
TR NG Đ I H C DÂN L P VĂN LANGƯỜ Ạ Ọ Ậ
KHOA CÔNG NGH VÀ QU N LÝ MÔI TR NGỆ Ả ƯỜ
Đ án môn h cồ ọ
TR M B M N C TH IẠ Ơ ƯỚ Ả
GVHD :
SVTH :
MSSV:
L PỚ :

CH NG IƯƠ
L I NÓI ĐỜUẦ
Ngày nay tr c s phát tri n c a các ngành công nghi p ,s tăngướ ự ể ủ ệ ự
nhanh dân s .D n đ n nhu c u dùng n c cho công nghi p và sinh ho tố ẫ ế ầ ướ ệ ạ
c a con ng i tăng nhanh,bên c nh đó l ng n c th i ra ngoài môiủ ườ ạ ượ ướ ả
tr ng r t l n .V i hàm l ng các ch t ô nhi m cao,l ng ch t th i nàyườ ấ ớ ớ ượ ấ ễ ượ ấ ả
đã và đang gây ô nhi m nghiêm tr ng đ n môi tr ng và s c kh e conễ ọ ế ườ ứ ỏ
ng i .Vì v y tr m b m n c th i là m t h th ng kĩ thu t không thườ ậ ạ ơ ướ ả ộ ệ ố ậ ể
thi u đ i v i các khu dân c và các khu công nghi p.ế ố ớ ư ệ Nó làm nhi m vệ ụ
thu,v n chuy n,x lý và x ra ngu n ti p nh n.Vì v y thi t k tr m b mậ ể ử ả ồ ế ậ ậ ế ế ạ ơ
n c th i là m t quy trình quan tr ng không th thi u trong h th ng xướ ả ộ ọ ể ế ệ ố ử
lý n cướ th i.ả
TÀI LI U THAM KH O:Ệ Ả
1.Công trình thu n c – tr m b m c p thoát n c ( Lê Dung )ướ ạ ơ ấ ướ
2.Th y l c và c p thoát n c trong nông nghi p (TS.Hoang Đ củ ự ấ ướ ệ ứ
Liêm –TS.Nguy n Thanh Nam)ễ
3.S tay máy b m(Ths.Lê Dung) ổ ơ
4.Máy b m và tr m b m.ơ ạ ơ
5.b ng tra th y l cả ủ ự

CH NG IIƯƠ :
S LI U THI T KỐ Ệ Ế Ế
B NG PHÂN PH I CH Đ DÙNG N C TRONG NGÀYẢ Ố Ế Ộ ƯỚ

Gi trongờ
ngày
L u l ngư ượ
n c th iướ ả
% ngđ
L uư
l ngượ
n c b mướ ơ
% ngđ
Dung tích b ch aể ứ
s máyố
b m làmơ
vi cệ
K=1,3 l ngượ
n c ướ vào
%
l ngượ
n c ướ ra
%
Còn l i trong bạ ể
ch a %ứ
0-1 3.2 3 0.2 6.3 1
1-2 3.1 3 0.1 6.5 1
2-3 3.2 3 0.2 6.6 1
3-4 3.2 3 0.2 6.8 1
4-5 3.2 3 0.2 7.0 1
5-6 3.4 3 0.4 7.2 1
6-7 3.8 3 0.8 7.6 1
7-8 4.6 5.4 0.8 8.4 2
8-9 5.4 5.4 0 8.4 2
9-10 5 5.4 0.4 8 2
10-11 4.8 5.4 0.6 7.4 2
11-12 4.8 5.4 0.6 6.8 2
12-13 4.5 5.4 0.9 5.9 2
13-14 4.4 5.4 1 4.9 2
14-15 4.4 5.4 1 3.9 2
15-16 4.6 5.4 0.8 3.1 2
16-17 4.4 5.4 1 2.1 2
17-18 4.3 5.4 1.1 1 2
18-19 4.4 5.4 1 0 2
19-20 4.5 3 1.5 1.5 1
20-21 4.5 3 1.5 3 1
21-22 4.8 3 1.8 4.8 1
22-23 3.8 3 0.8 5.6 1
23-24 3.7 2.2 1.5 7.1 1
T ngổ100% 100% 9.2% 9.2%

Các thông s ban đ u ố ầ :
Qngđ = 15000 (m3/ngđ)
K = 1,3 : là h s th i n c không đi u hòaệ ố ả ướ ề
Tr m b m chay v i ạ ơ ớ 1 máy b m t 19h – 7hơ ừ
Tr m b m chay v i ạ ơ ớ 2 máy b m t 7h –19hơ ừ
T 23h – 24h tr m b m ch y v i 1 máy b m 44 phút.ừ ạ ơ ạ ớ ơ
CH NG IIIƯƠ
TÍNH TOÁN THI T KẾ Ế
3.1 Tính toán th tích bể ể
Theo b ng phân ph i l u l ng ta có l ng n c còn l i l nả ố ư ượ ượ ướ ạ ớ
nh t trong b là ấ ể 8,4%Qngđ

