
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG Đ I H C DÂN L P ĐÔNG ĐÔƯỜ Ạ Ọ Ậ
KHOA CÔNG NGH VÀ MÔI TR NGỆ ƯỜ
--------------*****--------------
X LÝ KHÍ TH IỬ Ả
Đ TÀI:Ề THI T K H TH NG X LÝ Ế Ế Ệ Ố Ử
Ô NHI M KHÔNG KHÍ CHO PHÂN X NG NHI T LUY NỄ ƯỞ Ệ Ệ
Giáo viên h ng d n chính : PGS.TS Nguy n Th Quỳnh H ngướ ẫ ễ ị ươ
Giáo viên h ng d n ph : Nguy n Đ c L ngướ ẫ ụ ễ ứ ượ
Sinh viên th c hi n : Nguyên Anh Tuânự ệ
L p : CM14 ớ Khóa : 14
Hà N i 11 – 2012ộ

M C L CỤ Ụ
Nguyên Anh Tuân – CM14 2

THIÊT KÊ HÊ THÔNG X LY Ô NHIÊM KHÔNG KHI CHO Ư
PHÂN X NG ĐUCƯƠ
Đia điêm : Phu Liên – Hai Phong
H ng gio: h ng Namươ ươ
1. L a chon thông sô tinh toanư
1.1 L a chon thông sô tinh toan ngoai nha vao mua heư
Nhiêt đô cao nhât trung binh cua không khi vao mua he đo tai Phu Liên theo bang N.2
TCVN 4088: 1985, ta co nhiêt đô cao nhât vao thang 7: oC
1.2 Chon thông sô nhiêt đô tinh toan trong nha vê mua he
Chon nhiêt đô tinh toan trong nha vao mua he cao h n ngoai tr i khoang ơ ơ oC
Đê đam bao cam giac thoai mai cho công nhân lam viêc trong phân x ng, tranh đô công ươ
kênh cua hê thông thông gio thi ta chon nhiêt đô trong nha
oC
1.3 H ng gio chu đao vao mua heươ
(oC) (oC) H ng gio chu đaoươ
31,8 34 Nam
2. Chon kêt câu bao che
2.1 Kêt câu t ng ươ
Đ c chia lam 3 l pươ ơ
+ L p 1: L p v aơ ơ ư
δ = 15 (mm); λ = 0,55 (kcal/m2hoC)
+ L p 2: Gach xâyơ
δ = 220 (mm); λ = 0,6 (kcal/m2hoC)
+ L p 3: L p v aơ ơ ư
δ = 15 (mm); λ = 0,75 (kcal/m2hoC)
2.2. Kêt câu c a ra vao ư
Chon vât liêu gô
δ = 35 (mm); λ = 0,14 (kcal/m2hoC)
kich th c c a ra vao: ươ ư (m)
2.3. Kêt câu c a sô ư
Chon vât liêu kinh
δ = 5 (mm); λ = 0,65 (kcal/m2hoC)
Kich th c c a sô: ươ ư (m)
2.4. Kêt câu mai
Chon mai tôn
δ = 2 (mm); λ = 50 (kcal/m2hoC)
2.5. Kêt câu nên
La loai nên không cach nhiêt, kêt câu nên d i la đât t nhiên, bê tong gach v , cat đen ươ ư ơ
đâm, l p bê tong trên cung day 15 mm ơ
Nên nha đ c chia lam 3 dai nh sau ươ ư
3. Tinh toan hê sô truyên nhiêt K, tinh diên tich truyên nhiêt F cua kêt câu
3.1. Hê sô truyên nhiêt K
=
Nguyên Anh Tuân – CM14 3

Trong đó
: H s trao đ i nhi t b m t bên trong c a k t c u bao che (ệ ố ổ ệ ề ặ ủ ế ấ oC)
: H s trao đ i nhi t b m t bên ngoài c a k t c u bao che (ệ ố ổ ệ ề ặ ủ ế ấ oC)
T ng đón gió : ườ = 20
T ng khu t gió: =15ườ ấ
: B dày c a l p v t li u th i (m)ề ủ ớ ậ ệ ứ
: H s d n nhi t c a l p v t li u th i (ệ ố ẫ ệ ủ ớ ậ ệ ứ Kcal/m2hoC)
STT Tên k t c uế ấ
và c u t oấ ạ K
1 T ngườ
+ T ng đónườ
gió ( Nam)
+ T ngườ
khu t gióấ
(Tây, Đông,
Băc)
7,5
7,5
20
15
0,41
0,41
1,685
1,64
2 C a ra vàoử
+ Khu t gióấ
(Tây)
7,5 15 0,25 2.22
3 C a s kínhử ổ
+ Tây
+ Đông
7,5
7,5
15
15
4,81
4,81
4 Mái 10 25 7,14
5 N n chia làm 4 d iề ả
+D i 1ả
+D i 2ả
+D i 3ả
=0,4
=0,2
=0,1
3.2. Tinh diên tich truyên nhiêt cua cac kêt câu tinh toan
STT Tên k t c uế ấ F = ab (m2) K t quế ả
1 T ngươ
+ Nam
+ Băc
+ Đông
+ Tây
T ng khu đuc nhômươ
đông
+ Đông
+ Băc
T ng khu ch a tangươ ư
quay
+ Băc
+ Tây
86,4
86,4
114
120
72
28,8
36
30
2 C a sô kinhư
+ Đông
+ Tây
24
18
3 C a ra vaoư
Nguyên Anh Tuân – CM14 4

+ Tây 18
4 Mai240
5 Nên
+ Dai 1
+ Dai 2
+ Dai 3
128
80
48
6 C a sô maiư 80
4. Tinh l ng nhiêt tôn thât qua kêt câu bao che ươ
L ng nhiêt tôn thât qua kêt câu bao che đ c tinh theo công th cươ ươ ư
(kcal/h)
Trong đó
: L ng nhi t t n th t qua k t c u bao che (kcal/h)ượ ệ ổ ấ ế ấ
: Di n tích truy n nhi t c a k t c u bao che (mệ ề ệ ủ ế ấ 2)
: H s truy n nhi t qua k t c u bao che (ệ ố ề ệ ế ấ Kcal/m2hoC)
: Nhi t đ tính toán c a không khí bên trong, ệ ộ ủ oC
: Nhi t đ tính toán c a không khí bên ngoài, = 31,8 ệ ộ ủ oC
: H s k đ nv trí t ng đ i c a k t c u bao che so v i bên ngoài.ệ ố ể ế ị ươ ố ủ ế ấ ớ
STT Tên k tế
c uấ
K
(Kcal/m2h
oC)
F
(m2) (oC) (oC) (kcal/h)
1 T ngườ
+ Nam
+ Băc
+ Đông
+ Tây
T ngươ
khu đuc
nhôm
đông
+ Đông
+ Băc
T ngươ
khu ch aư
tang quay
+ Băc
+ Tây
1,685
1,64
1,64
1,64
1,64
1,64
1,64
1,64
86,4
86,4
114
120
72
28,8
36
30
34
34
34
34
34
34
34
34
31,8
31,8
31,8
31,8
31,8
31,8
31,8
31,8
1
1
1
1
1
1
1
1
320,28
311,73
411,31
432,96
103,91
41,56
51,96
43,29
2 C a sôư
kinh
+ Đông
+ Tây
4,81
4,81
24
18
34
34
31,8
31,8
1
1
253,96
190,47
3 C a raư
vao
+ Tây
2,22 18 34 31,8 1 87,91
4 Mái 7,14 240 34 31,8 1 3769,92
5 Nên
+ Dai 1
+ Dai 20,4
0,2
128
80
34
34
31,8
31,8
1
1
45,06
35,2
Nguyên Anh Tuân – CM14 5

