
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Nu c ta đang trong giai đo n ti n hành công nghi p hoá, hi n đ i hóa n n kinhớ ạ ế ệ ệ ạ ề
t , đ n năm 2020 v c b n n c ta là m t n c công nghi p đ th c hi n quá trìnhế ế ề ơ ả ướ ộ ướ ệ ể ự ệ
đó ngành c khí đóng m t vai trò r t quan tr ng. Có th nói đây là ngành then ch t c aơ ộ ấ ọ ể ố ủ
n n kinh t qu c dân và là ngành mũi nh n trong quá trình phát tri n đ t n c.ề ế ố ọ ể ấ ướ
Là sinh viên nghành c đi n tơ ệ ử trong quá trình h c t p và th c t em nh n th y hi nọ ậ ự ế ậ ấ ệ
nay vi c ch t o các lo i máy ph c v cho công nghi p nói riêng và các ngành khác nóiệ ế ạ ạ ụ ụ ệ
chung là r t c n thi t nh m: tăng năng su t lao đ ng, ch t l ng s n ph m, gi m giáấ ầ ế ằ ấ ộ ấ ượ ả ẩ ả
thành s n ph m. C gi i hóa các công đo n n ng nh c gi m nh s c lao đ ng cho conả ẩ ơ ớ ạ ặ ọ ả ẹ ứ ộ
ng i.ườ
V i đ tài thi t k h th ng nâng h t i c a Palăng đ nâng chuy n hàng hóa trongớ ề ế ế ệ ố ạ ả ủ ể ể
các kho và nhà x ng…. Em đã tìm hi u th c t và đ c các tài li u có liên quan đ cóưở ể ự ế ọ ệ ể
th thi t k c c u có k t c u đ n gi n, máy ho t đ ng an toàn và tin c y, vi c chể ế ế ơ ấ ế ấ ơ ả ạ ộ ậ ệ ế
t o và l p đ t phù h p v i đi u ki n hi n có t i các nhà máy c khí hi n nay. Đ ngạ ắ ặ ợ ớ ề ệ ệ ạ ơ ệ ồ
th i giá thành máy không cao.ờ
V i s h ng d n t n tình c a th y giáoớ ự ướ ẫ ậ ủ ầ Nguy n Đ c L c ễ ắ ự em đã hoàn thành
nhi m v đ c giao. Tuy nhiên th i gian thi t k t ng đ i ng n và ki n th c còn h nệ ụ ượ ờ ế ế ươ ố ắ ế ứ ạ
ch nên trong quá trình làm không tránh kh i nh ng sai sót, em r t mong nh n đ c sế ỏ ữ ấ ậ ượ ự
góp ý c a quí th y cô đ đ tài c a em đ c hoàn ch nh h n.ủ ầ ể ề ủ ượ ỉ ơ
Em xin chân thành c m n !ả ơ
Đà N ng, Tháng 3 năm 2011ẵ
Sinh viên th c hi nự ệ
Đ H ngỗ ồ
Ch ng 1: TÌM HI U QUÁ TRÌNH NÂNG CHUY N HÀNGươ Ể Ể
HÓA
1. Khái ni mệ
SVTH: Đ H ng – L p 10CDTLTỗ ồ ớ Trang 1

Nâng chuy n hàng hóa là quá trình thay đ i v trí các v t n ng d ng kh i ho c cácể ổ ị ậ ặ ạ ố ặ
v t ph m r i v n v i kh i l ng l n nh các thi t b nâng chuy n nh Palăng, c uậ ẩ ờ ụ ớ ố ượ ớ ờ ế ị ể ư ầ
tr c, băng t i, xích t i, con lăn, đ ng ng…ụ ả ả ườ ố
2. Phân lo i máy nâng chuy nạ ể
Căn c vào chuy n đ ng chính ng i ta phân ra phân máy nâng chuy n ra làm 2 nhóm .ứ ể ộ ườ ể
a. Máy v n chuy n theo chu kỳ (máy nâng).ậ ể
Đ c đi m: ặ ể
-Ho t đ ng có tính ch t chu kỳ (luôn phiên gi a th i kỳ làm vi c và th i kỳ nghĩ)ạ ộ ấ ữ ờ ệ ờ
c a c c u máy.ủ ơ ấ
-Ph n ch y u c a máy v n chuy n theo chu kỳ là máy tr c.ầ ủ ế ủ ậ ể ụ
-V n chuy n v t n ng theo h ng th ng đ ng và m t s chuy n đ ng khác trongậ ể ậ ặ ướ ẳ ứ ộ ố ể ộ
m t ph ng ngang, trong đó c c u nâng là c c u ch y u.ặ ẳ ơ ấ ơ ấ ủ ế
-Chúng có th làm vi c trong nhà ho c ngoài tr i.ể ệ ặ ờ
Phân lo i:ạ
-Theo công d ng phân làm 3 nhóm l n:ụ ớ
Máy tr c đ n gi n: là máy có m t chuy n đ ng ch y u là nâng h (kích, t i,ụ ơ ả ộ ể ộ ủ ế ạ ờ
Palăng…).
Máy tr c thông d ng: là các lo i máy có t 2 chuy n đ ng tr lên (c n tr c,ụ ụ ạ ừ ể ộ ở ầ ụ
c n c u, c u tr c…).ầ ẩ ầ ụ
Máy tr c đ c ch ng: Là các lo i máy tr c đ c bi t dùng riêng theo yêu c uụ ặ ủ ạ ụ ặ ệ ầ
nào đó (thang máy, máy tr c b n c ng…).ụ ế ả
-Theo đ c tính di chuy n phân thành các lo i nh : Kích, kích tr c vít, kích thanhặ ể ạ ư ụ
răng, thang máy, c n tr c c đ nh, c n tr c di đ ng, c n tr c n i…ầ ụ ố ị ầ ụ ộ ầ ụ ổ
b. Máy v n chuy n liên t cậ ể ụ
Đ c đi mặ ể
-V t ph m đ c di chuy n thành dòng liên t c và n đ nh.ậ ẩ ượ ể ụ ổ ị
-Có th b c d t i ngay trong quá trình v n chuy n.ể ố ỡ ả ậ ể
Phân lo iạ
-Máy v n chuy n liên t c có b ph n kéo: Băng t i, xích…ậ ể ụ ộ ậ ả
SVTH: Đ H ng – L p 10CDTLTỗ ồ ớ Trang 2

-Máy v n chuy n liên t c không có b ph n kéo: Vít t i, h th ng đ ng lăn,ậ ể ụ ộ ậ ả ệ ố ườ
ng d n…ố ẫ
3. Các thông s c b n c a máy nângố ơ ả ủ
-S c nâng kí hi u là [Q] có đ n v đo là T N, KG, N là tr ng l ng l n nh t màứ ệ ơ ị Ấ ọ ượ ớ ấ
máy có th nâng đ c tr ng thái làm vi c nh t đ nh nào đó c a máy.ể ượ ở ạ ệ ấ ị ủ
-T m v i R, m là kho ng cách theo ph ng ngang t tâm thi t b mang v t đ nầ ớ ả ươ ừ ế ị ậ ế
tr c quay c a máy. T m v i ch có các c n tr c có tay c n.ụ ủ ầ ớ ỉ ở ầ ụ ầ
-Mômen t i MảQ, tm, kNm là tích s gi a s c nâng và t m v i. Mômen t i có th làố ữ ứ ầ ớ ả ể
không đ i hay không đ i theo t m v i.ổ ổ ầ ớ
-Chi u cao nâng H, m là kho ng cách t m t b ng máy đ ng đ n tâm thi t bề ả ừ ặ ằ ứ ế ế ị
mang v t v trí cao nh t. V i các c n tr c có tay c n thì chi u cao nâng thayậ ở ị ấ ớ ầ ụ ầ ề
đ i ph thu c vào t m v i.ổ ụ ộ ầ ớ
-Kh u l L, m là kho ng cách theo ph ng ngang gi a đ ng tr c c a hai đ ngẩ ộ ả ươ ữ ườ ụ ủ ườ
ray mà trên đó máy di chuy n.ể
-Đ ng đ c tính t i tr ng là đ th mô t m i quan h gi a s c nâng, t m v i vàườ ặ ả ọ ồ ị ả ố ệ ữ ứ ầ ớ
chi u cao nâng.ề
-Các thông s đ ng h c bao g m t c đ c a các chuy n đ ng riêng r trên máy.ố ộ ọ ồ ố ộ ủ ể ộ ẽ
-T c đ chuy n đ ng t nh ti n lên xu ng c a v t vố ộ ể ộ ị ế ố ủ ậ n (nâng v t), vậh (h v t), m/s.ạ ậ
-T c đ di chuy n c a máy trên m t ph ng ngang vố ộ ể ủ ặ ẳ dc, m/s.
-T c đ quay c a ph n quay quanh tr c th ng đ ng c a máy, nố ộ ủ ầ ụ ẳ ứ ủ q, vg/ph.
-Th i gian thay đ i t m v i T(s) là kho ng th i gian đ thay đ i t m v i t t mờ ổ ầ ớ ả ờ ể ổ ầ ớ ừ ầ
v i nh nh t Rớ ỏ ấ min đ n t m v i l n nh t Rế ầ ớ ớ ấ max. Đôi khi ng i ta cho t c đ thayườ ố ộ
đ i t m v i trung bình m/s.ổ ầ ớ
Ch ng 2: NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A C U TR Cươ Ệ Ủ Ầ Ụ
1. Công d ng c a c u tr cụ ủ ầ ụ
SVTH: Đ H ng – L p 10CDTLTỗ ồ ớ Trang 3

C u tr c đ c dùng trong các phân x ng, nhà kho đ nâng h và v n chuy n hàngầ ụ ượ ưở ể ạ ậ ể
hóa v i l ng l n. Nó đóng vai trò quan tr ng trong quá trình c khí hóa t đ ng hóa quáớ ượ ớ ọ ơ ự ộ
trình s n xu t nh m nâng cao năng su t lao đ ng, ch t l ng s n ph m, c gi i hóaả ấ ằ ấ ộ ấ ượ ả ẩ ơ ớ
m t s công đo n n ng nh c gi m nh s c lao đ ng c a con ng i.ộ ố ạ ặ ọ ả ẹ ứ ộ ủ ườ
Hình 1: K t c u m t c u tr c đi n hình.ế ấ ộ ầ ụ ể
2. Phân lo i c u tr cạ ầ ụ
a. Theo công d ngụ
-C u tr c có công d ng chung: Ch y u dùng v i móc treo đ x p d , l p ráp vàầ ụ ụ ủ ế ớ ể ế ỡ ắ
s a ch a máy móc.ữ ữ
-C u tr c chuyên dùng: Đ c s d ng ch y u trong công nghi p luy n kim v iầ ụ ượ ử ụ ủ ế ệ ệ ớ
các thi t b mang v t chuyên dùng và có ch đ làm vi c r t n ng.ế ị ậ ế ộ ệ ấ ặ
b. Theo k t c u d m c uế ấ ầ ầ
-C u d m đ n: D m c u c a c u tr c m t d m th ng là d m ch I ho c d mầ ầ ơ ầ ầ ủ ầ ụ ộ ầ ườ ầ ữ ặ ầ
t h p v i các d m thép tăng c ng cho d m, c u tr c m t d m th ng dùngổ ợ ớ ầ ứ ầ ầ ụ ộ ầ ườ
palăng đi n ch y d c theo d m ch I nh c c u di chuy n palăng.ệ ạ ọ ầ ữ ờ ơ ấ ể
-C u d m kép: Có các lo i d m h p và d m giàn không gian.ầ ầ ạ ầ ộ ầ
-C u tr c d m h p.ầ ụ ầ ộ
-C u tr c d m dàn.ầ ụ ầ
c. Theo cách t a c a d m c u lên đ ng ray di chuy n c u tr c có các lo iự ủ ầ ầ ườ ể ầ ụ ạ
-C u tr c t a.ầ ụ ự
-C u tr c treo.ầ ụ
d. Theo cách b trí c c u c c u di chuy n c u tr cố ơ ấ ơ ấ ể ầ ụ
-C u tr c d n đ ng chung.ầ ụ ẫ ộ
-C u tr c d n đ ng riêng.ầ ụ ẫ ộ
-Ngoài ra theo ngu n d n đ ng có các lo i d n đ ng tay và c u tr c d n đ ngồ ẫ ộ ạ ẫ ộ ầ ụ ẫ ộ
máy.
e. Theo cách mang t iả
-C u tr c móc.ầ ụ
SVTH: Đ H ng – L p 10CDTLTỗ ồ ớ Trang 4

-C u tr c g u ngo m.ầ ụ ầ ạ
-C u tr c nam châm đi n(c u tr c đi n t ).ầ ụ ệ ầ ụ ệ ừ
f. Theo ph ng th c d n đ ng c a c c u năngươ ứ ẫ ộ ủ ơ ấ
-C u tr c d n đ ng b ng tay.ầ ụ ẫ ộ ằ
-C u tr c d n đ ng b ng đ ng c đi n.ầ ụ ẫ ộ ằ ộ ơ ệ
3. T i tr ngả ọ
a. T i tr ng nâng danh nghĩa Qả ọ
Là tr ng l ng l n nh t c a v t nâng mà máy có th nâng đ cọ ượ ớ ấ ủ ậ ể ượ
Q = Qm +Qh
Qm: Tr ng l ng thi t b mang.ọ ượ ế ị
Qh: Tr ng l ng danh nghĩa c a v t nâng, t c là tr ng l ng l n nh t c a v t màọ ượ ủ ậ ứ ọ ượ ớ ấ ủ ậ
máy có th nâng đ c.ể ượ
b. T i tr ng do tr ng l ng b n thânả ọ ọ ượ ả
Tr ng l ng b n thân máy g m tr ng l ng c a các chi ti t, c m máy và k tọ ượ ả ồ ọ ượ ủ ế ụ ế
c u kim lo i. Trong khi tính toán, thi t k máy m i th ng b qua tr ng l ng b n thânấ ạ ế ế ớ ườ ỏ ọ ượ ả
c a nó (tr m t s chi ti t có tr ng l ng l n).ủ ừ ộ ố ế ọ ượ ớ
c. T i tr ng c a gióả ọ ủ
Đ i v i máy làm vi c trong nhà thì áp l c gió không đáng k có th b qua, còn cácố ớ ệ ự ể ể ỏ
máy làm vi c ngoài tr i ph i tính đ n t i tr ng do gió gây ra.ệ ờ ả ế ả ọ
d. T i tr ng phát sinh khi v n chuy nả ọ ậ ể
Bao g m các t i tr ng do tr ng l ng b n thân và các t i tr ng đ ng phát sinhồ ả ọ ọ ượ ả ả ọ ộ
khi v n chuy nậ ể
•T i tr ng theo ph ng đ ng khi v n chuy n trên ray l y b ng 60% ÷ 80% t iả ọ ươ ứ ậ ể ấ ằ ả
tr ng do tr ng l ng b n thân. ọ ọ ượ ả
•T i tr ng đ ng theo ph ng ngang l y b ng 80% ÷ 90% t i tr ng do tr ngả ọ ộ ươ ấ ằ ả ọ ọ
l ng c a b n thân.ượ ủ ả
e. T i tr ng khi d ng l pả ọ ự ắ
SVTH: Đ H ng – L p 10CDTLTỗ ồ ớ Trang 5

