Tiết 38: GƯƠNG CU LỒI CÔNG THỨC GƯƠNG CU
NHNG ỨNG DỤNG CỦA GƯƠNG CẦU
I. Mục đích yêu cu:
- Các khái niệm về tiêu điểm và
- Khái niệm về độ phóng đại của ảnh và công thức tính độ phóng đại.
- Những ứng dụng chính của gương cầu lõm và gương cầu lồi.
* Trọng tâm: Th trường của gương cầu lồi. Quy ước về dấu và ng thc
gương cầu.
* Phương pháp: Pháp vấn, diễn giảng
II. Chuẩn b: - GV: Gương cầu lồi, đèn chiếu hậu của xe máy,
gương phẳng
- HS xem Sgk.
III. Tiến hành lên lớp:
A. n định:
B. Kiểm tra: Gương cầu lõm gì? Nêu cách v ảnh của một vật cho bởi
gương cầu lõm?
C. Bài mới.
PHƯƠNG PHÁP NI DUNG
I. ơng cầu lồi:
* Gương cầu lồi là gì?
* GV hướng dẫn HS trình bài cách xác định
tiêu điểm chính?
* GV hướng dẫn HS cách vẽ ảnh và nêu n
tính cht của nh.
1.ơng cầu lồi:
* Gương cầu lồi mt gương cầu tâm
nằm ở sau gương.
* Tiêu điểm chính F: mt chùm sáng tới
song song với trục chính, sau khi phản xạ sẽ
trthành mt chùm tia phân kỳ; kéo dài các
tia phản xsẽ đồng quy tại một điểm F trên
trục chính. F tiêu điểm chính và đây
mt tiêu điểm ảo.
Tiêu điểm chính F nằm tại trung điểm của
đoạn thẳng nối tâm gương với đỉnh gương.
* Cách vẽ ảnh và tính chất ảnh:
- Cách v ảnh: giống như của gương cầu
lõm.
- Tính chất ảnh: một vật đặt trước gương cầu
lồi (vật thật) bao giờ cũng cho ảnh ảo cùng
chiều và nh hơn vật.
* Gisử xét vùng thtrường tạo bởi điểm sáng
M trước gương.
2. Thị trường của gương cầu li:
khoảng không gian trước gương chứa
vt mà ảnh của thnhìn thấy qua
gương khi mắt ở một vị trí xây dựng.
Nếu + A ng th trường: mắt sẽ
nhìn thấy.
+ B vùng th trường: mắt sẽ
không nhìn thy.
Cho vt AB đặt trước gương, hs xác định ảnh
của AB trong 2 trường hợp sau:
II. Công thức gương cầu:
1. Quy ước dấu:
Chọn chiều dương ngược chiều tia tới
(cùng chiều tia phản xạ)
Chọn O là gc tọa độ.
Quy ước v dấu:
+ Đặt f = OF : tiêu c của gương,
nếu:
f > O: gương lõm
f < O: gương lồi.
+ Đặt d = OA : là vị trí của vt.
d' = 'OA : là vị trí của ảnh, nếu:
- Vt thật: d > 0
- nh thật: d' > 0
* Nếu đặt f = OF, d = OA , d' = 'OA
hs xác đnh đối với:
+ Gương cầu lõm: f, d, d' mang giá trgì? Tính
chất?
+ Gương cầu lồi: f, d' mang giá trị gì? Tính
chất?
- nh ảo: d' < 0
+ Đặt h = AB: độ lớn của vt
h' = AB: độ lớn của nh, nếu:
- nh ngược chiều vật: h' ngược dấu h.
- nh cùng chiu vật: h' cùng dấu h.
* Chứng minh công thức gương cầu:
Xét hai tam giác: OA’B’ ~ OAB
Ta lập được tỷ số: )1(
AB
'B'A
OA
'OA
Xét hai tam giác: A’B’C ~ ABC
Ta lập được tỷ số: )2(
AB
'B'A
CA
'CA
Từ (1) và (2) => )3(
CA
'CA
OA
'OA
: OA = d , OA’ = d'
CA’ = OC – OA’ = 2f – d'
CA = OA – OC = d – 2f
Thay vào (3), ta có: f'd2df2'dd2
d
'd
f
2
d
'd'f2 
Chia 2 vế cho 2dd’f, ta có:
f
1
'
d
1
d
1
* Chứng minh ơng tự, ta Công thức độ
2.ng thức gương cầu:
'
d
1
d
1
f
1
Đây công thức liên h giữa vị trí vật, vị
trí nh tiêu cự.
3. Độ phóng đại: t số giữa chiều cao
nh và chiều cao của vật.
d
'd
h
'h
k
Nếu: k > 0: nh cùng chiều với vật (vật
tht, ảnh ảo)
k < 0: nh nợc chiều với vật (vật
tht, ảnh thật)
phóng đại.
IV. Hướng dẫn hs xem Sgk phần ứng dụng của
gương cầu.
GV cho hc sinh quant và nhn xétng th
trường của gương cầu lồi ơng phẳng
IV. Những ứng dụng của gương cầu:
1.ơmg cầu lõm:
a. Tập trung năng lượng trong lò mặt
trời.
b. Trong kính thiên văn.
c. Dùng làm đèn chiếu
2.ơng cầu lồi: dùng làm kính chiếu hậu
D. Củng cố: Nhc lại: Nhc lại các khái niệm trên.
E. Dn dò:
- Hướng dẫn trả lời các câu hi Sgk.
- BTVN: 5, 6, 7 Sgk trang 121 và bài tp trong SBT
- Xem bài: “i tập