
L i nói đ uờ ầ
Ngày nay cùng v i s phát tri n m nh m các ng d ng c a khoa h c kĩ thu tớ ự ể ạ ẽ ứ ụ ủ ọ ậ
trong công nghi p, đ c bi t là trong công ngh êp đ ên t thì các thi t b đi n t cóệ ặ ệ ị ị ử ế ị ệ ử
công su t l n cũng đ c ch t o ngày càng nhi u. Và đ c bi t các ng d ng c aấ ớ ượ ế ạ ề ặ ệ ứ ụ ủ
nó vào các nghành kinh t qu c dân và đ i s ng hang ngày đã và đang đ c phátế ố ờ ố ượ
tri n h t s a m nh m .ể ế ứ ạ ẽ
Tuy nhiên đ đáp ng nhu c u ngày càng nhi u và ph c t p c a công nghi pể ứ ầ ề ứ ạ ủ ệ
thì các nghành đi n t công su t luôn ph i nghiên c u và tìm ra gi i pháp t i uệ ử ấ ả ứ ả ố ư
nh t. Đ c bi t v i ch ch ng công nghi p hoá hi n đ i hoá c a nhà n c, cácấ ặ ệ ớ ủ ươ ệ ệ ạ ủ ướ
nhà máy, xí nghi p c n ph i thay đ i, nâng cao đ đ a công ngh t đ ng đi uệ ầ ả ổ ể ư ệ ự ộ ề
khi n vào trong s n xu t. Do đó đ i h i ph i có thi t b và ph ng pháp đi uể ả ấ ỏ ỏ ả ế ị ươ ề
khi n an toàn chính xác. Đó là nhi m v c a không ch c a riêng nghành đi n côngể ệ ụ ủ ỉ ủ ệ
nghi p mà c n ph i có thêm s giúp s c c a nghành đi n t công su t đây là v nệ ầ ả ự ứ ủ ệ ử ấ ấ
đ chung c n ph i đ a gia l i gi i đáp. Đ gi i quy t v n đ này thì n c ta c nề ầ ả ư ờ ả ể ả ế ấ ề ướ ầ
ph i có đ i ngũ thi t k đông đ o tài năng. Sinh viên nghành Đi n Công Nghi p -ả ộ ế ế ả ệ ệ
T đ ng hoá t ng lai không xa s đ ng trong đ i ngũ này, do đó mà ph i t trangự ộ ươ ẽ ứ ộ ả ự
b cho mình nh ng ki n th c, trình đ và s hi u bi t sâu r ng. Th c hi n xây đị ữ ế ứ ộ ự ể ế ộ ự ệ ồ
án t t nghi p là m t bài ki m tra kh o sát ki n th c t ng h p c a m i sinh viên,ố ệ ộ ể ả ế ứ ổ ợ ủ ỗ
và cũng là đi u ki n đ cho sinh viên c a ngành t tìm hi u và nghiên c u ki nề ệ ể ủ ự ể ứ ế
th c v đi n công nghi p, đi n t công su t. Vì v y là sinh viên l n đ u th cứ ề ệ ệ ệ ử ấ ậ ầ ầ ự
hi n làm quen v i vi c làm đ án, đ đem ki n th c v chuyên nghành vào trongệ ớ ệ ồ ể ế ứ ề
quá trình xây d ng đ án nh ng ch a có nhi u kinh nghi m th c t nên khi làm đự ồ ư ư ề ệ ự ế ồ
án r t c n thi t có s h ng d n c a các th y, cô giáo.ấ ầ ế ự ướ ẫ ủ ầ
N i dung c a đ án g m năm ch ng.ộ ủ ồ ồ ươ
Ch ng 1 : Gi i thi u chung v đ tài.ươ ớ ệ ề ề
Ch ng 2 : C s lý thuy t.ươ ơ ở ế
Ch ng 3 : Tính toán thi t k b ngu n.ươ ế ế ộ ồ
Ch ng 4 : Tính toán áp d ng.ươ ụ
Ch ng 5 : ươ
Trong th i gian làm đ tài do kh năng ki n th c b n thân còn h n ch , đ tàiờ ề ả ế ứ ả ạ ế ề
ch c ch n s không tránh nh ng thi u sót, em r t mong nh n đắ ắ ẽ ữ ế ấ ậ ư c s đóng góp ýợ ự
ki n c a các th y cô và các b n đ đ tài đế ủ ầ ạ ể ề c hoàn thi n h n.ượ ệ ơ
Em chân thành c m n th y, cô giáo!ả ơ ầ
Giáo viên h ng d nướ ẫ

Ch ng 1ươ
GI I THI U CHUNG V Đ ÁNỚ Ệ Ề Ồ
Đ án đ c l y tên thi t k , tính toán sa bàn th c t p đi n t công nghi p,ồ ượ ấ ế ế ự ậ ệ ử ệ
Sa bàn nói chung có th đ c g i theo nhi u tên g i khác nhau tuỳ vào ch cể ượ ọ ề ọ ứ
năng, nhi m v c a chúng có th k t i m t s tên g i sau: Sa bàn đi u khi n, xaệ ụ ủ ể ể ớ ộ ố ọ ề ể
bàn v n hành, xa bàn th c t p. Qua ti p c n t i tr ng h c và th c t thì sa bàn cóậ ự ậ ế ậ ạ ườ ọ ự ế
nhi u kích th c l n nh , đ c trang b thi t b theo yêu c u, m c đích c n sề ướ ớ ỏ ượ ị ế ị ầ ụ ầ ử
d ng nh ng t ng quan chúng đ u đ c tích h p t các thi t b đi n - đi n t nh :ụ ư ổ ề ượ ợ ừ ế ị ệ ệ ử ư
Ngu n cung c p, thi t b b o v và khì c ( Áptômát, c u chì, các r le, công tácồ ấ ế ị ả ệ ụ ầ ơ
t ), các m ch ch nh l u, ngh ch l u, h th ng đèn báo ngu n c ng nh s c ,ơ ạ ỉ ư ị ư ệ ố ồ ủ ư ự ố
thi t b do l ng hi n th các thông s .ế ị ườ ế ị ố
Ngày nay h th ng xa bàn đ c s r t r ng, kh ng đ nh đ c t m quanệ ố ượ ử ấ ộ ẳ ị ượ ầ
tr ng trong s phát tri n c a công nghi p hoá, đóng góp không nh vào trong vi cọ ự ể ủ ệ ỏ ệ
gi ng d y, h c t p c a sinh viên các tr ng thu c kh i k thu t công nghi p. V iả ạ ọ ậ ủ ườ ộ ố ỹ ậ ệ ớ
t m quan tr ng th c t đã đ c kh ng đ nh. Tr ng Cao Đ ng Công Nghi p Phúcầ ọ ự ế ượ ẳ ị ườ ẳ ệ
Yên n i hi n nay nhóm sinh viên chúng em đang h c t p, rèn luy n, t nh ng ngàyơ ệ ọ ậ ệ ừ ữ
đ u đã đ a xa bàn vào vi c gi ng d y, th c t p c a h c sinh và không ng ng đ uầ ư ệ ả ạ ự ậ ủ ọ ừ ầ
t trang b thêm xa bàn m i cho nhu c u hăng say h c t p, th c t p x ng c aư ị ớ ầ ọ ậ ự ậ ưở ủ
sinh viên, nh ng v i s đa d ng c a các lo i xa bàn nên trong th i gian ng nư ớ ự ạ ủ ạ ờ ắ
không th trang b h t đ c. T i nay chúng em sau nh ng ngày tháng h c t p, rènể ị ế ượ ớ ữ ọ ậ
luy n đã đ n lúc t t nghi p ra tr ng, sinh viên chúng em th y r ng xa bàn th cệ ế ố ệ ườ ấ ằ ự
t p r t c n thi t và c ng mong mu n t tay làm ra m t xa bàn th c t p, góp ph nậ ấ ầ ế ủ ấ ự ộ ự ậ ầ
nào gi m b t s ch a đ c a xa bàn. Nên nhóm sinh viên đã m nh r n thông quaả ớ ự ư ủ ủ ạ ạ
th y giáo ch nhi m đ ngh lên khoa Đi n _ T Đ ng Hoá cho nhóm sinh viênầ ủ ệ ề ị ệ ự ộ
đ c làm đ án t t nghi p Sa Bàn Th c T p Đi n T Công Nghi p thay vì thi t tượ ồ ố ệ ự ậ ệ ử ệ ố
nghi p, đ ngh thi t th c c a nhóm đã đ c khoa đ ng tình, ch p nhân, khuy nệ ề ị ế ự ủ ượ ồ ấ ế
khích nh ng phai có s giám sát, h ng d n c a th y, cô giáo. B n thân chúng emư ự ướ ẩ ủ ầ ả
r t vui m ng và c m n tr c s ch p nh n, quan tâm c a khoa, th y, cô giáo.ấ ừ ả ơ ướ ự ấ ậ ủ ầ
B c đ u làm mô hình cho đ án đã g p ph i khó khăn trong vi c ch n l a kíchướ ầ ồ ặ ả ệ ọ ự
Giáo viên h ng d nướ ẫ

th c, hình dáng, linh ki n, thi t b và cách b chí thi t b sao cho h p lý v a th cướ ệ ế ị ố ế ị ợ ừ ự
hi n đ c ch c năng v a ti t ki m, an toàn, th m mĩ nh t. nh ng nh có đ nhệ ượ ứ ừ ế ệ ẩ ấ ư ờ ị
h ng c a th y h ng d n, công v i tinh th n t giác khó khăn đ c tháo gướ ủ ầ ướ ẩ ớ ầ ự ượ ỡ
d n, tinh th n làm mô hình hăng hái h n. Nhóm đi đ n quy t đ nh hình l c giác làầ ầ ơ ế ế ị ụ
hình d ng c a xa bàn đ c thi t l p t sáu xa bàn đ c l p ghép l i mà thành, thi tạ ủ ượ ế ậ ừ ộ ậ ạ ế
b c n có nh : Áptômát ba pha, Apek , Vônk , đ ng h đo v n năng, máy bi n áp,ị ầ ư ế ế ồ ồ ạ ế
b ch nh l u vv....ộ ỉ ư
Sau m t th i gian mi t mài làm xa bàn đã hoàn thành nh d ki n, qua làm đ ánộ ờ ệ ư ự ế ồ
b n thân em c ng nh các b n th y đ c s thi t th c, tính th c nghi m, khoaả ủ ư ạ ấ ượ ự ế ự ự ệ
h c, ng d ng r t cao.ọ ứ ụ ấ
1.1. Tính th c nghi m.ự ệ
Vi c th c nghi m c a đ án làm sa bàn th c t p đi n t công nghi p đáp ngệ ự ệ ủ ồ ự ậ ệ ử ệ ứ
đ c ch t l ng, hi u qu v kĩ năng, k thu t, tay ngh c a h c sinh. Giúp h cượ ấ ượ ệ ả ề ỹ ậ ề ủ ọ ọ
sinh thông qua vi c làm đ án s t ng h p đ c l ng ki n th c đáng k trongệ ồ ẻ ổ ợ ượ ượ ế ứ ể
th i gian h c t p mà th y, cô giáo chuy n đ t và b sung thêm ki n th c m i, h cờ ọ ậ ầ ề ạ ổ ế ứ ớ ọ
sinh vân d ng ki n th c đ c trang b v n d ng vào trong quá trình th c t p, giúpụ ế ứ ượ ị ậ ụ ự ậ
h c sinh hi u sâu h n v c u t o, nguyên lý ho t đ ng, cách l p đ t, ph ngọ ể ơ ề ấ ạ ạ ộ ắ ặ ươ
pháp l a ch n thi t b h p lý nh t, giúp rèn luy n tính, c n cù ,t mĩ chung th c,ự ọ ế ị ợ ấ ệ ầ ỉ ự
đi u ki n d t c n thi t đ i v i m i h c sinh t t nghi p ra tr ng.ề ệ ấ ầ ế ố ớ ỗ ọ ố ệ ườ
1.2 Tính khoa h c - công nghọ ệ
Ch ng 2ươ
C S LÝ THUY T LIÊN QUAN Đ N Đ ÁNƠ Ở Ế Ế Ồ
T t c nh ng ki n th c đ c h c và th c t là c s lý thuy t quan tr ng b cấ ả ữ ế ứ ượ ọ ự ế ơ ở ế ọ ứ
thi t v n d ng vào trong vi c xây đ án, c s lý thuy t là nh ng giáo trình, đế ậ ụ ệ ồ ơ ở ế ữ ề
c ng bài gi ng, v ghi chép, đây là ngu n cung c p ki n th c lý thuy t v c uươ ả ở ồ ấ ế ứ ế ề ấ
t o, nguyên lý ho t đ ng, ph ng pháp l a ch n và tính toán, ph m vi ng d ngạ ạ ộ ươ ự ọ ạ ứ ụ
th c t . Ki n th c lý thuy t c n cho đ án g m có c s v khí c đi n, thi t bự ế ế ứ ế ầ ồ ồ ơ ở ề ụ ệ ế ị
b o v m ch ( Aptômát, c u chì ), c s v máy bi n áp, c s v các m chả ệ ạ ầ ơ ở ề ế ơ ở ề ạ
ch nh l u, m ch l c, n áp.Sau đây là nh ng c s lý thuy t c th .ỉ ư ạ ọ ổ ữ ơ ở ế ụ ể
2.1. C S V KHÍ C ĐI N.Ơ Ở Ề Ụ Ệ
2.1.1. Khái ni mệ
Giáo viên h ng d nướ ẫ

Trong b t kì m ng đi n, l i đi n và toàn b h th ng cung c p đi n nói chung.ầ ạ ệ ươ ệ ộ ệ ố ấ ệ
mu n làm vi c đ n đ nh cao nh t, h n ch đ c nh ng s c m c th pố ệ ở ộ ổ ị ấ ạ ế ượ ữ ự ố ở ứ ấ
nh t r t c n ph i có s góp m t c a các khí c đi n làm ch c năng đóng c t c pấ ấ ầ ả ự ặ ủ ụ ệ ứ ắ ấ
ngu n, ch c năng b o v m ch, thi t b kh i nh ng s c , ng n m ch, quá t i.ồ ứ ả ệ ạ ế ị ỏ ữ ự ố ắ ạ ả
Khí cụ điện làm vi cệ lâu dài trong các m chạ dẫn điện, nhi tệ độ của khí c ụđiện
tăng lên gây tổn thất đi nệ năng dưiớ dạng nhi tệ năng và đốt nóng các bộ phận
dẫn điện và cách điện của khí cụ. Vì v yậ khí cụ điện làm vi cệ đưcợ trong mọi
ch ếđộ khi nhiệt độ của các bộ phận phải không quá những giá trị cho phép làm
vi cệ an toàn lâu dài.
2.1.2. Phân lo i và yêu c u c b n c a khí c đi n.ạ ầ ơ ả ủ ụ ệ
2.1.2.1. Phân lo i.ạ
Ta có nhi u tiêu chu n đ phân lo i khí c đi n. Phân lo i theo ch c năng, theoề ẩ ể ạ ụ ệ ạ ứ
nguyên lý ho t đ ng, theo môi tr ng làm vi c và nhi u ch tiêu khác. Nh ng cóạ ộ ườ ệ ề ỉ ư
th phân lo i theo các ch tiêu c b n sau.ể ạ ỉ ơ ả
1- Phân lo i theo công d ng.ạ ụ
+ Nhóm khí c kh ng ch dùng đ đóng c t đi u ch nh t c đ , chi u quay c aụ ố ế ể ắ ề ỉ ố ộ ề ủ
các máy phát đi n, đ ng c đi n nh : C u dao, Áptômát, Công t c t ...ệ ộ ơ ệ ư ầ ắ ơ
+ Nhóm khí c b o v làm nhi m v b o v các đ ng c , máy phát đi n, l iụ ả ệ ệ ụ ả ệ ộ ơ ệ ướ
đi n khi có quá t i, ng n m ch, s t áp nh : R le, C u chì, Máy c t...ệ ả ắ ạ ụ ư ơ ầ ắ
+ Nhóm khí c đi n t đ ng đi u khi n t xa làm nhi m v thu th p phân tíchụ ệ ự ộ ề ể ừ ệ ụ ậ
kh ng ch s ho t đ ng c a các m ch đi n nh : Kh i đ ng t ..ố ế ự ạ ộ ủ ạ ệ ư ở ộ ừ
+ Nhóm khí c đi n h n ch dòng ng n m ch ( nh đi n tr ph , cu n kháng )ụ ệ ạ ế ắ ạ ư ệ ở ụ ậ
+ Nhóm khí c đi n làm nhi m v duy trì s n đ nh các tham s đi n ( n áp,ụ ệ ệ ụ ự ổ ị ố ệ Ổ
b t đ ng đi u ch nh đi n áp máy phát ).ộ ự ộ ề ỉ ệ
+ Nhóm khí c đi n làm nhi m v đo l ng nh : Máy bi n dòng đi n, máyụ ệ ệ ụ ườ ư ế ệ
bi n áp đo l ng ....ế ườ
2 - Phân lo i theo tính ch t dòng đi n.ạ ấ ệ
+ Nhóm khí c đi n dùng trong m ch đi n m t chi u.ụ ệ ạ ệ ộ ề
+ Nhóm khí c đi n dùng trong m ch đi n xoay chi uụ ệ ạ ệ ề
3 - Phân lo i theo nguyên lý làm vi cạ ệ .
+ Nhóm khí c đi n làm vi c theo nguyên lý t đi n, đi n t , đi n đ ng, nhi t,ụ ệ ệ ừ ệ ệ ừ ệ ộ ệ
có ti p xúc và không ti p xúc.ế ế
Giáo viên h ng d nướ ẫ

4 - Phân lo i theo đi u ki n làm vi c.ạ ề ệ ệ
+ Lo i làm vi c trong vùng nhi t đ i khí h u nóng m.ạ ệ ệ ớ ậ ẩ
+ Lo i làm vi c vùng ôn đ i.ạ ệ ở ớ
+ Lo i làm vi c ch ng đ c khi cháy n , ch u đ c rung đ ng.ạ ệ ố ượ ổ ị ượ ộ
5 - Phân lo i theo c p đi n áp.ạ ấ ệ
+ Khí c đi n h áp có đi n áp d i 3 kVụ ệ ạ ệ ướ
+ Khí c đi n trung áp có đi n áp t 3 kV đ n 36 kVụ ệ ệ ừ ế
+ Khí c đi n cao áp có đi n áp t 36 kV đ n 400 kVụ ệ ệ ừ ế
+ Khí c đi n siêu cao áp có đi n ap t 400 kV tr lên.ụ ệ ệ ừ ở
2.1.2.2. Yêu c u c b n c a khí c đi n.ầ ơ ả ủ ụ ệ
Đ đ m b o an toàn cho các thi t b đi n và đ m b o đ tin c y c a khí cể ả ả ế ị ệ ả ả ộ ậ ủ ụ
đi n thì khí c đi n ph i đ m b o m t s yêu c u sau:ệ ụ ệ ả ả ả ộ ố ầ
+ Khí c đi n đ m b o làm vi c lâu dài v i các thông s k thu t tr ng tháiụ ệ ả ả ệ ớ ố ỹ ậ ở ạ
làm vi c đ nh m c: Uđm, Iđm.ệ ị ứ
+ n đ nh nhi t, đi n đ ng, có c ng đ c khí cao khi quá t i, khi ng n m ch.Ổ ị ệ ệ ộ ườ ộ ơ ả ắ ạ
+ Khí c đi n làm vi c ch c ch n, an toàn khi làm vi c.ụ ệ ệ ắ ắ ệ
+ V t li u cách đi n t t, không b ch c th ng khi quá dòng.ậ ệ ệ ố ị ọ ủ
Đ i v i sa bàn th c t p đi n t công nghi p s d ng hai lo i khí c đi n.ố ớ ự ậ ệ ử ệ ử ụ ạ ụ ệ
Áptômát làm nhi m đóng c t c p ngu n cho t ng sa bàn và b o v quá t i choệ ắ ấ ồ ừ ả ệ ả
đ ng c và C u chì ch c năng b o v ng n m ch. Sau đây là nh ng hi u bi tộ ơ ầ ứ ả ệ ắ ạ ữ ể ế
chung c a hai khí c đi n v a nêu.ủ ụ ệ ừ
2.1.3. ÁPTÔMÁT (AB).
2.1.3.1 Khái ni m. ệ
Áptômát là thi t b đóng c t b ng tay và t đ ng nh l c đi n t đ t t i giá trế ị ắ ằ ự ộ ờ ự ệ ừ ạ ớ ị
c n b o v . Tuỳ theo c u t o c a áptômát mà chúng có ch c năng b o v sau:ầ ả ệ ấ ạ ủ ứ ả ệ
B o v dòng c c đ i, b o v dòng c c ti u, b o v đi n áp th p, b o v côngả ệ ự ạ ả ệ ự ể ả ệ ệ ấ ả ệ
su t ng c và các b o v khác.ấ ượ ả ệ
2.1.3.2 Yêu c u khi s dung áptômát.ầ ử
+Làm vi c t t các giá tr đ nh m c.ệ ố ở ị ị ứ
+Ph i có th i gian ng t nh .ả ờ ắ ỏ
+Ng t đ c ch s dòng ng t m ch l n.ắ ượ ị ố ắ ạ ớ
+Phát sinh h quang ít.ồ
Giáo viên h ng d nướ ẫ

