GV. Thân Trọng Tuấn
Trang
1
HỆ THỐNG TRẮC NGHIỆM KIM LOẠI TRONG
Đề thi tuyển sinh đại học khối A
Câu 1: Để nhận biết ba axit đặc, ngui: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba l b mất
nhãn, ta dùng thuc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 2: Dãy gm các ion X+, Y- nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A. Na+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar.
Câu 3: Cho lung khí H2 (dư) qua hn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nhit độ
cao. Sau phản ứng hỗn hp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO. C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 4: Cho y các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. S cht
trong dãy có tính chất lưng tính là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 5: 4 dung dch mui riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dch KOH
(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì s cht kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều gim dn tính oxi hoá là (biết trong dãy đin hóa, cặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Câu 7: Mệnh đkhông đúng là:
A. Fe2+ oxi hoá được Cu.
B. Fe khđược Cu2+ trong dung dch.
C. Fe3+ có tính oxi a mnh hơn Cu2+.
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
Câu 8: Dãy gm c kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp đin phân
hp chất nóng chy của chúng, là:
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.
Câu 9: Nh tt cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dch AlCl3. Hiện tưng xy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chkết tủa keo trắng.
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
u 10: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 ln lượt phn ứng vi HNO3 đặc, nóng. S phn ứng thuc loi phn ứng oxi hoá -
kh là
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 11: Khi nung hỗn hợp các cht Fe(NO3)2, Fe(OH)3 FeCO3 trong không kđến khi
ng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3.
Câu 12: Phát biểu không đúng là:
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
B. c hợp cht Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đu có tính chất lưỡng tính.
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được vi dung dch HCl còn CrO3 tác dụng được vi
dung dch NaOH.
D. Thêm dung dch kim vào mui đicromat, mui này chuyển thành mui cromat.
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn hn hợp gm 0,12 mol FeS2 a mol Cu2S vào axit HNO3 (va
đủ), thu được dung dch X (chchứa hai mui sunfat) và khí duy nht NO. Giá trị của a là
A. 0,04. B. 0,075. C. 0,12. D. 0,06.
Câu 14: Cho t t dung dch chứa a mol HCl vào dung dch chứa b mol Na2CO3 đồng thi
khuy đều, thu được V lít khí ( đktc) và dung dch X. Khi cho nưc vôi trong vào dung dch
X thấy xuất hin kết ta. Biểu thức liên h giữa V với a, b là:
A. V = 22,4(a - b). B. V = 11,2(a - b). C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b).
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hp Fe, Cu (t l mol 1:1) bằng axit HNO3, thu đưc V
GV. Thân Trng Tuấn
Trang
2
lít (đktc) hn hợp khí X (gm NO NO2) dung dch Y (ch chứa hai mui axit dư). T
khối ca X đối với H2 bng 19. Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.
Câu 16: Hấp th hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 ( đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nng độ a
mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá tr của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
A. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04.
Câu 17: Điện phân dung dịch CuCl2 vi đin cực trơ, sau mt thời gian thu đưc 0,32 gam Cu
catôt một lượng kX anôt. Hấp th hoàn toàn lưng khí X trên vào 200 ml dung dch
NaOH ( nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại 0,05M (gi thiết th tích
dung dch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dch NaOH là (cho Cu = 64)
A. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 0,05M.
Câu 18: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dch H2SO4 lng (dư), thu được dung dch X. Dung
dch X phn ứng vừa đủ với V ml dung dch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)
A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
Câu 19: Cho m gam hn hp Mg, Al o 250 ml dung dch X chứa hỗn hp axit HCl 1M
axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 ( đktc) và dung dch Y (coi th ch dung dch không
đổi). Dung dch Y có pH là
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp mui sunfat khan thu được khi cạn dung dch
khối lượng (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
Đề thi tuyển sinh đại học khối B - NĂM 2007
u 1: Trong phn ứng đt cháy CuFeS2 to ra sn phm CuO, Fe2O3 SO2 thì mt phân t
CuFeS2 s
A. nhận 13 electron. B. nhận 12 electron. C. nhường 13 electron. D. nhường 12 electron.
Câu 2: Có thể phân bit 3 dung dch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thlà
A. giy qu m. B. Zn. C. Al. D. BaCO3.
Câu 3: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (2).
Câu 4: 4 dung dch riêng bit: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl lẫn CuCl2. Nhúng vào
mi dung dch mt thanh Fe nguyên cht. Số trường hợp xuất hin ăn mòn đin hoá là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5: Cho các phn ng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
(2) Mn + 2HCl MnCl2 + H2
y các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+. D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
Câu 6: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng vi dung dch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được dung dch ch chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
Câu 7: Hn hp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 BaCl2 s mol mỗi cht đu bằng nhau.
Cho hỗn hp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu đưc cha
A. NaCl, NaOH, BaCl2. B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D. NaCl.
Câu 8: Trong các dung dch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gm c
GV. Thân Trng Tuấn
Trang
3
cht đều tác dng được vi dung dch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Câu 9: Để thu đưc Al2O3 từ hn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A. dùng khí H2 ở nhit độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C. dùng dung dch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D. dùng dung dch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
Câu 10: Khi cho Cu tác dụng với dung dch chứa H2SO4 loãng NaNO3, vai t ca NaNO3
trong phảnng là
A. cht xúc tác. B. chất oxi hoá. C. môi tng. D. chất khử.
Câu 11: Trong hp cht ion XY (X kim loại, Y phi kim), s electron ca cation bằng s
electron ca anion tng s electron trong XY 20. Biết trong mi hợp chất, Y ch một
mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là
A. AlN. B. MgO. C. LiF. D. NaF.
Câu 12: Đin phân dung dch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (vi đin cực trơ, màng
ngăn xốp). Đ dung dch sau đin phân m phenolphtalein chuyn sang màu hồng tđiều kiện
của a và b là (biết ion SO42- không b điện phân trong dung dch)
A. b > 2a. B. b = 2a. C. b < 2a. D. 2b = a.
Câu 13: Trộn 100 ml dung dch (gm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) vi 400 ml dung dch
(gm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dch X. Giá tr pH của dung dịch X
A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
Câu 14: Cho 200 ml dung dch AlCl3 1,5M tác dng vi V lít dung dch NaOH 0,5M, lưng
kết ta thu được là 15,6 gam. Giá tr lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
Câu 15: Cho 6,72 gam Fe vào dung dch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (gi thiết SO2 là sản
phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.
C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4.
Câu 16: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp cht rn X. a tan hết hỗn
hp X trong dung dch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít ( đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá
tr của m là (cho O = 16, Fe = 56)
A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.
Câu 17: Cho 1,67 gam hỗn hp gm hai kim loại 2 chu k liên tiếp thuc nm IIA (phân
nhóm chính nhóm II) tác dụng hết vi dung dch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 ( đktc).
Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.
Câu 18: Hn hợp X gm Na Al. Cho m gam X vào một lượng nước tthoát ra V lít khí.
Nếu cũng cho m gam X vào dung dch NaOH (dư) tđưc 1,75V lít khí. Thành phần phần tm
theo khối lượng ca Na trong X là (biết các th tích khí đo trong ng điu kiện, cho Na = 23, Al
= 27)
A. 39,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 29,87%.
Câu 19: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 mui cacbonat của 2 kim loi hóa tr 2, thu đưc 6,8 gam chất
rắn và khí X. Lượng kX sinh ra cho hp thvào 75 ml dung dch NaOH 1M, khối lượng mui
khan thu đưc sau phn ứng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 5,8 gam. B. 6,5 gam. C. 4,2 gam. D. 6,3 gam.
Câu 20: Cho 13,44 lít khí clo ( đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH 100oC. Sau khi phn ng
xy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dch KOH tn nng độ là (cho Cl = 35,5; K
= 39)
A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,4M. D. 0,2M.
Câu 21: Thc hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng vi 80 ml dung dch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng vi 80 ml dung dch chứa HNO3 1M H2SO4 0,5 M thoát ra
GV. Thân Trng Tuấn
Trang
4
V2 lít NO. Biết NO là sản phm kh duy nhất, các th tích khí đo cùng điều kiện. Quan h
gia V1 V2 là (cho Cu = 64)
A. V2 = V1. B. V2 = 2V1. C. V2 = 2,5V1. D. V2 = 1,5V1.
Câu 22: Cho m gam hn hợp bột Zn và Fe vào lưng dung dch CuSO4. Sau khi kết thúc các
phản ng, lọc b phần dung dch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khi
ng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)
A. 90,27%. B. 85,30%. C. 82,20%. D. 12,67%.
Câu 23: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al nhit độ cao. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rn X. Cho toàn b hỗn hp X phản ứng với axit HCl
(dư) thoát ra V lít khí H2 ( đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)
A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08.
Câu 24: Cho 0,01 mol mt hp cht ca sắt tác dng hết vi H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra
0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là
A. FeS. B. FeS2. C. FeO D. FeCO3.
Đề thi tuyển sinh đại học khối A -M 2008
Câu 1: X là kim loi phn ng được với dung dch H2SO4 loãng, Y là kim loi tác dng được
vi dung dch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết th t trong y thế đin hoá:
Fe3+/Fe2+ đng trước Ag+/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 2: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dng vi chất X (một loi phân bón hóa học),
thấy thoát ra khí không u hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dng vi dung dch
NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat.
Câu 3: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. S chất đều
phảnng được với dung dch HCl, dung dch NaOH là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 4: Biết rng ion Pb2+ trong dung dch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb
Sn được nối với nhau bằng dây dẫn đin vào mt dung dch cht điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. ch Pb b ăn mòn đin hoá. D. ch Sn b ăn mòn đin
hoá.
Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chảy in cực trơ), ti catôt xảy ra
A. s kh ion Cl-. B. s oxi hoá ion Cl-. C. s oxi hoá ion Na+. D. s kh ion Na+.
Câu 6: Trong các loi quặng sắt, qung có hàm lưng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 7: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng vi 100 ml dung dch hn hp gm HNO3 0,8M
H2SO4 0,2M. Sau khi các phn ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít kNO (sản phm kh duy
nhất, đktc). Giá tr của V là
A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
Câu 8: Cho V lít hỗn hp khí ( đktc) gồm CO H2 phản ng với một lưng hỗn hợp rn
gm CuO Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phn ứng xy ra hoàn toàn, khối lượng hn hợp rn
giảm 0,32 gam. Giá tr của V là
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gm Al Al4C3 vào dung dch KOH (dư), thu
được a mol hỗn hp kvà dung dịch X. Sc khí CO2 (dư) vào dung dch X, ng kết ta thu
được là 46,8 gam. Giá tr ca a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
Câu 10: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hn hp gồm FeO, Fe3O4 Fe2O3 (trong đó s
mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đV lít dung dch HCl 1M. G trcủa V là
GV. Thân Trng Tuấn
Trang
5
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.
Câu 11: Cho 2,13 gam hn hợp X gm ba kim loại Mg, Cu Al dạng bột tác dng hoàn
toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gm c oxit khi lượng 3,33 gam. Th tích dung dịch
HCl 2M va đủ để phản ứng hết với Y là
A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
Câu 12. Cho V lít dung dch NaOH 2M vào dung dch cha 0,1 mol Al2(SO4)3 0,1 mol H2SO4
đến khi phản ng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết ta. Giá tr ln nhất của V đ thu được lượng
kết tủa trên là
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
Câu 13: Trộn lẫn V ml dung dch NaOH 0,01M vi V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml
dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 14: Cho 11,36 gam hỗn hợp gm Fe, FeO, Fe2O3 Fe3O4 phản ứng hết vi dung dch
HNO3 loãng (), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm kh duy nhất, đktc) dung dịch X.
cạn dung dịch X thu được m gam mui khan. Giá trị của m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Câu 15: Cho hỗn hợp gm Na Al có t l s mol tương ng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi
các phn ng xy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 ( đktc) và m gam chất rắn không tan.
Giá tr của m
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
Câu 16: Cho hỗn hp bột gm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dch AgNO3 1M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đưc m gam chất rắn. Giá tr của m là (biết th t trong
dãy thế đin hoá: Fe3+/Fe2+ đứng tc Ag+/Ag)
A. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0.
Câu 17: Nung nóng m gam hn hp Al Fe2O3 (trong môi trưng không không khí) đến
khi phn ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phn bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc). Giá tr của m là
A. 22,75 B. 21,40. C. 29,40. D. 29,43.
Câu 18: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bng Cl2 khi mặt KOH,
lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol.
C. 0,03 mol0,08 mol. D. 0,03 mol0,04 mol.
Câu 19: Một pin điện hoá điện cc Zn nhúng trong dung dch ZnSO4 điện cực Cu nhúng
trong dung dch CuSO4. Sau mt thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
B. điện cực Zn giảm còn khi lượng đin cực Cu tăng.
C. đin cực Zn tăng n khối lượng đin cực Cu
gim. D. cả hai đin cực Zn và Cu đều gim.
Đề thi tuyển sinh đại học khối B - NĂM 2008
Câu 1: Cho biếtc phn ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2
2FeBr
3
2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A. Tính kh của Cl- mnh hơn của Br -. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn ca Cl2.
C. Tính kh của Br- mạnh hơn ca Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn ca Fe3+.
Câu 2: Cho y các chất ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. S chất
ion trong dãy đu có tính oxi hoá và tính khlà