Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Quản lý sản xuất và tác nghiệp (Ngành: Công nghệ sợi, dệt - Trình độ: Cao đẳng) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:51

6
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Quản lý sản xuất và tác nghiệp (Ngành: Công nghệ sợi, dệt - Trình độ: Cao đẳng) gồm có 8 chương như sau: Chương I: Giới thiệu nội dung quản trị sản xuất và tác nghiệp; Chương II: Dự báo nhu cầu sản xuất sản phẩm; Chương III: Thiết kế sản phẩm và công nghệ; chương IV: Bố trí sản xuất trong doanh nghiệp; chương V: Hoạch định công suất và hoạch định tổng hợp; Chương VI: Điều độ sản xuất; Chương VII: Hoạch định và kiểm soát sản xuất. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Quản lý sản xuất và tác nghiệp (Ngành: Công nghệ sợi, dệt - Trình độ: Cao đẳng) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM

  1. TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẲNG KINH TẾ -KỸ THUẬT VINATEX TP. HCM GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: QUẢN LÝ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP NGÀNH: CÔNG NGHỆ SỢI, DỆT TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-... ngày … tháng .... năm … của ut n n ao đ n n n h hành phố h nh. TP.HCM, năm 2017 1
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU iáo trình ông nghệ tiền ử l sản ph m dệt được biên soạn theo chư ng trình môn học ông nghệ tiền ử l sản ph m dệt Ngành ông nghệ s i dệt hoa ông nghệ dệt may – Trư ng ao đ ng inh tế – thu t Vinate TP ồ hí Minh. o phục vụ cho học t p của sinh viên ngành sợi – dệt nên nội dung của giáo trình được biên soạn t p trung vào quy trình công nghệ tiền ử l các loại v t liệu dệt được sử dụng ph biến hiện nay thêm vào đó là những lưu để đạt được hiệu quả và cho chất lượng t t khi áp dụng các quy trình công nghệ tiền ử l cho m i loại v t liệu được đ c kết t thực tế tại các doanh nghiệp trong những n m qua. Ngoài ph n M đ u trình bày tóm t t về d y chuyền công nghệ hoàn tất vải mục tiêu và ngh a chung của công nghệ tiền ử l sản ph m dệt yêu c u về chất lượng nước trong hoàn tất sản ph m dệt các nội dung c n lại của iáo trình bao gồm 2 chư ng: o hiện nay c n có sự khác nhau về việc sử dụng thu t ngữ trong ngành dệt – nhuôm mặc dù đ rất nhiều c g ng trong quá trình biên soạn song không thể tránh được thiếu sót. h ng tôi mong nh n được sự góp của bạn đọc để giáo trình ngày càng được hoàn thiện. Mọi kiến đóng góp in g i về địa ch ộ môn ông nghệ sợi dệt hoa ông nghệ dệt may Trư ng ao đ ng inh tế - thu t Vinate TP ồ hí Minh s 586 ha Vạn n phư ng Linh Đông Qu n Thủ Đức TP ồ hí Minh. Tác giả MỤC LỤC Chương I: GIỚI THIỆU NỘI DUNG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP ..................................................................................................................................................................5 I.T Ự ẤT Ủ QUẢN TR SẢN UẤT V T N P ............................. 5 1. Khái niệm quản trị sản uất và tác nghiệp ..............................................................................5 2
  3. 2. Vai tr của quản trị sản uất .......................................................................................................7 3. Mục tiêu của quản trị sản uất ....................................................................................................7 4. Vai trò và m i quan hệ của quản trị sản xuất tác nghiệp với các chức n ng quản trị chính khác .............................................................................................................................................7 . N ỮN NỘ UN Ủ U Ủ QUẢN TR SẢN UẤT .................................9 . ự báo nhu c u sản xuất sản ph m ...........................................................................................9 2. Thiết kế sản ph m và y dựng qui trình công nghệ ............................................................9 3. trí sản uất trong doanh nghiệp..........................................................................................10 4. oạch định công suất và hoạch định t ng hợp ....................................................................10 l p kế hoạch các nguồn lực .........................................................................................................10 5. Điều độ sản uất ...........................................................................................................................11 6. Kiểm soát hệ th ng sản xuất .....................................................................................................11 . U ỚN V N ĐỘN Ủ QUẢN TR SẢN UẤT ..........................................12 V. Đ N T QUẢ SẢN UẤT V VỤ........................................................13 . Thực chất và t m quan trọng của n ng suất trong sản uất và dịch vụ ..........................13 2. M i tư ng quan giữa n ng suất và mức s ng .......................................................................13 3.Những nh n t tác động đến n ng suất ....................................................................................14 4. Những biện pháp nhằm n ng cao n ng suất trong quản trị sản uất ..............................14 Chương II: DỰ BÁO NHU CẦU SẢN XUẤT SẢN PHẨM ..........................................10 . N M-VAI TR Ủ Ự O TRON QUẢN TR SẢN UẤT ................10 . hái niệm dự báo .........................................................................................................................10 2. Các loại dự báo .............................................................................................................................11 .P N P P Ự O Đ NH TÍNH.............................................................................11 . Lấy kiến của ban quản l điều hành ....................................................................................11 2. Phư ng pháp lấy kiến của các nh n viên bán hàng các khu vực..............................12 3. Phư ng pháp lấy kiến khách hàng nghiên cứu thị trư ng ngư i tiêu dùng) ...........12 4. Phư ng pháp chuyên gia ............................................................................................................12 5. Điều tra thị trư ng: ......................................................................................................................13 .P N P P Ự O Đ NH L ỢNG .....................................................................13 . Phư ng pháp bình qu n giản đ n ............................................................................................13 2. Phư ng pháp bình qu n di động...............................................................................................14 3. ự báo nhu c u biến đ i theo mùa ..........................................................................................14 Chương III: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ CÔNG NGHỆ .............................................15 . N MV ẢN ẤT ỦA THI T K SẢN P ẨM VÀ CÔNG N 15 . QU TR N T Ứ N T T T SẢN P ẨM V N N 15 Chương IV: BỐ TRÍ SẢN XUẤT TRONG DOANH NGHIỆP .....................................19 I. V TRÍ, VAI TRÒ CỦA BỐ TR SẢN UẤT TRON O N N P.................19 . hái niệm và ngh a của b trí sản uất ...............................................................................19 2. ác yêu c u trong b trí sản uất .............................................................................................19 3
  4. . LOẠI HÌNH BỐ TR SẢN UẤT ..............................................................................20 . trí theo quá trình ông nghệ gián đoạn .......................................................................20 2. B trí theo sản ph m (công nghệ liên tục - dây chuyền sản xuất) ...................................20 3. ình thức b trí h n hợp v a liên tục v a gián đoạn .....................................................24 III. NGUYÊN TẮC SẮP X P N L M V ......................................................................25 Chương V: HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT VÀ HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP .........27 . N M CHUNG .................................................................................................................27 II. HOẠ Đ NH CÔNG SUẤT ................................................................................................28 . hái niệm về công suất...............................................................................................................28 2. hái niệm về hoạch định công suất.........................................................................................28 3. ác nh n t ảnh hư ng đến hoạch định công suất ..............................................................28 4. Một s chính sách trong hoạch định công suất ....................................................................28 III. HOẠ Đ N T N HỢP ..................................................................................................28 .Thực chất và nhiệm vụ của hoạch định t ng hợp .................................................................28 2.Một s chíến lược đáp ứng nhu c u trong hoạch định t ng hợp .......................................29 3. Thông tin đ u vào và đ u ra trong hoạch định t ng hợp ...................................................29 Chương VI: ĐIỀU ĐỘ SẢN XUẤT ........................................................................................32 . N M VỀ Đ ỀU ĐỘ SẢN UẤT ................................................................. 32 1.Khái niệm ........................................................................................................................................32 2. Nội dung điều độ sản uất .........................................................................................................32 3. ác thông s đặc trưng của đ n hàng ......................................................................................32 II. X P THỨ TỰ Đ N N TRÊN MỘT M ...............................................................33 1. Xếp thứ tự c n v c t ên theo n uyên tắc FCFS ................................................................34 2. Xếp thứ tự c n v c t ên theo n uyên tắc SPT ...................................................................34 3. Xếp thứ tự c n v c t ên theo n uyên tắc EDD .................................................................34 4. Công vi c có th i gian thực hi n dài nhất làm t ớc (LPT - Longest Processing Time).....................................................................................................................................................35 . M RỘNG MÔ N Đ ỀU ĐỘ ........................................................................................36 . Th i điểm s n sàng của các đ n hàng khác nhau ................................................................36 2. ài toán điều độ song song ........................................................................................................36 V. Đ ỀU ĐỘ QU 2 MÁY ..........................................................................................................38 Chương VII: HOẠCH ĐỊNH VÀ KIỂM SOÁT SẢN XUẤT ........................................40 I. V TRÍ, VAI TRÒ CỦ QUẢN L ẤT L ỢN TRON SẢN UẤT ................40 . Quan niệm về chất lượng sản ph m và dịch vụ ...................................................................40 2. Thực chất và đặc điểm của quản l chất lượng ....................................................................40 3. Vai tr của chất lượng sản ph m và quản l chất lượng sản ph m ..................................41 . Ứ NĂN Ủ QUẢN L ẤT L ỢNG ..................................................41 . oạch định chất lượng ................................................................................................................41 2. T chức thực hiện .........................................................................................................................41 4
  5. 3. iểm tra kiểm soát chất lượng.................................................................................................42 4. Điều ch nh cải tiến ......................................................................................................................42 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: Công nghệ tiền xủa lý sản phẩm dệt Mã môn học/mô đun: MH32 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: - Vị trí - Tính chất - ngh a và vai tr của môn học/mô đun Mục tiêu của môn học/mô đun: - Về kiến thức - Về k n ng - Về n ng lực tự chủ và trách nhiệm Nội dung của môn học/mô đun: Chương I: GIỚI THIỆU NỘI DUNG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP I. TH C CHẤT C QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁCNGHIỆP Theo quan niệm phổ biến hiện na h n u o u ion hi u qu nh o e o a n ph m oo ho h vụ Se vi e . S n ph m ủa qu nh n u bao gồm hai o i hính: Thứ nh , n ph m hữu h nh kế qu ủa qu nh n u hỏa mãn nhu ầu ủa on ng ời v ồn i ới ng vậ h . Thứ hai, n ph m vô h nh kế qu ủa qu nh n u hỏa mãn nhu ầu ủa on ng ời nh ng không ồn i ới ng vậ h h ờng gọi h vụ. Phân loại sản xuất - Sản xuất đơn chiếc: Đâ o i h nh n u iễn a ong oanh nghiệp ó 5
  6. ố hủng o i n ph m n u a nhiều nh ng n ng mỗi o i n u nhỏ h ờng mỗi o i n ph m ng ời a hỉ n u mộ hiế ho v i hiế . - Sản xuất hàng khối: Đâ o i h nh n u ối ập với o i h nh n u ơn hiế , iễn a ong oanh nghiệp ó ố hủng o i n ph m n u a í h ờng hỉ ó mộ v i o i n ph m với khối ng n u h ng năm ớn. - Sản xuất hàng loạt: Lo i h nh n u ung gian giữa n u ơn hiế v n u h ng khối, h ờng p ụng ối với oanh nghiệp ó ố hủng o i n ph m n u a ơng ối nhiều nh ng khối ng n u h ng năm mỗi o i n ph m h a ủ ớn mỗi o i n ph m ó h h nh h nh mộ â hu ền n u ộ ập. Phân loại theo hình thức tổ chức sản xuất Theo h phân o i n ó ba ng n u hủ ếu au: - Sản xuất liên tục: L mộ qu nh n u m ở ó ng ời a n u v ử ý mộ khối ng ớn mộ o i n ph m ho mộ nhóm n ph m n o ó. Thiế b ắp heo â hu ền n u m ho òng i hu n ủa n ph m ó ính h hẳng òng. - Sản xuất gián đoạn: L mộ h nh hứ ổ hứ n u ở ó ng ời a ử ý gia ông hế biến mộ ố ng ơng ối nhỏ n ph m mỗi o i, ong ố o i n ph m h nhiều, a ng. Qu nh n u hự hiện nhờ hiế b v n năng Công nghiệp ơ khí v ma m những ví ụ i n h nh về ng n u này). - Sản xuất theo dự án: L mộ o i h nh n u m ở ó n ph m ộc nh ví ụ: óng mộ on u, viế mộ uốn h … v v ẽ ó qu nh n u ũng u nh không p i. Quản trị sản xuất Chính qu nh hiế kế, ho h nh, ổ hứ iều h nh v ki m a heo õi hệ hống n u nhằm hự hiện những mụ iêu n u ã ề a. Qu n ý hệ hống n u n ph m, h vụ hứ năng, nhiệm vụ ơ b n ủa ừng oanh nghiệp. H nh thành, phát i n và ổ hứ iều hành ố ho ộng n u là ơ ở v yêu ầu hiế ếu mỗi oanh nghiệp ó h ứng vững v ph i n ên h ờng. 6
  7. Qu n n u và tác nghiệp bao gồm các ho ộng liên quan ến việ qu n các ếu ố ầu v o, ổ hứ , phối h p ếu ố ó nhằm biến ổi húng h nh n ph m vậ h ho h vụ với hiệu qu ao nh . Do ó có h nói ằng qu n n u và tác nghiệp có ầm quan ọng biệ trong ho ộng ủa oanh nghiệp. Nếu qu n ố , ứng ụng ph ơng ph p qu n khoa họ h ẽ o kh năng inh i ớn ho doanh nghiệp. Ng i, nếu qu n kém ẽ làm cho doanh nghiệp thua ỗ, hậm chí có h b ph n. 2 Va ò ủa Trong oanh nghiệp n u , khu vự n u ử ụng hầu hế nguồn ự trong doanh nghiệp vốn, ngu ên phụ iệu, hiế b , qu n ý, ông nhân, nh ởng,… . o ó, việ qu n ý n u ong oanh nghiệp óng vai ò quan ọng. Tuy nhiên, n ph m i phụ huộ v o kh h h ng, â i vai ò ủa bộ phận iếp h , kinh doanh, do vậ , qu n ý n u nên kế h p với hứ năng kh nh iếp h , i hính qua ó mụ iêu ủa oanh nghiệp. 3 Mụ ê ủa - B o m h ng n ph m/ h vụ heo êu ầu ủa kh h h ng ên ơ ở kh năng ủa oanh nghiệp. - B o m úng ung ng mong muốn ủa h ờng. - i m hi phí n u ới mứ h p nh ó h khi o a mộ ơn v ầu ra. - Rú ngắn hời gian n u n ph m ho ung p h vụ. - Đ m b o ung ứng úng hời i m, úng a i m, úng ố ng v úng khách hàng. - â ựng hệ hống n u năng ộng, inh ho . - B o m mối quan hệ qua i ố với kh h h ng v nh ung ứng. - â ựng hệ hống v ph ơng ph p qu n gọn nhẹ v không ó ỗi với khách hàng. 4. Vai ò ố a ủa ớ ứ ă í khác oanh nghiệp mộ hệ hống nh bao gồm phân hệ ơ b n n u / nghiệp, marketing và tài chính. Trong những phân hệ ó, ho ộng n u / nghiệp oi là khâu qu ế nh o a n ph m/ h vụ ong oanh nghiệp. Sự ph i n ủa n u và h vụ ơ ở m ăng gi gia ăng ho oanh nghiệp, góp phần ăng ởng kinh ế o a ơ ở vậ h hú ã hội ph i n. Qu nh n u qu n ố góp phần iế kiệm nguồn ự ần hiế trong n u / h vụ v u ến ùng nâng cao hiệu qu n u kinh oanh v năng ự nh anh ủa doanh nghiệp. 7
  8. H nh 1. Mối quan hệ giữa hứ năng ơ b n ủa mộ oanh nghiệp Vai trò và mối quan hệ của quản trị sản xuất tác nghiệp với các chức năng quản trị chính khác: C phân hệ ong oanh nghiệp h nh h nh v ổ hứ ho ộng ao ho b o m vừa hự hiện ố mụ iêu ự iếp ủa m nh vừa ph i hự hiện ố nh mụ iêu ổng qu ủa hệ hống a. Marketing cung p hông in về h ờng ho ho h nh n xu /tác nghiệp, o iều kiện p ứng ố nh nhu ầu trên h ờng với hi phí h p nh . Đến m nh, n u là ơ ở u nh o a n ph m h vụ ung p cho mụ iêu ma ke ing v qu n n u nghiệp ẽ o a hiệu qu ao ong qu nh ho ộng, gi m lãng phí về nguồn ự v hời gian. Chứ năng i hính, ầu b o m ầ ủ, k p hời i hính ần hiết cho ho ộng n u ; hân í h nh gi ph ơng n ầu mua ắm m mó , hiế b , ông nghệ mới, ung p ố iệu về hi phí ủa ho ộng n u / nghiệp. Kế qu ủa qu n n u o a v m ăng nguồn, b o m hự hiện hỉ iêu i hính ủa oanh nghiệp ã ề ra. Tuy nhiên giữa các phân hệ trên luôn iềm n những mâu huẫn với nhau. Chẳng h n hứ năng n u v marketing có những mụ iêu mâu huẫn với nhau về hời gian, về h ng v gi . Trong khi bộ phận ma ke ing òi hỏi n ph m h vụ h ng ao, gi h nh h v hời gian giao h ng nhanh hóng h qu nh n u / nghiệp i ó những giới h n về ông nghệ, hu k n u , kh năng iế kiệm hi phí nh nh. Cũng ừ những giới h n trên mà không ph i ú nào n u ũng hự hiện úng các mụ tiêu tài chính ra và ng i, ũng ó khi những nhu ầu về ầu ổi mới ông nghệ ho hiế kế, ắp ếp i hệ hống n u i không bộ phận i hính hỏa mãn nh mong muốn. 8
  9. Những mâu huẫn ôi khi là do khách quan mang i, song ũng có khi là do ếu ố hủ quan gây a. Từ ó v n ề ơ b n òi hỏi ph i ó ự phân công. II NH NG NỘI DUNG CH UC QUẢN TRỊ SẢN XUẤT D ẩ oanh nghiệp ho ộng ong môi ờng kinh oanh uôn ha ổi, nhu ầu về n ph m v h vụ ũng thay ổi theo ừng tháng. Khối ng n ph m n u hự ế ủa công ty thay ổi xoay quanh nhu ầu. Kế qu ủa ự báo là ơ ở ho doanh nghiệp ập kế ho h n u và kế ho h ử ụng các nguồn ự hủ ộng trong n u kinh doanh. Các kế qu ủa ự báo ũng làm ơ ở ho doanh nghiệp â ựng hiến i h n giúp doanh nghiệp hủ ộng ối phó với những ha ổi ủa h ờng và dùng làm ăn ứ cho các qu ế nh iều hành hàng ngày. Đ ho ộng n u kinh doanh ổn nh, các nguồn ự cung p ầ ủ, k p hời thì òi hỏi việ ự báo ủa oanh nghiệp ph i ơng ối hính v ph i m b o ính iên ụ . ự b o nhu ầu n u n ph m nội ung quan ọng ầu iên, u ph i m ủa qu n n u .Đ p ứng nhu ầu h ờng mọi ho ộng hiế kế, ho h nh v ổ hứ iều h nh hệ hống n u ều ph i ăn ứ v kế qu ự b o nhu ầu n u . Nghiên ứu nh h nh h ờng, ự b o nhu ầu n u n ph m nhằm ời âu hỏi ần n u n ph m g ? Số ng bao nhiêu? V o hời gian n o? Những i m kinh ế kỹ huậ ần ó ủa n ph m gì? Kế qu ự b o nhu ầu n u n ph m hính ơ ở â ựng kế ho h n u kinh oanh v kế ho h nguồn ự n u ần ó. Đâ ăn ứ nh ó nên n u ha không nên n u ? Nếu iến h nh n u h ần hiế kế hệ hống n u nh hế n o m b o tho mãn c nhu cầu ã ự b o một cách tốt nh t. 2 T ẩ Thiế kế v a n ph m mới a h ờng mộ cách nhanh chóng là mộ h h hứ ối với mọi doanh nghiệp, c biệ ong iều kiện nh anh ngày càng trở nên gay gắt. Thiế kế n ph m nhằm a a h ờng những n ph m p ứng êu ầu ủa h ờng và phù h p với kh năng n xu t của doanh nghiệp. Mỗi o i n ph m òi hỏi ph ơng ph p v qu nh ông nghệ n u ơng ứng. Thiế kế qu nh ông nghệ việ nh những ếu ố ầu v o ần hiế nh m mó , hiế b , nh ự b ớ ông việ v những êu ầu kỹ huậ ó kh năng o a những i m n ph m ã hiế kế. 9
  10. Tổ hứ ho ộng nghiên ứu hiế kế n ph m v qu nh ông nghệ. Ho ộng nghiên cứu thiết kế s n ph m và quy trình công nghệ hự hiện bởi bộ phận chuyên trách làm nhiệm vụ nghiên cứu thiết kế s n ph m và công nghệ, với ự ham gia phối h p của các cán bộ qu n lý, chuyên viên trong nhiều nh vự kh nhau nhằm o i bỏ ính không ởng, ính phi hự ế của s n ph m, công nghệ mới ồng thời a a c các gi i pháp mang tính ồng bộ . Đồng thời doanh nghiệp cần thiết lập mối quan hệ ch t chẽ, h ờng xuyên với các tổ chức nghiên cứu bên ngoài, cung c p iều kiện ho ho ộng nghiên cứu và sử dụng kết qu nghiên cứu của họ. 3 Bố í a Bố í n u nh ph ơng n bố í nh ởng, â hu ền ông nghệ, máy móc hiế b mộ h h p ý, nhằm m b o h ng, hiệu qu , ồng hời ph i ính ến các ếu ố âm inh ý v ếu ố ã hội. Những ph ơng ph p hiế kế, ựa họn ph ơng n bố í n u p ụng ộng ãi hiện nay vẫn ph ơng ph p ự quan kinh nghiệm. ần â ng ời a ã hiế kế những h ơng nh phần mềm m ính iêng biệ ùng nh v ựa họn ph ơng n bố í ối u. Tuy nhiên, o ph i ính ến những òi hỏi về ông nghệ v ếu ố âm ý ã hội a nên i ến kế qu uối ùng ph i ựa v o hỉ iêu nh tính. 4 H Ho h nh ông u ban ầu ủa nh m nh h ởng ớn ến kh năng ung p n ph m, p ứng nhu ầu h ờng ong hiện i v ơng lai. Khi nh m ã ầu ong v i v o ho ộng h năng ự n u i mỗi hời i m nh nh n o ó ó h em nh hằng ố, ong khi nhu ầu ủa n ph m ha ổi heo hời gian. o vậ , nhu ầu n ph m v năng ự n ó h ờng ó ự hênh ệ h làm ho kế ho h n u ở nên phứ p. V vậ , ng ời qu n ý n u ph i khắ phụ ự hênh ệ h n bằng gi i ph p ủa ông ty, gi i ph p n gọi ho h nh ổng h p Ho h nh ông u v ho h nh ổng h p ập kế ho h nguồn ự bao gồm việ nh kế ho h ổng h p về nhu ầu n u , ên ơ ở ó ập kế ho h về nguồn ự n u nói hung v kế ho h bố í ao ộng ử ụng m mó hiế b , kế ho h hi iế về mua ắp ngu ên vậ iệu … nhằm m b o n u iễn a iên ụ với hi phí h p nh . 10
  11. 5 Đề ộ Điều ộ n u b ớ ổ hứ hự hiện kế ho h n u ã a, o n bộ các ho ộng â ựng h nh n u , iều phối, phân giao ông việ ho ừng ng ời, nhóm ng ời, ừng m v ắp ếp hứ ự ông việ ở ừng nơi m việ nhằm m b o ho n h nh úng iến ộ ã nh ong h nh n u ên ơ ở ử ụng ó hiệu qu kh năng n u hiện ó ủa oanh nghiệp. Ho ộng iều ộ ó quan hệ h hẽ với o i h nh bố í n u . Mỗi o i h nh bố trí n u òi hỏi ph i ó ph ơng ph p iều ộ hí h h p. Điều ộ qu nh n u theo công nghệ kh phứ p o ính h a ng v h ờng u ên ha ổi về khối ng ông việ v uồng i hu n n ph m a i. Điều ộ n u qu trình nh õ h nhiệm, hứ năng ủa ừng ng ời, ừng ông o n n u , nhằm m b o n u heo úng kế ho h ã v h ra. Đối với o i h nh n xu ự n o những i m hù òi hỏi ph i có những kỹ thuật riêng biệt có hiệu qu lập l h nh v iều h nh qu nh hự hiện một cách linh ho nhằm m b o tiết kiệm nh t về thời gian v hi phí hự hiện ự n. C kỹ thuậ c sử dụng rộng rãi nh ơ ồ an v ơ ồ m ng ới. 6 ể ố Trong hứ năng ki m o hệ hống n u ó hai nội ung quan ọng nh ki m tra ki m o h ng v qu n h ng ồn kho. H ng ự ữ ồn kho uôn mộ ong những ếu ố hiếm ọng hi phí kh ớn trong gi h nh n ph m. Ngo i a, ự ữ không h p ý ẽ ẫn ến ứ ọng vốn, gi m hệ ố ử ụng v vòng qua ủa vốn ho gâ a h ắ ho qu nh n u o không ủ ự ữ ngu ên iệu ho qu nh n u ho n ph m ho n hỉnh không b n . Ho ộng qu n h ng ự ữ ề ập ến với những mô h nh ụ h ứng ụng ho ừng ờng h p ao ho m i m ân bằng ối u giữa hi phí ồn kho v i í h ủa ự ữ ồn kho em i. Qu n h ng ự ữ, ồn kho ph i m b o về m hiện vậ v gi nhằm m b o ối u, không h ời nhau hai uồng hu n ộng gi v hiện vậ . Những ph ơng ph p qu n gi v hiện vậ ẽ ho ph p ki m o h hẽ ng ự ữ ồn kho ong ừng hời kỳ. Qu n ý h ng ong n u mộ ếu ố mang ý ngh a hiến ong giai o n ngày nay. Đ n u n ph m a với hi phí n u h p, h ng ao p ứng những mong i ủa kh h h ng h hệ hống n u ủa oanh nghiệp ph i ó h ng ao v h ờng u ên ki m o . 11
  12. Qu n ý h ng hính nâng ao h ng ủa ông qu n ý ếu ố, bộ phận và o n bộ qu nh n u ủa mỗi doanh nghiệp. Trong qu n ý h ng ẽ ập ung gi i qu ế những v n ề ơ b n về nhận hứ v quan i m về h ng v qu n ý h ng ủa oanh nghiệp ong nền kinh ế h ờng. hân í h mụ iêu, nhiệm vụ, i m, ph m vi v hứ năng ủa qu n lý h ng ong n u ơ ở khoa họ n bộ qu n n u â ựng chính h, hiến h ng ho bộ phận n u . Mộ êu ầu bắ buộ ối với n bộ qu n n u ần hi u õ v biế ử ụng ông ụ v kỹ huậ hống kê ong qu n ý h ng. Hệ hống ông ụ hống kê v kỹ huậ hống kê góp phần m b o ho hệ hống n u ki m o h hẽ v h ờng u ên ó kh năng hự hiện ố những mụ iêu h ng ã ề ra. III. XU H N V N Đ N C Q N TR S N T Những năm gần â ự ha ổi ủa nh h nh kinh ế ã hội v ông nghệ, ồng hời nh anh iễn a ga gắ ã buộ các doanh nghiệp hú ý nhiều hơn ến năng u , h ng và hiệu qu . Những v n ề hính n hu ộng ự iếp v o ớn ủa qu n n u . Hệ hống n u ủa doanh nghiệp ó ính h mở uôn ó mối quan hệ gắn bó ự iếp với môi ờng bên ngo i. Nhiệm vụ ơ b n ủa qu n n u o a kh năng n u linh ho p ứng ự thay ổi ủa nhu ầu kh h h ng v ó kh năng nh anh ao ên h ờng ong n ớ v quố ế. Vì vậ , khi xác nh ph ơng h ớng ph i n ủa qu n n u ần phân í h nh gi ầ ủ những i m ủa môi ờng kinh oanh hiện i v u h ớng vận ộng ủa nó. Những i m ơ b n ủa môi ờng kinh oanh hiện na : - To n ầu hóa ho ộng kinh ế, ự o ao ổi h ơng m i v h p kinh oanh. Sự ph i n vô ùng nhanh hóng ủa khoa họ ông nghệ. Sự hu n h ơ u kinh ế ủa nhiều n ớ , h vụ ng ng hiếm ỉ ọng ớn ong ổng gi n u ủa oanh nghiệp. - C nh anh ng ng ga gắ v mang ính quố ế. C quố gia ăng ờng ki m o v a a những qu nh nghiêm ng v b o vệ môi ờng. Những iến bộ nhanh hóng về kinh ế, ã hội ẫn ến ự ha ổi nhanh hóng ủa nhu ầu. - Tăng ờng hú ý ến qu n hiến ho ộng nghiệp; â ựng hệ hống n u năng ộng, inh ho ; Tăng ờng kỹ năng qu n ý ự ha ổi; T m kiếm v a v o p ụng những ph ơng ph p qu n ý hiện i nh JIT, K IZEN, MR , K NB N, … - Tăng ờng ph ơng ph p v biện ph p khai h iềm năng vô ận ủa on 12
  13. ng ời, o a ự í h ự , inh hần hủ ộng, ng o v ự gi ong ho ộng n u . - Thiế kế i hệ hống n u ủa oanh nghiệp nhằm ú ngắn hời gian ong hự hiện ho ộng, o i hế anh anh về hời gian. IV ĐÁNH GIÁ T QUẢ SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ T a ủa ă ụ Năng u ó ngh a ng n ph m n u ha gi h vụ o a ừ nguồn ự ử ụng. Chúng a ó h ăng gi ầu a, ho iế kiệm hi phí nguồn ự ử ụng. Vai ò ủa qu n ý n u hủ ếu gi m hi phí h nh phần, góp phần m gi m hi phí n u , gi m gi h nh n ph m, ăng kh năng nh anh ủa doanh nghiệp. 2 Mố ươ a ữa ă ứ ố Năng u h p L ơng h p M ổn nh Công nhân nghỉ Năng u ao L ơng ao Ổn nh hơn Công nhân gắn bó 13
  14. 3N ữ ố ộ ă C nhân ố nh h ởng ến năng u hia h nh hai nhóm hủ ếu: - Nhóm nhân ố bên ngo i: bao gồm môi ờng kinh ế hế giới, nh h nh h ờng, ơ hế hính h kinh ế ủa nh n ớ . - Nhóm nhân ố bên ong: bao gồm nguồn ao ộng, vốn, ông nghệ, nh h nh v kh năng ổ hứ qu n ý, ổ hứ n u . H nh 2. C nhân ố nh huở ến năng u 4 N ữ ằ a ă Năng u phụ huộ h hẽ v o kh năng hiế kế v ổ hứ iều h nh hệ hống n u . o v í vai ò ủa năng u hế ứ quan ọng ối với ự ồn i, ph i nv kh năng nh anh ủa oanh nghiệp ên h ờng nên nâng ao năng u 14
  15. nhiệm vụ quan ọng h ng ầu ong qu n n u . Mộ ố biện ph p ho n hiện qu n n u nhằm nâng ao năng u gồm: - â ựng hệ hống hỉ iêu v h ớ o năng u ối với ho ộng tác nghiệp. - nh õ mụ iêu ho n hiện năng u ong n u . hân í h, nh gi qu nh n u ph hiện những khâu ếu nh - "nú ổ hai" có những biện ph p khắ phụ . - Tăng ờng biện ph p v ph ơng ph p khu ến khí h ộng viên ng ời ao ộng nh nhóm ao ộng, nhóm h ng. - Đ nh kỳ nh gi kế qu ủa biện ph p ho n hiện ăng năng u v ông bố ộng ãi, khen h ởng k p hời. 15
  16. Chương II: Dự báo nhu cầu s n xu t s n ph m Chương II: Ự BÁO NH CẦ S N T S N HẨM I. KHÁI NI M - VAI TR C Ự BÁO TRON Q N TR S N T 1. Kh i niệm ự báo ựb o ự iên o n ó ăn ứ khoa họ , mang ính h u về mứ ộ, nội dung, các mối quan hệ, ng thái, xu h ớng phát i n ủa ối ng nghiên ứu ho về các h ng mụ iêu nh nh ã ề a trong ơng lai. ự b o khoa họ v nghệ huậ iên o n ự việ ó h a ong ơng ai. - Tính khoa họ : Căn ứ ên ữ iệu ph n nh nh h nh hự ế ong qu khứ v hiện i, ăn ứ v o u hế ên ơ ở khoa họ ự o n những ự việ ó h a ong ơng ai. - Tính nghệ huậ : Nh qu n ph i ử ụng i ph n o n, kinh nghiệm ong những iều kiện hiếu hông in ho nhu ầu ủa kh h h ng biến ộng m nh. ự b o vừa ó ính hính , vừa ó ai ệ h v khó ự b o hính ho n toàn. Lưu {: - Dự báo là công cụ không thể thiếu trong hành trang của người quản trị. - Tất cả các dự báo dù hoàn hảo tới đâu cũng có hạn chế và chỉ mang tính tương đối. - Để có một dự báo tốt ít nhất cần hội đủ ba yếu tố: Con người, thời gian và tài chính. Đặc điểm chung của dự báo: - Khi iến h nh ự b o ần gi hu ế : Hệ hống ếu ố nh h ởng ến gi ủa i ng ự b o ong qu khứ ẽ iếp ụ ho nh ong ơng ai. Ví ụ: Tiêu ùng ăng v o p ễ, ế , … - Không ó mộ ự b o n o ho n h o 100%. - ự b o ựa ên iện ối ng kh o ng ộng, ng a ng h ng ó nhiều kh năng ho kế qu hính hơn. Ví ụ: ự b o về gi ăng ầu ong hời gian ới. - Độ hính ủa ự b o ỉ ệ ngh h với kho ng hời gian ự b o. ự b o ngắn h n h ờng hính hơn ự b o ung v i h n. Vai trò của dự báo: - Kế qu ủa ự b o ơ ở ho oanh nghiệp ập kế ho h n u . - Lập kế ho h ử ụng nguồn ự hủ ộng ong n u kinh oanh. - C kế qu ủa ự b o ũng m ơ ở ho oanh nghiệp â ựng hiến 10
  17. Chương II: Dự báo nhu cầu s n xu t s n ph m i h n giúp oanh nghiệp hủ ộng ối phó với những ha ổi ủa h ờng. - ùng m ăn ứ ho qu ế nh iều h nh h ng ng . 2 C báo Căn ứ v o hời gian v nội ung ông việ ần ự b o: - Dự báo kinh tế : Th ờng là dự báo chung về tình hình phát tri n kinh tế của một chủ th (Doanh nghiệp, vùng, quốc gia, khu vực, thế giới . o ơ quan nghiên cứu, viện, ờng i học có uy tín thực hiện. - Dự báo kỹ thuật công nghệ: Dự b o ề cập ến mứ ộ phát tri n của khoa học công nghệ ong ơng ai. Lo i dự b o n c biệt quan trọng với các ngành có h m ng kỹ thuậ ao nh : Năng ng nguyên tử, vũ ụ, iện tử, nhiên liệu …. - Dự báo nhu cầu: Dự kiến, nh gi nhu ầu ong ơng ai ủa các s n ph m, giúp doanh nghiệp nh c chủng lo i, số ng s n ph m cần s n xu t và ho ch nh nguồn lực cần thiế p ứng. - Dự báo ngắn hạn: ự b o ngắn h n ự b o ó ầm a ự b o t ngắn, có th tuần, h ng... ến ới mộ năm. ự b o o i n h ờng c dùng cho các quyế nh mua sắm, iều ộ công việc, phân giao nhiệm vụ, ân ối các m t trong qu n tr tác nghiệp. - Dự báo trung hạn: Kho ng thời gian ự b o h ờng từ h ng ến 3 năm. Lo i ự báo này cần thiết cho việc lập kế ho h n xu t, kế ho h b n h ng, ự h o ngân sách, kế ho h tiền m , hu ộng các nguồn ự .... - Dự báo dài hạn: ự b o i h n ự b o ho kho ng thời gian từ 3 năm ở lên. Lo i ự b o n ần cho việc lập ự n n xu t s n ph m mới, ựa họn các dây chuyền công nghệ, thiết b mới, mở rộng doanh nghiệp.. II. H N HÁ Ự BÁO Đ NH TÍNH ự b o ựa ên ý kiến hủ quan ủa hủ h kh o nh : iới qu n ý, bộ phận b n h ng, kh h h ng ho hu ên gia. 1. L ý kiến ủa ban qu n ý iều hành Đâ ph ơng ph p ự b o ử ụng kh ộng ãi. Trong ph ơng ph p này, ần ý kiến ủa nh qu n ao p, những ng ời phụ h ông việ quan ọng h ờng ha ử ụng ố iệu hống kê, hỉ iêu ổng h p ủa oanh nghiệp. Ngo i a ần y thêm ý kiến nh gi ủa n bộ iều h nh ma ke ing, kỹ huậ , i hính v n u . - u i m: h ơng ph p n ử ụng í uệ v kinh nghiệm ủa những n bộ ự iếp iên quan ến ho ộng hự iễn ên h ơng ờng. - Nh i m: L mang ếu ố hủ quan v ý kiến ủa những ng ời ó hứ vụ ao nh h ờng hi phối ý kiến ủa những ng ời kh , mn inh ởng ỉ i, 11
  18. Chương II: Dự báo nhu cầu s n xu t s n ph m ệ. 2. h ơng ph p ý kiến ủa nhân viên b n h ng ở khu vự Những ng ời b n h ng ng ời hi u õ nhu ầu v h hiếu ủa ng ời iêu ùng, họ ó h ự b o ng h ng ho , h vụ ó h b n trong ơng ai i khu vự m nh b n hàng. Tập h p ý kiến ủa nhiều ng ời b n h ng i nhiều khu vự kh nhau, ng ời qu n ý ó nhiệm vụ h m nh, phân í h, ổng h p a a mộ ự b o hung hính hứ nhu ầu h ng ho , h vụ ủa oanh nghiệp. - u i m: h hu u hế ủa nhân viên b n h ng. - Nh i m phụ huộ v o nh gi hủ quan ủa ng ời b n h ng. Mộ ố ng ời b n h ng h ờng ó u h ớng nh gi h p ng h ng ho , h vụ b n ễ nh mứ , ng i mộ ố kh i hủ quan ự b o ở mứ qu cao nâng anh iếng ủa mình. 3. h ơng ph p ý kiến kh h h ng nghiên ứu h ờng ng ời iêu dùng) Đâ ph ơng ph p ý kiến kh h h ng hiện i v kh h h ng iềm năng ủa oanh nghiệp. Việ nghiên ứu h ờng o bộ phận nghiên ứu h ờng hự hiện bằng nhiều h nh hứ nh ổ hứ uộ iều a ý kiến ủa kh h h ng, phỏng v n ự iếp, phỏng v n qua iện ho i, gửi phiếu iều a ới gia nh ho ơ ở iêu dùng. h ơng ph p nghiên ứu h ờng ng ời iêu ùng giúp oanh nghiệp không hỉ hu n b ự b o nhu ầu ủa kh h h ng m òn ó h hi u những nh gi ủa kh h h ng về n ph m, h vụ ủa oanh nghiệp ó biện ph p i iến, ho n hiện ho phù h p. Tuy nhiên, ph ơng ph p n òi hỏi ốn k m về i hính, hời gian v ph i ó ự hu n b ông phu ong việ â ựng âu hỏi. Đôi khi ph ơng ph p n ũng v p ph i khó khăn ý kiến ủa kh h h ng không hự ho qu ý ởng. 4. h ơng ph p hu ên gia h ơng ph p hu ên gia ph ơng ph p hu hập v ử ý những nh gi ự báo bằng h ập h p v hỏi ý kiến hu ên gia giỏi huộ mộ nh vự hẹp ủa khoa họ – kỹ huậ ho n u . h ơng ph p hu ên gia ựa ên ơ ở nh gi ổng kế kinh nghiệm, kh năng ph n nh ơng ai mộ h ự nhiên ủa hu ên gia giỏi v ử ý hống kê âu ời mộ h khoa họ . Nhiệm vụ ủa ph ơng ph p a a những ự b o khách quan về ơng ai ph i n ủa khoa họ kỹ huậ ho n u ựa ên việ ử ý ó hệ hống các nh gi ự b o ủa hu ên gia. ựb o â ựng ên ý kiến ủa hu ên gia ong ho ngo i oanh nghiệp. 12
  19. Chương II: Dự báo nhu cầu s n xu t s n ph m Thành phần tham gia thực hiện: Những ng ời a qu ế nh, C hu ên gia in ý kiến, nhân viên iều phối. - u i m: Kh h quan hơn, nh mối quan hệ ự iếp giữa nhân; Đ biệ hiệu qu ong nh vự ự b o ông nghệ. - Nh i m: Đòi hỏi nh ộ ổng h p ao; Nội ung âu hỏi ó h hi u heo nhiều ngh a kh nhau ẫn ến nội ung ời không ập ung; Th nh phần hu ên gia ễ ha ổi v hời gian iến h nh h ờng không ới mộ năm; Việ n anh ng ời ời ó h m gi m ộ in ậ v h nhiệm ủa ng ời a a ý kiến. 5. Điều a h ờng: - Nghiên ứu h ờng: Hỏi qua mai , phỏng v n qua iện ho i …. ên h ờng ủa ông hiện na . - Điều a h ờng: Điều a n ph m b n ên mộ ố h ờng mụ iêu, au ó u a ho o n bộ h ờng. - h ơng ph p n phù h p ối với n ph m mới ho ho n ph m hiện i gia nhập v o o n h ờng mới. - Nh i m ủa ph ơng ph p n hi phí hự hiện ao, ôi khi hông in không hính , không nh n h h i ộ, m ú ủa ng ời hỏi. III PH NG PHÁP D BÁO ĐỊNH L ỢNG P ươ ơ h ơng ph p ung b nh gi n ơn ph ơng ph p ự b o ên ơ ở ung b nh ủa các ữ iệu ã qua, ong ó nhu ầu ủa giai o n ớ ều ó ọng ố nh nhau, nó h hiện bằng ông hứ : h ơng ph p n an bằng mọi ự biến ộng ngẫu nhiên ủa òng êu ầu, vì vậ nó mô h nh ự b o k m nh b n với ự biến ộng ủa òng nhu 13
  20. Chương II: Dự báo nhu cầu s n xu t s n ph m ầu. h ơng ph p n phù h p với òng nhu ầu ều, ổn nh, ai ố ẽ ớn nếu a g p òng nhu ầu ó ính h hời vụ ho òng nhu ầu ó ính u h ớng. - u i m: Cho ộ hính ơng ối; Rú ngắn ố iệu ự ữ. - Nh i m: Không ho h mối ơng quan ong i ng ủa òng êu ầu. 2 P ươ ộ Trong ờng h p khi nhu ầu ó ự biến ộng, ong ó hời gian gần nh ó nh h ởng nhiều nh ến kế qu ự b o, hời gian ng a h nh h ởng ng nhỏ a ùng ph ơng ph p b nh quân i ộng ẽ hí h h p hơn. h ơng ph p bình quân di ộng ( ung b nh ộng) ùng kế qu ên ơ ở ha ổi iên ụ kho ng hời gian ớ â ho ự b o giai o n iếp theo Khi ử ụng ph ơng ph p bình quân di ộng ( ung b nh ộng) òi hỏi ph i nh n ao ho ai ố ự báo nhỏ nh , ó hính ông việ ủa ng ời ự b o, n ph i iều hỉnh h ờng u ên uỳ heo ự ha ổi ính h ủa òng nhu ầu. Đ họn n h p ý ũng nh nh gi mứ ộ hính ủa ự b o ng ời a ăn ứ v o ộ ệ h u ệ ối b nh quân (MAD). 3 D mùa Tha ổi heo mùa những hiện ng p i h ờng u ên với hời gian. C hiện ng p i kh phổ biến. Chúng u hiện, ví ụ, h ng h ng, h ng quý ho nửa năm ên các b ng ếp h ng b n h ng. Mô h nh ự b o iều hỉnh heo mùa ó hai h nh phần: Mộ phần h ơng uân heo u h ớng hung với hời gian, v hứ hai iều hỉnh u h ớng ho các biến h nh kỳ ên v ới nó. h i n n ph m mang ính mùa vụ mộ trong những hiến ông ử ụng ối phó với những khó khăn ủa mùa vụ. 14
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2