Diễn đàn Bookgol
Biên soạn: Đỗ Văn Khang 12A1 THPT chuyên Vĩnh Phúc Page 1
GII TOÁN HÓA HỌC: QUY ĐỔI V DIPEPTIDE
1. Cơ sở và đặc điểm của phương pháp:
a) Cơ sở:
Peptide cu to t k mt xích 𝛼𝑎𝑚𝑖𝑛𝑜 𝑎𝑥𝑖𝑡 no, cha 1 nhóm 𝑁𝐻2; 1 nhóm
𝐶𝑂𝑂𝐻 có công thc tng quát dng: 𝐶𝑛𝑘𝐻2𝑛𝑘−𝑘+2𝑁𝑘𝑂𝑘+1
Khi 𝑘= 2 thì ta có công thc dng 𝐶2𝑛𝐻4𝑛𝑁2𝑂3. Thc hin phn ng cháy
dipeptide dng này cho 𝑛𝐶𝑂2=𝑛𝐻2𝑂. T h qu đó, giúp ta tối giản các bước gii
toán đến mc cc tiu
b) Đặc điểm:
Cách quy đổi này s dng vi các du hiu sau:
Th nhất: Đề i đề cập đến 𝛼𝑎𝑚𝑖𝑛𝑜 𝑎𝑥𝑖𝑡 no, cha 1 nhóm 𝑁𝐻2; 1 nhóm
𝐶𝑂𝑂𝐻
Th hai: Đề bài kèm theo phn ng cháy và d liu
Nên dùng dipeptide khi việc xác định các yếu t ph d ng (đề cp phn sau)
2. Cách thiết kế dipeptide:
Kí hiu peptide có n mt xích là 𝑃𝑛 thì 2𝑃𝑛+ 𝑛2 𝐻2𝑂𝑛𝑃2
Đẳng thức trên là “linh hồn” của việc quy đổi dipeptide (bạn đọc t chng minh)
Câu hỏi đặt ra của bài toán như sau:
Th nhất: Xác định 𝑛𝐻2𝑂 đã thêm
Th hai: Xác định n
Gii quyết được hai bước này coi như chúng ta đã chinh phục thành công mt lp
bài tp peptide
3. Các ví d minh ha:
Diễn đàn Bookgol
Biên soạn: Đỗ Văn Khang 12A1 THPT chuyên Vĩnh Phúc Page 2
𝑽𝑫𝟏 (Khi B-2010): Đipeptit mạch h X tripeptit mch h Y đều được to nên
t mt aminoaxit (no, mch h, trong phân t cha mt nhóm NH2 mt nhóm
–COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu đưc tng khối ng CO2 và H2O
bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sn phẩm thu được cho li t t qua
ớc vôi trong dư, tạo ra m gam kết ta. Giá tr ca m
A.120. B. 60. C. 30. D. 45.
𝐶1: Làm thông thường:
CT của X (đipeptit: 2 phân tử amino axit mt 1 phân t H2O) là: C2nH4nN2O3
CT ca Y (Tripeptit: 3 phân t amino axit mt 2 phân t H2O)là: C3nH6n-1N3O4
C3nH6n-1N3O4

2
O
3nCO2 + 3𝑛 1
2 H2O + 1,5N2
0,1 0,3n (3𝑛1
2).0,1
0,3n.44 + (3n-0,5).0,1.18 = 54,9 n = 3.
Vậy khi đốt cháy: C2nH4nN2O3

2
O
2nCO2
0,2 mol 0,2.2.3 =1,2 mol = s mol CaCO3.
Vy m=120 gam
𝐶2: Dùng dipeptide:
Sơ đồ khi đốt cháy: 2𝑃3+𝐻2𝑂3𝑃2. Do đó cần thêm 0,5 mol 𝐻2𝑂
Khi đó 𝑛𝐶𝑂2=𝑛𝐻2𝑂=54,9+0,05.18
62 = 0,9 𝐶𝑎𝑥𝑖𝑡 =0,9
0,1 .1
3= 3 𝐴𝑙𝑎𝑚=
3.2.0,2.100 =120 𝑔𝑎𝑚
Nhn xét: Khi quy v dipeptide công vic chính là thêm 𝐻2𝑂, thc hin phn ng
cháy thì lượng 𝑂2 cần đốt 𝑃𝑛 vẫn không thay đổi khi đốt 𝑃2, vấn đề ch yếu là
Làm sao biu diễn được mol 𝐻2𝑂 đã thêm theo n phi tìm hoc trong 𝑉𝐷1 là
xác định được ngay lượng cht đó
Làm sao xác định h s n để thc hin các yêu cu còn li
Diễn đàn Bookgol
Biên soạn: Đỗ Văn Khang 12A1 THPT chuyên Vĩnh Phúc Page 3
𝑽𝑫𝟐: 𝑋 là peptit có dng 𝐶𝑥𝐻𝑦𝑂𝑧𝑁6; 𝑌 là peptit có dng 𝐶𝑛𝐻𝑚𝑂6𝑁𝑡 (𝑋,𝑌 đều
đưc to bi các amino axit no cha 1 nhóm 𝑁𝐻2 và 1 nhóm 𝐶𝑂𝑂𝐻). Đun
nóng 32,76 gam hn hp 𝐸 cha 𝑋,𝑌 cn dùng 480 𝑚𝑙 dung dch 𝑁𝑎𝑂𝐻 1𝑀. Mt
khác, đốt cháy 32,76 𝑔𝑎𝑚 𝐸 thu được sn phm cháy gm 𝐶𝑂2,𝐻2𝑂 𝑣à 𝑁2. Dn
toàn b sn phẩm cháy vào nước vôi trong lấy dư thu được 123,0 gam kết ta;
đồng thi khối lượng dung dịch thay đổi 𝑎 gam. Giá tr ca 𝑎
A. Tăng 49,44.
B. Gim 94,56.
C. Tăng 94,56.
D. Gim 49,44.
Quy v dipeptide dng: 𝐶𝑛𝐻2𝑛𝑁2𝑂3 0,24 𝑚𝑜𝑙+ 1,485 𝑚𝑜𝑙 𝑂2 𝐶𝑂2 1,23 𝑚𝑜𝑙
𝐻2𝑂 1,23 𝑚𝑜𝑙
𝑁2 0,24 𝑚𝑜𝑙
Bo toàn khối lượng 𝑚𝑑𝑖𝑝𝑒𝑝𝑡𝑖𝑑𝑒 =35,46 đã thêm: 0,15 𝑚𝑜𝑙 𝐻2𝑂
Vy: 𝑛𝐻2𝑂 𝑏𝑎𝑛 đầ𝑢 = 1,08 𝑚𝑑𝑑 𝑔𝑖𝑚=49,44 𝑔𝑎𝑚
𝑽𝑫𝟑: Hn hp E cha 2 peptit 𝑋,𝑌 (𝑀𝑋 < 𝑀𝑌) mch h, có tng s liên kết
peptit là 10. Đt cháy 0,2 mol 𝐸 với lượng oxi vừa đủ, thu được 𝑁2; 𝑥 mol 𝐶𝑂2
𝑦 𝑚𝑜𝑙 𝐻2𝑂 vi 𝑥 = 𝑦 + 0,08. Mặt khác đun nóng 48,6 𝑔𝑎𝑚 𝐸 vi dung dch
𝐾𝑂𝐻 vừa đủ, thu được dung dch ch cha 2 mui ca glyxin và valin có tng khi
ng 83,3 gam. Tính phần trăm khối lượng ca 𝑌 có trong hn hp 𝐸 ?
Thêm 𝐻2𝑂 quy đổi hn hp v dipeptide dng 𝐶𝑛𝐻2𝑛𝑁2𝑂3
Rõ ràng s mol 𝐻2𝑂 đã thêm là 0,08 mol
Gi peptide có k mt xích 𝑃𝑘 thì 2𝑃𝑘+ 𝑘2 𝐻2𝑂𝑘𝑃2
Do đó: 𝑘2
2=0,08
0,2 𝑘= 2,8 Hai peptide là (𝑃2;𝑃10 )𝑛𝑃2= 0,18;𝑛𝑃10 =
0,02
Ta có: 48,6 + 2,8 . 𝑥.56 =𝑥.18 +83,3 (𝑥 là s mol peptide trong 48,6 gam)
Vy 𝑥= 0,25 𝑚0,2 𝑚𝑜𝑙 𝐸=38,88 𝑔𝑎𝑚
Diễn đàn Bookgol
Biên soạn: Đỗ Văn Khang 12A1 THPT chuyên Vĩnh Phúc Page 4
Gi 2 peptide là 𝐺𝑙𝑦𝑎𝑉𝑎𝑙2−𝑎 0,18; 𝐺𝑙𝑦𝑏𝑉𝑎𝑙10−𝑏 0,02
Vy: 59,04 7,56𝑎0,84𝑏=38,88 9𝑎+𝑏=24 𝑎= 2, 𝑏= 6
%𝑚𝑌=38,9%
𝑽𝑫𝟒: 𝑋,𝑌,𝑍 (𝑀𝑋 < 𝑀𝑌 < 𝑀𝑍) là ba peptit mch hở, được to t các α-
aminoaxit như glyxin, alanin, valin. Hỗn hp H gm
𝑋 (7,5𝑎 𝑚𝑜𝑙), 𝑌 (3,5𝑎 𝑚𝑜𝑙), 𝑍 (𝑎 𝑚𝑜𝑙) ; 𝑋 chiếm 51,819% khối lượng hn hp.
Đốt cháy hết 𝑚 𝑔𝑎𝑚 𝐻 trong không khí (vừa đủ), thu được tng khối lượng
𝐶𝑂2 𝑣à 𝐻2𝑂 𝑙à (2𝑚 + 3,192) gam7,364 𝑚𝑜𝑙 𝑘ℎí 𝑁2. Đun nóng 𝑚 gam 𝐻
trong 400 𝑚𝑙 dung dch 𝑁𝑎𝑂𝐻 1,66𝑀 (vừa đủ), sau phn ứng thu được 3 mui
trong đó có 0,128 mol mui ca alanin. Nếu cho 𝑍 tác dng vi dung dch 𝐻𝐶𝑙
thì khối lượng mui có phân t khi nh nhất thu được là ?
A. 5,352g B. 1,784g C. 3,568g D. 7,136g
Quy v dipeptide dng: 𝐶𝑛𝐻2𝑛𝑁2𝑂3 0,332 𝑚𝑜𝑙+ 𝑂2 1,758 𝑚𝑜𝑙
𝑁2 7,032 𝑚𝑜𝑙 𝐶𝑂2 𝑎 𝑚𝑜𝑙
𝐻2𝑂 𝑎𝑚𝑜𝑙
7,364 𝑁2
Bo toàn nguyên t O: 𝑎= 1,504. Gi s đã thêm 𝑚 gam 𝐻2𝑂 thì 𝑚𝑡=𝑚𝑠=
𝑚+𝑚+ 1,758.32 = 2𝑚+ 3,192 +𝑚+ 0,332.28 =102,544 𝑚=
2,52,𝑚=43,768
Vậy đã thêm 0,14 𝑚𝑜𝑙 𝐻2𝑂𝑛ℎℎ = 0,192 𝑛 =83
24 vi n là s mt xích
Ta có: 𝑚𝑋=22,68 𝑀𝑋=189 𝐺𝑙𝑦3. Gi s mt xích ca Y và Z là x và y
suy ra: 0,056𝑥+ 0,016𝑦= 0,304 𝑥= 4; 𝑦= 5 Trong hn hp có
0,52 𝑚𝑜𝑙 𝐺𝑙𝑦; 0,128 𝑚𝑜𝑙 𝐴𝑙𝑎; 0,016 𝑚𝑜𝑙 𝑉𝑎𝑙 3 peptide là:
0,12 𝐺𝑙𝑦3; 0,056 𝐺𝑙𝑦2𝐴𝑙𝑎2; 0,016 𝐴𝑙𝑎𝑉𝑎𝑙𝐺𝑙𝑦3𝑚𝑚𝑢𝑖= 5,352 𝑔𝑎𝑚
𝑽𝑫𝟓: 𝑋,𝑌,𝑍 (𝑀𝑋 < 𝑀𝑌 < 𝑀𝑍) là ba peptit mch hở, được to t các 𝛼
𝑎𝑚𝑖𝑛𝑜𝑎𝑥𝑖𝑡 như glyxin, alanin, valin; trong đó 3(𝑀𝑋 + 𝑀𝑍) = 7𝑀𝑌. Hn hp 𝐻
cha 𝑋,𝑌,𝑍 vi t l mol tương ứng là 6: 2: 1. Đt cháy hết 56,56 𝑔 𝐻 trong oxi
vừa đủ, thu được 𝑛𝐶𝑂2:𝑛𝐻2𝑂=48:47. Mặt khác, đun nóng hoàn toàn 56,56𝑔 𝐻
trong 400𝑚𝑙 dung dch 𝐾𝑂𝐻 2𝑀 (vừa đủ), thu được 3 mui. Thy phân hoàn toàn
𝑍 trong dung dch 𝑁𝑎𝑂𝐻, kết thúc phn ứng thu được 𝑎 gam mui 𝐴𝑏 gam
Diễn đàn Bookgol
Biên soạn: Đỗ Văn Khang 12A1 THPT chuyên Vĩnh Phúc Page 5
mui 𝐵 (𝑀𝐴 < 𝑀𝐵). T l 𝑎 𝑏
A. 0,843 B. 0,874 C. 0,698 D. 0,799
Quy v dipeptide: 𝐶𝑛𝐻2𝑛𝑁2𝑂3 0,4 𝑚𝑜𝑙+𝑂2 72𝑥0,6 𝑚𝑜𝑙 𝐶𝑂2 48𝑥 𝑚𝑜𝑙
𝐻2𝑂 48𝑥 𝑚𝑜𝑙
𝑁2 0,4 𝑚𝑜𝑙
Đã thêm vào hỗn hp 𝑥 mol 𝐻2𝑂
Vy bo toàn khối lượng: 56,56 +18𝑥+32. 72𝑥0,6 =48𝑥.62 + 0,4.28
𝑥= 0,04
Theo đó, số mt xích trung bình ca hn hp tha mãn: 𝑛2
𝑛=0,04
0,4 𝑛=20
9
dipeptide
S nguyên t C trung bình ca axit amin: 𝐶 = 2,4
Như vậy:
𝑛ℎℎ =𝑛𝑑𝑖𝑝𝑒𝑝𝑡𝑖𝑑𝑒 𝑛𝐻2𝑂 𝑡ê𝑚= 0,36 0,24 𝑚𝑜𝑙 𝑋; 0,08 𝑚𝑜𝑙 𝑌; 0,04 𝑚𝑜𝑙 𝑍
Dn ti xảy ra hai trường hp: (𝑋2;𝑌2;𝑍4) hoc (𝑋2;𝑌3;𝑍2) trong đó 𝑋𝑛 là peptide
có n mt xích
Nhn thấy như sau: Số nguyên t 𝐶 = 2,4 𝑛𝐺𝑙𝑦 > 0,48 (Biu diễn trên đường
chéo)
Như vậy thì X là 𝐺𝑙𝑦2. Tiếp tc, thy ngay 𝑀𝑌 chia hết cho 3 nên Y cu to t 𝐺𝑙𝑦
𝑉𝑎𝑙
Ưu tiên khả ng Y là 𝐺𝑙𝑦𝑉𝑎𝑙𝑀𝑍=274 𝑍 là 𝐺𝑙𝑦2𝐴𝑙𝑎2𝑎:𝑏= 0,873
Bình lun: i tập này đặc bit hay khâu bin lun. Câu này nếu mun làm
đến chân tơ k tó cn dùng thêm m=56,56 gam, tuy nhiên thiết nghĩ lời gii
trên cũng đã k đầy đủ và phù hp vi thi tht.
𝑽𝑫𝟔: X, Y là hai este mch h có công thc 𝐶𝑛𝐻2𝑛 2𝑂2; Z, T là hai peptit mch
h đều được to bi t glyxin và alanin (Z và T hơn kém nhau một liên kết peptit).
Đun nóng 27,89 gam hỗn hp E cha X, Y, Z, T cn dùng dung dch cha 0,37
mol NaOH, thu được 3 mui và hn hp cha 2 ancol có t khi so vi He bng