Chuyên đề bài tập một số kim loại nhóm B Trang 1/5 - Mã đ thi 132
Fe – Cu - Cr
Câu 1: a tan hoàn toàn 18,16 g hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4 trong 2 lit dung dch HNO3 2M thu được dung
dịch B và 4,704 lit khi NO duy nhất (đktc). Thành phn %(m) của Fe trong A là
A. 38,23 %. B. 61,67 %. C. 64,75 %. D. 35,24 %.
Câu 2: Chì tan nhanh trong dung dch H2SO4 đặc là do phảnng
A. Pb + 3 H2SO4
Pb(HSO4)2 + H2O + SO2
B. Pb + 2H2SO4
Pb(HSO4)2 + H2
C. Pb + H2SO4
PbSO4 + H2
D. Pb + 2 H2SO4
PbSO4 + 2 H2O + SO2
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8,0 g oxit của một kim loại R cần lượng vừa đủ là 200 ml dung dịch HCl 1,5M. Công
thức oxit của kim loi R là
A. Fe3O4. B. Al2O3. C. Fe2O3. D. CaO.
Câu 4: Những bc tranh cổ thường được vẽ bằng bột “trắng chì” ng thức là Pb(OH)2.PbCO3 lâu ny
thường bị xám đen là do tạo thành
A. PbS. B. PbO2. C. PbO. D. PbSO3.
Câu 5: Hòa tan m gam Cu trong 200 ml dung dịch H2SO4 1M và Fe(NO3)3. Thể tích khí thu được ở đkc là (lit)
A. 2,24. B. 4,48. C. 1,344. D. 3,36.
Câu 6: Hòa tan 4,1 g hn hợp A gồm Zn và Fe trong dung dch H2SO4 loãng, dư thu được 1,568 lit khí (dkc) và
dung dịch B. Thành phần % (m) của Zn trong hỗn hợp là
A. 31,7 %. B. 69,3 %. C. 95,6 %. D. 4,4 %.
Câu 7: a tan 1,405 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, CuO trong lưng vừa đủ 500 ml dung dịch HCl 0,1
M. Khối lượng muối tạo thành trong dung dch là (gam)
A. 2.78. B. 2,38. C. 1,8925. D. 1,4725.
Câu 8: a tan hoàn toàn 18,16 g hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4 trong 2 lit dung dịch HNO3 2M thu được dung
dịch B và 4,704 lit khi NO duy nhất (đktc). Ngâm thanh đồng vào dung dịch B cho đến khí phản ứng hoàn toàn
thu được khí NO duy nhất. Thể tích NO (đktc) thu được và khi lượng thanh đồng bị giảm là
A. 16,352 lit và 70,08 gam. B. 16,352 lit và 79,36 gam.
C. 84,896 lit và 100,24 gam. D. 84,896 lit và 90,96 gam.
Câu 9: Kh34,9 g một oxit sắt bằng CO dư đến phản ứng hoàn toàn. Dn khí thu được qua nước i trong dư
thu được 60 g kết tủa. Công thức của oxit sắt.
A. Fe3O4. B. FeO. C. FeO2. D. Fe2O3.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 27,7 g hỗn hợp FeS2ZnS thu được 8,96 lit SO2 (đktc). Khối ng của chất rắn
thu được sau khi đốt là (gam)
A. 20,1. B. 21,3. C. 19,7. D. 19,9.
Câu 11: Cho 1,92 g Cu. vào 100 ml dung dịch chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4 M sinh ra V lit (đktc) mt chất
khí t khi hơi so với hidro là 15. gi sử hiệu suất đạt 100%. V có giá tr là (lit)
A. 0,448. B. 0,896. C. 0,224. D. 0,3584.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 27,7 g hn hợp FeS2 ZnS thu được 8,96 lit SO2 (đktc). %(m) của FeS2 trong
hỗn hợp là
A. 56,4%. B. 43,6%. C. 65%. D. 35%.
Câu 13: Kim loi được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp điện: làm vdây cáp, chế tạo các điện cực trong
ăcquy
A. Pb. B. Ni. C. Zn. D. Sn.
Câu 14: Thiếc tác dụng với HCl, H2SO4, HNO3 loãng. Phn ứng giữa thiếc vi HNO3 loãng là
A. Sn + 2HNO3
Sn(NO3)2 + H2.
B. Sn + 4HNO3
Sn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
C. 3Sn + 16HNO3
3Sn(NO3)2 + 4NO + 8H2O.
D. 3Sn + 8HNO3
3Sn(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 15: Để phân biệt Al và Zn, có thể dùng phản ứng hòa tan từng kim loại trong dung dịch
A. CuSO4. B. NaOH. C. NH3. D. HCl.
Chuyên đề bài tập một số kim loại nhóm B Trang 2/5 - Mã đ thi 132
Câu 16: Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thấy khi lượng của hỗn hợp thu được 12 gam. Hòa
tan hỗn hợp này trong dung dch HNO3 thu được 2,24 lit k NO duy nhất (dktc). m giá trị là (gam)
A. 5,6. B. 10,08. C. 11,84. D. 14,95.
Câu 17: Cho 3 cặp oxi hóa-khử: Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni2+/Ni. Ttự tăng dần tính oxi hóa của 3 cặp oxi hóa-kh
A. Sn2+/Sn, Zn2+/Zn, Ni2+/Ni. B. Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni2+/Ni.
C. Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Sn2+/Sn. D. Sn2+/Sn, Ni2+/Ni, Zn2+/Zn.
Câu 18: Hòa tan m gam Cu trong 200 ml dung dịch H2SO4 1M và Fe(NO3)3. Giá tr của m là (gam)
A. 5,76. B. 12,8. C. 9,6 D. 6,4.
Câu 19: Trong không khí, bạc để lâu bị xn dần là do xảy ra phản ứng
A. 6Ag + 2HNO3
3Ag2O + 2NO + H2O.
B. 4Ag + 6H2S + 7O2
2Ag2S + 6H2O + 4SO2.
C. 4Ag + O2
2Ag2O.
D. 4Ag + 2H2S + O2
2Ag2S + 2H2O.
Câu 20: Hòa tan 4,1 g hn hợp A gồm Zn và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,568 lit khí (dkc)
dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng vi dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong kng khí tới
khối lượng không đổi được chất rắn X. Khối lượng X là (gam)
A. 3,6. B. 4,0. C. 5,22. D. 5,62.
Câu 21: Oxi hóa hoàn toàn 15,1 g hn hợp bột các kim loại Cu, Zn, Al bng oxi thu được 22,3 g hỗn hợp các
oxit. Cho lượng oxit này tan trong lượng vừa đủ dung dịch HCl. Khối lượng muối khan thu được là (g)
A. không xác định được. B. 63,9. C. 31,075. D. 47,05.
Câu 22: Vàng là kimloại rất m hoạt động, không btan trong axit, kể cả HNO3 và H2SO4 đ nóng. Nhưng
vàng b tan trong dung dịch hỗn hợp chứa
A. H2SO4 và HCl theo t lệ mol 3:1. B. HNO3 và HCl theo tỉ lmol 1:3.
C. HNO3 và HCl theo tỉ lmol 3:1. D. H2SO4 và HCl theo t l mol 1:3.
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 3 muối ACO3, BCO3, XCO3 tan trong dung dịch HCl 1M vừa đủ to thành 0.2 mol
khí. Vậy số ml dung dịch HCl đã dùng :
A. 400 ml B. 100 ml C. 150ml D. 200 ml
Câu 24: Cho 1.53 gam hn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dung dch HCl thấy thoát ra 448 ml k( đktc). Cô
cạn hn hợp sau phản ứng thu được chát rán có khối lượng là:
A. 2.95 gam B. 3.9 gam C. 2.24 gam D. 34.3 gam
Câu 25: Cho 14.5 gam hỗn hợp (Mg,Zn,Fe) vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 6.72 t khí H2 ktc). Khối
lượng muối sunfat thu được là m gam.
A. 43.9 B. 43.3 C. 44.5 D. 34.3
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 14 gam KL X vào dung dịch HCl thu được 5.6 lít khí H2 (đktc). Biết KL thể
hin hoá tr II. Vậy kimloi đó là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg
Câu 27: Tìm phát biểu sai:
A.Hp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe (II). C. Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe KL.
B.Hợp chất Fe(III) chỉ tính oxi hoá. D. Hợp chất Fe(III) đều kém bền và không tn tại trong tự nhiên.
Câu 28: Có th dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết Mg, Al2O3, Al thuốc thử đó là:
A. dung dịch NaOH B. Dung dch CuCl2 C. dung dch HCl đặc D. dung dch AlCl3.
Câu 29: Hòa tan 7.8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng của dung dịch
ng lên 7 gam. Khối lưng của Al và Mg tronghn hợp ban đầu là:
A. 5 gamvà 2.8 gam B. 5.8 gam và 2 gam C. 5.4 gam 2,4 gam D. 3.4 gam và 4.4 gam.
Câu 30: Hoàn tan hoàn toàn 2.49 gam hỗn hợp 3 KL Mg, Fe, Zn trong dung dch H2SO4 loãng dư thy
1.344 lít khí H2 thoát ra ( đktc). Khối lượng của muối sunfat khan là:
A. 4.25 gam B. 5.37 gam C. 8.25 gam D. 8.13 gam.
Câu 31: Thổi từ t H2qua hỗn hợp gồm m gam MgO và m gam Cu nung nóng thì thu được hỗn hợp rắn có
khối lượng là:
A. 1.8m B. 1.4m C. 2m D. 2.2m
Câu 32: Một dung dch có chứa a mol K+, b mol Fe3+, c mol Cl- d mol SO42-. Biểu thức liên hgiữa các đại
ng trên là:
A. 2a + b = 2c +d B. a + 3b = c + 2d C. 3a + b = 2c + d D. a + 2b = c + 2d
Câu 33: Cht X có các tính chất sau: tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm, dung dch kiềm này có khả năng
tạo tủa vi Na2CO3. Chất X phản ứng với axit tạo muối. Vậy X là:
A. Ca B. CaO C. BaO D. A, B,C đều đúng.
Chuyên đề bài tập một số kim loại nhóm B Trang 3/5 - Mã đ thi 132
Câu 34: Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo được :…(1)… còn khi clo tác dụng tạo : ..(2). Vậy (1) và (2) lần
t là.
A. FeCl3, FeCl2. B. FeCl3, FeCl3. C. FeCl2, FeCl2 D. FeCl2,
FeCl3.
Câu 35: Một dung dịch X không màu chứa duy nhất một hợp cht ion. Xác định tên hợp chất, biết rằng.
+ Cho dung dịch NaOH loãng vào X xuất hiện kết tủa, kết tủa tan ngay trong NaOH dư.
+ Thêm Bạc axetat vào X tạo kết tủa trắng.
A. Chì sunfat. B. Đồng sunfat C. Bari nitrat D. Nhôm clorua.
Câu 36: Trong dung dịch có ion nào sau đây, biết rằng cho HCl loãng vào t xuất hiện kết tủa và kết tủa tan đi
khi đun nóng dung dịch.
A. Ag+ B. Cu2+ C. Al3+ D. Pb2+
Câu 37: Nếu % của H2O trong tinh thCuSO4 ngậm nước CuSO4.x H2O 36.1%. Giá trị của x là bao nhiêu?
A. 3 B.4 C.5 D.6
Câu 38: Với các khẳng đnh sau:
1. Dung dch HCl tác dụng với KL đứng trước hiđrô cho hiđbay lên.
2. Na có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dch NaCl hoặc NaOH nóng chảy.
A. (1) đúng, (2) sai. B. (1) sai, (2) đúng C. (1) đúng, (2) đúng D. (1)sai, (2) sai.
Câu 39: Khi phản ứng Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là do:
A. MnO4- bị khử tới Mn2+. B. MnO4- tạo thành phức với Fe2+.
C. MnO4- b oxi hoá. D. MnO4- không màu trong dung dịch axit.
Câu 40: Cho mt thanh Zn vào dung dch FeSO4, sau mt thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thn bằng nước
cất, sấy kh ô và đem cân thấy:
A.Khi lượng thanh Zn không đổi. B. Khi lượng thanh Zn không đổi.
C.Khi lượng thanh Zn tăng lên. D.Khi lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu.
Câu 41: Câu nào trong các câu sau không đúng:
A.Fe tan trong dung dch CuSO4. B. Fe tan trong dung dch FeCl3.
C.Fe tan trong dung dch FeCl2. D. Cu tan trong dung dch FeCl3.
Câu 42: Hin tượng xảy ra khi cho dung dch Na2CO3 vào dung dch FeCl3 là:
A.Ch sủi bọt khí. B. Ch xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C.Xuất hin kết tủa nâu đỏ và si bọt khí. D. Xuất hin kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.
Câu 43: Cho dung dch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, ly kết ta thu được nung khan trong
không khí đến khi lượng không đổi thu được chất rắn là:
A.FeO vàZnO. B. Fe2O3 và ZnO. C. Fe2O3. D. FeO.
Câu 44: Hợp kim không chứa đồng là:
A.Đồng thau. B. Đồng thiếc. C. Contantan. D. Electron.
Câu 45: Cặp kim loại nào đưới đây tính chất bean trong không khí, nước, nhlớp màng rất mng oxit
bo vệ:
A.Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Al và Cr. D. Mn và Al.
Câu 46: Cho Fe tác dụng vi H2O nhiệt độ nh hơn 570oC, sn phẩm thu được là:
A.Fe3O4 H2. B. Fe2O3 và H2. C. FeO và H2. D. Fe(OH)3 và H2.
Câu 47: Cho vào ng nghim mt vài tinh thK2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều đ
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dch X. Thêm vài git dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y.
Màu sắc của dung dịch X và Y ln ợt là:
A.Màu đỏ da cam và màu vàng chanh. B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam.
B.Màu nâu đỏ và màu vàng chanh. D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ.
Câu 48: Không thể điều chế Cu từ CuSO4 bng cách:
A.Điện phân nóng chảy muối. B.Đin phân dung dch muối.
Chuyên đề bài tập một số kim loại nhóm B Trang 4/5 - Mã đ thi 132
C.Dùng Fe để khử Cu2+ ra khi dung dịch muối.
D.Cho tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH)2, đem nhiệt phân rồi khử CuO tạo ra bng C.
Câu 49: Cho 20,0 g hỗn hp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 11,2 l k H2(đktc). Dung
dịch thu được sau phn ng đemcạn thì lượng muối khan thu được là:
A.52,5g. B. 60g. C. 56,4g. D. 55,5g.
Câu 50: Cho 7,28g kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phn ứng thu được 2,912 l khí H2
(27,3 oC, 1,1 atm). M là kim loi gì:
A.Zn. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 51: Khhoàn toàn m g hỗn hợp X gm FeO và Fe2O3 bng H2 (to), kết thúc thí nghiệm thu được 9g H2O
22,4g chất rắn. Thàn phn% số mol của FeO trong hỗn hợp là:
A.66.67%. B. 20%. C. 26,67%. D. 47,4%.
Câu 52: Để khử hoàn toàn hỗn hợp CuO,FeO cần 4,48 lít H2(dktc).Nếu cũng khử hoàn toàn hh đó bằng CO rồi
cho toàn b khí thu đc. Sau phản ứng đi qua dung dch nước vôi trong dư th
lượng kết tủa sinh ra là:
A.10 gam B. 20 gam C.15 gam D. 7,8 gam
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bng dd HNO3,toàn blượng k NO thu được đem oxi hoá thành
NO2 rồi chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi(dktc) đă tham gia vào quá nh trên là :
A.1,68 l B. 2,24 l C. 3,36 l D. 4,48 l
Câu 54: Trộn 0,54 bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 CuO rồi tiến hành phn ng nhiệt nhôm nhiệt độ cao
trong điều kiện ko không khí thu đc hn hợp rắn X.Cho X tác dụng ci dung dịch HNO3 thu đưc 0,896
t (dktc) hỗn hợp khí Y gm NO2 và NO.Tĩ khối ca Y so với H2 là:
A.20 B. 21 C. 22 D. 23
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn a gam hh X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dch HCl thu được 2,24 t k H2 (dktc)
dd B.Cho B tác dụng dung dịch NaOH, kết tủa thu đc. Đem nung trong không khí đến khối lượng kng
đổi thu được 24 gam chất rắn.Giá trị ca a là:
A.13,6 gam B. 17,6 gam C. 21,6 gam D. 29,6 gam
Câu 56: Để phân biệt các dung dịch hchất riêng biệt NH4Cl,MgCl2,(NH4)2SO4, AlCl3,FeCl3,FeCl2, người ta
có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A.Dd BaCl2 B. Ba(dư) C. K(dư) D. Dd NaOH dư
Câu 57: Để phân biệt 5 mẫu kim loại riêng biệt Fe,Mg,Ba,Ag,Al th
người ta thể dùng 1 trong những dung
dịch o sau đây :
A.HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. NaOH
Câu 58: Để phân biệt 5 dd riêng biệt HCl ,HNO3 đặc, NaNO3,NaOh,AgNO3 th
người ta dùng kim loi ?
A.Cu và Al B. Cu và Fe C. Cu,Fe,Al D. Tt cả đều sai
Câu 50: Chất nào sau đây là chất kh oxit sắt trong ḷ cao?
A.H2 B. CO C. Al D. Na
Câu 59: Thành phần nào sau đây ko phải là nguyện liệu cho quá tŕnh luyện thép?
A.Gang, sắt thép phế liệu B. K Nito và khí hiếm
C.Cht chy là Canxi oxit D. Dầu ma-dút hoặc khí đốt
Câu 60: Phát biểu nào sau đây cho biết quá tŕnh luyện thép?
A.Khử quặng sắt thành sắt tự do B. Đin phân dung dịch muối sắt (III)
Chuyên đề bài tập một số kim loại nhóm B Trang 5/5 - Mã đ thi 132
C.Khử hợp chất kim loi thành kim loi tự do
D.Oxi hóa các nguyên t trong gang thành oxit, loại xoit dưới dạng khí hoặc xỉ
Câu 61: Dùng khí CO để khử sắt (III), sản phẩm khử sinh ra có thể là:
A.Fe B. Fe và FeO C.Fe, FeO và Fe3O4 D. Fe, FeO , Fe3O4 và Fe2O3
Câu 62: Thêm dung dịch NaOH vào dung dch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3.Lc kết tủa,đem nung đến khối
lượng ko đổi th
khối lượng chất rắn thu được là:
A.24,0 gam B. 32,1 gam C. 48,0 gam D. 96,0 gam
Câu 63: Ngâm 1 kim loi nặng 50 gam trong dung dịch HCl, khí thoát ra là 336 ml(dktc).th
khối lượng
thanh kim loi giảm 1,68 %.Nguyn tố kim loại đă dùng là:
A.Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 64: Trong s các quặng sắt: FeCO3(xiderit), Fe2O3(hematite),Fe3O4(manhetit),FeS2(pirit).Chất chứa hàm
lượng % Fe nhỏ nhất là
A.FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2
Câu 65: Mt hẫn hợp gồm nhôm và sắt. Để tách riêng sắt ( ginguyên lượng ) từ hỗn hợp
đo th
ta cho hỗn hợp đó tác dụng với dung dich:
A.NaOH B. Fe(NO3)3 C. ZnCl2 D. HCl
Câu 66: Quặng sắt có giá tr để sản xuất gang là:
A.Hematit và manhetit B. Xiderit và hemantit C. Pirit và Manhetit D. Piritxiderit
Câu 67: Phản ứng nào sai:
A. Cu + Cl2 CuCl2 B. Cu +1/2 O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O
C. Cu + H2SO4 CuSO4 +H2 D. Cu + 2 FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
Câu 68: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Cr
Câu 69: Quặng có hàm lượng sắt ln nhất là:
A. Xiđerit B. Hematit C. Manhetit D. Pirit
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------