Trang 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PHẠM VĂN MẠNG
Chương 1: GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ SERVO
1.1 Phân loại động cơ Servo
Động có Servo có 2 loại:
1.1.1 Động cơ Servo DC
- Điều khiển động 1 chiều: Dẫn động chạy dao máy công cụ điều
khiển số NC/CNC đòi hỏi hệ điều khiển phải khả năng điều khiển
đồng thời cả tốc độ vị trí. Mặc với sự phát triển của công nghiệp
điện tử, động xoay chiều điều khiển tốc độ bằng biến tầng ngày càng
phát triển mạnh mẽ nhưng động Servo DC vẫn được sử dụng phổ biến
trong c máy công c điều khiển số. Những năm trước 1995 của thế kỉ
trước 95% động ng trong xích chuyển động chạy dao máy động
NC/CNC đều được s dụng động DC điều khiển Servo. Động
Servo DC 2 loại: động 1 chiều chổi than động 1 chiều
không có chổi than.
a. Động cơ Servo DC có chổi than
- Động cơ servo dòng một chiều DC chổi than được trình bày trên (hình
1.1) gồm 4 thành phần bản: stator của động DC một nam châm
vĩnh cửu, cuộn day phần ứng lắp trên roto. Trong quá trình hoạt động, từ
trường cố định được sinh ra từ nam châm vĩnh cửu gắn trên stator tương
tác với dòng từ sinh ra từ cuộn dây trên roto khi dòng điện chạy qua
nó. Quá trình tương tác đó sinh ra moment tác động lên trục roto.
Moment này biểu diễn theo phương trình
Tm=ke.ϕ.Ie.sinƟ(1)
- Trong đó : Te= moment động cơ ;
Ke=hệ số động cơ ;
Φ = mật độ dòng từ ;
Ia= dòng phần ứng ;
Ɵ = góc giữa vectơ từ trường cố định và vectơ dòng
Trang 2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PHM VĂN MNG
Hình 1.1: Cu to động cơ Servo DMC chổi than
- Công thức (1) cho thy phn tử sinƟnh ng tới moment tn trc
động cơ. nh 1.2 ch ra quan h gia vectơ t tng c định vectơ
dòng qua phn ng. moment tn trục đng cơ tăng dn t Ө = 0ovà ln
nhất khi góc Ɵ =90ocó nghĩa là khi vectơ t tng c định vuông góc
với vectơ dòng phn ng, moment tn trục động cơ là ln nht khi khi
Ɵ = 0ovectơ dòng phn ng song song vi vectơ t tng c định, ti đó
moment trên trục là nh nht. Đ đảm bo moment tn trc đng cơ luôn
đạt được giá tr ln nht cn thiết phi điu khin chuyn mch cp đin
cho cuộn y roto sao cho vectơ dòng phn ng luôn luôn vuông c vi
từ trường c định. Vi cách điu khin q tnh cp điện như tn,
mômen động cơ s biến thiên t l với dòng cp cho cuộn y phn ng.
Hình 1.2: Vectơ t trưng c định vectơ dòng momen động cơ
Servo DC
Trang 2
Đ ÁN TT NGHIP GVHD: PHM VĂN MNG
Hình 1.1: Cấu tạo động cơ Servo DMC chổi than
- Công thức (1) cho thấy phần tử sinƟảnh hưởng ti moment tn trục
động cơ. Hình 1.2 chỉ ra quan hệ giữa vectơ từ trưng c đnh vectơ
dòng qua phần ứng. moment trên trục động cơ tăng dn t Ө = 0ovà ln
nhất khi c Ɵ =90ocó nghĩa khi vectơ t trường c định vuông góc
với vectơ dòng phần ứng, moment trên trục động cơ là ln nht khi khi
Ɵ = 0ovectơ dòng phn ứng song song với vectơ từ trưng c đnh, ti đó
moment tn trục là nh nhất. Để đảm bảo moment trên trục động cơ luôn
đạt đưc giá trị lớn nhất cần thiết phải điều khiển chuyn mch cp đin
cho cuộn dây roto sao cho vectơ dòng phần ứng luôn luôn vuông c vi
t tng cố định. Với cách điều khiển q trình cp điện như tn,
mômen đng cơ sẽ biến thiên tỉ lệ với dòng cấp cho cuộn y phn ng.
Hình 1.2: Vectơ từ trường cố định vectơ dòng momen động cơ
Servo DC
Trang 2
Đ ÁN TT NGHIP GVHD: PHẠM VĂN MẠNG
Hình 1.1: Cu to động cơ Servo DMC chổi than
- Công thc (1) cho thy phn tử sinƟnh ng tới moment trên trục
động cơ. nh 1.2 ch ra quan h gia vectơ t tờng cố định vectơ
dòng qua phn ng. moment tn trc động cơ tăng dần từ Ө = 0olớn
nhất khi góc Ɵ =90ocó nghĩa là khi vectơ t tng cố định vuông góc
với vectơ dòng phn ng, moment tn trục động cơ lớn nhất khi và khi
Ɵ = 0ovectơ dòng phn ng song song vi vectơ t trường cố định, tại đó
moment tn trục là nh nhất. Đ đảm bo moment trên trục động cơ luôn
đạt đưc giá tr ln nht cn thiết phi điu khin chuyển mạch cấp điện
cho cuộn y roto sao cho vectơ dòng phn ng ln luôn vuông góc với
t tng c định. Vi cách điu khiển q tnh cấp điện như trên,
mômen đng cơ s biến thiên t l với dòng cp cho cuộn dây phần ứng.
Hình 1.2: Vectơ t trưng c định vectơ dòng momen động
Servo DC
Trang 3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PHM VĂN MNG
- Một mối liên h khác gia các thông s của đng cơ mt chiu là tốc
độ quay của to t l với sc đin đng phn điện đng phn đin sinh ra
trong cuộn dây phn ng
- Mômen tốc đ của động cơ Servo DC điu khin có th mô t bng
hai phương trình sau: Tđc= Km.Iu(2)
Eb=Kb (3)
- Trong đó: Tđc- là mômen t, Nm
Iu- dòng đin trong cun y phn ng, A
Eb- đin áp phn điện (emf), V
Km- h s mômen, kgm/A
Kb- hệ s đin, đơn v đo vôn tn vòng trên phút
ω- vận tốc quay của động cơ, vòng/phút
- Mạch động cơ Servo DC ch ra tn nh 1.3
Hình 1.3: Mch động cơ Servo DC
- Từ định lut Kirchhoff ta có phương trình mch
u
u b u u u
dI
V K . R .I L .( )
dt
(4)
- Thành phn Lưnh n so vi Rưn có th b qua Lư. B qua Lư
phương trình s là:
Vư RưIư= Kbω (5)
- Phương trình mômen ti Tmđặt tn trục đng cơ :
Tm= Tđ+ Ts+ Tc(6)
Td=Jđc (dω/ dt)
Ts= fdcω
Trang 3
Đ ÁN TT NGHIP GVHD: PHM VĂN MNG
- Một mi liên h khác giữa các thông số của động cơ mt chiu là tốc
độ quay ca rôto t lệ với sức điện động phản điện động phn đin sinh ra
trong cuộn y phần ứng
- men và tốc độ của động cơ Servo DC điều khin có th mô t bằng
hai phương trình sau: Tđc= Km.Iu(2)
Eb=Kb (3)
- Trong đó: Tđc- là mômen từ, Nm
Iu- dòng điện trong cuộn dây phần ứng, A
Eb- điện áp phản điện (emf), V
Km- hệ số mômen, kgm/A
Kb- hệ số điện, đơn vị đo vôn trên vòng trên phút
ω- vận tốc quay của động cơ, vòng/phút
- Mch động cơ Servo DC chỉ ra trên hình 1.3
Hình 1.3: Mạch động cơ Servo DC
- T định luật Kirchhoff ta có phương trình mch
u
u b u u u
dI
V K . R .I L .( )
dt
(4)
- Tnh phần Lưnh hơn so với Rưnên thể bỏ qua Lư. B qua Lư
phương trình s là:
Vư RưIư= Kbω (5)
- Phương trình mômen tải Tmđặt trên trục động cơ :
Tm= Tđ+ Ts+ Tc(6)
Td=Jđc (dω/ dt)
Ts= fdcω
Trang 3
Đ ÁN TT NGHIP GVHD: PHẠM VĂN MẠNG
- Một mối liên h khác gia các thông s của động một chiều tốc
độ quay của to t l với sc đin đng phn điện động phản điện sinh ra
trong cuộn y phn ng
- men tốc đ của đng cơ Servo DC điu khiển có thể mô tả bằng
hai phương trình sau: Tđc= Km.Iu(2)
Eb=Kb (3)
- Trong đó: Tđc- là mômen t, Nm
Iu- dòng đin trong cun y phn ng, A
Eb- đin áp phn điện (emf), V
Km- hệ s mômen, kgm/A
Kb- hệ s đin, đơn v đo vôn tn vòng trên phút
ω- vn tốc quay ca động cơ, vòng/phút
- Mch động cơ Servo DC ch ra tn nh 1.3
Hình 1.3: Mch đng cơ Servo DC
- T định lut Kirchhoff ta có phương trình mch
u
u b u u u
dI
V K . R .I L .( )
dt
(4)
- Tnh phn Lưnh n so vi Rưn có th b qua Lư. Bỏ qua Lư
phương trình s là:
Vư RưIư= Kbω (5)
- Phương trình mômen ti Tmđặt tn trc đng cơ :
Tm= Tđ+ Ts+ Tc(6)
Td=Jđc (dω/ dt)
Ts= fdcω
Trang 4
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PHẠM VĂN MẠNG
Tc=Jm(dω/dt)+fm
- Trong đó :
Tđ- mômen động;
Ts- mômen tĩnh;
Tc- mômen cản;
Jđc- mômen quán tính roto động cơ;
Fđc- hệ số sức cản nhớt của tải;
Jm mômen quán tính tải;
Fm- hệ số sức cản nhớt của tải;
- Để động cơ quay thì mômen động cơ phải bằng với mômen tải:
Tm= Tđc=Km.Iu(7)
- Ưu điểm của động Servo DC chổi than đơn giản trong điều
khiển giá thành sản phẩm rẻ. Tuy nhiên s dụng chuyển mạch khí
gây ra ồn, tăng nhiệt đ trên vành góp và quán tính rô to cao khi giảm tốc
độ. Để khắc phụ các nhược điểm trên người ta đã s dụng đông Servo
DC không chổi than.
b. Đông cơ Servo DC không có chổi than
- Động Servo DC không chổi than được sử dụng phổ biến trong
máy công cụ điều khiển số. Cấu trúc của về cơ bản giống như động
Servo DC chổi than nhưng khác chổ các cuộn pha của động lắp trên
Stato Rôto nam châm vĩnh cửu. Roto được chế tạo từ vật liệu ferit
hoặc samari coban . Rôto m t vật liệu samari coban khả năng tập
trung từ cao từ thấp. Nhưng giá thành rôto loại này cao hơn nhiều
so với khi rôto làm từ vật liệu ferit. vậy, chỉ dùng để chế tạo rôto
cho động công suất lớn. Tương tự như động xoay chiều, từ trường
quay trong động DC không chổi than được sinh ra nh mạch điều
khiển thứ tự cấp dòng cho các cuộn pha. Cuộn y pha của động
không chuyển động vậy thể sử dụng chuyển mạch bằng điện tử nên
loại trừ bằng những nhược điểm tồn tại trong động DC Servo chổi
than.
Trang 5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PHM VĂN MNG
- Điều khin các trục máy công c điều khin s đòi hỏi điu khin
chính xác c về vị t tốc độ. Vì vy, đng cơ Servo DC không chổi
than cần phi có mch phn hồi, tính hiu phn hồi là tốc đ quay trục
động hoc v t góc trục. Đ đm bo cnh c chuyn đng n
máy, tín hiệu phn hồi phi đưc cp liên tc cho mch điu khiển. Trong
công nghiệp thiết b mch phn hồi ca đng cơ Servo DC tng sử
dụng là cảm biến tốc đ (Tachometer) chổi than hoc không có chi than,
sensor hiệu ng Hall, resolver, synchro encoder. Nguyên lí làm vic
của các thiết b y đưc tnh y trong các mc tiếp theo.
Hình 1.4: a) Sensor hiu ng Hall và đĩa t lp đuôi động cơ
b) Tín hiu chuyn mch sensor hiu ng Hall sinh ra trong
một vòng
Trang 5
Đ ÁN TT NGHIP GVHD: PHM VĂN MNG
- Điều khiển c trục y công cụ điều khiển số đòi hỏi điu khin
cnh c c về vị trí tốc độ. Vì vậy, động Servo DC không chi
than cn phải mạch phản hồi, tính hiệu phản hồi là tốc đ quay trục
động cơ hoặc vị trí góc trục. Để đảm bảo chính c chuyn đng n
máy, tín hiu phản hồi phải được cấp liên tục cho mạch điu khiển. Trong
công nghip thiết b mạch phản hồi của động Servo DC tng sử
dụng cm biến tốc độ (Tachometer) chổi than hoặc không có chổi than,
sensor hiu ứng Hall, resolver, synchro encoder. Nguyên lí làm vic
ca các thiết bị y được trình bày trong các mục tiếp theo.
Hình 1.4: a) Sensor hiệu ứng Hall và đĩa t lắp đuôi động cơ
b) Tín hiệu chuyển mạch sensor hiệu ứng Hall sinh ra trong
mt vòng
Trang 5
Đ ÁN TT NGHIP GVHD: PHẠM VĂN MẠNG
- Điều khin các trc máy công c điều khin s đòi hỏi điều khiển
cnh c c về v t tc độ. Vì vy, động cơ Servo DC không chổi
than cn phi có mch phn hi, tính hiu phn hi tốc độ quay trục
động cơ hoc v t góc trục. Đ đm bo cnh xác chuyển động bàn
máy, tín hiu phn hồi phi đưc cp liên tục cho mch điều khiển. Trong
công nghip thiết b mch phn hồi của đng cơ Servo DC thường sử
dụng cm biến tốc đ (Tachometer) chi than hoc không chổi than,
sensor hiu ng Hall, resolver, synchro encoder. Nguyên làm việc
của các thiết b y đưc tnh y trong các mc tiếp theo.
Hình 1.4: a) Sensor hiu ng Hall và đĩa t lp đuôi động cơ
b) Tín hiu chuyn mch sensor hiu ng Hall sinh ra trong
mt vòng