B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯỜNG CAO ĐNG K THUT CÔNG NGH HÒA BÌNH
----------
GIÁO TRÌNH
H QUN TR CƠ SỞ D LIU NÂNG CAO
Hà Ni, 2021
2
MC LC
Bài 1. Tổng quan về hệ quản trị Cơ sở dữ liệu ........................................................... 4
1. Giới thiệu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu .......................................................... 4
2. Cài đặt hệ quản trị CSDL MS SQL Server ................................................... 5
3. Đăng nhập vào MS SQL Server.................................................................. 13
4. Các công cụ của MS SQL Server ............................................................... 15
5. Các kiểu dữ liệu trong MS SQL Server ...................................................... 17
Bài 2. Định nghĩa dữ liệu trong MS SQL Server ..................................................... 19
1. Tạo, sử dụng, xóa cơ sở dữ liệu .................................................................. 19
2. Tạo bảng dữ liệu ......................................................................................... 19
3. Tạo các loại ràng buộc dữ liệu .................................................................... 20
3.1. Tạo ràng buộc khóa chính Primary key ............................................... 20
3.3. Tạo ràng buộc Default .......................................................................... 25
3.4. Tạo ràng buộc Unique .......................................................................... 26
3.5. Tạo ràng buộc Check ........................................................................... 27
4. Sửa, xóa bảng dữ liệu .................................................................................. 29
Bài 3: Thao tác dữ liệu trong MS SQL Server ......................................................... 33
1. Thêm mi mt dòng d liu ....................................................................... 33
2. Cp nht d liu .......................................................................................... 34
3. Xóa các dòng d liu .................................................................................. 37
4. Truy xut d liu ......................................................................................... 38
4.1. Ly thông tin t các ct ca bng bng mệnh đ SELECT ................ 38
4.2. Chn các dòng ca bng bng mệnh đề WHERE .............................. 46
4.3. Truy vn thông tin t nhiu bng ......................................................... 50
4.4. Phân nhóm d liu bng mệnh đề GROUP BY .................................. 62
4.5. Lc nhóm kết qu truy vn bng mệnh đề HAVING .......................... 65
4.6. Sp xếp kết qu truy vn bng mệnh đề ORDER BY ......................... 65
4.7. Truy vn lng nhau .............................................................................. 67
3
Bài 4: Khung nhìn (View) ........................................................................................ 71
1. Tạo khung nhìn ................................................................................................. 72
2. Cp nht, b sung và xóa d liu thông qua khung nhìn ............................ 75
3. Sa, xóa khung nhìn.................................................................................... 78
Bài 5: Thủ tục lưu trữ (Stored Procedure) ................................................................ 80
1. To, gi th tục lưu trữ ............................................................................... 81
2. Khai báo tham s, biến trong th tc .......................................................... 83
3. Khai báo và s dng biến trong th tc ...................................................... 83
4. S dng cấu trúc điều khin trong th tc .................................................. 84
4.1. S dng cấu trúc If…Else… ................................................................ 84
4.2. S dng cu trúc While ........................................................................ 85
4.3. S dng cu trúc Case .......................................................................... 86
5. Sa, xóa th tục lưu tr ............................................................................... 87
5.1. Sa th tục lưu trữ ..................................................................................... 87
5.2. Xóa th tục lưu trữ ..................................................................................... 88
4
Bài 1. Tổng quan về hệ quản trị Cơ sở dữ liệu
1. Giới thiệu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu
H qun tr cơ sở d liu (Database Management System DBMS):
tp hợp các chương trình dùng để qun cu trúc d liu ca
cơ sở d liu đồng thời điều khin vic truy xut d liu trong cơ sở d liu
Cung cp cho ngưi dùng ng dng một môi trường thun tin
s dng hiu qu tài nguyên d liu
Ví d: Mt s h qun tr CSDL thưng gp:
MS Access
MS SQL Server
MySQL
Oracle
Microsoft SQL Server:
Là h qun tr cơ sở d liu do Microsoft phát trin.
Hoạt động theo hình Client/Server cho phép đồng thi cùng mt
lúc nhiều người dùng truy xut đến cơ sở d liu
SQL, viết tt ca Structured Query Language (ngôn ng hi cu trúc),
là công c s dụng để t chc, qun lý và truy xut d liệu đuợc lưu trữ trong các
cơ s d liu. SQL mt h thng ngôn ng bao gm tp các câu lnh s dụng để
tương tác với sở d liu quan h. Tên gi ngôn ng hi cu trúc phn nào
làm chúng ta liên ởng đến mt công c (ngôn ng) dùng để truy xut d liu
trong các sở d liu. Thc s nói, kh năng của SQL vượt xa so vi mt
5
công c truy xut d liu, mặc đây mục đích ban đầu khi SQL đưc xây dng
nên truy xut d liu vn còn là mt trong nhng chức năng quan trọng ca nó.
SQL được s dụng để điu khin tt c các chức năng mà mt h qun tr sở d
liu cung cấp cho ngưi dùng bao gm:
Định nghĩa d liu: SQL cung cp kh năng định nghĩa các cơ sở d
liu, các cu trúc u tr t chc d liệu cũng như mối quan h gia các thành
phn d liu.
Truy xut và thao tác d liu: Với SQL, ngưi dùng có th d dàng
thc hin các thao tác truy xut, b sung, cp nht loi b d liệu trong các
s d liu.
Điu khin truy cp: SQL th được s dụng để cp phát kim
soát các thao tác của người s dng trên d liệu, đảm bo s an toàn cho cơ sở d
liu.
Đảm bo toàn vn d liu: SQL định nghĩa các ràng buộc toàn vn
trong cơ s d liu nh đó đảm bo tính hp l và chính xác ca d liệu trước các
thao tác cp nhật cũng như các li ca h thng.
Như vậy, th nói rng SQL mt ngôn ng hoàn thiện được s dng
trong các h thống sở d liu là mt thành phn không th thiếu trong các h
qun tr sở d liu. Mc dù SQL không phi là mt ngôn ng lập trình như C,
C++, Java,... song các câu lnh SQL cung cp th được nhúng vào trong các
ngôn ng lp trình nhm xây dng các ng dụng tương tác với sở d liu. Khác
vi các ngôn ng lp trình quen thuộc như C, C++, Java,... SQL là ngôn ng
tính khai báo. Với SQL, người dùng ch cn mô t các yêu cu cn phi thc hin
trên sở d liu không cn phi ch ra cách thc thc hin các yêu cu n
thế nào. Chính vì vy, SQL là ngôn ng d tiếp cn và d s dng.
SQL Server s dng ngôn ng lp trình truy vn CSDL Transact-SQL
(T-SQL), mt phiên bn ca Structured Query Language. Ngôn ng lp trình
truy vn T-SQL cho phép truy xut d liu, cp nht qun h thng CSDL
quan h. Mi máy ch ch có mt h qun tr CSDL SQL Server.
2. Cài đặt hệ quản trị CSDL MS SQL Server
- c 1 : Tại màn hình cài đặt SQL Server 2008 bn chn
mc Installation sau đó chọn New SQL Server stand-alone installation or add
features to an existing installation