% = 4.24 %
ề ệ ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
ệ ổ ư ậ ệ ệ ẫ ấ ọ ỏ ườ ề Nh v y, các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n t n th t đi n áp lúc làm vi c bình th ng và
lúc
ự ố ả x y ra s c .
ủ ể ề ệ ẫ Ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n:
ả Ta có b ng sau:
́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ Bang 2.7: Kiêm tra điêu kiên phat nong
ườ
Đ ng dây A 1 A 2 A 5 A 6 1 4 2 3 Iscmax (A) 298.44 250.29 104.97 118.1 147.57 114.27 KIcp (A) 364.9 311.6 217.3 217.3 217.3 311.6
ứ ệ ề ệ ậ ấ ẫ ổ ọ ỏ V y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n phát nóng và t n th t đi n áp trong m c cho phép.
ươ ươ tính toán t ng t ự ươ ph ng án 1: *Ph ng án 3:
ố ấ ạ a. Phân b công su t trên m ch vòng A56:
19
ả ử ử ụ ấ ồ ế Gi ẫ s ta s d ng dây d n đ ng nh t và cùng ti ệ t di n
Ta có:
ṠA5 = = = 12.88 + j9.66 (MVA)
ṠA6 = = = 21.12 + j15.84 (MVA)
ể ạ Ki m tra l i:
ṠA5 + ṠA6 = 12.88 + j9.66 + 21.12 + j15.84 = 34 + j25.5 = Ṡ5 + Ṡ6 (MVA)
Ṡ56 = ṠA6 – Ṡ6 = 21.12 + j15.84 – (18 + j13.5) = 3.12 + j2.34 (MVA)
ả ệ ự ọ ệ b. L a ch n đi n áp t i đi n:
ư ả Ta có b ng nh sau:
́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ Bang 2.8: Điên ap tinh toan cua cac hô tiêu thu
ườ ề ườ ệ Đ ng dây ề ả i Chi u dài đ ng dây
ấ Công su t truy n t (MVA) 45 + j34.757 41 + j24.35 12.88 + j9.66 21.12 + j15.84 22 + j17.507 20 + j8.6 3.12 + j2.34 A1 A2 A5 A6 14 23 56 (km) 36.06 40 70 36.06 36.06 42.43 44.72 Đi n áp tính toán (KV) 119.34 114.5 72.11 83.93 85.49 82.62 42.22
đm = 110 KV
ơ ộ ọ ừ ố ệ T s li u trên, s b ch n U
ế ệ ẫ ọ c. Ch n ti t di n dây d n:
ả Ta có b ng sau:
20
́ ́ ̀ ự ̉ ̣ ̉ ̃ ̃ Bang 2.9: L a chon dây dân va cac thông sô cua dây dân
ườ ế ọ Đ ng dây Ch n dây Ω Ω Icp (A) xo /km) ( ro /km) (
A1 A2 A5 A6 14 23 56 Dòng đi nệ tính toán Itt (A) 149.22 125.14 84.5 138.56 73.79 114.27 20.47 ệ t di n Ti tính toán Ftt (mm2) 149.22 125.14 84.5 138.56 73.79 114.27 20.47 2AC150 2AC120 AC120 AC120 2AC70 AC120 AC70 0.416 0.423 0.423 0.423 0.44 0.423 0.44 0.21 0.27 0.27 0.27 0.46 0.27 0.46 445 380 380 380 265 380 265
ấ ệ ủ ổ ể ệ ề ạ ẫ d. Tính toán t n th t đi n áp trong m ng và ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n lúc
ả ự ố x y ra s c :
ệ ấ ạ ổ Tính toán t n th t đi n áp trong m ng:
(cid:0) ườ ệ Lúc làm vi c bình th ng:
+ Nhánh A14: Δ % = x 100%= 6.21%
+ Nhánh A23:
Δ % = x 100% = 6.7%
+ Nhánh A5:
Δ % = = 4.38%
+ Nhánh A6:
Δ % = = 3.7%
+ Nhánh 56:
Δ % = 0.91%
ế ề ệ ệ ệ ẫ ấ ỏ ườ ư ậ Nh v y, ti ệ ổ t di n dây d n đã th a mãn đi u ki n t n th t đi n áp lúc làm vi c bình th ng. Ta
có: ΔUmax bt = 6.7 %
(cid:0) ả ự ố Lúc x y ra s c :
21
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A2:
Δ% = = 10.23 %
ề ệ ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
+ Nhánh A14:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A1:
Δ% == 9.78%
́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ Tôn thât điên ap khi đ t nhanh 14:
Δ% = = 8.87 %
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (15 ÷ 20) % => th a mãn đi u ki n
ạ + M ch vòng A56:
ứ ệ ấ ổ T n th t đi n áp khi đ t nhánh A5:
Δ% = = 10.62%
ệ ề ỏ Δ% < Δ% = (20 ÷ 25) % => th a mãn đi u ki n
ệ ổ ư ậ ệ ệ ấ ẫ ọ ỏ ườ ề Nh v y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n t n th t đi n áp lúc làm vi c bình th ng và
ả ự ố lúc x y ra s c .
ủ ể ề ệ ẫ Ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n:
ả Ta có b ng sau:
́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ Bang 2.10: Kiêm tra điêu kiên phat nong
ườ
Đ ng dây A 1 A 2 A 5 A 6 1 4 2 3 56 Iscmax (A) 298.44 250.29 84.5 138.56 147.57 114.27 20.47 KIcp (A) 364.9 311.6 311.6 311.6 217.3 311.6 217.3
22
ứ ề ệ ệ ấ ậ ẫ ổ ọ ỏ V y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n phát nóng và t n th t đi n áp trong m c cho phép.
ƯƠ
CH
NG 3:
Ế ƯƠ
Ế
Ế
TÍNH TOÁN KINH T PH
NG ÁN THI T K
Ế
Ỹ
Ổ
Ậ
Ế
Ỉ
T NG K T CÁC CH TIÊU KINH T K THU T
ộ 3.1. N i dung:
ề ặ ỹ ệ ả ậ ấ ầ ả ố Trong quá trình thi ế ế ươ t k ph ng án n i dây, vi c đ m b o các yêu c u v m t k thu t r t
ế ể ạ ặ ự ố ể ả ệ ổ ể ạ ố ị ầ c n thi t đ m ng có th làm vi c n đ nh, k c khi g p s c ngoài mong mu n. Bên c nh
ế ủ ươ ế ế ấ ả ọ ổ ặ đó, m t kinh t c a ph ng án thi ả ả t k cũng r t quan tr ng, ph i đ m b o sao cho phí t n hàng
năm là bé nh t.ấ
ấ ổ ượ ứ Phí t n th t tính toán hàng năm đ c tính theo công th c:
Z = (avh + atc) x K + ΔA x C
ụ ụ ạ ệ ố ậ ệ Ở ử ữ ấ ộ Trong đó: + avh : h s v n hành kh u hao, s a ch a, ph c v m ng đi n. đây ta dùng c t
thép nên l y aấ vh = 0.04
ồ ố ồ ố ờ ệ ố + atc : h s thu h i v n đ u t ầ ừ ụ tc = v i Tớ c là th i gian thu h i v n đ u t ph , a ầ ừ ụ ph
tc = 8 năm.
ố ủ ử ụ ẩ ướ ọ tiêu chu n, tùy theo chính sách s d ng v n c a nhà n c. Ta ch n T
Do đó: atc = = = 0.125
ầ ư ủ ệ ạ ầ ố ế + K: v n đ u t ầ c a m ng đi n. Do yêu c u không c n tính toán chi ti ỉ t mà ch tính
ầ ư ườ ớ ườ ầ ườ ằ ơ ố v n đ u t ự xây d ng đ ng dây. V i đ ấ ng dây kép ta l y b ng 1.6 l n đ ng dây đ n.
0l
ườ ơ Đ ng dây đ n: K = K
ol
Đ ng dây kép: K = 1.6K
ườ
o là giá thành 1km đ
ườ V i Kớ ng dây
ề ườ l là chi u dài đ ng dây
23
ệ ổ ấ ΔA: t n th t đi n năng hàng năm
τ ΔA = ΔP x =
ệ ớ ị ứ V i U : đi n áp đ nh m c
ụ ấ ả ấ ả ườ P, Q: công su t tác d ng, công su t ph n kháng t i trên đ ng dây
ở ườ ệ R: đi n tr đ ng dây
τ ấ ớ ấ ổ ờ ấ : th i gian t n th t công su t l n nh t
ự ạ ủ ụ ấ ấ ạ ổ ổ ΔP: t ng t n th t công su t tác d ng c c đ i c a m ng
τ ứ ự ể ệ ị Có th xác đ nh theo công th c th c nghi m:
= (0.124 + Tmax x 104)2 x 8760 (h)
ớ ả V i gi thi ế max = 5300h, ta có: t T
4)2 x 8760 = 3747 (h)
τ = (0.124 + 5300 x 10
ệ ả ế + C: giá thành 1KWh đi n năng, theo gi thi t C = 500đ/KWh
ố ượ ử ụ ạ ươ ọ ượ ứ Kh i l ng kim lo i màu s d ng cho ph ng án đã ch n đ c tính theo công th c:
M = 3n∑m0L (kg)
ố ạ ớ ườ V i n: s m ch đ ng dây
ố ượ ườ mo: kh i l ng tính toán cho 1km đ ng dây
ề ườ L: chi u dài đ ng dây (km)
0L (kg)
ớ ườ ơ V i đ ng dây đ n: M = 3∑m
0L (kg)
ớ ườ V i đ ng dây kép: M = 6∑m
ố ệ ề ạ ẫ ả ọ ớ ọ V i các lo i dây d n đã ch n: AC70, AC120, AC150, ta có b ng s li u v giá thành và tr ng
ư ẫ ượ l ng 1km dây d n nh sau:
ố ệ ả ọ ượ ẫ ề B ng 3.1: S li u v giá thành và tr ng l ng 1km dây d n
ạ
24
ẫ Lo i dây d n Ko (106đ/km) m0 (kg/km) AC70 208 275 AC120 354 492 AC150 403 617
ỉ ế ậ ỹ ươ 3.2. Tính toán các ch tiêu kinh t k thu t cho các ph ng án:
ươ *Ph ng án 1:
ố ầ ư ủ ệ a. V n đ u t ạ c a m ng đi n:
ầ ư ố ệ ượ ủ ứ ở V n đ u t ạ K c a m ng đi n đ c tính b i công th c:
K = K1 + K2
1: v n đ u t
1 = ∑K0ili
ầ ư ố ườ ơ V i Kớ cho các đ ng dây đ n: K
2 = 1.6∑K0nln
ầ ư ườ ố K2: v n đ u t cho các đ ng dây kép: K
Ta có:
ồ K1 = K23 = K0AC120 x l23 = 354 x 42.43 x 106 = 15020.22 x 106 (đ ng)
K2 = KA1 + KA2 + KA6 + K56 + K14
= 1.6 x (K0AC150 x lA1 + K0AC120 x lA2 + K0AC120 x lA6 + K0AC70 x l56 + K0AC70 x l14) x 106
= 1.6 x (403 x 36.06 + 354 x 40 + 354 x 36.06 +208 x 44.72 + 208 x 36.06 ) x 106
= 93215.46 x 106 (đ ng)ồ
1 + K2 = 15020.22 x 106 + 93215.46 x 106 = 108235.68 x 106 (đ ng)ồ
ậ V y K = K
ổ ổ ấ ấ b. T ng t n th t công su t hàng năm:
ấ ấ ổ ổ ượ ứ T ng t n th t công su t hàng năm đ c tính theo công th c:
ΔP = ∑ΔPi
ớ V i ΔPi =
25
Nhánh A1: ΔPA1 = x 0.21 x 36.06 = 1.01 (MW)
ươ ự ố ệ ả Tính toán t ng t ta có b ng s li u sau:
ấ ủ ừ ả ấ ộ ổ ụ B ng 3.2: T n th t công su t c a t ng h tiêu th
ườ ro ( /km)
Đ ng dây A1 A2 A6 14 23 56 P (MW) 45 41 34 22 20 16 Q (MVAr) 34.757 24.35 25.5 17.507 8.6 12 l (km) 36.06 40 36.06 36.06 42.43 44.72 Dây d nẫ 2AC150 2AC120 2AC120 2AC70 AC120 2AC70 Ω 0.21 0.27 0.27 0.46 0.27 0.46 ΔP (MW) 1.01 1.02 0.73 0.54 0.45 0.34
V y ậ ΔP = ∑ΔPi
= 1.1 + 1.02 + 0.73 + 0.54 + 0.45 + 0.34
= 4.09 (MW)
ổ ổ ấ ệ c.T ng t n th t đi n năng hàng năm:
τ ΔA = ΔP x = 4.09 x 3747 = 15325.23 (MWh)
ổ d. Phí t n tính toán hàng năm:
Z = (avh + atc) x K + ΔA x C
= (0.04 + 0.125) x 93215.46 x 106 + 15325.23 x 103 x 500
= 23.04 x 109 (đ ng)ồ
ố ượ ổ ử ụ ạ e. T ng kh i l ng kim lo i màu s d ng:
M = 6∑m0iLi + 3∑m0nLn
= 6 x (MA1 + MA2 + MA6 + M56 + M14) + 3 x M23
= 6 x (617 x 36.06 + 492 x 40 + 492 x 36.06 + 275 x 44.72 + 275 x 36.06) + 3 x 492 x 42.43
= 553936.92 (kg)
26
ươ ươ : tính toán t ng t ự ươ ph ng án 1: *Ph ng án 2
ố ầ ư ủ ệ a. V n đ u t ạ c a m ng đi n:
Ta có: K = K1 + K2
K1 = K23 = K0AC120 x l23 = 354 x 42.43 x 106 = 15020.22 x 106 (đ ng)ồ
K2 = KA1 + KA2 + KA5 + KA6 + K14
= 1.6 x (K0AC150 x lA1 + K0AC120 x lA2 + K0AC70 x lA6 + K0AC70 x lA5 + K0AC70 x l14) x 106
= 1.6 x (403 x 36.06 + 354 x 40 + 208 x 36.06 +208 x 70 + 208 x 36.06 ) x 106
= 93205.024 x 106 (đ ng)ồ
1 + K2 = 93205.024 x 106 (đ ng)ồ
ậ v y K = K
ổ ổ ấ ấ b. T ng t n th t công su t hàng năm:
ố ệ ả Ta có b ng s li u:
ấ ủ ừ ấ ả ổ ộ ụ B ng 3.3: T n th t công su t c a t ng h tiêu th
ườ ro ( /km)
Q (MVAr) 34.757 24.35 8.6 13.5 17.507 12 l (km) 36.06 40 42.43 36.06 36.06 70 Dây d nẫ 2AC150 2AC120 AC120 2AC70 2AC70 2AC70 Ω 0.21 0.27 0.27 0.46 0.46 0.46 ΔP (MW) 1.01 1.02 0.45 0.35 0.54 0.53 Đ ng dây A1 A2 23 A6 14 A5 P (MW) 45 41 20 18 22 16
V y ậ ΔP = ∑ΔPi
= 1.01 + 1.02 + 0.45 + 0.35 + 0.54 + 0.53
= 3.9 (MW)
ổ ổ ấ ệ c. T ng t n th t đi n năng hàng năm:
τ ΔA = ΔP x = 3.9 x 3747 = 14613.3 (MWh)
ổ d. Phí t n tính toán hàng năm:
Z = (avh + atc) x K + ΔA x C
= (0.04 + 0.125) x 93205.024 x 106 + 14613.3 x 103 x 500
27
= 22.69 x 109 (đ ng)ồ
ố ượ ổ ử ụ ạ e. T ng kh i l ng kim lo i màu s d ng:
M = 6∑m0iLi + 3∑m0nLn
= 6 x (MA1 + MA2 + MA5 + MA6 + M14) + 3 x M23
= 6 x (617 x 36.06 + 492 x 40 + 275 x 36.06 + 275 x 70 + 275 x 36.06) + 3 x 492 x 42.43
= 548698.8 (kg)
ươ ươ tính toán t ng t ự ươ ph ng án 1: *Ph ng án 3:
ố ầ ư ủ ệ a.V n đ u t ạ c a m ng đi n:
Ta có: K = K1 + K2
= K0AC120 x (l23 + lA5 + lA6 ) + K0AC70 x l56
K1 = K23 + KA5 + KA6 + K56
= [354 x (42.43 + 70 + 36.06) + 208 x 44.72 ] x 106
= 61867.22 x 106 (đ ng)ồ
K2 = KA1 + KA2 + K14
= 57908.26 x 106
(đ ng)ồ
= 1.6 x (K0AC150 x lA1 + K0AC120 x lA2 + K0AC70 x l14) x 106
1 + K2 = 119775.48 x 106 (đ ng)ồ
ậ v y K = K
ổ ổ ấ ấ b. T ng t n th t công su t hàng năm:
ố ệ ư ả Ta có b ng s li u nh sau:
̀ ́ ́ ̉ ư ̉ ̉ ̣ ̣ Bang 3.4: Tôn thât công suât cua t ng hô tiêu thu
ườ ro ( /km)
28
Đ ng dây A1 A2 A5 A6 23 14 56 P (MW) 45 41 12.88 21.12 20 22 3.12 Q (MVAr) 34.757 24.35 9.66 15.84 8.6 17.507 2.34 l (km) 36.06 40 70 42.43 42.43 36.06 44.72 Dây d nẫ 2AC150 2AC120 AC120 AC120 AC120 2AC70 AC70 Ω 0.21 0.27 0.27 0.27 0.27 0.46 0.46 ΔP (MW) 1.01 1.02 0.41 0.56 0.45 0.54 0.03
V y ậ ΔP = ∑ΔPi
= 1.01 + 1.02 + 0.41 + 0.56 + 0.45 + 0.54 +0.03
= 4.02 (MW)
ổ ổ ấ ệ c. T ng t n th t đi n năng hàng năm:
τ ΔA = ΔP x = 4.02 x 3747 = 15062.94 (MWh)
ổ d. Phí t n tính toán hàng năm:
Z = (avh + atc) x K + ΔA x C
= (0.04 + 0.125) x 119775.48 x 106 + 15062.94 x 103 x 500
= 27.29 x 109 (đ ng)ồ
ố ượ ổ ử ụ ạ e. T ng kh i l ng kim lo i màu s d ng:
M = 6∑m0iLi + 3∑m0nLn
= 6 x (MA1 + MA2 + M14) + 3 x (M23 + MA5 + MA6 + M56)
= 6 x (617 x 36.06 + 492 x 40 + 275 x 36.06) + 3 x [492 x (42.43 + 70 + 36.06) + 275 x 44.72]
= 567138.36 (kg)
ổ ế ỉ ế ậ ỹ 3.3. T ng k t các ch tiêu kinh t k thu t:
ổ ợ ỉ ế ủ ươ ̉ Bang 3.5. T ng h p so sánh ch tiêu kinh t c a 3 ph ng án
ươ ươ ươ ỉ Ch tiêu ị Đ n vơ Ph ng án 1 Ph ng án 2 Ph ng án 3
ầ ư ố Đ ngồ 108235.68 x 106 93205.024 x 106 119775.48 x 106 V n đ u t K
ổ MWh 15325.23 14613.3 15062.94
% 6.7 6.7 6.7 ệ ấ T n th t đi n năng ΔA ΔUmax bt%
% 12.29 12.29 12.29 ΔUmax sc%
kg 553936.92 548698.8 567138.36 ử
đ ngồ 23.04 x 109 22.69 x 109 27.29 x 109 ạ Kim lo i màu s d ng Mụ ổ Phí t n tính toán Z
29
2 nh nh t nên ta ch n ph
30
ấ ỏ ọ ươ ươ ố ư ấ Ta th y Zấ ng án 2 là ph ng án t i u nh t.
ƯƠ
CH
NG 4:
Ơ Ồ Ố
Ọ
Ế
Ế
CH N MÁY BI N ÁP VÀ S Đ N I DÂY CHI TI T
ộ ụ 4.1. N i d ng:
ọ ượ ươ ố ư ề ặ ạ ế Sau khi ch n đ c ph ố ng án n i dây t ệ i u cho m ng đi n v m t kinh t ậ và kĩ thu t, trong
ươ ọ ơ ồ ố ự ế ế ủ ạ ch ng này ta ti n hành phân tích và l a ch n s đ n i dây chi ti ọ ố ế t c a tr m bi n áp, ch n s
ấ ủ ế ạ ấ ố ượ ạ ươ ứ ậ ượ l ng, công su t c a các máy bi n áp t i các tr m đó. Công su t, s l ng và ph ng th c v n
ủ ế ả ưở ấ ớ ế ỉ ế ậ ủ ệ ố hành c a máy bi n áp có nh h ng r t l n đ n các ch tiêu kinh t , kĩ thu t c a h th ng.
ề ế ệ ế ầ ọ Khi ch n máy bi n áp c n chú ý đ n các đi u ki n sau:
(cid:0) ể ế Ki u máy bi n áp:
ộ ổ ế ọ ầ ư ẽ ế ố ộ + Nên ch n máy bi n áp 3 pha vì dùng m t t máy bi n áp m t pha s làm tăng v n đ u t , tăng
ắ ậ ứ ạ ệ ắ ặ di n tích l p đ t, thao t c v n hành ph c t p.
ệ ạ ớ ế ế ế ệ ấ ọ ỉ + V i m ng đi n thi t k , ch có 2 c p đi n áp 110KV/22KV nên ch n máy bi n áp 3 pha 2 dây
qu n.ấ
ố ớ ạ ả ấ ượ ệ ườ ộ ạ ế + Đ i v i lo i t ầ i yêu c u ch t l ng đi n áp bình th ng (h lo i III) ta dùng máy bi n áp
ườ ụ ả ấ ượ ế ử ụ ộ ạ ụ ệ th ố ớ ng. Đ i v i ph t ầ i yêu c u ch t l ng đi n áp cao, liên t c (h lo i I). n u s d ng máy
ế ườ ể ọ ẽ ế ề ạ ầ bi n áp th ng s không đ t yêu c u, ta có th ch n máy bi n áp đi u áp d ướ ả i t ỉ ử ụ i (ch s d ng
ế ậ ầ khi th t c n thi t vì giá thành cao).
(cid:0) ố ượ ộ ạ ế ả S l ng máy bi n áp trong m t tr m gi m áp:
ụ ả ạ ộ ộ Tùy thu c vào lo i ph t ụ i (h tiêu th )
ỗ ạ ộ ạ ế ặ ở + H lo i I: m i tr m nên đ t 2 máy bi n áp tr lên
ỗ ạ ộ ạ ế + H lo i III: m i tr m dùng 1 máy bi n áp
(cid:0) ấ ố ớ ề ế ầ V yêu c u công su t đ i v i máy bi n áp:
ả ả ệ ệ ả ấ ạ ườ ụ ả ự ạ ứ ớ + Ph i đ m b o cung c p đi n cho tình tr ng làm vi c bình th ng ( ng v i ph t i c c đ i)
31
ấ ả ệ khi t ế t c các máy bi n áp làm vi c.
Ở ạ ế ế ế ả ấ ở ớ ỉ + tr m có 2 máy bi n áp tr lên, khi 1 máy bi n áp b t kì ngh , các máy bi n áp v i kh năng
ả ự ố ả ờ ả ả quá t i s c cho phép (quá t i 40% trong 5 ngày đêm, không quá 6 gi /1 ngày đêm) ph i đ m
ầ ả ả ủ b o t ấ i đ công su t yêu c u.
Ở ử ụ ế ượ ệ ớ ấ ị ề ầ ỉ + đây, máy bi n áp s d ng đã đ c nhi t đ i hóa nên không c n đi u ch nh công su t đ nh
ứ m c theo nhi ệ ộ t đ .
ấ ủ ế ả ọ ỏ Công su t c a máy bi n áp đã ch n ph i th a mãn :
đm
ộ ạ + H lo i I: S
đm
ộ ạ + H lo i III: S
ừ ọ ạ ế 4.2. Tính ch n máy bi n áp cho t ng tr m:
ụ ả ố ộ ạ ọ ế ả ạ a. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 1 (h lo i I):
ụ ệ ế ầ ấ ạ ọ Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:
ấ ả ỏ ế Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:
SB1 = = 20.54 (MVA)
ế ạ ọ Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110
ụ ả ố ộ ạ ọ ế ả ạ b. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 2 (h lo i I):
ụ ệ ế ầ ấ ạ ọ Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:
ấ ả ỏ ế Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:
SB2 = = 18.75 (MVA)
ế ạ ọ Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110
ụ ả ố ộ ạ ọ ế ả ạ c. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 3 (h lo i III):
ệ ế ầ ấ ạ ọ ụ Yêu c u cung c p đi n không liên t c nên ch n tr m có 1 máy bi n áp:
ấ ả ỏ ế Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:
SB3 = = 21.77 (MVA)
32
ế ạ ọ Ch n 1 máy bi n áp lo i TPDH25000/110
ụ ả ố ộ ạ ọ ế ả ạ d. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 4 (h lo i I):
ụ ế ệ ấ ạ ầ ọ Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:
ả ấ ỏ ế Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:
SB4 = = 20.08 (MVA)
ế ạ ọ Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110
ụ ả ố ộ ạ ọ ế ả ạ e. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 5 (h lo i I):
ụ ế ệ ấ ạ ầ ọ Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:
ả ấ ỏ ế Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:
SB5 = = 14.29 (MVA)
ế ạ ọ Ch n 2 máy bi n áp lo i TDH16000/110
ụ ả ố ộ ạ ọ ế ả ạ f. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 6 (h lo i I):
ụ ế ệ ấ ạ ầ ọ Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:
ả ấ ỏ ế Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:
SB2 = = 16.07(MVA)
ế ạ ọ Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110
́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̉ Bang 4.1: L a chon cac MBA va thông sô cua MBA
ố ệ S li u tính toán Tr mạ bi n ápế Lo iạ MBA Số ngượ l
ố ệ S li u kĩ thu tậ Un % 10.5 ΔPn KW 120 ΔP0 KW 29 I0 % 0.8 R Ω 2.54 X Ω 55.9 ΔQ0 KVAr 200 2 1 TPDH 25000/110
10.5 120 29 0.8 2.54 55.9 200 2 2 TPDH 25000/110
33
10.5 120 29 0.8 2.54 55.9 200 1 3 TPDH 25000/110
4 2 10.5 120 29 0.8 2.54 55.9 200 TPDH 25000/110
5 2 10.5 85 0.85 4.38 86.7 21 136
6 2 10.5 120 0.8 2.54 55.9 29 200 TDH 16000/110 TPDH 25000/110
ơ ồ ố ủ ệ ạ 4.3. S đ n i dây c a m ng đi n thi ế ế t k :
ồ ạ a. Tr m ngu n:
ế ạ ồ ủ ườ ề ả ế ạ ạ Tr m ngu n là tr m bi n áp tăng áp t ừ F lên Uđm c a đ U ng dây truy n t i. Đây là tr m bi n
ệ ố ấ ớ ọ áp l n và quan tr ng nh t trong h th ng.
ạ ạ ệ ố ắ ạ ậ ọ ồ T i tr m ngu n, ch n h th ng 2 thanh góp có máy c t liên l c, 1 thanh góp v n hành và 1
ự ữ ặ ả ệ ệ thành góp d tr ho c c 2 thanh góp làm vi c song song, 1 dao cách ly làm vi c và 1 dao cách ly
ngh .ỉ
ơ ồ ố ạ ồ S đ n i dây tr m ngu n:
34
ạ b. Tr m trung gian:
ệ ố ạ ạ ượ ố ớ ở Trong các tr m trung gian, ta dùng h th ng phân đo n 2 thanh góp đ c n i v i nhau b i máy
c tắ
ơ ồ ạ S đ tr m trung gian:
ộ ề ạ ườ ả ệ c. Tr m cu i: ố tùy thu c vào chi u dài đ ng dây t i đi n:
ố ớ ườ ề ự ố ả ả ườ ươ Đ i v i đ ng dây có chi u dài l 70km, kh năng x y ra s c trên đ ng dây t ố ớ ng đ i l n
ở ạ ắ ở ố ườ ể nên ọ ơ ồ ầ tr m cu i ta ch n s đ c u có máy c t phía đ ự ố ng dây đ cách ly s c :
35
ơ ồ ầ ắ ở ớ ườ S đ c u v i máy c t phía đ ng dây v i ớ l 70km
ố ớ ườ ề ự ố ả ả ườ ư Đ i v i đ ng dây có chi u dài l < 70km, kh năng x y ra s c trên đ ơ ng dây ít h n nh ng
ườ ụ ả ự ể ể ả ệ ấ ổ ế ắ ạ l i th ng xuyên đóng c t các máy bi n áp khi ph t i c c ti u đ gi m t n th t đi n năng
ọ ơ ồ ầ ắ ở ế ế trong các máy bi n áp, ta ch n s đ c u có máy c t phía máy bi n áp.
36
ơ ồ ầ ắ ở ớ ế S đ c u v i máy c t phía máy bi n áp v i ớ l < 70km
ƯƠ
CH
NG 5:
Ế Ạ
Ệ
TÍNH BÙ KINH T M NG ĐI N
ộ 5.1. N i dung:
ể ả ả ườ ế ệ ả ạ ấ ổ ấ Đ gi m công su t ph n kháng trên đ ng dây, gi m t n th t cho m ng đi n, ta ti n hành bù
ả ấ ạ ộ công su t ph n kháng t ụ i h tiêu th .
ể ơ ụ ặ ụ ộ ượ ặ ầ ộ ả Đ đ n gi n ta dùng t ệ ắ bù. Vi c l p đ t t ắ bù c n m t chi phí l p đ t và tiêu hao m t l ng
ệ ắ ấ ị ặ ụ ệ ả ầ ế đi n năng nh t đ nh. Do đó, ta c n ph i tính toán sao cho vi c l p đ t t bù là kinh t ấ nh t.
ạ ủ ộ ụ ệ ặ ấ ả ạ Cách tính toán chung: t i phía h áp c a h tiêu th đi n, ta đ t công su t ph n kháng phép
b làm n s và l p bi u th c tính toán phí t n m ng đi n do đ t thi
ẩ ố ứ ể ệ ạ ậ ặ ổ ế ị ầ c n bù là Q t b bù. Sau đó,
ỗ ạ ừ ủ ủ ạ ạ ấ ổ ấ l y đ o hàm riêng c a phí t n tính theo t ng công su t bù c a m i tr m và cho đ o hàm riêng đó
ằ b ng 0.
ứ ể ậ ướ Khi l p bi u th c tính chi phí tính toán, ta quy ư c nh sau:
ế ượ + Không xét đ n l ấ ơ ộ ng bù công su t s b .
Fe c a máy bi n áp vì nó ít nh h
b
ế ổ ấ ắ ấ ủ ế ả ưở ế ị + Không xét đ n t n th t công su t s t ΔP ng đ n giá tr Q
ầ ta c n tìm.
ế ổ ề ả ụ ạ ấ ấ ụ ấ + Không xét đ n t n th t công su t tác d ng ΔP trong m ch do truy n t i công su t tác d ng P
gây ra.
C do dung d n đ
ủ ẫ ườ + Không xét đ n ΔQế ế Fe c a máy bi n áp và ΔQ ng dây sinh ra.
B c a máy bi n áp.
ở ườ ệ ế ủ ế + Ngoài đi n tr đ ả ng dây, ph i xét đ n R
ế ả ươ ộ ậ ủ ừ ệ ạ ỉ ầ + Ch c n vi t và gi i ph ng trình cho t ng nhánh đ c l p c a m ng đi n.
ệ ắ ổ ặ ấ ế ị 5.2. Tính toán chi phí t n th t do vi c l p đ t thi t b bù:
Hàm chi phí tính toán: Z = Z1 + Z2 + Z3
ặ ắ ế ị Trong đó: Z1: hàm chi phí mua và l p đ t thi t b bù
37
Z1 = (avh + atc) x Kb = (avh + atc) x K0 x Qbi
vh: h s v n hành thi
ớ ệ ố ậ ế ị V i: + a t b bù, l y a ấ vh = 0.1
tc =
ồ ố ệ ố ẩ ườ ấ + atc: h s tiêu chu n thu h i v n đ u t ầ ư tc = . Ttc th : a ng l y 8 năm => a
ầ ư ề ơ ị ượ ụ ệ + K0: giá ti n đ u t cho 1 đ n v dung l ng t đi n (đ/KVAr)
0 = 250000đ/KVAr = 250 x 106 đ/MVAr
ả ế Theo gi thi t: K
Do đó: Z1 = (0.1 + 0.125) x 250 x 106 x Qbi = 56.25 x 106 x Qbi (đ)
ề ượ ệ ế ị ố Z2: hàm chi phí v l ng đi n năng thi t b bù tiêu t n
Z2 = ΔAb x C = ΔPb x T x C = C x T x ΔQbi
b: l
ớ ượ ệ ế ị ố V i: + ΔA ng đi n năng thi t b bù tiêu t n
ề ệ ấ ổ + C: giá ti n 1 KWh t n th t đi n năng. Ta có C = 500 đ/KWh = 500000 đ/MWh
ộ ơ ụ ấ ấ ổ ị ượ ớ ụ ệ ấ +: t n th t công su t tác d ng trong m t đ n v dung l ng bù, v i t đi n tĩnh ta l y =
0.005 (MW/MVAr)
max = 5300h
ờ ụ ệ ấ + T: th i gian t bù làm vi c trong 1 năm, l y T = T
2 = 500000 x 5300 x 0.005 x Qbi = 13.25 x 106
x Qbi (đ)
V y Zậ
ề ổ ệ ấ ạ ắ ặ ế ị Z3: hàm chi phí v t n th t đi n năng trong m ng sau khi l p đ t thi t b bù
τ τ Z3 = C x ΔA = C x x ΔP = x x R x C
ụ ả ớ ư ả V i: + Q: ph t ự ạ i ph n kháng c c đ i lúc ch a bù
ở ủ ệ ạ ả + R: đi n tr c a m ch t ệ i đi n
ứ ủ ườ ệ ị + U: đi n áp đ nh m c c a đ ng dây, U = 110 KV
τ τ ấ ớ ấ ấ ờ ổ + : th i gian t n th t công su t l n nh t, = 3747 h
Do đó, ta có:
τ Z3 = x x R x C = 3747 x 500000 x x R
= 1873.5 x 106 x x R
1 + Z2 + Z3 = 56.25 x 106 x Qbi + 13.25 x 106
x Qbi + 1873.5 x 106 x x R
ậ V y Z = Z
bi.
= 69.5 x 106 x Qbi + 1873.5 x 106 x x R ượ
bi < 0 thì có nghĩa là v m t kinh t
ươ ượ ươ ả ề ặ ế ộ ng trình = 0 (*), ta thu đ ng trình (*) đ i ph c Q ệ c nghi m Q ả Gi i ph ế N u gi ầ , h đó không c n
bi = 0 vào ph
38
ỏ ớ ươ ươ ạ ả bù. Lúc đó, ta b b t ph ứ ng trình th I và thay Q ng trình còn l ế ụ i và ti p t c gi i.
bi = A thì ta xét xem cos
ế sau bù là bao nhiêu. N u cosφ ế ượ φ i > 0.95 thì ta không nên bù i N u đ c Q
i
≈ ủ ệ ố ẽ ấ ệ ổ ư ề ớ ị đ n giá tr A. Vì cosφ ị ế 1 thì đi u ki n n đ nh c a h th ng s x u đi, chi phí l n nh ng ΔP
ả ượ ề thì không gi m đ c nhi u.
ố ớ ứ ể ạ ứ ố ư gi ng nh công th c Đ i v i m ng kín thì bi u th c Z = Z 1 + Z 2 + Z 3 có thành ph n Zầ 1 và Z 2
ầ ạ ườ ể ả ấ ố ả , đ tính ΔP ph i tìm công su t ph n kháng phân b trên các đo n đ ng dây, ban đ u. Riêng Z 3
bk
bk
bn
ủ ấ ạ ừ ừ ạ ằ sau đó l y đ o hàm riêng c a Z theo Q , Q , Q ,… và cho t ng đ o hàm b ng 0. T đó, ta , Q bi
b
ươ ượ ầ có ph ng trình và tìm ra đ c Q c n tìm.
ệ ạ ụ ể 5.3. Tính toán c th cho m ng đi n:
ế a. Bù kinh t ộ cho h 1 và 4:
39
ơ ồ ế ộ S đ thay th tính toán cho h 1 và 4:
RA1 = = = 3.786 ( )Ω
)Ω RB1 = = = 1.27 (
R14 = = = 8.294 ( )Ω
)Ω RB4 = = = 1.27 ( Hàm chi phí tính toán:
Z = 69.5 x 106 x Qbi + 1873.5 x 106 x x R
= 69.5 x 106 x (Qb1 + Qb4) + x 106 x [(Q1 – Qb1)2 x RB1 + (Q4 – Qb4)2 x (RB4 + R14) + (Q1 + Q4 –
Qb1 – Qb4)2 x RA1]
ứ ố Thay s vào công th c, ta có:
Z = 69.5 x 106 x (Qb1 + Qb4) + x 106 x [(17.25 – Qb1)2 x 1.27 + (22.45 – Qb4)2 x (1.27 + 8.294) +
(17.25 + 22.45 – Qb1 – Qb4)2 x 3.786]
b1 và Qb4 r i cho b ng 0. Ta có:
ầ ượ ấ ủ ạ ằ ồ L n l t l y đ o hàm riêng c a Z theo Q
=69.5x106 + x106x[2x1.27x(17.25–Qb1)–2x3.786x(39.7–Qb1–Qb4)] = 0
ọ =69.5x106 + x106x[2x9.564(22.45–Qb4)–2x3.786x(39.7–Qb1–Qb4)] = 0 ệ Rút g n, ta có h :
1.566Qb1 + 1.172Qb4 = 16.17
40
1.172Qb1 + 4.134Qb4 = 43.53 (*)
b1 = 23.11 (MVAr) < 0 , Qb4 = 17.08 (MVAr)
ả ệ ượ Gi i h , ta đ c Q
b4 = 10.53 (MVAr)
ươ Thay Qb1 = 0 vào ph ng trình (*) ta có Q
ấ ủ ộ ệ ố H s công su t c a h 4 lúc này:
φ cos ’4 = = = 0.88
ế b. Bù kinh t ộ cho h 2 và 3:
ơ ồ ế ộ S đ thay th tính toán cho h 2 và 3:
RA2 = = = 5.4 ( )Ω
RB2 = = = 1.27 ( )Ω
41
R23 = r023 x l23 = 0.27 x 42.43 = 11.46 ( )Ω
RB3 = RBA3 = 2.54 ( )Ω
Hàm chi phí tính toán:
Z = 69.5 x 106 x Qbi + 1873.5 x 106 x x R
= 69.5 x 106 x (Qb2 + Qb3) + x 106 x [(Q2 – Qb2)2 x RB2 + (Q3 – Qb3)2 x (RB3 + R23) + (Q2 + Q3 – Qb2
– Qb3)2 x RA2]
ứ ố Thay s vào công th c ta có:
Z = 69.5 x 106 x (Qb2 + Qb3) + x 106 x [(15.75– Qb2)2 x 1.27 + (15 – Qb3)2 x (2.54 + 11.46) + (15.75 +
15– Qb2 – Qb3)2 x 5.4]
b2 và Qb3 r i cho b ng 0. Ta có:
ầ ượ ấ ủ ạ ằ ồ L n l t l y đ o hàm riêng c a Z theo Q
=69.5x106+ x106x[2x1.27x(15.75–Qb2)2x5.4x(30.75–Qb2–Qb3)] = 0
ọ =69.5x106 + x106x[2x14x(15–Qb3)–2x5.4x(30.75–Qb2–Qb3)] = 0 ệ Rút g n, ta có h :
2.066Qb2 + 1.672Qb3 = 11.89
1.672Qb2 + 6.008Qb3 = 46.95 (**)
b2 = 16 (MVAr) < 0, Qb3 = 12.15 (MVAr)
ả ệ ượ Gi i h ta đ c Q
b3 = 7.815
ươ Thay Qb2 = 0 vào ph ng trình (**) ta có Q
ấ ủ ộ ệ ố H s công su t c a h 3 lúc này:
φ cos ’3 = = = 0.94
42
ế ộ c. Bù kinh t cho h 5:
ơ ồ ế S đ thay th tính toán:
RA5 = = = 16.1 ( )Ω
RB5 = = = 2.19 ( )Ω
Hàm chi phí tính toán:
Z = 69.5 x 106 x Qb5 + 1873.5 x 106 x x R
5 = 12 (MVAr) , R = RA5 + RB5 = 16.1 + 2.19 = 18.29 (
ứ ớ ố Thay s vào công th c v i Q )Ω
43
Z = 69.5 x 106 x QB5 + 1873.5 x 106 x x 18.29
= 69.5 x 106 x QB5 + 2.832 x 106 x (12 – Qb5)2
ấ
L y = 0, ta có: 69.5 x 106 2 x 2.832 x 106 x (12 – Qb5) = 0
=> Qb5 = 0.27 (MVAr) <0
ầ ộ ế H 5 không c n bù kinh t
ế ộ d. Bù kinh t cho h 6:
44
ơ ồ ế S đ thay th tính toán:
RA6 = = = 8.3 ( )Ω
RB6 = = = 1.27 ( )Ω
Hàm chi phí tính toán:
Z = 69.5 x 106 x Qb5 + 1873.5 x 106 x x R
6 = 13.5 (MVAr) , R = RA6 + RB6 = 8.3 + 1.27 = 9.57(
ứ ớ ố Thay s vào công th c v i Q )Ω
Z = 69.5 x 106 x Qb5 + 1873.5 x 106 x x 9.57
= 69.5 x 106 x Qb5 + 1.48 x 106 x (13.5 – Qb6)
ấ
L y = 0, ta có: 69.5 x 106 2 x 1.48 x 106 x (13.5 – Qb6) = 0
=> Qb6 = 9.98 (MVAr) < 0
ầ ộ ế H 6 không c n bù kinh t
ề ệ ố ệ ả ế ư ố Ta có b ng s li u th ng kê v vi c bù kinh t nh sau:
́ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣ ̀ Bang 5.1. Thông kê vê bu kinh tê cho t ng hô tiêu thu
φ Ph t iụ ả Pmax (MW) ’φ Cos Cos
Qmax (MVAr) 17.25 0.8 Qb (MVAr) 0 Q’max (MVAr) 17.25 0.8 23 1
15.75 0.8 0 15.75 0.8 21 2
15 0.8 7.815 7.185 0.94 20 3
45
22.45 0.7 10.53 11.92 0.88 22 4
5 16 12 0.8 0 12 0.8
6 18 13.5 0.8 0 13.5 0.8
ổ ượ ầ ả ấ ế T ng dung l ng công su t ph n kháng c n bù kinh t :
46
∑Qbkt = ∑Qbi = 7.815 + 10.53 = 18.345 (MVAr)
ƯƠ
CH
NG 6:
Ố
Ạ
Ấ
TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC PHÂN B CÔNG SU T TRONG M NG
Ả
Ấ
Ằ
Ể
KI M TRA CÂN B NG CÔNG SU T PH N KHÁNG
Ổ
Ổ
Ấ
Ấ
Ệ
Ấ TÍNH T N TH T CÔNG SU T VÀ T N TH T ĐI N NĂNG
ộ 6.1. N i dung:
ế ả ế ạ ấ ố Sau khi tính toán bù kinh t , ta ph i ti n hành tính chính xác phân b công su t trong toàn m ng
ể ả ệ ả ấ ườ ự ế đi n (k c tiêu hao trong máy bi n áp và công su t ph n kháng do đ ng dây sinh ra). D a trên
ế ế ế ậ ằ ả ấ ỹ ơ ở c s cân b ng công su t ph n kháng, n u thi u thì ti n hành bù k thu t.
ộ ố ể ầ ư M t s đi m c n l u ý khi tính toán:
ụ ả ụ ả ế Ph t ể i dùng đ tính toán ở ươ ch ng này là ph t i sau khi bù kinh t .
ứ ủ ệ ể ạ ị ả ế ệ ạ Dùng đi n áp đ nh m c c a m ng đ tính (gi thi t không cho đi n áp t i các nút)
ạ ượ ứ ể ị ươ Bi u th c xác đ nh các đ i l ng trong ch ng này:
ề ả ấ ườ ượ ư ị Công su t ph n kháng do ½ chi u dài đ ng dây sinh ra ( j ) đ c xác đ nh nh sau:
0l
+ Ở ườ đ ơ ng dây đ n: = x =
+ Ở ườ đ ng dây kép: = x = x = x b
ế ầ ấ ấ ổ ồ T n th t công su t trong máy bi n áp: g m 2 thành ph n:
ụ ế ấ ấ ấ ầ ổ ộ ả ượ + T n th t công su t trong dây qu n máy bi n áp: thành ph n này ph thu c vào t i, đ c xác
ứ ị đ nh theo công th c sau:
ΔSCuBi = x ZBi = x (RBi + jXBi)
47
ủ ế ệ ở ệ V i Rớ Bi , XBi : đi n tr , đi n kháng c a máy bi n áp i
ổ ả ắ ổ + T n hao s t (t n hao không t i):
ΔSFeBi = ΔP0i + jΔQ0i
0i: t n th t công su t tác d ng khi không t
ụ ấ ấ ổ ả V i ΔPớ i
ả ấ ổ ả ấ ΔQ0i: t n th t công su t ph n kháng khi không t i
ΔQ0i =
ấ ấ ổ ườ T n th t công su t trên đ ng dây:
ΔSi = =
i: công su t ph t
ớ ụ ả ấ V i: + S i i
Di = r0i x li
ở ườ ệ + RDi: đi n tr đ ng dây, R
Di = x0i x li
ệ ườ + XDi: đi n kháng đ ng dây, X
ể ệ ệ ươ ố ệ ụ ả ấ ả ố Đ ti n cho vi c tính toán trong ch ng này, ta có b ng s li u th ng kê công su t các ph t i
ế ư sau khi bù kinh t nh sau:
ấ ủ ừ ụ ả ị ệ ở ế ộ ự ạ ̉ Bang 6.1: Giá tr công su t c a t ng ph t i khi làm vi c ch đ c c đ i:
Ph t iụ ả 1 2 3 4 5 6
Pmax (MW) 23 21 20 22 16 18
17.25 15.75 7.185 11.92 12 13.5
Qmax (MVAr) Smax (MVA) 28.75 26.25 21.25 25.02 20 22.5
ấ ủ ừ ụ ả ị ệ ở ế ộ ự ể Giá tr công su t c a t ng ph t i khi làm vi c ch đ c c ti u:
min
max
max
φ x Pφ = 50%P x tg = 50%Q ả ớ V i gi thi ế min = 50%Pmax => Qmin = tg t P
́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ư ̣ ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ Bang 6.2: Gia tri công suât cua t ng phu tai khi lam viêc ̣ ự chê đô c c tiêu
1 2 3 4 Ph t iụ ả 5 6
48
11.5 10.5 10 11 8 9 Pmin (MW)
8.625 7.875 7.5 11.225 6 6.75
Qmin (MVAr) Smin (MVA) 14.375 13.125 12.5 15.72 10 11.25
ụ ả ệ ở ế ộ ự ể ả ắ ế ị ế ấ ậ ổ Khi ph t i làm vi c ch đ c c ti u, ta ph i c t thi t b bù vì n u v n hành thì t n th t trên
ườ ế ồ ế ể ạ ả ầ ả ờ đ ng dây và trong tr m bi n áp gi m không đáng k , đ ng th i ta c n ph i ki m tra xem có
ể ắ ớ ế th c t b t 1 trong 2 máy bi n áp ra hay không.
ể ế ể ắ ớ ế ể ề ệ Đ bi t có th c t b t 1 trong 2 máy bi n áp ra hay không, ta ki m tra đi u ki n sau:
Đ t Sặ gh = Sđm x
ứ ủ ế ấ ị Trong đó: + Sđm: công su t đ nh m c c a máy bi n áp
ấ ổ ả ủ ế + ΔP0: t n th t không t i c a máy bi n áp
ủ ế ấ ắ ạ ổ + ΔPn: t n th t ng n m ch c a máy bi n áp
ế ậ Khi Sptmin > Sgh: ta cho v n hành 2 máy bi n áp
ắ ớ ế ế ậ Khi Sptmin < Sgh: ta c t b t 1 máy bi n áp, v n hành 1 máy bi n áp
Ta có b ng:ả
́ ́ ́ ượ ử ̉ ̣ ́ ́ Bang 6.3. Tinh toan sô l ́ ng may biên ap s dung
1 2 4 5 6 Ph t iụ ả
Sgh (MVA) 17.38 17.38 17.38 11.25 17.38
Sptmin (MVA) 14.375 13.125 15.72 10 11.25
So sánh Sgh > Sptmin Sgh > Sptmin Sgh > Sptmin Sgh > Sptmin Sgh > Sptmin
49
1 1 1 1 1 S l ố ượ ng MBA
50
ố ấ ạ ệ 6.2. Tính toán phân b chính xác công su t trong toàn m ng đi n:
51
ệ ở ế ộ ụ ả ự ạ a. Khi làm vi c ch đ ph t i c c đ i:
̀ ́ ́ ́ ̣ ở ̉ ự ̉ ̣ ̣ ̣ Bang 6.4: Phân bô công suât khi lam viêc chê đô phu tai c c đai
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 23 23 21.1 21.1 8.3 8.3 9.2 9.2 Mvar From 8.1 8.1 7.2 7.2 4.3 4.3 6.1 6.1 MVA From 24.4 24.4 22.3 22.3 9.3 9.3 11 11 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 % of MVA Limit (Max) 35.1 35.1 37.6 37.6 25.3 25.3 28 28 MW Loss 0.31 0.31 0.38 0.38 0.22 0.22 0.15 0.15 Mvar Loss 0.8 0.8 0.95 0.95 2.36 2.36 1.2 1.2
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ
52
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ ̀ươ From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15
̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 23 20.4 0.9 20.4 59.4 34.4 0.34 1.03 ̀ươ
MBA 3 20.1 0.2 20.1 25 80.3 0.08 1.67 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53 ̀ươ
53
Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây 2 3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 Đ ng dây A 6 MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53
54
55
̀ ́ ̣ ở ̉ ự ̣ ̣ ̉ b. Khi lam viêc chê đô phu tai c c tiêu:
́ ́ ́ ̀ ̣ ở ̉ ự ̉ ̣ ̣ ̉ Bang 6.5: Phân bô công suât khi lam viêc chê đô phu tai c c tiêu
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 11.5 11.5 10.5 10.5 4.1 4.1 4.6 4.6 Mvar From 8.9 8.9 6.7 6.7 1 1 2.5 2.5 MVA From 14.5 14.5 12.4 12.4 4.2 4.2 5.2 5.2 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 % of MVA Limit (Max) 21.7 21.7 21.9 21.9 12.7 12.7 14 14 MW Loss 0.13 0.13 0.13 0.13 0.05 0.05 0.04 0.04 Mvar Loss 1.05 1.05 1.2 1.2 2.32 2.32 1.19 1.19
MBA 1 11.5 9.6 15 25 60.1 0.04 0.98 ̀ươ
MBA 1 0 0 0 25 0 0 0 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 5.6 5.1 7.6 41.4 20.1 0.08 1.1 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 5.6 5.1 7.6 41.4 20.1 0.08 1.1 ̀ươ
MBA 4 11.1 12.5 16.7 25 66.6 0.06 1.24 ̀ươ
56
̀ươ MBA 4 MBA 2 0 10.5 0 8.7 0 13.7 25 25 0 54.6 0 0.04 0 0.81 From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A
̀ươ
0 0 25 0 0 0 MBA 2 0 ̀ươ ̀ươ 7.1 12.4 59.4 21.9 0.15 1.21 Đ ng dây 23 10.2 ̀ươ
8.3 13 25 52 0.03 0.76 MBA 3 10 ̀ươ
6.7 10.5 16 65.5 0.04 0.74 MBA 5 8 ̀ươ
0 0 16 0 0 0 MBA 5 0 ̀ươ
7.3 11.6 25 46.5 0.03 0.58 MBA 6 9 ̀ươ
0 0 25 0 0 0 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây 2 3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 Đ ng dây A 6 MBA 6 0
̣ ự ̣ ̉ c. Khi phu tai găp s cô:́
57
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A1 :
58
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̉ ̣ ̉ Bang 6.6: Phân bô công suât khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A1:
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 46.8 0 21.1 21.1 8.3 8.3 9.2 9.2 Mvar From 20.1 0 7.2 7.2 4.3 4.3 6.1 6.1 MVA From 50.9 0 22.3 22.3 9.3 9.3 11 11 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 % of MVA Limit (Max) 73.2 0 37.6 37.6 25.3 25.3 28 28 MW Loss 1.36 0 0.38 0.38 0.22 0.22 0.15 0.15 Mvar Loss 1.3 0 0.95 0.95 2.36 2.36 1.2 1.2
MBA 1 11.5 9.6 15 25 60 0.04 0.94 ̀ươ
MBA 1 11.5 9.6 15 25 60 0.04 0.94 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.2 11.2 41.4 27 0.16 1.08 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.2 11.2 41.4 27 0.16 1.08 ̀ươ
MBA 4 11 0.9 11.1 25 44.2 0.02 0.53 ̀ươ
MBA 4 11 0.9 11.1 25 44.2 0.02 0.53 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ
59
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 23 20.4 0.9 20.4 59.4 34.4 0.34 1.03 From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2
̀ươ
MBA 3 20.1 0.2 20.1 25 80.3 0.08 1.67 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53 ̀ươ
60
Đ ng dây 2 3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 Đ ng dây A 6 MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53
61
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep 14:
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̉ ̣ ̉ Bang 6.7: Phân bô công suât khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep 14:
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 23.2 23.2 21.1 21.1 8.3 8.3 9.2 9.2 Mvar From 9.2 9.2 7.2 7.2 4.3 4.3 6.1 6.1 MVA From 24.9 24.9 22.3 22.3 9.3 9.3 11 11 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 % of MVA Limit (Max) 35.9 35.9 37.6 37.6 25.3 25.3 28 28 MW Loss 0.33 0.33 0.38 0.38 0.22 0.22 0.15 0.15 Mvar Loss 0.77 0.77 0.95 0.95 2.36 2.36 1.2 1.2
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 0 0 0 41.4 0 0 0 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 22.7 0.9 22.7 41.4 54.8 0.61 0.68 ̀ươ
MBA 4 11 0.8 11.1 25 44.2 0.02 0.52 ̀ươ
MBA 4 11 0.8 11.1 25 44.2 0.02 0.52 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ
62
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 23 20.4 0.9 20.4 59.4 34.4 0.34 1.03 From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2
̀ươ
MBA 3 20.1 0.2 20.1 25 80.3 0.08 1.67 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53 ̀ươ
Đ ng dây 2 3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 Đ ng dây A 6 MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53
63
́ ́ ư *Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A2:
64
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̉ ̣ ̉ Bang 6.8: Phân bô công suât khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A2
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 23 23 43.2 0 8.3 8.3 9.2 9.2 11.5 Mvar From 8.1 8.1 18.4 0 4.3 4.3 6.1 6.1 9.5 MVA From 24.4 24.4 46.9 0 9.3 9.3 11 11 15 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 25 % of MVA Limit (Max) 35.1 35.1 79 0 25.3 25.3 28 28 59.8 MW Loss 0.31 0.31 1.64 0 0.22 0.22 0.15 0.15 0.04 Mvar Loss 0.8 0.8 1.08 0 2.36 2.36 1.2 1.2 0.89
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ
MBA 1 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 4 10.5 8.7 13.6 25 54.6 0.04 0.79 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.7 13.6 25 54.6 0.04 0.79 ̀ươ
MBA 2 20.4 0 20.4 59.4 34.4 0.37 0.9 ̀ươ ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 23 MBA 3 20.1 8 0.9 6.7 20.1 10.5 25 16 80.4 65.3 0.08 0.03 1.79 0.69
From Name From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây 2 65
̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 5 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53 ̀ươ
3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53
66
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A5:
67
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̉ ̣ ̉ Bang 6.9: Phân bô công suât khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A5
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 23 23 21.1 21.1 0 17.1 9.2 9.2 Mvar From 8.1 8.1 7.2 7.2 0 12 6.1 6.1 MVA From 24.4 24.4 22.3 22.3 0 20.9 11 11 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 % of MVA Limit (Max) 35.1 35.1 37.6 37.6 0 50.6 28 28 MW Loss 0.31 0.31 0.38 0.38 0 1.03 0.15 0.15 Mvar Loss 0.8 0.8 0.95 0.95 0 1.49 1.2 1.2
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ
68
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 23 20.4 0.9 20.4 59.4 34.4 0.34 1.03 From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2
̀ươ
MBA 3 20.1 0.2 20.1 25 80.3 0.08 1.67 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.5 0.04 0.74 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.5 0.04 0.74 ̀ươ
MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53 ̀ươ
69
Đ ng dây 2 3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 Đ ng dây A 6 MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.02 0.53
70
́ ́ ư *Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A6:
́ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ư ̉ ̣ ̉ Bang 6.10: Phân bô công suât khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A6
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ To Name Đ ng dây A1 Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây A2 Đ ng dây A5 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 Đ ng dây A6 MW From 23 23 21.1 21.1 8.3 8.3 0 18.7 Mvar From 8.1 8.1 7.2 7.2 4.3 4.3 0 13.9 MVA From 24.4 24.4 22.3 22.3 9.3 9.3 0 23.3 Lim MVA 69.5 69.5 59.4 59.4 41.4 41.4 41.4 41.4 % of MVA Limit (Max) 35.1 35.1 37.6 37.6 25.3 25.3 0 56.2 MW Loss 0.31 0.31 0.38 0.38 0.22 0.22 0 0.64 Mvar Loss 0.8 0.8 0.95 0.95 2.36 2.36 0 0.7
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ
MBA 1 11.5 9.5 15 25 59.8 0.04 0.89 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 14 11.2 0.6 11.2 41.4 27 0.15 1.15 ̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 4 11 0.5 11 25 44.1 0.02 0.5 ̀ươ
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ
71
MBA 2 10.5 8.6 13.6 25 54.4 0.03 0.74 ̀ươ ̀ươ Đ ng dây 23 20.4 0.9 20.4 59.4 34.4 0.34 1.03 From Name Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ Ngu n Aồ ̀ươ Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây A 1 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây 1 4 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2 Đ ng dây A 2
̀ươ
MBA 3 20.1 0.2 20.1 25 80.3 0.08 1.67 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 5 8 6.7 10.5 16 65.3 0.03 0.69 ̀ươ
MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.03 0.55 ̀ươ
Đ ng dây 2 3 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 5 Đ ng dây A 6 Đ ng dây A 6 MBA 6 9 7.3 11.6 25 46.4 0.03 0.55
ự ể ả ằ ấ 6.3. Ki m tra s cân b ng công su t ph n kháng:
ế ∑QF và ∑Qyc . N u:ế ưỡ ả ứ ể ả ấ ượ ả Ta ti n hành so sánh + ∑QF < ∑Qyc : thì ph i bù c ng b c đ đ m b o ch t l ệ ng đi n áp t i ụ ả i các nút ph t ạ ạ φ ủ c a nhà máy t i thanh cái cao áp. ả ưỡ ứ ư ế ả + ∑QF > ∑Qyc : không ph i bù c ng b c nh ng ph i ki m tra l ́ ́ ạ ợ ươ ̉ ̉ i cos Bang 6.11: Tông h p công suât trong cac tr ̀ ợ ng h p
ự ạ C c đ i 123.2 + j51.4 ự ể C c ti u 61.4 + j38.2 ự ố ứ S c đ t A1 124 + j55.3 ự ố ứ S c đ t 14 123.6 + j53.6 ự ố ứ S c đ t A2 124.2 + j55.4 ự ố ứ S c đ t A5 123.7 + j54.8 ự ố ứ S c đ t A6 123.5 + j53.1
ợ ườ Tr ng h p ấ ổ T ng công su t ồ ủ c a ngu n (MVA)
́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
ườ ự ố ứ ự ố ứ ự ố ứ ự ố ứ
72
ợ ng h p ấ Tr Công su t tác ự ạ C c đ i 123.2 ̀ Bang 6.12: Kiêm tra cân băng công suât cua mang điên ự ố ứ ự ể C c ti u 61.4 S c đ t A1 124 S c đ t 14 123.6 S c đ t A2 124.2 S c đ t A5 123.7 S c đ t A6 123.5
F
ủ ướ i
92.4 46.05 93 92.7 93.15 92.775 92.625
i cung
51.4 38.2 55.3 53.6 55.4 54.8 53.1
0.923 0.855 0.918 0.917 0.913 0.914 0.919
dung c a l cung c p Pấ (MW) Công su t ấ ả ph n kháng ủ ướ c a l c p Qấ F (MVAr) Công su t ấ ả ph n kháng ủ ướ i yêu c a l c u Qầ yc ệ ố H s công ấ ủ su t c a thanh Fφ góp cos
tb ư ậ
φ ườ ấ ủ ượ ồ ợ ụ ả ấ ả ổ = 0.8, trong các tr ề ng h p, ngu n đ u cung c p đ l ng công su t ph n kháng cho các ph t i và t n hao trong ớ ệ ố
73
ạ ả ấ ầ ậ ả ỹ ạ V i h th ng m ng có cos ể ả quá trình truy n t i. Nh v y, ta không c n ph i bù k thu t công su t ph n kháng cho m ng.
ấ ổ ổ ệ ệ ạ ấ ấ 6.4. T n th t công su t, t n th t đi n năng trong toàn m ng đi n:
́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ a. Tôn thât công suât trong toan mang điên (công suât tac dung):
́ ́ ở ở ̉ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ́ Tôn thât công suât dây ta tinh chê đô phu tai c c đai
́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ Tôn thât công suât tac dung trong toan mang điên bao gôm:
D
́ ́ ́ ̉ ̣ + Tôn thât công suât tac dung trên đ ̀ ươ ng dây: ΔPΣ
Cu
Fe, ΔPΣ
́ Σ ́ ́ ́ ́ ̉ + Tôn thât công suât trong may biên ap: ΔP
bù = 0.005 x QΣ bù
̀ Σ ́ ́ ́ ̉ ̣ + Tôn thât công suât trong thiêt bi bu: ΔP
Fe = 0.303 (MW)
́ Σ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ Trong mang, tôn thât không tai trong may biên ap: ΔP
bù = 0.005 x 18.345 = 0.092 (MW)
̀ Σ ́ ́ ̉ ̣ Tôn thât trong thiêt bi bu: ΔP
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ử ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ́ Ta s dung phân mêm POWERWORLD đê tinh toan, nên tôn thât công suât trong cac bang sô
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ liêu chi la tôn hao công suât trên dây dân va tôn hao đông trong may biên ap.
̀ ư ̉ ̣ ́ ́ T bang sô liêu, ta co :
Cu = 0.36 (MW)
́ Σ ́ ́ ̀ ̉ + Tôn hao đông trong may biên ap: ΔP
D = 2.76 (MW)
́ ́ ́ Σ ươ ̉ ̉ ̣ + Tông tôn thât công suât tac dung trên đ ̀ ng dây: ΔP
́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ => Tông tôn thât công suât tac dung trong toan mang:
Cu + ΔPΣ
Fe + ΔPΣ
D + ΔPΣ
bù = 0.36 + 0.303 +2.76 + 0.092 = 3.515 (MW)
Δ = ΔPΣ
̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ b. Tôn thât điên trong toan mang điên:
́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ Tông tôn thât điên năng trong toan mang điên co thê xac đinh băng công th c:
D + ΔPΣ
Cu + ΔPΣ
Fe x t
Δ = ( ΔPΣ τ Σ bù) x + ΔP
́ τ ́ τ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ơ ̉ ́ Trong đo: : th i gian tôn thât công suât l n nhât, = 3747 (tinh toan ở ươ ch ng 3 )
̀ ́ ̀ ́ ơ ̣ ́ t : th i gian may biên ap lam viêc trong năm
Fe, ta cân xac đinh đung th i gian vân hanh 2
́ ́ Σ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ơ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ Đôi v i tôn hao không tai trong may biên ap ΔP
́ ̀ ̀ ́ ở ̉ ự ơ ở ̉ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ may ́ ̀ chê đô phu tai c c đai va th i gian vân hanh 1 may chê đô phu tai c c tiêu.
74
̀ ̀ ́ ̀ ơ ở ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ Th i gian vân hanh may ̉ ự chê đô phu tai c c tiêu la : 6 gi ̀ ̀ /ngay.
́ ́ ̀ ư ́ T POWERWORLD, ta co cac thông sô:
D = 2.76 (MW)
́ ́ Σ ươ ̉ + Tôn thât công suât trên đ ̀ ng dây: ΔP
Cu = 0.36 (MW)
́ Σ ́ ́ ́ ́ ̉ + Tôn thât công suât trong may biên ap: ΔP
Femax = 0.303 (MW)
ΔPΣ
Femin = 0.166 (MW)
ΔPΣ
̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ => Tôn thât điên năng trong toan mang điên:
D + ΔPΣ
Cu + ΔPΣ
Femax x tmax + ΔPΣ
Femin x tmin
Δ = ( ΔPΣ τ Σ bù) x + ΔP
= (2.76 + 0.36 + 0.092) x 3747 + 0.303 x 18 x 365 +0.166 x 6 x 365
= 14389.614 (MWh)
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ Ta co bang thông kê vê tôn thât công suât va tôn thât điên năng trong toan mang điên nh sau:
́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ Bang 6.12: Tôn thât công suât va tôn thât điên năng trong toan mang điên
ổ ổ Thông số ệ ấ T n th t đi n năng Δ (MWh)
ấ T n th t công su tấ tác d ngụ ủ c a MBA ổ ổ T ng t n ấ th t công ấ su t tác ụ d ng trên ườ ng dây đ
ΔPΣ D (MW) ổ ổ T ng t n ấ th t công ấ su t tác ụ d ng trong ế ị t b bù thi ΔPΣ bù (MW) ổ ổ T ng t n ấ th t công ấ su t tác ụ d ng trong toàn m ngạ Δ (MW)
Fe
Cu
̉ ̉
75
̣ Tôn thât́ săt ́ ΔPΣ (MW) 0.303 Tôn thât́ ̀ ΔPΣ đông (MW) 0.36 Gia trí 2.76 0.092 3.515 14389.614
ƯƠ
CH
NG 7 :
Ủ
Ạ
Ạ
Ệ
Ệ
TÍNH ĐI N ÁP T I CÁC NÚT C A M NG ĐI N
Ọ Ầ
Ủ
Ả
Ế
Ợ CH N Đ U PHÂN ÁP C A CÁC MÁY BI N ÁP GI M ÁP PHÙ H P
Ớ
Ộ
Ủ
Ầ
Ề
Ỉ
Ụ Ệ V I YÊU C U ĐI U CH NH ĐI N ÁP C A CÁC H TIÊU TH .
ộ 7.1. N i dung :
ệ ế ế ỉ ủ ệ ấ ồ ộ ạ Trong m ng đi n thi t k ch có m t ngu n cung c p là thanh góp cao áp c a nhà máy đi n
ự ớ ả ế ụ ả ấ ấ khu v c, v i gi thi ớ ủ t có công su t vô cùng l n đ cung c p cho các ph t ế ộ i trong các ch đ
ệ ệ ọ ơ ở ậ v n hành nên ta ch n đi n áp trên thanh góp cao áp 110KV làm đi n áp c s .
đm; khi ph t
ụ ả ự ạ ủ ệ ệ ụ ả ự Đi n áp trên thanh góp cao áp c a nhà máy đi n khi ph t i c c đ i là 1.1U i c c
đm. D a vào s đ thay th , ta tính đ
ể ơ ồ ự ế ượ ạ ti u là 1.05U ự ố đm ; khi s c là 1.1U ệ c đi n áp t i các nút
ừ ở ế ộ ậ ụ ả trong t ng nhánh 3 ch đ v n hành ph t i.
ệ ạ ứ ậ ấ ớ ỹ Khi tính đi n áp t i các nút, ta tính ng v i công su t sau khi đã bù k thu t.
ướ ế ộ ụ ả ự ạ ỉ ố Quy c : + Ch đ ph t i c c đ i : Ch s 1.
ế ộ ụ ả ự ể ỉ ố + Ch đ ph t i c c ti u : Ch s 2.
ự ố ỉ ố ả + Lúc x y ra s c : Ch s 3.
ớ ạ ỉ ườ ạ ạ ề V i tr m đi u ch nh bình th ộ ạ ng (h lo i III) t i thanh góp h áp.
ụ ả ự ạ + Khi ph t i c c đ i : ΔU% ≥ +2.5%
yc1 = 1.025Uđm = 1.025 x 22 = 22.55 (kV)
Ch n Uọ
ụ ả ự ể + Khi ph t i c c ti u : ΔU% ≤ +7.5%
yc2 = 1.075Uđm = 1.075 x 22 = 23.65 (kV)
Ch n Uọ
ả ự ố + Khi x y ra s c : ΔU% ≥ 2.5%
yc3 = 0.975Uđm = 0.975 x 22 = 21.45 (kV)
76
Ch n Uọ
ọ ườ ề ỉ ươ ứ Ch n MBA th ầ ng, có các đ u phân áp U ạ đm ± 2.25%, ta có ph m vi đi u ch nh t ng ng và
ọ ố ị ả ầ ch n c đ nh đ u phân áp sau khi tính toán. Ta có b ng sau :
ầ ạ ỉ Đ u phân áp ề Ph m vi đi u ch nh (%) Upa (kV)
+2 +5 115.5
+1 +2.5 112.75
0 0 110
1 2.5 107.25
2 5 104.5
ớ ạ ấ ỉ ườ ộ ạ ạ ề V i tr m đi u ch nh b t th ạ ng (h lo i I). T i thanh góp h áp :
max% = +5 %
ụ ả ự ạ + Khi ph t i c c đ i : ΔU
=> Uyc1 = 1.05Uđm = 1.05 x 22 = 23.1 (KV)
max% = 0 %
ụ ả ự ể + Khi ph t i c c ti u : ΔU
=>Uyc2 = Uđm = 22 (kV)
max% = (0 ÷ +5) %
ự ố + Khi s c : ΔU
=>Uyc3 = (22 ÷ 23.1) (kV).
ụ ả ế ệ ấ ớ ố ị ề ầ ạ ọ V i các máy bi n áp c p đi n cho ph t i lo i I, ta không ch n đ u phân áp c đ nh, mà đi u
ề ằ ỉ ổ ễ ể ầ ch nh b ng cách dùng MBA đi u áp d ướ ả i t i vì máy này có th thay đ i d dàng ph n phân áp
ầ ắ ệ mà không c n c t đi n.
ề ạ ạ ạ ầ ọ ỗ ỉ Ta ch n lo i MBA TDH 115/22 kV Lo i này có 19 đ u phân áp, ph m vi đi u ch nh 1.78% m i
n c.ấ
ủ ề ệ ả ỉ ở ầ Ta có b ng đi u ch nh đi n áp U và đ u phân áp ± 9x1.78% c a MBA TDH trang bên.
ướ ế ệ ậ ị ạ ủ ệ ệ ở Tr c h t, ta xác đ nh đi n áp v n hành t i thanh các cao áp c a nhà máy đi n, đi n áp đó
77
ượ ừ ả ừ ả ậ ọ ỏ ỹ ế đ ầ c ch n sao cho v a th a mãn yêu c u k thu t, v a đ m b o tính kinh t .
ệ ượ ậ ề ạ ở ệ ẽ ả ấ ấ ắ V nguyên t c, m ng đi n đ c v n hành ể đi n áp cao nh t có th trong c p đó, s gi m
ượ ổ ư ệ ấ ấ ổ ượ ệ đ ấ c t n th t đi n áp, t n th t công su t, nh ng không đ ậ c tăng đi n áp v n hành trên thanh
ế ộ ủ ệ góp cao áp c a nhà máy đi n trong 3 ch đ :
N = 1.1Uđm = 1.1 x 110 = 121 (kV).
ụ ả ự ạ + Khi ph t i c c đ i : U
N = 1.05Uđm = 1.05 x 110 = 115.5 (KV).
ụ ả ự ể + Khi ph t i c c ti u : U
N = 1.1Uđm = 1.1 x 110 = 121 (KV).
ự ố + Khi s c : U
ế ầ ọ Ch n đ u phân áp máy bi n áp :
Upa = x (KV)
Trong đó :
ệ ạ ả ộ + Ukt : đi n áp cu n h áp lúc không t i
N% = 10.5% > 7.5%
Ở ọ đây, các MBA đã ch n có U
=> Ukt = 1.1Uđm = 1.1 x 22 = 24.2 (kV)
ủ ệ ề ạ ạ + U’Bi : Đi n áp phía h áp quy v phía cao áp c a tr m i
ề ả ầ ạ ỉ ườ B ng đ u phân áp cho tr m đi u ch nh khác th ng : ± 9x1.78%.
ầ ạ ỉ Đ u phân áp ề Ph m vi đi u ch nh (%) Upa (kV)
+9 +16.02 133.423
+8 +14.24 131.376
+7 +12.46 129.329
+6 +10.68 127.282
+5 +8.9 125.235
+4 +7.12 123.188
+3 +5.34 121.141
78
+2 +3.56 119.094
+1 +1.78 117.047
0 0 115
1 1.78 112.953
2 3.56 110.906
3 5.34 108.859
4 7.12 106.812
5 8.9 104.765
6 10.68 102.718
7 12.46 100.671
8 14.24 98.624
9 16.02 96.577
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ 7.2. Điên ap tai cac nut cua mang điên: D a vao powerworld, ta co bang sô liêu:
́ ̉ ự ̣ ̣ ̣ a. Chê đô phu tai c c đai:
́ ́ ́ ̣ ở ̉ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Bang 7.1: Điên ap nut cua mang điên chê đô phu tai c c đai
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
79
Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 PU Volt 1.1 1.07715 1.07286 1.05531 1.06296 1.067 1.08052 1.03518 1.03461 1.05424 1.05948 1.02067 1.04831 Volt (kV) 121 118.4865 118.0146 116.0841 116.9256 117.37 118.8572 113.8698 113.8071 115.9664 116.5428 112.2737 115.3141
́ ̉ ự ̣ ̣ ̉ b.Chê đô phu tai c c tiêu:
́ ́ ́ ̣ ở ̉ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Bang 7.2: Điên ap nut cua mang điên chê đô phu tai c c tiêu
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 PU Volt 1.05 1.03191 1.03128 1.01077 1.01718 1.03426 1.0402 0.98782 0.99127 0.97192 0.95947 0.98621 1.00658 Volt (kV) 115.5 113.5101 113.4408 111.1847 111.8898 113.7686 114.422 108.6602 109.0397 106.9112 105.5417 108.4831 110.7238
́ ự ̣ ̉ ̉ ́ c. Luc phu tai xay ra s cô:
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A1:
́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ươ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Bang 7.3: Điên ap nut cua mang điên khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ng dây A1
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
80
Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 PU Volt 1.1 1.05076 1.07286 1.05531 1.03572 1.067 1.08051 1.00758 1.03461 1.05424 1.03066 1.02067 1.04828 Volt (kV) 121 115.583 118.0146 116.0841 113.9292 117.37 118.8561 110.8338 113.8071 115.9664 113.3726 112.2737 115.3108
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep 14:
́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ươ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Bang 7.4: Điên ap nut cua mang điên khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ng dây 14
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 PU Volt 1.1 1.07584 1.07286 1.05531 1.04546 1.067 1.08051 1.03382 1.03461 1.05424 1.04097 1.02067 1.04828 Volt (kV) 121 118.3424 118.014 116.085 115.001 117.369 118.856 113.7202 113.8071 115.9664 114.5067 112.2737 115.3108
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A2:
́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ươ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Bang 7.5: Điên ap nut cua mang điên khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ng dây A2
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
81
Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 PU Volt 1.1 1.07715 1.04136 1.02215 1.06296 1.067 1.08051 1.03518 1.0018 1.01813 1.05948 1.02067 1.04828 Volt (kV) 121 118.486 114.55 112.437 116.925 117.369 118.8561 113.8698 110.198 111.9943 116.5428 112.2737 115.3108
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A5:
́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ươ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Bang 7.6: Điên ap nut cua mang điên khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ng dây A5
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 PU Volt 1.1 1.07715 1.07286 1.05531 1.06296 1.02802 1.08051 1.03518 1.03461 1.05424 1.05948 0.97974 1.04828 Volt (kV) 121 118.486 118.014 116.084 116.925 113.082 118.856 113.8698 113.8071 115.9664 116.5428 107.7714 115.3108
́ ́ ư * Đ t 1 dây cua đ ̀ ̉ ươ ng dây kep A6:
́ ́ ́ ́ ̣ ự ̉ ươ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Bang 7.7: Điên ap nut cua mang điên khi phu tai găp s cô đ t 1 dây cua đ ̀ ng dây A6
̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ ̀ươ
82
Name Ngu n Aồ Đ ng dây A1 Đ ng dây A2 Đ ng dây 23 Đ ng dây 14 Đ ng dây A5 Đ ng dây A6 MBA 1 MBA 2 MBA 3 MBA 4 MBA 5 MBA 6 Nom kV 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 110 PU Volt 1.1 1.07715 1.07286 1.05531 1.06296 1.06699 1.05936 1.03518 1.03461 1.05424 1.05948 1.02067 1.02644 Volt (kV) 121 118.486 118.014 116.085 116.925 117.369 116.5296 113.8698 113.8071 115.9664 116.5428 112.2737 112.9084
ọ ầ
ế
7.3. Ch n đ u phân áp cho các máy bi n áp:
ế ạ a. Tr m bi n áp B1:
* Khi ph t ụ ả ự ạ i c c đ i
Upa1.1 = = 119.29 (kV)
Ch n đ u phân áp +2 có U
patc = 119.094 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 23.14 (kV)
δ U% = = 5.18% ~ 5%
ậ ầ ỏ ọ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ụ ả ự ể * Khi ph t i c c ti u
Upa1.2 = = 119.53 (kV)
Ch n đ u phân áp +2 có U
patc = 119.094 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 22.08 (kV)
δ U% = = 0.36%
ầ ậ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
̣ ự ̣ ̉ * Khi phu tai găp s cô:́
Ch n đ u phân áp +1 có U
patc = 117.047 (kV)
ầ ọ
83
ể Ki m tra
= 22.915 (kV)
δ U% = = 4.16% ∈ [0%÷5%]
ậ ầ ỏ ọ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ế ạ b. Tr m bi n áp B2:
ụ ả ự ạ * Khi ph t i c c đ i:
Upa2.1 = = 119.227 (kV)
Ch n đ u phân áp +2 có U
patc = 119.094 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 23.13 (kV)
δ U% = = 5.136% ~ 5%
ầ ậ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ụ ả ự ể * Khi ph t i c c ti u
Upa2.2 = = 119.94 (kV)
Ch n đ u phân áp +2 có U
patc = 119.094 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 22.16 (kV)
δ U% = = 0.72% ~ 0%
ậ ầ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
̣ ự ̣ ̉ * Khi phu tai găp s cô:́
84
Ch n đ u phân áp +1 có U
patc = 117.047 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra
= 22.784 (kV)
δ U% = = 3.56% ∈ [0%÷5%]
ầ ậ ỏ ọ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
́ ́ ̣ c. Tram biên ap B3:
ụ ả ộ ạ ệ ể ỉ ườ Ph t ầ i 3 là h lo i III nên yêu c u đi u ch nh đi n áp bình th ng
Ta có: + Uyc3.1 = 22.55 (kV)
+Uyc3.2 = 23.65 (kV)
+Uyc3.3 = 21.45 (kV)
* Khi ph t ụ ả ự ạ i c c đ i
Upa3.1 = = 124.45 (kV)
= 116.925 (kV)
Upa3.2 = = 109.4 (kV)
Upatc3 = 115 (kV)
ầ ọ Ch n đ u phân áp 0 có U
ể Ki m tra:
ụ ả ự ạ + Khi ph t i c c đ i:
= 24.4 (kV)
δ U% = = 10.9% > 2.5% (1)
ụ ả ự ể + Khi ph t i c c ti u:
= 22.5 (kV)
85
δ U% = = 2.27% < 7.5% (2)
ừ ầ ầ ỏ ọ T (1) và (2) => Đ u phân áp đã ch n th a mãn yêu c u
ế ạ d. Tr m bi n áp B4:
ụ ả ự ạ * Khi ph t i c c đ i:
Upa4.1 = = 122.093 (kV)
Ch n đ u phân áp +4 có U
patc = 123,188(kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 22.9 (kV)
δ U% = = 4.1%
ầ ậ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ụ ả ự ể * Khi ph t i c c ti u
Upa4.2 = = 116.096 (kV)
Ch n đ u phân áp 0 có U
patc = 115 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 22.21 (kV)
δ U% = = 0.95%
ậ ầ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
̣ ự ̣ ̉ * Khi phu tai găp s cô:́
Ch n đ u phân áp +4 có U
patc = 123.188 (kV)
86
ầ ọ
ể Ki m tra
= 22.5 (kV)
δ U% = = 2.273% ∈ [0%÷5%]
ầ ậ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ế ạ e. Tr m bi n áp B5:
ụ ả ự ạ * Khi ph t i c c đ i:
Upa5.1 = = 117.62 (kV)
Ch n đ u phân áp +1 có U
patc = 117.047 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 23.21 (kV)
δ U% = = 5.51%
ầ ậ ỏ ọ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ụ ả ự ể * Khi ph t i c c ti u
Upa5.2 = = 119.33 (kV)
Ch n đ u phân áp +2 có U
patc = 119.094 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 22.04 (kV)
δ U% = = 0.18%
ậ ầ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
̣ ự ̣ ̉ * Khi phu tai găp s cô:́
87
Ch n đ u phân áp +1 có U
patc = 117.047 (kV)
ầ ọ
ể Ki m tra
= 22.28 (kV)
δ U% = = 1.273% ∈ [0%÷5%]
ậ ầ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ạ ế f. Tr m bi n áp B6:
ụ ả ự ạ * Khi ph t i c c đ i:
Upa6.1 = = 120.81 (kV)
Ch n đ u phân áp +3 có U
patc = 121.141(kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 23.04 (kV)
δ U% = = 4.73%
ầ ậ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
ụ ả ự ể * Khi ph t i c c ti u
Upa6.2 = = 121.8 (kV)
Ch n đ u phân áp +3 có U
patc = 121.141(kV)
ầ ọ
ể Ki m tra:
= 22.12 (kV)
δ U% = = 0.55%
ầ ậ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
88
̣ ự ̣ ̉ * Khi phu tai găp s cô:́
Ch n đ u phân áp +3 có U
patc = 121.141(kV)
ầ ọ
ể Ki m tra
= 22.56 (kV)
δ U% = = 2.55% ∈ [0%÷5%]
ậ ầ ọ ỏ V y đ u phân áp đã ch n th a mãn
́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ́ Ta co bang thông kê sô liêu tinh toan ở ươ ch ng 7:
́ ̉ ự ̉ ̣ ̣ ̣ Bang 7.8: Chê đô phu tai c c đai
Upatc
116.5428
Uyc1 (KV) 23.1 23.1 22.5 23.1 23.1 23.1 Upai.1 (KV) 119.29 119.227 122.093 122.093 117.62 120.81 ̀ Đâu phân aṕ +2 +2 +4 +4 +1 +3 119.094 119.094 123.188 123.188 117.047 121.141 (KV) 23.14 23.13 24.4 22.9 23.21 23.04 Uδ (%) 5.18 5.136 10.9 4.1 5.51 4.73 115.3141 Traṃ ́ biên aṕ 1 2 3 4 5 6
́ ̉ ự ̉ ̣ ̣ ̉ Bang 7.9: Chê đô phu tai c c tiêu
̀ ́ Đâu phân ap Upatc
89
Uyc2 (KV) 22 22 23.65 22 Upai.2 (KV) 119.53 119.94 122.093 116.096 +2 +2 0 0 119.094 119.094 115 115 (KV) 22.08 22.16 22.5 22.21 Uδ (%) 0.36 0.72 2.27 0.95 Traṃ biên aṕ ́ 1 2 3 4
22 22 119.33 121.8 +2 +3 119.094 121.141 22.04 22.12 0.18 0.55 5 6
́ ̣ ự ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Bang 7.10: Chê đô phu tai găp s cô
Upatc Upai.3 (KV) (KV) Uδ (%) Uyc3 (KV)
Đâù phân aṕ +1 117.047 22.915 4.16 22÷23.1 Traṃ biêń aṕ 1
+1 117.047 22.784 3.56 22÷23.1 2
+4 123.188 22.5 2.273 22÷23.1 4
+1 117.047 22.28 1.273 22÷23.1 5
90
+3 121.141 22.56 2.55 22÷23.1 6
ƯƠ
CH
NG 8:
́
̃
́
́
́
̉ ̣
TINH TOAN CAC CHI TIÊU KINH TÊ – KI THUÂT
́
́
́
Ư
̣ ̉ ̉ ̣
́ NHÂN XET U – KHUYÊT ĐIÊM CUA MANG THIÊT KÊ
̣ 8.1. Nôi dung:
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ự ̉ ̉ ̉ ̃ Phân cuôi cung cua ban thiêt kê la d an kinh phi công trinh va tinh toan cac chi tiêu kinh tê – ki
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ thuât. Trong phân tông kêt nay, ta chu yêu tinh toan gia thanh tai điên thông qua viêc tinh toan tôn
̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ̣ ̉ ̣ thât điên năng va thông kê cac chi tiêu kinh tê – ki thuât.
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ 8.2. Tinh tôn thât công suât – tôn thât điên năng trong toan mang điên:
́ ́ ́ ̉ ̣ a. Tôn thât công suât tac dung:
D = 2.76 (MW)
́ ́ ́ ̉ ̣ Tôn thât công suât tac dung trên đ ̀ ươ ng dây: ΔPΣ
́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ́ Tôn thât công suât tac dung trong may biên ap:
Fe = 0.303 (MW)
Σ ́ ́ ̉ ̉ + Tôn thât săt ( không tai): ΔP
Cu = 0.36 (MW)
Σ ́ ̉ ̉ ̀ + Tôn thât đông (tai): ΔP
bù = 0.092 (MW)
́ ́ ̀ Σ ́ ́ ̉ ̣ ̣ Tôn thât công suât tac dung trong thiêt bi bu: ΔP
D + ΔPΣ
Fe + ΔPΣ
Cu + ΔPΣ
bù = 3.515 (MW)
́ ́ Σ Σ ́ ̉ ̉ ̣ Tông tôn thât công suât tac dung: ΔP = ΔP
́ ̀ ́ ở ̉ ự ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Tôn thât công suât % cua toan mang chê đô phu tai c c đai:
ΔP% = = = 2.93%
́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ b. Tôn thât điên năng trong toan mang điên:
́ ́ ́ ̣ Theo sô liêu tinh toan t ̀ ư ươ ch ́ ng 6, ta co:
̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ Tôn thât điên năng trong toan mang điên:
Δ = 14389.614 (MWh)
ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ c trong năm: ́ Tông điên năng cac hô tiêu thu nhân đ 91
= = 120 x 5300 = 636000 (MWh)
́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ Tông tôn thât điên năng trong toan mang điên tinh theo % cua tông điên năng cung câp cho cac
̣ ̉ phu tai:
Δ % = x 100% = x 100% = 2.26%
́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ 8.3. Tinh toan gia thanh tai điên:
́ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ̉ ̣ ̣ Công th c tinh toan phi tôn hang năm cua mang điên:
Y = avh(L) x KL + avh(T) x KT +cΔ
vh(L): hê sô vân hanh (khâu hao, tu s a, dich vu) cua đ
́ ́ ̀ ́ ̉ ươ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Trong đo: + a ́ ̀ ̀ ng dây, ta dung côt thep
vh(L) = 0.04
lây á
̀ ́ ư ươ ở ươ ̉ + KL: tông vôn đâu t ự xây d ng đ ̀ ng dây ( ch ng 3)
vh(T) = 0.1
̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ + avh(T): hê sô vân hanh tram biên ap, a
T = K'T + Kb
̀ ́ ́ ́ ́ ư ự ̣ + KT: vôn đâu t ̀ xây d ng cac tram biên ap, K
T : gia thanh cac may biên ap. Ta co gia thanh môi MBA TPDH 25000/110 la 19 x 10
9
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ́ơ V i K’
9 đông. Trong mang điên thiêt kê, ta co
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ đông, va gia thanh môi MBA TPDH 16000/110 la 13 x 10 ́
̀ ̀ ử ̣ ̣ ̣ ́ 1 tram s dung MBA TPDH 16000/110 va 5 tram dung MBA TPDH 25000/110. Khi đo:
̀ K’T = 1.8 x 13 x 109 + 19 x 109 x (1 + 4*1.8) = 179.2 x 109 (đông)
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ( V i tram co 2 MBA thi gia thanh gâp 1,8 lân gia thanh cua 1 MBA)
b = K0b x QΣ b v i Ḱơ
0b = 250 x 106 đông/MVAr
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ơ ̣ Kb: vôn đâu t thiêt bi bu, v i K
̀ => Kb = 250 x 106 x 18.345 = 4.58625 x 109 (đông)
̀ => KT = K'T + Kb = 179.2 x 109 + 4.58625 x 109 =183.78625 x 109 (đông)
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ + c: gia thanh 1KWh điên năng tôn thât:c=500 đông/KWh=500000đông/MWh
92
̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ + Δ: tông tôn thât điên năng trong toan mang điên
̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ Vây phi tôn thât hang năm cua mang điên la:
+ 0.1 x 183.78625 x 109 + 500000 x 14389.614
Y = 0.04 x 93205.024 x 106
̀ = 29.3 x 109 (đông)
́ ́ ̀ ́ Chi phi tinh toan hang năm:
Z = atc x (KL +KT) + Y
́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ V i áơ tc: hê sô đinh m c hiêu qua vôn đâu t ư ư tc = 0.125 , a
+ 183.78625 x 109) + 29.3x 109
=> Z = 0.125 x (93205.024 x 106
̀ = 63.92 x 109 (đông)
̀ ́ ̉ ̣ ̀ Gia thanh truyên tai điên năng:
̀ = = 46.07 (đông/KWh)
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ự ự ̣ ̉ ̣ 8.4. Tinh toan gia thanh xây d ng 1 MW công suât phu tai trong chê đô c c đai:
̀ ́ ́ ́ ̉ ượ ự ̣ ̣ Gia thanh xây d ng 1MW công suât phu tai đ ́ ư c xac đinh theo công th c
̀ K0 = = = = 2.353 x 109 (đông/MW)
93
́ ́ ́ ̃ ́ ̣ ở ̉ ̉ ̉ ̉ Ta co bang tông kêt cac chi tiêu kinh tê – ki thuât bang sau:
́ ́ ́ ̃ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ BANG THÔNG KÊ CAC CHI TIÊU KINH TÊ – KI THUÂT CHU YÊU CUA MANG ĐIÊN
́ ́ THIÊT KÊ
́ ̉ ̣ ̣
́ ự ươ ̉ ̀ ̀ ng dây cân xây d ng Stt 1 2 3 ơ Đ n vi % % km
̀ươ ̀ ươ ́ ̉ ̣
̉
ự ̉ 4 5 6 xây d ng MVA MVAr 109 đông̀ ̀ươ ̣ ̉ ̣ ̣
̀ ̀ ̉ ̣ ̉
̉ ̉
́ ̉ ̉
̉ ̉ ̣
́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣
̀ ̉ ̣
́ ́ ̣ ̉
̀ ̀ ́ ́ ̀ 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Cac chi tiêu ΔUmax bt% ΔUmax sc% ̀ ̀ Tông chiêu dai cac đ ơ Đ ng dây đ n ́ Đ ng dây kep ́ ́ ́ Tông công suât cac tram biên ap ng bù ượ Tông dung l ̀ ́ ư Tông vôn đâu t Đ ng dây ́ Tram biên aṕ ̉ ự Tông phu tai c c đai Tông điên năng truyên tai hang năm ́ Tông tôn thât công suât ́ Tông tôn thât công suât tinh theo % Tông tôn thât điên năng Tông tôn thât điên năng tinh theo % ̀ Gia thanh truyên tai điên năng ự Gia thanh xây d ng 1 MW phu tai ́ Chi phi tinh toan hang năm MW MWh MW % MWh % Đông/KWh 109 đông/MW ̀ 109 đông̀ Gia trí 6.7 12.29 254.24 36.06 218.18 257 18.345 276.991274 93.205024 183.78625 120 636000 3.515 2.93 14389.614 2.26 46.07 2.353 63.92
́ ́ ư ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 8.5. Nhân xet unh ́ c điêm cua mang điên thiêt kê:
Ư ̉ a. u điêm:
́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ợ Đam bao cung câp điên cho cac phu tai, phu h p v i t ng loai hô tiêu thu, thoa man cac yêu
̃ ́ ̀ ̀ ̣ câu vê kinh tê – ki thuât.
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Vê măt kinh tê: mang điên thiêt kê co vôn đâu t ̀ thâp, gia thanh tai điên thâp,..
̀ ̃ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ Vê măt ki thuât: đam bao cac yêu câu ki thuât vê tôn thât điên ap cho phep, tôn thât điên năng,
̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ đam bao yêu câu cung câp điên liên tuc cho hô loai I,…
ượ ̉ b. Nh c điêm:
̀ ́ ́ ́ ̀ Ở ư ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ pham vi đô an chi co môt nguôn cung câp điên nên đô tin cây ch a đ c cao.
94
95

