TRƯỜNG CAO ĐNG CÔNG NGH THÔNG TIN
HU NGH VIT - HÀN
KHOA CÔNG NGH ĐIN T VIN THÔNG
ĐỒ ÁN TT NGHIP
NGÀNH CÔNG NGH K THUẬT ĐIỆN T TRUYN THÔNG
ĐỀ TÀI
TÌM HIU V CÔNG NGH TRUYN HÌNH HbbTV
NG DNG CA CÁC PHIÊN BN HbbTV
SVTH : Nguyn Hi
Lp : VT06B
Mã SV : CCVT06B006
GVHD : Dƣơng Tun Quang
Đà Nng, tháng 5 năm 2016
i
LI CẢM ƠN
Qua đề tài: công ngh truyn hình HbbTV ng dng ca các phiên bn
HbbTV em đã biết thêm v s phát trin ca công ngh k thut hiện nay đặc bit
được ng dụng vào đời sng thc tế ca con ngưi.
Lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến giảng viên hướng dẫn Dương
Tuấn Quang, người đã tận tình chỉ bảo, giúp đỡ về mặt chuyên môn trong quá trình em
thực hiện đồ ány.
Em cũng xin gửi lời cảm ơn đến tất cả quý thầy của trường Cao Đẳng Công
Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn đã tạo điều kiện để em hoàn thành đề tài y,
đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn đến khoa Công Nghệ Điện Tử Viễn Thông đã đóng góp
nhiều ý kiến chuyên sâu để đồ án y trở nên hoàn chỉnh hơn.
Bên cạnh đó, cũng không quên gửi lời cảm ơn đến tất cả các bạn cùng chuyên
ngành viễn thông đã đóng góp ý kiến cho đồ ány.
ii
MC LC
LI CM ƠN ................................................................................................................. i
MC LC ...................................................................................................................... ii
DANH MC VIT TT .............................................................................................. iv
DANH MC BNG BIU .......................................................................................... vi
DANH MC HÌNH V ............................................................................................... vii
LI M ĐẦU ................................................................................................................ 1
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN V TRUYN HÌNH HBBTV ...................................... 2
1.1 S ra đi ca truyn hình HbbTV ..................................................................... 2
1.2 Công ngh HbbTV ............................................................................................... 3
1.2.1 Mô hình tng quan ......................................................................................... 3
1.2.2 Nguyên lý HbbTV ............................................................................................ 4
1.2.3 Thiết b đầu cui Set-Top-Box HbbTV .......................................................... 5
1.2.4 Các đặc tính k thut công ngh HbbTV ....................................................... 7
1.3 Các ng dng, dch v ......................................................................................... 8
CHƢƠNG II: CÁC K THUT ĐƢC S DNG HbbTV ................................... 9
2.1 Tiêu chun truyn hình s bn ...................................................................... 9
2.1.1 Đối vi truyn hình s độ phân gii tiêu chun (SDTV) .............................. 9
2.1.2 Đối vi truyn hình s độ phân gii cao (HDTV) ....................................... 10
2.2 Tiêu chun nén MPEG ...................................................................................... 11
2.2.1 Phân loi nh trong MPEG .......................................................................... 12
2.2.2 Nhóm nh GOP ............................................................................................. 12
2.2.3 Nguyên lý nén MPEG-1/2 ............................................................................. 13
2.2.3.1 Quá trình nén MPEG: s dng 2 k thut .............................................. 13
2.2.3.2Quá trình gii nén MPEG: ...................................................................... 14
2.2.4 Tiêu chun MPEG-2 ..................................................................................... 15
2.2.4.1 Đặc tính và mc MPEG-2: ..................................................................... 16
2.2.4.2 MPEG-2 4:2:2 P@ML ........................................................................... 16
2.2.5 MPEG- 4 AVC (Part 10)/ H264 .................................................................... 17
2.3 Nén trong HDTV ................................................................................................ 17
2.4 Chuyn đi âm thanh tiêu chun SD sang HD ................................................ 18
CHƢƠNG III: TRUYN HÌNH QUNG BÁ BĂNG RNG HbbTV .................. 20
iii
3.1 Gii thiệu chƣơng .............................................................................................. 20
3.2 Truyn hình qung bá theo chun DVB .......................................................... 20
3.2.1 Đặc điểm k thut .......................................................................................... 20
3.2.2 Truyn hình s qua v tinh ........................................................................... 21
3.2.2.1 Phát sóng theo chun DVB-S ................................................................. 22
3.2.2.2 Phát sóng theo chun DVB-S2 ............................................................... 22
3.2.2.3 Phát HDTV qua v tinh s dng DVB-S2............................................... 23
3.2.3 Truyn hình s mt đất ................................................................................. 24
3.2.3.1 Chun DVB-T ......................................................................................... 25
3.2.3.2 Chun DVB-T2 ....................................................................................... 26
3.3 Truyền hình băng thông rộng trên Internet.................................................... 28
3.3.1 Đặc điểm chung ca truyn hình Internet ................................................... 28
3.3.2 S khác bit gia IPTV và truyn hình Internet ......................................... 28
3.3.3 Công ngh truyn hình INTERNET ............................................................ 29
3.3.3.1 To chương trình truyn hình ................................................................. 29
3.3.3.2 Hin th ................................................................................................... 31
3.3.4 Các phương pháp truyền thông đa phương tiện ......................................... 31
3.3.4.1 IP Unicast ............................................................................................... 31
3.3.4.2 IP Multicast ............................................................................................ 32
3.4 Kết luận chƣơng ................................................................................................. 32
CHƢƠNG 4: ỨNG DNG CA CÁC PHIÊN BN HbbTV ................................. 33
4.1 Phát trin ca HbbTV trên thế gii và ti Vit nam ...................................... 33
4.2 Phiên bn HbbTV 1.5 ........................................................................................ 33
4.3 Phiên bn HbbTV 2.0 ........................................................................................ 34
4.4 Hƣớng phát trin cho phiên bn tiếp theo 2.0.1 .............................................. 37
KT LUN .................................................................................................................. 38
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................... 39
NHN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DN
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN PHN BIN
iv
DANH MC VIT TT
Từ viết
tắt
Tiếng Anh đầy đủ
Tiếng Việt
API
Application Programming Interface
giao diện lập trình ứng dụng
ATTC
Advanced Television Test Center
Hội đồng về hệ thống truyền
hình cải biên (Mỹ)
BER
Bit Error Rate
Tốc độ sai số bít
COFDM
Coded Orthogonal Frequency Division
Multiplexing
hoá ghép kênh phân chia tần
số trực giao
DASH
Dynamic Adaptive Streaming Over
HTTP
Là 1 tiêu chuẩn được đnh
nghĩa bi ISO
DCT
Discrete Cosine Transform
Biến đổi cosin rời rạc
DSM-CC
Digital storage media command and
control
Phương tiện lưu trữ và kiểm soát
DVB
Digital Video Broadcasting
Truyền hình số (chuẩn Châu Âu)
EBU
European Broadcasting Union
Liên hiệp phát sóng Châu Âu
EPG
Electronic Program Guide
Lịch phát sóng điện tử
G/B/R
Green / Blue / Red
Lục / Lam / Đỏ
GOP
Group of Picture
Nhóm ảnh
HbbTV
Hybrid broadcast-broadband TV
Truyền hình lai ghép quảng bá
băng rộng
HDTV
High-Definition Television
Truyền hình có độ phân giải cao
HE-AAC
Hight Ecficiency Advanced Audio
Coding
Chuẩn nén tiếu hiệu âm thanh
KTS
HTML
HyperText Markup Language
Ngôn ng Đánh dấu Siêu văn
bn
I/O
Input / Output
Vào / ra
ISO
International Standard Organization
Tổ chức tiêu chuẩn Quốc tế
ITU
International Telecommunication
Union
Hiệp hội viễn thông Quốc tế