Giáo trình:
Kỹ thuật điện tử
và Tin học
1
Chương 1
M ĐẦU
K thut đin t và tin hc mt ngành mũi nhn mi phát trin. Trong mt
khong thi gian tương đối ngn (so vi các ngành khoa hc kc), t khi ra đời
tranzito (1948), đã nhng tiến b nhy vt, mang li nhiu thay đối ln và sâu
sc trong hu hết mi lĩnh vc ca đời sng, dn tr thành mt trong nhng công c
quan trng nht ca cách mng k thut trình độ cao (mà đim trung tâm là t động
a tng phn hoc hoàn toàn, tin hc hoá, phương pháp công ngh và vt liu mi).
Để bước đầu làm quen vi nhng vn đề cơ bn nht ca ngành mang ý nghĩa
đại cương, chương m đầu s đề cp ti các khái nim cơ s nhp môn gii thiu
cu trúc các h thng đin t đin hình.
1.1. CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BN
1.1.1 Đin áp dòng đin
hai khái nim định lượng cơ bn ca mt mch đin. Chúng cho phép xác
định trng thái v đin nhng đim, nhng b phn khác nhau vào nhng thi đim
khác nhau ca mch đin và do vy chúng còn được gi là các thông s trng thái cơ
bn ca mt mch đin.
Khái nim đin áp được rút ra t khái nim đin thế trong vt lý, hiu s đin
thế gia hai đim khác nhau ca mch đin. Thường mt đim nào đó ca mch
được chn làm đim gc có đin thế bng 0 (đim ni đất). Khi đó, đin thế ca mi
đim kc trong mch giá tr âm hay dương được mang so sánh vi đim gc
được hiu là đin áp ti đim tương ng. Tng quát hơn, đin áp gia hai đim A
B ca mch (ký hiu là UAB)xác định bi:
UAB = VA - VB = -UBA
Vi VA và VB đin thế ca A và B so vi gc (đim nói đất hay còn gi là ni mát).
Khái nim dòng đin là biu hin trng thái chuyn động ca các ht mang đin
trong vt cht do tác động ca trường hay do tn ti mt gradien nng độ ht theo
không gian. Dòng đin trong mch có chiu chuyn động t nơi có đin thế cao đến
nơi đin thế thp, t nơi có mt độ ht tích đin dương cao đến nơi mt độ ht
tích đin dương thp và do vy ngược vi chiu chuyn động ca đin t.
T các khái nim đã u trên, cn rút ra my nhn xét quan trng sau:
a) Đin áp luôn được đo gia hai đim khác nhau ca mch trong khi dòng đin
được xác định ch ti mt đim ca mch.
b) Để bo toàn đin tích, tng các giá tr c dòng đin đi vào mt đim ca mch
luôn bng tng các giá tr dòng đin đi ra khi đim đó (quy tc nút vi dòng đin). T
đó suy ra, trên mt đon mch ch gm các phn t ni tiếp nhau thì dòng đin ti mi
đim là như nhau.
2
c) Đin áp gia hai đim A và B khác nhau ca mch nếu đo theo mi nhánh bt k
đin tr khác không (xem khái nim nhánh 1.1.4) ni gia A B là ging nhau
bng UAB. Nghĩa là đin áp gia 2 đầu ca nhiu phn t hay nhiu nhánh ni
song song vi nhau luôn bng nhau. (Quy tc vòng đối vi đin áp).
1.1.2. Tính cht đin ca mt phn t
(Ghi chú: khái nim phn t đây là tng quát, đại din cho mt yếu t cu
thành mch đin hay mt tp hp nhiu yếu t to n mt b phn ca mch đin.
Thông thường, phn t là mt linh kin trong mch)
1. Định nghĩa: Tính cht đin ca mt phn t bt trong mt mch đin được th
hin qua mi quan h tương h gia đin áp U trên hai đầu ca nó dòng đin I
chy qua được định nghĩa là đin tr (hay đin tr phc - tr kháng) ca phn
t. Nghĩa khái nim đin tr gn lin vi quá trình biến đổi đin áp thành dòng đin
hoc ngược li t dòng đin thành đin áp.
a) Nếu mi quan h y là t l thun, ta có định lut ôm:
U = R.I (1-1)
đây, R mt hng s t l được gi là đin tr ca phn t và phn t tương
ng được gi là mt đin tr thun. .
Hình 1.1. Các dng đin tr, biến tr
b) Nếu đin áp trên phn t t l vi tc độ biến đổi theo thi gian ca dòng đin trên
nó, tc là :
dt
dI
LU = ( đây L là mt hng s t l) (1-2)
ta có phn t là mt cun dây có giá tr đin cm là L.
3
Hình 1.3. Cun cm, biến áp trong mch đin t
c) Nếu dòng đin trên phn t t l vi tc độ biến đổi theo thi gian ca đin áp trên
nó, tc là:
dt
dU
CI= ( đây C là mt hng s t l) (1-3)
ta có phn t là mt t đin có giá tr đin dung là C.
d) Ngoài các quan h đã u trên, trong thc tế còn tn ti nhiu quan h tương h đa
dng phc tp gia đin áp và dòng đin trên mt phn t. Các phn t y gi
chung các phn t không tuyến tính và nhiu tính cht đặc bit. Đin tr ca
chúng được gi chung các đin tr phi tuyến, đin hình nht là đốt, tranzito,
thiristo... và s được đề cp ti các phn tiếp sau.
2. Các tính cht quan trng ca phn t tuyến tính là:
a) Đặc tuyến Vôn - Ampe (th hin qua quan h U(I)) là mt đường thng.
b) Tuân theo nguyên lý chng cht. Tác động tng cng bng tng các tác động
riêng l lên nó.
Đáp ng tng cng (kết qu chung) bng tng các kết qu thành phn do tác động
thành phn y ra.
c) Không phát sinh thành phn tn s l khi làm vic vi tín hiu xoay chiu (không
yo phi tuyến).
Đối lp vi phn t tuyến tính là phn t phi tuyến có các tính cht sau:
4
Hình 1.2. T đin trong thc tế
a) Đặc tuyến VA là mt đường cong (đin tr thay đổi theo đim làm vic).
b) Không áp dng được nguyên lý chng cht.
c) Luôn phát sinh thêm tn s l đầu ra khi có n hiu xoay chiu tác động đầu
vào.
3. ng dng - Các phn t tuyến tính (R, L, C), có mt s ng dng quan trng sau:
a) Đin tr luôn là thông s đặc trưng cho hin tượng tiêu hao năng lượng (ch yếu
dưới dng nhit) và là mt thông s không quán tính. Mc tiêu hao năng lượng ca
đin tr được đánh giá bng công sut trên nó, xác định bi:
P = U.I = I2R = U2/R ( 1-4)
Trong khi đó, cun y và t đin các phn t v cơ bn không tiêu hao năng
lượng (xét tưởng) quán tính. Chúng đặc trưng cho hin tượng tích lũy năng
lượng t trường hay đin trường ca mch khi ng đin hay đin áp biến thiên
qua chúng. đây, tc độ biến đổi ca các thông s trng thái (đin áp, dòng đin)
vai trò quyết định giá tr tr kháng ca chúng, nghĩa là chúng đin tr ph thuc