
Đ án: ồTRUY N Đ NG ĐI NỀ Ộ Ệ GVHD: Nguy n Th Th oễ ị ả
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Th k XXI – th k c a công ngh thông tin, c a khoa h c kĩ thu t và công ngh tế ỉ ế ỉ ủ ệ ủ ọ ậ ệ ự
đ ng. Nh m đáp ng nhu c u c a s phát tri n, nâng cao năng su t và ch t l ng s nộ ằ ứ ầ ủ ự ể ấ ấ ượ ả
ph m. Truy n đ ng đi n ra đ i là m t trong nh ng y u t quan tr ng:ẩ ề ộ ệ ờ ộ ữ ế ố ọ
•Truy n đ ng đi n có nhi m v th c hi n các công đo n cu i cùng c a m tề ộ ệ ệ ụ ự ệ ạ ố ủ ộ
công ngh s n xu t.ệ ả ấ
•Truy n đ ng đi n là m t h th ng máy móc đ c thi t k v i nhi m v bi nề ộ ệ ộ ệ ố ượ ế ế ớ ệ ụ ế
đ i c năng thành đi n năng.ổ ơ ệ
•H th ng truy n đ ng đi n có th ho t đ ng v i t c đ không đ i ho c thayệ ố ề ộ ệ ể ạ ộ ớ ố ộ ổ ặ
đ i.ổ
Hi n nay kho ng 70-80% các h truy n đ ng là lo i không đ i, v i các h th ngệ ả ệ ề ộ ạ ổ ớ ệ ố
này t c đ ho t đ ng c a đ ng c h u nh không c n đi u khi n, tr các quá trìnhố ộ ạ ộ ủ ộ ơ ầ ư ầ ề ể ừ
kh i đ ng và hãm. Ph n còn l i 20-25% các h th ng đi u khi n đ c t c đ đ ng cở ộ ầ ạ ệ ố ề ể ượ ố ộ ộ ơ
đ ph i h p đ c các đ c tính đ ng c v i đ c tính t i yêu c u.ể ố ợ ượ ặ ộ ơ ớ ặ ả ầ
V i s phát tri n m nh m c a kĩ thu t bán d n công su t l n và kĩ thu t vi x lý,ớ ự ể ạ ẽ ủ ậ ẫ ấ ớ ậ ử
các h th ng đi u t c đ c s d ng r ng rãi và là công c không th thi u trong quáệ ố ề ố ượ ử ụ ộ ụ ể ế
trình t đ ng hóa s n xu t. Do đó n i dung c a t p đ án ch y u tính toán và đi uự ộ ả ấ ộ ủ ậ ồ ủ ế ề
ch nh t c đ đ ng c không đ ng b ba pha.ỉ ố ộ ộ ơ ồ ộ
T p đ án này có th làm tài li u tham kh o cho nh ng ai quan tâm đ n v n đ liênậ ồ ể ệ ả ữ ế ấ ề
quan đ n đ ng c không đ ng b ba pha.ế ộ ơ ồ ộ
Vì ki n th c và th i gian có h n, kinh nghi m th c t không nhi u, nên t p đ ánế ứ ờ ạ ệ ự ế ề ậ ồ
này không tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong đ c s đóng góp ý ki n c a quý th yỏ ữ ế ấ ượ ự ế ủ ầ
cô và b n bè. ạ
Chúng em xin chân thành c m n.ả ơ
Sinh viên th c hi n:ự ệ
Bùi Văn D ngưỡ
Trang 1 SVTH: Bùi Văn D ng-L p 05TĐH2ưỡ ớ

Đ án: ồTRUY N Đ NG ĐI NỀ Ộ Ệ GVHD: Nguy n Th Th oễ ị ả
STT Nôi dung Trang
L i nói đ uờ ầ 1
M c l cụ ụ 2
Ch ng 1ươ Đ ng c xoay chi u không đ ng b ba phaộ ơ ề ồ ộ 3
1.1 Gi i thiêu chungơ# $ 3
1.2 Đ c tính c c a đ ng c không đ ng bặ ơ ủ ộ ơ ồ ộ 8
1.3 nh h ng c a tham s đ n d ng đ c tính cẢ ưở ủ ố ế ạ ặ ơ 12
1.4 Kh i đông và tính đi n tr kh i đôngơ& $ ệ ở ơ& $ 17
1.5 Hãm máy 18
Ch ng 2ươ Đi u ch nh t c đ đ ng c không đ ng bề ỉ ố ộ ộ ơ ồ ộ 21
2.1 Khái ni m chungệ21
2.2 Đi u ch nh đi n áp đ ng cề ỉ ệ ộ ơ 21
2.3 Đi u ch nh đi n tr m ch rôtoề ỉ ệ ở ạ 25
2.4 Đi u ch nh công su t tr tề ỉ ấ ượ 29
2.5 Đi u ch nh t n s ngu n c p cho ĐCKĐBề ỉ ầ ố ồ ấ 31
Ch ng 3ươ N i dung tính toánộ33
3.1 V đ c tính c t nhiênẽ ặ ơ ự 33
3.2 Ve đăc tinh c nhân tao' $ # ơ $ 36
Ch ng 4ươ S đ nguyên lý h th ng truy n đ ngơ ồ ệ ố ề ộ 38
4.1 Mach l c$ ư$ 38
4.2 Mach điêu khiên$ ( & 38
4.3 S đô nguyên ly hê thôngơ ( # $ # 41
Ch ng 5ươ Tính ch n van đ ng l cọ ộ ự 43
5.1 Đi n áp ng c trên các vanệ ượ 44
5.2 Dòng đi n làm vi c trên các vanệ ệ 44
L i cam nơ( & ơ 46
Tài li u tham kh oệ ả 47
Trang 2 SVTH: Bùi Văn D ng-L p 05TĐH2ưỡ ớ

Đ án: ồTRUY N Đ NG ĐI NỀ Ộ Ệ GVHD: Nguy n Th Th oễ ị ả
Ch ng 1ươ
Đ NG C XOAY CHI U KHÔNG Đ NG B BA PHAỘ Ơ Ề Ồ Ộ
1.1.Gi i thiêu chungơ
1.1.1.Khái ni m máy đi n không đ ng bệ ệ ồ ộ
-Máy đi n không đ ng b là lo i máy đi n xoay chi u ,làm vi c theo nguyênệ ồ ộ ạ ệ ề ệ
lý c m ng đi n t , có t c đ c a rôtor(n) khác v i t c đ t tr ng quay trongả ứ ệ ừ ố ộ ủ ớ ố ộ ừ ườ
máy(n). Máy đi n không đ ng b có th làm vi c hai ch đ đ ng c và máy phát.ệ ồ ộ ể ệ ở ế ộ ộ ơ
-Máy phát không đ ng b ít đ c dùng vì đ c tính làm vi c không t t so v iồ ộ ượ ặ ệ ố ớ
máy phát đ ng b . Đ ng c không đ ng b so v i các lo i đ ng c khác có c u t oồ ộ ộ ơ ồ ộ ớ ạ ộ ơ ấ ạ
và v n hành không ph c t p, giá thành r , làm vi c tin c y nên đ c s d ng nhi uậ ứ ạ ẻ ệ ậ ượ ử ụ ề
trong sinh ho t. Đ ng c không đ ng b có các lo i: đ ng c không đ ng b 3 pha, 2ạ ộ ơ ồ ộ ạ ộ ơ ồ ộ
pha và m t pha.ộ
-Các s li u đ nh m c c a đ ng c không đ ng b là:ố ệ ị ứ ủ ộ ơ ồ ộ
+ Công su t c có ích trên tr c:ấ ơ ụ P
đm
.
+ Đi n áp dây stato:ệU
đm
.
+Dòng đi n dây stato:ệI
đm
.
+ T c đ quay rôto:ố ộ n
đm
.
+ H s công su t:ệ ố ấ cos
ϕ
đm
.
+ Hi u su t:ệ ấ
η
đm
.
1.1.2. C u t o và nguyên lý làm vi c c a đ ng c đi n không đ ng b ba phaấ ạ ệ ủ ộ ơ ệ ồ ộ
a) C u t o:ấ ạ
Đ ng c không đ ng b ba pha là m t lo i c a máy đi n không đ ng b baoộ ơ ồ ộ ộ ạ ủ ệ ồ ộ
g m hai b ph n ch y u : stato và rôto.ồ ộ ậ ủ ế
-Stato (ph n tĩnh):ầ
Trang 3 SVTH: Bùi Văn D ng-L p 05TĐH2ưỡ ớ

Đ án: ồTRUY N Đ NG ĐI NỀ Ộ Ệ GVHD: Nguy n Th Th oễ ị ả
+ V máy: có tác d ng c đ nh lõi thép và dây qu n, không dùng đ làm m chỏ ụ ố ị ấ ể ạ
d n t , v máy th ng làm b ng gang. Đ i v i máy có công su t l n (1000KW)ẫ ừ ỏ ườ ằ ố ớ ấ ớ
th ng dùng thép t m hàn l i thành v . Tùy theo cách làm ngu i c a máy mà v máyườ ấ ạ ỏ ộ ủ ỏ
cũng khác nhau.
+ Lõi thép: làm nhi m v d n t . Lõi thép có d ng hình tr do các lá thép k thu tệ ụ ẫ ừ ạ ụ ỹ ậ
đi n dày 0,5mm đ c d p rãnh bên trong ghép l i. Khi có đ ng kính ngoài lõi thépệ ượ ậ ạ ườ
nh h n 990mm dùng c t m thép tròn ép l i. Khi đ ng kính ngoài l n h n tr s trênỏ ơ ả ấ ạ ườ ớ ơ ị ố
thì ph i dùng nh ng t m hình r qu t ghép l i thành kh i tròn. M i lá thép kĩ thu t đ uả ữ ấ ẻ ạ ạ ố ỗ ậ ề
có s n ph cách đi n trên b m t đ gi m t n hao do dòng đi n xoáy gây nên.ơ ủ ệ ề ặ ể ả ổ ệ
+ Dây qu n: đ c làm b ng dây đi n t lõi đ ng có b c cách đi n đ c đ tấ ượ ằ ệ ừ ồ ọ ệ ượ ặ
trong các rãnh c a lõi thép và cách đi n t t v i lõi thép.ủ ệ ố ớ
- Rôto (ph n quay):ầ
+ Lõi thép: ng i ta dùng các lá thép k thu t nh stato. Lõi thép đ c ép tr cườ ỹ ậ ư ở ượ ự
ti p lên tr c máy ho c lên m t giá rôto c a máy. Phía ngoài c a là thép đ c x rãnhế ụ ặ ộ ủ ủ ượ ẻ
đ đ t dây qu n.ể ặ ấ
+ Dây qu n:ấ
Lo i rôto ki u l ng sóc: dây qu n là các thanh đ ng ho c thanh nhôm đ t trongạ ể ồ ấ ồ ặ ặ
các rãnh c a lõi thép, h i dài h n lõi thép và đ c n i t t l i hai đ u b ng hai vòngủ ơ ơ ượ ố ắ ạ ở ầ ằ
ng n m ch b ng đ ng ho c b ng nhôm làm thành m t cái l ng mà ng i ta quen g i làắ ạ ằ ồ ặ ằ ộ ồ ườ ọ
l ng sóc.ồ
Lo i rôto ki u dây qu n: rôto có dây qu n gi ng nh dây qu n stato, th ngạ ể ấ ấ ố ư ấ ườ
đ c đ u hình sao, còn 3 đ u kia đ c đ u vào vành tr t th ng đ c làm b ngượ ấ ầ ượ ấ ượ ườ ượ ằ
đ ng đ t c đ nh m t đ u tr c và thông qua ch i than có th đ u v i m ch đi n bênồ ặ ố ị ở ộ ầ ụ ổ ể ấ ớ ạ ệ
ngoài. Đ c đi m c a đ ng c roto ki u dây qu n là có th thông qua ch i than đ a đi nặ ể ủ ộ ơ ể ấ ể ổ ư ệ
tr ph hay s c đi n đ ng ph vào m ch roto đ c i thi n tính năng m máy, đi uở ụ ứ ệ ộ ụ ạ ể ả ệ ở ề
ch nh t c đ ho c c i thi n h s công su t c a máy. Khi máy làm vi c bình th ngỉ ố ộ ặ ả ệ ệ ố ấ ủ ệ ườ
dây qu n roto đ c n i ng n m ch.ấ ượ ố ắ ạ
Trang 4 SVTH: Bùi Văn D ng-L p 05TĐH2ưỡ ớ

Đ án: ồTRUY N Đ NG ĐI NỀ Ộ Ệ GVHD: Nguy n Th Th oễ ị ả
Dây quâ´n Stato dâ´u Y Chô?i Than
Va`nh truo?t
Hình 1. S đ n i dây máy đi n không đ ng b ba pha rôto dây qu nơ ồ ố ệ ồ ộ ấ
b) Nguyên lý ho t đ ng c a đ ng c đi n không đ ng b ba phaạ ộ ủ ộ ơ ệ ồ ộ
Khi ta cho dòng đi n 3 pha t n s f vào 3 dây qu n stato s t o ra t tr ng quayệ ầ ố ấ ẽ ạ ừ ườ
p đôi c c, quay v i t c đ nự ớ ố ộ
1
=
p
f60
. T tr ng quay c t các thanh d n c a dây qu nừ ườ ắ ẫ ủ ấ
rôto, c m ng các s c đi n đ ng (chi u s c đi n đ ng xác đ nh theo quy t c bàn tayả ứ ứ ệ ộ ề ứ ệ ộ ị ắ
ph i). Vì dây qu n rôto n i ng n m ch nên s c đi n đ ng c m ng s sinh ra dòngả ấ ố ắ ạ ứ ệ ộ ả ứ ẽ
đi n trong các thanh d n rôto. ệ ẫ
L c tác d ng t ng h gi a t tr ng quay c a máy v i thanh d n mang dòngự ụ ươ ỗ ữ ừ ườ ủ ớ ẫ
đi n roto kéo rôto quay cùng chi u t tr ng quay v i t c đ n.ệ ề ừ ườ ớ ố ộ
Chú ý: Khi xác đ nh chi u s c đi n đ ng c m ng theo quy t c bàn tay ph i taị ề ứ ệ ộ ả ứ ắ ả
ph i căn c vào chi u chuy n đ ng t ng đ i c a thanh d n v i t tr ng. N u coi tả ứ ề ể ộ ươ ố ủ ẫ ớ ừ ườ ế ừ
tr ng đ ng yên thì chi u chuy n đ ng t ng đ i c a thanh d n ng c chi u tườ ứ ề ể ộ ươ ố ủ ẫ ượ ề ừ
tr ng.ườ
Trang 5 SVTH: Bùi Văn D ng-L p 05TĐH2ưỡ ớ

