CC HÀNG HI VIT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẰNG HÀNG HI I
GIÁO TRÌNH
MÔN HC: CƠ SỞ H TNG GIAO THÔNG
VN TI
NGH: LOGISTICS
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: ngày tháng năm 2018
ca Hiệu trường Trường Cao đẳng Hàng hi I
Năm 2018
1
MC LC
Chương 1: Khái quát cơ bản v cơ sở h tng giao thông vn ti 7
1. H thng cơ sở h tng giao thông vn ti 7
1.1. Khái nim kết cu h tng và kết cu h tng giao thông vn ti 7
1.2. Phân loi kết cu h tng giao thông vn ti 7
2. Vai trò ca h thống cơ sở h tng giao thông vn ti 8
Chương 2: Hạ tầng giao thông đường b 10
1. Khái quát chung v h thống giao thông đường b 10
1.1. Mt s định nghĩa chung: 10
1.2. Tm quan trng ca mạng lưới đường b trong đời sng xã hi 10
2. Tuyến đường ô tô và các yếu t hình hc của đường ô tô 11
2.1. Tuyến đường 11
2.2. Các yếu t hình hc của đường ô tô 12
2.3. Cước vn ti giá sàn theo tiêu chun Vit Nam 13
3. Công trình nn - mặt đường 17
3.1. Khái nim 17
3.2. Yêu cầu đối vi nền đường 17
3.3. Nền đắp và các vấn đề v thi công nền đắp 17
3.4. Nền đào và các vấn đề v thi công nền đào 20
3.5. Nền đất yếu 21
4. Công trình cấp thoát nước trên đưng 23
4.1. H thng cấp nước 23
4.2. H thống thoát nước 25
5. Các công trình khác trên đường 27
6. Vn hành khai thác h thống giao thông đường b 29
6.1. Quy trình vận hành khai thác công trình đường b 29
6.2. Các công trình bt buc phi có quy trình vn hành khai thác 30
Chương 3: Hạ tầng giao thông đường st 32
1. Khái quát chung v h thống giao thông đường st 32
1.1. Mt s định nghĩa chung: 32
1.2. Tm quan trng ca mạng lưới đường sắt trong đời sng xã hi 32
2
2. Tuyến đường st và các yếu t hình hc của đường st 32
2.1. Tuyến đường st 32
2.2. Các yếu t hình hc của đường st 33
3. Công trình trong h thng khai thác vn tải đường st 33
3.1. Đường ray 34
3.2. Tà vt 34
3.3. Ga đường st 34
3.4. Đề- 35
3.5. H thng báo hiu c định trên đường st 35
4. An toàn giao thông đường st 35
4.1. Nguyên nhân gây tai nn 35
4.2. Bin pháp an toàn 35
5. Đường sắt đô thị, đường st cao tc 37
5.1. Đường sắt đô thị 37
5.2. Đường st cao tc 39
5.3. Cước vn tải đưởng st 40
6. Qun lý, bo trì kết cu h tầng đường st 42
6.1. Định nghĩa 42
6.2. Qun lý h tầng đường st 43
6.3. Bo trì kết cu h tầng đường st 44
Chương 4: Hạ tng giao thông Hàng không 47
1. Khái quát chung v h thng giao thông hàng không 47
1.1. Mt s định nghĩa chung: 47
1.2. Tm quan trng ca nghành hàng không ti Vit Nam 47
2. Quy hoch h thng sân bay 48
3. Phân loi và các yếu t hình hc ca sân bay 49
3.1. Yêu cu v chất lượng đối vi lp mt ca mặt đường mm sân bay 49
3.2. Yêu cầu và cường độ, chng hình thành vt lún bánh xe và mi. 49
3.3. Độ nhám 49
3.4. Tính không thấm nước 50
3.5. Độ bng phng 50
3
3.6. Bảo đảm s toàn vn ca lp mt 50
4. Cu to sân bay 51
4.1. Đường băng (Runway) 51
4.2. Đường lăn (Taxiway) 51
4.3. Sân đỗ 52
4.4. Công trình cung cp dch v bảo đảm hoạt động bay 52
4.5. Nhà ga hàng không 52
4.6. Kho hàng hàng không 53
4.7. Khu bảo dưỡng, sa cha 53
4.8. Các công trình ph tr cu h 53
Chương 5: H tầng giao thông đường thy 54
1. Khái quát chung v h thống giao thông đường thy 54
1.1. Khái nim cng bin: 54
1.2. Phân loi cng bin 54
2. Quy hoch h thng cng, bin, cảng đưng sông 54
3. Phân loi cng bin, cảng đường sông 55
3.1. Chức năng thương mại 55
3.2. Chức năng vận ti 55
3.3. Chức năng công nghiệp 55
3.4. Chức năng xây dựng thành ph và địa phương 55
4. Cu to cng bin 56
4.1. Khu vc cu tàu và thiết b 56
4.2. Các khu bãi cng 58
5. Cu to cảng đường sông 59
4
Tên môn học: Cơ s h tng giao thông vn ti
Mã môn hc: MH 14
Thi gian thc hin môn hc: 45 gi; (Lý thuyết: 15 gi; Thc hành, thí nghim, tho
lun, bài tp: 28 gi; Kim tra: 02 gi)
I. V trí, tính cht ca môn hc:
- V trí: Là môn học cơ sở, b trí sau các môn hc chung và cùng vi môn học cơ sở
ngh.
- Tính cht: Là môn hc bt buộc đối với đào tạo trình độ Cao đẳng LOGISTICS.
II. Mc tiêu môn hc:
- V kiến thc:
+ Trình bày được nhng kiến thức cơ bản ca h thống sở h tng giao thông vn
ti;
+ Trình bày được hin trng h thống giao thông đường bộ, đường sắt, đường thy,
đường không; quan qun lý, phân cp, tiêu chun thiết kế, t chc qun lý, khai thác
h thống đường bộ, đưng sắt, đường không.
- V k năng:
+ Phân tích được vai trò ca h thống cơ s h tng giao thông vn ti;
+ Đánh giá được hin trng h thống giao thông: đưng bộ, đường sắt, đường thy,
đưng không.
- V năng lực t ch và trách nhim:
+ Làm việc độc lp hoc làm vic theo nhóm, gii quyết công vic, vấn đề phc tp
trong điều kin làm việc thay đổi;
+ Hướng dn, giám sát những người khác thc hin nhim v xác định; chu trách
nhim cá nhân và trách nhiệm đối vi nhóm;
+ Đánh giá chất lượng công vic sau khi hoàn thành kết qu thc hin ca các
thành viên trong nhóm.
III. Ni dung môn hc:
1. Ni dung tng quát và phân b thi gian:
S
TT
Tên chương, mc
Thi gian (gi)
Tng
s
thuyết
Thc hành,
bài tp
Kim
tra
1
Chương 1: Khái quát bản v sở h
tng giao thông vn ti
3
1
2
0
1. H thng sở h tng giao tng vn ti
0.25
0.25
0
0
2. Vai trò ca h thống cơ sở h tng giao
thông vn ti
2.75
0.75
2
0