1
T
TÀ
ÀI
I
L
LI
I
U
U
T
TH
HA
AM
M
K
KH
H
O
O
T
TO
OÁ
ÁN
N
H
H
C
C
P
PH
H
T
TH
HÔ
ÔN
NG
G
_
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
__
_
-
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
--
-
C
CH
HU
UY
YÊ
ÊN
N
Đ
Đ
V
VE
EC
CT
TO
OR
R
C
CƠ
Ơ
B
B
N
N
(
(K
K
T
T
H
H
P
P
3
3
B
B
S
SÁ
ÁC
CH
H
G
GI
IÁ
ÁO
O
K
KH
HO
OA
A)
)
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
VECTOR CƠ BẢN
C
CƠ
Ơ
B
B
N
N
T
T
N
NG
G,
,
H
HI
I
U
U,
,
P
PH
HÂ
ÂN
N
T
TÍ
ÍC
CH
H
V
VE
EC
CT
TO
OR
R
(
(P
P1
1
P
P6
6)
)
C
CƠ
Ơ
B
B
N
N
Đ
Đ
D
DÀ
ÀI
I
V
VE
EC
CT
TO
OR
R
(
(P
P1
1
P
P6
6)
)
C
CƠ
Ơ
B
B
N
N
T
TÍ
ÍC
CH
H
V
VÔ
Ô
H
HƯ
Ư
N
NG
G
V
VE
EC
CT
TO
OR
R
(
(P
P1
1
P
P6
6)
)
T
TH
HÂ
ÂN
N
T
T
N
NG
G
T
TO
OÀ
ÀN
N
T
TH
H
Q
QU
UÝ
Ý
T
TH
H
Y
Y
C
CÔ
Ô
V
VÀ
À
C
CÁ
ÁC
C
E
EM
M
H
H
C
C
S
SI
IN
NH
H
T
TR
RÊ
ÊN
N
T
TO
OÀ
ÀN
N
Q
QU
U
C
C
C
CR
RE
EA
AT
TE
ED
D
B
BY
Y
G
GI
IA
AN
NG
G
S
SƠ
ƠN
N
(
(F
FA
AC
CE
EB
BO
OO
OK
K)
)
G
GA
AC
CM
MA
A1
14
43
31
19
98
88
8@
@G
GM
MA
AI
IL
L.
.C
CO
OM
M
(
(G
GM
MA
AI
IL
L)
);
;
T
TE
EL
L
0
03
33
33
32
27
75
53
32
20
0
T
TH
HÀ
ÀN
NH
H
P
PH
H
T
TH
HÁ
ÁI
I
B
BÌ
ÌN
NH
H
T
TH
HÁ
ÁN
NG
G
1
10
0/
/2
20
02
22
2
2
CƠ BẢN VECTOR LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN TỔNG, HIỆU, TÍCH, PHÂN TÍCH VECTOR P1)
_________________________________________________
Câu 1. Cho ba điểm A, B, C phân biệt, điều kiện cần và đủ để A nằm giữa B và C là
A.
0;
k AB k AC
 
B.
0;
k AB k AC
 
C. AB = AC D.
AB AC
 
Câu 2. Trên đoạn thẳng AB lấy M, N sao cho AM = MN = NB. Có bao nhiêu vec tơ bằng vec
MA
A.2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 3. Trên đoạn thẳng AB = 6 lấy M, N sao cho AM = MN = NB. Tính độ dài vec
MA MN AB
.
A. 3 B. 6 C. 1 D. 4
Câu 4. Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vec tơ khác véc tơ không có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong số 4 đỉnh
của tứ giác
A.4 B. 8 C. 6 D. 10
Câu 5. Hình vẽ sau bao nhiêu cặp vec
bằng nhau
A. 3 B. 1
C. 0 D. 2
Câu 6. Cho hình vuông ABCD. Tính
AB AD
.
A.
B.
AC
C.
AO
D.
DA
Câu 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, D đối xứng với G qua trung điểm M của BC. Tính
GB GC

.
A.
GA
B.
GD
C.
2GA
D.
2GD
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Tính
MB MA
MD MC
.
A.2 B. – 1 C. 1 D. – 2
Câu 9. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Lấy hai điểm A, B trên đường tròn sao cho
0OA OB
. bao
nhiêu cặp điểm A, B thỏa mãn
A.2 B. 3 C. 4 D. Vô số
Câu 10. Cho
3
điểm
M
,
N
,
P
tùy ý khi đó
A.
MN NP PM
B.
MN NP MP
C.
NM NP MP
D.
MN NP MP
Câu 11. Cho tam giác
ABC
,để:
0
MA MB MC
thì vị trí điểm
M
thỏa:
A.
AMBC
là hình bình hành B.
CBAM
là hình bình hành
C.
MACB
là hình bình hành D.
MABC
là hình bình hành
Câu 12. Cho tứ giác
ABCD
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
AC BA BC
B.
AB AD BD
C.
BC BD CD

D.
AD DB AB
Câu 13. Cho tam giác
ABC
có M; N;
P
lần lượt là trung điểm
AB
,
AC
,
BC
. Vectơ
NM
bằng
A.
CP
B.
1
2BC
C.
CP
D.
1
2CB
Câu 14. Cho
3
điểm
M
,
N
,
P
thẳng hàng ;
P
nằm giữa
M
N
. Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng với
nhau ?
A.
;MN NP
B.
;
MN MP
C.
;MP PN
D.
;NM NP
Câu 15. Cho tam giác
ABC
D
là trung điểm của
BC
. Xác định vị trí của điểm
G
biết
2
0
3
GA AD
A.
G
nằm trên đoạn
AD
2
3
AG AD
B.
G
nằm trên đoạn
AD
1
3
AG AD
C.
G
nằm trên đoạn
AD
2GD GA
D.
G
nằm trên đoạn
AD
1
3
GA GD
Câu 16. Cho hình vuông
ABCD
. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm của
AD
,
BC
. Các vectơ bằng
AM
là:
A.
, ,MD MA BN
B.
, ,MD BN NC
C.
, ,MD NB NC
D.
, ,
DM BN NC
Câu 17. Cho hình vuông
ABCD
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
3
A.
AD AB DB

B.
BA BC BD
C.
CA CB CD
D.
DA DB BC
Câu 18. Cho tam giác
ABC
,
M
là điểm tùy ý. Tìm khẳng định đúng:
A.
MA BC MC BA
B.
MA BC MC BA
C.
AC BM AM BC

D.
AB CM AM BC
Câu 19. Gọi
AD
là trung tuyến của tam giác
ABC
, gọi
E
là trung điểm của
AD
. Khi đó
2
EA EB EC
bằng:
A.
2EA
B.
0
C.
4EA
D.
5
2EA
Câu 20. Cho hình thoi ABCD có M là trung điểm của cạnh AB, N là trung điểm cạnh CD.
Tính
MA MC MN MC MD
MC MD MA MC MN
.
A.2 B. 3,5 C. 1 D. – 2
Câu 21. Điều kiện cần và đủ để
MN PQ
là chúng:
A. Cùng phương, cùng độ dài. B. Cùng hướng.
C. Cùng hướng, cùng độ dài. D. Cùng độ dài.
Câu 22. Cho
ABC
và điểm
K
thỏa mãn
0
KA KB KC
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
ABKC
là hình bình hành B.
K
là trung điểm
AB
C.
ABCK
là hình bình hành D.
K
là trung điểm
BC
Câu 22. Cho tam giác
ABC
, gọi
M
,
N
là trung điểm của
AB
AC
. Khi đó
A.
2
MN BC
B. -
2
MN BC
C.
2
MN BC
D.
MN BC
Câu 23. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tính
CO OB
BA
.
A.2 B. – 2 C. 1 D. – 1
Câu 24. Cho hình bình hành
ABCD
tâm
O
. Quy tắc nào sau đây là quy tắc hình bình hành?
A.
0
OA OB
B.
AB BC AC

C.
CB CD CA
D.
OA OB BA
Câu 25. Cho đoạn thẳng
AB
, gọi
M
là trung điểm
O
là điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai:
A.
1
( )
2
MO AO BO
B.
0
AM BM
C.
MB MA AB
D.
2
OA OB OM
Câu 26. Cho tam giác
ABC
. Điểm
M
thỏa
2 0
MA MB MC
,
N
là trung điểm
AB
. Khi đó
A.
M
thuộc
CN
sao cho
2
CM NM
B.
M
thuộc
CN
sao cho
CN
3
NM
C.
M
nằm ngoại đoạn
CN
D.
M
là trung điểm
CN
.
Câu 27. Cho
4
điểm bất kỳ
A
,
B
,
C
,
D
. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A.
AB DB DA DC
B.
DA AC DB BA
C.
AD BC AC DB
D.
AB CB AC BC
Câu 28. Cho tam giác
ABC
vuông tại
C
có cạnh
4
AC
cm,
3
BC
cm. Tính độ dài
AB
A. 7cm B. 6cm C. 4cm D. 5cm
Câu 29. Cho tam giác
ABC
. Trên đoạn
AB
lấy điểm
H
sao cho
AH
=
2HB
. Qua
H
dựng đường thẳng
song song với
BC
cắt
AC
tại
I
. Khi đó:
A.
1
3
HI BC
B.
1
3
HI BC
C.
2
3
HI BC
D.
2
3
HI BC
Câu 30. Cho tứ giác
ABCD
. Khi đó:
A.
BA CD BC AD
B.
AD CB AC BD
C.
AB CD AC BD

D.
AB DC AC BD

Câu 31. Cho tam giác
ABC
. Xác định điểm
M
thỏa đẳng thc sau:.
2
MA MB CB
A. Điểm
M
là trung điểm của
AC
B. Điểm
M
là trọng tâm của tam giác
ABC
C. Điểm
M
đối xứng với
C
qua
B
D. Điểm
M
là một đỉnh của hình bình hành
ABMC
Câu 32. Cho tứ giác
ABCD
. Gọi
I
,
J
lần lượt trung điểm
AC
BD
. Gọi
E
trung điểm
IJ
. Tìm đẳng
thức vectơ đúng:
A. .
2 0
EA EB EJ
B. .
1
( )
2
IJ AC BD
C.
0
EA EB EC ED
D. .
2AB DC IJ
Câu 33. Cho tam giác
ABC
. Gọi
M
,
D
lần lượt là trung điểm cạnh
BC
AM
,
là điểm tùy ý.
Ta
A.
2 3AI IB IC ID
B.
2 4IA IB IC ID
C.
2 3IA IB IC ID
D.
2 4IA IB IC ID
_________________________________
4
CƠ BẢN VECTOR LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN TỔNG, HIỆU, TÍCH, PHÂN TÍCH VECTOR P2)
_________________________________________________
Câu 1. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài là hai vectơ
A. Bằng nhau B. Đối nhau C. Ngược hướng D. Song song
Câu 2. Cho
M
là một điểm thuộc đoạn thẳng
AB
sao cho
AB
=
3
AM
. Hãy tìm khẳng định sai?
A.
2
MB MA
B.
2
MA MB
C.
3
BA AM
D.
1
2
AM BM
Câu 3. Cho hình bình hành
ABCD
, vectơ nào sau đây bằng
CD
?
A.
DC
B.
BD
C.
AD
D.
BA
Câu 4. Cho hình bình hành
ABCD
tâm
O
.
?
AD AB
A.
DB
B.
AC
C.
BD
D.
BC
Câu 5. Cho hình vuông
ABCD
tâm
O
. Véctơ bằng
DO
là:
A.
OC
B.
OA
C.
BO
D.
OB
Câu 6. Cho hình bình hành
ABCD
. Hai vec tơ nào ngược hướng?
A.
AB
AC
B.
AB
DC
C.
AB
DB
D.
AB
CD
Câu 7. Hai vectơ cùng phương thì chúng
A. Cùng hướng B. Ngược hướng
C. Có giá song song hoặc trùng nhau D. Song song
Câu 8. Nếu
I
là trung điểm đoạn thằng
AB
thì với mọi điểm
H
ta luôn có
A.
2HA HB HI
B.
2AH BH HI
C.
2HA HB IH
D.
2AH BH IH
Câu 9. Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau:
A.
MP NM NP
B.
AB AC BC
C.
CA BA CB
D.
AA AB BA
Câu 10. Cho hình bình hành
ABCD
. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng:
A.
AB BC CD

B.
AB AD BD

C.
AB AD AC
D.
AB AD CA
Câu 11. Cho tam giác
ABC
với trung tuyến
AM
và trọng tâm
G
.Khi đó
GA
=?
A.
2
GM
B.
2
3GM
C.
1
2AM
D.
2
3AM
Câu 12. Gọi
I
là trung điểm
AB
,
M
là điểm tùy ý. Đẳng thức nào đúng?
A.
1
( )
2
MI MA MB

B.
1
( )
2
MI MA MB

C.
2 ( )IM MA MB
D.
1
( )
3
MI MA MB
Câu 13. Cho đoạn thẳng
AB
. Gọi
là điểm đối xứng của
A
qua
B
. Gọi
M
là điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau
đây đúng:
A.
0
IA IB
B.
0
AI BI
C.
2MA MB MI
D.
0
BA BI
A.
AB CD AC BD
B.
AB CD DA BC
C.
AB CD AD BC
D.
AB CD AD CB
Câu 14. Cho hình bình hành
ABCD
O
là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó:
A.
AB AD BD

B.
AB OA BO

C.
0
AB BD

D.
0
AB CD

Câu 15. Cho ba điểm
A
,
B
,
C
thẳng hàng
B
là trung điểm
AC
. Tổng
BA BC
bằng
A.
2
AC
B.
AC
C.
D.
2CA
Câu 16. Cho
ABC
,
M
là điểm trên cạnh
AB
sao cho MB=3MA. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A.
1 5
4 4
MC CB CA
B.
1
3
4
MC CB CA
C.
5 1
4 4
MC CA CB
D.
1 1
2 6
MC CA CB
Câu 17. Cho
4
điểm
A
,
B
,
C
,
D
. khi đó
A.
AB CD AC DB

B.
AB CD AC DB
C.
AB CD AC DB
D.
AB CD AD DB
Câu 18. Cho tứ giác
ABCD
. Gọi
trung điểm của cạnh
AC
,
K
điểm thỏa.
2
3
AK AD

Phân tích
CK
theo
CA
ID
A.
2 2
3 3
CK CA ID
B.
2 2
3 3
CK CA ID
C.
2 2
3 3
CK CA ID
D.
2 2
3 3
CK CA ID
Câu 19. Cho hình bình hành
ABCD
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
2AB AC AD AB
B.
2
AB AC AD AC

C.
2
AB AC AD AD
D.
2
AB AC AD BD
5
Câu 20. Cho
4
điểm
A
,
B
,
C
,
D
tùy ý. Chọn đẳng thc đúng
A.
BA BC DA DC
B.
BC BA DA DC

C.
BA BC DC DA
D.
BA BC DA DB
Câu 21. Cho hình bình hành
ABCD
. Khi đó
CA CB CD
bằng:
A.
2
AC
B.
2BD
C.
2
AC
D.
2BD
Câu 22. Cho hình thoi ABCD. Có bao nhiêu véc tơ có điểm đầu là 2 trong 4 đỉnh đồng thời bằng véc tơ
AB
A.2 B. 1 C. 3 D. Vô số
Câu 23. Cho tam giác
ABC
có trọng tâm
G
. Gọi
I
là điểm đối xứng của
B
qua
G
. Vectơ
AI
được phân tích
theo
AB
AC
là:
A.
1 1
3 3
AI AC AB
B.
1 1
3 3
AI AC AB

C.
2 1
3 3
AI AC AB
D.
2 1
3 3
AI AC AB
Câu 24. Cho
ABC
có trọng tâm
G
,
I
điểm đối xứng của
B
qua
G
,
M
trung điểm
BC
, đẳng thức nào
đúng?
A.
2 1
3 3
AI AC AB
B.
1 2
3 3
AI AC AB

C.
2 1
3 3
AI AC AB
D.
1 1
3 3
AI AC AB

Câu 25. Cho điểm
B
nằm giữa hai điểm
A
C
,
AB
2
cm,
AC
6
cm. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
2CB AB
B.
2BC BA
C.
2
AC BC

D.
3AC AB
Câu 26. Cho tứ giác
ABCD
, Gọi
M
,N lần lượt là trung điểm của
AB
DC
, gọi
I
là trung điểm của
MN
,
O
là một điểm tùy ý. Khi đó
OB OC OD OA

bằng:
A.
4OI
B.
4
ON
C.
D.
4
OM
Câu 27. Cho ba điểm
M
,
N
,
P
bất kỳ. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng:
A.
MN MP NP
B.
MP NP MN
C.
MN NP MP
D.
MN PN MP
Câu 28. Cho tam giác
ABC
điểm
thoả:.
2IA IB
Chọn mệnh đề đúng:
A.
2
3
CA CB
CI
B.
2CI CA CB
C.
2
3
CA CB
CI
D.
2
3
AC CB
CI
Câu 29. Cho lúc giác đều ABCDEF. Tính
AB AF
AD
 

.
A.2 B. 0,5 C. 0,25 D.
1
3
Câu 30. Cho tam giác
ABC
có trung tuyến
AM
. Gọi
I
là trung điểm của
AM
.
Ta
có:
A.
2 0
IA IB IC
B.
2 0
IA IB IC
C.
0
IA IB IC
D.
2 4IA IB IC IA
Câu 31. Cho
ABC
có trọng tâm
G
,
là trung điểm của đoạn thẳng
AG
. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
GB GC GA
B.
2GB GC AI
C.
1
3
IG IA
D.
2GA GI
Câu 32. Cho tứ giác
ABCD
E
,
H
,
lần lượt là trung điểm của
AB
,
CD
,
EH
M
là một điểm tùy ý.
Tổng
MA MB MC MD
bằng:
A.
B.
4ME
C.
4MI
D.
4MH
Câu 33. Cho bốn điểm
A
;
B
;
C
;
D
tuỳ ý. Đẳng thức vectơ nào dưới đây đúng?
A.
AB CD AD CB
B.
AB CD AD DB
C.
CA AB AD DB
D.
CA AB AD CB
Câu 34. Cho tam giác ABC có điểm O thỏa mãn
2
OA OB OC OA OB
    
. Khi đó
A. Tam giác ABC đều B. Tam giác ABC cân tại C
C. Tam giác ABC vuông tại C D. Tam giác ABC cân tại B
Câu 35. Hình bình hành ABCD có điểm M thỏa mãn
4AM AB AD AC
   
. Khi đó
A. M là trung điểm AC B. M trùng với điểm C
C. M là trung điểm AB D. M là trung điểm AD
Câu 36. Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý. Tìm điểm D sao cho
2MA MB MC CD
   
A. D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD B. D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD
C. D là trọng tâm tam giác ABC D. D là trực tâm tam giác ABC
Câu 37. Cho
ABC
có trung tuyến
AM
;
I
là trung điểm của
AM
. Tổng
2
IA IB IC
bằng:
A.
AM
B.
0
C.
4IA
D.
4IM