B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG K THUT CÔNG NGH HÒA BÌNH
----------
GIÁO TRÌNH
H qun tr cơ sở d liu
Hà Nội, năm 2023
Giáo trình H qun tr CSDL.
2 | P a g e
MC LC
Bài 1. Tổng quan về hệ quản trị Cơ sở dữ liệu ................................................. 4
1. Giới thiệu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu ................................................. 4
2. Cài đặt hệ quản trị CSDL MS SQL Server .......................................... 6
3. Đăng nhập vào MS SQL Server ......................................................... 14
4. Các công cụ của MS SQL Server ....................................................... 15
5. Các kiểu dữ liệu trong MS SQL Server .............................................. 18
Bài 2. Định nghĩa dữ liệu trong MS SQL Server ............................................ 20
1. Tạo, sử dụng, xóa cơ sở dữ liệu .......................................................... 20
2. Tạo bảng dữ liệu ................................................................................. 20
3. Tạo các loại ràng buộc dữ liệu............................................................ 22
3.1. Tạo ràng buộc khóa chính Primary key ....................................... 22
3.3. Tạo ràng buộc Default .................................................................. 27
3.4. Tạo ràng buộc Unique .................................................................. 28
3.5. Tạo ràng buộc Check .................................................................... 29
4. Sửa, xóa bảng dữ liệu ......................................................................... 31
Bài 3: Thao tác dữ liệu trong MS SQL Server ................................................ 36
1. Thêm mi mt dòng d liu ............................................................... 36
2. Cp nht d liu .................................................................................. 37
3. Xóa các dòng d liu .......................................................................... 40
4. Truy xut d liu ................................................................................ 42
4.1. Ly thông tin t các ct ca bng bng mệnh đề SELECT ........ 42
4.2. Chn các dòng ca bng bng mệnh đề WHERE ...................... 50
4.3. Truy vn thông tin t nhiu bng ................................................. 54
4.4. Phân nhóm d liu bng mệnh đề GROUP BY .......................... 67
4.5. Lc nhóm kết qu truy vn bng mệnh đề HAVING .................. 70
Giáo trình H qun tr CSDL.
3 | P a g e
4.6. Sp xếp kết qu truy vn bng mệnh đề ORDER BY ................. 71
4.7. Truy vn lng nhau ...................................................................... 72
Bài 4: Khung nhìn (View) ............................................................................... 76
1. Tạo khung nhìn ........................................................................................ 78
2. Cp nht, b sung và xóa d liu thông qua khung nhìn ................... 80
3. Sa, xóa khung nhìn ........................................................................... 84
Bài 5: Thủ tục lưu trữ (Stored Procedure) ...................................................... 86
1. To, gi th tục lưu trữ ....................................................................... 87
2. Khai báo tham s, biến trong th tc .................................................. 89
3. Khai báo và s dng biến trong th tc .............................................. 89
4. S dng cấu trúc điều khin trong th tc .......................................... 91
4.1. S dng cấu trúc If…Else… ........................................................ 91
4.2. S dng cu trúc While ................................................................ 92
4.3. S dng cu trúc Case .................................................................. 93
5. Sa, xóa th tục lưu trữ ...................................................................... 94
5.1. Sa th tục lưu trữ ............................................................................ 94
5.2. Xóa th tục lưu trữ ............................................................................ 94
Giáo trình H qun tr CSDL.
4 | P a g e
Bài 1. Tổng quan về hệ quản trị Cơ sở dữ liệu
1. Giới thiệu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu
H qun tr s d liu (Database Management System DBMS):
Là tp hợp các chương trình dùng đ qun lý cu trúc và d liu
của cơ s d liệu đồng thời điu khin vic truy xut d liệu trong cơ sở d
liu
Cung cấp cho người dùng ng dng một môi trường thun tin
và s dng hiu qu tài nguyên d liu
Ví d: Mt s h qun tr CSDL thường gp:
MS Access
MS SQL Server
MySQL
Oracle
Microsoft SQL Server:
Là h qun tr cơ sở d liu do Microsoft phát trin.
Hoạt động theo mô hình Client/Server cho phép đồng thi cùng
mt lúc nhiều người dùng truy xuất đến cơ s d liu
SQL, viết tt ca Structured Query Language (ngôn ng hi cu
trúc), công c s dụng để t chc, qun truy xut d liệu đuợc lưu
tr trong các cơ sở d liu. SQL là mt h thng ngôn ng bao gm tp các
Giáo trình H qun tr CSDL.
5 | P a g e
câu lnh s dụng để tương tác với cơ s d liu quan h. Tên gi ngôn ng
hi cu trúc phần nào làm chúng ta liên tưởng đến mt công c (ngôn
ngữ) dùng để truy xut d liệu trong các cơ sở d liu. Thc s mà nói, kh
năng của SQL vượt xa so vi mt công c truy xut d liu, mặc đây
mục đích ban đầu khi SQL được xây dng nên và truy xut d liu vn còn
mt trong nhng chức năng quan trọng ca nó. SQL được s dụng đ điu
khin tt c các chức năng một h qun tr s d liu cung cp cho
ngưi dùng bao gm:
Định nghĩa dữ liu: SQL cung cp kh năng định nghĩa các cơ
s d liu, các cấu trúc lưu trữ và t chc d liu cũng như mối quan h gia
các thành phn d liu.
Truy xut và thao tác d liu: Với SQL, người dùng có th d
dàng thc hin các thao tác truy xut, b sung, cp nht loi b d liu
trong các cơ sở d liu.
Điu khin truy cp: SQL th đưc s dụng để cp phát
kim soát các thao tác ca người s dng trên d liu, đảm bo s an toàn
cho cơ sở d liu.
Đảm bo toàn vn d liu: SQL định nghĩa các ràng buộc toàn
vẹn trong cơ sở d liu nh đó đảm bo tính hp l và chính xác ca d liu
trước các thao tác cp nhật cũng như các li ca h thng.
Như vy, th nói rng SQL mt ngôn ng hoàn thiện được s
dng trong các h thống cơ s d liu và là mt thành phn không th thiếu
trong các h qun tr sở d liu. Mc SQL không phi là mt ngôn ng
lập trình như C, C++, Java,... song các câu lnh SQL cung cp th
đưc nhúng vào trong các ngôn ng lp trình nhm xây dng các ng dng
tương tác với cơ sở d liu. Khác vi các ngôn ng lp trình quen thuộc như
C, C++, Java,... SQL ngôn ng tính khai báo. Với SQL, người dùng ch
cn t các yêu cu cn phi thc hiện trên sở d liu không cn
phi ch ra cách thc thc hin các yêu cầu như thế nào. Chính vì vy, SQL
là ngôn ng d tiếp cn và d s dng.
SQL Server s dng ngôn ng lp trình truy vn CSDL Transact-
SQL (T-SQL), mt phiên bn ca Structured Query Language. Ngôn ng lp