ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Ụ M C L C
ộ Ụ N i dung Trang
ƯƠ
CH
NG I
.................................................................................1
Ề
Ổ
Ề Ấ
T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U
Ứ ..............................................1 2.3.1.2. Cảm biến tốc độ động cơ và vị trí piston.................13 2.3.1.3. Cảm biến vị trí bướm ga.........................................15 2.3.1.4.Cảm biến nhiệt độ nước làm mát và nhiệt độ khí nạp .............................................................................................17 2.3.1.4.2. Cảm biến nhiệt độ khí nạp...................................18 2.3.1.5. Cảm biến Oxy ( hay cảm biến khí thải, cảm biến lamda)..................................................................................19 2.3.1.6. Cảm biến kích nổ....................................................21 2.3.1.7. Một số tín hiệu khác................................................22
ƯƠ
CH
NG I
Ề Ấ
Ổ
Ề
Ứ T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U
Ặ
Ấ
Ề
1.1. Đ T V N Đ
ệ ố ớ ự ơ ố ờ ể ủ ộ Cùng v i s ra đ i và phát tri n c a đ ng c đ t trong, h th ng cung
ơ ố ệ ộ ấ c p nhiên li u cho đ ng c đ t trong cũng ngày càng phát tri n ả ể đ đ m b o ể ả
ề ả ễ ả ầ ườ ế ố ả yêu c u v gi m khí th i, gi m ô nhi m môi tr ng, ti ệ t ki m t i đa nhiên
ệ ố ệ ệ ệ ố ờ li u.... Su t th i gian qua, các h th ng nhiên li u trong xe hi n nay đã thay
ữ ắ ầ ổ ấ đ i r t nhi u ơ Cùng v i sớ ự ề , nh ng yêu c u cho nó ngày càng kh t khe h n.
ể ế ộ ượ ứ ạ ơ phát tri n đó b ch hòa khí cũng ngày càng đ ể ả c ph c t p hóa h n, đ đ m
ạ ộ ệ ả ấ ộ ơ ế ộ ộ ả b o đ ng c ho t đ ng m t cách hi u qu nh t. Tuy b ch hòa khí đã ngày
ẫ ồ ạ ư ể ữ ế ể ể ắ càng phát tri n nh ng v n t n t ụ i nh ng khuy t đi m không th kh c ph c.
ờ ủ ệ ố ụ ượ ự ắ ượ ể S ra đ i c a h th ng phun xăng đã kh c ph c đ ữ c nh ng nh ủ c đi m c a
ế ề ơ ầ ế ậ ộ ệ ố ộ b ch hòa khí, vì v y ngày nay trên các đ ng c h u h t đ u dùng h th ng
ệ ử phun xăng đi n t .
ờ ủ ệ ố ệ ử ắ ầ ừ ế ỷ ự S ra đ i c a h th ng phun xăng đi n t b t đ u t ộ th k 19, m t
ườ ệ ộ ỹ ư k s ng i Pháp, ông Stevan đã nghĩ ra cách phun nhiên li u cho m t máy
1
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ờ ộ ườ ứ ệ ộ nén khí. Sau đó m t th i gian, m t ng i Đ c đã cho phun nhiên li u vào
ồ ạ ệ ả ượ ự ư bu ng cháy nh ng không mang l i hi u qu nên không đ ầ ệ c th c hi n. Đ u
ế ỷ ườ ệ ố ụ ứ ệ ộ ơ th k 20, ng i Đ c áp d ng h th ng phun nhiên li u trong đ ng c 4 k ỳ
ạ ệ ầ ộ ơ ỏ ổ ị tĩnh t i (nhiên li u dùng trên đ ng c này là d u h a nên hay b kích n và
ệ ế ấ ấ ượ ứ ụ hi u su t th p). Tuy nhiên sau đó sáng ki n này đã đ c ng d ng thành công
ệ ố ế ạ ệ ệ ấ ở ứ trong vi c ch t o h th ng cung c p nhiên li u cho máy bay ế Đ c. Đ n
ệ ố ế ạ ệ năm 1966 hãng Bosch đã thành công trong vi c ch t o h th ng phun xăng
ệ ố ể ệ ơ ượ ụ ki u c khí. Trong h th ng phun xăng này nhiên li u đ c phun liên t c vào
ướ tr c xupap.
ệ ố ề ơ ượ ữ ể ầ Do h th ng phun c khí còn nhi u nh c đi m nên đ u nh ng năm 80
ờ ệ ố ề ể ệ ằ ử ụ Bosch đã cho ra đ i h th ng phun s d ng kim phun đi u khi n b ng đi n.
ế ườ ề ủ ứ ụ ậ ả Đ n năm 1984 ng i Nh t mua b n quy n c a Bosch đã ng d ng h ệ
ủ ệ ằ ố th ng phun xang b ng đi n trên các xe c a hãng Toyota.
ư ấ ả ề ượ ầ ị ệ ố Ngày nay g n nh t t c các ôtô đ u đ c trang b h th ng phun xăng
ứ ơ ượ ữ ề ầ ắ ả ộ và diesel giúp đ ng c đáp ng đ c nh ng nhu c u g t gao v khí x và tính
ế ổ ậ ủ ệ ố ữ ư ệ ệ ớ ti ể t ki m nhiên li u. V i nh ng u đi m n i b t c a h th ng phun xăng:
ế ừ ể ấ ệ ề ỗ ợ ồ + Có th c p h n h p không khí – nhiên li u đ ng đ u đ n t ng xilanh
ể ạ ượ ỷ ệ ớ ấ ả ệ + Có th đ t đ c t l không khí – nhiên li u chính xác v i t t c các
ơ ả ố ộ ủ ộ d i t c đ c a đ ng c
ờ ớ ự ở ướ ứ ổ ị + Đáp ng k p th i v i s thay đ i góc m b m ga
ệ ệ ễ ả ỗ ợ ỉ + Kh năng hi u ch nh h n h p không khí – nhiên li u d dàng: có th ể
ậ ỗ ợ ệ ộ ấ ặ ắ ệ ả làm đ m h n h p khi nhi ố ộ t đ th p ho c c t nhiên li u khi gi m t c đ .
ấ ạ ệ ệ ỗ ợ + Hi u su t n p h n h p không khí – nhiên li u cao.
ượ ầ ạ ố ố + Do kim phun đ c b trí g n supap hút nên dòng khí n p trên ng góp
ố ượ ẽ ạ ố ờ ậ ệ ấ ộ hút có kh i l ố ng th p s đ t t c đ xoáy l c cao, nh v y nhiên li u s ẽ
ị ấ ườ ẽ ượ ạ ố ộ ố ơ không b th t thoát trên đ ng ng n p và hòa khí s đ c hòa tr n t t h n.
2
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ờ ữ ư ể ượ ộ ờ ấ ư ặ ộ Nh nh ng u đi m v t tr i đó mà m c dù ra đ i r t mu n nh ng h ệ
ệ ử ố ể ấ ệ ạ th ng phun xăng đi n t ề ẽ đã phát tri n r t m nh m . Trong khi hi n nay n n
ủ ướ ế ớ ặ ớ ấ ả ố ề ệ công nghi p c a các n c trên th gi i đang ph i đ i m t v i v n đ khan
ế ệ ạ ệ ễ hi m nhiên li u khi các tài nguyên đang ngày càng c n ki t và ô nhi m môi
ườ ả ầ ộ ọ ưở ớ ườ ậ tr ng m t cách tr m tr ng làm nh h ng t i môi tr ng và khí h u toàn
ế ớ ờ ủ ệ ố ậ ự ệ ử th gi i. Chính vì v y s ra đ i c a h th ng phun xăng đi n t nh m t l ư ộ ờ i
ệ ệ ễ ườ ệ gi ả ề ự ế i v s ti t ki m nhiên li u và ô nhi m môi tr ng cho công nghi p ôtô
ế ớ ệ nói riêng và công nghi p th gi i nói chung.
ệ ố ệ ử ấ ớ Ở ệ Vi t Nam h th ng phun xăng đi n t ệ ỉ ớ (EFI) m i ch m i xu t hi n
ờ ủ ớ ự ữ ầ vào nh ng năm g n đây. Năm 1995 cùng v i s ra đ i c a toyota VN các xe
ệ ư ệ ậ ôtô du nh p vào Vi ư t Nam đã có mang theo công ngh này, nh ng còn ch a
ệ ố ữ ẽ ầ ậ ạ ộ ệ m nh m . Mãi nh ng năm g n đây khi h i nh p thì h th ng phun xăng đi n
ủ ể ẽ ệ ạ ử t trên ôtô c a VN cũng ngày càng phát tri n m nh m . Hi n nay ở ướ n c ta
ệ ố ử ụ ế ơ ệ đã có h n 50% các xe ôtô đã s d ng h th ng tiên ti n này. Tuy nhiên vi c
ể ẽ ạ ờ ệ ố h th ng này có phát tri n m nh m trong th i gian t ớ ở i VN hay không đang
ệ ử ụ ộ ấ ệ ố ỏ ớ ặ ươ đ c đ t m t d u h i l n. Vi c s d ng h th ng này không khó, xong khi
ả ầ ỏ ủ ạ ứ ế ệ nó h ng hóc hay c n b o hành thì ki n th c và kinh nghi m c a đ i đa s th ố ợ
ỹ ư ướ ư ủ ể ệ ệ và k s trong n ể c hi n nay ch a đ đ có th can thi p vào EFI. Mà có đ ủ
ậ ụ ể ế thì cũng khó có th tìm ph tùng thay th đúng tiêu chu n. ệ ẩ Chính vì v y vi c
ỹ ư ấ ượ ợ ử ể ữ phát tri n th s a ch a và các k s ch t l ng cao cho ngành này đang là nhu
ế ế ể ể ở ầ c u thi t y u đ phát tri n nó. Tuy nhiên các giáo trình ề ệ ố VN v h th ng này
ư ư ế ượ ế ặ ầ g n nh là ch a có ho c n u có cũng không đ c chi ti ậ t và rõ ràng. Vì v y
ệ ấ ế ờ ậ ề ử ự ữ ệ ả vi c c p thi t bây gi ả ỹ là ph i xây d ng tài li u k thu t v s a ch a và b o
ệ ố ưỡ d ng h th ng này.
ƯƠ Ứ 1.2. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
3
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ố ể ệ ế Tìm hi u h th ng EFI trên các tài li u, giáo trình... liên quan đ n h ệ
ố th ng phun xăng đi n t ệ ử .
ự ể ể ỏ Xây d ng cách ki m tra và quy trình khi ki m tra h ng hóc trên h ệ
ố th ng phun xăng đi n t ệ ử .
ề ệ ố ệ ử ự ệ Xây d ng các bài thí nghi m v h th ng phun xăng đi n t
ự ệ ệ ế ậ ộ ơ Th c hi n các bài thí nghi m đó trên đ ng c 5SFE và rút ra k t lu n
Ộ Ứ 1.3. N I DUNG NGHIÊN C U
ứ ề ổ ề ấ T ng quan v v n đ nghiên c u
ề ệ ố ệ ử ể Tìm hi u v h th ng phun xăng đi n t
ồ ơ ỹ ệ ố ệ ử ự ậ ể Xây d ng h s k thu t và ki m tra h th ng phun xăng đi n t trên
ơ ộ đ ng c 5SFE
ệ ố ệ ử ự ệ Xây d ng các bài thí nghi m h th ng phun xăng đi n t trên mô hình
ơ ộ đ ng c 5SFE
ƯƠ
CH
NG II
Ớ
Ề Ệ Ố
Ệ
GI
I THI U CHUNG V H TH NG PHUN XĂNG
ĐI N TỆ Ử
Ơ ƯỢ Ề Ệ Ố
Ệ Ử
2.1. S L
C V H TH NG PHUN XĂNG ĐI N T
4
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ố ầ ồ ạ ả ệ H th ng g m có 3 thành ph n chính: ầ ế Các lo i c m bi n và tín hi u đ u
ộ ề ệ ử ể ấ vào, B đi u khi n đi n t ECU ầ ơ ấ , và thành ph n c c u ch p hành.
ề
ể
ấ
ộ
ơ
ủ ệ ố Hình2.1. C u trúc c a h th ng đi u khi n Đ ng c
ệ ế ầ ả +) C m bi n và tín hi u đ u vào .
ụ ế ệ ệ ạ ầ ả C m bi n và các tín hi u đ u vào có nhi m v tìm ra các tr ng thái làm
ệ ủ ộ ệ ầ ơ ị ổ vi c c a đ ng c và các giá tr thay đ i yêu c u trong quá trình làm vi c. Quá
ổ ở ể ừ ạ ượ ể ậ trình chuy n đ i đây là t các đ i l ệ ng v t lý chuy n thành các tín hi u
đi n.ệ
+) ECU (Electronic control unit).
ử ừ ả ế ệ ằ ECU x lý các thông tin t c m bi n, b ng vi c so sánh v i b d li u t ớ ộ ữ ệ ố ư i u
ư ử ệ ẽ ộ ượ ạ ẵ đ ề c n p s n vào b vi x lý, sau đó ECU s tính toán và đ a ra tín hi u đi u
ơ ấ ơ ấ ể ề ể ấ ằ ấ khi n c c u ch p hành. ECU đi u khi n các c c u ch p hành b ng các tín
5
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ượ ế ố ớ ệ ố ề ể ệ hi u đi n. ECU c ũng đ c k t n i v i các h th ng đi u khi n khác và h ệ
ẩ ố th ng chu n đoán trên xe
ơ ấ ấ +) C c u ch p hành.
ơ ấ ệ ừ ể ệ ấ C c u ch p hành chuy n các tín hi u đi n t ể ECU thành các chuy n
ể ệ ặ ơ ộ ộ đ ng c khí ho c các chuy n đ ng đi n
Ớ Ệ
Ố
Ệ
Ố 2.2. SO SÁNH H TH NG PHUN XĂNG V I H TH NG
Ế DÙNG CH HÒA KHÍ
ườ ở ế ộ ổ ệ ố ị ệ Khi làm vi c bình th ng ch đ n đ nh thì h th ng phun xăng
ớ ộ ế ổ ở ự không có gì khác so v i b ch hòa khí. Khi có s thay đ i, ế ộ các ch đ khác
ấ ượ ự ệ ố ủ ớ nhau ta th y rõ đ c s khác nhau c a h th ng phun xăng so v i dùng ch ế
hòa khí.
Ở ế ộ ả ẩ 2.2.1. ch đ không t i chu n
ố ớ ộ ế ướ ư ầ + Đ i v i b ch hòa khí: B m ga h u nh đóng kín, xăng không đ ượ c
ừ ọ ủ ộ ỏ ọ ượ hút ra t h ng chính vì đ chân không c a h ng nh , mà xăng đ c hút qua
ả ấ ớ ườ đ ng không t ướ i thông v i không gian sau b m ga. Lúc y trong xylanh có
ấ ớ ạ ổ ầ ố ơ ộ ị ậ ệ ố h s khí sót r t l n, mu n cho đ ng c ch y n đ nh c n có hòa khí đ m
ấ ậ ấ ớ ẽ ệ ấ ((cid:0) =0,6). Do hòa khí r t đ m s gây ra su t tiêu hao nhiên li u r t l n và
ộ ạ ủ ấ ớ ầ ả ồ ượ l ng đ c h i c a thành ph n khí x bao g m CO và HC r t l n.
ố ớ ệ ố ệ ử ể ạ ầ ộ + Đ i v i h th ng phun xăng đi n t : Đ t o m t thành ph n hòa khí
ả ườ ượ ự ệ ằ ấ hoàn h o nh t thì thông th ng nó đ ỉ ề c th c hi n b ng hai van khí ch đi u
ỉ ượ ư ầ ch nh riêng thành ph n không khí. Còn l ng xăng đ a vào bao nhiêu đ ượ c
ở ố ộ ộ ệ ố ế ị ư ơ ệ ơ ộ ế ẳ quy t đ nh b i t c đ đ ng c . H th ng này u vi t h n h n b ch hòa khí
ế ượ ế ộ ư ả do trong ch hòa khí xăng đ c đ a vào ch đ không t ờ ộ i là nh đ chân
ướ ề ể không sau b m ga hoàn toàn không đi u khi n đ ượ ượ c l ng xăng còn h ệ
ệ ử ượ ố ư ượ th ng phun xăng đi n t l ng xăng đ a vào đ ộ c tính toán m t cách chính
ệ ố ệ ử ố ể ả xác. Có th nói trong h th ng phun xăng đi n t s vòng quay không t ấ i th p
6
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ấ ỗ ợ ả ả ự ạ ấ ẫ nh t, h n h p cháy không t ệ ủ ả i nh t nh t mà v n đ m b o s làm vi c c a
ơ ộ đ ng c .
Ở ế ộ
2.2.2.
ố ch đ tăng t c
ố ớ ộ ế ộ ộ ố ỗ ợ ở + Đ i v i b ch hòa khí: Khi đ t ng t tăng t c h n h p tr nên nghèo,
ộ ượ ệ ẽ ượ ố m t l ng nhiên li u s đ ơ ố c bù thêm vào trong su t quá trình tăng t c. H n
ậ ử ụ ấ ắ ộ ờ ố ộ ơ ỗ ữ n a trong m t th i gian ng n khi tăng t c đ ng c ch p nh n s d ng h n
ể ạ ượ ệ ậ ế ợ h p có (cid:0) =0,9 đ đ t đ c mômen c c đ i. ự ạ Tín hi u nh n bi ố t tăng t c là s ự
ổ ộ ệ ố ộ ị ướ ơ ơ thay đ i đ t ng t v trí b m ga thông qua h th ng c khí làm cho b m tăng
ậ ứ ộ ượ ướ ả ả ọ ỗ ố t c ngay l p t c phun m t l ng xăng vào tr ợ c h ng đ m b o h n h p
không quá nh t. ạ
ố ớ ệ ố ệ ử ươ ự ộ + Đ i v i h th ng phun xăng đi n t : Cũng t ng t ế b ch hòa khí
ể ả ể ỗ ả ượ ệ ạ ị ợ ầ c n thêm nhiên li u đ h n h p không b nh t. Đ đ m b o l ng xăng chính
ể ế ạ ạ ứ xác t o cho quá trình chuy n ti p đ ượ ố c t ớ t và đ t s c kéo l n trong khi tăng
ệ ượ ị ượ ầ ế ự ệ ộ ơ ố t c thì tín hi u đ c xác đ nh l ng phun c n thi t d a trên nhi t đ ng c và
ổ ộ ộ ị ướ ự s thay đ i đ t ng t v trí b m ga.
ệ ậ ế ướ ế ố ể Tín hi u đ nh n bi ố ệ ủ ả t tăng t c chính là tín hi u c a c m bi n b m ga. Đ i
ể ế ệ ể ậ ế ự ố ớ ướ v i b m ga ki u chi t áp tín hi u đ nh n bi t xe tăng t c chính là s thay
ệ ở ữ ủ ế ườ ộ ổ ộ đ i đ t ng t đi n áp chân gi a c a chi ế t áp. N u bình th ả ng thì ECU ph i
ế ượ ự ổ ượ ổ ủ ộ ặ ự ạ bi c s thay đ i l t đ ng khí n pvào ho c s thay đ i c a đ chân không
ạ ượ ầ ế ư ế ẽ ể ườ đ ng n p, sau đó tính toán l ng xăng c n thi t, nh th s quá lâu. Đ tăng
ậ ượ ộ ủ ướ ổ ộ ệ ố t c thì khi ECU nh n đ c tín hi u thay đ i đ t ng t c a b m ga, thì ngay
ự ệ ộ ộ ơ ể ứ ầ ậ ứ l p t c nó d a vào nhi t đ đ ng c đ phun ch không c n bi ế ư ượ ng t l u l
ặ ộ ườ ẽ ạ khí ho c đ chân không đ ầ ng n p là bao nhiêu. Vòi phun s phun đúp vài l n
ờ ẵ ở ườ ừ ạ (tùy theo t ng hãng) ch s n đ ỗ ng n p m i xilanh.
7
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ơ
2.2.3. Ch đ kh i đ ng
ế ộ ở ộ đ ng cộ
ố ớ ộ ế ở ộ ố ộ ơ ỏ + Đ i v i b ch hòa khí
ở ọ : Khi kh i đ ng, s vòng quay đ ng c nh nên ỏ ấ ơ ị
ệ h ng r t nh , nhiên li u b hút vào ít, không t ầ ở ộ ể ễ ệ ộ ấ
ế ấ ể ả ể ậ ể ỗ ệ ề ợ i và khó bay ộ t đ th p. Do đó đ d dàng cho vi c kh i đ ng c n có thêm m t ộ i quy t v n đ này b ộ đ chân không ơ h i do nhi ượ l ng nhiên li u đ h n h p có th đ m h n
ướ ở ộ ế ườ ộ ệ ơ . Đ gi ướ ch th
ớ ướ ệ ố ng dùng b m gió, do khi kh i đ ng b m gió đóng kín nên đ chân ả ề i đ u
ả ệ ố không sau b m gió l n nên c h th ng chính và h th ng không t ổ ể ạ ộ ậ ầ ỗ ợ ộ ơ
ệ ượ ở ướ ướ ậ ỗ ợ
hi n t ộ ư ằ ơ ổ ho t đ ng làm cho h n h p đ m theo yêu c u. Khi đ ng c đã n , đ tránh ắ ư ng h n h p quá đ m do ch a m b m gió thì trên b m gió l p ở ướ ộ m t van khí nh m bù thêm không khí khi đ ng c đã n mà ch a m b m
gió.
ố ớ ộ ở ộ ơ ừ ơ + Đ i v i đ ng c phun xăng: Khi đ ng c v a kh i đ ng do t c đ đ ng ố ộ ộ ộ
ộ ấ ớ ế ượ ng không khí vào không chính xác. Lúc
ơ c dao đ ng r t l n vì th phép đo l ệ ượ ở ộ ự ệ ộ ộ ơ ng xăng phun d a vào tín hi u kh i đ ng và nhi t đ đ ng c . Trong
này l ố ỉ ớ ượ ở ộ ộ ượ su t quá trình kh i đ ng không ch có m t l
ệ ữ ộ ượ ng xăng l n đ ượ ở ng nhiên li u n a cũng đ
ườ ặ ở ữ ắ ộ ướ ng chia khí phía sau b m ga. M t công t c nhi
ườ gi a đ ướ ơ ẽ ộ ờ ng n
ệ ệ ặ ậ ạ ắ t t
phun vào mà m t l ạ ộ đ ng l nh đ t ắ l p trên đ ộ đ ng l nh làm vi c, công t c này đ c bi ượ ố ệ ở ộ
ủ ắ ạ ờ
ệ ẽ ự ắ ệ ượ ượ ằ ặ c vòi phun ở c phun b i vòi phun kh i ệ t ở ị c làm mát đ ng c s xác đ nh th i gian vòi phun kh i ệ ừ ướ ệ c n t là ngoài vi c nh n nhi ở ơ ộ làm mát nó còn đ c đ t nóng b i m t dòng đi n trong quá trình đ ng c kh i ụ ộ ệ ố ắ ệ đ ng. M c đích c a vi c đ t nóng công t c nhi t là khi tr i quá l nh công t c (cid:0) 8 giây nh m tránh hi n t c t sau 7 t s t
nhi ệ ầ ế ố
li u phun thêm vào là c n thi ỗ ố ạ ự ấ ng nhiên ng s c xăng. L ấ ở ộ t do trong quá trình kh i đ ng s vòng quay r t ợ ấ ợ ấ ỗ th p nên s xoáy l c t o h n h p r t kém làm cho h n h p r t nghèo ngoài ra
ố ộ ấ ấ ạ ơ
do nhi ầ ệ ộ ườ t đ đ ư ị ế ấ ườ ố ạ ng ng n p. Đ gi
ph n b ng ng đ ng trên đ ơ ạ ở ộ ễ ộ ệ ng ng n p th p nên nhiên li u bay h i hòa tr n r t ít mà đa ạ ề ể ả ọ i quy t v n đ này và t o ệ ạ cho đ ng c l nh d dàng thì vòi phun kh i đ ng l nh phun thêm nhiên li u
ở ộ ắ ộ ờ ộ ơ trong m t th i gian ng n khi đ ng c kh i đ ng.
8
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ở ộ ổ ặ ượ ấ ụ ề
ạ + Thay đ i đ c tính phun khi kh i đ ng đ ị ở ộ ượ ớ v i lo i xe không trang b vòi phun kh i đ ng riêng. L
ng xăng phun thêm s ầ ệ ặ ả ỉ do các vòi phun chính đ m nhi m. Thay vì ch phun 1 ho c 2 l n. ECU s
ề ầ ề ể ằ ạ ộ ộ ơ
ẽ ả ượ ầ ạ ậ ợ ố ố c r t nhi u hãng áp d ng đ i ẽ ẽ ụ đi u khi n xăng phun nhi u l n trong m t chu trình đ ng c nh m t o m c ộ
ng xăng phun thêm s gi m d n khi t c đ ệ ộ ấ ị ơ ượ ộ ố t đ và s vòng quay. ng nh t đ nh tùy theo nhi ỗ đích t o ra h n h p đ m. L ưỡ ộ đ ng c v t qua m t ng
ỉ ơ ộ ở ộ ộ ượ ượ c ng xăng đ
ờ ể ượ + Khi đ ng c phun xăng kh i đ ng không ch có m t l ử
ỉ ệ ỗ ầ ở ộ ể ạ ự ệ ờ phun thêm mà th i đi m đánh l a cũng đ ưở ấ s
ơ ơ ố ử ộ ộ ệ ộ ộ ệ ộ ế t đ đ ng c và nhi ạ t đ khí n p. N u nhi
ố ơ ạ ơ ấ ử ố đánh l a là t c đ đ ng c , nhi ộ ộ ộ ộ đ đ ng c l nh và t c đ đ ng c th p thì góc đánh l a t ấ t nh t là
ử ể ế ế ể ể ớ đi m ch t trên. N u góc đánh l a quá l n thì có th gây nguy hi m do s tr
ượ ủ ở ộ ư ỏ ộ ộ ơ ế ố kh i đ ng. N u t c đ đ ng c ng
ượ ử ệ ố ỉ c hi u ch nh t
ộ t thì đ ng c ế ệ ộ ộ ở ộ ơ
ự ả ượ ủ ử ậ ả ớ c c a mô men quay gây h h ng môt ữ ầ ớ ban đ u l n và thêm n a góc đánh l a cũng đ ẽ ễ s d dàng kh i đ ng và nhi ơ c nóng, s tr ng
ở ộ c quá trình kh i đ ng và quá trình ể i m máy m i l n kh i đ ng. Tín hi u đ t o s hi u ch nh th i đi m ệ t ở ầ g n ự ở ơ ơ ộ t đ đ ng c tăng lên nhanh chóng. N u đ ng ỏ c c a mômen quay th m trí x y ra v i góc đánh l a nh , ỗ ộ ấ ố ủ ệ ợ nguyên nhân là do h n h p c a nhiên li u và không khí hòa tr n r t t
ả ộ ớ ế ấ ể ả ề
ớ ươ ệ ộ ộ ứ ả ơ ố kh năng cháy và t c đ cháy l n. Đ gi ượ đ ng x ng khi nhi
ả ệ ộ c gi m b t t ế ệ ộ ươ ạ ơ cũng vì th mà gi m đi nhi t đ không khí đ t nên ử i quy t v n đ này góc đánh l a ử t đ đ ng c tăng lên. Và góc đánh l a ố t đ cu i ng n p cao h n nhi
ơ ằ ủ ộ ể ả ổ
nén c a đ ng c nh m tránh kích n có th x y ra. ẫ ệ ộ ấ ở ứ ở ộ ế ầ t đ th p, v n c n thi m c nhi
ữ ệ ể ệ ầ ỗ + Sau khi kh i đ ng, ượ l ộ t phun thêm m t ề ợ ng nhiên li u n a đ bù cho h n h p nghèo do đa ph n nhiên li u đ u
ệ ượ
bám trên thành vách xi lanh. L ế ả ệ ượ ả ế ộ ng nhiên li u tăng thêm cũng làm tăng thêm ế ộ ả mômen vì th c i thi n đ i sang ch đ có t
ở ộ ạ ề ượ c ch đ không t ỉ ộ ơ ch y sau khi kh i đ ng cũng đ
ặ ả ấ ấ ỳ ứ
t đ nào, và đ t đ ượ ử ụ ượ ụ ấ c s d ng th i k
ng nhiên li u đ ệ ộ ờ ị ề mà không g p ph i v n đ gì trong b t k m c nhi ệ ấ ệ ự s tiêu th nhiên li u là th p nh t. L ượ ự ề ỉ i. Quá trình ạ ộ c đi u ch nh sao cho đ ng c ho t đ ng ạ ượ ệ ộ c ờ ỳ ệ t t đ và th i gian. Giá tr nhi
c đi u ch nh d a vào nhi ầ ề ư ế ỉ ớ ờ ở ộ sau kh i đ ng đ ầ ượ ộ đ ban đ u đ c đi u ch nh g n nh tuy n tính v i th i gian.
ơ
ấ
ả
ộ 2.2.4. Quá trình s y nóng đ ng c (Quá trình không t
i nhanh)
9
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ố ớ ộ ổ ể ế ơ ườ ượ + Đ i v i đ ng c dùng ch hòa khí c đi n th c thi
ng không đ ườ ơ ử ụ ữ ế ấ ế t ấ ị ổ ng b t n th t
ở ộ ụ ạ ấ ộ ế ệ ố k h th ng s y do đó nh ng đ ng c s d ng ch hòa khí th ờ ỳ ấ ớ r t l n làm t
t công su t th i k kh i đ ng l nh. ấ ộ ơ ơ ắ ầ ố ớ ộ
ơ ộ ố ả ầ
ệ ữ ể ệ ầ ọ + Đ i v i đ ng c phun xăng quá trình s y nóng đ ng c b t đ u sau ộ ấ ở ộ khi kh i đ ng. Trong su t quá trình s y nóng đ ng c ph i c n thêm m t ượ l
ộ ộ ượ ế ộ ố
c thêm vào thì t c đ đ ng c ạ ở ộ ố ờ
ng nhiên li u n a đ bù vào ph n nhiên li u đ ng trên thành vách xi lanh ơ khi xi lanh còn ngu i. N u xăng này không đ ạ ẽ ị ả s b gi m xu ng sau khi vòi phun kh i đ ng l nh làm kéo dài th i gian ch y ấ ơ ờ ỳ ấ ộ ở ộ ệ ả ấ ổ m làm tăng t n th t nhi
ờ ỳ ự ộ
ơ ạ + Vào th i k này do đ ng c l nh nên s tính toán chính xác l ệ ộ ượ ấ ớ ư ệ ấ ạ ị t và làm gi m công su t đ ng c th i k kh i đ ng. ượ ng ụ ạ ơ i n i l
nhiên li u là r t khó. T i vì m t l ọ ố ườ ữ ố ng r t l n nhiên li u b ng ng t ấ ệ ệ ỗ
ng ng thành nh ng gi ộ ệ ộ ấ ộ ượ ệ ạ ơ cu i đ ơ h i khi đ ng c còn l nh. Do đó khi nhi t đ th p m t l
ả ượ ự ố ả ỗ ợ t nhiên li u. Ch nhiên li u này r t khó bay ữ ng nhiên li u n a ấ c thêm vào h n h p sao cho s b c cháy trong xi lanh hoàn h o nh t
ph i đ ọ ạ i m i nhi t
ờ ử ệ ộ ộ ụ ộ ệ ộ t đ . ể
+ Th i đi m đánh l a cũng ph thu c vào nhi ử ệ ứ ả ổ ươ ch
ng trình này góc đánh l a cũng ph i thay đ i. Hi u ng nhi ố ỗ ỳ t đ đ ố ở ộ ệ ả ươ t cho m i k kh i đ ng, không t ng trính hóa riêng bi ơ t đ đ ng c do đó trong ệ ộ ượ c ử i, xu ng d c, n a
ả ch ả t i và toàn t i.
ợ ỗ ệ ệ ượ
ủ ể ả + L ạ ấ ạ ố ả ơ ở trình ch y m máy không đ đ đ m b o đ ng c ch y t
ả ấ t nh t là ơ ch đ ề ộ ộ ự ả ơ ạ ở
ộ ộ ả ủ ề ố
ẫ ớ ể ả ị ụ ế ề ấ ố
ng nhiên li u thêm vào h n h p nhiên li u và không khí trong quá ế ộ ộ ộ i. M t đ ng c l nh s c n tr masat bên trong cao h n nhi u đ ng ơ ạ i c a m t đ ng c l nh ả ả i ch t máy. Đ đ m b o v n đ đó không x y ộ không t ơ c đã nóng, đi u đó có nghĩa là s vòng quay không t ẽ ễ s d dàng b t ơ ộ t xu ng d n t ả ầ ậ ượ ộ ượ ớ ỗ ơ ợ ng l n khí h n h p. Đ ng c nh n l ra thì đ ng c ph i c n m t l ng khí
ơ ượ ụ ở ộ ừ ậ van khí ph . Van này m cho phép đ ng c đ
ượ ượ ị ừ ả ng không khí này đ c xác đ nh t tr
c b m ga. L ạ ượ ệ ượ ươ ộ này t ấ ừ ướ ướ l y t ượ l ng khí n p và l c thêm vào m t cách t
ng nhiên li u đ ả ả ượ ợ ỗ ơ ạ ạ ộ c nh n thêm không khí ế ư c m bi n l u ứ ng ng. ả ế ộ L i mà
ng h n h p thêm vào này đ m b o đ ng c ch y t ơ ủ ớ ệ ộ ộ ặ ề i ch đ không t ụ t đ đ ng c đ l n thì van khí ph cũng
ả ấ không g p ph i v n đ gì. Khi nhi ướ ượ ắ ẳ ị ả ư ắ ng khí đi t
ưỡ ế ồ ộ ỉ nóng làm l ầ c u. Van khí này bao g m m t thanh l ầ t qua b m ga b gi m d n và c t h n đúng nh yêu ệ ư t di n l u ẽ ề ng kim s đi u ch nh ti
10
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ị ủ ệ ộ ộ ơ ế ị ổ t b tùy theo nhi
ị ộ ệ t đ đ ng c . Thi ố ố t b b xung không khí còn ư ệ ắ thông c a thi ượ đ t cho phép
c trang b m t mách đi n đ t nóng, gi ng nh công t c nhi ố ổ ủ ộ ở ử ề ộ ờ ỉ đi u ch nh m t cách ch đ ng th i gian đóng m c a kênh n i b xung không
khí.
ệ ể ạ ộ ơ
ươ ộ ổ
ệ ố ấ ẩ ị ộ ố ệ ố ấ + Đ hoàn thi n quá trình ch y s y nóng đ ng c , m t s h th ng ạ ấ ử ụ ng trình ch y m máy. Các ố ậ phun s d ng m t cartographie b xung cho ch ố ệ s li u chu n này cho phép xác đ nh h s làm đ m khi s y nóng tùy theo s
ả ọ ẽ ộ ơ ỏ ả ọ ệ ố i tr ng đ ng c . H s này s nh khi t i tr ng và vòng quay
vòng quay và t nh .ỏ
ế ộ
ả i ơ ạ
ấ ớ ả ộ Ở ế ộ
2.2.5. Ch đ toàn t ch đ toàn t
i đ ng c đ t công su t l n nh t t
ộ ế ơ ử ụ ố ớ ả ộ ạ 0.95 do ế ộ i ch đ
ệ ượ ấ ạ (cid:0) = 0.9 (cid:0) i ơ đó đ i v i c đ ng c s d ng ch hòa khí và đ ng c phun xăng t ạ ượ ư ể ộ ả ượ i l ng nhiên li u đ
ơ ộ c đ a thêm vào đ đ ng co đ t đ ỗ ợ ượ ậ
c mômen ờ ằ c làm đ m thêm b ng cách tăng th i ậ ạ ộ ứ ạ ơ ộ
ượ ậ ộ ơ ị i tùy thu c vào các giá tr đã đ c l p trình t
(cid:0) ừ ướ tr ố ớ ề ệ ạ ỉ không làm vi c. Đ i v i m t s đ ng c phun xăng
ạ ừ ừ ự ệ ả ạ toàn t ự ạ c c đ i. Đ ng c phun xăng h n h p đ ể gian phun tùy theo lo i đ ng c và ki u ôtô, m c đ làm đ m khi ch y toàn ệ ộ ả c. Khi đ ng c làm vi c t ở (cid:0) <1 m ch đi u ch nh ơ ộ ố ộ ượ l
ệ ổ ờ ổ ổ ả ng nhiên li u phun thêm vào v a đ m b o đ t mômen c c đ i v a tránh ử ớ ử ớ c kích n nh thay đ i góc đánh l a s m, vi c thay đ i góc đánh l a s m
ộ ươ ế ố ề ể ế
c thông qua m t ch ộ ố ng trình đi u khi n có tính đ n các y u t ể ươ ề ế liên quan ế ố ượ đ ượ đ ượ đ
c thông qua m t s ch ệ ượ ng trình đi u khi n có tính đ n các y u t ơ ạ ệ ộ ộ ệ ộ ư liên ệ t
ổ ng kích n nh nhi ổ ế ượ t đ khí n p, nhi ế ị ả t đ đ ng c , nhi ổ ế quan đ n hi n t ế ả ộ đ khí x và ti ng gõ kích n (n u đ c trang b c m bi n kích n ).
ế ộ ả
ố ộ
ộ
2.2.6. Ch đ gi m t c đ t ng t (Quá trình không t
ả ưỡ ng
i c
b c)ứ
ử ụ ố ớ ộ ướ ộ ộ ế ả ố
ượ ệ ắ ẫ đóng kín, nhiên li u không đ
+ Đ i v i các xe s d ng ch hòa khí khi gi m t c đ đ t ng t b m ga ườ ng ế ế ụ c c t mà v n ti p t c phun ra theo đ ể ố ủ ặ ả ệ i làm tăng tiêu hao nhiên li u đây là đ c đi m không t t c a ch hòa không t
ệ ố ụ ượ ượ ể khí. H th ng phun xăng đã khác ph c đ
c nh ố ẽ ắ ả ộ ộ ở ố ộ ơ c đi m này. ộ ộ t c đ cao gi m t c đ đ t ng t ECU s c t phun
ệ ả ượ ồ ờ + Khi đ ng c đang ế ệ ằ t ki m nhiên li u và gi m l ng khí xa thoát ra đ ng th i cho xăng nh m ti
11
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ả ủ ệ ệ ơ ộ
phép tăng hi u qu c a vi c dùng phanh đ ng c . Tuy nhiên bi n pháp này ch ạ ớ ệ ộ ộ ớ ạ ướ ự ơ ị t đ đ ng c đã đ t t
ệ th c hi n khi nhi ố ệ i h n đ nh tr ộ ị ổ ộ ướ ế ả ộ ộ ộ i m t gi ự t vi c gi m t c đ t ng t thông qua s thay đ i đ t ng t v trí b m ga, v ỉ ậ c. ECU nh n ị bi
ạ ả ế ặ ự ấ ộ ư ượ
ố ạ ạ ả ư ượ ặ ự ế ị trí cánh g t c m bi n đo l u l ườ đ
ng ng n p, v trí cánh g t c m bi n đo l u l ố ườ ạ ộ ố ạ ượ ộ ng ng n p. M t s lo i xe đ ổ ộ ng ho c s thay đ i đ t ng t áp su t trong ổ ộ ng ho c s thay đ i đ t ắ ị ộ c trang b m t công t c
ấ ng t áp su t trong đ ở ạ ể ờ ị ộ ườ ộ ờ bàn đ p ga cho phép xác đ nh th i đi m ng
ụ ố ượ ở ạ ế ậ ườ i lái đ t ng t d i chân ga. Quá ướ i ố t xu ng d ng khi s vòng quay t trình phun đ i bình th
ưỡ c thi ị t l p tr l ướ ộ m t ng c. ng xác đ nh tr
Ệ Ố
Ầ
2.3. CÁC THÀNH PH N CHÍNH TRONG H TH NG
ệ
ế
ả
ầ
2.3.1. C m bi n và tín hi u đ u vào
ấ ườ ố
ế
ả
2.3.1.1.C m bi n áp su t đ
ạ ng ng n p
ủ ướ ắ ị V trí: l p ngay sau không gian c a b m ga
ấ ạ ộ ấ ế ả ồ ọ ỏ C u t o: C m bi n g m m t t m silicon nh (hay còn g i là màng
ơ ở ơ ở ả ỏ ngăn) dày h n hai mép ngoài (kho ng 0,25mm) và m ng h n ữ gi a
ả ượ ủ ấ ớ (kho ng 0,025mm). Hai mép đ ặ c làm kín cùng v i m t trong c a t m silicon
ế ế ấ ặ ả ồ ạ t o thành bu ng chân không trong c m bi n. M t ngoài t m silicon ti p xúc
ấ ườ ặ ủ ấ ạ ố ượ ủ ạ ớ v i áp su t đ ng ng n p. Hai m t c a t m silicon đ c ph th ch anh đ ể
ệ ệ ở ạ t o thành đi n tr áp đi n (Piezoresistor)
ấ ạ ả
ấ ườ
ế
ạ
ố
Hình 2.2. c u t o c m bi n áp su t đ
ng ng n p
12
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ộ ấ ườ ế ả ạ ộ ạ ố Nguyên lý ho t đ ng: C m bi n áp su t đ ự ng ng n p ho t đ ng d a
ạ ầ ầ ượ ử ụ trên nguyên lý c u Wheatstone. M ch c u Wheatstone đ c s d ng trong
ế ị ớ ự ệ ế ệ ạ ằ ộ ợ ổ thi ở t b nh m t o ra m t đi n th phù h p v i s thay đ i đi n tr .
Ở ạ ư ệ ấ ộ ơ + ổ tr ng thái tĩnh: khi đ ng c ch a làm vi c áp su t không thay đ i
ị ế ạ ấ ả ở ệ ề ệ màng ngăn không b bi n d ng t ị ằ t c 4 đi n tr đi n áp đ u có giá tr b ng
ữ ệ ầ ầ nhau lúc đó không có đi n áp gi a 2 đ u c u
ấ ườ ệ + Khi làm vi c: khi áp su t đ ố ng ng
ế ạ ả ị ẫ ạ n p gi m, màng silicon b bi n d ng d n
ở ệ ị ệ ổ ế đ n giá tr đi n tr đi n áp thay đ i và làm
ế ấ ằ ầ ả m t cân b ng c u wheatstone. K t qu là
ữ ự ệ ệ ầ ầ gi a 2 đ u c u có s chênh l ch đi n áp và
ệ ượ ế ể ạ tín hi u này đ c khu ch đ i đ m ở
ấ ườ
ế
ặ
ả
ạ
ố
Hình 2.3. Đ c tính c m bi n áp su t đ
ng ng n p
ở ủ ế ả transistor ngõ ra c a c m bi n. Đ ộ
ấ ườ ụ ộ ở ế ự ẫ ạ ố ổ m transistor ph thu c vào áp su t đ ệ ng ng n p d n đ n s thay đ i đi n
ề áp báo v ECU.
ế ố ộ ộ
ơ
ả
ị
2.3.1.2. C m bi n t c đ đ ng c và v trí piston
ế ệ ả ọ ị ế ị C m bi n v trí piston (còn g i là tín hi u G) báo cho ECU bi t v trí
ế ể ặ ướ ủ ủ ụ ế ể đi m ch t trên ho c tr ả c đi m ch t trên c a piston. Công d ng c a c m
ả ờ ử ế ể ể ờ ị ể bi n này là đ ECU xác đ nh th i đi m đánh l a và c th i đi m phun.
ế ố ộ ộ ệ ể ả ơ ố ọ C m bi n t c đ đ ng c (còn g i là tín hi u NE) dùng đ báo t c đ ộ
ơ ử ụ ử ố ư ặ ộ đ ng c s d ng trong quá trình tính toán ho c tìm góc đánh l a t i u và
ệ ẽ ừ ế ả ượ l ng nhiên li u s phun cho t ng xylanh. C m bi n này cũng đ ượ ử ụ c s d ng
ể ố ộ ụ ề ả ặ ắ ệ ở ế ộ vào m c đích đi u khi n t c đ không t i ho c c t nhiên li u ch đ không
ứ ả ưỡ t i c ng b c.
13
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ề ả ơ ộ ố ị ế V trí: Có nhi u cách b trí c m bi n G và NE trên đ ng c : trong delco,
ặ trên bánh đà, ho c trên bánh răng cam.
ấ ạ ủ ả ố ộ ộ ơ ị C u t o c a c m bi n ế t c đ đ ng c và v trí piston :
ơ ồ ố
ế
ả
Hinh 2.4. S đ b trí c m bi n G và NE
ủ ả ả ứ ế ậ ộ ộ ộ ộ B ph n chính c a c m bi n là m t cu n c m ng, m t nam châm vĩnh
ể ể ạ ộ ừ ừ ố ộ ki u và m t rotor dùng đ khép m ch t ạ có s răng tùy thu c vào t ng lo i
ơ ộ đ ng c .
ủ ả ố ộ ộ ơ ị ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n ế t c đ đ ng c và v trí piston :
ệ ượ ả ứ ệ ừ ự d a trên hi n t ng c m ng đi n t .
Ở ạ ộ ộ + ơ ằ ố tr ng thái tĩnh: khi t c đ đ ng c b ng
ừ không roto không quay lên không có t ấ thông xu t
ộ ườ ệ ệ ạ hi n trong m ch . Tín hi u là m t đ ẳ ng th ng
ủ ỉ + Khi làm vi c: ệ Khi đ nh răng c a rotor không
ự ừ ệ ố ừ ộ ằ n m đ i di n c c t , thì t thông đi qua cu n dây
ị ấ ẽ ở ớ ả ứ c m ng s có giá tr th p vì khe h không khí l n
ừ ở ộ ỉ ế nên có t tr cao. Khi m t đ nh răng đ n g n c c t ầ ự ừ
ả ầ ộ ở ủ c a cu n dây, khe h không khí gi m d n khi n t ế ừ
ệ ừ
ế
ơ ồ Hinh 2.5. S đ nguyên lý ể ả c m bi n ki u đi n t
14
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ờ ự ế ừ ẽ ư ậ thông tăng nhanh. Nh v y nh s bi n thiên t ấ ộ thông, trên cu n dây s xu t
ả ứ ộ ứ ệ ệ ỉ ộ hi n m t s c đi n đ ng c m ng. Khi đ nh
ớ ự ừ ủ ủ ệ ừ ạ ố răng c a rotor đ i di n v i c c t ộ c a cu n dây, t ị ự ạ thông đ t giá tr c c đ i
ư ệ ở ằ ầ ộ ỉ nh ng đi n áp ể hai đ u cu n dây b ng không. Khi đ nh răng rotor di chuy n
ỏ ự ừ ầ ở ừ ả ra kh i c c t , thì khe h không khí tăng d n làm t thông sinh ra gi m theo
ệ ạ ề chi u ng ượ ạ c l i. Tín hi u có d ng:
ơ ồ ạ
ệ
ệ
ạ
Hinh 2.6. S đ m ch đi n và d ng tín hi u xung G và NE
ế ị
ướ
ả
2.3.1.3. C m bi n v trí b m ga
ứ ả ủ ộ ặ ả ệ Đây là thông tin ph n ánh m c t ơ i c a đ ng c . Nó đ c bi ọ t quan tr ng
ầ ạ ả ả ở ướ ủ ả hai tr ng thái đ u (không t i) và 75% t i tr ế lên c a b m ga. C m bi n
ề ị ư ề ọ ướ b m ga đ a ra thông tin quan tr ng báo v ECU là thông tin v v trí không
ề ị ả ề ờ ố ả t i và thông tin v v trí toàn t ạ ả ể i, và thông tin v th i đi m tăng t c. Lo i c m
ể ế ể ế ở ế ị ạ ấ ỳ ị ệ bi n ki u bi n tr có th cho bi ướ t v trí b m ga t i b t k v trí nào, vi c xác
ố ố ớ ạ ả ệ ệ ế ộ ộ ạ ị đ nh tăng t c đ i v i lo i c m bi n này là vi c tăng đ t ng t đi n áp t i chân
ữ ủ ả ế gi a c a c m bi n.
ướ ế ả ị
ị V trí : c m bi n v trí cánh b m ga đ ượ ắ ở c l p ụ trên tr c cánh
ướ b m ga.
ấ ạ C u t o:
15
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ấ ạ
ướ
ế
ả
ặ
ị
Hình 2.7. C u t o và đ c tính c m bi n v trí b m ga
ạ ộ ệ ổ ừ ộ Nguyên lý ho t đ ng: M t đi n áp không đ i 5V t ấ ECU cung c p
ế ự đ n c c VC .
ướ ở ượ ẽ ượ ọ ở + Khi cánh b m ga m làm con tr t s tr ứ ệ t d c theo đi n tr m c
ệ ạ ầ ứ ướ ữ ớ ở đi n áp t i chân gi a (VTA) tăng d n ng v i góc m cánh b m ga, giá tr ị
ố ị ạ ể ử ụ ứ ệ ể này không c đ nh t ể ề i m c nào do đó đ tín hi u này có th s d ng đ đi u
ệ ể ể ả ổ ộ ộ khi n phun thì tín hi u ph i đi qua m t b chuy n đ i A/D (Analog to Digital
ể ở ị ố ệ converter) đ tín hi u tr thành giá tr s .
ướ ệ ể ế ầ + Khi không làm vi c: cánh b m ga đóng hoàn toàn ti p đi m c m
V
5
i
¶ t
4
a
3
Þ tr Ý b í m g
i
2
t Ý n h i Ö u v
g n « h k Öu h Ýn
t
1
0
ớ ự ố ự ừ ch ng n i c c IDL v i c c E2.
ế
ặ
ị
100% ®é më b í m ga ướ
ả Hình 2.8. Đ c tính c m bi n v trí b m ga
16
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế
ả
ệ ộ
ạ
2.3.1.4.C m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c làm mát và nhi
t đ khí n p
ụ ế ệ ộ ủ ả M c đích c a c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c và nhi ạ t đ khí n p là báo cho
ế ị ệ ộ ủ ộ ủ ể ệ ạ ơ ỉ ECU bi t giá tr nhi t đ c a đ ng c và c a khí n p vào đ ECU hi u ch nh
ử ệ ợ ạ ượ l i l ng nhiên li u phun và góc đánh l a cho phù h p.
ế
ả 2.3.1.4.1. C m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c làm mát
ị Ở ộ ằ ơ ướ ả ế ượ ắ V trí: đ ng c làm mát b ng n c c m bi n đ c g n trên
ướ ườ đ ng n ơ ỏ ộ c ra kh i đ ng c .
ấ ạ ườ ụ ỗ ắ C u t o: Th ộ ng là tr r ng có ren bên ngoài, bên trong có g n m t
ở ạ ệ ố ệ ẫ ệ ỏ đi n tr d ng bán d n có h s nhi t tr âm.
ế
ả Hình 2.9. C m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c làm mát
17
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ệ ở ệ ầ ử ả Nguyên lý làm vi c: Đi n tr nhi ộ t là m t ph n t ổ ậ c m nh n thay đ i
ệ ộ ở ệ ộ ở ả ệ nhi ệ t đ theo đi n tr . Khi nhi t đ tăng đi n tr gi m và ng ượ ạ c l ự i. S thay
ị ệ ở ẽ ị ủ ệ ổ ổ đ i giá tr c a đi n tr s làm thay đ i giá tr đi n áp đ ượ ử ớ c g i t i ECU.
ệ ộ ộ ơ ấ ị ệ ở ả ế ệ + Khi nhi ử t đ đ ng c th p giá tr đi n tr c m bi n cao và đi n áp g i
ộ ế ể ệ ớ ổ ố ượ ệ ế đ n b bi n đ i ADC l n. Tín hi u đi n áp chuy n thành tín s và đ c gi ả i
ộ
ờ ộ ử ế ộ ạ ơ ể mã nh b vi s lý đ thông báo cho ECU bi t đ ng c đang l nh.
ị ệ ế ệ ả ơ ặ ở ả + Khi đ ng c nóng, giá tr đi n tr c m bi n gi m kéo theo đi n áp đ t
40
20
ả ế ộ ơ gi m, báo cho ECU bi t đ ng c đang nóng.
®iÖ n trë (k )
10 8 6 4 2 1 0.8 0.6 0.4 0.2
20
60
80
100
120
0 20 40 0 nhiÖt ®é C
(cid:0)
ủ ả
ế
ặ
Hình 2.10. Đ c tính c a c m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c làm mát
ế
ệ ộ
ạ
ả 2.3.1.4.2. C m bi n nhi
t đ khí n p
ị ượ ắ ườ ộ ọ ạ ố V trí: đ c g n ngay trên đ ng ng n p ngay sau b l c khí
ấ ạ C u t o:
18
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế
ệ ộ
ạ
ả Hình 2.11. C m bi n nhi
t đ khí n p
ạ ộ ư ả ế ố Nguyên lý ho t đ ng : cũng gi ng nh c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm
ệ ồ ộ ở ắ ặ ộ ườ ố mát nó g m có m t đi n tr g n trên b đo gió ho c trên đ ạ ng ng n p.
40
20
ổ ủ ỷ ọ ạ ộ ự ự Ho t đ ng d a vào s thay đ i c a t tr ng không khí theo nhi ệ ộ t đ .
®iÖ n trë (k )
10 8 6 4 2 1 0.8 0.6 0.4 0.2
20
60
80
100
120
0 20 40 0 nhiÖt ®é C
(cid:0)
ủ ả
ế
ặ
ệ
ạ
Hình 2.12. Đ c tính c a c m bi n nhi
t khí n p
ế
ả
ả ả
ế
ế
ả
2.3.1.5. C m bi n Oxy
( hay c m bi n khí th i, c m bi n lamda)
ủ ả ụ ụ ệ ả ồ ỉ ế (cid:0) M c đích c a c m bi n ộ là đo liên t c n ng đ khí x và hi u ch nh
ụ ượ ả ỳ liên t c l ế ng xăng phun ra tu theo k t qu đo, thông qua ECU.
ị ượ ắ ườ ử ả ố ộ V trí: đ c l p trên đ ng ng th i ngay sau b hóa kh ( TWC ) .
ấ ạ ế ả ố ồ ị C u t o: C m bi n Oxy bao g m 1 ng s Z ộ ầ ứ rO2, m t đ u b t kín,
ệ ự ượ ạ ề ặ ạ ở ớ v i hai b m t là các đi n c c đ ộ ớ c t o thành b i m t l p platin (b ch kim)
19
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ể ẩ ấ ấ ỏ ỗ ộ ệ ấ r t m ng và có c u trúc r ng, cho phép khí có th th m th u qua. M t đi n
ả ừ ộ ự ự ế ế ệ ặ ố ớ ơ ự c c (m t ngoài ng) ti p xúc tr c ti p v i khí x t đ ng c , đi n c c kia
ặ ố ế ẩ ặ ố ớ ướ (m t trong ng) ti p xúc v i không khí tiêu chu n. M t ng đo h ề ng v phía
ả ượ ủ ộ ớ ỏ ự ứ ỗ ệ ớ ằ khí x đ ả c ph m t l p x r ng nh m b o v l p platine kh i s xói mòn
ể ị ượ ấ ặ ả Ố ệ ả ộ do các ch t c n, mu i trong khí x . ng b o v có th ch u đ c nhi ệ ộ ớ t đ t i
ượ ẻ ế ủ ự ả ằ ộ 10000C, đ c x rãnh nh m tránh rung đ ng tr c ti p c a khí x lên ph n t ầ ử
Us
1
Kh«ng khÝ (PO2")
KhÝ x¶
ranh gií i 3 pha
V a r p ¸
P O
Ön ®i
PO2'
ZrO2-chÊt ®iÖn ph©n ®Æc
2 "
đó.
giµu
nghÌ o
Pt-®iÖn cùc ngoµi
ZrO2
Pt-®iÖn cùc trong
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ấ ạ
ế
ặ
ả
Hình 2.13. C u t o và đ c tính c m bi n Oxy
ạ ộ ự ự ượ Nguyên lý ho t đ ng: Nguyên lý đo d a trên s so sánh hàm l ng oxy
ề ượ ự ệ ả ẩ trong không khí chu n và khí x . Khi có s chênh l ch v l ng ôxy thì trên
ề ặ ố ứ ộ ị ệ ứ ụ ệ ệ ấ ộ hai b m t ng x xu t hi n đi n áp, giá tr đi n áp ph thu c m c đ chênh
2 v i đi u ki n c m bi n đã đ
ượ ề ệ ế ả ớ ượ ế ệ l ch hàm l ng O c nung nóng đ n nhi ệ ộ t đ
ấ ị nh t đ nh.
ự ệ Khi (cid:0) < 0,9 đi n áp trên hai c c > 0,8v
ự ệ Khi (cid:0) > 1,1 đi n áp trên hai c c < 0,2v
20
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ả ệ ả ạ ộ ỉ ệ ộ ủ ả ế (cid:0) C m bi n ch ho t đ ng có hi u qu khi nhi ế t đ c a c m bi n
>2500C.
ườ ệ ượ ị Thông th ế (cid:0) ả ng các c m bi n hi n nay đ ộ ợ ố c trang b thêm m t s i đ t
ế ấ ả ằ ờ ộ ơ ớ ắ ằ n m bên trong c m bi n nh m rút ng n th i gian s y nóng khi đ ng c m i
ở ộ kh i đ ng.
ế
ả
ổ
2.3.1.6. C m bi n kích n
ổ ượ ế ả ế ạ ệ ằ ượ C m bi n kích n đ ậ ệ c ch t o b ng v t li u áp đi n. Nó đ ắ c g n
ắ ậ ặ ổ ể ả trên thân xylanh ho c trên n p máy đ c m nh n xung kích n phát sinh trong
ử ớ ể ả ử ệ ề ể ằ ơ ờ ộ đ ng c và g i tín hi u v ECU đ gi m th i đi m đánh l a s m nh m ngăn
ệ ượ ặ ch n hi n t ổ ng kích n .
ổ ượ ệ ế ả ầ ế ạ Thành ph n áp đi n trong c m bi n kích n đ ằ c ch t o b ng tinh th ể
ầ ử ạ ệ ượ ế ế ướ th ch anh (piezoelement). Ph n t áp đi n đ c thi t k có kích th ớ c v i
ớ ầ ố ệ ượ ủ ộ ộ ơ ầ ố t n s riêng trùng v i t n s rung đ ng c a đ ng c khi có hi n t ng kích
ệ ượ ưở ư ậ ổ ổ ể ả n đ x y ra hi n t ộ ng c ng h ng (f = 7kHz). Nh v y, khi có kích n tinh
ể ạ ự ớ ẽ ị ệ ệ ệ ấ ộ th th ch anh s ch u áp l c l n nh t và sinh ra m t đi n áp. Tín hi u đi n áp
ỏ ơ ậ ị ế ệ ề ể này có giá tr nh h n 2,4V. ECU nh n bi t tín hi u này và đi u khi n đ ể
ễ ầ ố
ồ ị ể
ệ
ế
ạ
ả
ổ
Hình 2.14. Đ th bi u di n t n s và m ch đi n tính c m bi n kích n
ệ ượ ả ổ ế gi m góc đánh cho đ n khi không còn hi n t ng kích n . Sau đó ECU có th ể
ử ớ ở ạ ề ỉ đi u ch nh góc đánh l a s m tr l i.
21
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ộ ố
ệ
2.3.1.7. M t s tín hi u khác
ở ộ ệ *) Tín hi u kh i đ ng
ở ộ ở ộ ơ ộ ượ c g i v ử ề
ở ộ ượ ể ộ ệ ừ Khi kh i đ ng đ ng c , m t tín hi u t máy kh i đ ng đ ố ng xăng phun trong su t quá trình kh i đ ng. ECU đ tăng thêm l
ở ộ
ệ
ạ
ệ Hình 2.15. M ch đi n tín hi u kh i đ ng
ề ệ ắ *) Tín hi u công t c đi u hòa
ả ổ ả ử ị ắ ệ i n đ nh ph i g i tín hi u
Khi b t công t c đi u hòa, đ t c đ không t ượ
ể ể
i ISCV đ tăng l ộ ạ ậ ể ố ộ ề ệ ể ề ng nhiên li u v ECU đ tăng thêm l ề ệ ơ ộ phun vào đ ng c thông qua vi c đi u ượ ả khi n van không t ng ơ không khí n p vào đ ng c .
ề
ạ
ắ
ệ Hình 2.16. M ch đi n công t c đi u hòa
ắ *) Công t c nhi ệ ộ ướ t đ n c
22
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ể ướ ể ề Tín hi u này s d ng đ đi u khi n qu t làm mát két n
ử ụ ắ ạ
ỉ ờ ặ ắ
ở ắ ệ ộ ố t đ t ộ ộ ệ
ở
ượ ề ể ả ệ ộ ệ t đ c, khi nhi 0C công t c m và ch chuy n sang tr ng thái đóng khi nhi ệ ộ ể ỏ ơ nh h n 70 t đ 0C nh m rút ng n th i gian s y nóng máy. Ho c công t c nhi ệ ấ ơ ớ ằ l n h n 70 t ế ể ạ dùng đ h n ch nhi ơ ộ đ ng c , khi nhi (>1100C) công t c này chuy n t ắ ử ạ m sang tr ng thái đóng và g i tín hi u v ECU đi u khi n gi m l i đa làm mát ơ t đ đ ng c quá nóng ể ừ ạ tr ng thái ề ệ ng xăng phun.
ệ
ắ
ạ
Hình 2.17. M ch đi n công t c nhi
ệ ộ t đ
ộ
ể
ệ
ề
2.3.2. B đi u khi n đi n t
ử
ECU
ổ
ề
2.3.2.1.T ng quan v ECU
ệ ố ể ề ộ ộ ơ ươ ồ H th ng đi u khi n đ ng c theo m t ch ả ng trình bao g m các c m
ộ ộ ụ ủ ế ể ạ ơ ộ ế ạ ộ bi n ki m soát liên t c tình tr ng ho t đ ng c a đ ng c , m t b ECU ti p
ệ ừ ả ậ ư ử ế ề ệ ệ ể ế nh n tín hi u t c m bi n , x lý tín hi u và đ a tín hi u đi u khi n đ n c ơ
ừ ệ ơ ấ ả ả ấ ấ ứ ấ c u ch p hành. c c u ch p hành luôn b o đ m th a l nh ECU và đáp ng
ồ ừ ệ ả ệ ố ạ ộ ủ ề ế ả các tín hi u ph n h i t ể các c m bi n. Ho t đ ng c a h th ng đi u khi n
ạ ự ứ ầ ế ể ả ố ơ ộ đ ng c đem l i s chính xác và thích ng c n thi t đ gi m t ự ộ i đa s đ c
ư ượ ả ệ ả ạ h i trong khí th i cũng nh l ả ng tiêu hao nhiên li u. ECU cũng đ m b o
ấ ố ư ở ủ ộ ạ ộ ế ộ ẩ ơ công su t t i u ộ các ch đ ho t đ ng c a đ ng c , giúp chu n đoán m t
ự ố ả ệ ố cách h th ng khi có s c x y ra.
ấ ạ ủ 2.3.2.2.C u t o c a ECU
ớ ộ ạ ộ ớ *) B nh : b nh trong ECU chia ra làm 4 lo i
ườ ỉ ọ ự ớ ộ ử ROM: Dùng tr thông tin th ng tr c. B nh này ch đ c thông tin
ứ ể ượ ủ ượ ừ t đó ra ch không th ghi vào đ c. Thông tin c a nó đã đ ẵ c gài s n, ROM
ử ấ ộ ượ ắ ố ị ạ cung c p thông tin cho b vi s lý và đ c l p c đ nh trên m ch in.
23
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ể ư ấ ẫ ộ ớ ữ RAM: b nh truy su t ng u nhiên dùng đ l u tr thông tin đ ượ c
ể ọ ộ ớ ở ị ố ệ ử ghi trong b nh và xác đ nh b i vi x lý. RAM có th đ c và ghi các s li u
ỉ ấ ỳ ị theo đ a ch b t k .
ơ ả ư ậ ấ ố ư PROM: c u trúc c b n gi ng nh ROM nh ng cho phép l p trình
ữ ệ ở ơ ử ụ ứ ư ấ ạ ( n p d li u) ả ơ ả n i s d ng ch không ph i n i s n xu t nh ROM. PROM
ử ổ ươ ữ ể ề ỏ cho phép s a đ i ch ng trình đi u khi n theo nh ng đòi h i khác nhau.
ể ưư ữ ữ ạ ớ KAM: dùng đ l tr ờ thông tin m i ( nh ng thông tin t m th i)
ử ế ấ ộ cung c p đ n b vi x lý.
ế ị ử ử ứ ộ ộ *) B vi x lý: b vi x lý có ch c năng tính toán và ra quy t đ nh, nó là
ủ ộ b não c a ECU.
ố ệ ườ ệ ề ề ể *) Đ ng truy n: chuy n các l nh và s li u trong máy theo 2 chi u .
ế ổ
ạ
2.3.2.3.M ch giao ti p c ng vào:
ể ể ể ộ ổ *) B chuy n đ i A/D (Analog to Digital Converter): Dùng đ chuy n các
ệ ươ ự ừ ầ ớ ự ế ả ổ tín hi u t ng t ệ đ u vào v i s thay đ i đi n áp trên các c m bi n nhi t ệ t
ệ ố ể ộ ướ ế ả ị ử ộ ộ đ , b đo gió, c m bi n v trí b m ga… thành các tín hi u s đ b vi x lý
ể ượ hi u đ c.
ể
ổ
ộ
Hình 2.18. B chuy n đ i A/D
24
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ể ế ộ ế ừ ả ế ố ộ *) B đ m (Counter): Dùng đ đ m xung t c m bi n t c đ thành tín
ệ ố ử ề ộ ử hi u s g i v b vi x lý.
Hình 2.19. B đ mộ ế
ệ ề ộ ớ ể *) B nh trung gian (Buffer): Chuy n các tín hi u xoay chi u thành tín
ệ ố ộ ế ư ế ạ hi u sóng vuông d ng s , nó không gi ữ ượ l ng đ m nh trong b đ m. B ộ
ủ ự ẽ ề ệ ậ ộ ở ph n chính là m t Trasistor s đóng m theo c c tính c a tín hi u xoay chi u.
ớ
ộ
Hình 2.20. B nh trung gian
ệ ấ ế ế ạ ộ ỏ ộ ố ả *) B khu ch đ i (Amplifier): M t s c m bi n có tín hi u r t nh nên
ườ ế ạ trong ECU th ộ ng có các b khu ch đ i.
25
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế
ộ ổ ườ ộ ổ
ạ ộ Hình 2.21. B khuy ch đ i *) B n áp (Voltage regulator): Thông th
ng ECU có 2 b n áp: 12V
và 5V.
ộ ổ
Hình 2.22. B n áp
ế ổ
ạ
2.3.2.4. M ch giao ti p c ng ra:
26
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ể ừ ộ ẽ ư ử ế ệ ề Tín hi u đi u khi n t ấ b vi x lý s đ a đ n các transistor công su t
ể ơ ể ượ ề ố đi u khi n r le, solenoid, motor…. Các transistor này có th đ c b trí bên
ặ trong ho c bên ngoài ECU.
ơ ấ ệ ấ 2.3.3. C c u ch p hành và tín hi u ra
ề ể 2.3.3.1 Đi u khi n vòi phun
a) ấ ạ C u t o:
ấ ạ ủ Hình 2.23. C u t o c a vòi phun
ậ ạ ộ ọ ẽ ệ ả ả ả 1 B l c: b o đ m nhiên li u đi vào kim phun ph i th t s ch s ; 2
ắ ắ ố ớ ể ệ ạ ạ ộ ề Gi c c m: n i v i m ch đi n đi u khi n ; 3 Cu n dây: t o ra t ừ ườ tr ng khi
ở ủ ệ ộ ế ự có dòng đi n; 4 Ti kim: tác đ ng đ n s đóng m c a van kim; 5 Van kim:
ệ ẽ ị ệ ấ đóng kín vòi phun, khi có dòng đi n s b nh c lên cho nhiên li u phun ra; 6
ị ơ ệ ỏ Vòi phun: đ nh góc phun và xé t i nhiên li u; 7 V kim.
ạ ộ b) ủ Ho t đ ng c a vòi phun
ạ ộ ụ ậ ơ ượ ủ ộ Trong quá trình ho t đ ng c a đ ng c , ECU liên t c nh n đ c các tín
ệ ừ ế ả ở ờ ầ hi u đ u vào t ẽ các c m bi n. Qua đó ECU s tính ra th i gian m kim phun.
27
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ử ủ ệ ắ ở ế ễ Quá trình m và đóng c a kim phun di n ra ng t quãng. ECU g i tín hi u đ n
ộ ộ ệ ộ kim phun trong bao lâu tùy vào đ r ng xung. Khi dòng đi n đi qua cu n dây
ộ ự ừ ủ ạ ể ắ ẽ ạ ủ c a kim phun s t o ra m t l c t ắ ứ đ m nh đ th ng s c căng lò xo, th ng
ườ ụ ự ủ ệ ắ ọ ự l c tr ng tr ng c a ty kim và th ng áp l c nhiên li u tác d ng lên kim, kim
ỏ ệ ệ ả ượ ỏ ẽ ượ s đ c nhích kh i b kho ng 0,1 mm nên nhiên li u đ c phun kh i kim
phun.
ệ ủ ộ
ớ ừ
ế ộ
ể
ề
ơ
ứ Hình 2.24. Xung đi u khi n kim phun ng v i t ng ch đ làm vi c c a đ ng c
ề ể c) Đi u khi n vòi phun
ệ ừ ậ ữ ế ả ECU nh n tín hi u t ổ các c m bi n khác nhau thông báo nh ng thay đ i
ạ ạ ộ ủ ề v tình tr ng ho t đ ng c a
ơ ừ ớ ộ đ ng c , t ữ đó so sánh v i nh ng
ố ượ ộ b thông s ẩ chu n đ ạ c n p
ướ ể ư tr ờ c vào ECU đ đ a ra th i
ể
ề
ệ
ạ
Hình 2.25. M ch đi n đi u khi n vòi phun
28
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ầ ế ệ ằ ợ gian phun c n thi t nh m đ t đ ạ ượ ỷ ệ ỗ c t h n h p nhiên li u không khí t l ố i
u.ư
ươ ồ ươ ờ Ph ng pháp phun bao g m các ph ồ ng pháp phun đ ng th i, nhóm
ộ ậ ừ 2 xylanh, nhóm 3 xylanh hay phun đ c l p cho t ng kim phun.
ươ
ể
ờ
Hình 2.26. Các ph
ng pháp phun và th i đi m phun
ệ ờ ượ ạ ượ ị Th i gian phun nhiên li u th c t ự ế i đ t ở c xác đ nh b i hai đ i l ng:
ti = tb + tc
ủ ế ự ờ ượ ạ
ơ ả tb: Th i gian phun c b n (d a ch y u vào l ng khí n p và
ơ ố ộ ộ t c đ đ ng c )
ờ tc: Th i gian
ỉ ề phun đi u ch nh
ự ả (d a vào các c m
ế ạ bi n còn l i)
Tuy nhiên trong quá
ở ộ trình kh i đ ng, do l ượ ng
ạ ổ ị khí n p không n đ nh do
ượ ệ đó: l ng nhiên li u phun
29
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ể
ề
ệ
ờ
Hình 2.27. Đi u khi n th i gian phun nhiên li u
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ượ ị ượ ệ ỉ ơ ả c b n đ c xác đ nh theo nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát, sau đó đ c hi u ch nh
ệ ộ ệ ạ theo nhi t đ khí n p và đi n áp acqui.
ử
ể
ề
2.3.3.2. Đi u khi n đánh l a
a) Khái quát chung:
ậ ố ệ ỹ ượ ụ ạ Trên các ôtô hi n đ i, k thu t s đã đ c áp d ng vào HTĐL t ừ
ử ớ ề ề ể ệ ậ nhi u năm nay. Vi c đi u khi n góc đánh l a s m và góc ng m đi n s đ ệ ẽ ượ c
ộ ộ ư ố ơ ả ệ ả ố máy tính đ m nhi m. Các thông s nh t c đ đ ng c , t i, nhi ệ ộ ượ c t đ đ
ể ư ư ử ế ệ ả các c m bi n mã hóa tín hi u đ a vào ECU x lý và tính toán đ đ a ra góc
ử ớ ố ư ủ ộ ệ ố ạ ộ ế ộ ừ ơ đánh l a s m t i u theo t ng ch đ ho t đ ng c a đ ng c . H th ng đánh
ề ể ơ ộ ử ượ l a đ ử ớ ớ ơ ấ c dùng trên đ ng c là HTĐL v i c c u đi u khi n góc đánh l a s m
ệ ử ế ợ ớ ệ ố ằ b ng đi n t k t h p v i h th ng phun xăng có delco.
Ư ể ủ b) u đi m c a HTĐL:
ử ớ ượ ề ỉ ố ư Góc đánh l a s m đ c đi u ch nh t ừ i u theo t ng ch đ ế ộ
ủ ộ ạ ộ ơ ho t đ ng c a đ ng c .
ậ ượ ố ộ ộ ề ỉ ệ Góc ng m đi n luôn luôn đ c đi u ch nh theo t c đ đ ng c ơ
ứ ấ ệ ệ ệ ế ả ị ở ọ ả và theo hi u đi n th acqui, b o đ m đi n áp th c p có giá tr cao ờ m i th i
đi m.ể
ở ộ ễ ộ ơ ả ế ệ Đ ng c kh i đ ng d dàng, không t i êm, ti t ki m nhiên
ộ ạ ủ ệ ả ả li u và gi m đ c h i c a khí th i
ọ ủ ộ ơ ượ ả ệ ặ ấ ộ Công su t và đ c tính đ ng h c c a đ ng c đ c c i thi n rõ
r tệ
ề ể ả ộ ố ổ ơ Có kh năng đi u khi n ch ng kích n cho đ ng c
30
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ả ả ưỡ ị ư ỏ ổ ọ Ít b h h ng , có tu i th cao và không ph i b o d ng
ớ ơ ấ ư ữ ề ể ể ớ V i nh ng u đi m trên, ngày nay HTĐL v i c c u đi u khi n góc
ử ớ ệ ử ế ợ ớ ệ ố ế ằ đánh l a s m b ng đi n t k t h p v i h th ng phun xăng đã thay th hoàn
ẫ ườ ả ế toàn HTĐL bán d n thông th ng, gi ầ i quy t các yêu c u ngày càng cao v ề
ả ộ ộ ạ ủ đ đ c h i c a khí th i.
ươ
Hình 2.28. HTĐL theo ch
ng trình có delco
ệ ố ử ươ b) H th ng đánh l a theo ch ng trình có delco
ử ừ ể ể ể ờ ị ủ Đ có th xác đ nh chính xác th i đi m đánh l a cho t ng xylanh c a
ứ ự ổ ả ậ ầ ơ ượ ệ ầ ế ộ đ ng c theo th t n , ECU c n ph i nh n đ c các tín hi u c n thi ư t nh :
ộ ộ ơ ị ượ ộ ộ ạ ố ơ ố t c đ đ ng c , v trí piston l ng gió n p, t c đ đ ng c , nhi ệ ộ ộ t đ đ ng
ử ớ ệ ề ệ ố ị ố ư ơ c ... S tín hi u càng nhi u thì vi c xác đ nh góc đánh l a s m t i u càng
chính xác.
ử ớ Góc đánh l a s m th c t ự ế :
31
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
= θ θbđ + θcb + θhc
ầ ủ ụ ộ ị Góc đánh l a s m ban đ u (θ ử ớ ặ ả bđ): ph thu c vào v trí c a delco ho c c m
ế bi n G.
cb): ph thu c t c đ NE và t
ơ ả ộ ố ộ ụ ả ủ ộ Góc đánh l a s m c b n (θ ử ớ i c a đ ng c ơ
ấ ườ ệ ử ơ ả ạ ố ượ ướ (tín hi u áp su t đ ng ng n p), góc đánh l a c b n đ ạ c n p tr c vào
ECU.
hc): đ
ử ệ ỉ ượ ề ỉ Góc đánh l a hi u ch nh (θ ệ c đi u ch nh thông qua các tín hi u
ư ệ ộ ộ ơ ệ ộ ệ ạ ổ khác nh nhi t đ đ ng c , nhi t đ khí n p, tín hi u kích n , tín hi u t c đ ệ ố ộ
xe ...
ủ ứ ử ệ ề ể ộ ự ề M t ch c năng khác c a ECU trong vi c đi u khi n đánh l a là s đi u
ụ ệ ệ ệ ậ ậ ộ ố ỉ ệ ch nh góc g m đi n. Góc g m đi n ph thu c vào hai thông s là hi u đi n
ố ộ ộ ế ơ th accu và t c đ đ ng c .
ở ộ ụ ế ệ ả ộ ơ ậ ệ + Khi đ ng c kh i đ ng, hi u đi n th acquy gi m do s t áp, vì v y
ẽ ề ụ ể ệ ằ ờ ệ ậ ECU s đi u khi n tăng th i gian ng m đi n nh m m c đích tăng dòng đi n
ơ ấ trong dòng s c p.
Ở ố ộ ấ ượ + ờ t c đ th p, do th i gian tích lũy năng l ậ ng là quá dài (góc g m
ệ ớ ượ ẽ ề ể ớ đi n l n) gây lãng phí năng l ệ ng nên ECU s đi u khi n xén b t xung đi n
ể ả ệ ể ề ằ ậ ớ ờ ế ệ áp đi u khi n đ gi m b t th i gian ng m đi n nh m ti t ki m năng l ượ ng
và tránh nóng cho bôbin.
ườ ơ ấ ị ấ ẫ ợ ơ ị + Trong tr ng h p dòng s c p v n tăng cao h n giá tr n đ nh, b ộ
ệ ế ẽ ậ ạ ữ ệ ơ ấ ph n h n ch dòng s làm vi c và gi ổ cho dòng đi n s c p không thay đ i
ớ ử ể ờ cho t i th i đi m đánh l a.
ể ơ
ề
2.3.3.3. Đi u khi n b m xăng
32
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ơ ạ ơ ạ ộ ơ ườ Lo i b m xăng dùng trên đ ng c là lo i b m cánh qu t và th ng đ ượ c
ư ể ế ạ ậ ồ ặ đ t trong thùng xăng. Vì v y nó có u đi m là ít gây ti ng n và không t o ra
ệ ộ ượ ử ụ ộ ạ dao đ ng trong m ch nhiên li u nên đ c s d ng r ng rãi.
ấ ạ a) C u t o:
ấ ạ ủ ơ
Hình 2.29. C u t o c a b m xăng
ơ ệ ề ộ Motor: đ ng c đi n 1 chi u .
ệ ế ờ Bánh công tác: có 1 đ n 2 cánh quay nh motor đi n. Khi motor
ẽ ừ ử ế ử quay bánh công tác s kéo xăng t ử c a vào đi đ n c a ra. Sau khi đi qua c a
ệ ẽ ế ề ộ vào xăng s đi quanh motor đi n và đ n van m t chi u.
33
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ừ ề ẽ ộ ơ ộ ề Van m t chi u: van m t chi u s đóng khi b m ng ng làm
ụ ủ ệ ữ ườ ạ ở ộ ố vi c. Tác d ng c a nó là gi ấ cho áp su t trong đ ng ng n p m t giá tr ị
ở ộ ấ ị ễ ệ nh t đ nh, giúp cho vi c kh i đ ng d dàng.
ấ ượ ệ ị Van an toàn: van làm vi c khi áp su t v ị t quá giá tr quy đ nh.
ấ ượ ụ ệ ả ị ệ ạ Van này có tác d ng b o v m ch nhiên li u khi áp su t v t quá giá tr cho
phép
ể ọ ệ ẩ ọ ượ ặ L c xăng: dùng đ l c c n b n trong nhiên li u đ ắ c g n
ướ ơ tr c b m
ề ơ ể b) Đi u khi n b m xăng
ở ộ ơ ộ Khi kh i đ ng đ ng c ,
ệ ố ậ ộ ộ ECU nh n tín hi u t c đ đ ng
ể ể ề ơ c (NE) đ đi u khi n trasistor
2 c aủ
ộ ở m cho dòng qua cu n dây L
ự ạ ơ ơ r le b m xăng, t o l c hút đ ể
ệ
ể
ề
ạ
ơ
ủ ể ế ơ
Hình 2.30. M ch đi n đi u khi n b m xăng
ơ đóng ti p đi m c a r le b m
ả ề ị ế ụ ệ ộ xăng. Khi khóa đi n tr v v trí IG dòng ti p t c qua cu n L ơ 1 và b m xăng
ế ụ ạ ộ ắ ậ ừ ị ị ti p t c ho t đ ng. Khi b t công t c máy t v trí OFF sang v trí ON, ECU s ẽ
ể ữ ề ể ả ơ ự ạ ộ đi u khi n b m xăng ho t đ ng trong kho ng 2s đ gi cho áp l c xăng trên
ố ị ướ ở ộ ườ đ ổ ng ng n đ nh tr c khi kh i đ ng.
ệ ố
ộ
ể
ề
ạ
ơ
2.3.3.4. H th ng đi u khi n qu t làm mát đ ng c
ệ ậ ệ ộ ộ ơ ừ ả ế ECU nh n tín hi u nhi t đ đ ng c t c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm
ặ ở ắ mát đ t n p máy. Khi
nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát gia
ế ị ứ tăng đ n m c qui đ nh,
34
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ơ ồ ơ ả
ể
ề
ạ
ạ Hình 2.31. S đ c b n m ch đi u khi n qu t làm mát
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ẽ ề ể ơ ệ ế ấ ạ ể ẫ ả c m bi n s đi u khi n r le đóng và c p dòng đi n đ n motor qu t đ d n
ạ ộ đ ng cho qu t quay.
ỉ ượ ạ ầ ẫ ộ ế ề Qu t làm mát ch đ c d n đ ng khi c n thi t, đi u này làm nhi ệ ộ t đ
ạ ế ơ ệ ộ ố ư ả ờ ồ ộ đ ng c gia tăng đ t đ n nhi t đ t i u nhanh chóng, đ ng th i gi m đ ượ c
ệ ế ấ ồ su t tiêu hao nhiên li u và ti ng n.
ệ ố
ẩ
2.3.3.5. H th ng chu n đoán
ớ ệ ố ự ả ỳ ứ ạ V i h th ng phun c c k ph c t p và tinh vi, khi x y ra s c k ự ố ỹ
ổ ượ ậ ậ ượ thu t (máy không n đ ạ c, không ch y ch m đ c, không kéo t ả ượ c, i đ
ố ượ ệ ượ ự ố ả ể không tăng t c đ ễ c...) không d phát hi n đ c s c x y ra. Đ giúp ng ườ i
ệ ư ỏ ệ ố ợ ử ữ ử ụ s d ng xe, th s a ch a nhanh chóng phát hi n h h ng trong h th ng phun
ượ ị ệ ố ự ẽ ẩ ạ xăng, ECU đ c trang b h th ng t chu n đoán. Nó s ghi l ộ i toàn b các s ự
ệ ố ể ậ ộ ố ọ ố ở c đa s các b ph n quan tr ng trong h th ng và làm sáng đèn ki m tra,
ế ệ ố ệ ủ ự ố ạ thông báo cho lái xe bi ố t h th ng có s c . Trong m ng đi n c a xe có b trí
ở ượ ữ ệ ượ ả ắ ậ ắ ọ ắ nh ng gi c h (đ c đ y n p b o v ) đ ố ớ ể c g i là gi c ki m tra. Đ i v i
ế ồ ướ ầ h u h t các xe Toyota các thao tác g m 2 b c:
ư ỏ ể ẩ ở ậ ộ Normal mode: Đ tìm chu n đoán h h ng các b ph n xe
ể ớ ộ Test mode: Dùng đ xóa b nh cũ và n p l ạ ạ ừ ầ i t ử đ u sau khi đã s a
ữ ư ỏ ch a h h ng
ứ ề ệ ả a. Normal mode ph i đáp ng các đi u ki n sau:
ặ ớ ế ắ ệ ệ ơ ằ Hi u đi n th c quy b ng ho c l n h n 11V
ắ ả ướ ế ị ướ Cánh b m ga đóng hoàn toàn (công t c c m bi n v trí b m
ga đóng)
ố ở ị Tay s v trí N
35
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ắ ấ ả ắ ả ệ Ng t t t c các công t c t i đi n khác
ắ ề ị ậ ổ B t công t c v v trí ON (không n máy)
ố ắ ệ ạ ầ ủ ự Dùng đo n dây đi n n i t ể t hai đ u c a dây ki m tra: c c E1 và TE1.
ủ ệ ố ụ ữ ạ ớ ộ ị Khi đó đèn check ch p theo nh ng nh p ph thu c vào tình tr ng c a h th ng
ệ ề ả ỏ b. Test mode ph i th a mãn các đi u ki n sau:
ế ủ ắ ặ ớ ệ ệ ằ ơ Hi u đi n th c a c quy b ng ho c l n h n 11
ắ ủ ả ướ ị ế Công t c c a c m bi n v trí b m ga đóng
ố ở ị Tay s v trí N
ệ ậ ạ ố ắ ự Dùng đo n dây đi n n i các c c E1 và TE1 sau đó b t công t c
ớ ắ ế ạ ạ ộ ở sang ON quan sát đèn check ch p, t t cho bi t d ng ho t đ ng ế ộ ch đ test
mode.
ở ộ ẽ ế ẩ ơ ộ ộ ớ Kh i đ ng đ ng c lúc này b nh ram s xóa h t các mã chu n đoán
ệ ố ế ẩ ẩ ớ ộ ớ ậ và ghi vào b nh các mã chu n đoán m i. N u h th ng chu n đoán nh n
ế ộ ị ư ỏ ơ ẫ ẫ ố ạ bi t đ ng c v n còn b h h ng thì đèn check v n sáng. Mu n tìm l i mã s ự
ệ ạ ự ắ ố c chúng ta th c hi n l i các b ướ ở c Normal mode. Và sau khi kh c ph c s ụ ự
ẽ ữ ả ộ ớ ế ố c , ph i xóa b nh . N u không xóa, nó s gi nguyên các mã cũ và khi s c ự ố
ậ ớ ượ ể ế ớ ằ ộ ẽ m i ta s nh n đ c thông tin sai. Có th ti n hành xóa b nh b ng cách
ệ ố ủ ấ ả ầ ơ đ n gi n sau: tháo c u trì chính c a h th ng phun xăng ra ít nh t là 10 giây
ắ ạ ế ế ầ ở ể ắ sau đó l p l i. N u không bi t c u trì ả đâu thì có th tháo c quy ra kho ng
15 giây.
36
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ƯƠ
CH
NG III
Ự
Ậ
Ể
Ệ
Ỹ XÂY D NG TÀI LI U K THU T KI M TRA H
Ệ
Ố
TH NG PHUN XĂNG
ĐI N TỆ Ử
Ớ Ệ 3.1. GI I THI U CHUNG
ủ ộ ơ ượ ắ Đ ng c 5SFE c a Toyota đ ờ c l p trên xe TOYOTA CAMRY. Ra đ i
ạ ậ ả ệ ừ năm 1982 t ớ i nh t b n cùng v i TOYOTA vào vi t nam t ớ năm 1995 cùng v i
ể ậ ờ ơ ộ ườ th i đi m thành l p công ty TOYOTA VN. Là đ ng c 4 xilanh, đ ng kính D
ứ ự ẳ ớ ố = 87 mm, hành trình S = 91mm b trí th ng hàng v i th t 1342, dung tích
ấ ớ ấ 2.2 lít, DOHC 16 xupap, công su t l n nh t 135 HP t ạ ạ i t i 5200 vòng/phút,
ạ ỷ ố ự ạ mômen c c đ i 199 Nm t i 4400 vòng/phút, t s nén (cid:0) = 9,5.
37
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Ệ Ử Ơ Ộ Ố Ệ 3.2. H TH NG PHUN XĂNG ĐI N T TRÊN Đ NG C 5SFE
ệ ố ử ụ ơ ộ ể H th ng phun xăng trên đ ng c 5SFE s d ng là phun xăng đa đi m
ướ ạ tr ể c xupap n p ki u DJITRONIC.
ơ ồ ệ ố
ề
ể
ộ
ơ
Hình 3.1. S đ h th ng đi u khi n Đ ng c
ạ ộ Ho t đ ng
ệ ượ ơ ừ ơ ả ọ ượ Nhiên li u đ c b m lên t b m xăng, ch y qua l c xăng và đ c
38
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ố ế ừ ạ ở ộ ề ấ ố ị ộ phân ph i đ n t ng vòi phun t i m t áp su t c đ nh duy trì b i b đi u áp
ộ ề ệ ề ấ ỉ ệ nhiên li u. B đi u áp nhiên li u đi u ch nh áp su t nhiên li u t ệ ừ ườ ng đ
ệ ế ả ổ ị nhiên li u luôn n đ nh trong béc phun kho ng 2.7 đ n 3.3 bar.
ộ ả ỏ ủ ế ệ ấ ộ B gi m rung các bi n đ ng nh c a áp su t nhiên li u do vòi phun gây
ệ ừ ườ ạ ộ ra. Các vòi phun ho t đ ng theo tín hi u t ECU và phun xăng vào đ ố ng ng
n p.ạ
ượ ọ ọ ượ ạ ượ ị Không khí đ c l c qua l c gió. L ng không khí n p đ c xác đ nh
ế ả ấ ệ ộ ạ ượ ự d a vào c m bi n áp su t chân không và nhi t đ khí n p. L ng không khí
ố ộ ộ ở ướ ổ ơ thay đ i theo góc m b m ga và t c đ đ ng c .
ộ ở ướ ề ể ạ ượ ố ừ ằ Khí n p đi u khi n b ng đ m b m ga đ c phân ph i t khoang
ế ườ ạ ủ ố ỗ ượ ồ ạ n p khí đ n đ ng ng n p c a m i xylanh và đ c hút vào bu ng cháy.
ở ạ ệ ộ ấ ừ ọ Van ISC m t i nhi t đ th p. Dòng khí t ổ ọ l c đi qua van ISC, c h ng
ậ ạ ơ ộ gió vào khoang n p khí. Trong quá trình hâm nóng đ ng c , th m chí khi
ạ ẫ ướ b m ga đóng hoàn toàn, không khí v n đi vào khoang n p khí do đó làm tăng
ả ả ố ộ t c đ không t i (không t i nhanh).
ệ ố ể ề ệ ể ế ả ồ ạ H th ng đi u khi n bao g m các c m bi n đ phát hi n tình tr ng
ể ộ ơ ị ượ ự ử ể ờ ộ đ ng c và m t ECU đ xác đ nh l ng phun, th i đi m đánh l a...d a trên
ệ ừ ả ế các tín hi u t c m bi n.
ệ ượ ả ộ ộ ạ ơ ố ế Các c m bi n phát hi n l ng khí n p, t c đ đ ng c , nhi ệ ộ ướ c t đ n
ệ ộ ể ể ấ ạ ồ làm mát, nhi t đ khí n p, áp su t khí quy n.... r i chuy n các thông tin thành
ể ử ế ự ệ ệ ẽ ệ các tín hi u đi n đ g i đ n ECU. D a trên các tín hi u này ECU s tính toán
ế ộ ủ ộ ạ ơ ượ l ng phun t ố ư ở i u các ch đ c a đ ng c và kích ho t các vòi phun.
ỉ ề ể ượ ứ ự ECU không ch đi u khi n l ng phun mà còn có ch c năng t ẩ chu n
ạ ư ỏ ử ề ể ả ố ờ ể đoán đ ghi l ể i h h ng đã x y ra, đi u khi n th i đi m đánh l a và t c đ ộ
không t i.ả
39
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ơ ồ ạ ệ S đ m ch đi n
ơ ồ ạ
ể
ệ
ơ
ộ
ề Hình 3.2.S đ m ch đi n đi u khi n đ ng c Toyota 5SFE 40
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ự ử ụ
ả
ộ
ơ
Hình 3.3. B ng các c c s d ng trong ECU đ ng c Toyota 5SFE
ệ ử ụ ệ ố ệ Các ký hi u đi n s d ng trong h th ng
Ố Ỹ Ố Ủ Ậ Ệ 3.3. CÁC THÔNG S K THU T C A H TH NG PHUN XĂNG
ĐI N TỆ Ử
ự ố ủ ệ ử ệ ố ể ễ ữ Đ d dàng cho vi c s a ch a khi có s c c a h th ng phun xăng
ệ ử ườ ậ ủ ệ ố ộ ả ố ỹ ư đi n t ng i ta đ a ra m t b ng các thông s k thu t c a h th ng. Trong
ể ể ẩ ứ ề ệ ề ớ ố ệ ả b ng là các đi u ki n đ ki m tra và các thông s chu n ng v i đi u ki n
ể ộ ế ệ ố ườ ố ủ đó. Khi ki m tra m t chi ti t trong h th ng ng i ta đo các thông s c a chi
ế ề ệ ớ ượ ả ị ượ ẽ ti t đó v i các đi u ki n đã đ c cho trong b ng. Các giá tr đo đ c s đem
41
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ẩ ở ả ế ấ ớ ố ớ ợ so sánh v i các thông s chu n b ng. N u th y phù h p v i các thông s ố
ả ế ạ ộ ẫ ượ ỏ trong b ng thì chi ti t đó v n ho t đ ng đ c ng ượ ạ c l i nó đã h ng.
42
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ ố
ố ỹ
ề
ể
ả
ậ
ộ
ơ Hình 3.4.B ng các thông s k thu t trong h th ng đi u khi n đ ng c
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Ệ Ố Ể 3.4. QUY TRÌNH KI M TRA H TH NG
ự ố ấ ữ ườ ơ ư ớ ộ ả ấ Khi có nh ng s c b t th ả ng x y ra v i đ ng c nh : công su t gi m
ượ ụ ế ệ ơ ơ ơ h n, l ở ộ ộ ng tiêu th nhiên li u cao h n, đ ng c ch t máy không kh i đ ng
ượ ệ ượ ữ ả ượ đ c, l ng khí th i ra có khói đen... Đó là nh ng hi n t ế ng liên quan đ n
ự ố ụ ữ ệ ể ườ ầ ắ ệ ố h th ng nhiên li u. Đ kh c ph c nh ng s c đó ng i ta c n tìm ra
ự ố ể ử ữ ầ ẩ ả nguyên nhân gây ra s c đ s a ch a. Đ u tiên ta ph i chu n đoán đ ượ c
ể ệ ử ệ ố ư ỏ ủ ữ ượ ễ ọ vùng h h ng c a h th ng đ vi c s a ch a đ c nhanh g n, d dàng và
ỏ ỗ ủ ộ ơ ế ị ư ỏ ẩ không b xót l i. Trong ECU c a đ ng c có thi t b chu n đoán h h ng khi
ơ ặ ự ố ế ị ỗ ằ ỗ ộ đ ng c g p s c . Đó là thi t b báo l i b ng đèn check. Khi có l i đèn s ẽ
ể ỗ ụ ủ ệ ườ ử ả ệ nháy sáng đ báo l i, nhi m v c a ng ữ i s a ch a là gi ủ i các tín hi u c a
ỗ ồ ư ỏ ầ ượ ử ữ mã l i, r i khoanh vùng h h ng c n đ c s a ch a. Khi đã khoanh vùng h ệ
ệ ố ư ỏ ể ế ể ể ắ ố ụ th ng các h h ng ta ti n hành ki m tra các h th ng đó đ có th kh c ph c
ư ỏ các h h ng.
ệ ố
ự
ẩ
3.4.1. Chu n đoán h th ng d a vào đèn
ặ
check ho c thi
ế ị ọ ỗ t b đ c l
i
ọ ỗ
3.4.1.1. Cách đ c l
i trên đèn check
ộ ệ ố ủ ộ ự ẩ ơ ECU c a đ ng c có m t h th ng t chu n đoán
ờ ậ ụ ế ệ ặ ạ ư ỏ h h ng, nh v y n u phát hi n có tr c tr c trong m ng
ể ệ ộ ơ ộ ơ ả tín hi u đ ng c thì đèn báo ki m tra đ ng c trên b ng
ể ự ề đi u khi n t sáng lên.
ạ ộ ệ ố ườ H th ng ho t đ ng bình th ng:
ụ ớ ỳ Đèn nháy liên t c v i chu k 0,25 giây.
Báo mã l i:ỗ
43
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ỗ ố ầ ừ ẽ ầ ả ớ Khi có l i, đèn s nháy v i kho ng d ng 0,5 giây. S l n nháy đ u tiên s ẽ
ữ ố ứ ấ ủ ỗ ỗ ữ ố ừ ằ b ng ch s th nh t c a mã l i (mã l i có hai ch s ) sau đó d ng 1,5 giây,
ữ ố ứ ứ ủ ằ ỗ ế ỗ ố ầ s l n nháy th hai b ng ch s th hai c a mã l i. N u có 2 l ề i hay nhi u
ọ
Hình 3.5. Cách đ c mã l
ỗ i
ừ ữ ả ỗ ơ ẽ h n s có kho ng d ng 2,5 giây gi a m i mã.
ấ ả ẽ ắ ệ Sau khi t ấ t c các mã xu t hi n, đèn s t t 4,5 giây và sau đó s l p l ẽ ặ ạ i
1 và E1 v n đ
ự ế ự ẫ ượ ố ắ ự ẫ ượ trình t n u c c TE c n i t t và c c BATT v n đ ố c n i vào
ủ ắ ư ứ ắ ở ự ươ c c d ng c a c quy (T c là ch a tháo c quy ra ngoài), b i vì khi tháo chân
ộ ỗ ủ ệ ố ế BATT ra thì toàn b l i c a h th ng đ ượ ư ạ c l u l ẽ ị i trên ECU s b xoá h t khi
ọ ượ ế ỗ ủ ệ ố ẽ đó ta s không đ c đ i c a h th ng. c h t l
ỗ
ệ ố
3.4.1.2. Phân tích các l
i trên h th ng
ỗ ệ ố ể ẽ ườ ể Khi có l i trong h th ng đèn báo s nháy sáng đ ng ọ i ki m tra đ c
ỗ ả ỗ ủ ệ ố ể ể ỏ mã l ể i và tra b ng đ xem đó là mã l i gì đ ki m tra h ng hóc c a h th ng.
ộ ố ỗ ặ ủ ệ ố ư Sau đây là m t s mã l i đ c tr ng c a h th ng.
ư ỏ Mã L iỗ H H ng
ệ ố ộ ơ 12 và 13 Tín hi u s vòng quay đ ng c
ử 14 ệ Tín hi u đánh l a
ệ ể 16 ề Tín hi u đi u khi n ECT
ệ ả ế 21 Tín hi u c m bi n oxy
ệ ệ ộ ả ế ướ 22 Tín hi u nhi t đ c m bi n n c làm mát
ế ệ ộ ạ 24 ệ ả Tín hi u c m bi n nhi t đ khí n p
ạ ỉ ệ ứ ỏ 25 H ng ch c năng làm nh t t l khí xăng
ệ ả ế 31 Tín hi u c m bi n chân không
ệ ả ướ ế ị 41 Tín hi u c m bi n v trí b m ga
ế ố ộ ệ ả 42 Tín hi u c m bi n t c đ xe
44
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ở ộ ệ 43 Tín hi u máy kh i đ ng
ệ ả ế ế 52 Tín hi u c m bi n ti ng gõ
ệ ạ 51 ắ Tín hi u tình tr ng công t c
ệ ố ơ ỗ ủ ộ Mã 12: Không có tín hi u s vòng quay c a đ ng c . L i này do không
ệ ớ ả ơ có tín hi u G hay NE t i ECU trong kho ng 2 giây hay lâu h n sau khi STA
ể ệ ể ậ ầ ậ b t ON. Vì v y c n ki m tra các nguyên nhân có th làm cho tín hi u G hay
ế ượ NE không đ n đ c ECU.
ạ ắ ở + Do h hay ng n m ch G hay NE.
ệ ộ + B chia đi n.
ở ạ ạ ắ + H m ch hay ng n m ch STA.
ơ ủ ộ + ECU c a đ ng c .
ệ ố ệ ỗ ơ ộ ế Mã 13: L i tín hi u s vòng quay đ ng c . Không có tín hi u NE đ n
ộ ộ ả ơ ơ ố ECU trong kho ng 300 miligiây hay h n khi t c đ đ ng c trên 1500
v/phút. Nguyên nhân do:
ạ ở ắ + H hay ng n m ch NE
ộ ệ + B chia đi n
ủ ộ ơ + ECU c a đ ng c
ệ ệ ỗ ừ ử ế IC đánh l a đ n ử Mã 14: L i tín hi u đánh l a. Không có tín hi u IGF t
ể ơ ộ ECU đ ng c . Nguyên nhân có th do:
ắ ở ừ ạ + H hay ng n m ch IGF hay IGT t ử ế IC đánh l a đ n ECU.
+ IC đánh l a.ử
ộ ơ + ECU đ ng c
45
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ố ế ệ ả ộ ườ ướ ng (d i 100 Mã 21: Tín hi u c m bi n oxy. T i t c đ lái xe bình th
ủ ả ộ ộ ệ ế ố ơ km/h) và t c đ đ ng c trên 1500 vòng/phút, đi n áp c a c m bi n oxy liên
ữ ế ả ơ ụ ụ t c gi m đ n gi a 0,35 0,70 V liên t c trong 60 giây hay h n. Nguyên nhân
do:
ế ả ắ ở ạ + H hay ng n m ch c m bi n oxy
ế ả + C m bi n oxy
ộ ơ + ECU đ ng c
ệ ệ ộ ả ế ướ ắ ở t đ c m bi n n ạ c làm mát. H hay ng n m ch Mã 22: Tín hi u nhi
ơ ế ả c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát trong 500 miligiây hay h n. Nguyên nhân do:
ế ắ ả ở ệ ộ ướ t đ n c làm mát ạ + H hay ng n m ch c m bi n nhi
ế ỏ ả + Do h ng c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát
ủ ộ ơ + Do ECU c a đ ng c
ế ả ệ ộ ắ ạ ạ ở ả t đ khí n p. H hay ng n m ch c m ệ Mã 24: Tín hi u c m bi n nhi
ế ệ ộ ạ ơ bi n nhi t đ khí n p trong 500 miligiây hay h n. Nguyên nhân do:
ế ắ ả ở ệ ộ ạ t đ khí n p ạ + H hay ng n m ch c m bi n nhi
ế ỏ ệ ộ ạ ả + Do h ng c m bi n nhi t đ khí n p
ủ ộ ơ + Do ECU c a đ ng c
ạ ỷ ệ ỏ ế ả l khí – xăng. C m bi n oxy phát ra ứ Mã 25: h ng ch c năng làm nh t t
ỏ ơ ệ ế ả ấ đi n áp nh h n 0,45V trong ít nh t 90 giây sau khi c m bi n đã đ ượ ấ c s y
ạ nóng (ch y 200 v/phút). Nguyên nhân do:
ộ ỏ ơ ố + L ng bulông n i mát đ ng c .
ở ạ + H m ch E1.
ở ạ + H m ch vòi phun.
46
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ấ ườ ệ + Áp su t đ ng nhiên li u
ế ắ ả ở ạ + H hay ng n m ch c m bi n oxy.
ế ả + C m bi n oxy.
ệ ố ử + H th ng đánh l a.
ệ ế ệ ạ ắ ả ở Mã 31: Tín hi u c m bi n chân không. H hay ng n m ch tín hi u áp
ấ ố ụ ạ ơ su t ng n p liên t c trong vòng 500 miligiây hay h n. Nguyên nhân do:
ế ả ạ ắ ở + H hay ng n m ch c m bi n chân không
ế ả ỏ + Do h ng c m bi n chân không
ủ ộ ơ + Do ECU c a đ ng c
ướ ế ệ ắ ạ ả ở ị ị Mã 41: Tín hi u v trí c m bi n v trí b m ga. H hay ng n m ch phát
ướ ụ ế ệ ả ơ ị hi n liên t c trong 500 miligiây hay h n trong c m bi n v trí b m ga.
Nguyên nhân do:
ướ ế ắ ạ ở ị ả + H hay ng n m ch c m bi n v trí b m ga.
ướ ế ả ị + C m bi n v trí b m ga.
ộ ơ + ECU đ ng c .
ệ ố ộ ế ố ộ ệ ả Mã 42: Tín hi u c m bi n t c đ xe. Không có tín hi u t c đ xe trong ít
ấ ớ ố ộ ộ ơ nh t 8 giây khi lái xe ở ả t ơ i cao v i t c đ đ ng c 3100 v/phút hay h n.
Nguyên nhân do:
ế ố ộ ả ạ ắ ở + H hay ng n m ch c m bi n t c đ xe.
ế ố ộ ả + C m bi n t c đ xe.
ủ ộ ơ + ECU c a đ ng c
47
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ở ộ ở ộ ệ ệ ế Mã 43: Tín hi u máy kh i đ ng. Không có tín hi u kh i đ ng đ n ECU
ở ộ ộ ộ ơ ạ ế ố ơ cho đ n khi t c đ đ ng c đ t 800 v/phút hay h n khi kh i đ ng. Nguyên
nhân do:
ạ ở ắ + H hay ng n m ch STA
ủ ạ ạ ắ ở ơ + H hay ng n m ch IG, SW c a m ch r le chính.
ơ ủ ộ + ECU c a đ ng c .
ể ể ế ệ ắ ạ ậ ị Mã 51: Tín hi u tình tr ng công t c. Hi n th khi A/C b t, ti p đi m IDL
ố ở ị ớ ự ượ ố ớ ắ t ầ t hay c n s v trí P, D, 2, hay L v i c c TE1 và E1 đ c n i v i nhau.
Nguyên nhân do:
ệ ố ắ + H th ng công t c A/C.
ủ ả ướ ế ạ ị + M ch IDL c a c m bi n v trí b m ga.
ở ộ ắ ạ + M ch công t c kh i đ ng trung gian.
ơ ủ ộ + ECU c a đ ng c .
ộ ộ ế ế ệ ả ố ơ ở ữ gi a 2000 và Mã 52: Tín hi u c m bi n ti ng gõ. Khi t c đ đ ng c
ế ế ệ ả ế 6000 vòng/phút, tín hi u c m bi n ti ng gõ không đ n ECU trong 6 vòng.
Nguyên nhân do:
ế ế ắ ả ạ ở + H hay ng n m ch c m bi n ti ng gõ.
ế ả ế + C m bi n ti ng gõ.
ơ ủ ộ + ECU c a đ ng c .
ệ ố ệ ố ẩ ẩ ượ ậ H th ng chu n đoán trong ECU là h th ng chu n đoán đ c l p trình
ươ ệ ỗ ư ề ố theo ph ờ ứ ng pháp logic m t c là các tín hi u l i đ a ra đ u có m i liên h ệ
ộ ế ệ ố ị ỗ ớ v i nhau. Do đó có m t chi ti t nào đó trong h th ng b l ệ i thì tín hi u báo ra
ệ ỗ ủ ế ệ ủ ế ẽ s là tín hi u báo l i c a chi ti t đó và các tín hi u c a các chi ti t xung quanh
nh :ư
48
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ữ ở ộ ộ ộ ệ ệ ố ố ơ M i quan h gi a tín hi u kh i đ ng và t c đ đ ng c , tín hi u đánh
ứ ệ ả ậ ờ ồ ệ ố ở ộ ử l a: t c là khi ECU nh n tín hi u kh i đ ng thì đ ng th i ph i có tín hi u t c
ơ ể ậ ế ạ ở ộ ư ệ ộ ộ đ đ ng c đ ECU nh n bi t tr ng thái kh i đ ng và đ a ra tín hi u đánh
ể ệ ề ệ ế ộ ử l a, tín hi u đi u khi n vòi phun. Do đó n u m t trong các tín hi u này b l ị ỗ i
ế ệ ỗ ẽ ẫ s d n đ n các tín hi u khác cũng báo l i.
ộ ố ố ệ ơ ả ệ ố ẩ M t s m i quan h c b n trong h th ng chu n đoán:
ệ ữ ệ ố ả ệ ố ộ + M i quan h gi a tín hi u không t i IDLvà các tín hi u t c đ , nhi ệ t
ấ ườ ị ạ ố ộ ướ đ n ướ c làm mát, v trí b m ga, áp su t đ ng ng n p.
ệ ữ ấ ườ ố ệ ố ộ ị ạ ố ớ + M i quan h gi a áp su t đ ng ng n p v i các tín hi u t c đ , v trí
ướ b m ga, nhi ệ ộ t đ .
ệ ữ ệ ố ử ể ố ờ ớ ộ + M i quan h gi a th i đi m đánh l a v i tín hi u t c đ G hay NE,
ệ ộ ị ở ộ ướ ệ ệ ả nhi t đ , v trí b m ga, tín hi u kh i đ ng tín hi u không t i,....
ườ ẩ ả ẩ Do đó ng i chu n đoán trong quá trình chu n đoán ph i phân tích các
ệ ủ ộ ệ ố ế ộ ơ ừ ừ ỗ l i trong h th ng theo t ng ch đ làm vi c c a đ ng c , t ư đó đ a ra đ ượ c
ệ ố ự ố nguyên nhân chính gây ra s c trong h th ng.
ệ ố
ể
ầ 3.4.2. Ki m tra các thành ph n trong h th ng phun xăng
đi n tệ ử
ồ ủ ệ ố
ể
3.4.2.1. Ki m tra ngu n c a h th ng.
ệ ầ ệ ố ắ ầ ể ờ ể Vi c đ u tiên khi b t đ u ki m tra h th ng bao gi ả cũng ph i ki m tra
ướ ộ ệ ố ấ ở ồ ồ ngu n tr ệ ệ c tiên. B i vì ngu n cung c p đi n cho toàn b h th ng làm vi c.
ệ ố ể ệ ệ ế ệ ồ N u ngu n không có đi n h th ng không làm vi c thì vi c ki m tra các chi
ế ả ị ti t khi đó không có giá tr gì c .
ế ể ủ ệ ể ồ ồ ồ ồ Ki m tra ngu n dùng đ ng h vôn k đ đo đi n áp c a ngu n.
49
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ồ ể Quy trình ki m tra ngu n:
ồ ủ ể ấ ồ ạ ộ + Ngu n cung c p đ cho ECU ho t đ ng là ngu n c a các chân +B hay
ấ +B1 c p cho ECU.
ồ ừ ể ồ ộ ớ + Ngu n đ duy trì b nh cho ECU là ngu n t chân BATT.
ể ủ ồ Ta ki m tra các chân +B – E1, +B1 – E1 c a ngu n.
ơ ồ
ấ
ồ
Hình 3.6. S đ ngu n cung c p
ữ ự ủ ệ ặ
Không có đi n áp gi a c c +B ho c +B1 c a ECU và E1 ệ (khóa đi n ON)
ể ủ ặ ằ
ệ ệ ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B ho c +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n ON)
ể ữ ự ủ ố
Ki m tra giây n i gi a c c E1 c a ECU và mát thân xe
Không T tố Không
ữ ử ử S a ch a hay thay Th ECU khác
50
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Không
ữ ử S a ch a hay thay ệ ể ầ Ki m tra c u chì và khóa đi n
T tố
Không ể Ki m tra ro le EFI chính Thay thế
T tố
Không ữ ơ ố ữ ể ắ Ki m tra n i gi a r le EFI và c quy ữ S a ch a hay thay thế
ữ ự ư ệ ệ ặ ậ Khi ta b t khoá đi n ON nh ng không có đi n áp gi a c c +B ho c +B1
ệ ố ể ế ạ ằ ắ ớ ự v i c c E1. Ta ti n hành ki m tra thông m ch h th ng b ng cách t t khoá
ư ề ị ồ ạ ệ ể ạ ồ đi n (Đ a v v trí OFF), dùng đ ng h v n năng ki m tra thông m ch t ừ ơ r
ớ ẫ ố ự ế ạ ế le EFI chính t i các c c +B và +B1, n u tình tr ng v n t ể t ta ti n hành ki m
ừ ắ ớ ơ ề ố ế ầ ơ tra r le t c quy t i r le EFI chính. N u các dây và c u chì EFI đ u t t thì
ủ ơ ể ạ ki m tra tình tr ng c a r le chính EFI.
ể ể ồ ạ ữ ạ ồ ủ Dùng đ ng h v n năng đ ki m tra thông m ch gi a chân 1 và 3 c a
ự ữ ế ể ạ ắ ơ ộ cu n dây trong r le và ki m tra s ng n m ch gi a chân 2 và 4. N u tình
ẫ ố ạ ậ ạ ề ị ự ệ ể tr ng v n t t thì b t l ạ i khóa đi n v v trí ON và ki m tra s thông m ch
ủ ơ ữ gi a chân 2 và 4 c a r le.
ệ ừ ắ ề ố ế ế ặ N u tín hi u t ự c quy lên đ n các c c +B ho c +B1 đ u t ế t ta ti n
ữ ự ể ế ạ ạ ố hành ki m tra thông m ch gi a c c E1 và mát thân xe, n u tình tr ng t t thì
ữ ự ủ ắ ể ế ạ ỏ ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c âm c a c quy và v xe.
ề ố ể ế ệ ệ ẫ N u quá trình ki m tra đ u t ữ t mà v n không có tín hi u đi n áp gi a
ớ ự ủ ắ ệ ể ế ặ ự c c +B ho c +B1 v i c c E1 thì ta ti n hành ki m tra đi n áp c a c quy xem
ư ế ắ ẫ ố ế ủ ệ có đ đi n áp t 10 – 14V hay không. N u c quy v n t t thì ta ti n hành thay
ể ạ ữ ự ệ ECU và ki m tra l i đi n áp gi a các c c trên.
ủ ể ồ ớ Ta ki m tra chân BATT c a ngu n v i E1.
51
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ơ ồ
ồ
Hình 3.7. S đ ngu n nuôi ECU
ữ ự ủ ệ Không có đi n áp gi a c c BATT c a ECU và E1
ể ủ ặ ằ
ệ ệ ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B ho c +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n ON)
T tố
ố ể ữ ự ủ
Không Không Ki m tra giây n i gi a c c E1 c a ECU và mát thân xe T tố
ữ ử ử S a ch a hay thay Th ECU khác
Không ử ữ S a ch a hay thay ệ ể ầ Ki m tra c u chì và khóa đi n
Không ể ữ ự Thay thế ắ ố Ki m tra dây n i gi a c c ECU và c quy
52
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ữ ự ư ệ ệ ậ ớ Khi ta b t khoá đi n ON nh ng không có đi n áp gi a c c BATT v i
ệ ố ế ể ằ ạ ắ ự c c E1. Ta ti n hành ki m tra thông m ch h th ng b ng cách t ệ t khoá đi n,
ồ ạ ể ạ ồ ừ ự ủ dùng đ ng h v n năng ki m tra thông m ch t c c BATT c a ECU t ớ ắ i c
quy.
ệ ừ ắ ề ố ế ế ặ N u tín hi u t ự c quy lên đ n các c c +B ho c +B1 đ u t ế t ta ti n
ữ ự ế ể ạ ạ ố hành ki m tra thông m ch gi a c c E1 và mát thân xe, n u tình tr ng t t thì
ữ ự ủ ắ ể ế ạ ỏ ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c âm c a c quy và v xe.
ề ố ể ế ệ ệ ẫ N u quá trình ki m tra đ u t ữ t mà v n không có tín hi u đi n áp gi a
ớ ự ủ ắ ệ ể ế ự c c BATT v i c c E1 thì ta ti n hành ki m tra đi n áp c a c quy xem có đ ủ
ệ ư ế ắ ẫ ố ế đi n áp t 10 – 14V hay không. N u c quy v n t t thì ta ti n hành thay ECU
ạ ữ ự ệ ể và ki m tra l i đi n áp gi a các c c trên.
ế ị
ướ
ả
3.4.2.2. C m bi n v trí b m ga
ủ ả ế ể ạ a. Ki m tra tình tr ng c a c m bi n.
ướ ệ ủ ả ệ ể ế ế Tr ế c khi ti n hành ki m tra tín hi u làm vi c c a c m bi n ta ti n
ủ ả ể ể ướ ạ hành ki m tra tình tr ng c a c m bi n tr c.
ủ ả ướ ế ể ạ ồ ồ ị Ki m tra tình tr ng c a c m bi n v trí b m ga: dùng đ ng h ôm k ế
ự ủ ả ở ữ ế ệ ể đ đo đi n tr gi a các c c c a c m bi n.
ở ữ ầ ở ủ ự ệ ặ + Đo đi n tr c a c c VTA – E2 khi khe h gi a c n và vít ch n là 0
ạ ộ mm. Vùng cho phép còn ho t đ ng là 0.2 – 6.4 Ω .
ở ữ ầ ữ ệ ặ + Đo đi n gi a IDL – E2 khi khe h gi a c n và vít ch n là 0.5 mm. Thì
ở ạ ượ ệ Ω ả ơ ở đi n tr đ t đ ệ c ph i là 2.3 k hay ít h n. Còn khi khe h là 0.7 mm thì đi n
ở ị tr không xác đ nh.
ữ ự ướ ệ ở ệ + Đo đi n áp gi a c c VTA – E2 khi b m ga m hoàn toàn. Khi đó đi n
ở Ω tr cho phép là 2 11.6 k .
53
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ở ữ ự ướ ệ ệ ở ở + Đo đi n tr gi a c c VC – E2 khi b m ga m hoàn toàn.đi n tr cho
phép là 2.7 – 7.7 k .Ω
ệ ủ ả ế ố ế ế ể ạ ả b. Ki m tra tín hi u c a c m bi n: N u tình tr ng c m bi n t ế t thì ti n
ệ ừ ả ế ớ ể hành ki m tra tín hi u t c m bi n t i ECU.
ể ể ướ ế ả ị ự C m bi n v trí b m ga có các c c IDL, E2, VTA và VC. Đ ki m tra
ướ ữ ệ ế ể ị ả c m bi n v trí b m ga ta ki m tra đi n áp gi a các chân này.
ơ ồ
ướ
ế
ị
ệ ả Hình 3.8. S đ tín hi u c m bi n v trí b m ga
ủ ả ướ ữ ể ệ ế ị Ki m tra đi n áp gi a IDL – E2 c a c m bi n v trí b m ga
ữ ự ủ ệ ệ
ướ Không có đi n áp gi a c c IDL c a ECU và E2 (Khóa đi n ở ON) (b m ga m )
ể ủ ằ
ệ ệ ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n on)
ố T tố ủ
ữ ự ể Ki m tra giây n i gi a c c E1 c a ECU và mát thân xe Không Không T tố
Không
ữ ử ế S a ch a hay thay th ử Th ECU khác
ữ ữ ế S a ch a hay thay th ầ ả Tham kh o ph n 3.4.2.1
T tố
54
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Không ướ ể ị ế Ki m tra c m bi n v trí b m ga
ả Không T tố
ể ữ ữ ế ướ ế ử S a ch a hay thay th ị ả c m bi n v trí b m ga ế ệ Ki m tra dây đi n gi a ECU và ướ ị ả c m bi n v trí b m ga
T tố
ử Th ECU khác
ướ ư ệ ệ ậ ở Khi ta b t khóa đi n ON và b m ga m nh ng không có đi n áp
ữ ự ủ ế ể ả ồ kho ng 4 – 5 V gi a c c IDL c a ECU và E2. Ta ti n hành ki m tra ngu n
ữ ự ủ ể ệ ấ ằ cung c p cho ECU b ng cách ki m tra đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU
ế ệ ấ ỏ ồ ố ồ ể ế và v xe. N u đi n áp ngu n c p cho ECU đã t t r i ta ti n hành ki m tra
ế ố ự ạ ế thông m ch c c E1 và mát thân xe, n u t ạ ể t ta ti n hành ki m tra thông m ch
ữ ự ủ ắ ế ố ỏ ấ ể ồ gi a c c âm c a c quy và v xe. N u t t thì hoàn t t ki m tra ngu n cho
ướ ế ế ể ả ị ECU, ti n hành ki m tra c m bi n v trí b m ga.
ạ ộ ế ế ẫ ả ị ố ế ắ ướ N u c m bi n v trí b m ga v n ho t đ ng t t ta ti n hành t t khóa
ệ ự ữ ệ ể ẫ ạ ử ả ế ớ đi n và ki m tra thông m ch gi a dây d n đi n c c IDL t c m bi n t i ECU
ủ ả ế ớ ữ và gi a E2 c a c m bi n t ủ i E21 c a ECU.
ẫ ố ế ử ạ ệ ể ế N u v n t t th l ự i ECU khác và ti n hành ki m tra đi n áp các c c
trên.
ủ ả ướ ữ ể ệ ế ị Ki m tra đi n áp gi a VC – E2 c a c m bi n v trí b m ga
ữ ự ủ ệ ệ
Không có đi n áp gi a c c VC c a ECU và E2 (Khóa đi n ON)
ể ủ ằ
ệ ệ ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n ON)
Không T tố
55
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ả Tham kh o 3.4.1.2 ế ị
Không ả ể Ki m tra c m bi n v trí ướ b m ga T tố
ể ữ ữ ướ ế ẫ Ki m tra dây d n gi a ECU và ị ả c m bi n v trí b m ga ữ S a ch a hay thay thế
T tố Không
ử ữ Th ECU khác
ế ặ ữ S a ch a ho c thay th dây d nẫ
ư ệ ệ ả ậ Khi ta b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp kho ng 4,5 – 5,5 V
ữ ự ế ể ệ ấ ồ ằ gi a c c VC – E2 ta ti n hành ki m tra đi n áp ngu n c p cho ECU b ng
ữ ự ớ ỏ ủ ệ ể ế ệ cách ki m tra đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU v i v xe. N u tín hi u
ệ ố ồ ướ ể ế ế ả ị đi n áp đã t t r i ta ti n hành ki m tra c m bi n v trí b m ga.
ạ ộ ế ế ẫ ả ị ố ể ướ N u c m bi n v trí b m ga v n ho t đ ng t ạ t ta ki m tra thông m ch
ữ ế ả ằ ắ ồ ạ ệ ồ gi a ECU và c m bi n b ng cách t t khóa đi n và dùng đ ng h v n năng đ ể
ữ ự ủ ả ủ ế ể ạ ị ướ ki m tra thông m ch gi a c c VC c a ECU và VC c a c m bi n v trí b m
ủ ả ướ ủ ủ ế ị ga, E2 c a c m bi n v trí b m ga và E21 c a ECU, c a E1 và mát thân xe.
ẫ ố ệ ế ệ ử ể ệ N u tín hi u đi n áp v n t ữ t ta th ECU khác và ki m tra đi n áp gi a
ự các c c trên.
ủ ả ướ ữ ể ệ ế ị Ki m tra đi n áp gi a VTA – E2 c a c m bi n v trí b m ga
ữ ự ủ ệ ẩ
ệ Không có đi n áp tiêu chu n gi a c c VTA c a ECU và E2 (Khóa đi n ON)
ủ ệ ằ
ể ệ ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c VC c a ECU và E2 (khóa đi n ON) Không T tố
56
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ể ư ỏ Ki m tra h h ng VC – E2
Không
Không
ử ữ S a ch a hay thay ướ ể ế ả ị Ki m tra c m bi n v trí b m
Không
T tố
ể ữ ữ
ướ ế ẫ Ki m tra dây d n gi a ECU và ị ả c m bi n v trí b m ga ử S a ch a hay thay thế
ử Th ECU khác
ư ệ ệ ả ậ ố Khi ta b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp (kho ng 0,8 – 1,2 V đ i
ố ớ ướ ở ớ ướ v i b m ga đóng hoàn toàn và 3,2 – 4,2 V đ i v i b m ga m hoàn toàn)
ữ ự ủ ể ấ ồ ế gi a c c VTA c a ECU và E2. Ta ti n hành ki m tra ngu n cung c p cho
ữ ủ ể ế ế ằ ự ả c m bi n b ng cách ki m tra gi a c c VC c a ECU và E2. N u quá trình
ề ố ự ữ ể ệ ế ể ế ả ị ki m tra đi n áp gi a các c c đ u t t ta ti n hành ki m tra c m bi n v trí
ạ ộ ướ ế ế ẫ ả ị ố ướ b m ga. N u c m bi n v trí b m ga v n ho t đ ng t ể t ta ki m tra s ự
ủ ả ằ ạ ắ ệ ồ ế thông m ch c a c m bi n và ECU b ng cách t t khóa đi n và dùng đ ng h ồ
ự ự ủ ể ạ ủ ữ ạ v n năng ki m tra s thông m ch gi a các c c VTA c a ECU và VTA c a
ủ ả ướ ướ ủ ế ế ị ị ả c m bi n v trí b m ga, E2 c a c m bi n v trí b m ga và E21 c a ECU,
ề ố ữ ể ử ế ế gi a E1 và mát thân xe. N u quá trình ki m tra đ u t t, ta ti n hành th ECU
ể ạ ữ ự ệ khác và ki m tra l i đi n áp gi a các c c trên.
ế
ể
ả 3.4.2.3.Ki m tra c m bi n chân không
ủ ả ể ế ạ a. Ki m tra tình tr ng c a c m bi n:
ồ ủ ả ệ ế ể Ki m tra đi n áp ngu n c a c m bi n
ồ ủ ả ắ ắ ế + Tháo các gi c c m ngu n c a c m bi n chân không.
ệ ậ ị + B t đi n khóa lên v trí ON.
57
KS. Bùi Văn C ng
ườ
T tố
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ử ụ ữ ự ế ệ + S d ng vôn k đo đi n áp gi a 2 c c VC và E2.
ệ Đi n áp 4,5 – 5,5 V
ắ ố ủ ả ế ố + N i các gi c n i c a c m bi n chân không.
ủ ả ể ệ ế Ki m tra đi n áp ra c a c m bi n chân không
ậ ị ệ + B t khóa đi n lên v trí ON.
ố ở ườ ạ ố ẫ + Tháo ng d n chân không phía đ ng ng n p khí.
ế ự ủ ố ạ ệ ướ + N i vôn k c c PIM và E2 c a ECU đo và ghi l i đi n áp ra d i áp
ấ ể su t khí quy n bên ngoài.
ứ ừ ừ ế ả ạ + T o chân không cho c m bi n chân không t ng m c t 100 mm Hg
ớ cho t i 500 mm Hg.
ỗ ị ụ + Đo s t áp t ừ ướ b c 3 cho m i giá tr chân không
ộ Đ chân không
ế ế ả ấ c p đ n c m bi n 100 200 300 400 500
(mm Hg)
ụ S t áp (V) 0.3 – 0.5 0.7 – 0.9 1.1 – 1.3 1.5 – 1.7 1.9 – 2.1
ệ ủ ả ẫ ố ể ể ế ế ả b. Ki m tra tín hi u c a c m bi n: Sau khi ki m tra c m bi n v n t t ta
ệ ủ ả ể ế ế ti n hành ki m tra tín hi u c a c m bi n:
ủ ả ể ể ể ệ ế ệ Đ ki m tra tín hi u c a c m bi n chân không ta ki m tra các đi n áp
ủ ả ữ ế ớ ồ gi a các c c ố ự PIM – E2, VC – E2 c a c m bi n. R i so sánh v i các thông s
chu n ẩ
ể ự Quy trình ki m tra c c PIM – E2, VC – E2
58
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ơ ồ
ề
ể
ệ Hình 3.10. S đ tín hi u đi u khi n vòi phun
ữ ự ủ ệ
ệ Không có đi n áp gi a c c PIM hay VC c a ECU và E2 (Khóa đi n ON)
ể ủ ằ
ệ ệ ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n ON)
Không
T tố ả Tham kh o 3.4.1.2
ữ ự ủ ể ẫ ộ Ki m tra dây d n gi a c c E1 c a ECU đ ng c và mát thân
T tố
ơ Không
ữ ử ế S a ch a hay thay th ế ể ả Ki m tra c m bi n chân
Không T tố
ữ ả ế ẫ Ki m tra dây d n gi a ECU và c m bi n chân không ả Thay c m bi n chân không ể ế T tố Không
ữ ế S a ch a hay thay th
Th ECU khác ệ ử ậ ư ự ữ ử ệ Khi b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp gi a c c PIM hay VC
ế ể ằ ấ ồ ủ c a ECU và E2. Ta ti n hành ki m tra ngu n cung c p cho ECU b ng cách
ữ ự ủ ế ệ ể ệ ki m tra đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe. N u tín hi u
ệ ừ ự ừ ề ố ể ế đi n áp t c c +B hay +B1 t mát thân xe đ u t t thì ti n hành ki m tra thông
59
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ẫ ố ữ ế ạ ạ ề m ch gi a E1 và mát thân xe, n u tình tr ng v n t ạ t thì ti n hành thông m ch
ữ ự ỏ ủ ắ gi a c c âm c a c quy và v xe.
ế ể ấ ồ ố ồ ế ể N u quá trình ki m tra ngu n c p cho ECU t t r i ta ti n hành ki m tra
ạ ộ ế ế ế ẫ ả ố ả c m bi n chân không. N u c m bi n chân không v n ho t đ ng t ế t, ta ti n
ữ ể ế ằ ả ạ ắ ệ hành ki m tra thông m ch gi a ECU và c m bi n b ng cách t t khóa đi n và
ể ể ồ ạ ự ủ ữ ạ ồ ự dùng đ ng h v n năng đ ki m tra s thông m ch gi a các c c VC c a ECU
ủ ả ủ ả ủ ủ ế ế và VC c a c m bi n, PIM c a ECU và PIM c a c m bi n, E21 c a ECU và
ủ ả ế E2 c a c m bi n.
ề ố ể ế ể ế N u quá trình ki m tra đ u t ệ t, thi ti n hành thay ECU và ki m tra đi n
ữ ự áp gi a các c c trên.
ể
:
3.4.2.4. Ki m tra vòi phun
ủ ể ạ a. Ki m tra tình tr ng c a vòi phun:
ế ệ ắ ắ ồ ỗ ồ Tháo gi c c m ngu n cho m i vòi phun r i dùng ôm k đo đi n tr ở
(cid:0) ự ủ ữ ệ ả ở ệ ế ạ gi a các c c c a vòi phun. Đi n tr kho ng 13.8 k . N u không đ t đi n tr ở
ư ẩ nh tiêu chu n thì thay vòi phun.
ể ệ ể ề b. Ki m tra tín hi u đi u khi n vòi phun:
ủ ự ữ ệ ể ớ Ki m tra đi n áp gi a các c c No.10, No.20 c a ECU v i E01 và E02.
60
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ả
ơ ồ
ế
Hình 3.10. S đ tín hi u c m bi n chân không
ữ ự ủ ặ ặ
ệ ệ Không có đi n áp gi a c c No.10 ho c No.20 c a ECU và E01ho c E02 (khóa đi n ON).
ể ữ ự ủ ệ ặ
ằ Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c No.10 và/ho c No.20 c a ECU và mát thân xe T tố
ể ặ ố Không ữ ự Ki m tra dây n i gi a c c E01 và/ho c E02 và mát thân xe Không T tố
ử ử ữ ế Th ECU khác S a ch a hay thay th
Không ử ế ữ S a ch a thay th ầ ể ầ ườ ng
Ki m tra c u chì, c u chì trên đ dây và khóa đi nệ T tố Không
Thay vòi phun ở ủ ừ ể Ki m tra đi n tr c a t ng vòi phun
ệ T tố T tố ữ ể ữ ự ử S a ch a hay thay thế ắ ặ ệ Ki m tra dây đi n gi a c c No.10 ủ và/ho c No.20 c a ECU và c quy
ư ệ ệ ả ậ ữ Khi b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp kho ng 10 – 14 V gi a
ủ ế ể ặ ặ ự c c No.10 ho c No.20 c a ECU và E01 ho c E02. Ta ti n hành ki m tra thông
61
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ố ạ ằ ắ ồ ạ ệ ồ m ch h th ng b ng cách t ể ể t khóa đi n và dùng đ ng h v n năng đ ki m
ạ ừ ự ớ ệ ạ ố tra thông m ch t c c No.10 và No.20 t ế i khóa đi n. N u tình tr ng t ế t ta ti n
ế ừ ể ế ắ ề ố ệ ầ hành ki m tra ti p t ế khóa đi n đ n c quy. N u các dây và c u trì đ u t t thì
ủ ể ằ ạ ồ ồ ta ki m tra tình tr ng c a các vòi phun b ng cách dùng đ ng h Vôn – Ôm k ế
ệ ở ủ ể đ đo đi n tr c a các vòi phun.
ệ ừ ắ ề ố ế ế N u tín hi u t ự c quy lên đ n các c c No.10 và No.20 đ u t ế t thì ta ti p
ự ể ế ạ ớ ữ ụ t c ti n hành ki m tra thông m ch gi a các c c E01 hay E02 v i mát thân xe,
ạ ố ữ ự ủ ắ ể ế ạ ế n u tình tr ng t t thì ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c âm c a c quy
ề ố ế ể ế ể ủ ỏ c a v xe. N u quá trình ki m tra đ u t t thì ti n hành thay ECU và ki m tra
ệ ạ ữ ự ệ đi n áp l i đi n áp gi a các c c trên.
ế ệ ộ ạ ả 3.4.2.5. C m bi n nhi t đ khí n p
ủ ả ể ế ạ a. ki m tra tình tr ng c a c m bi n:
ế ệ ả B1: Tháo c m bi n nhi t đ ộ
khí n p.ạ
ể ế ả B2: Ki m tra c m bi n nhi ệ t
ế ạ ộ đ khí n p. Dùng ôm k đo nhi ệ ộ t đ
ệ ự ữ gi a các đi n c c.
ệ ở ị ủ Các giá tr c a đi n tr tham
ế ệ ả ồ ị kh o trên đ th . N u đi n tr ở
ư ẩ không nh quy tiêu chu n thay th ế
ế ả c m bi n.
ế
ệ ộ
ạ
ả Hình 3.11. C m bi n nhi
t đ khí n p
ể ả ặ ả ị Ho c có th tham kh o các giá tr trong b ng này:
62
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Nhi ệ ộ t đ 200 C 00 C 200 C 400 C 600 C 800 C
ế ả c m bi n
ệ ở Đi n tr 10 20 4 7 2 3 0.91.3 0.4 0.7 0.20.7
(k(cid:0) )
ế ể ệ ộ ế ạ ả ả b. Ki m tra c m bi n nhi ể t đ khí n p: Khi ki m tra c m bi n nhi ệ ộ t đ
ủ ự ể ệ ậ ạ ớ khí n p ta ki m tra c c THA c a ECU v i E2 khi khóa đi n b t.
ệ ả
ơ ồ
ế
Hình 3.12. S đ tín hi u c m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c
63
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ữ ự ủ ệ ệ
Không có đi n áp gi a c c THA và E2 c a ECU (Khóa đi n ON)
ể ữ ự ủ ệ
ệ ằ Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n ON)
Không
ể T tố Ki m tra +B – E1 hay +B1 – E1
ữ ự ể ẫ ộ ơ ủ Ki m tra dây d n gi a c c E1 c a ECU đ ng c và mát thân xe
Không T tố
ể ế ệ ộ ử ữ ế ả Ki m tra c m bi n nhi t đ khí S a ch a hay thay th
Không T tố
ả ế ệ ộ ể Ki m tra dây d n gi a ECU và c m ế bi n nhi ữ ẫ ạ t đ khí n p ả Thay c m bi n ạ ệ ộ t đ khí n p nhi
Không T tố
ữ ữ ế S a ch a hay thay th ử Th ECU khác
ư ệ ệ ả ậ ữ Khi b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp kho ng 1,7 – 3,1 V gi a
ủ ế ấ ồ ằ ể ự c c THA c a ECU và E2. Ti n hành ki m tra ngu n cung c p cho ECU b ng
ữ ự ủ ể ệ ế cách ki m tra đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe. N u
ẫ ố ệ ữ ự ể ế đi n áp v n t ạ t ta ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c E1 và mát thân xe,
ẫ ố ế ữ ắ ể ạ ỏ ạ ế n u tình tr ng v n t t ti n hành ki m tra thông m ch gi a c quy và v xe.
ề ố ệ ế ọ ế ế ể ả ệ ộ ệ N u m i tín hi u đi n áp đ u t t, ta ti n hành ki m tra c m bi n nhi t đ khí
64
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ả ế ệ ộ ạ ộ ạ ố ể ế ạ n p. N u c m bi n nhi ẫ t đ khí n p v n ho t đ ng t t, ta ti n hành ki m tra
ữ ế ạ ả ệ ộ ạ thông m ch gi a ECU và c m bi n nhi t đ khí n p
ế ả 3.4.2.6. C m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c
ủ ể ả ế ạ a. Ki m tra tình tr ng c a c m bi n
nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát:
ế ệ ả B1: Tháo c m bi n nhi t đ n ộ ướ c
làm mát.
ế ể ả B2: Ki m tra c m bi n nhi ệ ộ ướ c t đ n
ế ệ ộ ữ . Dùng ôm k đo nhi ệ t đ gi a các đi n
c c.ự
ệ ở ị ủ Các giá tr c a đi n tr ả tham kh o
ồ ị ệ ế ở ư trên đ th . N u đi n tr không nh quy
ế ả ế ẩ tiêu chu n thay th c m bi n.
ế
ặ
ả
Hình 3.13. Đ c tính c m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c làm mát
ể ả ặ ả ị Ho c có th tham kh o các giá tr trong b ng này:
Nhi ệ ộ t đ 200 C 00 C 200 C 400 C 600 C 800 C
ế ả c m bi n
ệ ở Đi n tr 10 20 4 7 2 3 0.91.3 0.4 0.7 0.20.7
(k(cid:0) )
ế ể ả ể ệ b. Ki m tra tín hi u c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n ự c làm mát: Ta ki m tra c c
ủ ệ ậ ớ THW c a ECU v i E2 khi khóa đi n b t.
65
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ả
ơ ồ
ế
Hình 3.14. S đ tín hi u c m bi n nhi
ệ ộ ướ t đ n
c làm mát
ữ ự ủ ệ ệ Không có đi n áp gi a c c THW c a ECU và E2 (Khóa đi n ON)
ể ữ ự ủ ệ
ệ ằ Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe (khóa đi n ON)
Không T tố ụ ả Tham kh o m c 3.4.2.1
ữ ự ể ẫ ộ ơ ủ Ki m tra dây d n gi a c c E1 c a ECU đ ng c và mát thân xe
Không T tố
ế ệ ộ t đ ữ ử ế S a ch a hay thay th ả ể Ki m tra c m bi n nhi ướ n c làm mát
Không T tố
ữ ả ệ t
ể Ki m tra dây d n gi a ECU và c m ế bi n nhi ẫ ệ ộ ướ t đ n c làm mát Thay c m bi n nhi đ n ả ế ộ ướ c làm mát
Không T tố
66
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ử ữ ế S a ch a hay thay th ử Th ECU khác
ư ệ ệ ả ậ ữ Khi b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp kho ng 0,3 – 0,8 V gi a
ủ ế ể ấ ồ ằ ự c c THW c a ECU và E2. Ti n hành ki m tra ngu n cung c p cho ECU b ng
ữ ự ủ ể ệ ế cách ki m tra đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe. N u
ẫ ố ệ ữ ự ể ế đi n áp v n t ạ t ta ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c E1 và mát thân xe,
ẫ ố ế ữ ắ ể ạ ỏ ạ ế n u tình tr ng v n t t ti n hành ki m tra thông m ch gi a c quy và v xe.
ề ố ệ ế ọ ể ế ế ả ệ N u m i tín hi u đi n áp đ u t t, ta ti n hành ki m tra c m bi n nhi ệ t
ế ạ ộ ố ộ ướ đ n ế ả c làm mát. N u c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n ẫ c làm mát v n ho t đ ng t t, ta
ữ ể ế ế ả ạ ti n hành ki m tra thông m ch gi a ECU và c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát.
ở ộ
ệ
ể
3.4.2.7. Ki m tra tín hi u kh i đ ng
ở ộ
ơ ồ
ệ
Hình 3.15.S đ tín hi u kh i đ ng
67
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ữ ự ệ ệ ủ Không có đi n áp gi a c c STA c a ECU và E1 (khóa đi n START).
T tố ạ ộ ể ữ ự ủ
ự ệ ể Ki m tra ho t đ ng máy ở ộ kh i đ ng ẫ Ki m tra dây d n gi a c c STA c a ủ ECU và c c ST1 c a khóa đi n
Không t tố
ữ ế ử s a ch a hay Thay th T tố
Không t tố
ữ ự ủ ẫ
ơ ể Ki m tra dây d n gi a c c E1 c a ECU ộ đ ng c và mát thân xe
Không t tố T tố
Không t
tố
ữ ế ử s a ch a hay Thay th ử Th ECU khác
ể ườ ầ ữ ầ ệ ẫ ơ ng Ki m tra các c u chì H, M, c u chì trên đ ề dây, c quy dây d n khóa đi nvà r le máy đ ử s a ch a hay Thay thế
ắ T tố
ạ ự ủ ệ ệ ề ể i c c 50 c a máy đ . (Khóa đi n START) Đi n
ằ ệ Ki m tra r ng có đi n áp t ẩ áp tiêu chu n: 6: 14 V
Không t tố T tố
ể ủ ể ề Ki m tra máy đ ữ ự ủ ệ ề ẫ Ki m tra dây d n gi a c c ST1c a ự khóa đi n và c c 50 c a máy đ
ư ệ ệ ả ậ ữ Khi b t khóa đi n START nh ng không có đi n áp kho ng 6 – 14 V gi a
ạ ộ ở ộ ủ ủ ể ế ự c c STA c a ECU và E1 ta ti n hành ki m tra ho t đ ng c a máy kh i đ ng.
ở ộ ạ ộ ế ẫ ố ể ế ạ N u máy kh i đ ng v n ho t đ ng t ủ t ta ti n hành ki m tra thông m ch c a
ắ ể ể ồ ạ ệ ồ ằ ệ ố h th ng b ng cách t t khóa đi n và dùng đ ng h v n năng đ ki m tra
68
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ừ ự ớ ơ ở ộ ế ạ ố thông m ch t c c STA t i r le máy kh i đ ng. N u tình tr ng t ế t, ta ti n
ể ạ ừ ơ ở ộ ủ hành ki m tra thông m ch t ệ ế ự r le máy kh i đ ng đ n c c ST1 c a khóa đi n.
ế ạ ố ế ừ ự ế ể N u tình tr ng t t ta ti n hành ki m tra ti p t ủ c c AM1 c a khóa đi n t ệ ớ ắ i c
ề ố ủ ế ầ ộ ơ ế ể quy c a đ ng c . N u các dây và c u chì đ u t t ta ti n hành ki m tra tình
ủ ơ ở ộ ạ tr ng c a r le máy kh i đ ng.
ể ể ồ ạ ữ ạ ồ ủ Dùng đ ng h v n năng đ ki m tra thông m ch gi a chân 1 và 3 c a
ự ữ ể ế ắ ạ ơ ộ cu n dây trong r le và ki m tra s ng n m ch gi a chân 2 và 4. N u tình
ẫ ố ạ ậ ạ ề ị ự ệ ể tr ng v n t t thì b t l ạ i khóa đi n v v trí ON và ki m tra s thông m ch
ủ ơ ữ gi a chân 2 và 4 c a r le.
ề ố ế ể ệ ệ ẫ N u quá trình ki m tra đ u t ữ t mà v n không có tín hi u đi n áp gi a
ớ ự ủ ắ ế ể ệ ự c c STA v i c c E1 thì ta ti n hành ki m tra đi n áp c a c quy xem có đ ủ
ệ ư ế ắ ẫ ố ế đi n áp t 10 – 14V hay không. N u c quy v n t t thì ta ti n hành thay ECU
ạ ữ ự ệ ể và ki m tra l i đi n áp gi a các c c trên.
ử ủ ệ ố
ệ
ể
3.4.2.8. Ki m tra tín hi u đánh l a c a h th ng
ủ ệ ố ạ ộ ơ ộ ử ể a. Ki m tra s b ho t đ ng c a h th ng đánh l a.
ử ạ ể ầ Đ u tiên ki m tra đánh l a t i bugi.
ỏ + Tháo dây cao áp ra kh i bugi.
+ Tháo các bugi.
ề ộ ử ể ơ + Ki m tra có đánh l a khi đ đ ng c .
ử ự ế ệ ể N u không có đánh l a th c hi n các ki m tra sau:
69
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ử Th bugi
T tố
không ữ ộ ố N i ch t l ặ ạ i ể ệ ố Ki m tra dây n i gi a b chia ử ắ ố đi n và gi c n i IC đánh l a
T tố
không
ở Thay dây (cid:0) ở ố ể ệ ệ Ki m tra đi n tr dây cao áp i đa: 25k Đi n tr t /dây
T tố
không ể ữ ế ồ ộ ẫ ộ ệ ể Ki m tra ngu n đ n cu n đánh l aử Ki m tra dây d n gi a khóa đi n và cu n đánh l aử T tố
không ộ ử Thay cu n đánh l a ở ủ ộ ạ ệ
ể Ki m tra đi n tr c a b t o tín hi u ệ
T tố
không ở ủ ộ ạ ệ ố N i ch t l ặ ạ i ỉể K m tra đi n tr c a b t o tín hi uệ
T tố
không ố N i ch t l ặ ạ i ể
ộ ở Ki m tra khe h không khí b chia đi nệ
T tố không ể ể ệ ừ Ki m tra tín hi u IGT t ECU ộ ẫ ệ
ữ Ki m tra dây d n gi a ECU, b chia đi n và ử ử IC đánh l a, sau đó th ECU khác T tố
70
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ử ử Th IC đánh l a khác
ế ể ở ủ ở ủ ể ệ ệ + Ki m tra đi n tr c a dây cao áp: dùng ôm k đ đo đi n tr c a dây
(cid:0) ả ắ ở ố ệ ệ ồ ộ ế bao g m c n p b chia đi n. Đi n tr t i đa là 25 k ơ . N u cao h n thay dây
ặ ắ ệ ộ cao áp ho c n p b chia đi n.
ể ệ ở ủ ử ệ ế ộ + Ki m tra đi n tr c a cu n đánh l a. Dùng ôm k đo đi n tr ở ủ c a
0C c a cu n s c p là 0.3 – 0.6
(cid:0) ở ạ ệ ộ ế ộ ơ ấ ủ ử cu n đánh l a. Đi n tr t i –10 đ n 40 còn
(cid:0) ộ ư ệ ế ế ẩ ở ứ ấ ủ c a cu n th c p là 9 – 15 . N u đi n tr không nh tiêu chu n ti n hành
ử ộ thay cu n đánh l a.
ở ủ ộ ạ ế ể ể ể ệ ệ ệ + Ki m tra đi n tr c a b t o tín hi u: Dùng ôm k đ ki m tra đi n
0C v i đi n áp tiêu chu n là: G(+)
ở ủ ệ ạ ậ ộ ế ệ ẩ ớ tr c a cu n nh n tín hi u t i –10 đ n 40
ế ạ và G() 185 265(cid:0) còn NE(+) và NE() 370 530(cid:0) . N u không đ t thay c b ả ộ
chia đi n.ệ
ể ệ ở ộ ướ + Ki m tra khe h không khí b chia đi n: Dùng th ở ữ c lá đo khe h gi a
ở ừ ệ ệ ậ ấ ộ rôto tín hi u và d u trên cu n nh n tín hi u. Khe h t ế : 0.2 – 0.4 mm. N u
ả ộ ư ệ ẩ ở khe h không nh tiêu chu n thay c b chia đi n.
ữ ự ử ể ế ệ ể ệ b. Ki m tra tín hi u đánh l a: Ti n hành ki m tra đi n áp gi a c c IGT
và E1.
71
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ơ ồ
ệ
ử Hình 3.16. S đ tín hi u đánh l a
ữ ự ủ ệ ả Không có đi n áp gi a c c IGT c a ECU và E1 (không t i).
ữ ự ủ ệ ể ằ ả Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c IGT c a ECU và mát thân xe (không t i).
Không
T tố
ố ể ữ ự ủ ử ữ ế S a ch a hay thay th
Ki m tra dây n i gi a c c E1 c a ECU và mát thân xe T tố Không
ử Th ECU khác
Không ầ ầ ữ ử ế S a ch a hay thay th ệ ể Ki m tra c u chì, c u chì trên ườ ng dây và khóa đi n đ T tố
Không ữ ắ ẫ
ể Ki m tra dây d n gi a ECU và c quy ữ
ử S a ch a hay thay thế
T tố
Không ữ ử ế S a ch a hay thay th ệ ể ộ Ki m tra b chia đi n
72
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
T tố
Không ể ữ ử ử Ki m tra IC đánh l a S a ch a hay thay
ư ệ ệ ả ậ Khi ta b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp kho ng( 0,8 – 1,2 V khi
ơ ả ữ ự ủ ể ế ộ đ ng c quay không t ớ i) gi a c c IGT c a ECU v i E1. Ta ti n hành ki m tra
ệ ố ằ ạ ắ ồ ạ ệ ồ thông m ch cho h th ng b ng cách t t khóa đi n và dùng đ ng h v n năng
ự ủ ạ ớ ự ủ ữ ể ể đ ki m tra thông m ch gi a các c c IGT c a ECU t i c c IG2 c a khóa
ệ ế ạ ố ế ừ ự ể ế đi n. N u tình tr ng t t ta ti n hành ki m tra ti p t ệ ủ c c AM1 c a khóa đi n
ẫ ố ế ể ế ụ ế ể ớ ắ t i c quy. N u quá trình ki m tra v n t t ta thì ta ti p t c ti n hành ki m tra
ữ ự ủ ế ạ ạ ố thông m ch gi a c c E1 c a ECU và mát thân xe, n u tình tr ng t ế t ta ti n
ữ ự ủ ắ ể ạ ỏ hành ki m tra thông m ch gi a c c âm c a c quy và v xe.
ề ố ế ầ ế ể ệ ộ N u các dây và c u chì đ u t ế t ta ti n hành ki m tra b chia đi n. N u
ạ ộ ệ ố ử ế ẫ ộ b chia đi n v n ho t đ ng t ể t ta ti n hành ki m tra IC đánh l a.
ề ố ế ể ệ ệ ẫ N u quá trình ki m tra đ u t ữ t mà v n không có tín hi u đi n áp gi a
ủ ắ ủ ế ệ IGT và E1 thì ta ti n hành đo đi n áp c a c quy xem có đ 10 – 14 V hay
ẫ ố ế ể ạ ế ắ không . N u c quy v n t t ta ti n hành Thay ECU và ki m tra l ệ i đi n áp
ự ữ gi a các c c trên.
ệ
ể
ả
3.4.2.9. Ki m tra tín hi u van không t
i ISC
ủ ể ạ ộ a. Ki m tra ho t đ ng c a van ISC
ở ữ ự ế ể ệ ồ ồ ự Dùng đ ng h Vôn – Ôm k đ đo đi n tr gi a c c +B và các c c
ế ệ ở ượ ớ ạ ẩ ISCC và ISCO. N u đi n tr đo đ ằ c không n m trong gi i h n tiêu chu n là
(cid:0) ế ế ừ t 19.3 – 22.3 thì ti n hành thay th van ISC.
73
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ộ ế ố ồ ế ệ ể ệ b. N u van ho t đ ng t ủ t r i ta ti n hành ki m tra tín hi u đi n áp c a
van ISC.
ơ ồ
ệ
ả
Hình 3.17. S đ tín hi u van không t
i ISC
ữ ự ủ ệ ệ Không có đi n áp gi a c c ISCC hay ISCO c a ECU và E1 (Khóa đi n
ữ ự ủ ể ệ ằ Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân xe
Không
ữ ể Ki m tra đi n áp gi a +B hay +B1 v i mát thân xe T tố ệ T tố ớ Không
ử Th ECU khác ữ ử ế S a ch a hay thay th
Không ử ế ữ S a ch a thay th ể Ki m tra van ISC
T tố
ể ẫ ữ Ki m tra dây d n gi a ECU và van ISC
T tố
Không 74
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ữ ử ế S a ch a hay thay th ử Th ECU khác
ư ệ ệ ả ậ ữ Khi ta b t khóa đi n ON nh nh không có đi n áp kho ng 8 – 14 V gi a
ủ ể ế ấ ồ ự c c ISCC hay ISCO c a ECU và E1.Ta ti n hành ki m tra ngu n cung c p cho
ữ ủ ệ ể ằ ớ ECU b ng cách ki m tra đi n áp gi a các chân +B hay +B1 c a ECU v i E1.
ể ồ ố ạ ộ ủ ể ạ Sau khi ki m tra ngu n đã t t ta ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a van ISC
ở ủ ự ớ ự ủ ệ ồ ồ băng cách dùng đ ng h đo đi n tr c a c c +B c a van ISC v i c c ISCC
ạ ộ ủ ế ế ả ố ể ế hay ISCO c a c m bi n. N u van ISC ho t đ ng t t ta ti n hành ki m tra
ữ ự ệ ố ế ạ ạ ể thông m ch h th ng. Ta ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c ISCC hay
ủ ớ ISCO c a ECU v i van ISC.
ề ố ể ế ệ ệ ẫ N u quá trình ki m tra đ u t ữ t mà v n không có tín hi u đi n áp gi a
ủ ắ ủ ế ệ ISCC hay ISCO và E1 thì ta ti n hành đo đi n áp c a c quy xem có đ 10 –
ế ắ ẫ ố ể ế 14 V hay không . N u c quy v n t t ta ti n hành Thay ECU và ki m tra l ạ i
ự ữ ệ đi n áp gi a các c c trên.
ệ ể ẩ 2.4.2.10. Ki m tra tín hi u chu n đoán
ệ ố ủ ể ạ ầ ẩ Đ u tiên ta ki m tra m ch chu n đoán c a h th ng trong hai tr ườ ng
ơ ở ị ộ ắ ộ ơ ợ h p khi đèn sáng đ ng c v trí ON và khi đèn t ở ộ t đ ng c có kh i đ ng
không.
75
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ơ ồ
ệ
ẩ
Hình 3.18. S đ tín hi u chu n đoán
có ể ể ơ ộ ệ ố ườ H th ng bình th ng ệ ở ị Ki m tra đèn bao ki m tra đ ng c có sáng khi khóa đi n v trí ON không
Không
có ể ự ể ố
ế ủ ỏ Ki m tra xem đèn báo có sáng khi c c W ỏ ủ c a ECU ti p mát v xe không ữ ự Ki m tra dây n i gi a c c E1 c a ECU và v xe
có Không Không
ử Th ECU khác ử
ữ S a ch a hay thay thế
ể ữ ố
ầ Ki m tra bóng đèn, c u chì và dây n i gi a ECU và khóa đi nệ
Không
ử ữ ế S a ch a hay thay th
ể ế ể ệ ậ ộ ơ ấ Ki m tra đèn báo ki m tra đ ng c có sáng khi khóa đi n b t. N u th y
ự ủ ể ế ỏ ồ đèn không sáng ta cho c c W c a ECU ti p mát v xe r i ki m tra xem đèn có
sáng không.
76
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ữ ự ế ế ể ạ ấ N u th y đèn sáng ta ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c E1 c a v ủ ơ
ấ ố ế ữ ự ế ụ ủ ắ ể xe, n u th y t ạ t ta ti p t c ki m tra thông m ch gi a c c âm c a c quy và
ỏ v xe.
ệ ố ủ ế ể ạ ấ ế N u th y đèn không sáng ta ki m tra thông m ch c a h th ng. N u
ố ề ố ầ ử ạ ế bóng đèn, c u chì và dây n i đ u t t ta ti n hành thay ECU và th l ệ i vi c
ể ki m tra.
có ộ ơ ắ ệ ố ườ t khi H th ng bình th ng
ơ ể ể Ki m tra đèn bao ki m tra đ ng c có t ở ộ ộ đ ng c kh i đ ng không
Không
Không
ể ữ ể ẫ ể ữ ự ố
ủ ỏ Ki m tra dây d n gi a ECU và đèn báo ki m tra Ki m tra dây n i gi a c c E1 c a ECU và v xe
T tố
Không
ể ỗ ố ắ i phát ra khi n i t t ủ ữ ự ẫ ắ ủ Có mã l ự c c TE1 và E1 không ủ ắ ữ ự Ki m tra dây d n gi a c c T c a ECU và ủ ể ự c c TE1 c a gi c ki m tra, gi a c c E1 c a ể ECU và E1 c a gi c ki m tra
T tố T tố
ử Th ECU khác
Không ữ ỗ ỗ ử t sau khi s a ch a l i theo l i ử ữ S a ch a thêm ắ Đèn báo có t phát ra không.
T tố
ẩ Xóa mã chu n đoán ử ữ S a ch a thêm
ể ộ ơ ắ ở ộ ộ ơ ể Ki m tra đèn báo ki m tra đ ng c có t ế t khi đ ng c kh i đ ng. Ta ti n
ữ ủ ể ể ạ ế ẫ hành ki m tra thông m ch gi a dây d n c a ECU và đèn báo ki m tra. N u
ẫ ố ấ ẫ ế ể ỗ th y dây d n v n t t ta ti n hành ki m tra có mã l i phát ra khi n i t ố ắ ự t c c
TE1 và E1 không.
77
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ấ ỗ ữ ự ế ể ạ N u không th y có l i ta ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c TE1
ữ ự ớ ự ủ ủ ể ể ắ ắ ủ c a ECU v i c c TE1 c a gi c ki m tra, gi a c c E1 c a gi c ki m tra và
ủ ự c c E1 c a ECU.
ế ỗ ế ể ắ ấ N u th y có mã l i ta ti n hành ki m tra xem đèn báo có t t sau khi đã
ữ ỗ ầ ử ữ ế ấ ử s a ch a l i phát ra không. N u th y không có c n s a ch a thêm.
ề ố ế ọ ẫ ấ ộ ể N u m i ki m tra đ u t ể t mà v n th y đèn ki m tra sáng khi đ ng c ơ
ở ộ ể ạ kh i đ ng thay ECU khác và ki m tra l i.
ế ệ ẩ ể Sau cùng ta ti n hành ki m tra tín hi u chu n đoán
ữ ự ệ ệ ủ Không có đi n áp gi a c c W c a ECU và E1 (Khóa đi n ON)
ữ ự ủ ệ ể ằ Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c +B hay +B1 c a ECU và mát thân
T tố
ữ ệ ớ Không ể Ki m tra đi n áp gi a +B hay +B1 v i mát thân xe
T tố Không
ử ữ ế S a ch a hay thay th ử Th ECU khác
ể ể ầ ộ ơ Ki m tra c u chì GAUGE (10 A) và đèn báo ki m tra đ ng c
Không
ử ữ ế S a ch a hay thay th
ầ ạ C u chì l i cháy T tố
Không
ữ ữ ự ủ ệ ử S a ch a hay thay thế ể Ki m tra dây đi n gi a c cW c a ECU và ầ c u chì
78
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ữ ự ư ủ ệ ệ ậ Khi ta b t khóa đi n ON nh ng không có đi n áp gi a c c W c a ECU
ữ ự ủ ệ ế ể và E1. Ta ti n hành ki m tra đi n áp gi a c c W c a ECU và mát thân xe. Nêu
ấ ố ủ ủ ế ể ạ th y t t ta ti n hành ki m tra thông m ch c a E1 c a ECU và mát thân xe.
ấ ố ế ữ ự ủ ắ ế ể ạ ỏ N u th y t t ta ki m tra ti p thông m ch gi a c c âm c a c quy và v xe.
ữ ự ế ế ể ệ ấ N u không th y đi n áp gi a c c W và mát thân xe ta ti n hành ki m tra
ẫ ố ế ể ơ ộ ể ế ầ c u chì GAUGE và đèn báo ki m tra đ ng c . N u v n t t ta ti n ki m tra
ữ ự ủ ầ ạ thông m ch gi a c c W c a ECU và c u chì.
ề ố ế ọ ữ ự ệ ấ ể N u m i ki m tra đ u t ệ t mà không th y tín hi u đi n áp gi a c c W
ế ể ạ ự ệ ủ c a ECU và E1 ta ti n hành thay ECU và ki m tra l ữ i đi n áp gi a các c c.
ệ ủ ả
ế
ể
3.4.2.11. Ki m tra tín hi u c a c m bi n oxy
ệ ả
ơ ồ
ế
ệ ộ
Hình 2.19. S đ tín hi u c m bi n nhi
t đ oxy
79
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ủ ệ ữ ự Không có đi n áp gi a c c VF c a ECU và E1
ể ủ ệ ằ
ữ ự Ki m tra r ng có đi n áp gi a c c VF c a ECU và mát thân xe T tố ữ ự ủ ể ẫ Ki m tra dây d n gi a c c E1 c a ECU và mát thân xe
T tố
Không Không
Không
ử ử Th ECU khác S a hay thay
ệ ố ạ ỉ ử ỗ Có rò r trong h th ng n p khí không? ỉ S a ch rò r
T tố
Không
ể ử ế Ki m tra bugi S a hay thay th
T tố
Không
ệ ố ộ ử ế S a hay thay th ệ ể Ki m tra b chia đi n và h th ng đánh l aử
T tố
Không
ử ế S a hay thay th ệ ể ấ Ki m tra áp su t nhiên li u
T tố
Không
ể Ki m tra các vòi phun ử ế S a hay thay th
T tố
Không
ế ể ả Ki m tra c m bi n chân không ử ế S a hay thay th
T tố
Không
ệ ố ườ H th ng bình th ng ể ủ ả ế
Ki m tra ho t đ ng c a c m bi n ôxy 80
KS. Bùi Văn C ng
ạ ộ ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
T tố
Không
ữ ả ế ử ẫ S a dây d n
ể Ki m tra dây dân gi a c m bi n ôxy và ECU
T tố
ế ả Thay c m bi n ôxy
ữ ự ư ủ ệ ệ ậ Khi khóa đi n b t nh ng không có đi n áp gi a c c VF c a ECU và E1.
ủ ế ể ạ ế ữ ự Ta ti n hành ki m tra thông m ch gi a c c VF c a ECU và mát thân xe. N u
ệ ố ồ ữ ế ể ể ạ ẫ tín hi u t ự t r i ta ti n hành ki m tra ki m tra thông m ch gi a dây d n c c
ẫ ố ủ ế ệ ế ể E1 c a ECU và mát thân xe. N u tín hi u v n t t ta ti n hành ki m tra thông
ữ ự ệ ạ ỏ ủ m ch gi a c c âm c a đi n áp và v xe.
ạ ộ ự ế ả ả ồ ộ ể Do c m bi n oxy ho t đ ng d a vào n ng đ oxy th i ra. Nên khi ki m
ề ả ế ể ầ ổ ề ồ ữ tra v c m bi n oxy c n ki m tra nh ng nguyên nhân làm thay đ i v n ng
ả ộ đ oxy th i ra.
ệ ố ử ụ ể ể ạ ầ ỉ Đ u tiên ki m tra xem có rò r trong h th ng n p: S d ng dây ki m tra
ố ắ ự ớ ự ủ ể ậ ẩ chu n đoán n i t ắ t c c +B v i c c FB c a gi c ki m tra. Sau đó b t khóa
ẹ ườ ề ị ệ ồ ạ ố ấ ườ ố đi n v v trí ON, k p đ ng ng h i l i. Khi đó áp su t trong đ ng ng cao
2.
ớ Ở ạ ự ể ỉ ẽ áp s tăng t i 4 kg/ cm ệ tr ng thái này, ki m tra không có s rò r nhiên li u
ế ệ ố ỉ ượ ủ ố ấ ỳ trong b t k chi ti t nào c a h th ng. Khi có dò g l ư ng oxy ch a đ t cao
ế ề ả ỉ ệ ố làm c m bi n báo h th ng đi u ch nh sai.
ử ế ể ế ỉ ả N u không có dò g ta ti n hành ki m tra bugi đánh l a (tham kh o
ệ ố ử ế ố ố 3.4.2.8). N u h th ng đánh l a không t t thì quá trình cháy không t t khi đó
ề ả ứ khí th i ra ch a nhi u oxy.
ạ ộ ế ẫ ố ế ể ệ ộ N u bugi v n ho t đ ng t t ta ti n hành ki m tra b chia đi n và h ệ
ệ ố ử ử ế ả ố ố th ng đánh l a (tham kh o 3.4.2.8). N u h th ng đánh l a không t t làm cho
ố ạ ề ế ả quá trình cháy không t t t o nhi u khí sót làm c m bi n oxy báo sai.
81
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ố ẫ ố ử ế ế ể ấ N u h th ng đánh l a v n t ệ t ta ti n hành ki m tra áp su t nhiên li u
ư nh sau:
2.
ệ ấ ẩ ấ ớ + Đo áp su t nhiên li u, v i áp su t tiêu chu n là 2,7 – 3,1 kg/ cm
ệ ở ố ộ ả ẫ ấ + Đo áp su t nhiên li u t c đ không t ố i (khi đã tháo ng d n chân
ỏ ườ ầ ạ ố ườ ạ ạ ố không ra kh i đ ị ng ng n p và b t kín đ u phía đ ng ng n p l ớ i) v i áp
2.
ấ ẩ su t tiêu chu n là 2,7 – 3,1 kg/ cm
ệ ở ế ộ ả ố ấ + Đo áp su t nhiên li u ch đ không t ẫ i (khi ng d n chân không
2.
ớ ộ ề ẩ ớ ượ ắ đ ấ c l p v i b đi u áp) v i áp su t tiêu chu n là 2,1 – 2,6 kg/ cm
ộ ề ế ế ấ ấ ấ ạ N u áp su t cao thay b đi u áp, còn n u áp su t th p thì xem l i các chi
ế ườ ệ ệ ệ ố ố ơ ọ ị ti t: Đ ng ng nhiên li u và các v trí n i, b m nhiên li u, l c nhiên li u, b ộ
ề ệ ế ệ ấ ượ đi u áp nhiên li u. N u áp su t nhiên li u không đúng l ng xăng phun vào
ị ả ưở ế ả không chính xác, làm quá trình cháy b nh h ng nên làm c m bi n oxy báo
sai.
ế ệ ấ ố ể N u áp su t nhiên li u đã t ả t ta ki m tra các vòi phun (tham kh o
ố ưở ớ 3.4.2.4). Vòi phun không t ả t làm nh h ng t i quá trình cháy.
ẫ ố ế ế ể ế N u vòi phun v n t ả t ta ti n hành ki m tra c m bi n chân không (tham
ả kh o 3.4.2.3).
ẫ ố ế ế ả ạ ộ ế ể N u c m bi n chân không v n t ủ t ta ti n hành ki m tra ho t đ ng c a
ế ả c m bi n oxy.
ẫ ố ế ữ ả ế ể ế N u v n t t ta ti n hành ki m tra dây dân gi a c m bi n oxy và ECU
ế ả ạ ữ ằ b ng cách thông m ch gi a ECU và c m bi n oxy.
ế ấ ả ề ố ế ế ả N u t t c đ u t t ta ti n hành thay c m bi n oxy.
ơ
ể
3.4.2.12. Ki m tra b m xăng
82
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ở ữ ự ể ệ ế ệ ở ồ ồ Ki m tra đi n tr : Dùng đ ng h ôm k đo đi n tr gi a các c c 4, 5.
(cid:0) ệ ế ở ượ ư ẩ ừ N u đi n tr đo đ c không nh tiêu chu n là t 0,2 – 3 ơ , thay b m xăng.
ố ự ươ ể ừ ắ ủ ự ạ ộ Ki m tra ho t đ ng: N i c c d ng t ắ ơ c quy vào c c 4 c a gi c b m
ạ ộ ự ự ủ ể ế ơ ơ ự xăng và c c âm vào c c 5. Ki m tra s ho t đ ng c a b m xăng. N u b m
ạ ộ ố ơ xăng ho t đ ng không t t thì thay b m xăng.
ấ ơ ụ ể Ki m tra áp su t b m: (Xem m c 3.4.2.11).
ể
ắ
3.4.2.13. Ki m tra công t c nhi
ệ ộ ướ t đ n
c
ể ể ắ ầ ắ Đ ki m tra công t c nhi ệ ộ ướ t đ n c, đ u tiên ta tháo công t c nhi ệ ộ t đ
ế ể ướ n c, sau đó dùng ôm k ki m tra.
0C.
ể ạ ằ ướ + Ki m tra r ng có thông m ch khi nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát d i 83
ế ắ ạ N u không thông m ch thì thay công t c nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát.
ể ạ ằ + Ki m tra r ng không có thông m ch khi nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát là trên
ế ắ ạ 940C. N u thông m ch thì thay công t c nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát.
83
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ƯƠ
CH
NG IV
Ề Ệ Ố
Ự
Ệ
XÂY D NG CÁC BÀI THÍ NGHI M V H TH NG PHUN
Ệ Ử
Ơ
Ộ
XĂNG ĐI N T TRÊN MÔ HÌNH Đ NG C TOYOTA 5S – FE
ệ ố ể ẩ ươ ị ỗ ng pháp xác đ nh l i thông Bài 1: Tìm hi u h th ng chu n đoán và ph
ệ ố ẩ qua h th ng chu n đoán.
ế Cách ti n hành:
ươ ị ỗ ệ ố ệ ỗ ộ Ph ng pháp xác đ nh l i h th ng: Khi phát hi n có l i trong đ ng c ơ
ơ ẽ ự ộ ể ị ỗ ủ ộ ơ thì đèn báo đ ng c s t sáng lên. Khi đó đ xác đ nh l ế i c a đ ng c ta ti n
ố ắ ự ể ệ ố ủ ể ắ ẩ hành n i t ủ t c c TE2 và E1 c a gi c ki m tra đ h th ng chu n đoán c a
ơ ắ ầ ạ ộ ỗ ủ ộ ơ ẽ ộ đ ng c b t đ u ho t đ ng. Đèn báo l i c a đ ng c s nháy sáng liên t c đ ụ ể
ỗ ủ ộ ố ầ ừ ẽ ơ ớ báo l ầ ả i c a đ ng c . Đèn s nháy v i kho ng d ng 0,5 giây. S l n nháy đ u
ấ ủ ẽ ằ ỗ ỗ ữ ố ữ ố ứ tiên s b ng ch s th nh t c a mã l i (mã l ừ i có hai ch s ) sau đó d ng
ữ ố ứ ố ầ ủ ứ ằ ỗ ế ỗ 1,5 giây, s l n nháy th hai b ng ch s th hai c a mã l i. N u có 2 l i hay
ơ ẽ ữ ề ả ỗ ừ nhi u h n s có kho ng d ng 2,5 giây gi a m i mã.
ấ ả ẽ ắ ệ Sau khi t ấ t c các mã xu t hi n, đèn s t t 4,5 giây và sau đó s l p l ẽ ặ ạ i
1 và E1 v n đ
ự ế ự ẫ ượ ố ắ ự ẫ ượ trình t n u c c TE c n i t t và c c BATT v n đ ố c n i vào
ủ ắ ứ ư ắ ở ự ươ c c d ng c a c quy (T c là ch a tháo c quy ra ngoài), b i vì khi tháo chân
84
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ộ ỗ ủ ệ ố ế BATT ra thì toàn b l i c a h th ng đ ượ ư ạ c l u l ẽ ị i trên ECU s b xoá h t khi
ọ ượ ế ỗ ủ ệ ố ẽ đó ta s không đ c đ i c a h th ng. c h t l
ọ ượ ỗ ố ỗ ỗ ể ị Sau khi đ c đ c mã l i ta tra s mã l ả i trong b ng mã l i đ xác đ nh
ư ỏ ư ỏ ỗ ị vùng h h ng và tìm nguyên nhân h h ng thông qua thông qua l i đã xác đ nh
ữ ể ả ử ể ế đ ti n hành ki m tra và s a ch a (tham kh o 3.4.1.2).
ệ ữ ệ ố ự ệ Bài 2: Xây d ng m i quan h gi a các tín hi u trong h th ng thông qua
ẩ ỗ ệ ố h th ng chu n đoán l ố i.
ế Ti n hành:
ố ắ ự ệ ố ể ẩ ớ B t máy lên n i t
ấ ậ ổ
ạ ộ ườ ư ậ ắ ậ ệ có làm vi c bình th ấ ta th y đèn t t c c E1 v i TE1 ki m tra xem h th ng chu n đoán ở ộ ng không. Ta th y b t kh i đ ng đén sáng và khi n máy ườ ng. t nh v y đèn ho t đ ng bình th
ệ ố ố ắ ự i không khi n i t
Ki m tra xem có h th ng có l ỗ ấ ệ
ỗ ệ ố ậ ủ ả ể ẽ ớ ự t c c E1 v i c c TE1 ế ả i 14, 52 do h th ng này không có tín hi u c m bi n ỗ ủ ế i c a hai
ể ta th y đèn báo có l ế ti ng gõ và c a c m bi n oxy. Vì v y khi ki m tra s luôn có báo l ế ả c m bi n này.
ừ ế ệ Ti n hành đánh pan t ng tín hi u
ệ ủ ả ế
+ Rút dây tín hi u c a c m bi n áp su t, sau đó n i t ỗ ệ ỗ ố ắ ự ấ i: 14, 21, 31, 52.(Xem b ng mã l t c c E1 và TE1 và ỗ ả i
i trên đèn check ta phát hi n các l xem l ả tham kh o 3.4.1.2).
ắ ể
ỗ ả ướ ế ả ị ế ồ ắ t máy rút ngu n c quy kho ng 10 giây đ xóa h t ọ ế i ta ti p t c ti n hành rút c m bi n v trí b m ga và ti n hành đ c
+ Sau đó ti n hành t ế ệ ỗ ế ế ụ i trên đèn check phát hi n các l các mã l ỗ l i: 14, 21, 41, 52.
ế ể ả + Sau đó ti n hành t
ế ế ỗ ắ t máy rút ngu n c quy ra kho ng 10 giây đ xóa ọ ả c làm mát và ti n hành đ c i và rút dây c m bi n nhi ồ ắ ệ ộ ướ t đ n
ế h t các mã l ỗ i trên đèn check: 14, 21, 22, 52. l
ế ế ả ế i c m bi n và rút ti p dây c m bi n nhi ệ ộ t đ
ế + Sau đó ti n hành xóa l ỗ ạ ể ế khí n p và ti n hành ki m l ỗ ả i trên đèn check: 21, 24,52.
ỗ ả ế ố ộ ế ả ế ế ế ụ + Ti p t c xóa l i c m bi n và rút ti p c m bi n t c đ xe và ti n hành
ể ki m tra trên đèn check: 13, 14, 21, 52.
85
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ụ ỗ ả ế ả ể ế i c m bi n và rút c m bi n oxy ra và ti n hành ki m
ỗ ằ ế + Ti p t c xóa l i b ng đèn check:14, 21, 52. tra l
ệ ủ ả ế ớ ắ ộ Ta th y khi ng t m t tín hi u c a c m bi n t
ệ ố ỗ ủ ế ả ỉ ấ ỗ ủ i c a riêng c m bi n đó mà h th ng còn báo l ệ ố i ECU thì h th ng không ệ ố i c a các h th ng
ch báo l xung quanh.
ế ủ ả
ấ
ế ế ể ệ ố c ECU nên h th ng s báo l ỗ ư ỗ
i 14 – l ấ ệ ệ
ẽ i khác: l ế ệ ố ớ ơ
ệ ả ấ
ử ị ế ệ ả ế ấ ị ế ế ả ỗ ấ ệ ả Khi rút dây c a c m bi n áp su t chân không thi hi n nhiên tín hi u c m ớ ượ ỗ ả i c m i đ bi n áp su t chân không không t ỗ ệ ố bi n chân không. Nh ng ngoài ra h th ng còn báo các l i ả ử ầ ệ tín hi u đánh l a, do tín hi u đánh l a c n tín hi u c m bi n áp su t chân ỗ ể ộ không đ xác đ nh góc phun s m cho đ ng c . Ngoài ra h th ng còn báo l i ồ ế ấ ỗ ả i c m bi n oxy, do c m bi n oxy l y áp su t làm tín hi u h i ti p vì 21 – l ị ỗ ậ i. i thì c m bi n oxy cũng b báo l v y khi tín hi u c m bi n áp su t b báo l
ế ố ả ộ ỗ ỗ
Khi rút dây tín hi u c m bi n t c đ ta th y có các l ị ệ ố ả ế ố i tín ơ
ệ ử ế ộ ấ ử ầ ơ ạ ộ ị ị i 13, 14 – l ộ ộ ệ hi u c m bi n đánh l a, do h th ng đánh l a c n xác đ nh t c đ đ ng c ớ ủ ộ ể đ xác đ nh các ch đ ho t đ ng c a đ ng c và xác đ nh góc phun s m.
ỗ ủ ả ả
ỗ ủ ệ ố ử ầ ử
ể ể ệ ả ờ ị ấ ế i c a c m đã rút Ngoài ra khi rút các c m bi n khác ta th y ngoài báo l ệ ệ ố ề i c a h th ng đánh l a do h th ng đánh l a c n các tín hi u nó đ u báo l ấ ử ế ủ ả c a c m bi n đ xác đ nh th i đi m đánh l a cho chính xác và hi u qu nh t.
ệ ượ ỉ C m bi n kích n ch ho t đ ng khi có hi n t ổ ả ng kích n x y ra và nó
ả ưở ế ả không có nh h ng t ạ ộ ổ ế ả ớ i các c m bi n.
ệ ữ ự ệ ệ ố ổ Bài 3: Xây d ng m i quan h gi a các tín hi u thông qua vi c thay đ i
ệ ị giá tr các tín hi u.
ệ ữ ấ ố ờ M i quan h gi a áp su t chân không và th i gian phun:
ế Ti n hành:
ấ ổ ừ ờ ị Thay đ i các giá tr áp su t chân không t 0,3 – 3V và đo th i gian phun
ị ố ứ ộ ệ ộ ươ t ng ng. Các giá tr t c đ vòng quay n = 2000 (vòng /phút), nhi t đ khí
ệ ộ ộ ơ ạ n p TA = 3.1 (V), nhi t đ đ ng c TW = 0.8 (V).
áp suất (V) 0.3 0.5 1 1.5 2 2.5 3
86
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Thoi gian (micrô giây)
7277
6245
5000
4056
2982 2339 2000
1000
Điên ap (V)
0
0.3 0.5
1
1.5
2.5
ThờI gian ( (cid:0) s) 7277 7274 2339 2982 4056 5030 6245
ồ ị
ệ
2 ấ
3 ờ
Hình 4.1.Đ th quan h áp su t và th i gian phun
ế ấ ổ ị ừ Ti n hành thay đ i các giá tr áp su t chân không t ờ 0,3 – 3V và đo th i
ươ ị ố ứ ộ gian phun t ng ng. Các giá tr t c đ vòng quay n = 4000 (vòng /phút),
ệ ộ ạ ệ ộ ộ ơ nhi t đ khí n p TA = 3.1 (V), nhi t đ đ ng c TW = 0.8 (V).
áp suất (V) 0.3 0.5 1 1.5 2 2.5 3
ThờI gian ((cid:0) s) 7296 2453 2443 3278 5778 7296 8140
87
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Thoi gian (micrô giây)
8140
7296
5778
5000 4468
3278
2453 2000
1000
0
0.3 0.5
1
1.5
2
2.5
Điên áp (V) 3
ồ ị
ấ
ệ ờ Hình 4.2.Đ th quan h th i gian và áp su t phun
ậ Nh n xét:
ấ ở ố ộ ấ ấ ừ ấ Ta th y t c đ th p (n = 2000 vòng/phút) khi áp su t còn th p t 0.3 –
ở ộ ộ ơ ờ ớ ả 0.5 V đây là lúc đ ng c đang kh i đ ng nên th i gian phun là khá l n kho ng
ẳ ượ ả ờ 7270 micrô giây sau đó gi m h n l ở ộ ng th i gian phun do sau khi kh i đ ng
ế ộ ể ả ơ ờ nó chuy n sang ch đ không t ầ i thì th i gian phun c n ít h n. Sau cùng là
ế ộ ổ ấ ị ượ ờ ch đ n đ nh càng tăng áp su t thì l ng th i gian phun càng tăng. Khi áp
ấ ượ ỏ ượ ậ ề ệ ơ su t tăng thì l ng khí tăng vì v y đòi h i l ng nhiên li u phun nhi u h n vì
ề ờ ộ ơ ố ậ v y th i gian phun là nhi u h n. Khi t c đ đã tăng cao (n = 4000 vòng/phút)
ấ ở ế ộ ả ạ ổ ể ị thì ta th y khi đang ch đ không t ế ộ i chuy n sang ch đ ch y n đ nh thì
ấ ầ ả ờ ổ ờ ị th i gian phun gi m d n và khi đã n đ nh thì càng tăng áp su t thì th i gian
ấ ượ ữ ơ ộ ơ ố ờ phun càng tăng. H n n a khi t c đ cao h n ta th y l ớ ng th i gian phun l n
ố ộ ủ ộ ớ ừ ơ ơ ứ h n ng v i t ng t c đ c a đ ng c .
88
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ệ ữ ả ướ ế ố ờ ị M i quan h gi a c m bi n v trí b m ga và th i gian phun
ủ ả ị ệ ướ ế ế ổ ị Ti n hành thay đ i giá tr đi n áp c a c m bi n v trí b m ga ở ự c c
ừ ớ ườ ợ VTA – E2 t ứ 0 – 5 V ng v i tr ng h p n = 1500 (vòng/phút), PIM = 3V, TA
= 3.1V, TW = 0.8V.
VTA E2 0 V 1 V 2 V 3 V 4 V 5 V
Thoi gian (micrô giây)
6190
5000
2000
1000
Điên ap (V)
1
0
2
3
4
5
((cid:0) s) ờ 6190 6160 6160 6175 6140 6160 Th i gian
ệ ộ ở ướ
ồ ị ố
ờ
Hình 4.3. Đ th m i quan h đ m b m ga và th i gian phun
ủ ả ị ệ ướ ế ế ổ ị Ti n hành thay đ i giá tr đi n áp c a c m bi n v trí b m ga ở ự c c
ừ ớ ườ ợ VTA – E2 t ứ 0 – 5 V ng v i tr ng h p n = 4000 (vòng/phút), PIM = 3V, TA
= 3.1V, TW = 0.8V.
VTA E2 0 V 1 V 2 V 3 V 4 V 5 V
89
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Thoi gian (micrô giây)
8167
5000
2000
1000
Điên ap (V)
1
0
2
3
4
5
((cid:0) s) ờ 8167 8170 8184 8170 8230 8250 Th i gian
ệ ữ ộ ở ướ
ồ ị ố
ờ
Hình 4.4. Đ th m i quan h gi a đ m b m ga và th i gian phun
ậ Nh n xét:
ấ ữ ổ ị ướ ố ộ ượ Ta th y khi gi nguyên t c đ và thay đ i v trí b m ga thì l ờ ng th i
ệ ắ ổ ộ ờ ố gian phun thay đ i không rõ r t l m. Khi t c đ tăng lên thì thì th i gian phun
ủ ướ ư ụ ộ ị tăng cũng tăng lên nh ng cũng không ph thu c vào v trí c a b m ga. Do v ị
ỉ ấ ướ ệ ả ệ ậ ố trí b m ga ch l y tín hi u không t ề i và tín hi u tăng t c. Vì v y khi ta đi u
ộ ở ướ ộ ỉ ườ ờ ch nh đ m b m ga m t cách bình th ổ ng thì th i gian phun không thay đ i
nhi u.ề
ệ ữ ố ộ ộ ố ơ ờ M i quan h gi a t c đ đ ng c và th i gian phun
90
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ổ ố ộ ộ ơ ừ ế ế Ti n hành: thay đ i t c đ đ ng c t ớ 500 đ n 4000 (vòng/phút) v i
ề ệ ắ ả ậ đi u ki n công t c không t i b t, PIM = 3V, TA = 3.1V, TW = 0.8V.
n (v/p) 500 1000 1500 2000
Thoi gian (micrô giây)
8000
7000
6000
5000
500
2000
1000
1500
0
Tôc dô (v/p)
t ((cid:0) s) 5920 6261 6240 Cắt phun
ệ ữ ố ộ
ồ ị ố
ờ
Hình 4.5. Đ th m i quan h gi a t c đ và th i gian phun
ổ ố ộ ộ ơ ừ ế ế ớ Ti n hành thay đ i t c đ đ ng c t ề 500 đ n 4000 (vòng/phút) v i đi u
ệ ả ậ ắ ki n công t c không t i b t, PIM = 3V, TA = 3.1V, TW = 0.8V
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
n (v/p) 500
6000
6261
6180
6400
6300
6400
8050
t ((cid:0) s) 5530
91
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Thoi gian (micrô giây)
8000
7000
6000
5000
2000
2500 3000 3500 4000
500 1000
1500
Tôc dô (v/p)
00
ệ ữ ố ộ
ồ ị ố
ờ
Hình 4.6. Đ th m i quan h gi a t c đ và th i gian phun
ậ Nh n xét:
ộ ấ ớ ố ộ ố ộ ụ ấ ờ ấ Ta th y th i gian phun ph thu c r t l n vào t c đ . Khi t c đ còn th p
ố ộ ỏ ượ ờ ề ả th i gian phun còn ít khi t c đ tăng đòi h i l ơ ng xăng phun ph i nhi u h n.
Ở ề ệ ắ ả ậ ớ ố ớ ố đi u ki n công t c không t i b t v i VTA = 0, thì khi tăng t c t i t c đ ộ
ơ ị ể ế ệ ệ ắ ộ 2000 vòng/phút thì đ ng c b kéo, đ ti t ki m nhiên li u công t c không t ả i
ự ắ ệ ắ ả đóng vòi phun t c t nhiên li u. Khi t ắ t công t c không t ớ ố ạ i cho ch y v i t c
ơ ờ ố ộ đ 4000 vòng/phút khi càng tăng t c th i gian phun càng lâu h n.
ủ ệ ể ầ ạ ị Bài 4: Ki m tra các tín hi u đ u vào và xác đ nh tình tr ng c a chúng.
ủ ệ ể ệ ế ầ ằ Ta ti n hành ki m tra tín hi u đ u vào b ng cách đo đi n áp c a các tín
ệ ầ hi u đ u vào.
ướ ế ả ị C m bi n v trí b m ga
92
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ả ề ệ Đi u ki n Đo đi n ệ áp K t quế đo
IDL E2 ướ ở B m ga m 12 V
ướ B m ga đóng hoàn toàn 1.1 V VTA E2
ướ ở B m ga m hoàn toàn 3.9 V
VC E2 ướ ở B m ga m 5 V
ế ả ấ C m bi n áp su t chân không
ệ ả Đo đi n áp ế K t qu đo
PIM – E2 3.6 V
VC – E2 5 V
ế ả ệ ộ ạ ấ C m bi n áp su t chân không và nhi t đ khí n p
ả Đo đi n ápệ ế K t qu đo
THA – E2 3 V
THW – E2 0.5V
ệ ủ ạ ộ ế ế ả ẫ ậ ố K t lu n: Tín hi u c a các c m bi n v n ho t đ ng t t.
ế ể ạ ả ọ ố Bài 5: Ki m tra các c m bi n, đ c các thông s và đánh giá tình tr ng.
ướ ế ả ị C m bi n v trí b m ga.
ự ủ ả ở ữ ế ế ồ ồ ệ Dùng đ ng h Vôn – Ôm k đo đi n tr gi a các c c c a c m bi n
93
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ả ệ ề ệ Đi u ki n K t quế đo ở Đi n tr tiêu chu nẩ Đo đi n ệ ở ự tr c c
ở ữ ầ ặ Khe h gi a c n và vít ch n IDL E2 0.5 mm 2.29 k(cid:0) 2.3 k(cid:0)
0.7 mm Vô cùng Không xác đ nhị
ở ữ ầ
Khe h gi a c n ặ và vít ch n là 0 mm VTA E2
ướ ở B m ga m hoàn toàn
VC E2 ướ 4 k(cid:0) 9.5 k(cid:0) 6.7 k(cid:0) 0.2 6.4 k(cid:0) 2 11.6 k(cid:0) 2.7 7.7 k(cid:0) ở B m ga m hoàn toàn
ế ể ả Ki m tra c m bi n chân không
ế Ti n hành:
ồ ủ ả ế ể ệ Ki m tra đi n áp ngu n c a c m bi n
ồ ủ ả ắ ắ ế + Tháo các gi c c m ngu n c a c m bi n chân không.
ệ ậ ị + B t đi n khóa lên v trí ON.
ử ụ ữ ự ế ệ + S d ng vôn k đo đi n áp gi a 2 c c VC và E2.
ắ ố ủ ả ế ố + N i các gi c n i c a c m bi n chân không.
ệ ế ể ủ ả Ki m tra đi n áp ra c a c m bi n chân không
ậ ị ệ + B t khóa đi n lên v trí ON.
ố ở ườ ạ ố ẫ + Tháo ng d n chân không phía đ ng ng n p khí.
ế ự ủ ố ạ ệ ướ + N i vôn k c c PIM và E2 c a ECU đo và ghi l i đi n áp ra d i áp
ấ ể su t khí quy n bên ngoài.
94
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ứ ừ ừ ế ả ạ + T o chân không cho c m bi n chân không t ng m c t 100 mm Hg
ớ cho t i 500 mm Hg.
ỗ ị ụ + Đo s t áp t ừ ướ b c 3 cho m i giá tr chân không
ộ Đ chân
không 100 200 300 400 500
ế ấ c p đ n
ế ả c m bi n
(mm Hg)
ụ S t áp (V) 0.3 – 0.5 0.7 – 0.9 1.1 – 1.3 1.5 – 1.7 1.9 – 2.1
ế ả ế ả ệ ộ ạ C m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát và c m bi n nhi t đ khí n p.
ế ệ ộ ế ạ ả ả + Tháo c m bi n nhi t đ khí n p, c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát.
ế ệ ộ ữ ủ ả ự ệ + Dùng ôm k đo nhi ế t đ gi a các đi n c c THA – E2 c a c m bi n
ệ ộ ủ ả ự ế ạ nhi t đ khí n p và c c THW – E2 c a c m bi n nhi ệ ộ ướ t đ n c làm mát.
Các c cự Nhi ệ ộ 0C) t đ (
200 ế ả K t qu đo 2.5 k(cid:0)
400 1.2 k(cid:0)
THA – E2 600 0.5 k(cid:0)
800 0.5 k(cid:0)
95
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
THW – E2 200 2.5 k(cid:0)
400 1.2 k(cid:0)
600 0.5 k(cid:0)
800 0.5 k(cid:0)
ệ ở ị ủ Các giá tr c a đi n tr ả tham kh o
ồ ị ư ế ở ệ trên đ th . N u đi n tr không nh quy
ế ả ế ẩ tiêu chu n thay th c m bi n.
ạ ộ ế ế ẫ ả ậ ố K t lu n: Các c m bi n v n ho t đ ng t t.
ủ ơ ấ ể ấ ạ Bài 6: Ki m tra tình tr ng c a c c u ch p hành.
ở ữ ế ể ệ ệ ể Ki m tra vòi phun: Ta ti n hành ki m tra đi n tr gi a vòi phun. Đi n
ở ượ ạ ộ ố tr đo đ c là 13.8 ẫ . Vòi phun v n ho t đ ng t t. k(cid:0)
ủ ệ ố ử ể ạ Ki m tra tình tr ng c a h th ng đánh l a.
ử ạ ầ ử ố ể + Đ u tiên ki m tra đánh l a t ẫ i bugi. Bugi v n đánh l a t t.
96
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ể ở ủ ở ủ ể ệ ệ + Ki m tra đi n tr c a dây cao áp: dùng ôm k đ đo đi n tr c a dây
(cid:0) ả ắ ệ ệ ồ ộ ở ượ bao g m c n p b chia đi n. Đi n tr đo đ c là 23 k .
ể ệ ở ủ ử ế ệ ộ + Ki m tra đi n tr c a cu n đánh l a. Dùng ôm k đo đi n tr ở ủ c a
0C c a cu n s c p là 0.5
(cid:0) ở ạ ệ ộ ế ơ ấ ủ ộ ử cu n đánh l a. Đi n tr t i –10 đ n 40 còn c aủ
(cid:0) ộ ứ ấ cu n th c p là 11 .
ở ủ ộ ạ ế ể ể ể ệ ệ ệ + Ki m tra đi n tr c a b t o tín hi u: Dùng ôm k đ ki m tra đi n
0C v i đi n áp tiêu chu n là: G(+)
ở ủ ệ ạ ậ ộ ế ệ ẩ ớ tr c a cu n nh n tín hi u t i –10 đ n 40
và G() 208 (cid:0) còn NE(+) và NE() 456 (cid:0) ..
ể ệ ở ộ ướ + Ki m tra khe h không khí b chia đi n: Dùng th ở ữ c lá đo khe h gi a
ở ừ ệ ệ ậ ấ ộ rôto tín hi u và d u trên cu n nh n tín hi u. Khe h t : 0.3 mm.
ử ẫ ạ ộ ệ ố ế ậ ố K t lu n: Vòi phun và h th ng đánh l a v n ho t đ ng t t
ể ệ ả ạ ưở ng. ấ Bài 7: Ki m tra m ch cung c p nhiên li u và đánh giá nh h
ế ể Ti n hành ki m tra:
ơ B m xăng:
ở ữ ự ế ệ ể ệ ở ồ ồ + Ki m tra đi n tr : Dùng đ ng h ôm k đo đi n tr gi a các c c 4, 5.
(cid:0) ế ệ ả ở K t qu đo đi n tr là: 2 .
ố ự ể ươ ừ ắ ủ ạ ộ + Ki m tra ho t đ ng: N i c c d ng t ắ ự c quy vào c c 4 c a gi c
ạ ộ ự ự ự ủ ể ơ ế ơ b m xăng và c c âm vào c c 5. Ki m tra s ho t đ ng c a b m xăng. N u
ạ ộ ố ơ ơ b m xăng ho t đ ng không t t thì thay b m xăng.
ấ ơ ể ệ ấ ấ ế + Ki m tra áp su t b m: Dùng áp k đo áp su t nhiên li u. áp su t là 2.8
ẫ ố ấ ủ ơ bar. Áp su t c a b m v n t t.
ấ ả ể ề ố ơ ạ ộ ố T t c ki m tra đ u t ẫ t b m xăng v n ho t đ ng t t
ườ ể ố ườ ệ ấ ố ị Đ ng ng: ki m tra đ ng ng cung c p nhiên li u có b giò g ỉ
ố ự ử ụ ủ ể ể ẩ ắ không. S d ng dây ki m tra chu n đoán n i c c +B và FB c a gi c ki m tra.
97
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ẹ ố ệ ạ ồ ấ ườ ố K p ng nhiên li u l i r i đo áp su t trong đ ấ ng ng. Áp su t là 4 bar nên
ệ ố ỉ không có rò g trong h th ng.
ể ọ ọ ọ ố ể L c: Tháo l c ra và ki m tra l c xăng còn t t không, ki m tra xem có b ị
ắ t c không.
ạ ộ ể ổ ổ ố ể Van n áp: Ki m tra xem van n áp có ho t đ ng t t không, ki m tra
ạ ộ ấ ặ ầ ạ l ớ i xem nó có ho t đ ng đúng v i áp su t đã đ t ban đ u không.
ề ườ ể ỉ ề ệ ố Các ki m tra v đ ng ng hay rò g đ u dùng kinh nghi m quan sát
ấ ả ề ố ể ệ ố ể ế ậ ậ ượ đ c. T t c quá trình ki m tra đ u t ấ t vì v y có th k t lu n h th ng c p
ạ ộ ệ ố nhiên li u ho t đ ng t t.
ệ ố ệ ả ấ ưở ấ ớ ớ H th ng cung c p nhiên li u có nh h ng r t l n t ạ i quá trình ho t
ủ ộ ơ ộ ế ị ỏ ế ộ đ ng c a đ ng c . N u m t trong các chi ti ệ ố ể t b h ng có th làm h th ng
ạ ộ ừ ệ ấ ộ ơ ượ ng ng cung c p nhiên li u làm đ ng c không ho t đ ng đ ặ ộ c, ho c đ ng c ơ
ạ ộ ư ề ấ ả ả ả có ho t đ ng nh ng công su t, khí th i ....đ u không đ m b o.
ể ả ạ ưở ủ ng c a ấ Bài 8: Ki m tra m ch cung c p không khí và đánh giá nh h
chúng.
ế ể Ti n hành ki m tra:
ộ ọ ọ ố ị ắ B l c không khí có l c t t không, xem có b t c không.
ể ườ ị ắ ạ ấ ố Ki m tra đ ng ng m ch cung c p không khí có b t c hay
ỉ ở giò g đâu không.
ướ ể ạ ộ ố Ki m tra xem b m ga có ho t đ ng t t không. Xem thí
ệ nghi m bài 5.
ề ộ ọ ữ ể ườ ề ệ ố Nh ng ki m tra v b l c hay đ ng ng đ u dùng kinh nghi m và quan
ệ ở ướ ể ấ ị sát th y. Còn ki m tra v trí b m ga đã làm thí nghi m ấ ả ể trên. T t c ki m
ề ố ệ ố ề ố ạ ấ tra đ u t t nên h th ng m ch cung c p không khí đ u t t.
98
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ả ấ ạ ưở ấ ớ ớ ệ ả ả M ch cung c p không khí có nh h ng r t l n t i vi c đ m b o hòa
ủ ộ ể ả ả ầ ơ ớ ộ ơ ạ ộ khí c a đ ng c luôn đúng so v i yêu c u đ đ m b o đ ng c ho t đ ng
ở ế ộ ố ư ị ỗ ế ấ ấ luôn ch đ t ạ i u nh t. N u m ch cung c p khí b l ủ ạ ộ i, thì ho t đ ng c a
ơ ấ ấ ườ ế ộ ộ đ ng c r t b t th ơ ng, có khi nó gây ch t máy đ ng c .
ự ề ề ể ể Bài 9 ử : Xây d ng xung đi u khi n kim phun và xung đi u khi n đánh l a
ở ủ ộ ố ộ ơ các t c đ khác nhauc a đ ng c .
ố ộ ự ề ể ớ ủ ộ Xây d ng xung đi u khi n kim phun v i các t c đ khác nhau c a đ ng
c .ơ
ế ể ẽ ạ ơ ớ ể ề ộ Ti n hành: Dùng osciloscope đ v l i xung đi u khi n đ ng c v i các
ộ ừ ớ ẽ ạ ệ ố t c đ t 1500 (v/p) t i 3500 (v/p) ròi v l i các xung hi n trên máy (V i t ớ ỷ
Thoi gian (micrô giây)
1500 (v/p)
2000 (v/p)
2500 (v/p)
3000 (v/p)
3500 (v/p)
ệ l 10 (cid:0) s/v ch.). ạ
ể
ề Hình 2.7. Xung đi u khi n vòi phun
ử ớ ủ ộ ố ộ ự ơ Xây d ng xung đánh l a v i các t c đ khác nhau c a đ ng c .
99
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ế ể ẽ ạ ơ ớ ể ề ộ Ti n hành: Dùng osciloscope đ v l i xung đi u khi n đ ng c v i các
ộ ừ ớ ồ ẽ ạ ố t c đ t 1500 (v/p) t i 3500 (v/p) r i v l ệ i các xung hi n trên máy. (V i tớ ỉ
Thoi gian (micrô giây)
1500 (v/p)
2000 (v/p)
2500 (v/p)
3000 (v/p)
3500 (v/p)
ạ ệ 2(cid:0) s/v ch.). l
ử ề Hình 2.8. Xung đi u khi n đánh l a ố
ử ậ ộ ờ
ể Nh n xét: Khi t c đ càng tăng thì th i gian đánh l a, phun càng tăng.
ượ ầ ơ Khi đó thì l ng xung càng d y h n.
ộ ườ ở ộ ủ ệ ộ ệ ố i làm tín hi u c a h th ng kh i đ ng đ ng c ơ Bài 10: Cho m t ng
ề ượ ủ ề ắ ằ ố không v đ c ECU b ng cách ng t dây n i mát c a STA v ECU. Sau đó
ườ ố ắ ự ọ ỗ ộ ế ể ộ cho m t ng i ki m tra. N i t t c c E1 và TE1 ti n hành đ c l ơ i đ ng c ta
ấ ỗ ể ậ ỗ th y có các mã l i: 14, 43. L p quy trình ki m tra tìm ra l i trên.
ướ ữ ự ử ủ ệ ể ệ Tr c tiên ki m tra tín hi u đánh l a đo đi n áp gi a c c IGT c a ECU
ệ ượ ả ỏ ư ậ ấ và E1. Ta th y đi n áp đo đ ệ c là 1V. Nh v y không ph i h ng do tín hi u
đánh l a.ử
ệ ố ở ộ ủ ệ ể ế ệ ữ Ti n hành ki m tra tín hi u kh i đ ng c a h th ng. Đo đi n áp gi a
ớ ự ữ ự ấ ế ệ ự c c STA và E1. Ta th y không có đi n áp gi a c c STA v i c c E1. Ti n
100
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
ạ ộ ẫ ố ủ ể ấ ắ ể hành ki m tra ho t đ ng c a máy th y v n t t ta t t máy ki m tra thông
ẩ ạ ạ ấ ườ ị ứ ế m ch thì th y m ch không thông. Chu n đoán có đ ng dây b đ t. Ti n hành
ủ ữ ủ ệ ể ạ ạ ẫ ki m tra thông m ch gi a STA c a ECU và ST1 c a khóa đi n, m ch v n
ế ụ ữ ủ ể ạ ả ế thông. Ta ti p t c ki m tra thông m ch gi a mát c a ECU và mát c m bi n.
ư ậ ủ ệ ệ ậ ở ể ế Đi n tr là vô cùng. Nh v y có th k t lu n là không có tín hi u c a máy
ở ộ ở ạ ở ộ ủ ạ kh i đ ng do h m ch c a m ch kh i đ ng.
101
KS. Bùi Văn C ng
ườ
ệ
ử
ố
ệ
ề Đ tài :H Th ng Phun Xăn Đi n T Thái Nguyên, ngày 06 tháng 09 năm 2015
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ơ ố ộ ế ễ ấ ấ ả [1]. Nguy n T t Ti n. Nguyên lý đ ng c đ t trong. Nhà xu t b n
ụ ộ giáo d c. Hà n i 2003.
ệ ố ị ạ ệ ễ ế ấ [2]. Nguy n T t Ti n, Vũ Th L t. H th ng nhiên li u và t ự ộ đ ng
ố ộ ộ ấ ả ạ ọ ơ ố ề ỉ đi u ch nh t c đ đ ng c đ t trong. Nhà xu t b n Đ i h c và THCN.
ộ Hà n i 1998.
ấ ả ộ ạ ấ ụ ơ ố [3]. Ph m Minh Tu n . Đ ng c đ t trong. Nhà xu t b n giáo d c
ộ Hà n i 2003.
ệ ố ệ ử ỗ ệ ạ [4]. Đ Văn Dũng. H th ng đi n và đi n t ệ trên ôtô hi n đ i – H ệ
ệ ộ ố ơ th ng đi n đ ng c .
ị ệ ệ ử ỗ ệ [5]. Đ Văn Dũng. Trang b đi n và đi n t ạ ôtô hi n đ i. TPHCM:
ạ ọ ư ạ ậ ỹ Đ i h c s ph m k thu t 1999.
ữ ộ ủ ơ ẩ [6]. C m nang s a ch a đ ng c 5S – FE.

