
Đồ án t t nghi pố ệ :Thi t kế ế máy u n ng c l n....... ố ố ỡ ớ GVHD:PGS.TS. LÊ VI TẾ
NG UƯ.
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong th i đ i ngày nay, ngành c khí nói chung và ngành c khí ch t o máyờ ạ ơ ơ ế ạ
nói riêng là m t trong nh ng ngành quan tr ng, có tính then ch t và cuing là n n t ngộ ữ ọ ố ề ả
đ đ a đ t n c ta tr thành m t n c công nghi p hi n đ i. Đ đáp ng nhu c uể ư ấ ướ ở ộ ướ ệ ệ ạ ể ứ ầ
khoa h c k thu t nói chung và ngành c khí nói riêng, thì ng i k s c khí là r tọ ỹ ậ ơ ườ ỹ ư ơ ấ
c n thi t đ i v i m t n c công nghi p phát tri n.ầ ế ố ớ ộ ướ ệ ể
Hi n nay, nhu c u v ng là r t c n thi t đ ph c v cho nhi u lĩnh v c khácệ ầ ề ố ấ ầ ế ể ụ ụ ề ự
nhau trong cu c s ng và trong lao đ ng nh : ngành y t , hàng tiêu dùng, thu l i, đóngộ ố ộ ư ế ỷ ợ
thuy n, xây d ng... Vi c l p đ t hay t o hình các ng có th s g p r t nhi u khóề ự ệ ắ ặ ạ ố ể ẽ ặ ấ ề
khan vì ph i u n l n v i nh ng góc đ khác nhau, hay dùng r t nhi u ng n i ch T,ả ố ượ ớ ữ ộ ấ ề ố ố ữ
n i 90ố0 đ có th đ a chat chuy n t i đ n n i c n thi t nói chung còn trong lĩnh v cể ể ư ể ả ế ơ ầ ế ự
đóng tàu bi n thì các đ ng ng l p đ t trên tàu n u ch dùng các ng n i ch T, n iể ườ ố ắ ặ ế ỉ ố ố ữ ố
900 thì s không đáp ng đ c vì các đ ng ng trên tàu n i v i nhau b i góc đ .ẽ ứ ượ ườ ố ố ớ ỡ ộ
Tr c th c tr ng đó đ đáp ng nhu c u s d ng c a xã h i nói chung và ngànhướ ự ạ ể ứ ầ ử ụ ủ ộ
dóng tàu nói riêng, v i s nh t trí cho phép c a Khoa c khí và th y giáo h ng d nớ ự ấ ủ ơ ầ ướ ẫ
em xin thi t k ế ế Máy u n ng c l nố ố ở ớ làm đ tài t t nghi p.ề ố ệ
Em hy v ng v i đ tài này s giúp em ki m tra l i ki n th c đã h c đ c vàọ ớ ề ẽ ể ạ ế ứ ọ ượ
trang b thêm ki n th c đ làm n n t ng cho em sau này.ị ế ứ ể ề ả
Đây là l n đ u tiên em thi t k đ tài có ki n th c t ng h p khá r ng. Trongầ ầ ế ế ề ế ứ ổ ợ ộ
th i gian thi t k em đã c g ng v n d ng nh ng ki n th c đã h c vào nhi m vờ ế ế ố ắ ậ ụ ữ ế ứ ọ ệ ụ
thi t k c a mình. Tuy đa r t c g ng nh ng do th i gian và trình đ h c th c cònế ế ủ ấ ố ắ ư ờ ộ ọ ứ
h n ch nên trong quá trình làm đ án có nhi u sai sót, kính mong s ch d n thêm c aạ ế ồ ề ự ỉ ẫ ủ
các quý th y cô, b n bè.ầ ạ
Cu i cùng em xin chân thành c m n th y giáo h ng d n ố ả ơ ầ ướ ẫ PGS.TS.LÊ VI TẾ
NG UƯ và quý th y cô đã t n tình giúp đ em hoàn thành đ án nàyầ ậ ở ồ
Đà N ng ngày 25 tháng 05 năm 2013ẵ
Sinh viên th c hi nự ệ
Tr n M u Ph n ầ ậ ạ
SVTH: Tr n M u Ph n - 08 C1Aầ ậ ạ

Đồ án t t nghi pố ệ :Thi t kế ế máy u n ng c l n....... ố ố ỡ ớ GVHD:PGS.TS. LÊ VI TẾ
NG UƯ.
CH NGƯƠ I:
CÁC LO I NG VÀ PH NG PHÁP CH T O.Ạ Ố ƯƠ Ế Ạ
1.1. Các lo i ng:ạ ố
1.1.1. Nhu c u ng thép và các thông s k thu t:ầ ố ố ỹ ậ
ng thép đ c s d ng r ng rãi trong h u h t các lĩnh v c nh trong côngỐ ượ ử ụ ộ ầ ế ự ư
nghi p, y t , hàng tiêu dùng...ệ ế
-Trong công nghi p ng đ c s d ng đ d n các hoá ch t, các lo i khí, hayệ ố ượ ử ụ ể ẫ ấ ạ
d n ga trong thi t b truy n nhi t,c u đ ng.ẫ ế ị ề ệ ầ ườ
Hình 1.1. ng thép Ốhòa phát
-Trong hàng tiêu dùng và công ngh th c ph m ng đ c dùng đ làm bànệ ự ẩ ố ượ ể
gh , tay c u thang, bình n c l c, bình n c ch a hay các v t d ng trangế ầ ướ ọ ướ ứ ậ ụ
trí n i th t...ộ ấ
Hình 1.2. ng thép đ c s dung trong d n d u,khí đ t.Ố ượ ử ẫ ầ ố
SVTH: Tr n M u Ph n - 08 C1Aầ ậ ạ

Đồ án t t nghi pố ệ :Thi t kế ế máy u n ng c l n....... ố ố ỡ ớ GVHD:PGS.TS. LÊ VI TẾ
NG UƯ.
-Trong y t ng i ta dùng ng thép có m l p inox đ c t o bàn gh y t ,ế ườ ố ạ ớ ể ế ạ ế ế
t y t và gi ng y t ...ủ ế ườ ế
Thông s k thu t c a ng đ c cho hình 1.3.ố ỹ ậ ủ ố ượ ở
L
S
φ
1
1
φ
1
φ
Hình 1.3. Thông s c a ng thép.ố ủ ố
- Chi u dài ngề ố : L(m) φ1 -đ ng kính trongườ (mm)
φ2 -đ ng kính ngoàiườ (mm)
φ -đ ng kính trung hoàườ (mm)
- Chi u dày ngề ố : S = đ ng kính ngoài - đ ng kính trongườ ườ
hay S = (φ2 -φ1)/2 (mm)
- Đ ng kính ngườ ố :
2
12
φφ
φ
+
=
(mm)
1.1.2. Phân lo i ng thép:ạ ố
Thông th ng ng thép đ c phân chia d a vào căn c sau:ườ ố ượ ự ứ
-Phân chia theo công d ng.ụ
-Phân chia theo lo i ch t chuy n t i và các thông s làm vi c c a ng.ạ ấ ể ả ố ệ ủ ố
-Phân chia theo v t li u ch t o ng và m c đ ăn mòn c a môi tr ng.ậ ệ ế ạ ố ứ ộ ủ ườ
1.2. Các lo i ng th ng dùng đóng tàu thu :ạ ố ườ ỷ
1.2.1. Các lo i ng:ạ ố
Trong ngành đóng tàu thu các lo i ng đ c s d ng r t nhi u, nó có nhi mỷ ạ ố ượ ử ụ ấ ề ệ
v chuy n t i t t c các lo i ch t l ng, ch t khí, d u...Và cách b trí các đ ngụ ể ả ấ ả ạ ấ ỏ ấ ầ ố ườ
ng, t o hình dáng cho con tàu v n luôn là v n đ quan tr ng đ c đ t ra.ố ạ ẫ ấ ề ọ ượ ặ
Không ch trong lĩnh v c đóng tàu mà trong các lĩnh v c khác cũng v y. Gi sỉ ự ự ậ ả ử
trong lĩnh v c xây nhà thì ta không th b trí các đ ng ng d n ngay gi a nhàự ể ố ườ ố ẫ ữ
đ c mà ng i ta th ng b trí sát t ng hay các ng đ c chôn vào t ng. Cònượ ườ ườ ố ườ ố ượ ườ
SVTH: Tr n M u Ph n - 08 C1Aầ ậ ạ

Đồ án t t nghi pố ệ :Thi t kế ế máy u n ng c l n....... ố ố ỡ ớ GVHD:PGS.TS. LÊ VI TẾ
NG UƯ.
trong lĩnh v c đóng tàu ng i ta b trí các đ ng ng sát thành tàu, chính v y n uự ườ ố ườ ố ậ ế
ch s d ng các ng th ng thì không bao gi đáp ng đúng nhu c u mà c n có sỉ ử ụ ố ẳ ờ ứ ầ ầ ự
k t h p các ng cong đ c u n v i nhi u góc đ khác nhau đ b trí đ c dế ợ ố ượ ố ớ ề ộ ể ố ượ ễ
dàng h n.ơ
Các lo i ng th ng đ c s d ng v i các đ ng kính và chi u dày theo b ng 1.1ạ ố ườ ượ ử ụ ớ ườ ề ả
B ng 1.1. Đ ng kính và chi u dày m t s lo i ng.ả ườ ề ộ ố ạ ố
D (mm) S (mm) D (mm) S (mm) D (mm) S (mm)
13,5-114 2,3-4,75 20-102 0,7-4,0 20-102 1-4,75
76-254 0,55-0,9 20-102 2-10 73-219 2-6
6-32 0,4-1,25 4-16 0,5-0,9 152-426 3-8,5
10-76 0,8-3 426-1420 6-12 159-529 2,5-9
20-102 1,0-4,75 426-1220 6-14 13-30 1,25-1,5
13-76 0,4-3,0 426-1020 4-12 15-30 2-3
76-152 0,8-4,0 159-2500 4-25 20-50 2-4
6,35-168 2-8 6-32 0,4-1,25 25-115 2,5-5
12-219 0,25-8,0 10-60 1-3 10-60 2,36-4,7
6-15 0,7-0,9 10-76 0,8-3,5 21,25-88,5 2,75-4,0
1.2.2. V t li u và yêu c u k thu t:ậ ệ ầ ỹ ậ
Tuỳ vào m i lĩnh v c mà yêu c u s d ng các lo i ng khác nhau, riêng trongỗ ự ầ ử ụ ạ ố
lĩnh v c đóng tàu thu thì các v t li u ch y u là ng làm b ng thép, k c ng cóự ỷ ậ ệ ủ ế ố ằ ể ả ố
t l cacbon th p và thép h p kim nguyên ch t và ng thép m k m. Các lo i ngỉ ệ ấ ợ ấ ố ạ ẽ ạ ố
này d n t t c các lo i ch t l ng (n c, d u...) và d n khí l u thông trên tàu.ẫ ấ ả ạ ấ ỏ ướ ầ ẫ ư
Chính vì v y v t li u ch t o ng ph i đ m b o đ c tính ch ng g và ch ng ănậ ậ ệ ế ạ ố ả ả ả ượ ố ỉ ố
mòn b i n c bi n. Đ đáp ng chuy n t i các ch t thì các ng ph i đáp ng đở ướ ể ể ứ ể ả ấ ố ả ứ ủ
các yêu c u k thu t sau:ầ ỹ ậ
-B m t ng không b r khí.ề ặ ố ị ổ
-M i ghép ph i đ c hàn ng u t t.ố ả ượ ấ ố
-M i hàn không có s nhi u.ố ỉ ề
-B m t ng có đ bóng đ t Ra = 5ề ặ ố ộ ạ
-B dày ng S = 1 mmề ố
-V t li u thép đ c cho b ng 1.2ậ ệ ượ ở ả
B ng 1.2. Thành ph n v t li u có trong thép.ả ầ ậ ệ
Tiêu chu nẩMác thép C Cr Si Mn
TCVN 12Cr 13 0,09 - 0,15 12 - 14 1 0,6
TCVN 20Cr 13 0,16 - 0,24 12 - 14 1 0,6
TCVN 30Cr 13 0,25 - 0,34 12 - 14 1 0,6
SVTH: Tr n M u Ph n - 08 C1Aầ ậ ạ

Đồ án t t nghi pố ệ :Thi t kế ế máy u n ng c l n....... ố ố ỡ ớ GVHD:PGS.TS. LÊ VI TẾ
NG UƯ.
TCVN 40Cr 13 0,35 - 0,44 12 - 14 1 0,6
M t s lo i thép không g :ộ ố ạ ỉ
* Thép không g hai pha: v i các mác 12Cr13, 20Cr13, 30Cr13 và 40Cr13 có tỉ ớ ổ
ch c hai pha là ferit (hoà tan Crôm cao).ứ
-Là lo i thép có 0,1ạ
÷
0,4%C và 1,3%Cr
-Tính ch ng ăn mòn cao.ố
-Khá d o, dai, có th ch i bi n d ng ngu i.ẻ ể ụ ế ạ ộ
* Thép không g m t pha ferit: v i các mác 08Cr13, 12Cr17, 15Cr25Ti.ỉ ộ ớ
-N u dùng 13%Cr thì hàm l ng cacbon < 0,08% n u dùng 0,1ế ượ ế
÷
0,2%C thì
hàm l ng Cr là 17ượ
÷
25%
-Không có chuy n bi n pha, thù hình, luôn có t ch c feritể ế ổ ứ
* Thép không g m t pha austenit:ỉ ộ
-Đặc tính c a thép này là không nh ng có Crôm cao (>16ủ ữ
÷
18%) mà còn ch aứ
Ni cao (≥ 6
÷
8%) là nguyên t m r ng khu v c (ố ở ộ ự γ) đ đ thép có t ch củ ể ổ ứ
austenic.
-Ch u đ c ăn mòn caoị ượ
-Có đ d o và gi i h n ch y cao.ộ ẻ ớ ạ ả
* Thép không g hoá b n ti t pha:ỉ ề ế
-V thành ph n và t ch c g n v i h austenic song v i l ng Cr, Ni th pề ầ ổ ứ ầ ớ ọ ớ ượ ấ
h n đôi chút (13ơ
÷
17Cr và 4
÷
7Ni) có thêm Al, Cu, Mo...và t ch c austenicổ ứ
không th t n đ nh.ậ ổ ị
-V a có tính công ngh v a có c tính cao, r t d bi n d ng và gia công c t.ừ ệ ừ ơ ấ ễ ế ạ ắ
Thép tr ng thái m m, sau đó hoá b n nó b ng hoá già, nhi t đ th pở ạ ề ề ằ ở ệ ộ ấ
nh đó tránh đ c bi n d ng và oxy hoá.ờ ượ ế ạ
1.3. Các ph ng pháp ch t o ng:ươ ế ạ ố
Ngày nay có r t nhi u ph ng pháp s n xu t ng thép nh ng đ đáp ng yêuấ ề ươ ả ấ ố ư ể ứ
c u k thu t c a s n ph m và đ t hi u qu kinh t ng i ta th ng s d ng cácầ ỹ ậ ủ ả ẩ ạ ệ ả ế ườ ườ ử ụ
ph ng pháp sau:ươ
- Ph ng pháp gò.ươ
- Ph ng pháp cán.ươ
- Ph ng pháp kéo, ép.ươ
- Ph ng pháp u n.ươ ố
Tùy thu c vào yêu c u k thu t, c s s n xu t và hi u qu kinh t mà nhàộ ầ ỹ ậ ơ ở ả ấ ệ ả ế
s n xu t l a ch n ph ng pháp s n xu t hi u qu nh t. Nh ng nhìn chungả ấ ự ọ ươ ả ấ ệ ả ấ ư
ph ng pháp gò th ng đ c các xí nghi p nh ho c c s s n xu t t nhân ápươ ườ ượ ệ ỏ ặ ơ ở ả ấ ư
d ng trong s n xu t đ n chi c, yêu c u k thu t c a s n ph m th p, hình dángụ ả ấ ơ ế ầ ỹ ậ ủ ả ẩ ấ
ph c t p. Ph ng pháp cu n th ng đ c s d ng trong s n xu t đ n chi c, lo tứ ạ ươ ố ườ ượ ử ụ ả ấ ơ ế ạ
nh , lo t v a. Còn hai ph ng pháp cán, ép, th ng đ c áp d ng trong s n xu tỏ ạ ừ ươ ườ ượ ụ ả ấ
hàng lo t, hàng kh i, ba ph ng pháp này cho ra s n ph m ch t l ng cao nh ngạ ố ươ ả ẩ ấ ượ ư
đòi h i v n đ u t l n.ỏ ố ầ ư ớ
SVTH: Tr n M u Ph n - 08 C1Aầ ậ ạ

