TIT 64: HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH SÁNG
I. MC ĐÍCH YÊU CẦU:
A. Trng tâm: - Nhng khái nim v hiện tượng giao thoa ánh sáng, v vân
giao thoa.
- Hiện tưng xy ra khi dùng ánh sáng trng.
- Kết lun v thc hin ca ánh sáng.
- Giải thích được hiện tưng giao thoa ca ánh sáng.
B. Kỹ năng: - Giải thích được hiện tượng giao thoa ánh sáng khi ng ánh
sáng đơn sắckhi dùng ánh sáng trng.
- Phân bit hiện ợng giao thoa trong trưng hp ng ánh
sáng trng vi hiện tượng tán sc.
C. Phương pháp: Din ging, pháp vn, gi m.
II. CHUN B: Hc sinh xem Sgk.
III. TIN HÀNH LÊN LP:
A. n định:
B. Kim tra: Trình bày hin tượng tán sc ánh ng? Phát biểu đnh nghĩa ánh sáng
đơn sắc và định nghĩa ánh sáng trắng?
C. Bài mi:
PHƯƠNG PHÁP NI DUNG
I.
* Hc sinh th nhc li thí
nghim v hin tượng giao thoa
của sóng cơ học.
* Sau đó GV trình y thí
nghim Young v hiện tượng
giao thoa ánh sáng
* Hc sinh nhc lại đnh nghĩa
v hiện tượng giao thoa ca
sóng học? Và gii thích
vic hình thành các vân li, vân
lõm ở sóng cơ học?
I. THÍ NGHIM YOUNG V HIỆN TƯỢNG GIAO
THOA ÁNH SÁNG:
Thí nghim:
-ng đèn Đ đ chiếu sáng khe hp S trên màn M.
- ng kính lc sắt F (kính đ chng hạn) đ lc ánh sáng
ánh sáng ti S là ánh sáng đơn sắc.
- Chùm sáng đơn sắc tiếp tc chiếu sáng hai khe S1, S2 trên
n M’12. Hai khe S1, S2 hai khe song song đt rt gn
nhau và song song vi S.
ch quant hiện tượng giao thoa ánh sáng:
Đt mt sau màn M12 sao cho hai chùm tia sáng lt qua các
khe S1 S2 vào mt. Điều tiết đ nhìn vào khe S, ta thy
mt vùng sáng hẹp trong đó xuất hin nhng vch sáng, vch
ti xen k nhau một cách đều đn. Hiện ng trên gi
hiện tưng giao thoa ánh sáng.
Nếu b kính lc F ta dùng ánh sáng trng, ta sthu được
vch sáng gia, hai bên có nhng dãi màu như cầu vng
(tím trong, đỏ ngoài)
II. - Hi hc sinh: Hai ngun
S1, S2 cùng tn s như thế
nào so vi ngun S? (cùng tn
s do ngun S phát ra 2
ngun S1, S2)
- GV gii thích: khong
cách t S S1 bng khong
cách t S S2 nên ng t 2
ngun S1, S2 dao động với độ
lệch pha không đổi.
II. GII THÍCH HIỆN TƯỢNG GIAO THOA ÁNH
SÁNG:
Đ giải thích đưc hiện tượng giao thoa ánh sáng, ta phi
tha nhn ánh sáng có tính cht sóng.
- Ánh sáng t đèn Đ chiếu ti khe S làm cho khe này tr
thành ngun phát ng ánh sáng, lan ta v phía hai khe S1
và S2.
- Hai khe S1 S2 tr thành hai ngun sáng tha mãn các
điều kin ca hai ngun kết hp; cùng tn s cùng
độ lch pha vì vy, hai sóng có th giao thoa vi nhau.
- Nhng vch sáng ng vi nhng ch hai ng gp nhau
tăng cường ln nhau.
- Nhng vch ti ng vi nhng ch hai sóng gp nhau gim
bt ln nhau.
Ta gi nhng vch sáng, vch ti này là các vân giao thoa.
* Đối vi ánh sáng trng:
- Vân trng chính gia do s trùng nhau ca các vân sáng
đơn sắc.
- hai bên vân trng chính gia, các vân sáng đơn sắc không
trùng nhau na, chùng nm k nhau cho quang ph có
u như cu vng.
Kết lun: hiện tượng giao thoa ánh sáng mt bng chng
thc nghim quan trng khẳng đnh ánh sáng tính cht
sóng.
D. Cng c: Thí nghimgii thích hin tưng giao thoa ánh sáng
E. Dn dò: Hc sinh xem bài “Đo bưc sóng ánh sáng