intTypePromotion=1

Giáo án bài Phương trình đường elip - Hình học 10 - GV. Trần Thiên

Chia sẻ: Trần Văn Thiên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
587
lượt xem
62
download

Giáo án bài Phương trình đường elip - Hình học 10 - GV. Trần Thiên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài học Phương trình đường elip giáo viên giúp học sinh hiểu định nghĩa elíp, phương trình chính tắc của elíp, toạ độ các tiêu điểm. Toạ độ các đỉnh của elíp, độ dài các trục. Xác định toạ độ tiêu điểm, toạ độ các đỉnh của elíp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bài Phương trình đường elip - Hình học 10 - GV. Trần Thiên

  1. GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Định nghĩa elíp, phương trình chính tắc của elíp, toạ độ các tiêu điểm. - Toạ độ các đỉnh của elíp. độ dài các trục 2. Kỹ năng - Xác định toạ độ tiêu điểm, toạ độ các đỉnh của elíp. - Độ dài các trục, độ dài tiêu cự của elíp 3. Tư duy - Tư duy logic,nhớ các công thức và áp dụng tốt khi làm bài tập 4. Thái độ - Cẩn thận chính xác trong khi làm bài. II.CHUẨN BỊ 1. Về thực tiễn: H/s đã được học về ptđt và pt đường tròn . 2. Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn ................... III. PHƯƠNG PHÁP Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp và hoát động nhóm III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC. 1. Ổn định lớp Lớp 10A1 Sĩ số: 34 Vắng : 2. Kiểm tra bài cũ:
  2. GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN Câu hỏi: 1) Nêu các dạng của phương trình đường tròn. 2) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn. 3. Bài mới Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò 1. Định nghĩa đường elíp ? Quan sát các hình 3.18 và 3.19 sgk, Không phải là đường tròn cho biết các đường cong có phải là đường tròn không? nó là đường gì? Đường elíp ………? ? Thế nào là đường elíp Đọc định nghĩa trong sgk Gv: Tóm tắt định nghĩa F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của (E) F1 và F2 gọi là các tiêu điểm F1M + F2M = 2a ( độ dài trục lớn ) 2. Phương trình chính tắc của (E) ? Cho elíp có các tiêu điểm F1 và F2 điểm M(x;y) ∈ (E) ⇔ F1M + F2M = 2a ? Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho F1 = (- c;0) và F2 = (c;0) khi đó người ta chứng minh được rằng
  3. GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN x2 y2 M(x;y) ∈ (E) ⇔ + =1 (1) a2 b2 trong đó b2 = a2 – c2 M(x;y) ∈ (E) ⇔ F1M + F2M = 2a (1) Được gọi là phương trình chính tắc của elíp ? Giải thích tại sao ta luôn đặt b2 = a2 – c2 ? Tính B2F1 và B2F2 ? Tính B2F1 + B2F2 = ? từ đó rút ra kết luận 3. Hình dạng của (E) a) Các trục đối xứng là Ox ; Oy tâm x2 y = 0 ⇒ 2 = 1 ⇔ x = ±a đối xứng tâm O a b) ? Nếu y = 0 thì x = ? y2 x = 0 ⇒ 2 = 1 ⇔ y = ±b Vậy A1 và A2 có toạ độ là? b ? Nếu x = 0 thì y = ? Vậy toạ độ các đỉnh là. Vậy B1 và B2 có toạ độ là? Các điểm A1 ; A2 ; B1 và B2 gọi là các đỉnh của (E) A1A2= 2a độ dài trục lớn B1B2 = 2b độ dài trục nhỏ VD: Cho (E) có phương trình x2 y2 + =1 9 4
  4. GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 CƠ BẢN XĐ độ dài trục lớn, trục bé, toạ độ các đỉnh, toạ độ tiêu điểm của (E) a2 = 9 ⇒ a = 3 a2 = ? ⇒ a = ? b2 = 2 ⇒ b = 2 b2 = ? ⇒ b = ? Độ dài trục lớn 2a = 6 Độ dài trục lớn 2a = ? Độ dài trục nhỏ 2b = 4 Độ dài trục nhỏ 2b = ? Tìm c áp dụng công thức nào Tìm c áp dụng công thức nào? b2 = a2 − c2 ⇔ c = a2 − b2 4. Củng cố : Định nghĩa (E) . Phương trình chính tắc của (E) XĐ toạ độ các trục, các đỉnh, toạ độ tiêu điểm của (E) 5. Dặn dò : Làm các bài tập 1,2,3
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2