
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong m t vài th p k g n đây, cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a đ t n c,ộ ậ ỷ ầ ớ ự ể ủ ấ ướ
ngành công nghi p Vi t Nam đa có nh ng ti n b không ng ng c v s l ng các nhà máyệ ệ ữ ế ộ ừ ả ề ố ượ
cũng ch ng lo i các s n ph m và ch t l ng cũng ngày càng đ c c i thi n. Ngành côngủ ạ ả ẩ ấ ượ ượ ả ệ
nghi p phát tri n đa đem l i cho nhân dân nh ng hàng hóa r h n mà ch t l ng không thuaệ ể ạ ữ ẻ ơ ấ ượ
kém so v i hàng ngo i nh p là bao nhiêu. Ngoài ra, ngành công nghi p cũng đóng m t vai tròớ ạ ậ ệ ộ
đáng k trong n n kinh t qu c dân. Bên c nh nh ng tác đ ng tích c c do ngành công nghi pể ề ế ố ạ ữ ộ ự ệ
mang l i thì cũng ph i k đ n nh ng tác đ ng tiêu c c. Trong đó khí b i phát sinh trong quáạ ả ể ế ữ ộ ự ụ
trình s n xu t c a các nhà máy là m t nguyên nhân gây nên ô nhi m môi tr ng không khí,ả ấ ủ ộ ễ ườ
nh h ng đ n môi tr ng s ng và s c kh e c a con ng i.ả ưở ế ườ ố ứ ỏ ủ ườ
M t trong nh ng gi i pháp c i thi n đi u ki n v sinh môi tr ng trong các nhà máyộ ữ ả ả ệ ề ệ ệ ườ
s n xu t, các khu công nghi p hi n nay là phát hi n, t ch c thu gom, x lí khí th i t i cácả ấ ệ ệ ệ ổ ứ ử ả ở ạ
ngu n phát th i.ồ ả
Trong ph m vi c a đ án môn h c: k thu t x lí ô nhi m không khí và d i s h ngạ ủ ồ ọ ỹ ậ ử ễ ướ ự ướ
d n c a th y Nguy n T n Dũng, chúng tôi đã th c hi n đ án “ tính toán – thi t k h th ngẫ ủ ầ ễ ấ ự ệ ồ ế ế ệ ố
x lí khí b i b ng ph ng pháp l c cho nhà máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000mữ ụ ằ ươ ọ ả ấ ộ ớ ấ 3/h”.
Do l n đ u thi t k đ án nên trong quá trình tính toán và l a ch n công ngh khôngầ ầ ế ế ồ ự ọ ệ
th tránh kh i nh ng sai sót, r t mong nh n đ c s ch nh s a, ý ki n đóng góp c a t t cácể ỏ ữ ấ ậ ượ ự ỉ ử ế ủ ấ
th y cô đ đ án c a chúng tôi đ c hoàn thi n h n.ầ ể ồ ủ ượ ệ ơ
Chúng tôi xin chân thành c m n s h ng d n và giúp đ t n tình c a th y Nguy nả ơ ự ướ ẫ ỡ ậ ủ ầ ễ
T n Dũng đã t o đi u ki n t t nh t cho chúng tôi hoàn thành đ án này.ấ ạ ề ệ ố ấ ồ
NHÓM 23
B GIÁO D C VÀO ĐÀO T OỘ Ụ Ạ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
TR NG ĐH S PH M K THU T TP.HCMƯỜ Ư Ạ Ỹ Ậ Đ p l p - T do - H nh phúcậ ậ ự ạ
KHOA CÔNG NGH HÓA & TP Ệ ---o0o---
B MÔN: CÔNG NGH MÔI TR NGỘ Ệ ƯỜ
Đ ÁN MÔN H CỒ Ọ
1. Môn h c:ọ X lí ô nhi m không khíử ễ
Mã môn h c:ọ 1210070
2. H và tên sinh viên:ọ
Đào Tu n Vũ ấMSSV: 08115046
Nguy n Thùy Y n ễ ế MSSV: 08115050
L p :ớ 081150B
GVHD: ThS. Nguy n T n Dũngễ ấ
Tính toán – thi t k h th ng x lí khí b i b ng ph ngế ế ệ ố ử ụ ằ ươ
pháp l c cho nhà máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000m3/họ ả ấ ộ ớ ấ Trang 1

3.Tên đ án:ồ Tính toán – thi t k h th ng x lí khí b i b ng ph ng pháp l c cho nhàế ế ệ ố ử ụ ằ ươ ọ
máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000mả ấ ộ ớ ấ 3/h
4.M c đích c a đ án: ụ ủ ồ
Giúp sinh viên v n d ng ki n th c đã h c vào tính toán ng d ng trong th c tậ ụ ế ứ ọ ứ ụ ự ế
5.Nhi m v :ệ ụ
-Quy ho ch m t b ng đ l p đ t h th ng thi t b .ạ ặ ằ ể ắ ặ ệ ố ế ị
-L a ch n thi t b l c khí b i thích h p.ự ọ ế ị ọ ụ ơ
-Tính toán các thông s cho thi t b l c khí b i: v n t c l c, t n th t áp su t…ố ệ ị ọ ụ ậ ố ọ ổ ấ ấ
-Thi t k thi t b l c khí b i.ế ế ế ị ọ ụ
-Giá thành c a thi t b l c.ủ ế ị ọ
-V n hành, và ng d ng c a thi t b .ậ ứ ụ ủ ế ị
-V b n v h th ng x lí khí b i b ng ph ng pháp l c.ẽ ả ẽ ệ ố ử ụ ằ ươ ọ
6.Ngày nh n đ án:ậ ồ 10/11/2010.
Ngày n p đ án:ộ ồ 10/1/2011.
N i dung và yêu c u Đ án đã đ c thông qua B môn NG I H NG D N ộ ầ ồ ượ ộ ƯỜ ƯỚ Ẫ
Ngày tháng năm 2011 (Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ch Nhi m B Mônủ ệ ộ
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N Ậ Ủ ƯỚ Ẫ
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Tính toán – thi t k h th ng x lí khí b i b ng ph ngế ế ệ ố ử ụ ằ ươ
pháp l c cho nhà máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000m3/họ ả ấ ộ ớ ấ Trang 2

......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Đi m b ng s : ………… Đi m b ng ch : ……………………ể ằ ố ể ằ ữ
Tp.HCM, ngày ……. Tháng ……. Năm ……………….
Giáo viên h ng d nướ ẫ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ch ng 1ươ
T NG QUAN V B I VÀ PH NG PHÁP X LÍỔ Ề Ụ ƯƠ Ử
1.1. T NG QUAN V B IỒ Ề Ụ
1.1.1. Khái ni m chung v b iệ ề ụ
Các ph n t ch t r n th r i r c (v n) có th đ c t o ra trong quá trình nghi n,ầ ử ấ ắ ể ờ ạ ụ ể ượ ạ ề
ng ng k t và các ph n ng hóa h c khác nhau. D i tác d ng c a dòng khí ho c không khí,ư ế ả ứ ọ ướ ụ ủ ặ
chúng chuy n thành tr ng thái l l ng và trong nh ng đ u ki n nh t đ nh chúng t o thành thể ạ ơ ử ữ ề ệ ấ ị ạ ứ
v t ch t mà ng i ta g i là b i.ậ ấ ườ ọ ụ
Tính toán – thi t k h th ng x lí khí b i b ng ph ngế ế ệ ố ử ụ ằ ươ
pháp l c cho nhà máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000m3/họ ả ấ ộ ớ ấ Trang 3

B i là m t h th ng g m hai pha: pha khí và pha r n r i r c - các h t có kích th cụ ộ ệ ố ồ ắ ờ ạ ạ ướ
n m trong kho ng t kích th c nguyên t đ n kích th c nhìn th y đ c b ng m tằ ả ừ ướ ử ế ướ ấ ượ ằ ắ
th ng, có kh năng t n t i d ng l l ng trong th i gian dài ng n khác nhau.ườ ả ồ ạ ở ạ ơ ử ờ ắ
Khi nh ng h t b i l l ng trong không khí ng i ta g i là aerozon, còn khi chúng đãữ ạ ụ ơ ử ườ ọ
l ng đ ng l i trên b m t v t th g i là aerogen.ắ ọ ạ ề ặ ậ ể ọ
B i thu gi a đ c ho c b i đã l ng đ ng th ng đ ng nghĩa v i khái ni m “ b t”, t cụ ữ ượ ặ ụ ắ ộ ườ ồ ớ ệ ộ ứ
là lo i v t ch t v n, r i r c.ạ ậ ấ ụ ờ ạ
Kích th c c a h t b i ướ ủ ạ ụ đ c hi u là đ ng kính, đ dài c nh c a h t ho c l rayượ ể ườ ộ ạ ủ ạ ặ ổ
kích th c l n nh t c a hình chi u h t.ướ ớ ấ ủ ế ạ
Đ ng kính t ng đ ng ườ ươ ươ tđ c a h t có hình d ng b t kỳ là đ ng kính hình c u có thủ ạ ạ ấ ườ ầ ể
tích b ng th tích h t b i.ằ ể ạ ụ
V n t c l ng chìm vậ ố ắ c c a h t b i là v n t c r i c a h t trong môi tr ng tĩnh d i tácủ ạ ụ ậ ố ơ ủ ạ ườ ướ
d ng c a tr ng l c. V n t c l ng chìm ph thu c vào kích th c c a h t, hình dáng và kh iụ ủ ọ ự ậ ố ắ ụ ộ ướ ủ ạ ố
l ng đ n v c a nó cũng nh kh i l ng đ n v và đ nh t môi tr ng.ượ ơ ị ủ ư ố ượ ơ ị ộ ớ ườ
Đ ng kính chìm vườ c c a h t b i là đ ng kính h t b i hình c u mà v n t c r i vàủ ạ ụ ườ ạ ụ ầ ậ ố ơ
kh i l ng đ n vi c a nó b ng v n t c r i và kh i l ng đ n v c a h t b i có hình dáng ghiố ượ ơ ủ ằ ậ ố ơ ố ượ ơ ị ủ ạ ụ
chu n đang xét. ẩ
B i trong không khí đ c đánh giá b ng n ng đ – tr ng l ng b i trong m t đ n vụ ượ ằ ồ ộ ọ ượ ụ ộ ơ ị
th tích c a không khí, mg/l ho c mg/mể ủ ặ 3. Ngoài ra ng i ta còn đánh giá b ng s l ng h tườ ằ ố ượ ạ
b i cũng nh s phân b kích th c c a chúng trong m t đ n v th tích không khí.ụ ư ự ố ướ ủ ộ ơ ị ể
1.1.2. Phân lo iạ
Theo ngu n g c:ồ ố b i đ c phân bi t thành b i h u c (ngu n g c đ ng, th c v t),ụ ượ ệ ụ ữ ơ ồ ố ộ ự ậ
b i vô c (b i kim lo i và b i khoáng chât) và b i h n h p.ụ ơ ụ ạ ụ ụ ỗ ợ
Theo hình dáng: có th phân b i thành 3 d ngể ụ ạ
+ D ng m nh ( m ng) ạ ả ỏ
+ D ng s i.ạ ợ
+ D ng kh i.ạ ố
Theo kích th cướ
+ B i thô cát b i: là nh ng h t r n có kích th c h t d > 75ụ ụ ữ ạ ắ ướ ạ đ c hình thành trong quá trìnhượ
cháy t t nhiên hay c khí nh nghi n, tán, đ p…ự ự ơ ư ề ậ
+ B i: h t ch t r n có kích th c h t d = (5 75) đ c hình thành nh b i thô.ụ ạ ấ ắ ướ ạ ượ ư ụ
+ Khói: g m các h t th r n hay l ng, đ c t o ra trong quá trình đ t ch y nhiên li u hay quáồ ạ ể ắ ỏ ươ ạ ố ả ệ
trình ng ng t , có kích th c h t d = (1 5). Đ c đi m quan tr ng là có đ c tính khu ch tánư ụ ướ ạ ặ ể ọ ặ ế
r t n đ nh trong khí quy n.ấ ổ ị ể
+ Khói m n: g m nh ng h t r n có kích th c d < 1.ị ồ ữ ạ ắ ướ
+ S ng: h t ch t l ng có kích th c d < 10. Lo i h t này m t n ng đ nh t đ nh làmươ ạ ấ ỏ ướ ạ ạ ở ộ ồ ộ ấ ị
gi m t m nhìn, còn g i là s ng giá.ả ầ ọ ươ
Theo tính k t dính c a b iế ủ ụ
+ B i không k t dính: x khô, th ch anh, đ t khô…ụ ế ỉ ạ ấ
+ B i k t dính y u: b i t lò cao, tro b i…ụ ế ế ụ ừ ụ
Tính toán – thi t k h th ng x lí khí b i b ng ph ngế ế ệ ố ử ụ ằ ươ
pháp l c cho nhà máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000m3/họ ả ấ ộ ớ ấ Trang 4

+ B i có tính k t dính: b i kim lo i, than b i tro mà không ch a ch t cháy, b i s a, mùnụ ế ụ ạ ụ ứ ấ ụ ữ
c a…ư
+ B i có tính k t dính m nh: b i xi măng, th ch cao, s i bông, len…ụ ế ạ ụ ạ ợ
Theo đ d n đi nộ ẫ ệ
+ B i có đi n tr th p: nhanh trung hòa đi n, d b lôi cu n tr l i dòng khí.ụ ệ ở ấ ệ ễ ị ố ở ạ
+ B i có đi n tr cao: hi u qu x lí không cao.ụ ệ ở ệ ả ử
+ B i có đi n tr trung bình: thích h p cho các ph ng pháp x lí.ụ ệ ở ợ ươ ử
Theo tác h i c a b iạ ủ ụ
+ nh h ng đ n th c v t: b i làm gi m kh năng di p l c hóa quang h p, hô h p và thoátẢ ưở ế ự ậ ụ ả ả ệ ụ ợ ấ
h i n c. D n đ n cây sinh tr ng kém, làm năng su t cây gi m, làm th t thu mùa màng…ơ ướ ẫ ế ưở ấ ả ấ
+ nh h ng đ n đ ng v t: b i làm nh h ng đ n h hô h p c a đ ng v t làm kích thíchẢ ưở ế ộ ậ ụ ả ưở ế ệ ấ ủ ộ ậ
v i các b nh ho, d ng.ớ ệ ị ứ
+ nh h ng đ n con ng iẢ ưở ế ườ
-B i gây ra b nh b i ph i, do s xâm nh p c a nh ng h t có đ ng kính d = ( 1 2 )ụ ệ ụ ổ ự ậ ủ ữ ạ ườ
vào sâu trong ph i và b l ng đ ng trong đó, đ i v i nh ng h t d < 0.5 b đ y raổ ị ắ ộ ố ớ ữ ạ ị ẩ
ngoài khi th . Khi đó chúng gây nhi m đ c hay d ng b ng s co th t đ ng hôở ễ ộ ị ứ ằ ự ắ ườ
h p đó là b nh hen suy n.ấ ệ ễ
-Lo i b i c a v t li u ăn mòn hay đ c tính tan trong n c mà l ng đ ng mũi,ạ ụ ủ ậ ệ ộ ướ ắ ộ ở
mi ng, đ ng hô h p có th gây t n th ng làm rách ngăn mũi, vách mi ng…ệ ườ ấ ể ổ ươ ệ
-B i có th gây ra nhi u lo i b nh nh : b nh d ng, viêm niêm m c, n i ban (b iụ ể ề ạ ệ ư ệ ị ứ ạ ổ ụ
bông, gai, phân hóa h c), b nh gây nhi m đ c chung (chì, th y ngân, bengen...),ọ ệ ễ ộ ủ
b nh nhi m trùng ( b i bông, tóc, vi khu n), b nh x ph i ( b i SiOệ ễ ụ ẩ ệ ơ ổ ụ 2, b i amiang),ụ
b nh ung th ( b i qu ng phóng x , h p ch t Crom…)ệ ư ụ ặ ạ ợ ấ
Ngoài ra b i c n nh h ng đ n các công trình dân d ng, m quan đô th , làm tăng khụ ỏ ả ưở ế ụ ỹ ị ả
năng ăn mòn các công trình dân d ng, công nghi p, máy móc…và nh h ng t i ngu n n c.ụ ệ ả ưở ớ ồ ướ
1.1.3. Tính ch t c a b iấ ủ ụ
1.1.3.1. Đ phân tán các phân tộ ử
Kích th c h t là m t thông s c b n c a nó. Vi c l a ch n các h t b i ph thu cướ ạ ộ ố ơ ả ủ ệ ự ọ ạ ụ ụ ộ
vào thành ph n phân tán c a các h t b i tách đ c. Các thi t b đ c tr ng cho kích th c h tầ ủ ạ ụ ượ ế ị ặ ư ướ ạ
b i là đ i l ng v n t c l ng c a chúng cũng nh đ i l ng đ ng kính l ng. Các h t b iụ ạ ượ ậ ố ắ ủ ư ạ ượ ườ ắ ạ ụ
công nghi p có đ ng kính r t khác nhau, nên n u cùng kh i l ng s l ng v i các v n t cệ ườ ấ ế ố ượ ẽ ắ ớ ậ ố
khác nhau, h t càng g n v i hình c u thì l ng càng nhanh.ạ ầ ơ ầ ắ
Các kích th c l n nh t và nh nh t c a kh i h t b i đ c tr ng cho kho ng phân bướ ớ ấ ỏ ấ ủ ố ạ ụ ặ ư ả ố
đ phân tán c a chúng.ộ ủ
1.1.3.2. Tính dính k t c a b iế ủ ụ
Các h t có xu h ng k t dính vào nhau, v i đ k t dính cao b i có th d n t i tìnhạ ướ ế ớ ộ ế ụ ể ẫ ớ
tr ng b ngh t m t ph n hay toàn b thi t b tách b i. Do đó đ i v i các thi t b l c, ng i taạ ệ ẹ ộ ầ ộ ế ị ụ ố ớ ế ị ọ ườ
th ng thi t l p gi i h n s d ng theo đ k t dính c a h t b i.ườ ế ậ ớ ạ ử ụ ộ ế ủ ạ ụ
Kích th c h t b i càng nh th chúng càng d b bám vào b m t thi t b . V i nh ngướ ạ ụ ỏ ỉ ễ ị ề ặ ế ị ớ ữ
b i có (60-70) % h t có đ ng kính nh h n 10 thì r t d d n đ n dính b t, còn b i có nhi uụ ạ ườ ỏ ơ ấ ễ ẫ ế ế ụ ề
h t trên 10 thì d tr thành t i x p.ạ ễ ở ơ ố
1.1.3.3. Đ mài mòn c a b iộ ủ ụ
Tính toán – thi t k h th ng x lí khí b i b ng ph ngế ế ệ ố ử ụ ằ ươ
pháp l c cho nhà máy s n xu t b t mỳ v i năng su t 15000m3/họ ả ấ ộ ớ ấ Trang 5

