NHIM TRÙNG HUYT NÃO MÔ CU
I. ĐỊNH NGHĨA:
Nhim trùng huyết não mô cu là bnh nhim trùng huyết do vi
trùng Nesseria Meningitidis gây ra, có hoc không kèm viêm
màng não. Bnh có th biu hin dưới bnh cnh ti cp gây sc
nng và t l t vong rt cao, cn điu tr tích cc. Tui thường
gp: 3- 6 tui
II. CHN ĐOÁN
1 Công vic chn đoán:
a) Hi bnh s - tin s:
St: thường khi phát đột ngt vi st cao 39 - 40?C.
T ban: thường xut hin ngày đầu hay ngày th 2 sau st.
b) Thăm khám:
T ban: thường xut hin trong vòng 1-2 ngày sau st. T ban
màu đỏ thm hoc tím, kích thước t 1-2mm đến vài cm, đôi khi
có hoi t trung tâm, b mt bng phng, không g lên mt da.
V trí có th phân b khp người nhưng thường tp trung nhiu
vùng hông và 2 chi dưới. Đôi khi t ban lan nhanh có dng như
hình bn đồ, hay có dng bóng nước.
Sc: cn phát hin sm để x trí kp thi. Mch nhanh, nh hay
không bt được, huyết áp kp hay không đo được. Đôi khi sc
xut hin sm và din tiến rm r trong vòng 12 gi đầu ca
bnh (th ti cp).
Du hiu khác:
o Thay đổi tri giác: vt v, l đừ, lơ mơ.
o Du màng não.
o Viêm khp...
c) Cn lâm sàng:
Công thc máu.
Phết t ban: soi tìm vi trùng song cu Gram(-).
Phết hng: không có giá tr trong chn đoán nhim trùng huyết,
ch có giá tr trong phát hin người lành mang trùng.
Cy máu.
Dch não ty: khi nghi ng có viêm màng não kèm theo.
2. Chn đoán xác định
St và mt trong 3 du hiu sau:
o T ban đin hình: hình bn đồ, lan nhanh, có hoi t trung
tâm.
o Cy máu dương tính: vi trùng Nesseria Meningitidis.
o Phết t ban có song cu Gr (-)
3. Chn đoán có th:
Chm xut huyết dng t ban xut hin sm ngày 1, ngày 2 sau
khi st, công thc máu bch cu tăng đa s đa nhân: nên điu tr
kháng sinh và cy máu trước khi điu tr kháng sinh.
4. Chn đoán phân bit:
Nhim trùng huyết do vi trùng : do H. influenzea B, bnh cnh
đôi khi rt ging, da vào cy máu.
St xut huyết: chm xut huyết, gan to, Hct tăng, tiu cu gim.
Xut huyết gim tiu cu: chm xut huyết, xen k mng xut
huyết, thường không st, xét nghim tiu cu gim.
III. ĐIU TR
1. Nguyên tc điu tr:
Kháng sinh.
Điu tr sc (nếu có).
2. X trí ban đầu:
a) Chng sc:
Th Oxy m.
Dch truyn:
o Dung dch Lactate Ringer 20 ml/kg/gi đầu nếu mch huyết
áp n, sau đó duy trì 10ml/kg/gi trong nhng gi sau tùy
thuc vào tình trng mch huyết áp.
o Nếu sau khi truyn 20 ml/Kg/gi đầu mà mch huyết áp
không n, cn thay bng dung dch đại phân t (Gelatine);
lượng dch truyn tương t như đin gii.
Dopamine: nên s dng sm trong gi đầu bù dch. Liu tăng dn
t 3 - 5 - 7 - 10 µg/kg/phút đến khi huyết áp n định.
Dobutamine: khi đã dùng dopamine liu ti đa nhưng huyết áp
chưa n, liu tương t dopamine.
Đo CVP sau khi bù Gelatine 20 ml/Kg/gi mà tình trng mch,
huyết áp chưa n: để theo dõi điu chnh lượng dch nhp.
Hydrocortison: 10 -15 mg /kg/ 1liu dùng mi 6 gi khi lâm sàng
có sc hay đe da sc (bnh khi phát cp tính, mch nhanh, tr
bt rt vt vã) dùng trong 2 - 3 ngày.
Cn theo dõi bo đảm mch, huyết áp n định trong 48 gi.
3. X trí đặc hiu:
Pénicilline: 300.000 - 400.000 đv/kg/ngày chia 4 ln tiêm mch
(chia 6 ln nếu có viêm màng não), nếu chn đoán dương tính
Cefotaxim 200 mg/kg/ngày chia 4 ln tiêm mch, hay Ceftriaxone
80 - 100mg/ Kg chia 2 ln nếu chn đoán có th.
Thi gian s dng kháng sinh: 5-7 ngày nếu chn đoán dương
tính, 10 ngày nếu chn đoán có th.
4. Theo dõi:
Theo dõi sát du hiu sinh tn: mch, huyết áp, nhp th, lượng
nước tiu đặc bit trong 48 gi đầu ca điu tr.
Săn sóc vết t ban nga bi nhim. Khi có bi nhim đôi khi cn
phi ct lc.
5. Phòng nga:
Cho nhng người trong gia đình có tiếp xúc vi tr bnh.
o Rifampicine:
Người ln 600mg/ngày trong 2 -3 ngày.
Tr em 20mg/Kg/ngày trong 2 -3 ngày, hay
o Ciprofloxacine: 500mg ung mt liu duy nht.
- Vn đề : Corticoid có hiu qu trong nhim não mô cu th viêm
màng não và suy thượng thn cp.
- Chng c: I Conn 2000 Mandell, Text book of Infectious disease 2000