ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
Ụ Ụ M C L C
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ạ ướ ả ừ ờ ượ ấ ề ườ ư ộ Bia là lo i n c gi i khát có t lâu đ i đ c r t nhi u ng i a chu ng.
ồ ừ ả ở ữ ướ ườ ẩ Đây là s n ph m kh i ngu n t nh ng năm tr c công nguyên. Ng i ta cho
ệ ủ ị ầ ậ ẫ ườ ằ r ng Osiris (v th n nông nghi p c a Ai C p) là ng ườ ướ i h ng d n con ng i làm
ừ ộ ả ủ ể ệ ẩ ạ bia t ầ lúa m ch. Bia là m t s n ph m đi n hình c a công ngh lên men. Ban đ u,
ơ ườ ữ ằ cách đây h n 5000 năm (TCN), ng ạ i ta làm bia b ng cách lên men nh ng lo i
ế ỉ ứ ể ế ầ ầ ố ờ ngũ c c. Quá trình làm bia phát tri n d n d n theo th i gian. Đ n th k th VIII,
ượ ử ụ ả ấ hoa houblon đã đ c s d ng trong làm bia. Ngành s n xu t bia th c s đ ự ự ượ c
ờ ủ ớ ự ứ ủ ể ề phát tri n v i s ra đ i c a công trình “Nghiên c u v Bia” c a Louis Pasteur,
ấ ợ ề ả ư ữ ủ ầ ả ộ ông đã đ a ra nh ng n n t ng đ u tiên c a m t qui trình s n xu t h p lí, và
ươ ủ ẫ ượ ử ụ ế ph ng pháp thanh trùng Pasteur c a ông v n đ c s d ng cho đ n ngày nay
ệ ả ế ể ế ấ ả ấ ỉ trong s n xu t bia. Đ n ngày nay, công ngh s n xu t bia đã phát tri n đ n đ nh
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 1
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ề ươ ả ế ớ ệ ư cao, nhi u th ổ ế ng hi u bia n i ti ng c th gi i nh Heniken, Tiger, Halida…
ả ế ớ ư ậ ượ ả ấ ượ đ c c th gi i a dùng. Vì v y, l ừ ng bia s n xu t hàng năm không ng ng
tăng lên.
ượ ả ấ ừ ệ ạ ạ ạ Đ c s n xu t t các lo i nguyên li u chính là malt đ i m ch, hoa houblon,
ộ ươ ạ ạ ồ ố ị ặ ư ướ n c và men đã t o ra cho bia m t h ng v đ c tr ng mà các lo i đ u ng khác
ượ ộ ươ ư ặ ơ ớ ọ ị không có đ c. Bia có m t h ắ ị ắ ng th m đ c tr ng, v đ ng d u, l p b t tr ng
2 khá cao giúp c th gi
ị ượ ơ ể ả ệ ể ớ m n, v i hàm l ng CO ộ i khát m t cách tri ố t đ . U ng
ộ ượ ữ ợ ợ ứ ỏ ơ ớ bia v i m t l ng thích h p không nh ng có l i cho s c kh e, ăn c m ngon, d ễ
ả ượ ự ệ ệ ệ ỏ ọ tiêu hóa mà còn gi m đ c s m t m i sau ngày làm vi c m t nh c.
ệ ệ ệ ố ớ Đ i v i Vi t Nam nói riêng, ngành công nghi p bia hi n nay đang trên đà
ừ ể ề ạ ạ phát tri n không ng ng và đang t o cho mình m t v th m i. ộ ị ế ớ Nhi u lo i bia ra
ị ườ ế ướ ư ờ đ i và đang chi m lĩnh th tr ng trong n c nh bia Sài Gòn, bia Lager, bia
ụ ệ ệ ắ ộ ế ủ HuDa, bia Hà N i,... M c tiêu nh m đ n c a ngành công nghi p bia hi n nay là
ấ ượ ấ ị ế ư ứ ổ ị ạ ả s n xu t các lo i bia có ch t l ng cao, n đ nh, đáp ng th hi u cũng nh nhu
ườ ứ ạ ả ẩ ớ ầ ủ c u c a ng i tiêu dùng, tăng s c c nh tranh v i các s n ph m khác.
ể ể ể ắ ắ ế ơ ề ề Đ có th tìm hi u sâu và n m b t chi ti t h n v dây chuy n công ngh ệ
ề ấ ọ ế ế ả ớ Thi ấ t k nhà máy s n xu t bia vàng v i năng ả s n xu t bia, em đã ch n đ tài: “
ấ ệ su t 5 tri u lít/năm ”.
ƯƠ CH NG I
Ổ T NG QUAN
ị 1.1. Đ nh nghĩa bia vàng
ạ ồ ố ộ ồ ấ ưỡ ấ ệ ng. Ngoài vi c cung c p Bia là lo i đ u ng có đ c n th p, giàu dinh d
ộ ượ ộ ệ ứ ớ m t l ặ ng calori khá l n, trong bia còn ch a m t h enzyme khá phong phú, đ c
ệ ệ bi ể ả t là nhóm enzyme kích thích tiêu hoá amylaza. Nguyên li u chính dùng đ s n
ấ ạ ạ ướ ử ụ ệ xu t bia là malt đ i m ch, hoa houblon, n ế c và s d ng nguyên li u thay th là
ườ ặ ớ ộ ệ ạ g o, ngô, đ ng saccaraza v i m t quy trình khá đ c bi t, cho nên bia có tính
ố ớ ấ ả ẫ ườ ươ ư ặ ơ ấ ch t c m quan khá h p d n đ i v i con ng i: h ị ắ ng th m đ c tr ng, v đ ng
2 khá cao giúp con ng
ọ ắ ớ ớ ị ượ ườ ả ị d u, l p b t tr ng m n, v i hàm l ng CO i gi ộ i khát m t
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 2
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ệ ể ố ượ ả ấ ả ẩ cách tri t đ khi ta u ng. L ng bia s n xu t ngày càng tăng và s n ph m ngày
ượ ứ ầ ạ ẫ ưỡ càng đ ằ c đa d ng hoá m u mã nh m đáp ng yêu c u dinh d ả ng và c m quan
ườ ủ c a ng i tiêu dùng.
ị ườ ệ ừ ề ạ ạ Hi n nay trên th tr ệ ng có nhi u lo i bia, tùy theo t ng lo i nguyên li u
ổ ế ạ ấ ả s n xu t mà ta có bia vàng và bia đen. Trong đó, bia vàng là lo i ph bi n và đ ượ c
ị ắ ề ặ ấ ả ơ ơ ị ả s n xu t nhi u h n c . Bia vàng có v đ ng d u và mùi th m đ c tr ng ư đ cượ
ế ị ệ ở quy t đ nh b i nguyên li u là malt vàng và hoa houblon.
ộ ố ả ủ ẩ Hình 1.1. M t s s n ph m c a bia
ọ ủ ầ 1.1.1. Thành ph n hóa h c c a bia
ủ ụ ủ ầ ọ Thành ph nầ hóa h c c a bia ph thu c ệ ộ vào thành ph n c a nguyên li u,
ứ ộ ộ ị ầ ồ n ng đ d ch lên men ban đ u và m c đ lên men.
ấ ơ [1, trang 74] 1.1.1.1. Các ch t bay h i
2, trong bia còn ch a m t l
ượ ộ ượ ứ ề Ngoài r u Etylic và CO ng không nhi u các
ư ượ ấ ữ ơ ậ ơ ch t bay h i khác nh r ộ ố ấ u b c cao, andehyt, các axit h u c , este và m t s ch t
ượ ượ ấ ượ ế ủ khác. Hàm l ng r ế ị u etylic quy t đ nh đ n ch t l ng c a bia. Hàm l ượ ng
2 kho ng 0,3 – 0,5% khí
ừ ể ớ ượ ả ượ r u etylic t 1,8–7,0% so v i th tích và hàm l ng CO
ọ ượ ủ ầ ả CO2 tính theo tr ng l ng. Khí CO ả ọ 2 là thành ph n quan tr ng c a bia, nó đ m b o
ấ ượ ư ị ươ ượ ậ ấ ị ch t l ng cũng nh v t i mát cho bia. R u b c cao là các ch t có mùi, v và
ả ưở ế ượ ủ ả ạ tham gia t o este nh h ị ủ ng đ n mùi v c a bia. Hàm l ng c a nó kho ng 40–
ủ ế ứ ả 80mg/lit. Axetaldehyt và andehyt ch y u có trong bia và nó ch a kho ng 5mg/lit.
2
ộ ố ợ ứ ư ư ứ ấ ỳ Trong bia còn có ch a diaxetyl và m t s h p ch t ch a l u hu nh nh SO
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 3
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
2S kho ng 0,04 mg/lit, các mecaptan bay h i kho ng 0,07
ả ả ả ơ kho ng 216 mg/lit, H
mg/lit.
ấ ơ [1, trang 74] 1.1.1.2. Các ch t không bay h i
ứ ộ ộ ị ụ ầ ộ ồ Ph thu c vào n ng đ d ch lên men ban đ u và m c đ lên men, bia thành
ứ ế ẩ ấ ơ ph m ch a 2,55% các ch t không bay h i. Trong đó saccarit chi m 8085%, các
ấ ắ ấ ấ ch t Nito 69%, Glyxerin 57%, các ch t khoáng 34%, các ch t đ ng tanin và các
ữ ơ ộ ượ ấ ơ ỏ ch t màu 23%, các axit h u c không bay h i 0,71% và m t l ng nh vitamin.
ỉ ố ả [1, trang 75] 1.1.2. Các ch s c m quan
ự ạ ủ ả ộ ọ ỉ ị ộ ề Các ch tiêu c m quan c a bia là v , mùi, màu, đ trong, s t o b t và đ b n
ả ọ ế ủ ượ ủ c a b t bia. Bia ph i có mùi tinh khi t c a hoa houblon và malt, không đ c có
ạ ủ ả ằ ộ ộ mùi l và mùi chua. Đ axit trung bình c a bia kho ng b ng 4, pH dao đ ng 4,1
ị ủ ủ ầ ạ ả ị ặ 4,8. V c a bia do các thành ph n khác nhau c a bia t o nên, bia ph i có v đ c
2 trong bia ph i
ư ầ ạ ầ ả ở ạ tr ng. CO ị 2 cũng góp ph n t o v cho bia, yêu c u CO d ng liên
ề ặ ả ả ậ ỏ ọ ị ế k t và tách ra kh i bia ch m. Bia ph i có b t m n, đ c và b n. Bia ph i bão hòa
2 thì khi rót bia vào c c các b t khí CO
ọ ố ậ ỏ ủ ầ đ y đ CO ạ 2 tách kh i bia ch m và t o
ọ ề ề ặ ặ ả ớ thành l p b t b n trên b m t bia. Bia ph i có màu vàng nâu ho c vàng sáng và
ậ ả óng ánh, bia ph i th t trong.
ệ ả ấ 1.2. Nguyên li u s n xu t bia
ạ ạ 1.2.1. Malt đ i m ch
ề ệ ả ầ ạ ả ệ ộ Malt là h t hòa th o n y m m trong đi u ki n nhi ạ ộ ẩ t đ và đ m nhân t o
ấ ả ấ ị ưỡ ườ ơ ẩ xác đ nh. Nó là s n ph m r t giàu ch t dinh d ng: đ ng đ n, các axit amin, các
ủ ế ệ ấ ch t khoáng, các nhóm vitamin và có h enzyme phong phú – ch y u là proteaza
và amylaza.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 4
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ạ ạ Hình 1.2. Malt Hình 1.3. Đ i m ch
1.2.1.1. Vai trò
ạ ạ ườ ừ ệ ặ ừ Malt đ i m ch v a là tác nhân đ ư ng hóa, v a là nguyên li u đ c tr ng
ể ả ấ ừ ả ấ ạ ạ ị dùng đ s n xu t bia. Bia s n xu t t ấ malt đ i m ch có mùi v và các tính ch t
ệ ơ ẳ ớ ượ ả ấ ừ ủ ả công ngh h n h n so v i bia đ c s n xu t t ạ malt c a các h t hòa th o khác.
ấ ạ 1.2.1.2. C u t o
ỏ ạ ạ ồ ộ ộ ủ H t malt g m 3 b phân chính: V h t, phôi và n i nh .
ỏ ấ ỏ ạ ỏ ụ ậ ộ
(cid:0) V h t
ỏ ạ (Hull): V h t chia thành ba b ph n chính: v tr u, v l a và
ầ ườ ế ừ ọ ượ ạ ỏ ơ v al ron. Ph n này th ng chi m t 8 ÷ 15% tr ng l ng h t.
ấ ủ ạ ơ ố ườ ế ừ ng chi m t 2,5 ÷ 5%
(cid:0) Phôi: Là c quan s ng, hô h p c a h t. Phôi th
ượ ạ ừ ấ ầ ơ ọ tr ng l ng h t. Trong phôi có t 37 ÷ 50% ch t khô là thành ph n nit ả , kho ng
ấ ườ ấ 7% ch t béo, 5 ÷ 6% đ ng saccharose, 7 ÷ 7,5% pentose, 6 ÷ 6,5% ch t tro và
ộ ố ầ ư ấ m t s ít thành ph n khác. ộ ầ Riêng tinh b t h u nh r t ít.
ế ừ ọ ượ ạ ầ 45 ÷ 68% tr ng l ng h t. Ph n này
(cid:0) N i nhũ ộ
(Endosperm): Chi m t
ạ ữ ấ ượ ủ ạ ạ ả ủ ạ ạ c a h t đ i m ch gi ế ị vai trò quy t đ nh ch t l ấ ng c a đ i m ch trong s n xu t
ạ ầ ộ ộ bia. Thành ph n chính trong n i nhũ là h t tinh b t hình tròn, có kích th ướ ấ c r t
ừ ặ ấ ừ ấ ạ ướ ớ l n (t 20 ÷ 30μ) ho c r t bé (t ữ 2 ÷ 10μ). R t ít nh ng h t có kích th c trung
ượ ề ạ ạ ạ ế bình. N u hàm l ộ ng protein trong đ i m ch càng cao thì càng nhi u h t tinh b t
ướ kích th ỏ c nh .
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 5
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ấ ạ ạ ạ ạ Hình 1.4. C u t o h t đ i m ch.
ầ ọ [1, trang 32] 1.2.1.3. Thành ph n hóa h c
ủ ầ ấ ầ ọ Thành ph n hóa h c trung bình c a malt bia tính theo ph n trăm ch t khô là:
ộ ườ ử tinh b t 58 %, đ ng kh 4 %, saccaroza 5 %, pentozan hòa tan 1 %, pentozan
ứ ấ ấ không hòa tan và hexozan 9 %, xenluloza 6 %, ch t ch a Nito 10 %, ch t béo 2 %,
ộ ố ư ấ ấ ấ ch t khoáng 2,5 %. Ngoài ra còn m t s ch t nh inozit, các ch t màu, các tanin
ấ ắ ủ ầ ế ứ và ch t đ ng. Trong malt còn ch a các enzym th y phân c n thi ấ ả t cho s n xu t
bia nh : ư αamylaza, βamylaza, proteinaza, peptidaza, fitaza, xitaza,
amylofotfataza…
ầ ố ớ ả ấ [1, trang 32] 1.2.1.4. Yêu c u đ i v i malt dùng trong s n xu t bia
ả ạ ể ả ư ủ ặ ấ ơ Malt dùng đ s n xu t bia ph i s ch, có mùi th m đ c tr ng c a malt, có v ị
ề ọ ượ ị ạ ượ ố ng t, có màu vàng sáng đ u. Không đ c có mùi v l , không đ c m c và không
ầ ướ ủ ả ề ạ ướ ạ hôi khói. Yêu c u kích th c c a các h t malt ph i đ u. Kích th ạ c h t malt đ t
ư ạ ạ ướ ế ế ầ yêu c u n u nh h t malt trên sàn 2,8 mm và 2,5 mm chi m 94 %, h t d i sàn
ố ượ ủ ả 2,2 mm không quá 0,5%. Kh i l ng riêng c a malt trong kho ng 520600g/l. Đ ộ
ẩ ủ ộ ế ủ ờ ườ m c a malt không quá 6%. Đ chi t c a malt: 7582%. Th i gian đ ng hoá: 20
ạ ự ạ ơ ị ượ ộ 35 phút, ho t l c amylaza đ t 100300 đ n v , hàm l ng tinh b t càng cao càng
ư ượ ả ằ ế ơ ố t t nh ng hàm l ả ng protein ph i n m trong kho ng 912%, n u cao h n bia s ẽ
ế ấ ậ ả ấ ả ọ ơ ị ụ đ c, r t khó b o qu n, còn n u th p h n thì bia kém b t, v kém đ m đà.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 6
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
1.2.2. Hoa Houblon
1.2.2.1. Vai trò
ệ Hoa houblon là nguyên li u không th ể
ư ế ệ ả ấ ộ thi u trong s n xu t bia và hi n nay ch a m t
ế ượ ệ ể ạ lo i nguyên li u nào có th thay th đ c. Hoa
ị ắ ị ươ houblon làm cho bia có v đ ng d u, h ơ ng th m
ư ạ ả ấ ặ r t đ c tr ng, làm tăng kh năng t o và gi ữ ọ b t,
ộ ề ầ ị ổ làm tăng đ b n keo và n đ nh thành ph n sinh
ủ ầ ả ẩ ọ ủ ọ h c c a s n ph m. Thành ph n hóa h c c a
ữ ự ề ấ ồ ị ấ hoa g m nhi u ch t khác nhau, nh ng ch t có giá tr cho bia là nh a houblon, các
ấ ầ ch t tanin và tinh d u.
ầ ọ [1, trang 33] 1.2.2.2. Thành ph n hoá h c
ọ ủ ư ề ấ ầ ồ Thành ph n hoá h c c a hoa houblon g m nhi u ch t khác nhau nh ng các
ệ ả ự ấ ấ ị ầ ch t có giá tr trong công ngh s n xu t bia là nh a houblon, các tanin và tinh d u.
ộ ố ấ ứ ư ỡ ợ ấ Ngoài ra trong hoa còn ch a m t s ch t khác nh : protein, m , sáp, các h p ch t
phiprotein, xenluloza,…
ự ủ ầ ọ
(cid:0) Nh a hoa houblon là thành ph n chính và quan tr ng c a hoa houblon, bao
ự ứ ự ự ề ề ồ ự ề ự ồ g m nh a c ng và nh a m m: nh a m m g m có αnh a m m và βnh a m m, ề
ự ề ạ ắ ồ ị ắ ủ ắ trong nh a m m g m các d ng axít đ ng là α, β, γ, δaxít đ ng. V đ ng c a bia
ủ ế ẫ ạ ắ ạ ch y u là do αaxít đ ng t o nên, còn các d n xu t c a ấ ủ βaxít đ ng t o nên v ị ắ
ễ ị ắ đ ng hài hoà, d ch u.
ủ ễ ấ
(cid:0) Các ch t tanin c a hoa houblon là các polyphenol, d hoà tan trong n
ướ c,
ệ ự ế ấ ầ ả ễ ị d b oxy hoá nên nó b o v nh a houblon. Trong quá trình n u bia, h u h t tanin
ế ớ ủ ượ ủ c a hoa houblon liên k t v i protein c a malt, do đó hàm l ng polyphenol ở
ủ ế ả ỉ ủ ủ trong bia ch y u là c a malt và ch kho ng 10 (cid:0) 20% là polyphenol c a hoa
houblon.
ứ ạ ủ ộ ỗ ầ
(cid:0) Tinh d u hoa houblon là m t h n h p ph c t p c a các hydrat cacbon và ợ
ứ ề ầ ấ ạ ợ nhi u h p ch t ch a oxy d ng tecpen. Tinh d u houblon không hoà tan trong
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 7
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ơ ướ ư ễ ấ ả ướ n c nh ng d bay theo h i n ả c. Trong quá trình s n xu t kho ng 98% l ượ ng
ồ ạ ả ầ ơ ị ạ ươ ơ ỉ tinh d u b bay h i ch còn kho ng 2% t n t i trong bia t o h ng th m cho bia.
ả ả ơ ị ầ ẽ ấ ầ Trong quá trình b o qu n, tinh d u s m t d n do bay h i và b ôxy hoá. Do đó
ể ả ủ ể ẩ ầ ấ ả ế không dùng hoa cũ đ s n xu t bia vì các s n ph m chuy n hoá c a tinh d u n u
ấ ượ ẽ ả ư đ a vào bia s làm gi m ch t l ủ ng c a bia.
ươ ả ử ụ ệ ả ả [1,trang35] 1.1.2.3. Ph ng pháp b o qu n và nâng cao hi u qu s d ng hoa
ề ệ ả ả ể Đ gi ữ ấ ượ ch t l ng cho hoa thì nên b o qu n hoa trong các đi u ki n sau:
ậ ủ ự ằ ả ả
(cid:0) Ngăn chăn s xâm nh p c a không khí vào hoa b ng cách b o qu n trong
ườ ặ ườ thùng kín, môi tr ng chân không ho c môi tr ơ ng khí tr .
ể ủ ể ạ ế ự
(cid:0) Xông SO2 đ h n ch s oxy hoá và phát tri n c a vi sinh v t. ậ
ả ở ả ệ ộ ấ ầ ở ệ ộ ấ ụ
(cid:0) B o qu n
oC vì
nhi t đ th p, g n 0 nhi t đ th p có tác d ng kìm
ể ủ ế ự ậ ạ ọ hãm các quá trình hoá h c, h n ch s phát tri n c a vi sinh v t.
ẩ ố
(cid:0) Cách m t
t.
ả ượ ế ả ể ả ề ệ ả N u b o qu n đ c trong các đi u ki n trên thì hoa có th b o qu n trong 2
ấ ượ ả ử ụ ấ ắ ệ ổ năm mà ch t l ng không thay đ i. Hi u qu s d ng các ch t đ ng còn ph ụ
ế ố ề ộ ớ ị ườ ấ ọ thu c vào nhi u y u t khi đun sôi hoa v i d ch đ ờ ng, quan tr ng nh t là th i
ườ ộ ượ ấ ủ ủ ị ườ gian và c ng đ đun sôi, l ử ụ ng và ch t c a hoa s d ng và pH c a d ch đ ng.
ệ ố ư ế ế ề ượ ấ ắ N u ti n hành houblon hoá trong đi u ki n t i u thì l ử ụ ng ch t đ ng s d ng
ả ạ ượ đ c trong giai đo n này kho ng 80 (cid:0) 85%, còn 15(cid:0) 20% ở ạ l i trong bã hoa.
1.2.3. N cướ
1.2.3.1. Vai trò
ượ ướ ế ẩ ả Hàm l ng n c trong bia thành ph m chi m trung bình kho ng 90%. Trong
ụ ử ề ớ nhà máy bia, n ướ ượ c đ ệ c dùng v i nhi u m c đích khác nhau: x lý nguyên li u,
ệ ệ ẩ ộ ấ n u nguyên li u, làm ngu i bán thành ph m, thanh trùng, v sinh sát trùng thi ế t
ệ ượ ướ ấ ớ ướ ị ệ b , v sinh xí nghi p,…Do đó l ng n c dùng trong nhà máy r t l n. N c có
ả ưở ấ ượ ế ế ệ ớ ả ẩ ậ nh h ng l n đ n ti n trình công ngh và ch t l ng s n ph m. Vì v y, n ướ c
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 8
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ẩ ủ ướ ể ấ ữ ủ ả ầ ỏ dùng đ n u bia không nh ng đòi h i ph i có đ y đ tiêu chu n c a n ố c u ng
ệ ả ữ ứ ấ ầ mà còn có nh ng yêu c u riêng đáp ng cho công ngh s n xu t bia.
ầ ọ [1, trang 37] 1.2.3.2. Thành ph n hoá h c
ướ ố ở ạ ự ủ ạ ấ ộ ị N c th c ch t là m t dung d ch loãng c a các lo i mu i d ng ion.
ề ấ
(cid:0) Nhóm cation chi m nhi u nh t là: Ca ế
2+, Mg2+, H+, Na+, K+, Fe2+, Mn2+,Al3+.
ủ ế
(cid:0) Nhóm anion ch y u là: OH
, HCO3
, Cl, SO4
2, NO3
, NO2
, SiO3
2, PO4
3.
ố ủ ộ ứ ủ ướ Các mu i c a canxi và magie là nguyên nhân gây đ c ng c a n c.
ầ ố ớ ướ ả ấ [1, trang 36] 1.2.3.3. Yêu c u đ i v i n c dùng trong s n xu t bia
ể ấ ướ ướ ế ả ố N c dùng đ n u bia tr ễ ị c h t ph i trong su t, không màu, có mùi d ch u
ệ ậ ặ ứ ho c không mùi và không ch a các vi sinh v t gây b nh.
ộ ứ ủ ướ ươ ượ
(cid:0) Đ c ng trung bình c a n
c: 5 (cid:0) 6 miligam đ ng l ng/lit.
(cid:0) pH= 6,8(cid:0) 7,3.
ộ ượ
(cid:0) Đ oxi hoá không v
t quá 1 (cid:0) 2 mg/lit.
ượ ượ
(cid:0) Hàm l
ng căn khô không v t quá
600mg/lit.
ọ ỉ
(cid:0) Các ch tiêu sinh h c:
ỏ ơ ẩ ộ Chu n đ coli không nh h n 300ml.
ỉ ố ớ ơ Ch s coli không l n h n 3.
ấ 1.2.4. N m men
ể ự ệ ị ườ ệ ề Đ th c hi n quá trình lên men d ch đ ng houblon hoá, đi u ki n tiên
ộ ượ ế ấ ị ầ ả quy t là ph i có m t l ố ấ ng nh t đ nh sinh kh i n m men bia thu n khi ế t.
ấ ượ ử ụ ạ ả ấ ồ N m men đ c s d ng trong s n xu t bia g m 2 lo i:
ấ ố ổ
(cid:0) Saccharomyces cerevisiae (gi ng n m men n i).
ấ ố
(cid:0) Saccharomyces carlsbergensis (gi ng n m men chìm).
ậ ố ớ ể ả ấ ấ ầ ỹ ố Yêu c u k thu t đ i v i gi ng n m men đ s n xu t bia: [2, trang 405]
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 9
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ả ượ ấ ố ừ ủ ầ ế
(cid:0) N m men bia ph i đ
c nhân gi ng t ch ng thu n khi ủ ộ t và m t ch ng
ấ ượ ợ ố ử ụ ứ ứ ể ế ờ ấ n m men phù h p có ch t l ng t t có th tái s d ng đ n đ i th 7 th 8.
ứ ấ ả ố ượ ớ ư ữ ệ
(cid:0) Gi ng n m men ph i thích ng đ
ề c v i nh ng đi u ki n nh : nhi ệ ộ t đ ,
ầ ườ pH, thành ph n môi tr ng.
ậ ộ ề ấ ầ ấ ượ
(cid:0) M t đ gieo c y n m men ban đ u càng nhi u thì hàm l
ng diaxetyl
ấ ượ ố ậ ộ ư ầ ấ ượ ấ càng th p, ch t l ng bia càng t t, nh ng m t đ gieo c y ban đ u v t qua
6 t
3 thì hi u qu mang l
ưỡ ế ệ ả ạ ượ ng ng 70.10 bào/cm i không đ c rõ nét.
ệ ế ạ 1.2.5. Nguyên li u thay th (G o)
ườ ử ụ ụ ệ ế ằ ấ ả Ng i ta s d ng nguyên li u thay th trong s n xu t bia nh m m c đích
ể ử ụ ệ ế ả ẩ ả ệ gi m giá thành s n ph m. Nguyên li u thay th có th s d ng là nguyên li u
ặ ộ ườ ố ớ ệ giàu tinh b t ho c giàu đ ng. Đ i v i nhà máy, nguyên li u thay th đ ế ượ ử c s
ạ ố ượ ề ế ạ ạ ạ ạ ả ụ d ng là g o. V kh năng thay th malt đ i m ch thì g o là lo i c c đ c dùng
ơ ả ề ấ ượ ớ ử ụ ộ nhi u h n c , mà ch t l ạ ng bia không thua kém so v i s d ng toàn b malt đ i
m ch.ạ
ủ ế ạ ầ ấ ộ Trong thành ph n ch t khô c a g o thì tinh b t chi m 75 %, protein 8%,
ấ ấ ch t béo 1 – 1,5%, xenluloza 0,5 – 0,8%, ch t khoáng 1 – 1,2%. Trong quá trình
ượ ứ ấ ề ề ạ ấ ộ ấ n u ta thu đ ừ c nhi u ch t hoà tan. G o có ch a r t nhi u tinh b t, protein v a
ả ấ ở ớ ạ ệ ế ấ ạ ph i, ch t béo và xenlulo gi i h n th p. Do đó g o là nguyên li u thay th khá
ưở lý t ng. [2, trang 25]
ả ạ ử ụ ề ạ ạ ả ấ ầ ấ Yêu c u v g o s d ng trong s n xu t bia ph i s ch, không t p ch t,
ọ ượ ấ ố không m i m t và l ng amylopectin th p.
ộ ướ ướ ệ ể ạ ở N c ta là m t n c nông nghi p nên g o có th thu mua trong n ướ c.
ạ ượ ả ứ ả ả ả ờ ộ G o đ c b o qu n trong các xilo ch a, th i gian b o qu n là m t tháng.
ụ ệ ạ 1.2.6. Các lo i nguyên li u ph khác
ụ ư ả ấ ấ ử ụ Dùng nh các ph gia trong quá trình s n xu t bia, các hóa ch t s d ng
ạ ộ ợ ọ ạ ẩ ử ấ ổ ặ ị ệ trong các công đo n t y r a, các lo i b t tr l c, các ch t n đ nh và đ c bi t là
ạ ả ử ụ ấ ị ườ các enzym s d ng trong công đo n s n xu t d ch đ ng lên men và lên men.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 10
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ươ ả ấ 1.3. Các ph ng pháp lên men trong s n xu t bia
ố ề
(cid:0) Lên men truy n th ng
ươ ừ ờ Đây là ph ng pháp lên men có t lâu đ i, quá trình lên men chính và lên
ụ ượ ự ệ ế ị ệ ặ ạ ờ men ph đ c th c hi n trong hai thi t b riêng bi t, đ t trong phòng l nh. Th i
ầ ủ ị ộ ấ ụ ộ ồ ườ gian lên men ph thu c vào n ng đ ch t hòa tan ban đ u c a d ch đ ng và ch ế
ệ ờ ượ ệ ở ự ộ đ nhi t trong th i gian lên men đó. Quá trình lên men chính đ c th c hi n áp
ườ ụ ượ ệ ướ ự ấ su t th ng, còn quá trình lên men ph đ c th c hi n d ấ ư i áp su t d 0,30,7
ỷ ệ ấ ố ượ ử ụ ả ị ườ atm. T l n m men gi ng đ c s d ng kho ng 0,40,6 l/100l d ch đ ng.
ế ị ượ ế ạ ừ ạ ậ ệ ề ườ Thi t b lên men đ c ch t o t nhi u lo i v t li u khác nhau và th ng
ụ ầ ặ ạ ỏ có d ng thân tr , đáy côn ho c ch m c u.
ệ
(cid:0) Lên men hi n đ i ạ
ư ủ ặ ươ ả Đ c tr ng c a ph ng pháp này là c quá trình lên men chính và lên men
ụ ượ ự ệ ộ ế ị ế ị ặ ph đ c th c hi n trong cùng m t thi t b . Thi t b lên men không đ t trong
ạ ồ ươ ụ ộ phòng l nh. G m có ph ng pháp lên men m t pha, lên men liên t c và lên men
bán liên t c.ụ
ươ ổ ậ ề ư ề ể ố
(cid:0) Ph
ng pháp lên men truy n th ng có nhi u u đi m n i b t đó là sử
ế ị ơ ễ ể ề ả ụ d ng thi ặ ự ố t b đ n gi n, dây chuy n không khép kín, d ki m soát khi g p s c ,
ụ ế ị ượ ử ạ ườ ậ không lên men liên t c nên thi c r a s ch th t b đ ng xuyên. Do v y, trong
ọ ươ ề ằ ả ạ ẩ ố bài này em ch n ph ng pháp lên men truy n th ng nh m t o ra s n ph m bia có
ấ ượ ch t l ng cao.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 11
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ƯƠ CH NG II
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
2.1 Quy trình công nghệ
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 12
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 13
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ọ ệ Hình 2.1 Minh h a quy trình công ngh [11]
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 14
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ế 2.2. Thuy t minh quy trình
ệ ạ 2.2.1. Làm s ch nguyên li u
ụ 2.2.1.1. M c đích
ạ ướ ả ả ấ Malt và g o tr ạ ầ c khi đem vào s n xu t bia c n ph i có quá trình làm s ch
ệ ả ả ấ ượ ạ ể ạ ỏ ạ đ lo i b t p ch t. Quá trình này đ m b o cho nguyên li u đ c s ch, kích
ướ ạ ồ ả ưở ấ ượ ế ậ ợ th ề c h t đ ng đ u, không nh h ng đ n ch t l ng bia, thu n l i cho quá
trình nghi n.ề
ế ạ 2.2.1.2. Ti n hành làm s ch
ượ ượ ạ ệ Nguyên li u sau khi đ ị c đ nh l ể ạ ỏ ụ ng thì qua máy làm s ch đ lo i b b i
ạ ị ấ ượ ậ ễ ầ ặ ạ ẩ b n, các h t b gãy d p, ch t l ấ ớ ng kém ho c m m r còn sót, các t p ch t l n
ể ả ư ả ả ưở ấ ượ ế nh lông chim, lá khô,…đ đ m b o không nh h ng đ n ch t l ủ ng c a bia.
ệ ượ ư ậ ừ ể ạ ỏ ạ ấ Sau đó, nguyên li u đ ộ c đ a qua b ph n tách t đ lo i b các t p ch t có t ừ
ằ ả ưở ế ề tính nh m tránh gây nh h ng đ n quá trình nghi n phía sau.
ề ệ 2.2.2. Nghi n nguyên li u
ụ 2.2.2.1. M c đích
ể ả ằ ướ ỡ ấ ạ ộ Nh m đ làm gi m kích th c h t, phá v c u trúc tinh b t, làm cho n ướ c
ẩ ậ ộ ơ ườ xâm nh p vào n i nhũ nhanh h n, thúc đ y quá trình đ ỷ ng hoá, thu phân tinh
ễ ệ ể ơ ộ b t di n ra nhanh và tri t đ h n.
ề ầ 2.2.2.2. Yêu c u khi nghi n
Malt
ỏ ố ữ ượ
V malt gi
ữ ượ đ c càng nguyên càng t ế t. N u gi nguyên đ ỏ c v malt
ẽ ặ ượ ệ ể ấ ợ ừ ỏ ị thì s ngăn ch n đ c vi c chuy n các ch t không có l v vào d ch đ i t ườ ng
ậ ợ ệ ề ạ ặ ỏ và bia. M t khác, v malt càng nguyên càng t o đi u ki n thu n l i cho quá trình
ậ ố ấ ọ ệ ọ l c, nâng cao v n t c và hi u su t l c.
ả ượ ộ ề ỏ ị
N i nhũ ph i đ
c nghi n nh . Tuy nhiên, n u t ế ỷ ệ ộ l ấ b t và t m m n,
ọ ị ấ ộ ườ ẽ ệ ấ ả ồ nh t là b t quá cao thì l c d ch đ ng s khó khăn và gi m hi u su t thu h i. Vì
ầ ạ ỷ ệ ữ ấ ấ ộ ợ ị ề ậ v y, khi nghi n c n t o t l ợ thích h p gi a t m thô, t m m n và b t phù h p
ạ ế ị ọ ớ ừ v i t ng lo i thi t b l c.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 15
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
G oạ
ề ỏ ố ữ ả ấ ơ Nghi n càng nh càng t ế t, khi đó kh năng ti p xúc gi a c ch t và
ệ ộ ỷ ả enzyme càng cao, hi u qu thu phân tinh b t càng tri ệ ể t đ .
ươ ự ệ 2.2.2.3. Ph ng pháp th c hi n
ươ ề ẩ ề ướ ề ề ề Có nhi u ph ng pháp nghi n: nghi n khô, nghi n m và nghi n t. Tuy
ự ọ ươ ề ệ ạ nhiên, l a ch n ph ả ng pháp nghi n khô cho c hai lo i nguyên li u vì ph ươ ng
ễ ự ệ ả ơ ượ ề ằ ế ị pháp này đ n gi n, d th c hi n. Malt đ c nghi n b ng thi ặ ề t b nghi n hai c p
ạ ượ ụ ề ằ ế ị tr c và g o đ c nghi n b ng thi ề t b nghi n búa.
ề ề ụ Máy nghi n tr c (nghi n malt)
ấ ạ C u t o
ạ ộ ắ Nguyên t c ho t đ ng
ượ ễ ổ ượ ơ ộ ở ặ ứ ề Malt đ c đ vào ph u và đ c nghi n s b ấ c p rulô th nh t.
ủ ặ ấ ớ ụ ữ ứ ề ả ớ ơ ả Kho ng cách gi a 2 tr c nghi n c a c p rulô th nh t l n h n so v i kho ng
ề ơ ộ ộ ề ủ ặ ữ ụ ứ cách gi a 2 tr c nghi n c a c p rulô th 2. Sau khi nghi n s b , b t malt đ ượ c
ứ ế ề ể ư đ a vào rulô th 2 đ nghi n ti p.
ề ạ ề
Máy nghi n búa ( nghi n g o )
ấ ạ C u t o:
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 16
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ạ ộ ắ Nguyên t c ho t đ ng:
ệ ượ ư ề ệ ễ ạ Nguyên li u đ ạ c đ a vào máy nghi n búa qua ph u n p li u (1). G o
ậ ủ ủ ự ề ề ờ ượ đ c nghi n nát nh vào l c va đ p c a búa nghi n (2) vào thành trong c a máy
ề ượ ắ ố ượ ề nghi n búa. Búa đ c l p trên đĩa treo s (4), các búa đ c treo cách đ u nhau.
ạ ượ ề ẽ ướ ố ượ G o sau khi đ ị c nghi n m n s đi qua l i s (3) ra ngoài và đ ư c đ a vào
bunke ch a.ứ
ệ ấ 2.2.3. N u nguyên li u
ụ 2.2.3.1. M c đích
ể ệ ấ Chuy n các ch t có trong nguyên li u t ừ
ạ ạ tr ng thái không hoà tan sang tr ng thái hoà tan
ủ ệ ộ ờ ỷ nh tác đ ng c a các h enzyme thu phân.
Ố ơ 1. ng tháo h i.
ử ạ ệ 2. C a n p li u.
ơ ử ạ 3. C a n p h i.
4. Áo h i.ơ
ử ướ 5. C a thoát n ư c ng ng.
ử ệ 6. C a tháo li u.
7. Cánh khu y.ấ
ử 8.C a quan sát.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 17
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ấ ế 2.2.3.2. Ti n hành n u
ề ệ ế ể ấ ộ Sau khi nghi n xong, nguyên li u nên đem đi n u ngay vì n u đ lâu b t
ả ưở ấ ượ ế ủ ẩ ẽ ị s b chua, làm nh h ng đ n ch t l ẩ ng c a bán thành ph m và thành ph m
sau này.
ế ấ ươ ế ợ ệ ế ớ Ti n hành n u theo ph ế ng pháp k t h p v i nguyên li u thay th chi m
ỷ ệ ố ộ ệ ướ ấ 45%. T l ph i tr n nguyên li u và n c n u là:
ướ Malt : n c = 1 kg : 3 lít
ạ ướ G o : n c = 1 kg : 4 lít.
ớ ổ ề ạ ộ ị ượ ớ ồ ạ G o đã nghi n m n v i 10% b t malt lót (so v i t ng l ạ ng g o)
N i g o:
0C theo đúng t
ố ộ ớ ướ ấ ượ đ c đem vào ph i tr n v i n c m 37 ỷ ệ l ổ trên. B sung l ượ ng
ế ề ầ ấ ẩ ộ ộ ị ch ph m enzyme Termamyl c n dùng vào. Khu y tr n đ u d ch b t trong vòng
ấ ộ ệ ộ ủ ồ ấ ố 10 phút. Sau khi khu y tr n xong nhi ả ạ t đ c a n i n u h xu ng còn kho ng
ớ ủ ị ể ạ ả ổ ố ộ 350C, b sung axit lactic đ pH h xu ng còn 5,6 và gi m đ nh t c a d ch. Nâng
0C v i t c đ kho ng 1 ộ
0C/phút và gi
ệ ộ ủ ố ấ ớ ố ả nhi t đ c a kh i n u lên 66 ữ ở nhi ệ ộ t đ
ể ồ ộ ệ ộ ố ấ ế ệ ộ này 30 phút đ h hóa tinh b t. Sau đó nâng nhi t đ kh i n u đ n nhi t đ sôi
0C) trong 30 phút và gi
ữ ấ ả (kho ng 105 ạ ố sôi 20 phút. Trong su t quá trình n u g o
ụ ể ả ấ ộ ở ậ ố ấ ồ ph i khu y tr n liên t c đ tránh cháy ả đáy n i, v n t c cánh khu y kho ng
30÷40 vòng/phút.
ồ ồ ạ ệ ế Khi n i g o đã ti n hành nâng nhi ắ ồ t đun sôi thì n i malt cũng b t
N i malt:
0C vào. Th i gian hòa b t malt và n
ướ ờ ộ ướ ổ ầ đ u cho n c 37 c trong 10 phút. B sung
ượ ệ ộ ủ CaCl2, l ng enzim Ultraflo và axit lactic vào. Nhi ả ố ị t đ c a kh i d ch kho ng
0C trong vòng 20 phút và gi
ệ ố ấ 350C và pH là 5,6. Nâng nhi t kh i n u lên 52 ữ ở
ệ ộ ể ự ệ ạ nhi t đ này 30 phút đ th c hi n quá trình đ m hóa.
ộ ồ ạ ạ ở ồ Khi n i g o đun sôi xong thì quá trình đ m hóa n i malt cũng
H i cháo:
ể ộ ế ạ ơ ồ ờ ơ ừ ế v a k t thúc. Ti n hành b m cháo g o sang n i malt đ h i cháo, th i gian b m
0C, gi
0C trong 30
ệ ộ ố ấ ạ ệ ộ là 10 phút. Nhi t đ toàn kh i n u lúc này đ t 63 ữ ở nhi t đ 63
β ể ạ ề ệ ộ ỷ phút đ t o đi u ki n cho enzim amylaza thu phân tinh b t. Sau đó, nâng
0C trong vòng 10 phút và gi
ệ ộ ệ ộ nhi ố ấ t đ kh i n u lên 73 ữ ở nhi t đ này 30 phút đ ể
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 18
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
α ế ụ ộ ỷ ệ ộ ố ị enzim amylaza ti p t c thu phân tinh b t. Nâng nhi t đ toàn kh i d ch lên
ơ ọ ị 780C trong vòng 5 phút r i sau đó b m d ch đi l c. ồ
ọ ị ườ 2.2.4. L c d ch đ ng
ụ 2.2.4.1. M c đích
ị ườ ấ ấ ồ D ch đ ng hoá bao g m các ch t hoà tan và các ch t không hoà tan nên
ả ọ ể ấ ấ ỏ ầ c n ph i l c đ tách các ch t hoà tan ra kh i các ch t không hoà tan.
ọ ị ế ườ 2.2.4.2. Ti n hành l c d ch đ ng
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 19
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ể ọ ị ườ ế ị ọ ả ọ ị Đ l c d ch đ ử ụ ng ta s d ng thi t b l c khung b n. Quá trình l c d ch
ạ ồ ườ đ ng g m 2 giai đo n:
ạ ọ
Giai đo n l c.
ạ ử
Giai đo n r a bã.
ướ ầ ọ ế ướ ả Tr c khi l c c n thi ả ơ t ph i b m n ữ c nóng vào kho ng không gian gi a
ả ế ị ướ ơ ị ể khung, b n đ làm nóng thi t b . Sau đó, tháo n c nóng và b m d ch vào. Trong
ả ầ ờ ị ườ ồ ư ụ ầ ả ơ kho ng th i gian đ u d ch đ ề ồ ng ch y ra còn đ c nên c n b m h i l u v n i
ể ọ ạ ị ườ ạ ượ ầ ộ ế ườ đ ng hoá đ l c l i. Khi d ch đ ng đã đ t đ c đ trong c n thi t thì cho
ả ế ị ử ể ế ch y vào thi ọ ế ị t b houblon hoá. Sau khi đã l c h t d ch thì ti n hành r a bã đ thu
ể ấ ườ ế ồ h i các ch t hoà tan còn sót trong bã. Đ tăng c ng quá trình khuy ch tán các
oC đ r a. N c ướ
ử ầ ấ ướ ể ử ị ch t hoà tan vào dung d ch r a bã thì c n dùng n c nóng 75÷ 78
ượ ả ồ ướ ử r a bã cũng đ c ch y vào n i houblon hoá. Không nên dùng n c có nhi ệ ộ t đ
ế ử ể ử ử ở ộ quá cao đ r a bã và cũng không nên r a bã quá kĩ. B i vì, n u r a kĩ quá thì m t
ấ ắ ẽ ị ị ố s các ch t đ ng và tanin s trích ly vào làm cho d ch có mùi và v không bình
ườ ị ườ ấ ả ố th ng, đôi lúc còn làm loãng d ch đ ờ ng nên ph i m t th i gian và t n kém
ượ ộ ầ ệ ồ ế năng l ặ ế ng cho vi c cô đ c đ n n ng đ c n thi t.
ị ườ ả ả ề ộ ử ọ D ch đ ả ng sau khi l c xong ph i đ m b o v đ trong. Khi đã r a bã xong
ệ ế thì ti n hành tháo bã và v sinh sát trùng thi ế ị t b .
2.2.5. Houblon hóa
ụ 2.2.5.1. M c đích
Ổ ị ầ ị ườ + n đ nh thành ph n d ch đ ng.
ị ườ ầ ồ + Làm cho d ch đ ộ ng có n ng đ theo yêu c u.
ụ + Làm keo t các protit.
ị ủ ề + Truy n cho bia mùi và v c a hoa houblon.
ạ ị ườ + Vô ho t enzyme và thanh trùng d ch đ ng.
ế 2.2.5.2 Ti n hành Houblon hóa
ỹ ườ ướ ử ượ ị D ch đ ầ ng ban đ u và n c r a bã đ ộ ẫ c tr n l n ậ K thu t đun sôi:
ế ị ầ ả ữ ệ ộ ủ ỗ ợ vào nhau trong thi t b houblon hoá. Yêu c u ph i gi nhi t đ c a h n h p này
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 20
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
oC. Đ gi
ỏ ơ ể ữ ượ ườ ở ệ ộ ầ không nh h n 70 đ ị c d ch đ ng nhi ấ ả t đ c n ph i cung c p
ệ ấ ệ ư ế ể ả nhi t cho nó. Trong quá trình cung c p nhi t ph i tính toán nh th nào đ khi
ử ừ ế ị ườ ể ị ừ quá trình r a bã v a k t thúc thì d ch đ ng cũng v a sôi. Không nên đ d ch
ư ậ ẽ ạ ư ề ệ ờ ườ đ ng ch a sôi trong th i gian quá dài. Vì nh v y s t o đi u ki n cho oxi
ớ ị ế ườ ẫ ớ ả ứ không khí ti p xúc v i d ch đ ng và d n t ả i các ph n ng oxi hoá làm gi m
ấ ượ ườ ch t l ủ ị ng c a d ch đ ng.
ờ ơ Th i gian houblon hoá trung bình là 2h và không nên ít h n 1,5h và không
quá 2,5h.
́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ ̃ Thiêt bi houblon hoa cung giông nh thiêt bi nâu.
̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ Dich đ ̀ ̀ ươ ng va n ́ ̃ ươ ử c r a ba t ̀ ̀ thiêt bi loc chuyên thăng vao ́ Tiên hanh:
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ nôi houblon hoa. Khi dich đ ̀ ̉ ươ ng lâp đây đay nôi thi băt đâu cung câp nhiêt đê
oC. Khi n
́ ̀ ̃ ̀ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ nhiêt đô dich đ ̀ ng luôn gi ̃ ư ở 75 ́ ̀ ́ ươ ử c r a ba chay vao nôi gân kêt thuc
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ế ượ thi băt đâu nâng nhiêt đ n sôi va cho 1/3 l ng hoa vao nhăm lây chât đăng. Gi ̃ ư
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ̣ sôi 30 phut rôi tiêp tuc cho 1/3 l ng hoa vao. Tr ́ ươ c khi kêt thuc qua trinh
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ươ ̉ ̣ ̣ houblon hoa khoang 30 phut thi cho tiêp 1/3 l ng hoa con lai nhăm tao h ng va ̀
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ kêt lăng protein. Trong qua trinh đun sôi thi chi sô đâu tiên đê kêt thuc qua trinh
̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ đun sôi la nông đô dich đ ̀ ự ươ ng, nh ng chi sô khac la s co măt kêt tua cua protein
̀ ̀ ̀ ươ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ va đô trong cua dich đ ́ ̀ ng, tông th i gian đun sôi la 120 phut.
ắ ạ 2.2.6. L ng trong và làm l nh
ụ 2.2.6.1. M c đích
ể ắ ặ ị ườ L ng và tách c n đ làm trong d ch đ ng.
́ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Ha nhiêt đô cua dich đ ̀ ng đên nhiêt đô lên men.
̃ ̀ ̣ Bao hoa oxy cho dich lên men.
ế 2.2.6.2. Ti n hành
ế ắ ế ị ạ ằ ế ị Ti n hành l ng trong trong thi t b whirlpool và làm l nh b ng thi t b làm
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ắ ả ỏ ượ ̣ ạ l nh b n m ng. Thiêt bi l ng whirlpool la môt thung đ c lam băng thep không
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ư ̉ ́ ợ ri, co dung tich rât khac nhau va thich h p đôi v i công suât t ng nha may, đay
̀ ́ ̀ ́ ơ ươ Ở ̣ ̣ thung co đô nghiêng 810% so v i ph ng ngang. đô cao 1/4 thân thung kê t ̀ ̉ ư
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 21
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
́ ̀ ̀ ̀ ̉ ơ ươ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ươ d i lên la đ ̀ ươ ng ông đê b m dich vao thung, h ́ ng đi cua dich la theo ph ươ ng
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ tiêp tuyên v i thân thung, vân tôc dich đ ̀ ươ ng vao thung phai đat 1014 m/s, tao
̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ự ự ươ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ môt s c đây manh, l c nay tao ra môt xung l c theo ph ̣ ng tiêp tuyên v i côt
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ự chât long bên trong thung va lam cho ca côt chât long đo xoay tron. Nh co l c
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̀ ́ ươ h ng tâm l n, căn lăng bi hut vao tâm thung va lăng xuông đay.
ế ị ư ể ả ả ị ườ Thi t b whirlpool có u đi m là đ m b o vô trùng vì d ch đ ư ng khi đ a
ế ị ỏ ệ ộ ấ vào thi ư t b cũng nh ra kh i thi ế ị ở t b nhi ờ ả t đ r t cao (kho ng 90˚C) và th i
̀ ́ ả ắ ỉ ươ ượ ̉ ̣ gian l ng ch kho ng 20 phút. Đê yên 20 phut rôi dich đ ̀ ng trong đ ơ c b m
́ ̀ ̀ ̀ ́ ở ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ sang thiêt bi la lanh nhanh, đây dich đ c lam lanh đên nhiêt đô lên men la 10˚C,
̀ ạ ờ ượ ờ ươ ̣ ̣ th i gian làm l nh không v t quá 1 gi . Sau khi lam lanh xong dich đ ̀ ng đ ượ c
̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ở ượ ̣ ươ ̉ ̣ ̉ chuyên vao thiêt bi lên men, con căn đay thung đ c dôi n ́ c va cho xa ra
ngoai.̀
2.2.7. Lên men chính
ụ 2.2.7.1. M c đích
ấ ườ ể Quá trình lên men chính là quá trình chuy n hoá các ch t đ ng và dextrin
ấ ử ị ấ ữ ơ th p phân t trong d ch lên men thành C ộ ố 2H5OH, CO2 và m t s ch t h u c khác
ủ ấ ụ ướ d i tác d ng c a n m men:
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 + Q
ơ ượ ụ ư ữ ả ạ ồ ờ ẩ Đ ng th i, còn t o các s n ph m ph nh : este, axit h u c , r ậ u b c
ạ ị cao, aldehit, glyxerin,…hoà tan vào d ch lên men t o thành bia non.
ế 2.2.7.2. Ti n hành
ị ố ẩ
Chu n b gi ng
ươ ố Ph ấ ng pháp nuôi c y men gi ng:
ố ấ ầ ế
Nuôi c y men gi ng thu n khi
t
ấ ầ ấ ạ ạ ố N m men gi ng thu n khi ế ượ t đ c nuôi c y qua hai giai đo n: giai đo n nuôi
ể ả ệ ấ ả ấ ả ạ ấ c y trong phòng thí nghi m và giai đo n nuôi c y s n xu t. Đ b o qu n men
ố ườ ấ ườ ườ gi ng, ng i ta nuôi c y nó trong môi tr ị ng d ch đ ng 10% và gi ữ ở nhi ệ ộ t đ
ả ấ ộ ầ ề ờ ướ ư 2÷40C. Sau th i gian 1÷2 tháng ph i c y chuy n m t l n. Tr ả c khi đ a vào s n
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 22
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ấ ố ượ ệ ế ấ xu t, men gi ng đ c nuôi c y trong phòng thí nghi m cho đ n 10 lít. Sau đó
ế ụ ế ị ặ ạ ố ti p t c nhân gi ng trong các thi t b chuyên dùng đ t trong phòng bên c nh phân
ỗ ầ ể ố ừ ầ ưở x ng lên men. M i l n nhân, th tích men gi ng tăng t 5÷7 l n.
ế ị ấ ố ồ ụ ằ Thi t b nuôi c y men gi ng g m các thùng hình tr ỉ b ng thép không g .
ướ ế ầ ấ ế ị ườ ả Tr c khi ti n hành nuôi c y yêu c u thi t b và môi tr ệ ng ph i vô trùng tuy t
0C. Trong
ầ ế ườ ắ ầ ấ ở ể ả ọ ố đ i. Men thu n khi t th ng ph i tuy n ch n và b t đ u nuôi c y 25
0C. Khi đ a vào nuôi c y s n xu t ấ
ả ở ệ ộ ấ ả ư ệ phòng thí nghi m nó sinh s n nhi t đ 18÷20
0C và ti p t c gi m đ n 8÷10
0C r i đ a vào thi
ể ở ế ụ ế ả ồ ư thì cho nó phát tri n 12÷15 ế ị t b
ể ấ ể ừ ả ố ị ạ lên men. Đ n m men gi ng sinh s n nhanh, d ch men chuy n t giai đo n tr ướ c
ạ ả ở ờ ỳ ạ sang giai đo n sau ph i đang th i k lên men m nh.
ử ữ
X lý s a men
ữ ượ ớ ướ ậ ộ S a men đ c thu vào các ch u chuyên dùng, sau đó tr n v i n c vô trùng
ể ườ ồ có cùng th tích và cho qua rây có đ ng kính 0,4÷0,6 mm r i ngâm trong n ướ c
ả ướ ữ ạ l nh. Hàng ngày ph i thay n c cho men và gi nhi ệ ộ ướ t đ n c trong thi ế ị ả t b b o
0C. Trong n
ả ầ ướ ạ ể ả ả ố ừ ấ qu n g n 0 c l nh, n m men có th b o qu n t t t 4÷6 ngày. Đ ể
ở ạ ư ử ế lên men tr l i ta ti n hành nh sau: men cái sau khi đã r a và sát trùng thì cho
ớ ị ộ ị ườ ấ tr n v i d ch lên men theo t ỷ ệ l 2÷6 lít men/100 lít d ch đ ng, khu y đ u r i đ ề ồ ể
ờ ở ệ ộ ượ ệ ộ yên 1÷3 gi . Cho lên men nhi t đ không v t quá nhi t đ lên men chính. Khi
ấ ạ ồ ượ ạ ư ượ ả ẩ nào n m men n y ch i m nh và r u t o thành kho ng 0,3% coi nh đ c. Men
ề ầ ử ụ ố ầ ụ ể ộ cái có th tái s d ng nhi u l n. Tuy nhiên s l n tái sinh còn ph thu c vào
ạ ủ ạ ự ự ễ ho t l c và s nhi m t p c a nó.
ế
Ti n hành lên men
ươ ổ ể ị ườ ạ ượ ớ V i ph ng pháp lên men c đi n, d ch đ ng sau khi làm l nh đ c b ổ
ạ ả ườ ọ sung không khí s ch (kho ng 8 mg O ị 2/lít d ch đ ng) đã qua bình l c bông gòn
ữ ụ ơ ọ ế ị ử ự ằ ấ ấ gi b i c h c và thi t b kh trùng b ng tia c c tím. Sau đó, c y n m men vào
6 t
ả ế ệ ấ ấ ị ớ ượ v i l ng men kho ng 20×10 bào/1ml d ch lên men. Vi c c y n m men vào
ố ề ư ể ấ ẳ ẫ ố ị ố th ng ng d n d ch lên men có u đi m làm cho n m men phân b đ u toàn kh i
ề ệ ầ ạ ưở ơ ị d ch lên men ban đ u và t o đi u ki n cho chúng sinh tr ng nhanh h n.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 23
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ị ượ ơ ề ầ ư D ch lên men đ c b m vào thùng lên men chính trong nhi u l n nh ng ch ỉ
ữ ấ ầ ầ ầ ầ ỉ ị có l n đ u d ch lên men có hoà n m men, còn nh ng l n sau ch châm đ y n ướ c,
ạ ộ ấ ờ ớ ườ ạ t o th i gian cho n m men ho t đ ng thích nghi v i môi tr ng.
ắ ầ ề ể ầ ị Khi d ch lên men vào đ y thùng thì b t đ u đi u khi n quá trình lên men,
ằ ượ ế theo dõi nhi ệ ộ ộ ườ t đ , đ đ ng h ng ngày. Lên men chính đ c ti n hành trong
ế ị ụ ằ ắ ầ ỏ ỉ thi ệ ố ứ ầ t b hình tr b ng thép không g , đáy và n p hình ch m c u, h s ch a đ y
oC, áp su t d trong thi ấ ư
ệ ộ ế ị là 0,8÷0,85. Nhi t đ lên men chính là 10 t b lên men
ẽ ộ chính là 0,2÷0,4 at. CO2 sinh ra trong quá trình lên men s hoà tan vào bia non m t
ủ ầ ộ ệ ộ ả ể ả ph n. Đ hoà tan c a CO ẽ 2 vào bia s tăng khi nhi ả t đ gi m, do đó đ đ m b o
2 hoà tan trong bia nhi u thì nhi
ề ệ ộ ờ ỳ ố ủ ượ l ng CO t đ th i k cu i c a quá trình lên men
oC, hàm l
2 trong bia non ph i đ t 0,2 %. Lên men chính đ
ượ ả ạ ả kho ng 5 ng CO ượ c
ế ấ ế ả ị ừ xem là k t thúc khi ch t chi t trong d ch lên men gi m đi t 0,150,2%/ ngày đêm.
ờ Th i gian lên men chính là 9 ngày.
2.2.8. Lên men ph ụ
ụ 2.2.8.1. M c đích
2
ế ụ ầ ườ ạ ng còn l i sau lên men chính, bão hoà CO + Ti p t c lên men ph n đ
ườ cho bia và tăng c ị ng mùi v cho bia.
ấ ượ ự ủ ệ ệ + Th c hi n quá trình chín c a bia (hoàn thi n ch t l ng bia).
ế 2.2.8.2. Ti n hành
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ượ ̣ ̣ Qua trinh lên men phu đ ̀ c tiên hanh trong cac thung kin đăt trong phong lanh
0C ap suât d 0,3
́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ 1ừ 20C. Nhiêt đô lên men phu khoang 1 t 0,7at. Trong qua trinh
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ lên men phu cân theo doi ap suât trong thiêt bi lên men, m c đô trong cua bia, nhiêt
ưở ̣ đô trong phân x ng.
̀ ́ ́ ̀ ̀ ượ ư ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ Bia non đ c chuyên vao t ́ ̀ đay thiêt bi nhăm giam s tao bot va giam mât
2. Đâu tiên co thê cho bia chay nhanh nh ng vê sau do co s tao bot nên cho
́ ̀ ́ ̀ ư ự ̉ ̉ ̣ ̣ mat CÓ
́ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ bia chay gian đoan. Khi bia non đa đây thung băt đâu thai không khi trên bê măt bia
́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ non. Đê đam bao bia thanh phâm co chât l ̀ ng nh nhau vê mau săc, mui vi cung
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ư ̣ ̣ ̉ ̉ ́ nh thanh phân hoa hoc thi bia non t ̀ ̀ môt thung lên men chinh co thê chuyên vao
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ nhiêu thung lên men phu. Qua trinh chuyên bia non vao thiêt bi lên men phu co thê
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 24
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ tiên hanh t ̀ ư ư t ́ ̀ va keo dai 1 2 ngay đêm. Tuy nhiên sau 2 ngay đêm thi thung lên
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̃ ̀ ự ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ men phu cân phai ch a đây bia non nêu không thi dê bi nhiêm vi sinh vât va s bao
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ự ơ ̉ ̣ ̣ ̉ hoa CÒ ư 2 kho do s bôc h i cua no. Hê sô ch a đây thung lên men phu vao khoang
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ́ ̉ 0,960,98. Khi bia ch a đây thung thi đong van điêu chinh ap suât, tiên hanh thai
́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ không khi trên bê măt bia va nâng ap suât đat theo yêu câu .
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ư ̉ Qua trinh nâng cao ap suât keo dai 1 ̀ 3 ngay kê t ̀ luc chuyên xong bia non
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̀ vao. Nêu nâng ap suât qua nhanh thi không khi trên bê măt bia non se hoa tan vao
́ ̃ ̀ ́ ́ ưở ượ ̉ ̉ bia va oxy trong không khi se gây anh h ́ ng xâu đên chât l ̀ ng bia thanh phâm .
̀ ̀ ờ ượ ̣ ̣ ̉ Th i gian lên men phu la 30 ngay. Sau khi lên men phu bia đ c chuyên
̀ ̀ ̀ ư ̣ ́ vao thung ch a va đem đi loc.
ọ 2.2.9. L c trong bia
ụ 2.2.9.1. M c đích
ư ế ạ ỏ ề ấ ấ Tách các h t nh bé nh t bào n m men, protein, các ch t huy n phù…làm
ạ ượ ộ ấ ượ ầ ổ ị cho bia đ t đ c đ trong sáng đúng yêu c u ch t l ộ ề ng, n đ nh và tăng đ b n
ọ sinh h c, hoá lý cho bia.
ế 2.2.9.2. Ti n hành
ượ ọ ằ ế ị ọ ấ ợ ọ ả ớ ộ Bia đ c l c b ng thi t b l c khung b n v i ch t tr l c là b t diatomit.
ầ ượ ớ ướ ộ ộ ỷ ệ ộ Ð u tiên, b t diatomit đ c tr n cùng v i n c vô trùng theo m t t l ấ nh t
ề ạ ộ ị ị ề ị đ nh và t o thành m t dung d ch huy n phù, sau đó dung d ch huy n phù đ ượ c
ả ọ ể ạ ế ọ ộ ớ ọ ơ b m vào máy l c ép đ t o thành m t l p l c diatomit trên v i l c. N u bia đi ra
ả ơ ở ạ ụ ố ệ ượ ư còn đ c thì ph i b m tr l i thùng ph i li u, bia trong đ ứ c đ a vào thùng ch a.
ế ị ế ượ ả ọ ớ ấ ọ ủ Áp su t l c c a thi t b là 1,2÷1,3 at. N u v t quá 3 at thì l p v i l c có th b ể ị
rách.
Ổ ị 2.2.10. n đ nh bia
2 b gi m. Do đó đ khôi ph c l
ượ ị ả ụ ạ ự ể ọ Sau khi l c thì hàm l ng CO i s bão hoà
oC
ọ ượ ữ ứ ở ệ ộ CO2 trong bia thì sau khi l c, bia đ c gi trong thùng ch a nhi t đ 0,5÷1
2
2 là 0,5 at và th i gian t
ờ ố ể ờ ượ ướ d ấ ủ i áp su t c a CO i thi u là 4 gi . Hàm l ng CO
ố ượ ấ ẩ ư ế ả ạ trong bia thành ph m ph i đ t ít nh t là 0,3% kh i l ng. N u ch a đ t đ ạ ượ c
2 cho bia.
ượ hàm l ng CO ả ổ 2 này ph i b sung CO
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 25
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ế 2.2.11. Chi t chai
ể ệ ệ ậ ụ ậ Đ thu n ti n cho vi c tiêu th , v n
ể ả ả ế chuy n, b o qu n ta chi t bia vào chai
ỷ thu tinh màu nâu, có dung tích 0,45 lít.
ủ ư ẩ ả Chai đ a vào rót ph i có đ tiêu chu n
ẹ ề ộ ề ộ v đ kín, đ nguyên v n, v kích th ướ c,
ộ ạ đ s ch.
ướ ượ ử Tr c khi rót, chai đ c r a và sát
oC và dung d ch NaOH 2% có b sung stabilon đ làm
ỹ ằ ướ ể ổ ị trùng k b ng n c nóng 75
ơ ượ ộ ồ ề chai bóng h n, sau đó chai đ ệ c làm ngu i r i rót bia vào. Bia rót trong đi u ki n
2 và tránh trào b t gây t n th t s n ph m.
ể ấ ổ ấ ả ẩ ổ ọ ẳ đ ng áp đ tránh t n th t CO
ề ế ồ Dây chuy n chi t bia đ ượ ơ ớ c c gi ạ i hoá hoàn toàn và bao g m các công đo n:
ế ủ ể ắ ộ ử r a chai, chi ẩ t bia vào chai, đóng n p chai, ki m tra đ kín c a chai thành ph m,
ệ ả ẩ thanh trùng bia, hoàn thi n s n ph m.
2.2.12. Thanh trùng bia
ụ 2.2.12.1. M c đích
ộ ề ề ệ ể ầ Thanh trùng bia đ tăng đ b n cho bia. Trong đi u ki n thanh trùng, ph n
ậ ạ ị ệ ậ ị ấ ớ l n vi sinh v t, n m men bia sót l i b tiêu di t, các vi sinh v t ch u nhi ệ ị ế t b y u
ấ ả ả đi và m t kh năng sinh s n.
ế 2.2.12.2. Ti n hành
ố ớ ế ệ ộ ủ ể Đ i v i máy thanh trùng ki u tunel phun tuy n tính, nhi t đ c a các vùng
0C, vùng 2 là 650C, vùng 3 là 450C, vùng 4 là 350C
ư ướ n c phun nh sau: vùng 1 là 45
ướ ủ và vùng 5 là 250C. N c phun c a vùng nào thì thì gom ngay vào b ch a t ể ứ ươ ng
ứ ở ướ ể ứ ượ ị ườ ẫ ố ng phía d i. Các b ch a đ c trang b các đ ng ng d n h i đ th ơ ể ườ ng
ệ ổ xuyên b sung nhi t cho chúng.
ổ ờ T ng th i gian thanh trùng là 90 phút.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 26
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
2.2.13. Dán nhãn
ụ 2.2.13.1. M c đích
ủ ả ế ể ả ầ ẩ ộ ẩ Nhãn mác c a s n ph m là m t thành ph n không th thi u khi s n ph m
ị ườ ề ả ẩ ỉ ư l u thông trên th tr ng. Không ch có thông tin v s n ph m, nhãn mác có tác
ấ ớ ớ ườ ố ượ ắ ố ộ đ ng r t l n t i ng i tiêu dùng thông qua cách b trí, màu s c, s l ủ ng c a các
nhãn mác…
ệ ượ ạ ử ụ Chai bia hoàn thi n đ c đem đi dán nhãn chai và phun h n s d ng lên b ề
ặ ồ ổ m t chai, g m có nhãn thân chai và nhãn c chai.
ế 2.2.13.2. Ti n hành
ượ ể ổ ạ ậ ộ Chai bia đ ủ c thao tác qua các b ph n c a máy xì khô đ th i s ch n ướ c
ế ấ ị ế bám trên thành và nút chai. Ti p đó ti n hành dán nhãn và dán b t gi y b c ạ ở ầ đ u
ượ ế ồ ượ ể ặ chai. Chai đ c x p vào két bia r i đ ụ c chuy n vào kho ho c đi tiêu th .
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 27
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ƯƠ CH NG III
Ằ Ấ Ậ CÂN B NG V T CH T
ố ệ ọ ầ 3.1. Ch n các s li u ban đ u
ủ ả ẩ ộ Đ bia c a s n ph m: 13,5˚
ỉ ệ ệ ạ ạ ạ T l nguyên li u dùng: malt đ i m ch/g o = 55/45
6 lít bia /năm
ấ Năng su t nhà máy: 5×10
ầ ủ ố ạ ệ Các thông s tr ng thái ban đ u c a nguyên li u:
ộ ẩ ế ủ ủ + Đ m c a malt: 3,5% ộ + Đ chi t c a malt: 80%
ủ ạ ộ ẩ ế ủ ạ + Đ m c a g o: 11% ộ + Đ chi t c a g o: 80,5%
ượ ử ụ ị ườ L ng hoa s d ng: 3g/lít d ch đ ng đem đun sôi.
ứ ừ ạ ệ M c tiêu hao nguyên li u qua t ng công đo n:
ệ ả ạ ả B ng 3.1: B ng tiêu hao nguyên li u qua các công đo n
Nghiề n N uấ , l cọ Houblon hoá L cọ bia Công đo nạ Làm l nạ h Lên men chính Lên men phụ ế Chi t rót và thanh trùng L ngắ trong Làm s cạ h
1 0,5 3 1 1,5 0,5 1,5 0,5 1 3
Tiêu hao, (%)
ụ ở ạ ấ ạ ắ ọ Hao h t ề các công đo n làm s ch, nghi n, n u, l c, l ng trong và làm
ủ ệ ấ ầ ướ ụ ạ l nh tính theo ph n trăm ch t khô c a nguyên li u tr c đó. Còn hao h t trong
ọ ế ượ ể ầ các quá trình lên men, l c bia và chi t rót đ c tính theo ph n trăm th tích tr ướ c
đó.
ế ạ ả ấ 3.2. K ho ch s n xu t
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 28
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ơ ồ ấ ở ụ ẻ ấ ệ ờ ộ Theo s đ n u ự m c 2.2.3.2, th i gian th c hi n m t m n u là 205
ồ ạ ự ế ấ ấ ồ ờ phút. Do n i malt và n i g o n u song song nên th i gian n u th c t là 150 phút.
ọ ố ẻ ấ ậ ẻ V y ch n s m n u trong ngày là 9 m .
ưở ấ ế ệ ộ Phân x ng n u và chi ố ớ t rót làm vi c 3 ca trong m t ngày. Riêng đ i v i
ưở ủ ụ ệ ệ ặ phân x ng lên men, do đ c thù c a công ngh nên làm vi c liên t c. Nhà máy
ệ ộ ượ ậ ỉ làm vi c 11 tháng trong m t năm. Công nhân đ ủ c ngh ngày ch nh t, các d p l ị ễ
ả ỉ ưở ố ủ ờ ế ầ ế t t và ngh tháng 11 do nh h ng không t t c a th i ti t và đ u vào nguyên
li u.ệ
Cả
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
năm
ố
S ngày làm
25
20
27
24
25
26
27
26
25
26
27
278
×
ố
vi cệ S ca làm
75
60
81
72
75
78
81
78
75
78
81
834
×
vi cệ ố ẻ ấ S m n u
225
180
243
216
225
234
243
234
225
234
243
2502
×
ể ồ ả ấ ủ ả B ng 3.2: Bi u đ s n xu t c a nhà máy
ằ ả ệ ẩ ầ 3.3. Tính cân b ng s n ph m cho 100 kg nguyên li u ban đ u
1)
ượ ệ ấ 3.3.1. L ng ch t khô trong nguyên li u (M
Malt: M1malt = (kg)
G o: ạ M1g oạ = (kg)
ượ ệ ạ ạ ng nguyên li u và ch t khô còn l i sau khi làm s ch
ấ 3.3.2. L + Chất khô: Malt: M2malt = (kg).
2g oạ = (kg).
G o: Mạ
+ Nguyên liệu: Malt: m2malt = (kg).
2ngô = (kg).
G o: mạ
ạ ạ ề i sau khi nghi n
ượ 3.3.3. L + Chất khô: ệ ng nguyên li u h t còn l Malt: M3malt = (kg).
3g oạ = (kg).
G o: Mạ
+ Nguyên liệu: Malt: m3malt = (kg).
3g oạ = (kg).
G o: mạ
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 29
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
4)
ể ị ườ ấ 3.3.4. L ng ch t khô chuy n vào d ch đ ng sau n u (M
ấ ượ + Malt: M4malt = (kg)
+ G o:ạ M4g oạ = (kg).
Tổng lượng chất khô chuyển vào dịch đường sau khi nấu:
M4 = M4malt + M4g oạ = (kg).
5)
ọ ấ ạ 3.3.5. L ng ch t khô còn l i sau quá trình n u và l c (M
ượ ấ M5 = (kg).
ủ ị ể ườ 3.3.6. Th tích c a d ch đ ng khi đun sôi (V
6) ng sau khi l
ườ Nồng độ chất khô của dịch đ ắng trong và làm lạnh là 13,5%.
ơ Trong quá trình houblon hoá có một lượng nước bay h i làm n ồng độ của dịch
ọ đường tăng khoảng 1(cid:0) 1,5%, ta ch n 1,2 %. Còn quá trình l ắng trong và làm l nh,ạ
ọ nồng độ của dịch đường tăng kho ngả 0,4(cid:0) 1,2%, ch n 0,5%.[1, trang 52]
Do đó cần phải khống ch nế ồng độ dịch đường trước khi houblon hoá là:
C% = 13,5% 1,2% 0,5% = 11,8 %
Khối lượng riêng của dịch đường 11,8% ở 20ºC là:
(cid:0) = 1.047,47 (kg/m³) [3, trang 58]
ượ ủ ệ ể ấ ế ị ổ T ng l ng ch t khô c a nguyên li u chuy n vào thi t b houblon hoá là:
71,38 kg
Khối lượng dịch đường từ 100 kg nguyên liệu ban đầu là:
m6 = (kg).
Thể tích của dịch đường trước khi đun sôi (quy về 20ºC):
6 = = (lit).
V’
ơ Vì hàm lượng chất chiết nhỏ h n nhi ều so với hàm lượng nước trong dịch
đường nên ta tính thể tích dịch đường theo thể tích nước.
Ta có: Thể tích riêng của nước ở 20oC là:1000,77106 m³/kg và ở 100oC
là:1043,43106 m³/kg. [4, trang 12]
ậ V y th ể tích dịch đường khi đun sôi là:
V6 = (lít).
7)
ạ 3.3.7. L ng ch t khô còn l i sau khi houblon hóa (M
ấ ượ M7 = (kg).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 30
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
8)
ạ ị ng còn l i sau khi houblon hóa (M ể 3.3.8. Th tích d ch đ
ườ + Tính theo khối lượng: M8 = (kg).
ể + Tính theo th tích: Kh ối lượng riêng c a dủ ịch đường 13% ở 20oC là: (cid:0) =
1052,52 (kg/m³) [4, trang 58].
Thể tích dịch đường sau khi houblon hoá ở 100oC:
V8 = (lit).
9)
ắ ạ 3.3.9. L ng ch t khô còn l i sau quá trình l ng trong (M
ấ ượ M9 = (kg).
ị ắ
ể 3.3.10. Th tích d ch đ ộ ị ọ ồ ng sau quá trình l ng trong ườ ườ Ch n n ng đ d ch đ ắ ng sau quá trình l ng trong là 13,4 %.
ố ượ ườ ạ Kh i l ị ng d ch đ ng sau làm l nh :
M’9 = (kg).
0C là :
ố ượ ủ ị ườ ở Kh i l ng riêng c a d ch đ ng 13,4 % 20
(cid:0) = 1054,22 (kg/m3). [4, trang 58]
Thể tích của dịch đường 13,4% ở 20oC là:
V = (lít).
ơ Vì hàm lượng chất chiết nhỏ h n nhi ều so với hàm lượng nước trong dịch
đường nên ta tính thể tích dịch đường theo thể tích nước.
Ta có: Thể tích riêng của nước ở 20oC là:1000,77106 m³/kg và ở 90oC
là:1035,90106 m³/kg. [4, trang 12]
oC là :
ể ị ườ ắ ở Th tích d ch đ ng sau quá trình l ng trong 90
(lit)
10)
ượ ấ ạ ạ 3.3.11. L ng ch t khô còn l i sau quá trình làm l nh (M
M10 = (kg).
11)
ị ừ ầ 3.3.12. Kh i l ng d ch lên men t ệ 100kg nguyên li u ban đ u (M
ố ượ M11 = (kg).
12)
ủ ị ể 3.3.13. Th tích c a d ch lên men (V
Khối lượng riêng của dịch đường 13,5% ở 20oC là:
(cid:0) = 1054,64 (kg/m3). [4, trang 58]
Thể tích của dịch đường 13,5% ở 20oC là:
V = (lít).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 31
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
Khi làm lạnh dịch đường đến nhiệt độ lên men (10oC) thì có sự giảm thể
tích của dịch lên men và ta coi sự giảm này cũng là sự giảm thể tích riêng của
nước theo nhiệt độ.
Ta có: Thể tích riêng của nước ở 20oC là: 1000,77106 (m³/kg),
và ở 10oC là: 1000,27106 (m³/kg). [4, trang 12]
Nh vư ậy, thể tích của dịch lên men là :
V12 = (lít).
13)
ượ 3.3.14. L ng bia non sau khi lên men chính (V
V13 = (lít).
ượ ạ 3.3.15. L ng bia còn l i sau khi lên men ph (V ụ 14)
V14 = (lít).
15)
ượ ạ ọ 3.3.16. L ng bia còn l i sau khi l c (V
V15 = (lít).
16)
ượ ế 3.3.17. L ng bia sau chi t rót và thanh trùng (V
V16 = (lít).
ượ ầ 3.3.18. Tính l ng hoa houblon c n dùng
ủ ị ể ườ ướ ở Th tích c a d ch đ ng tr c đun sôi đã tính trên là : 602,13 (lít).
ượ ử ụ ị ườ L ng hoa s d ng là 3 g/ lít d ch đ ng.
ậ ượ V y l ầ ng hoa c n dùng: mhoa = 602,133 = 1.806,39 (g).
ượ ướ ạ Trong đó 63% l ng hoa là dùng d i d ng cao hoa. Mà 1 gam cao hoa có
ư ậ ượ ế ể ầ th thay th cho 5 gam hoa nguyên cánh. Nh v y l ng cao hoa c n dùng là:
(kg)
ượ ướ ạ ế Và 37% l ng hoa là dùng d i d ng hoa viên mà 1g hoa viên thay th cho
ậ ượ ầ 3g hoa nguyên cánh. V y l ng hoa viên c n dùng là:
(g) =0,2228 (kg)
ượ ế ẩ ầ 3.3.19. L ng ch ph m enzyme c n dùng
ượ ớ ượ ế ằ ẩ ệ L ử ụ ng ch ph m enzym s d ng b ng 0,1% so v i l ng nguyên li u
đem đi n u.ấ
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 32
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ượ ề ủ ạ ệ ở ụ L ng nguyên li u sau khi nghi n c a g o đã tính m c 3.3.3 là 44,33
kg.
ượ ế ầ ẩ L ng ch ph m enzym c n dùng là : (kg).
ượ ệ 3.3.20. L ng bã nguyên li u
ượ ệ ề L ng nguyên li u sau khi nghi n:
mnl = m3malt + m3g oạ = 54,19 + 44,33 = 98,52 (kg).
Thông thường cứ 100 kg nguyên liệu ban đầu, sau khi nấu và lọc thu được
khoảng 130 kg bã ướt có độ ẩm 75%. [1, trang 76]
tướ = (kg).
V y lậ ượng bã ướt thu hồi được: mbã
ượ ặ ắ ắ ạ 3.3.21. L ng c n l ng sau l ng trong và làm l nh
ườ ứ ệ ườ ượ ặ ắ ả Th ng c 100 kg nguyên li u ng i ta thu đ c kho ng 2,5 kg c n l ng
ớ ộ ẩ v i đ m 80%. [1, trang 76].
t
mc nặ = (kg).
ặ ướ = (kg).
mc n
ượ ặ ầ ố 3.3.21. L ng men gi ng đ c c n dùng
ộ ẩ ứ ặ ầ ố ị C 100 lít d ch lên men thì c n 0,6 lít men gi ng đ c có đ m 85 (cid:0) 88% [1,
trang 59].
ậ ượ ầ ố V y l ng men gi ng c n dùng là:
mmen =(lít).
2 thu đ
ượ 3.3.22. L ng CO cượ
ự ộ ọ Ch n đ lên men th c là 58%
ậ ượ ấ V y l ng ch t khô hoà tan đã lên men là: (kg)
ầ ớ ấ ượ ị Ph n l n các ch t lên men đ c trong d ch lên men là disacarit. Nên quá
ượ ể ở ươ trình lên men đ ễ c bi u di n b i ph ng trình:
C12H22O11 + H2O (cid:0)
2 C6H12O6
2C6H12O6 (cid:0)
4C2H5OH + 4CO2 + Q
342 176
2 sinh ra: (kg)
ượ L ng CO
2 trong bia chi m 0,4%, do đó hàm l
2 trong bia là:
ượ ế ượ Hàm l ng CO ng CO
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 33
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
(kg)
2 t
ậ ượ ự ồ ượ V y l ng CO do thu h i đ c: 20,67 – 1,83 = 18,84 (kg)
ượ ồ 3.3.23. L ng men thu h i
ườ ứ ị ượ ộ ẩ ữ Th ng c 100 lít d ch lên men thì thu đ c 2 lít s a men có đ m 85%,
ố ỉ ạ ử ụ trong đó ch có 0,8 lít dùng làm men gi ng, còn l ụ i s d ng m c đích khác. [1,
trang 59].
ượ ồ ượ ữ L ng s a men thu h i đ c: (lít).
ượ ữ ố L ng s a men dùng làm gi ng: (lít).
ượ ữ ệ L ng s a men dùng làm vi c khác: 9,72 – 3,89 = 5,83 (lít).
ộ ả ằ ẩ 3.4. Tính cân b ng s n ph m cho m t ngày
ầ ả ấ ượ ứ ụ ệ Theo m c (3.3.17), c 100 kg nguyên li u ban đ u s n xu t đ c 457,62 lít
ư ậ ệ ấ ẩ ượ ớ bia thành ph m. Nh v y, v i năng su t 5 tri u lít/năm thì l ệ ng nguyên li u
ộ dùng cho m t năm là:
(kg).
ượ ệ ầ ộ L ng nguyên li u c n cho m t ngày là: (kg).
ượ ầ 3.4.1. L ệ ng nguyên li u ban đ u
Malt: (kg).
ạ G o: (kg).
ượ ệ ạ 3.4.2. L ng nguyên li u sau khi làm s ch
Malt: (kg).
ạ G o: (kg).
ượ ề ệ 3.4.3. L ng nguyên li u sau khi nghi n
Malt: (kg).
ạ G o: (kg).
ượ ườ 3.4.4. L ị ng d ch đ ng đun sôi
(lít).
0C
ượ ườ ở 3.4.5. L ị ng d ch đ ng sau khi houblon hoá 100
(lít).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 34
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ể ị ườ 3.4.6. Th tích d ch đ ắ ng sau l ng trong
(lít).
ượ ị 3.4.7. L ng d ch lên men
(lít).
ượ 3.4.8. L ng bia non sau khi lên men chính
(lít).
ượ 3.4.9. L ụ ng bia sau lên men ph
(lít).
ọ ng bia sau l c
3.4.10. L ượ (lít).
ẩ 3.4.11. L ng bia thành ph m
ượ (lít).
ượ 3.4.12. L
ầ ng hoa c n dùng ạ D ng hoa viên: (kg)
ạ D ng cao hoa: (kg)
ế ẩ ầ 3.4.13. L ng ch ph m enzym c n dùng
ượ (kg).
ệ ng bã nguyên li u
3.4.14. L ượ (kg).
ố 3.4.15. L ng men gi ng
ượ (lít).
2 thu h i ồ
3.4.16. L ng CO
ượ (kg).
ồ 3.4.17. L ng men thu h i
ượ (lít).
3.5. Chi phí bao bì
ượ 3.5.1. L ỏ ng v chai
ể ứ ự ạ ọ L a ch n lo i chai có dung tích 450 ml đ ch a bia.
ượ ầ ỏ ộ L ng v chai c n dùng trong m t ngày là:
=8734 (chai)
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 35
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ế ị ư ỏ ề Trong quá trình chi t rót có nhi u nguyên nhân làm cho chai b h h ng.
ự ế ầ ả ỳ Do đó th c t ph i tính thêm ph n hao h t. ụ Chu k quay vòng chai là 30 ngày và
ượ l ỳ ụ ng chai hao h t là 5%/chu k .
ượ ầ ử ụ ộ ỳ L ng chai c n s d ng trong m t chu k là:
8734 30 = 262020 (chai).
ượ ầ ổ ộ L ng chai c n b sung trong m t năm là:
(chai).
ượ ầ ộ L ng chai c n cho m t năm:
262020 + 144111 = 406131 (chai).
ố ượ 3.5.2. S l ng nhãn
ử ụ ớ ượ ụ S d ng 1 nhãn/1 chai v i l ng hao h t nhãn là 2%/năm.
ượ ầ ử ụ ộ L ng nhãn c n s d ng trong m t năm:
= 11333333,33 (nhãn).
ậ ượ V y l ng nhãn là 11333334 (nhãn).
ượ ậ 3.5.3. L ắ ng n p đ y
ử ụ ớ ượ ụ ắ ắ S d ng 1 n p/1 chai v i l ng hao h t n p là 2%/năm.
ượ ắ ầ ử ụ ộ L ng n p c n s d ng cho m t năm là:
= 11333333,33 (n p).ắ
ậ ượ ắ V y l ắ ng n p là 11333334 (n p).
ự 3.5.4. Két đ ng chai
ử ụ ạ S d ng lo i két 20 chai/két.
ượ ầ ỳ L ộ ng két c n trong m t chu k là: (két).
ượ ụ ượ ầ ổ ộ L ng két hao h t là 2 %, do đó l ng két c n b sung trong m t năm là:
13101 0,02 11 = 2882,22 = 2883 (két).
ầ ấ ố ộ S két c n cung c p cho m t năm: 13101 + 2883 = 15984 (két)
ượ L ng két là 15984 (két).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 36
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 37
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ả ổ ế ả ậ ằ B ng 3.3 ấ . B ng t ng k t tính cân b ng v t ch t
Tính
ệ Tính nguyên li u, bán thành
Tính cho
Tính cho 1
Tính cho 1
ST
cho
T
ế ệ
ẩ
ẩ
ph m, thành ph m, ph li u
1 mẻ
ngày
năm
100 kg 55
Nguyên
Malt
240,18
2161,64
600935,92
ệ
li u ban
1
G oạ
45
196,51
1768,61
491673,58
ầ đ u (kg) Nguyên
Malt
54,46
237,82
2140,41
595033,98
ệ
li u sau
2
G oạ
44,55
194,55
1750,93
486758,54
làm s ch ạ
(kg) Nguyên
Malt
54,19
236,64
2129,80
592084,4
ệ
li u sau
3
G oạ
44,33
193,58
1742,28
484353,84
khi nghi nề
4
602,13
2629,47
23665,21
6578928,38
(kg) ị ị
ể ể
ườ ườ
Th tích d ch đ Th tích d ch đ
ng đun sôi (lít) ng sau houblon
5
538,51
2351,64
21164,79
5883811,62
100ở
ắ
0C (lít) ị ị
hoá ể Th tích d ch sau l ng trong (lít) ể Th tích d ch lên men (lít) ể Th tích bia sau lên men chính
6 7 8
510,13 486,22 478,93
2227,71 2123,30 2091,46
20049,38 19109,66 18823,15
5573727,64 5312485,48 5232835,7
(lít) ể Th tích bia sau lên men ph
ụ
9
476,54
2081,02
18729,21
5206720,38
ọ
ẩ
Th tích bia thành ph m (lít)
ồ
471,77 457, 26 128,08 0,2228 0,2276 0,04 18,84 2,92 9,73
2060,19 1998,40 559,32 0,97 0,99 0,1744 82,28 12,75 42,45
18541,74 17985,61 5033,86 8,76 8,95 1,57 740,46 114,76 382,02 8734
(lít) ể ể ượ ượ ượ ượ ượ ể ể ượ ượ ượ ượ
10 Th tích bia sau l c (lít) 11 ệ ng bã nguyên li u (kg) 12 L ng hoa viên (kg) 13 L ng cao hoa (kg) 14 L ẩ ế ng ch ph m enzym 15 L ồ 2 thu h i (kg) 16 L ng CO ố 17 Th tích men gi ng (lít) 18 Th tích men thu h i (lít) ng chai (cái) 19 L ng nhãn (cái) 20 L ắ ng n p (cái) 21 L ng két (cái) 22 L
5254603,72 4999999,58 1399413,08 2435,28 2488,1 436,46 205864,56 31903,28 106201,56 406131 11333334 11333334 15984
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 38
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ƯƠ CH NG IV
Ị THI T BẾ
ưở ấ 4.1. Phân x ng n u
ứ ệ 4.1.1. Tính xilô ch a nguyên li u
ụ ụ ạ Xilô có d ng hình tr , đáy hình nón c t và có góc nghiêng α = 60o, đ cượ
làm b ngằ thép, ch nọ hệ số ch aứ đ y ầ φ = 0,85.
T + VN =
ể Th tích xilô: V = V
Trong đó:
ể V: Th tích xilô
ụ ể ầ ể ầ VT: Th tích ph n hình tr : VN: Th tích ph n hình nón
ố ượ ệ ầ ả ả m : kh i l ng nguyên li u c n b o qu n, (kg)
3)
ố ượ ủ ệ ρ : kh i l ng riêng c a nguyên li u, (kg/m
ớ ườ ệ ố V i: d là đ ng kính ng tháo li u
Mà:
2 = 3D và
Ch n: họ
Suy ra: (1)
ứ 4.1.1.1.Tính xilô ch a malt
ộ ầ ủ ể ả ự ấ ậ ỗ D tính malt nh p m i tháng m t l n đ đ s n xu t trong 1 tháng và đ ượ c
ả ả b o qu n trong 2 xilô.
ượ ầ ả Theo b ng 3.3, l ng malt c n dùng trong 1 ngày là:
2161,64 (kg).
ậ ượ ả ủ ả V y l ng malt b o qu n c a 1 xilô trong 1 tháng:
(kg).
ố ượ ủ Kh i l ng riêng c a malt: ρ = 600 (kg/m3). [1, trang 32]
3).
ự ủ ể Th tích th c c a xilô: (m
ừ
T (1) ta có:=
55,10 (m3).
ườ ụ ầ Suy ra: Đ ng kính ph n hình tr : D = 2,77 (m).
ườ ệ ố Đ ng kính ng tháo li u : d = 0,28 (m).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 39
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ề ệ ọ ố Ch n chi u cao ng tháo li u : h = 0,3 (m).
ụ ề ầ Chi u cao ph n hình tr : h2 = 8,31 (m).
ề Chi u cao chóp : h1 = 2,16 (m).
ứ ủ ề ậ V y chi u cao c a xilô ch a:
H = h1 + h2 + h = 2,16 + 8,31 + 0,3= 10,77 (m).
ố ượ S l ng: 2 xilô.
ứ ạ 4.1.1.2. Tính xilô ch a g o
ượ ạ ầ ả Theo b ng 3.3, l ng g o c n dùng trong 1 ngày là:
1768,61 (kg).
ộ ầ ủ ả ự ấ ạ ậ ỗ ộ D tính g o nh p m i tháng m t l n vào nhà máy đ s n xu t cho m t
ượ ả ả ả tháng và đ c b o qu n trong xilô kho ng 1 tháng trong 1 xilô.
ượ ạ ầ ả ả L ng g o c n b o qu n trong 1 xilô là 1768,61 × 26 = 45983,86 (kg).
ố ượ Kh i l ng riêng c a g o: ủ ạ ρ = 1100 (kg/m3). [5, trang 139]
3).
ể ự ủ Th tích th c c a xilô: (m
3).
ừ T (1) ta có: =49,18 (m
ườ ụ ầ Suy ra: Đ ng kính ph n hình tr : D = 2,67 (m).
ườ ệ ố Đ ng kính ng tháo li u : d = 0,27 (m).
ệ ề ọ ố Ch n chi u cao ng tháo li u : h = 0,3 (m).
ụ ề ầ Chi u cao ph n hình tr : h2 = 8,01 (m).
ề Chi u cao chóp : h1 = 2,08 (m).
ứ ủ ề ậ V y chi u cao c a xilô ch a:
H = h1 + h2 + h = 2,08 + 8,01 + 0,3 = 10,39 (m).
ố ượ S l ng: 1 xilô.
ứ ạ 4.1.2. Tính bunke ch a malt, g o
ủ ể ứ ượ ể ệ ả ẻ ạ ấ Bunke có th tích đ đ ch a l ng nguyên li u s n xu t 1 m , d ng hình
o, đ
ụ ượ ệ ố ứ ầ ế ạ ằ tr , đáy hình nón có góc nghiêng = 60 c ch t o b ng thép, h s ch a đ y .
T + VN =
ứ ể Th tích bunke ch a là: V = V
3
Trong đó:
ể V : là th tích bunke, m
ể ầ ụ VT : là th tích ph n hình tr
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 40
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ể ầ VN : là th tích ph n hình nón
3
ố ượ ệ ầ ử m : là kh i l ng nguyên li u c n x lý
ố ượ ủ ệ : là kh i l ng riêng c a nguyên li u, kg/m
ụ ể ầ Th tích ph n hình nón c t:
ớ ườ ệ ố V i: d là đ ng kính ng tháo li u
ườ D là đ ng kính bunke
ụ ề ầ h1 là chi u cao ph n hình nón c t.
ể ụ ầ Th tích ph n hình tr :
2 là chi u cao ph n hình tr , h là chi u cao ng tháo li u.
ụ ệ ề ề ầ ố V i: hớ
Mà:
Ch n:ọ , m và m.
Suy ra:
ứ 4.1.2.1. Bunke ch a malt
ượ ứ ẻ ầ ả Theo b ng 3.3, l ng malt c n ch a 1 m là:
237,82 (kg).
3). [1, trang 32]
ố ượ ủ Kh i l ng riêng c a malt: 600 (kg/m
ủ ứ ể ậ V y th tích c a bunke ch a malt là:
Do đó: = 0,47 (m3)
ườ ứ Suy ra: Đ ng kính bunke ch a malt : D = 0,71(m)
ườ ệ ố Ð ng kính ng tháo li u : d = 0,2 (m)
ề ố ệ Chi u cao ng tháo li u : h = 0,3 (m)
2 = 0,92 (m)
ề Chi u cao thân bunke : h
1 = 0,44 (m).
ề ầ Chi u cao ph n đáy chóp : h
2 + h1 + h = 0,92 + 0,44 + 0,3 = 1,66 (m).
ề ộ Chi u cao toàn b bunke: H = h
ố ượ ể ứ ướ S l ng bunke: 2 cái : + 1 bunke đ ch a malt tr ề c khi nghi n
ể ứ ề + 1 bunke đ ch a malt sau khi nghi n
ứ ạ 4.1.2.2. Bunke ch a g o
ố ượ ẻ ấ ạ ạ ả Theo b ng 3.3 , kh i l ng g o sau làm s ch cho 1 m n u là:
194,55 (kg).
3
.
[5, trang 139]
ố ượ Kh i l ủ ạ ng riêng c a g o: kg/m
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 41
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
3).
ứ ạ ủ ể ậ V y th tích c a bunke ch a g o là: (m
Do đó: = 0,21 (m3).
ứ ạ ườ Suy ra: Ð ng kính bunke ch a g o là : D = 0,53 (m)
ườ ệ ố Ð ng kính ng tháo li u : d = 0,2 (m)
ề ố ệ Chi u cao ng tháo li u : h = 0,3 (m)
2 = 0,69 (m)
ề Chi u cao thân bunke : h
1 = 0,29 (m).
ề Chi u cao chóp : h
2 + h1 + h = 0,69 + 0,29 + 0,3 = 1,28 (m).
ề ộ Chi u cao toàn b bunke: H = h
ố ượ ể ứ ạ ướ S l ng bunke 2 cái : + 1 bunke đ ch a g o tr ề c khi nghi n
ể ứ ạ ề + 1 bunke đ ch a g o sau khi nghi n.
ệ ạ 4.1.3. Máy làm s ch nguyên li u
ử ụ ệ ạ ạ S d ng 1 máy làm s ch dùng chung cho 2 lo i nguyên li u.
ả ổ ượ ẻ ệ ạ ả Theo b ng 3.3, t ng l ng nguyên li u ph i làm s ch trong 1 m là:
240,18 + 196,51 = 436,69 (kg)
ệ ấ ờ ộ ờ ọ ẻ Theo công ngh , th i gian n u m t m là 150 phút, nên ch n th i gian làm
ố ạ s ch t i đa là 90 phút
tb = = 0,291 (t n/h)ấ
ấ ố ậ ể ủ ạ V y năng su t t i thi u c a máy làm s ch: N
ứ ầ ạ ọ ỡ ệ Ch n máy làm s ch 3M–2,5 do vi n nghiên c u d u m Liên Xô thi ế ế t k ,
ố ỹ ậ ớ v i các thông s k thu t sau: [6, trang 29]
ấ ố ấ Năng su t t i đa: N = 2,5 t n/h.
ướ Kích th c: 220012202150 mm
ệ ấ Công su t đi n: 4,6 kW.
ế ị ố S thi t b : .
ậ ế ị ọ V y ch n 1 thi t b .
ệ ề 4.1.4. Máy nghi n nguyên li u
ề 4.1.4.1. Máy nghi n malt
ượ ẻ ề ầ ộ ả Theo b ng 3.3, l ể ng malt c n nghi n trong m t m là: 237,82 (kg). Đ
ề ố ệ ấ ấ ọ ờ ị cung c p k p nguyên li u cho quá trình n u ta ch n th i gian nghi n t i đa là 2
gi . ờ
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 42
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ấ ố ể ủ ề Năng su t t i thi u c a máy nghi n malt là: (kg/h) .
ố ỹ ệ ề ậ ọ Ch n máy nghi n nhãn hi u 3M các thông s k thu t sau: [7, trang 90]
ướ ụ ề Kích th c tr c nghi n DL: 0,30,6 m.
ậ ố ủ ề ụ V n t c góc c a tr c nghi n: 38 rad/s.
ộ ặ ụ ấ ấ Năng su t m t c p tr c (N): 36 t n/ngày = 1500 kg/h.
ấ ố ụ ặ Công su t t i đa trên c p tr c: 10 kW .
ố ượ Kh i l ng máy: 3.050 kg.
ướ Kích th c: (1.7001.5001.600) mm.
ố ượ ế ị S l ng thi t b : .
ậ ọ V y ch n 1 thi ế ị t b .
ề ạ 4.1.4.2. Máy nghi n g o
ượ ạ ầ ẻ ề ộ ả Theo b ng 3.3, l ng g o c n nghi n trong m t m là:
194,55 kg.
ươ ự ư ề ố ề ờ ờ T ng t ọ nh nghi n malt, ch n th i gian nghi n t i đa là 2 gi .
ấ ố ể ủ ề ạ Năng su t t i thi u c a máy nghi n g o là:
(kg/h)
ệ ề ọ Ch n máy nghi n búa nhãn hi u MM0,3
ố ỹ ậ Có thông s k thu t:[7, trang 83]
ấ Năng su t: 0,2 (cid:0) 0,75 t n/h. ấ
ườ ề ộ Ð ng kính, chi u r ng: 300; 185 mm.
ủ ố S vòng quay c a rôto: 3000 vòng/phút
ậ ố ủ V n t c vòng c a búa: 47 m/s
ố S búa: 72
ề ủ B dày c a búa: 5 mm.
Kích th ướ ỗ c l sàng : Ø 3; 6; 10 mm.
ấ ầ ế ủ Công su t c n thi t c a rôto: 7 kW.
ướ ủ Kích th c c a máy: (110010001100) mm.
ố ượ Kh i l ng: 340 kg.
ố ượ ế ị S l ng thi t b : .
ậ ọ V y ch n 1 thi ế ị t b .
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 43
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
4.1.5. Cân nguyên li uệ
ọ ị ượ Ch n cân đ nh l ệ ng nhãn hi u ДК100
ố ỹ ậ ớ V i các thông s k thu t: [8, trang 85]
ố ượ ẻ Kh i l ng m : 70÷100 kg.
ủ ờ ỳ Th i gian c a chu k cân: 60 s.
ấ ẫ ộ Công su t d n đ ng: 1 kW.
ướ ơ ả Kích th c c b n: 1.7601.075193, mm.
ố ượ Kh i l ng: 560, kg.
ố ượ ể ể ạ S l ng: 2 cân (1 cân dùng đ cân malt, 1 cân dùng đ cân g o).
ơ ấ ậ ể 4.1.6. Tính c c u v n chuy n
ể ừ ị ế ệ ậ ế ị ấ ậ Quá trình v n chuy n t v trí nh p li u đ n thi t b n u trong nhà máy đi
ơ ồ theo s đ sau :
→ → → → → → ệ ả ả ả ả Nguyên li u gàu t i vít t i xilo vít t i gàu t i ạ máy làm s ch
→ → → → → → → ả ự ả ề ả ự ả gàu t i bunke t ch y máy nghi n gàu t i bunke t ch y
→ ế ị ấ t b n u. thi
ả ậ ệ ể 4.1.6.1. Gàu t i v n chuy n nguyên li u
ả ể ậ ồ ả ậ ể Gàu t ể i đ v n chuy n bao g m gàu t ậ ạ i v n chuy n h t lên xilo và v n
ệ ề ể ạ chuy n nguyên li u sau khi nghi n và làm s ch lên bunke.
ả ậ ệ ể Gàu t i v n chuy n nguyên li u lên bunke
ượ ể ủ ệ ớ ẻ ả Theo b ng 3.3, l ấ ậ ng nguyên li u l n nh t v n chuy n c a 1 m là:
237,82 (kg).
ể ệ ợ ệ ạ ọ ộ ả ể ậ ể Đ ti n l i cho vi c gia công thì ch n m t lo i gàu t i đ v n chuy n các
ạ ờ ả ủ ệ ẻ ạ ộ ệ lo i nguyên li u. Th i gian t i nguyên li u sau làm s ch c a m t m là 90 phút
ả ộ ủ ẻ ộ ờ ọ ả ờ và th i gian t i b t c a m t m là 120 phút. Do đó ch n th i gian t ệ i nguyên li u
ấ ủ ẻ ớ l n nh t c a gàu trong 1 m là: 90 phút.
ấ ầ ậ ế ủ ả V y năng su t c n thi t c a gàu t i là:
ấ (kg/h) = 0,16 (t n/h).
ọ ả ậ ể ạ ạ ậ ố Ch n gàu t i v n chuy n h t lo i I theo các thông s kĩ thu t sau:
ấ Năng su t : Q = 3,5 t n/ ấ h [9, trang 110]
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 44
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ề ộ ấ Chi u r ng t m băng : 125mm
ề ộ Chi u r ng gàu : 110 mm
ề Chi u cao gàu : 132 mm
ấ ớ T m v i gàu : 110 mm
ủ ề Chi u cao nâng c a gàu : 15 m
ề ằ Gàu làm b ng thép lá có chi u dày : 0,7 mm
ủ ề Chi u cao nâng c a gàu : 15 m.
ậ ả ọ V y ch n: 3 gàu t i:
ả ậ ể ạ + 1 gàu t i v n chuy n malt và g o lên bun
ả ậ ộ ạ ứ ể ộ + 2 gàu t i v n chuy n b t malt và b t g o lên bunke ch a.
ả ậ ể ạ
Gàu t
i v n chuy n h t lên xilo
ả ể ượ ệ Gàu t ậ i lên xilô v n chuy n l ng nguyên li u trong 1 tháng là 102186,5
ể ớ ấ ậ ờ ờ kg. Th i gian v n chuy n l n nh t là 6 gi = 360 phút
ấ ầ ậ ế ủ ả ậ ể ạ V y năng su t c n thi t c a gàu t i v n chuy n h t :
ấ (kg/h) = 17,03 (t n/h).
ọ ả ạ ớ Ch n gàu t ư i lo i I nh trên v i:
ấ ấ Năng su t : Q = 50 t n/h [12]
ề ộ ấ Chi u r ng t m băng : 400mm
ề ộ Chi u r ng gàu : 350 mm
ề Chi u cao gàu : 400 mm
ấ ớ T m v i gàu : 350 mm
ủ ề Chi u cao nâng c a gàu : 17 m
ề ằ Gàu làm b ng thép lá có chi u dày : 0,7 mm
ố ượ ả S l ng gàu t i: .
ậ ả ọ V y ch n: 1 gàu t i.
ả ậ ể 4.1.6.2. Vít t i v n chuy n
ả ậ ệ ừ ể ế ạ
Vít t
i v n chuy n nguyên li u t xilo đ n máy làm s ch
ể ủ ề ậ ả Chi u dài v n chuy n c a vít t i: 18 m.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 45
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ượ ệ ầ ả ẻ L ng nguyên li u c n t i: 240,18 + 196,51 = 436,69 (kg/m ).
ể ậ ờ ọ Ch n th i gian v n chuy n là 90 phút = 1,5h.
ấ ủ ả Nên năng su t c a vít t i là: Q = (kg/h).
ọ ườ ủ Ch n đ ng kính c a vít: D = 300 mm.
ủ ụ ố S vòng quay c a tr c trong 1 phút:
n = (vòng/phút) [9, trang 119]
3
ườ ủ Trong đó: D là đ ng kính ngoài c a cánh vít, D = 300 mm
ố ượ ể ρ là kh i l ng th tích c a v t li u, ủ ậ ệ ρ = 1 t n/mấ
ướ S là b c vít, S = 0,9 × 300 = 0,27 m
ố ớ ạ ệ ố ầ ạ là h s đ y, đ i v i d ng h t là 0,4.
Nên: ( vòng/phút).
ấ ầ ế ụ Công su t c n thi t trên tr c vít: N = , kW.
Trong đó:
ấ ả Q là năng su t vít t i, kg/s
ủ ề ả l là chi u dài c a vít t i, (m)
ế ự ấ ệ ố ổ ụ k là h s xét đ n s m t mát trong tr c, k = 0,7÷0,8,
ọ ch n k = 0,75
ệ ố ở ự ố ớ ạ ạ là h s tr l c, đ i v i d ng h t là 1,5
ệ ố ở ự ố ụ ậ ệ ệ ấ 1,1 là h s tr l c xu t hi n khi v t li u đi qua các g i tr c trung
gian
= 0,03 (kW).
ơ ệ ượ ấ ộ ứ ị Công su t đ ng c đi n đ c xác đ nh theo công th c sau:
Nđc = , (kW).
ấ ộ ệ ậ ẫ ộ V i ớ η là hi u su t b ph n d n đ ng, ch n ọ η= 0,8.
Do đó: Nđc = (kW).
ố ượ S l ng: 1 thi ế ị t b .
ả ậ ệ ừ ể ả ậ ệ ế Vít t i v n chuy n nguyên li u t gàu t i nh p li u đ n các xilo
ể ủ ề ậ ả Chi u dài v n chuy n c a vít t i: 11 m.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 46
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ả ậ ể ượ ệ ậ ờ Vít t i v n chuy n l ng nguyên li u là 102186,5 kg. Th i gian v n
ể ớ ấ chuy n l n nh t là 6 gi ờ .
ấ ủ ả Nên năng su t c a vít t i là: Q = (kg/h).
ọ ườ ủ Ch n đ ng kính c a vít: D = 300 mm.
ủ ụ ố S vòng quay c a tr c trong 1 phút:
n = (vòng/phút) [9, trang 119]
3
ườ ủ Trong đó: D là đ ng kính ngoài c a cánh vít, D = 300 mm
ố ượ ể ρ là kh i l ng th tích c a v t li u, ủ ậ ệ ρ = 1 t n/mấ
ướ S là b c vít, S = 0,9 × 300 = 0,27 m
ố ớ ạ ệ ố ầ ạ là h s đ y, đ i v i d ng h t là 0,4.
Nên: ( vòng/phút).
ấ ầ ế ụ Công su t c n thi t trên tr c vít: N = , kW.
Trong đó:
ấ ả Q là năng su t vít t i, kg/s
ủ ả ề L là chi u dài c a vít t i, (m)
ế ự ấ ệ ố ổ ụ ọ k là h s xét đ n s m t mát trong tr c, k = 0,7÷0,8, ch n k = 0,75
ệ ố ở ự ố ớ ạ ạ là h s tr l c, đ i v i d ng h t là 1,5
ệ ố ở ự ố ụ ậ ệ ệ ấ 1,1 là h s tr l c xu t hi n khi v t li u đi qua các g i tr c trung gian
= 0,002(kW).
ơ ệ ượ ấ ộ ứ ị Công su t đ ng c đi n đ c xác đ nh theo công th c sau:
Nđc = , (kW).
ấ ộ ệ ẫ ậ ộ V i ớ η là hi u su t b ph n d n đ ng, ch n ọ η= 0,8.
Do đó: Nđc = (kW).
ố ượ S l ng: 1 thi ế ị t b .
ồ ấ ệ 4.1.7. N i n u nguyên li u
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 47
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ồ ấ ệ ằ ạ ỏ ồ ỉ N i n u nguyên li u là n i 2 v làm b ng thép không g , có thân d ng hình
ụ ấ ằ ắ ầ ỏ ố tr , đáy hình ch m c u. Bên trong có cánh khu y n m sát đáy. Trên n p có ng
ơ ử ạ ử ệ ố ị ườ thoát h i, c a n p li u, c a quan sát và đáy có ng thoát d ch đ ng.
ườ ồ G i: ọ D: đ ng kính n i, m.
ề ắ ầ ồ h1: chi u cao ph n n p n i, m.
ề ầ ồ h2: chi u cao ph n thân n i, m.
.
ề ầ ồ
h3: chi u cao ph n đáy n i, m. h2 = D, h3 = D, (cid:0) = 300 Ch n: ọ
ụ ể ể ể ầ ầ ồ ỏ ỏ ầ Th tích n i = Th tích ph n thân tr +Th tích đáy ch m c u (b qua ph n
n p).ắ
ụ ể ầ Th tích ph n thân tr :
ể ồ ầ Th tích ph n đáy n i:
(m3).
3) (3)
ồ ấ ể Th tích n i n u:(m
ườ ơ ố Đ ng kính ng thoát h i:
+ Ta có: Sbh, Sth.
th Sbh (m).
+ Ch n: Sọ
ề ồ ủ ắ Chi u cao c a n p n i: (m).
ồ ấ ạ 4.1.7.1. N i n u g o
ượ ẻ Theo b ng ả 3.3, l ng ấ g oạ đem vào n u trong 1 m là:
193,58 (kg).
ệ ượ ớ ượ ầ ằ ổ Theo công ngh , l ng malt lót c n b sung b ng 10% so v i l ng g oạ
ẻ ấ n u trong m : 10%
193,58= 19,358 (kg).
Ta có: (cid:0) g oạ = 1100 kg/m3.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 48
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
(cid:0) malt = 600 kg/m3.
3).
ể Suy ra: Th tích ế g oạ chi m: (m
3).
ế ể Th tích malt chi m: (m
Theo công ngh m c ỉ ệ : ệ ở ụ (2.2.3.2), ta có t l
ướ G oạ : n c = 1 kg : 4 lít.
ướ Malt : n c = 1 kg : 3 lít.
ư ậ ượ ướ ẻ Nh v y l ng n ể ấ c dùng đ n u 1 m là:
VN cướ = 193,58 4 + 19,36 3 = 832,4 (lít) = 0,8324 (m3).
ẻ ấ ể ậ ệ V y th tích nguyên li u dùng cho 1 m n u là:
V = VN cướ + VM + VG
V = 0,8324 + 0,033 + 0,18 = 1,0454 (m3).
ễ ạ ả ị Vì n i ồ g oạ tr i qua giai đo n đun sôi nên d ch cháo d văng ra ngoài. Đ ể
(cid:0) ệ ố ứ ầ ủ ả ọ ế ị ả đ m b o an toàn ta ch n h s ch a đ y c a thi t b là: = 0,6.
3).
ự ủ ồ ể ậ V y th tích th c c a n i là: (m
T ừ (3) ta có:
ườ Suy ra: Đ ng kính n i: ồ = 1,38 (m).
ề ồ Chi u cao thân n i: (m).
ề ồ Chi u cao đáy n i: (m).
ườ ố ơ Đ ng kính ng thoát h i: (m).
ề ắ ồ Chi u cao n p n i:
(m).
ộ ồ ạ ề ậ V y chi u cao toàn b n i g o là:
H = h1 + h2 + h3 = 0,33 + 1,04 + 0,23 = 1,6 (m).
ố ượ S l ng: 1 thi ế ị t b .
ồ ấ 4.1.7.2. N i n u malt
ồ ấ ồ ấ ả ồ ờ ồ ộ N i n u malt đ ng th i cũng là n i h i cháo, do đó n i n u malt ph i có
ể ứ ượ ượ ừ ồ ạ ể ủ ể đ th tích đ ch a l ng cháo malt và l ng cháo t n i g o chuy n sang.
ừ ả ượ ẻ ấ T b ng 3.3, ta có l ng malt dùng cho 1 m n u là:
236,64 (kg).
ượ ồ ấ L ng malt cho vào n i n u malt là:
236,64 – 19,358 = 217,282 (kg).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 49
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
3).
ể ế Nên th tích malt chi m: (m
ướ ể ấ ướ Ta có t ỷ ệ l dùng n c đ n u là: malt : n c = 1 kg : 3 lít.
ướ ể Nên th tích n c dùng đ n u: ể ấ 217,2823 = 651846 (lít) = 0,65 ( m3).
ẻ ấ ể ậ ệ V y th tích nguyên li u dùng cho 1 m n u:
V = VM + VN cướ + VN i ồ g oạ = 0,36 + 0,65 +1,05 = 2,06 (m3).
ệ ố ứ ầ ủ ọ Ch n h s ch a đ y c a thi ế ị (cid:0) t b : = 0,8.
3).
ể ự ủ ồ Th tích th c c a n i malt là: (m
T ừ (3) ta có:
Suy ra: (m).
(m).
(m).
(m).
(m).
ề ậ ộ ế ị V y chi u cao toàn b thi t b là:
H = h1 + h2 + h3 = 0,38 + 1,19 +0,26 = 1,83 (m).
ố ượ S l ng: 1 thi ế ị t b .
ồ 4.1.8. N i houblon hóa
ể ả ị ườ ủ Theo b ng 3.3, th tích d ch đ ng khi đun sôi c a 1 m là ẻ 2629,47 lít 2,63
(cid:0) ệ ố ứ ầ ủ ọ ế ị m3. Ch n h s ch a đ y c a thi t b houblon hóa là: = 0,75.
N (m3).
ể ồ Th tích n i: V
Theo (3) ta có:
Suy ra: (m)
(m)
(m)
(m)
(m).
1 + h2 +h3 = 2,02 (m).
ề ậ ộ ế ị V y chi u cao toàn b thi t b : H = h
ố ượ S l ng: 1 thi ế ị t b .
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 50
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ồ ấ ướ 4.1.9. N i n u n c nóng
ấ ạ ủ ồ ấ ướ ư ồ ấ ệ ố ỉ C u t o c a n i n u n c nóng gi ng nh n i n u nguyên li u, ch khác
ứ ượ ấ ồ ướ ầ ẻ ấ ộ là không có cánh khu y. N i ch a l ng n c c n dùng cho m t m n u và
ướ ử n c r a bã. T m c ừ ụ (4.1.6.1) và m c ụ (4.1.6.2), ta có:
n = 0,83 + 0,65 = 1,48 (m3).
ướ ấ ẻ ể Th tích n c n u 1 m : V
c n u
ử = Vn r a bã
ướ ấ = = 0,49 (m3).
ướ ử ể Th tích n c r a bã: V
ậ ướ ầ ể ả ướ ử ẻ ấ ể V y th tích n ộ c c n dùng cho m t m n u k c n c r a bã là:
V = 1,48 + 0,49= 1,97 (m3).
ệ ố ứ ầ ủ ọ ế ị Ch n h s ch a đ y c a thi t b là: .
3).
ự ủ ồ ể ậ V y th tích th c c a n i là: (m
Theo (3) ta có:
Suy ra: (m).
(m).
(m).
(m).
(m).
ề ộ ế ị Chi u cao toàn b thi t b :
H = h1 + h2 + h3 = 0,39 + 1,19 + 0,27 = 1,85 (m).
ủ ố * Các thông s khác c a các lo i n i ạ ồ :
ằ ắ ồ ỉ N p n i làm b ng thép không g dày: 4 mm
ỏ Ðáy hai v : ỏ + V trong dày: 4 mm.
ỏ + V ngoài dày: 3 mm.
ở ữ ớ ỏ + Khe h gi a hai l p v : 50 mm.
ề ả ớ Chi u dày l p b o ôn: 50 mm.
ử ế ướ ệ C a ti p li u có kích th c: 600400 mm.
ử ướ C a quan sát có kích th c: 600500 mm.
ườ ử ị Đ ng kính c a tháo d ch: 200 mm.
ẫ ướ ườ ố Ð ng kính ng d n n c vào: 50 mm.
ơ ố ườ ố ẫ Đ ng kính ng d n h i đ t: 100 mm.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 51
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ườ ố ướ ư Đ ng kính ng tháo n c ng ng: 50 mm.
ủ ớ ụ ế ề ỏ ị V trí c a l p v ngoài bao quanh thân tr là chi m 2/3 chi u cao.
ố ượ ế ị ậ ọ S l ng thi t b : . V y ch n 1 thi ế ị t b .
ế ị ọ ả 4.1.10. Thi t b l c khung b n
ể ị ườ ầ ọ ằ ủ ồ ể Th tích d ch đ ố ng c n l c b ng th tích kh i cháo c a n i malt sau khi
ọ ế ị ọ ậ ố ớ ộ h i cháo là 2,06 (m3).Ch n thi t b l c: v i các thông s kĩ thu t sau:
3/h [10, trang 109]
Năng su t: 9 mấ
2.
ề ặ ọ ệ Di n tích b m t l c: 19,5 m
ố ượ ả ọ S l ng b n l c: 60 cái.
ướ ả Kích th c b n: 565575 mm.
2.
ệ ấ Áp su t làm vi c: 2,5 kg/cm
ấ ộ ơ ệ Công su t đ ng c đi n: 4,5 kW.
ướ ế ị Kích th c thi t b : 250010801470 mm
ố ượ Kh i l ng : 1470 kg.
ử ầ ờ ượ ấ ờ ờ ọ Yêu c u th i gian l c và r a bã không v t quá th i gian n u. Th i gian
ử ẻ ộ ọ ọ ờ ấ n u trung bình m t m là 150 phút nên ch n th i gian l c và r a bã là 120 phút.
ố ượ ế ị S l ng thi t b :
ậ ọ V y ch n 1 thi ế ị t b .
ệ ứ 4.1.11. Thùng ch a bã nguyên li u
ứ ụ ệ ạ ọ Ch n thùng ch a bã nguyên li u có d ng hình tr , đáy chóp nón.
ượ ẻ ả ọ ả Theo b ng 3.3, l ng bã th i ra sau khi l c 1 m là:
559,32 kg.
(cid:0) ố ượ ọ ủ ướ Ch n kh i l ng riêng c a bã t là: =1000 kg/m3.
ệ ể Th tích bã nguyên li u:
Vb = (m3).
(cid:0) ệ ố ứ ầ ủ ọ Ch n h s ch a đ y c a thùng là: = 0,75.
t = (m3).
ự ủ ể ậ V y th tích th c c a thùng là: V
ọ ườ Ch n đ ng kính thùng: D = 1,5 m.
(cid:0) ọ Ch n góc đáy nón: = 45o.
ọ ườ ố ị Ch n đ ng kính ng tháo d ch: d = 0,30 m
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 52
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
3 = 0,10 m.
ề ọ ị ố Ch n chi u cao ng tháo d ch: h
2 = (m).
ề Chi u cao đáy nón: h
ể Th tích đáy:
(m3).
ể ầ Th tích ph n tr : V ụ T = Vt – VD = 0,75 – 0,45 = 0,3 (m3).
1 = (m).
ụ ủ ề ầ Chi u cao ph n hình tr c a thùng: h
ộ ủ ề ậ V y chi u cao toàn b c a thùng:
H = h1 + h2 + h3 = 0,17 + 0,6 + 0,10 = 0,87 (m).
ố ượ S l ng: 1 thi ế ị t b .
ế ị ắ 4.1.12. Thi t b l ng Whirlpool
ể ị ườ ư ế ị ắ ể ị Th tích d ch đ ng đ a vào thi ằ t b l ng trong b ng th tích d ch đ ườ ng
ủ ộ ẻ sau khi houblon hoá c a m t m .
ể ả ị ườ ư ế ị ắ Theo b ng 3.3, th tích d ch đ ng đ a vào thi t b l ng trong là:
2351,64 lít = 2,35 m3.
ệ ố ứ ầ ủ ọ Ch n h s ch a đ y c a thi ế ị (cid:0) t b : = 0,80.
T = m3.
ể ế ị Th tích thi t b là: V
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 53
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
Ch n:ọ h2 = 1,3D.
Ta có: VT =
ế ị ườ Suy ra: Đ ng kính thi t b : (m).
2 = 1,3D = 1,31,42= 1,85 (m).
ề ế ị Chi u cao thân thi t b : h
ườ ố ơ Đ ng kính ng thoát h i: (m).
ề ắ ắ ọ Chi u cao n p: Ch n góc nghiêng n p thùng là: α = 15o.
h1 = = (m)
T = h1 + h2 = 0,16 + 1,85 = 2,01 (m).
ậ ổ ề ắ V y t ng chi u cao thùng l ng: H
ặ ố ề ẫ ọ ị ị ườ ể ừ ế ị Ch n chi u cao v trí đ t ng d n d ch đ ng vào (k t đáy thi t b ):
ho = (m).
ọ ố ẫ ị ườ ườ ố Ch n ng d n d ch đ ng vào có đ ng kính: d ề o= 35 mm, b dày ng 3
mm.
Tacó: (m). [4, trang 369]
Trong đó:
ố ộ ấ ỏ ố ừ ủ w: là t c đ trung bình c a ch t l ng trong ng t 10 (cid:0) 14 m/s.
ọ Ch n: w = 12 m/s.
3/s.
ư ượ V: là l u l ể ng th tích, m
Suy ra: V = (m3) = 36 (m3/h).
ờ ị Th i gian d ch vào: T = (h) = 3,92 (phút).
ố ượ ế ị S l ng thi t b : 1 thi ế ị t b .
ế ị ạ 4.1.13. Thi t b làm l nh
ượ ườ ẻ ằ ủ ạ ượ ườ L ị ng d ch đ ng đem đi làm l nh c a 1 m b ng l ị ng d ch đ ng sau
ẻ ả ắ khi l ng trong trong 1 m , theo b ng 3.3: Vd = 2227,71 lít (cid:0) 2,23 m3.
ệ ở ụ ạ ờ ầ Theo yêu c u công ngh m c (2.2.6), th i gian làm l nh không quá 1
ờ ọ gi . Ch n: 50 phút.
3/h).
ệ ủ ấ ầ ậ ế ị V y năng su t c n làm vi c c a thi t b là: (m
ế ị ệ ả ạ ỏ ớ ọ Ch n thi t b làm l nh b n m ng nhãn hi u BO1Y5 v ố i các thông s kĩ
ậ thu t sau: [10, trang 158]
3/h
ấ Năng su t : 5000 lít/h = 5 m
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 54
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
0C
ệ ộ ầ ủ Nhi t đ ban đ u c a glycol : 15
oC
ệ ạ ẩ ộ Nhi ả t đ làm l nh s n ph m : 8
ố ượ ả S l ng b n : 85 b nả
2
ướ ả Kích th c b n : (8002251,2) mm
ệ ủ ề ặ ả B m t làm vi c c a các b n : 12,1 m
ậ ố ủ ả ẩ V n t c c a s n ph m : 0,4 m/s
ậ ố ủ ấ ả ạ V n t c c a ch t t i l nh : 0,4 m/s
ướ Kích th c thi ế ị t b : (18707001400) mm
ố ượ Kh i l ng : 430 kg.
ố ượ ế ị ậ ọ S l ng thi t b : . V y ch n: 1 thi ế ị t b .
ạ
Th i gian làm l nh: (phút). ưở ờ ọ ơ ấ 4.1.14. Ch n b m cho phân x ng n u
ơ ưở ấ ồ B m trong phân x ng n u bao g m:
ơ ừ ồ ấ ồ ấ ạ ị B m d ch cháo t n i n u g o sang n i n u malt.
ơ ị ườ ọ
B m d ch đ
ng hóa đi l c.
ơ ị ườ ắ
B m d ch đ
ng đi l ng trong.
ơ ị ườ ạ
B m d ch đ
ng đi làm l nh.
ệ ơ ọ ố ỹ ậ ớ Ch n b m ly tâm nhãn hi u B ЦH40 v i các thông s k thu t sau:
Năng su tấ : 40 m3/h [10, trang 372]
ệ ấ Áp su t làm vi c : 0,2 MPa
ố ộ T c đ quay : 2910 vòng/phút
ấ ộ Công su t đ ng c ơ : 5,5 kW
ề ơ Chi u cao b m lên : 8 m
ướ Kích th c : (1385510907) mm
ố ượ Kh i l ng : 210 kg.
S l ố ượ : 4 b m.ơ ng
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 55
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ưở 4.2. Phân x ng lên men
ế ị 4.2.1 Thi t b lên men chính
ế ị ượ ế ạ ằ ỉ Thi t b lên men chính đ ụ c ch t o b ng thép không g , thân hình tr ,
ắ ầ ỏ đáy và n p hình ch m c u.
tb = Vtr + 2Vcc .
ể ọ ế ị Th tích hình h c thi t b : V
ể ầ Th tích ph n hình tr : V ụ tr = (m3).
cc = = (m3).
ể ầ ầ ỏ Th tích ph n ch m c u:V
ọ ỉ ệ Ch n t l : Và: .
Suy ra:
Và:
T đó:ừ (4)
ể ế ị ể ể ầ ồ ị Th tích thi t b lên men g m th tích d ch c n lên men và th tích men
ố gi ng.
Theo b ng ả 3.3:
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 56
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ượ ẻ ị + L ng d ch lên men trong 1 m là : 2123,30 lít (cid:0) 2,12 m3
ượ ẻ ố ộ + L ng men gi ng dùng cho m t m là :
12,75 lít (cid:0)
0,013 m3.
ượ ẻ ị ổ T ng l ng d ch lên men trong 1 m là: 2,12 + 0,013 = 2,133 (m3).
ọ ế ị ể Ch n th tích thi t b lên men chính là 30 m3.
T (ừ 4) ta có:
ế ị ườ Suy ra: Đ ng kính thi t b : (m).
ụ ề Chi u cao thân hình tr : (m).
Và: (m).
1 + 2h2 = 4,2 + 2×0,46 = 5,12 (m).
ề ậ ộ ế ị V y chi u cao toàn b thi t b : H = h
ố ượ ế ị S l ng thi t b lên men:
Trong đó:
ố ượ ế ị ầ n: s l ng thi t b yêu c u.
ấ ờ ủ ủ ề ở ừ ạ N: năng su t gi c a c a dây chuy n t ng công đo n.
ệ ủ ủ ổ ờ ỗ ộ ỳ T: th i gian t ng c ng c a m i chu k làm vi c c a máy, (phút).
ệ ủ ể ế ị ị ớ ơ V: th tích làm vi c c a thi t b , tính cùng đ n v v i N.
(cid:0) 16 (thùng)
ự ữ ậ ọ Ch n 2 thùng d tr . V y có 18 thùng lên men chính.
ế ị 4.2.2. Thi ụ t b lên men ph
3 t b lên men ph có th tích ch a là 25 m
ạ ọ ế ị ụ ứ ể Ch n lo i thi
ườ G i: ọ D là đ ng kính thi ế ị t b
l1
l2
l2
ề ế ị l1 là chi u dài thân thi t b
ề ầ ỏ l2 là chi u dài ch m c u
ọ ỉ ệ Ch n t l : Và: .Suy ra:
D
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 57
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ườ Đ ng kính thi ế ị (m). t b :
ề ế ị Chi u dài thân thi t b : (m).
ề ỏ ầ Chi u dài ph n ch m c u: ầ (m).
1 + 2l2 = 3,74 + 20,45 = 4,64 (m).
ề ậ ộ ế ị V y chi u dài toàn b thi t b : L = l
ố ượ ế ị S l ng thi t b lên men:
(cid:0) 61 (thùng)
ự ữ ậ ọ ụ Ch n 2 thùng d tr . V y có 63 thùng lên men ph .
ế ị ấ ấ 4.2.3. Thi t b nuôi c y n m men
ụ ứ ầ ắ ỏ ượ ạ Là thùng d ng hình tr đ ng, có n p ch m c u, đáy hình chóp, đ c làm
ậ ọ ộ ỉ ế ị ẫ ố ị ằ b ng thép không g , bên trong có b ph n l c khí. Trên thi t b có ng d n d ch
ườ đ ị ng vào và d ch men ra.
ườ ụ D : đ ầ ng kính ph n thân tr , m
ụ ề ầ h1 : chi u cao ph n thân hình tr , m
ề ầ ầ ỏ ắ h2 : chi u cao ph n n p hình ch m c u, m
ề ầ h3 : chi u cao ph n đáy hình nón, m
ườ ử ệ d : đ ng kính c a tháo li u, m.
o
α Ch n: ọ h1 = 4/3D, h2 = 0,3D, d = 0,1 m, = 60
Ta có: h3 =
ể ụ ầ Th tích ph n thân tr :
(m3).
đ (m3).
ể ầ Th tích ph n đáy: V
ể ầ Th tích ph n n p: ắ Vn = (m3).
ủ ể ậ V y th tích c a thi ế ị t b :
Vtb = Vtr + Vđ + Vn = ++
Vtb = (m3).
ườ ủ ế ị Suy ra đ ng kính c a thi t b : (m). (5)
ượ ặ ố ả Theo b ng 3.3, l ng men gi ng đ c dùng trong 1 ngày là:
114,76 lít = 0,11
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 58
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
m3.
ạ ấ ả ấ ấ Quá trình nuôi c y n m men tr i qua 2 giai đo n: nuôi c y trong phòng thí
ệ ế ả ấ ấ nghi m đ n 10 lít và nuôi c y trong s n xu t.
ấ ượ ả ấ ấ Quá trình nuôi c y trong s n xu t đ c chia thành 2 c p:
ừ ấ + C p 1: t ế 10 lít đ n 40 lít.
ừ ấ + C p 2: t 40 lít đ n ế 114,76 lít
ế ị ấ ấ 4.2.3.1. Thi t b nuôi c y c p 1
ế ị ể ứ ượ ấ ọ Ch n thi t b nuôi c y có th ch a đ c 40 lít.
(cid:0) ệ ố ứ ầ ủ ọ Ch n h s ch a đ y c a thùng là: = 0,50.
tb = lít = 0,08 (m3).
ể ế ị Th tích thi t b là: V
ừ T (5) suy ra: (m).
(m).
(m).
(m).
ề ộ Chi u cao toàn b thi ế ị t b :
Htb = h1 + h2 + h3 = 0,51 + 0,11 + 0,24 = 0,86 (m).
ố ượ ế ị S l ng thi t b : 2 thùng.
ế ị ấ ấ 4.2.3.2. Thi t b nuôi c y c p 2
ế ị ấ ọ Ch n thi t b nuôi c y có th ch a đ ể ứ ượ 114,76 lít. c
(cid:0) ệ ố ứ ầ ủ ọ Ch n h s ch a đ y c a thùng là: = 0,50.
3).
ể ế ị Th tích thi t b là: V = (lít) = 0,23 (m
ừ T (5) suy ra: (m).
(m).
(m).
(m).
ề ộ ế ị Chi u cao toàn b thi t b :
Htb = h1 + h2 + h3 = 0,73 + 0,17 + 0,39 = 1,29 (m).
ố ượ ế ị S l ng thi t b : 2 thùng.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 59
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ế ị ọ 4.2.4. Thi t b l c bia
ượ ộ ả Theo b ng 3.3, l ụ ầ ọ ng bia sau lên men ph c n l c trong m t ngày là:
≈
18729,21 lít
3).
18,73 (m
ế ị ọ ớ ố ọ Ch n thi t b l c: v i các thông s : [10, trang 109]
3/h.
Năng su t: 9 mấ
2.
ề ặ ọ ệ Di n tích b m t l c: 19,5 m
ố ượ ả ọ S l ng b n l c: 60 cái.
ướ ả Kích th c b n: (365575) mm.
2.
ệ ấ Áp su t làm vi c : 2,5 kg/cm
ấ ộ ơ ệ Công su t đ ng c đi n: 4,8 kW.
ướ Kích th c thi ế ị t b : (250010801470) mm.
ố ượ Kh i l ng: 1470 kg.
→ ố ượ ế ị ọ S l ng thi t b : n = ch n 1 thi ế ị t b .
ờ ọ Th i gian l c 1 ngày là: (h).
ấ ợ ọ ố ộ 4.2.5. Thùng ph i tr n ch t tr l c
ể ứ ượ ố ộ ụ ạ Thùng ph i tr n d ng hình tr , có th ch a đ c 200 lít.
ệ ố ứ ầ ủ ọ Ch n h s ch a đ y c a thi ế ị (cid:0) t b : = 0,85.
trụ = (lít) = 0,24 (m3).
ủ ể Th tích c a thùng là: V
ọ ườ Ch n đ ng kính thùng: D = 0,6 (m).
ề Suy ra chi u cao thùng là: H = = 0,85 (m).
ố ượ S l ng: 1 thùng.
ứ ổ ị ọ 4.2.6. Thùng ch a n đ nh bia sau khi l c trong
ấ ạ ứ ạ ố ế ị Thùng ch a có c u t o và hình d ng gi ng thi ụ ặ ằ t b lên men ph , đ t n m
2. Theo b ng ả
ậ ụ ượ ầ ổ ị ộ ngang và có b ph n s c CO 3.3, l ộ ng bia c n n đ nh trong m t
3. Ch n ọ 2 thùng ch a có h s ch a đ y .
≈ ệ ố ứ ầ ứ ngày: 18541,74 lít 18,54 m
ể ỗ Th tích m i thùng : (m3)
T (4ừ .2.2), ta có:
ế ị ườ Suy ra: Đ ng kính thi t b : D = 2, 07 (m).
ề ầ Chi u dài ph n tr : l ụ 1 = 1,5D = (m).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 60
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
2 =(m).
ề ầ ắ Chi u dài ph n n p: l
ề ộ ế ị Chi u dài toàn b thi t b :
L = l1 + 2l2 = 3,11 + 20,35 = 3,81 (m).
ọ ơ ưở 4.2.7. Ch n b m cho phân x ng lên men
ơ ưở ồ B m trong phân x ng lên men bao g m:
ọ ơ ơ B m bia đi l c (1 b m)
ấ ơ ơ ị B m d ch n m men (2 b m)
ướ ệ ơ ơ B m n c v sinh (2 b m)
ố ỹ ệ ậ ơ Ch n ọ b m ly tâm nhãn hi u BЦH10 có các thông s k thu t:
3/h. [10, trang 372]
ấ Năng su t: 10 m
ấ ệ Áp su t làm vi c: 0,05÷0,5 MPa.
ố ộ T c đ quay: 1.440 v/phút.
ấ ộ ơ Công su t đ ng c : 2,8 kW.
ề ơ Chi u cao b m lên: 8,0 m.
ướ Kích th c: (1280 453920) mm.
ố ượ Kh i l ng: 110 kg.
ố ượ ơ S l ng: 5 b m.
ưở ế 4.3. Phân x ng chi t rót
ượ ế ộ Theo b ng ả 3.3, l ng bia đi chi t rót trong m t ngày là:
18541,74lít.
ượ ể ầ ế L ng chai c n dùng đ chi t trong 1 ngày là:
≈ 41204 (chai).
ưở ế ệ ệ ỗ ờ Phân x ng chi t rót làm vi c 3 ca/ngày, m i ca làm vi c 8 gi ờ , th i gian
ệ ủ ỉ ổ ờ ưở ế ngh đ i ca là 30 phút. Th i gian làm vi c c a 1 ngày trong phân x ng chi t rót
là:
8 × 3 – 30,5 = 22,5 (h).
→ ấ ố ể ủ ề ế Năng su t t i thi u c a dây chuy n chi t rót là:
N = (chai/h).
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 61
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ế 4.3.1. Máy chi t rót
ọ ế ố ỹ ệ ậ ớ Ch n máy chi t rót nhãn hi u AЖ v i các thông s k thu t sau:
Năng su tấ : 2000 chai/h. [10, trang 189]
ố ượ S l ng vòi rót : 24 vòi.
ấ ộ ơ Công su t đ ng c : 0,6 kW.
ướ ế ị Kích th c thi t b : (1000×1125×1850) mm.
ố ượ Kh i l ng : 1250 kg.
ố ượ S l ng : 1máy.
ử 4.3.2. Máy r a chai
ố ỹ ử ậ ọ ớ Ch n máy r a chai có nhãn hi u ệ АMM9, v i các thông s k thu t sau:
Năng su tấ : 2000 chai/h. [10, trang 174]
ố ầ S đ u mang chai : 138.
ấ ộ ơ Công su t đ ng c : 30 kW
ướ ế ị Kích th c thi t b : (746038402650) mm
ố ượ Kh i l ng : 13500 kg
ố ượ S l ng : 1 máy.
ử 4.3.3. Máy r a két
ượ ộ ờ ố ả Theo b ng m c ụ 4.3, l ng chai trong m t gi là 1832 (chai). S chai trong
ậ ượ ầ ộ ờ 1 két là 20 chai. V y l ng két c n dùng trong m t gi là:
92 (két/h).
ử ọ Ch n máy r a két nhãn hi u ệ Б2AAR:[10, trang 256]
Năng su tấ :1700 két/h.
ướ ế ị Kích th c thi t b : (4400 ×1083×1175) mm.
ố ượ Kh i l ng : 645kg.
ố ượ S l ng : 1máy.
4.3.4. Máy đóng n pắ
ố ỹ ậ ắ ọ ớ Ch n máy đóng n p nhãn hi u ệ шА* v i các thông s k thu t sau:
Năng su tấ : 2000 chai/h. [10, trang 204]
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 62
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ố S mâm đóng : 10
ấ ộ ơ Công su t đ ng c : 1,1 kW.
ướ ế ị Kích th c thi t b : (10208602454) mm
ố ượ Kh i l ng : 850 kg
ố ượ S l ng : 1 thi ế ị t b .
4.3.5. Máy dán nhãn
ệ ọ ố ỹ ậ ớ Ch n máy dán nhãn có nhãn hi u B (cid:0) B v i các thông s k thu t sau:
Năng su tấ : 2000 chai/h. [10, trang 204]
ấ ộ ơ Công su t đ ng c : 1,7 kW.
ướ Kích th c thi ế ị t b : (328011001268) mm.
ố ượ Kh i l ng : 1065 kg.
ố ượ S l ng : 1 thi ế ị t b .
4.3.6. Máy thanh trùng
́ ̣ ̣ ̀ Chon may thanh trung loai: ATLANTICO [10, trang 204]
Năng suât́ : 2000 chai/h.
́ ơ ̣ Công suât đông c : 22 kW.
́ Kich th ́ươ c : (8.620 x 2.700 x 2.600) mm.
́ ượ Khôi l ng : 9400 kg.
ố ượ S l ng : 1 thi ế ị t b .
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 63
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ổ ọ ế ả ả B ng 5.1: B ng t ng k t tính và ch n thi ế ị t b
ế ị t b
c thi
Kích th
ố ượ
STT
Tên thi
t bế ị
S l
ng
ướ (mm) D = 2770, H = 10770
1
ứ Xilô ch a malt
2
D = 2670, H = 10390
Xilô ch a ứ g oạ
1
2 3
D = 710, H = 1660
ứ Buke ch a malt
2
4
D = 530, H = 1280
ề
2.2001.2202150 170015001600 110010001100 17601075193
c nóng
ả
ả ưở ưở
ế ị ế ị ế ị ế ị ế ị ọ
5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
ứ ạ Buke ch a g o Máy làm s chạ Máy nghi n malt Máy nghi n ề g oạ Cân nguyên li uệ iả Gàu t iả Vít t ồ ấ g oạ N i n u ồ ấ N i n u malt ồ N i houblon hóa ồ ấ ướ N i n u n ế ị ọ t b l c khung b n Thi ứ ệ Thùng ch a bã nguyên li u ế ị ắ t b l ng Whirlpool Thi ỏ ạ ế ị t b làm l nh b n m ng Thi ấ B m ơ trong phân x ng n u ơ B m trong phân x ng lên men Thi Thi Thi Thi Thi ấ ợ ọ Thùng ph i tr n ch t tr l c ổ Thùng n đ nh bia ế Máy chi
t b lên men chính ụ t b lên men ph ấ ấ t b nuôi c y c p 1 ấ ấ t b nuôi c y c p 2 t b l c bia ố ộ ị t rót
D =1380 , H = 1600 D = 1580, H = 1830 D = 1750, H = 2020 D = 1590, H = 1850 250010801470 D = 1500, H = 870 D = 1420, H = 2010 18707001400 1385510907 1280453920 D=2800, H = 5120 D=2670, L = 4640 D = 380, H = 860 D = 550, H = 1290 250010801470 D = 600, H = 850 D = 2070, L = 3810 100011251850
2 1 1 1 2 4 2 1 1 1 1 1 1 1 2 4 5 18 63 2 2 1 1 2 1
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 64
Kích th
c thi
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ế ị t b
ố ượ
STT
Tên thi
t bế ị
S l
ng
ướ (mm)
29
ử Máy r a chai
1
7460
38402650
30 31 32 33
ử Máy r a két Máy đóng n pắ Máy dán nhãn Máy thanh trùng
440010831175 10208602454 328011001268 862027002600
1 1 1 1
Ậ Ế K T LU N
ế ế ộ ệ ầ ế ể ứ ủ ệ Vi c thi t k m t nhà máy bia hi n nay là c n thi ầ t đ đáp ng đ nhu c u
ả ủ ườ ấ ủ ị ườ ả ả gi i khát c a ng i dân, đ m b o cung c p đ cho th tr ng tiêu dùng bia.
ứ ề ươ ề ế ứ ự ồ Qua đ án này, em có thêm nhi u ki n th c v ph ộ ng th c xây d ng m t
ể ề ả ấ ả ấ ế ị ả ơ nhà máy s n xu t bia, hi u kĩ h n v qui trình s n xu t bia, thi ấ t b s n xu t,
ế ế ế ố ữ bi t cách thi t k , b trí nh ng công trình trong nhà máy sao cho h p lí, ợ …
ồ ồ ộ Đ án bao g m các n i dung chính:
ệ ể ấ ầ ạ ấ ặ ồ + Nguyên li u (đ c đi m, tính ch t, thành ph n, thu ho ch, ngu n cung c p)
ề ả ấ ủ ố ỹ ệ ả ấ ậ + Dây chuy n s n xu t c a nhà máy (công ngh s n xu t, thông s k thu t)
ế ị ấ ằ ậ ọ + Thi t b (tính cân b ng v t ch t, tính và ch n thi ế ị t b )
ế ề ề ứ ệ ế ể ạ ờ ỏ Do h n ch v đi u ki n th i gian và ki n th c nên không th tránh kh i
ậ ấ ồ ượ ự ế ủ ầ sai sót trong đ án. Em r t mong nh n đ c s đóng góp ý ki n c a th y cô đ ể
ượ ệ ơ ủ bài làm c a em đ c hoàn thi n h n.
ẵ Đà N ng, ngày 04 tháng 12 năm 2012
ự ệ Sinh viên th c hi n
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 65
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ầ ị Tr n Th Liên
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ọ ệ Công ngh lên men 1. Phan Bích Ng c (1991). , NXB Đà N ng.ẵ
ệ ả ấ 2. PGS, TS Hoàng Đình Hoà (2000). Công ngh s n xu t malt và bia , NXB
KH&KT.
ể ễ ậ ả ế ị ổ S tay quá trình và thi t b công 3. Gs, Ts Nguy n Bin và t p th tác gi (1999).
ấ ậ ệ ngh hoá ch t t p II – NXB KH&KT.
ể ậ ỗ ả ế ị ổ S tay quá trình và thi t b công ngh ệ 4. Đ Văn Đài và t p th tác gi (1992).
hoá ch t t p I ấ ậ , NXB KH&KT.
ươ ầ ậ ấ ỹ K thu t s y nông s n 5. Tr n Văn Phú, Lê Nguyên Đ ng (1991). ả , NXB
KH&KT.
ượ
ầ
ụ ụ
Máy ph c v chăn nuôi
6. PGS, TS Tr n Minh V ng (1999).
, NXB Giáo D c.ụ
ư ễ ể ậ ả ế ị ế ế ứ Máy và thi t b ch bi n th c ăn 7. Nguy n Nh Thung và t p th tác gi (1987).
chăn nuôi, NXB KH&KT.
ế ị ọ ệ t b công ngh sinh h c trong 8. PGS, TSKH. Lê Văn Hoàng. Các quá trình và thi
ậ ọ ỹ công nghi pệ , NXB Khoa h c và K thu t.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 66
ệ ồ Đ án công ngh II GVHD: TS. Bùi Xuân Đông
ư ứ ụ ệ ế ế Công ngh và máy ch bi n ề 9. Đoàn D , Mai Văn L , Bùi Đ c H ng (1983).
ươ l ng th c ự , NXB KH&KT.
Λ
10. Ц.P.3aйчиk (1977). OБOPYДOBAHИE ПPEДПPИЯTИЙ BИHOДE ЬЧECKOЙ
Λ
ПPOMЬIШ EHHOCTИ, MOCKBA.
11. http://www.jumo.de/en_DE/industry/food/applications/brewery/brewingprocess.html
12. http://www.vocw.edu.vn/content/m10178/latest/, 21/05/2010.
ầ ớ ị SVTH: Tr n Th Liên – L p: 08SH Trang 67

