V t Lý 12 Dòng Điệ n Xoay Chiề u
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
107
CHƯ Ơ NG V
ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
CH ĐỀ 17
DÒNG ĐIỆ N XOAY CHIỀ U M CH ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
A. TÓM T T KIẾ N THỨ C CƠ BẢ N
I. DÒNG ĐIỆ N XOAY CHIỀ U
1. Hi u điệ n thế dao độ ng điề u hòa. Cư ng độ dòng điệ n xoay chiề u. Các giá trị hiệ u dụ ng.
Dòng điệ n xoay chiề u là dòng đi n mà cư ng độ biế n thiên điề u hòa theo th i gian theo phư ơ ng trình:
0cos( )
i
i I t
= +
Hi u đi n thế hai đầ u mạ ch đi n xoay chiề u cũng biế n thiên điề u hòa cùng t n số và khác pha so v i
dòng điệ n theo phư ơ ng trình:
0cos( )
u
u U t
= +
a. Chu kì, t n số khung quay:
2
2fT
= =
Trong đó : f (Hz hay s dao độ ng/giây) : tầ n số , số dao độ ng lặ p lạ i trong mộ t đơ n vị thờ i gian.
T (s) : chu kì, th i gian ngắ n nhấ t mà dao độ ng lặ p lạ i như cũ.
b. T thông qua khung dây:
cosBS t
=
Nế u khung có N vòng dây :
0
cos cosNBS t t
= =
v i
0NBS
=
Trong đó :
: giá tr cự c đạ i củ a từ thông.
( )
, ;t n B n
=
: vectơ pháp tuyế n củ a khung
B (T); S (m2);
0( )Wb
c. Su t điệ n độ ng cả m ứ ng
+ Su t điệ n độ ng cả m ứ ng trung bình trong th i gian
t
có giá tr
b ng t c độ biế n thiên t thông như ng trái d u:
Et
=
và có độ lớ n :
Et
=
+ Su t điệ n độ ng cả m ứ ng tứ c thờ i b ng đạ o hàm b c nhấ t củ a từ thông theo th i gian như ng trái d u:
0 0
' sin sin ;e NBS t E t E NBS
= = = =
d. Hi u điệ n thế tứ c thờ i:
=0cos( t + ) = 2cos( t + )u U U
e. Cư ng độ dòng đi n tứ c thờ i :
=0cos( t + ) = I 2cos( t + )i I
V i ϕ = ϕuϕi là độ lệ ch pha củ a u so v i i, có
2 2
2. Dòng điệ n xoay chiề u i = I0cos(2ft + i). S lầ n dòng đi n đổ i
chi u sau khoả ng thờ i gian t.
* M i giây đổ i chiề u 2f l n.
* S lầ n đổ i chiề u sau khoả ng thờ i gian t: 2tf l n.
* Nế u pha ban đầ u ϕi =
2
ho c ϕi =
2
thì ch giây đầ u tiên
đổ i chiề u (2f 1) l n.
3. Đặ t điệ n áp u = U0cos(2ft + u) vào hai đầ u bóng đèn huỳnh
quang, biế t đèn ch sáng lên khi hi u điệ n thế tứ c thờ i đặ t vào đèn là
1
u U
.Th i gian đèn huỳnh quang sáng (t i) trong m t chu k.
V i
1
0
os U
cU
=
, (0 < ∆ϕ <
)
+ Th i gian đèn sáng trong
1
2T
:
1
2
t
=
+ Th i gian đèn sáng trong c chu kì T :
1
2t t=
U
u
O
M'2
M2
M'1
M1
-U U0
01
-U1Sáng ng
T t
T t
t
B
n
Sáng
T i
U1
U0
V t Lý 12 Dòng Điệ n Xoay Chiề u
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
108
4. Dòng điệ n xoay chiề u trong đoạ n mạ ch R, L, C
* Đoạ n mạ ch chỉ có điệ n trở thuầ n R:
R
u
cùng pha v i i,
0
u i
= =
:
U
IR
=
0
0
U
IR
=
u ý: Điệ n trở R cho dòng điệ n không đổ i đi qua và có
U
IR
=
*Đoạ n m ch chỉ cuộ n thuầ n cả m L:
L
u
nhanh pha hơ n i
,
2 2
u i
= =
:
L
U
IZ
=
0
0
L
U
IZ
=
v i ZL=ωL là c m kháng
u ý: Cu n thuầ n cả m L cho dòng đi n không đổ i đi qua hoàn toàn (không c n trở ).
* Đoạ n mạ ch chỉ có tụ điệ n C:
C
u
ch m pha hơ n i
,
2 2
u i
= =
:
C
U
IZ
=
0
0
C
U
IZ
=
v i
1
C
ZC
=
là dung kháng.
u ý: T điệ n C không cho dòng đi n không đổ i đi qua (cả n trở hoàn toàn).
Chú ý: V i mạ ch hoặ c ch chứ a L, hoặ c chỉ chứ a C, hoặ c chứ a LC không tiêu th công suấ t (
=0P
)
= =
= =
= =
0 0
u i
0 0
N e áu c o s t t h ì c o s ( t+ )
N e áu c o s t t h ì c o s ( t- ) i u i u
i I u U V ô ùi
u U i I
5. Liên h giữ a các hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng trong đoạ n m ch thuầ n RLC nố i tiế p:
T
2 2
( )
L C
Z R Z Z= +
suy ra
2 2
( )
R L C
U U U U= +
ơ ng tự
2 2
RL L
Z R Z= +
suy ra
2 2
RL R L
U U U= +
ơ ng tự
2 2
RC C
Z R Z= +
suy ra
2 2
RC R C
U U U= +
ơ ng tự
LC L C
Z Z Z=
suy ra
LC L C
U U U=
*Đoạ n m ch RLC không phân nhánh
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
( ) ( ) ( )
L C R L C R L C
Z R Z Z U U U U U U U U= + = + = +
tan ; sin ; os
L C L C
Z Z Z Z R
c
R Z Z
= = =
v i
2 2
+ Khi ZL > ZC hay
1
LC
>
ϕ > 0 thì u nhanh pha hơ n i.
+ Khi ZL < ZC hay
1
LC
<
ϕ < 0 thì u ch m pha hơ n i.
+ Khi ZL = ZC hay
1
LC
=
ϕ = 0 thì u cùng pha v i i.Lúc đó
Max
U
I = R
g i là hi n ng cộ ng
ng dòng điệ n.
6. Gi n đồ véctơ : Ta có:
0 0 0 0
R L C
R L C
u u u u
U U U U
= + +
= + +
R
L
C
0
UR
0
UL

0
UC

0
ULC

0
UAB

0
I
O
i
0
UR
0
UL

0
UC

0
ULC

0
UAB

0
I
O
i
0
UR
0
UL

0
UC

0
UAB

0
I
O
i
A
B
V t Lý 12 Dòng Điệ n Xoay Chiề u
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
109
7. Công su t t a nhi t trên đoạ n mạ ch RLC:
* Công su t tứ c thờ i:
0
cos cos(2 )
u i
P UI U t
= + + +
* Công su t trung bình:
2
cosP U I I R
= +
8. Điệ n áp
1 0 cos( )u U U t
= + +
đư c coi như g m mộ t điệ n áp không đổ i U1 m t điệ n áp xoay chiề u
0cos( )u U t
= +
đồ ng thờ i đặ t vào đoạ n mạ ch.
II. BÀI TOÁN C C TRỊ CÔNG SU T CỦ A M CH RLC
1. Đoạ n m ch RLC có R thay đổ i:
a. Nế u U, R = const. Thay đổ i L hoặ c C, hoặ c
.Điề u kiệ n đ
axM
P
T :
2 2
2 2
( ) Max L C
L C
U U
P R P Z Z
R Z Z R
= = =
+
(M ch xả y ra hi n tư ng cộ ng hư ng điệ n và h số công suấ t
cos 1
=
)
b. Nế u L, C,
, U = const. Thay đổ i R.Điề u kiệ n để
axM
P
T :
2
2 2
( )
L C
U
P R
R Z Z
=+
. Áp d ng bấ t dẳ ng thứ c Cô-si ta có
2 2
ax 2 2
M
L C
U U
PZ Z R
= =
khi R = ZL- ZC
2
2 cos 2
Z R
= =
c. M ch RrLC có R thay đổ i (hình v )
Khi
2 2
ax 2 2( )
AB M L C
L C
U U
P R r Z Z
Z Z R r
= = + =
+
Khi
22 2
ax ( )
2( )
R M L C
U
P R r Z Z
R r
= = +
+
d. M ch RrLC khi R biế n đổ i cho hai giá trị
1 2
R R
đề u cho công suấ t
0 axM
P P<
T :
2
2 2 2 2
2 2
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) L C
L C
U
P I R r R r P R r U R r P Z Z
R r Z Z
= + = + + + + =
+ +
Theo đị nh lí Vit ta có :
2
1 2
0
2
1 2
( )( ) ( )
L C
U
R R r P
R r R r Z Z
+ + =
+ + =
e. M ch RLC khi R biế n đổ i cho hai giá trị
1 2
R R
đề u cho công suấ t
0 axM
P P<
T :
2
2 2 2 2
2 2 ( ) 0
( ) L C
L C
U
P I R R PR U R P Z Z
R Z Z
= = + =
+
Theo đị nh lí Vi-ét ta có :
22
1 2 1 2
; ( )
L C
U
R R R R Z Z
P
+ = =
Và khi
1 2
R R R=
thì
2
ax
1 2
2
M
U
PR R
=
2. Đoạ n m ch RLC có C thay đổ i. Tìm C để :
a.
min, , , , , , cos
Max R Max C Max RC Max AB Max
Z I U U U P
c c đạ i,
C
u
tr pha so
v i
AB
u
?T t cả các trư ng hợ p trên đề u liên
quan đế n cộ ng hư ng điệ n
L C
Z Z =
b. Khi
C Max
U
ta có:
2 2 2 2 2 2 2
2
( ) 2 ( ) 2 1
C C
C C L
L C C L C L L L
C C
UZ UZ U
U IZ U
R Z Z R Z Z Z Z R Z Z
Z Z
= = = =
+ + + + +
A
B
C
R
L
A
B
C
R
L, r
R
L
C
M
A
B
N
V t Lý 12 Dòng Điệ n Xoay Chiề u
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
110
V n dụ ng phư ơ ng pháp đạ i số hay phư ơ ng pháp giả n đ vectơ ta có :
2 2
ax
L
C M
U R Z
UR
+
=
khi
2 2
2 2 2
L
C
L
R Z L
Z C
Z R L
+
= = +
,khi đó
RL AB
U U
và UAB ch m pha hơ n i.
c. Khi
RC RC Max
U U=
ta có:
2 2
2 2
2 2
( )
C
RC C
L C
U R Z
U I R Z
R Z Z
+
= + = +
.
V n dụ ng phư ơ ng pháp đạ o hàm kh o sát
RC
U
ta thu đư c:
2 2 0
C L C
RC Max
U Z Z Z R =
Khi
2 2
4
2
L L
C
Z R Z
Z+ +
=
thì
ax 2 2
2 R
4
RC M
L L
U
U
R Z Z
=+
u ý: R và C m c liên tiế p nhau
d. Khi
2 2
2 2
2 2
( )
L
RL L
L C
U R Z
U I R Z
R Z Z
+
= + = +
luôn không đổ i vớ i mọ i giá trị củ a R (R giữ a L và C), biế n
đổ i đạ i số biể u thứ c
RL
U
ta có :
( 2 ) 0 2
C C L C L
Z Z Z Z Z = =
e. Khi
RL RC
U U
(Có R giữ a L và C): Dùng gi n đồ vectơ hay
2
1 2
tan .tan 1 L C
Z Z R
= =
f. Khi
RL RC
U U
,
RL RC
U a U b= =
. Tìm
, ,
R L C
U U U
?
+ Ta có:
2
2
2 2 2
2 2 2
( )
( )
L C R
L
R L L C L
C
R C C L C
U U U
Ua
U U U U U a U b
U U U U U b
=
+ = + = =
+ = + =
R C L
a b
U U U
b a
= =
+ Ho c dùng gi n đồ vectơ sẽ cho kế t quả nhanh hơ n.
3. Đoạ n m ch RLC có L thay đổ i. Tìm L để :
a.
min, , , , , , cos
Max R Max C Max RC Max AB Max
Z I U U U P
c c đạ i,
C
u
tr pha so
v i
AB
u
?T t cả các trư ng hợ p trên đề u liên
quan đế n cộ ng hư ng điệ n
L C
Z Z =
b.
RL RC
U U
(Có R giữ a L và C): Dùng gi n đồ vectơ hay
2
1 2
tan .tan 1 L C
Z Z R
= =
c. Khi
L Max
U
ta có:
2 2 2 2 2 2 2
2
( ) 2 ( ) 2 1
L L
L L L
L C L L C C C C
L L
UZ UZ U
U IZ U
R Z Z R Z Z Z Z R Z Z
Z Z
= = = =
+ + + + +
V n dụ ng phư ơ ng pháp đạ o hàm ta có :
2 2
ax
C
L M
U R Z
UR
+
=
khi
2 2 2
2
1
C
L
C
R Z
Z L CR
Z C
+
= = +
,khi đó
RC AB
U U
và UAB nhanh pha hơ n i.
u ý: R và L m c liên tiế p nhau.
d.
2 2
RL L
U I R Z= +
c c đạ i (Có R ở giữ a L và C). Dùng phư ơ ng pháp đạ o hàm
2 2 0
L C L
Z Z Z R =
4. M ch RLC có thay đổ i. Tìm để :
a.
min, , , , cos
Max R Max AB Max
Z I U P
c c đạ i, ...? T t cả các
trư ng hợ p trên đề u liên quan đế n cộ ng hư ng điệ n.
21 1
2
L C
Z Z f
LC LC
= = =
b. Khi
axC M
U
ta có :
2 2
2
4
C Max
UL
U
R LC R C
=
khi
2
2 2
2
1
(2 ) 2
R
fLC L
= =
c. Khi
axL M
U
ta có :
2 2
2
4
L Max
UL
U
R LC R C
=
khi
2 2
2 2
2
(2 ) 2
fLC R C
= =
R
L
C
A
B
R
L
C
A
B
V t Lý 12 Dòng Điệ n Xoay Chiề u
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
111
d. Thay đổ i
f
có hai giá tr
1 2
f f
biế t
1 2
f f a+ =
thì
1 2 ?I I=
Ta có :
1 1 2 2
2 2
1 2 ( ) ( )
L C L C
Z Z Z Z Z Z= = = =
h
2
1 2
1 2
1
2
ch
LC
a
= =
+ =
hay
1 2 1 2
1
LC
= =
t n số
1 2
f f f=
5. Khi khóa K m c song song vớ i L hoặ c C, khi đóng hay mở thì Iđóng = Im
a. Khóa
/ / :K C
Zm = Zđóng
2 2 2 2 0
( ) 2
C
L C L
C L
Z
R Z Z R Z Z Z
=
+ = + =
b. Khóa
/ / :K L
Zm = Zđóng
2 2 2 2 0
( ) 2
L
L C C
L C
Z
R Z Z R Z Z Z
=
+ = + =
III. BÀI TOÁN V PHA C A DAO ĐỘ NG
1. M ch RLC có C biế n đổ i cho hai giá trị C1 và C2
a. Có hai giá tr C1 và C2cho độ lệ ch pha giữ a dòng đi n và hi u điệ n thế trong hai trư ng hợ p là như nhau.
T
1 2
2 2 2 2
1 2 1 2
cos cos ( ) ( )
L C L C
Z Z R Z Z R Z Z
= = + = +
1 2
( )
L C L C
Z Z Z Z =
b. Ngoài ra, khi g p bài toán C biế n thiên C1, C2làm cho ho c I1 = I2 ho c P1 = P2thì c m kháng cũng đư c
tính trong trư ng hợ p
1 2
=
t c là :
1 2
2
C C
L
Z Z
Z+
=
.
c. Khi
1
C C=
2
C C=
(gi sử
2
C C>
) thì
1
i
2
i
l ch pha nhau
. G i
1
2
đ lệ ch pha củ a
AB
u
so v i
1
i
2
i
thì ta có
1 2 1 2
> =
.
+ Nế u
1 2
I I=
thì
1 2 2
= =
+ Nế u
1 2
I I
thì tính
1 2
1 2
1 2
tan tan
tan( ) tan
1 tan .tan
= =
+
d. Nế u C biế n thiên, hai giá tr C1, C2làm cho ho c I1 = I2 ho c P1 = P2ho c
1 2
=
. Tìm C để cộ ng
ng điệ n. Ta :
1 2
1 2
1 2 1 2
2
1 1 1 1 1
( ) ( )
2 2
C C C
C C
Z Z Z C
C C C C C
= + = + = +
e. Nế u C biế n thiên, hai giá tr C1, C2làm cho hi u điệ n thế trên t bằ ng nhau trong hai trư ng hợ p. Tìm C
để hiệ u điệ n thế trên t đạ t giá trị cự c đạ i thì :
1 2
1 2
1 2
1 1 1 1 1
( ) ( )
2 2 2
C C C
C C
C C C C
Z Z Z
+
= + = + =
3. M ch RLC vớ i L biế n đổ i, có hai giá trị L1và L2
a. Nế u L biế n thiên, hai giá tr L1, L2 cho ho c I1 = I2 ho c P1 = P2hay cho cùng độ l n củ a sự lệ ch pha củ a
u và i thì dung kháng
C
Z
tính đư c bao giờ cũng bằ ng trung bình c ng củ a cả m kháng
L
Z
theo biu th c :
1 2
2
L L
C
Z Z
Z+
=
b. Nế u L biế n thiên, có hai giá tr L1, L2 cho ho c I1 = I2 ho c P1 = P2hay cho cùng độ lớ n củ a sự l ch pha củ a
u i. m L để cộ ng ng đi n
max max max
( , , 0, (cos ) 1, ,...)
u i u i
I I P P
= = = = = = =
t
bao gi ta cũng thu đư c :
1 2
2
L L
L+
=
.
c. Nế u cuộ n dây thuầ n cả m vớ i L biế n thiên, có hai giá tr L1, L2 cho cùng m t hiệ u điệ n thế trên cu n dây. Để
hi u điệ n thế trên cu n dây đạ t cự c đạ i thì L có giá tr là :