ƯỜ Ạ Ọ TR NG Đ I H C NÔNG LÂM TP.HCM
KHOA LÂM NGHI PỆ
.
Bài báo cáo môn
Ọ Ỗ HÓA H C G VÀ CELLULOSE
ề Đ tài
Ử Ả Ấ Ấ ƯỚ QUY TRÌNH S N XU T GI Y CARTON VÀ X LÍ N Ả C TH I NHÀ
Ấ MÁY GI Y CARTON
ặ ị GVHD : ThS. Đ ng Th Thanh Nhàn
Nhóm 3
ồ 1. Lâm H ng Đào MSSV: 14114356
ả 2. Thi Phú Kh i MSSV: 14114403
ầ 3. Tr n Văn Toàn MSSV: 14115236
ị ỹ ơ ầ 4. Tr n Th M Th MSSV: 14115125
ồ ễ 5. H Di m Trinh MSSV: 14115400
TP.HCM, ngày 10 tháng 10 năm 2016
Ụ Ụ M C L C
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ƯƠ Ơ ƯỢ Ề Ấ CH NG 1 S L C V GI Y CARTON 2 .....................................................
ƯƠ Ơ ƯỢ Ề Ệ Ả Ấ CH NG 2 S L C V QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU T
8 CARTON .................................................................................................................
ƯƠ Ử ƯỚ Ả Ở Ấ CH NG 3– X LÍ N C TH I NHÀ MÁY GI Y CARTON 24 ..............
Ậ Ế K T LU N
Ụ Ả DANH M C HÌNH NH
ạ Hình 1 Các lo i sóng gi y ấ ......................................................................................4
ữ Hình 2.Khuôn ch chì in Typo ............................................................................20
ộ ả Hình 3. M t b n in Lito năm 1902, 33 x 24 cm ..................................................21
Hình 4. In l aụ .........................................................................................................23
Ể Ồ Ụ DANH M C BI U Đ
Ả Ụ DANH M C B NG
ộ ố ạ ụ ả B ng 1 Công d ng m t s lo i bìa carton ...........................................................5
ộ ố ả ả ấ ấ B ng 2 M t s nhà máy s n xu t gi y carton ....................................................8
ầ ướ ả ả ủ B ng 3 Thành ph n n c th i c a nhà máy Gi y ấ ..........................................25
ả Ướ ấ ả ụ ễ B ng 4. c tính t ả ượ i l ng ch t th i ô nhi m sau khi áp d ng SXSH .........35
ả ướ ả ượ ấ ạ ụ ễ ấ ả ả B ng 5. B ng c tính l ng ch t th i ô nhi m khi áp d ng s n xu t s ch
h nơ ......................................................................................................................... 36
Ụ Ơ Ồ DANH M C S Đ
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ạ ộ ể ế ấ ẩ ả Gi y là s n ph m không th thi u trong ho t đ ng xã h i c a b t k đ t n ộ ủ ấ ỳ ấ ướ c
nào .
ặ ươ ữ ư ể ệ ạ ọ M c dù ph ư ng ti n tin h c trong thông tin và l u tr phát tri n m nh , nh ng
ế ượ ể ấ ẫ ả ạ ộ ụ ẩ gi y v n luôn là s n ph m không th thay th đ c trong ho t đ ng giáo d c , in
ấ ộ ọ ặ ọ ệ ệ n , báo chí , văn h c , h i h a ,… và đ c bi t trong các ngành công nghi p .
ế ể ầ ầ ố ộ ề Và khi n n kinh t qu c gia phát tri n , nhu c u xã h i gia tăng thì nhu c u bao bì
ề ẽ ạ ấ ầ ừ ấ t ầ ụ gi y và nhu c u v các lo i gi y gia d ng s càng gia tăng. Và trong nhu c u
ề ấ ị ườ ấ ả ắ ngày càng tăng v gi y , các nhà s n xu t càng cho ra m t th tr ạ ề ng nhi u lo i
ệ ả ấ ấ gi y khác nhau , trong đó có bìa carton dùng trong s n xu t công nghi p và sinh
ạ ủ ườ ớ ự ể ầ ộ ho t c a con ng i . V i s phát tri n xã h i và nhu c u tiêu dùng càng tăng thì
ả ượ ả ườ ấ ượ l ấ ng ch t th i đ c th i ra môi tr ả ng cũng tăng theo , trong đó có ch t th i
ệ ề ấ ả ấ ọ ấ ủ c a công nghi p Gi y . Do đó , nhóm 3 đã ch n đ tài “ Quy trình s n xu t gi y
ử ướ ả ủ ụ ằ ấ carton và x lí n c th i c a nhà máy gi y carton “ nh m m c đích tìm hi u r ể ỏ
ề ả ấ ấ ướ ướ ả ằ ề v quá trình s n xu t gi y carton và đ ra h ử ng x lí n ả c th i nh m làm gi m
ễ ườ ả ấ ấ ô nhi m môi tr ng trong ngành s n xu t gi y .
ế ề ữ ẽ ậ ạ ỏ ể Do còn h n ch v chuyên môn nên ti u lu n s khó tránh kh i nh ng sai sót
ỉ ử mong cô ch nh s a cho chúng em .
1
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ƯƠ Ơ ƯỢ Ề Ấ CH NG 1 S L C V GI Y CARTON
ớ ề ấ ệ 1.1 Gi i thi u chung v gi y carton
ị 1.1.1Đ nh nghĩa
ơ ợ ạ ấ ấ ả ẩ ợ ầ Gi y : là s n ph m x s i xenlulo có d ng t m , trong đó s i và các ph n
ế ớ ề ạ ợ ượ s i đ ạ c liên k t v i nhau t o m ng không gian ba chi u .
ạ ộ ấ ấ Carton (gi y carton) ấ là m t lo i gi y trong ngành ớ bao bì, có ít nh t 2 l p
ớ ườ ợ ớ ớ v i 1ớ l p sóng và l p lót, có tr ng h p lên đ n ế 9 l pớ (5 l pớ lót và 4 l p sóng).
ề ớ ể ị ạ ấ ấ Gi y bìa ( bìa carton nhi u l p ) có th đ nh nghĩa khái quát là lo i gi y
ớ ạ ệ ữ ấ ậ ứ ầ d y và c ng . Gi i h n phân bi ư t gi a bìa và gi y cũng không th t rõ ràng nh ng
2 ( d
ẩ ị ượ ướ ấ ọ theo tiêu chu n ISO thì đ nh l ng trên 224gr/m i 224gr/m ả 2g i là gi y) s n
ượ ọ ả ẩ ph m đ ề ầ c g i là bìa và có b d y kho ng 0.25mm.
ề ấ ơ ể 1.1.2 Vài đi m c bàn v gi y carton
ủ ấ ặ ấ ấ ồ ớ ớ ầ C u trúc c a gi y carton g m hai ph n chính : L p gi y m t và l p sóng
ộ ố ấ ườ ế ế ấ trung gian. Ngoài ra, m t s gi y carton ng i ta còn thi ớ t k thêm l p gi y đáy.
(cid:0) ắ ặ ặ ớ ớ L p m t: Là l p ngoài cùng, có màu tr ng, vàng ho c nâu, th ườ ng
ẹ ạ ấ ẳ ị ử ụ s d ng các lo i gi y ph ng, m n và đ p.
(cid:0) ấ ạ ớ ừ ấ ớ ớ L p trung gian: L p gi y t o thành t các l p sóng gi y, rãnh.
ượ ư ặ ầ ớ ớ ệ Đ c dán vào l p m t và đáy đóng vai trò nh 1 t ng l p đ m
thùng carton.
(cid:0) ể ấ ớ ớ ườ ặ ấ L p đáy: Có th là l p gi y bình th ứ ớ ng ho c là 1 l p gi y c ng
ợ ự ệ ỗ ợ h tr trong vi c tr l c.
2
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ấ ạ ượ ử ụ ủ ế ấ ấ ả ấ Lo i gi y đ c s d ng ch y u trong s n xu t gi y carton: gi y Kraft
ấ ườ và gi y carton th ng.
ạ ấ ơ ả Các lo i gi y carton c b n:
ấ ộ ớ ộ ớ ạ ở (cid:0) Gi y carton 2 l p: ặ ớ t o b i m t l p m t và m t l p sóng trung
ố ị ượ ụ ả ẩ ồ ớ bình. Đ c dùng v i m c đích gói đ và c đ nh s n ph m.
ượ ạ ộ ớ ộ ớ ở (cid:0) Gi y carton ấ ớ 3 l p : đ ộ ặ c t o b i m t l p m t, m t l p đáy và m t
ạ ườ ị ườ ặ ớ l p sóng trung bình. Đây là d ng th ấ ng g p nh t trên th tr ng.
ấ ớ ượ ạ ộ ớ ấ ặ ấ ở ớ (cid:0) Gi y carton 5 l p: đ c t o b i m t l p gi y m t, ba l p gi y sóng
ộ ớ ạ ượ ụ và m t l p đáy. D ng này đ ị ự ứ c dùng cho các ng d ng ch u l c
ệ ấ ẩ ặ cao, đ c bi t là dùng trong bao bì xu t kh u.
ấ ớ ượ ạ ộ ớ ặ ở ớ (cid:0) Gi y carton 7 l p: đ ấ ấ c t o b i m t l p gi y m t, năm l p gi y
ộ ớ ủ ế ỉ ượ ử ụ ạ sóng và m t l p đáy. D ng này ch y u ch đ c s d ng trong các
ị ự ệ ỏ ngành công nghi p đòi h i tính ch u l c cao.
ổ ế ạ ấ Các lo i sóng ph bi n dùng trong gi y carton:
ố ượ ạ ạ ấ ớ Gi y carton v i 3 lo i sóng chính t o nên các rãnh, vòng u n l ủ n c a
ấ ấ gi y t m carton: sóng A, sóng B, và sóng E.
ạ ấ ử ụ ụ ượ Tùy theo m c đích s d ng mà các lo i t m carton đ c thi ế ế ử ụ t k s d ng
ạ các lo i sóng khác nhau:
(cid:0) ấ ấ ử ụ ấ ộ ị Sóng A: Đ cao sóng gi y 4.7 mm – gi y t m s d ng sóng A ch u
ố ề ặ ấ ấ ượ ự đ c l c phân tán t t trên toàn b m t t m gi y.
(cid:0) ấ ấ ử ụ ấ ộ ị Sóng B: Đ cao sóng gi y 2.5 mm – gi y t m s d ng sóng B ch u
ủ ượ ự đ c l c xuyên th ng cao.
(cid:0) ấ ộ Sóng E: Đ cao sóng gi y 1.5mm
3
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ấ ượ ủ ấ ủ ế ụ ộ ớ Ch t l ng c a t m carton ph thu c ch y u vào các l p sóng trung
ệ ả ấ ượ ấ ấ ụ ộ gian. Vi c s n xu t các t m carton ch t l ề ề ng ph thu c nhi u vào dây chuy n
ộ ơ ệ ủ ế ệ ệ ấ ả ị ả công ngh c a doanh nghi p s n xu t. Do đó, vi c tìm ki m m t đ n v s n
ấ ấ ấ ố ệ ơ ả ể ả ệ ả ề ẩ ạ xu t gi y t m carton t t là đi u ki n c b n đ b o v s n ph m công ty b n.
ạ ấ Hình 1 Các lo i sóng gi y
1.1.2.1 Carton sóng
ứ ể ể ậ ấ ạ ủ Lo i này dùng đ làm thùng ch a và v n chuy n hàng hóa . C u trúc c a
ề ớ ủ ự ấ ẳ ạ ượ lo i này là s luân phiên c a hai hay nhi u l p ph ng và gi y sóng đ c dán l ạ i
ặ ượ ạ ớ ọ ặ ớ v i nhau trên máy t o sóng . M t ngoài cùng g i là l p m t đ c làm t ừ ộ b t
ỗ ề ẩ ấ ẩ ộ ượ ử ụ ặ sunfat g m m không t y ( ho c đôi khi có t y ) . B t gi y đ c s d ng làm
ớ ớ ệ ặ ấ ơ ượ ề ơ lóp sóng có hi u su t cao h n so v i l p m t và nó đ c nghi n ít h n , cung
ộ ứ ả ẩ ộ ố ườ ộ ơ ấ c p đ kh i và đ c ng cho s n ph m , th ộ ng là b t c và b t bán hóa c a g ủ ỗ
ặ ượ ả ộ ớ ề ề ơ ộ ỗ ề ứ c ng , kho ng 15% là b t g m m . B t làm l p m t đ c nghi n nhi u h n đ ể
ượ ộ ị ự ẵ ộ có đ c đ ch u l c và đ nh n .
ề ớ ấ 1.1.2.2 Gi y bìa nhi u l p
ạ ượ ử ụ ố ủ ộ ơ ữ ộ Lo i này đ ớ c s d ng làm bao gói . Đ kh i c a b t c trong nh ng l p
ộ ơ ộ ứ ậ ầ ộ ọ ả ru t làm cho bìa có đ c ng . B t c do v y là thành ph n quan tr ng trong s n
ấ ủ ề ớ ứ ầ ấ ấ ộ ớ xu t gi y bìa nhi u l p . Tùy theo ch c năng mà thành ph n b t gi y c a các l p
ự ệ ư ớ ặ ườ ả khác nhau có s khác bi t nh l p m t do th ề ng ph i qua quá trình in nhi u
4
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ượ ừ ộ ẩ ặ ắ ượ ấ màu nên đ c làm t b t hóa t y tr ng , ho c có khi còn đ ớ c tráng ph n . L p
ặ ượ ừ ỗ ợ ủ ộ ộ ơ ử ụ m t phía trong đ c làm t h n h p c a b t hóa và b t c . Khi s d ng làm bao
ự ả ấ ẩ ượ ứ ữ ả ấ ạ ộ gói th c ph m , b t gi y ph i không đ c ch a nh ng t p ch t có kh năng
ự ề ẩ ấ ẫ th m hay d n truy n làm th c ph m có mùi l ạ .
ộ ố ạ ủ ụ 1.1.2.3 Công d ng c a m t s lo i bìa carton
ộ ố ạ ụ B ng ả 1 Công d ng m t s lo i bìa carton
ạ ấ Lo i gi y Công d ngụ
ấ ấ ượ ấ ạ ớ ớ Gi y Duplex Lo i bìa có ít nh t hai l p , l p ngoài cùng có ch t l ng t ố t
ấ ườ ắ ớ ướ ộ nh t và th ng có màu tr ng , l p d i có màu b t không
ượ ạ ặ ấ ẩ t y . Đ c t o hình trên máy xeo dài ho c xeo tròn ( ít nh t
ụ ướ ừ t hai tr c l i )
ạ ượ ử ụ ự ấ ẩ Bao bì th cự Lo i bìa đ c s d ng trong bao gói th c ph m , có c u trúc
ề ớ ộ ườ ừ ộ ẩ ph mẩ m t hay nhi u l p , th ng làm t ẩ b t chính ph m đã t y
tr ng ắ
ữ ề ấ ạ ớ ộ ị Carton sóng ớ .Lo i bìa nhi u l p dùng làm nh ng h p ch u g p . L p
ượ ữ ằ ẩ ộ ớ ngoài cùng đ c làm b ng b t chính ph m , nh ng l p khác
ể ẳ ớ ớ ằ ( l p sóng và l p th ng n m phía trong ) có th làm t ừ ộ b t
ấ ồ gi y thu h i .
ạ ớ ừ ồ ộ Bìa ép ề Lo i bìa nhi u l p làm t 100% b t thu h i ch t l ấ ượ ng
th p .ấ
ấ ấ ẽ ượ ạ ụ ể ế Gi y đ Lo i gi y s đ ấ c dùng đ tráng ph n hay áp d ng m t x ộ ử
ề ặ lý b m t nào đó .
5
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ị ự ư ạ ạ Bìa làm bao gói Lo i bìa dùng làm các lo i túi ch u l c cao nh bao xi măng ,
ừ ị ự ch u l c làm t ộ 100% b t hóa .
ấ 1.3 Tình hình ngành gi y carton ở ướ n c ta
ơ ấ
ẩ
ấ
ậ
C c u nh p kh u gi y 2015
Giấy khác 35%
Giấy bao bì 45%
Giấy in 16%
Giấy tissue 4%
ơ ấ ẩ ấ Bi u đ ậ ể ồ 1 C c u nh p kh u gi y 2015
ố ộ ưở ấ ả ẩ ố . Bao bì gi y là s n ph m chính ề T c đ và ti m năng tăng tr ng t t
ấ ệ ụ ế ầ ổ ủ c a ngành gi y Vi ổ t Nam, chi m g n 70% t ng tiêu th toàn ngành và 45% t ng
ề ạ ấ ẩ ậ ố ớ kim ng ch nh p kh u gi y năm 2015. V i quy mô dân s đông và ti m năng tăng
ưở ủ ạ ướ ể ấ ọ ớ tr ng m nh c a ngành tiêu dùng trong n ẩ c cùng v i tri n v ng xu t kh u
ể ấ ẩ ạ ờ ọ ưở ượ đ c đ y m nh nh TPP, ngành bao bì gi y có tri n v ng tăng tr ng khá t ố t
trong các năm t i.ớ
ẩ ạ ả ấ ế C nh tranh cao trong s n xu t bao bì thành ph m tuy nhiên thi u
ố ượ ả ấ ấ ấ ệ S l ng doanh cung trong s n xu t gi y làm bao bì (gi y công nghi p).
ệ ấ ẩ ấ ả ố nghi p tham gia vào khâu s n xu t ra thành ph m cu i cùng là bao bì gi y khá
ớ ơ ữ ề ệ ấ ạ nhi u, v i h n 200 nhà cung c p. C nh tranh gi a các doanh nghi p này t ươ ng
6
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ặ ệ ữ ệ ướ ớ ắ ố đ i gay g t, đ c bi t là gi a các doanh nghi p trong n ệ c v i các doanh nghi p
ệ ấ ầ ạ ể ả FDI. Tuy nhiên, c nh tranh trong phân khúc gi y công nghi p (đ u vào đ s n
ệ ươ ấ ấ ố ượ ố ệ ồ xu t bao bì gi y hi n t ấ ng đ i th p do s l ng doanh nghi p ít và ngu n cung
ứ ư ủ ệ ệ ả ầ ấ ẫ ầ ả ch a đáp ng đ nhu c u. Hi n kho ng 40% nhu c u gi y công nghi p v n ph i
ậ ẩ nh p kh u.
ả ậ ấ Rào c n gia nh p ngành ch y u ả ủ ế ở ế ố ố Bao bì gi y là s n v n. y u t
ế ế ụ ợ ư ệ ặ ẩ ph m ph tr cho công nghi p ch bi n, không có tính đ c tr ng và khác bi ệ t
ự ầ ả ả ẩ ố ớ l n. S n ph m cũng không c n xây d ng kênh phân ph i và không có rào c n v ề
ủ ế ở ế ố ố ủ ủ ả ậ chính sách c a Chính ph . Rào c n gia nh p ngành ch y u y u t v n, khi
ấ ố ầ ư ộ ệ ả ớ ỏ su t v n đ u t m t nhà máy bao bì là khá l n, đòi h i doanh nghi p ph i có
ự ề ố ệ ố ti m l c tài chính t ầ ế t. Đây cũng là nguyên nhân khi n các doanh nghi p v n đ u
ị ườ ố ấ ệ ư ướ t n c ngoài đang th ng lĩnh th tr ng bao bì gi y Vi t Nam.
ề ả ệ ị ườ ả ấ ấ Quy đ nh cao v b o v môi tr ệ ng trong s n xu t gi y công nghi p.
ữ ễ ả ấ ấ ộ ườ Ngành gi y là m t trong nh ng ngành s n xu t gây ô nhi m môi tr ấ ng nh t,
ệ ườ ướ ệ ề ị ặ đ c bi t là môi tr ng n c. Vi ẩ ắ t Nam quy đ nh khá kh t khe v các tiêu chu n
ườ ơ ả ẩ ả ấ ấ môi tr ộ ố ng trong s n xu t gi y, trong đó m t s tiêu chu n còn cao h n c Châu
ệ ệ ố Âu. Tuy nhiên, theo th ng kê thì hi n nay 90% các doanh nghi p trong ngành
ử ướ ư ả ặ ạ ầ ệ ố không có h th ng x lý n ỉ ự ư c th i ho c có nh ng ch a đ t yêu c u, ch th c
ệ ể ố hi n đ đ i phó.
ế ấ ậ ế ệ ế ậ ẩ ụ ụ ả ẩ . Thu nh p kh u gi y ph li u ph c v s n ấ ấ Thu su t xu t nh p kh u
ệ ạ ệ ấ ấ ủ ế ở ứ ế ấ ậ ẩ xu t gi y công nghi p hi n t i ch y u ấ m c 0%. Thu su t nh p kh u gi y
ổ ế ở ứ ạ ấ ở ứ kraft ph bi n m c 15% và các lo i gi y bìa khác ấ m c 10%. Tuy nhiên, gi y
ẩ ừ ậ ướ ộ ố nh p kh u t các n c thu c ASEAN, ACFTA, ASEAN – Hàn Qu c, ASEAN –
ứ ệ ẽ ế ậ ẩ ị Úc – Newzealand theo các hi p đ nh FTA s có m c thu nh p kh u 0% và t ừ
ộ ở ứ Ấ ệ ASEAN n Đ m c 5%. Ngoài ra, sau khi Vi ậ t Nam gia nh p TPP thì thu ế
ệ ừ ậ ẩ ệ ậ ả ố ấ nh p kh u gi y công nghi p t ấ Nh t B n (qu c gia có ngành công nghi p gi y
ẽ ả ể ố ấ r t phát tri n) cũng s gi m xu ng 0%.
7
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ấ ấ ộ ố ả B ng ả 2 M t s nhà máy s n xu t gi y carton
140
120
100
80
2014
60
2015
40
20
0
Giấy duplex
Giấy carton
Giấy bao bì
Giấy kraft
Giấy làm lớp sóng
Giấy làm lớp mặt
Giấy làm lớp đáy
ạ ấ ệ ạ ậ ẩ Bi u đ ể ồ 2 Kim ng ch nh p kh u các lo i gi y làm bao bì chính ( tri u USD)
ồ ươ ợ ổ ộ Ngu n : B Công th ng , BVSC t ng h p
ƯƠ Ơ ƯỢ Ệ Ả Ề CH NG 2 S L Ấ C V QUY TRÌNH CÔNG NGH S N XU T
CARTON
ậ ệ ả ấ ấ 2.1 Nguyên v t li u s n xu t gi y carton
ấ ượ ả ấ ớ ế ệ ấ Gi y carton đ ấ c s n xu t v i nguyên li u chính là gi y tái ch và gi y
ấ ẩ ử ụ ụ ồ ự ệ ề ắ sau khi s d ng và nguyên li u ph g m ki m , nh a thông và ch t t y tr ng .
ườ ấ ả ấ ầ Thông th ng thành ph n trong gi y carton có kho ng 74% gi y , 22%
8
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ườ ệ ấ ộ polyethylene và 4% nhôm . Carton dùng trong môi tr ng nhi t đ th p có
ả ấ kho ng 80% gi y và 20% polyethylene.
ả ấ ấ 2.2 Quy trình s n xu t gi y carton
ế ệ ấ ượ ừ ế ệ ơ ở Gi y ph li u sau khi đ c thu gom t các c s thu gom ph li u s ẽ
ệ ế ể ạ ượ đ ấ ể c đóng thành các thùng , ki n hàng đ chuy n đ n nhà máy . T i đây , gi y
ế ệ ẽ ượ ộ ẫ ớ ướ ấ ấ ả ể ph li u s đ c tr n l n v i n c trong máy xay đ trích xu t t ợ t c các s i
ấ ừ ể ư ự ẵ ả ợ gi y t ấ ấ nh a và nhôm . Lúc này các s i gi y đã s n sàng đ đ a vào s n xu t
ộ ư ừ ấ ạ ấ ộ ạ thành gi y cu n . T gi y cu n đ a vào máy ch y sóng và các máy móc khác t o
ấ thành gi y carton.
ơ ồ ả ấ ấ S đ ơ ồ 1 S đ s n xu t gi y carton
Nguyên li uệ
Phân lo iạ ắ Ghim s t , băng dán , nilon, b iụ
ướ Ngâm ả N c th i
ế Nghi nề ồ Ti ng n
ướ N c , hóa ch tấ Than ế Đánh t iơ ồ Ti ng n
Lò h iơ ướ ả N c th i Xeo
Xí than ấ ế S y khô ụ ồ Ti ng n , b i
ấ ế ộ Gi y cu n ụ ồ Ti ng n , b i
9 ả ẩ S n ph m
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ề ướ 2.2.1 Máy xeo nhi u l i
ệ ấ ạ Máy xeo tròn là lo i cũ nh t trong nhóm này ( phát hi n năm 1807) . vào
ộ ố ớ ượ ử ụ ể ả ấ năm 1870, m t s l n máy xeo tròn đã đ ề ớ c s d ng đ s n xu t bìa nhi u l p ,
ượ ả ế ư ổ ử ầ sau này máy xeo dài đ c c i ti n ( nh b sung thùng đ u ) cũng s dunjng
ệ ạ ụ ạ ấ ượ đ ắ ơ ả ủ c cho m c đích này . Nguyên t c c b n c a vi c t o hình các lo i gi y bìa
ứ ớ ượ ạ ề ặ ớ ứ ấ này là l p th hai đ ẫ c t o hình trên b m t l p th nh t trong khi chúng v n
ở ạ ướ ướ ậ ỹ ượ ử ụ còn tr ng thái t ngay trên l i xeo . K thu t này ngày nay đ ấ c s d ng r t
ổ ế ph bi n .
ướ 2.2.1.1 Máy xeo l i tròn
ắ ạ ướ ư ộ ự ế ị ọ Nguyên t c t o hình trên máy xeo l i tròn t a nh m t thi t b l c , làm
ờ ọ ụ ỗ ự ặ ặ ộ ộ ươ ớ cô đ c b t nh tr ng l c . M t hình tr r ng đ t theo ph ng ngang v i m t b ộ ề
ặ ướ ụ ướ ằ ạ ợ ọ m t l ấ ẻ ổ i ( b ng kim lo i hay ch t d o t ng h p ) hay g i là tr c l i ( lô l ướ i)
ộ ể ứ ộ ấ ướ ề ả ộ ồ ượ đ c quay trong m t b ch a huy n phù b t có n ng đ th p . N c ch y qua
ụ ướ ẽ ể ạ ặ ướ ớ ệ ợ ố ộ tr c l i này s đ l i trên m t l i l p đ m s i . T c đ thoát n ướ ượ c đ c xác
ấ ủ ự ữ ứ ề ệ ộ ấ ỏ ộ ị đ nh d a vào tính ch t c a huy n phù b t và đ chênh l ch gi a m c ch t l ng
ự ể ướ ụ ướ ớ ợ ượ ấ ỏ ướ trong b và m c n c bên trong tr c l i . L p s i đ c l y ra kh i l i nh ờ
ộ ụ ụ ọ ớ ề ỡ ộ m t chăn đ trên m t tr c b ng có b c l p cao su m m .
ể ượ ậ ậ Máy xeo tròn v n hành ki u ng ể c dòng và ki u thu n dòng .
ạ ể 2.2.1.2 Máy xeo tròn lo i b khô
ệ ượ ể ừ ặ ự ạ ể ề ể Khái ni m v b xeo khô đ c phát tri n t ủ đ c đi m là s t o hình c a
ướ ầ ủ ụ ướ ạ ả ớ ợ l p s i trên l i xeo x y ra trong giai đo n đ u c a quá trình ngâm tr c l i vào
ỏ ủ ệ ế ề ằ ạ ộ ộ ể ộ b b t. B ng vi c h n ch huy n phù b t trong m t không gian nh c a b ể
ộ ị ố ệ ượ ự ạ ứ ẽ ả ạ ờ ch a , s có ít b t b cu n trôi đi và nh đó c i thi n đ c s t o hình. Lo i máy
ể ứ ộ ử ư ậ ể ể ả ỉ ả xeo tròn b khô này làm gi m th tích b ch a ch còn m t n a , nh v y gi m
10
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ế ỗ ồ ờ ế ị ể ệ ả ượ ượ đ c không gian chi m ch . Đ ng th i thi t b ki u này còn c i thi n đ c đ ộ
ề ị ượ ấ ồ đ ng đ u cho đ nh l ng trên toàn băng gi y .
ộ 2.2.1.3 Máy xeo tròn có h p hút chân không
ự ể ệ ế ế ạ S phát tri n đáng quan tâm cho vi c thi ế ơ t k máy xeo là tìm h n ch h n
ử ụ ệ ạ ướ ệ ằ di n tích t o hình và s d ng quá trình tách n ể c b ng chân không. Vi c ki m
ộ ể ề ự ạ ệ ể ạ ờ ắ ầ tra di n tích vùng t o hình có th nh vào m t b đi u hòa . S t o hình b t đ u
ệ ạ ớ ủ ự ệ ầ ộ ợ ướ ế ớ v i m t thùng đ u th y l c , k đó vi c t o l p đ m s i trên l ự i và s thoát
ể ề ầ ờ ộ ố ộ ỉ ướ n ộ c nh các h p hút có th đi u ch nh đ chân không tăng d n . T c đ dòng
ể ượ ớ ố ộ ươ ể ằ ươ ộ b t có th đ ể ề c ki m tra b ng b đi u hòa v i t c đ t ng đ ớ ố ng v i t c đ ộ
ụ ướ ả ả ư ậ ưở ủ ị ướ tr c l i. Nh v y làm gi m nh h ng c a tính đ nh h ạ ng trong quá trình t o
ố ộ ế ể hình , t c đ này có th tăng đ n 300 mét/phút.
2.2.1.4 Máy xeo tròn áp l c ự
ả ế ộ ủ Beloit đã c i ti n máy xeo có h p hút chân không thành máy xeo tròn th y
ẽ ễ ộ ượ ớ ệ ố ể ơ ự l c . Đ chênh áp s d dàng đ c ki m tra h n v i h th ng chân không và áp
ủ ự ượ ấ ớ ạ ệ ố ẫ ượ ố su t th y l c đ c gia tăng trong l p t o hình . H th ng ng d n đ c thay th ế
ệ ử ụ ề ắ ỉ ượ ể ậ ố ằ b ng vi c s d ng ng th t đi u ch nh đ ư ộ c có vai trò nh b ph n ki m tra
ả Ư ể ủ ự ể ố ủ ạ ấ dòng ch y . u đi m c a lo i máy xeo tròn th y l c này là có th b trí nâng c p
ộ ố ẵ cho m t s máy xeo tròn cũ có s n .
ướ ể ầ 2.2.1.5 L i xeo tròn có thùng đ u ki u xeo dài
ơ ở ủ ế ế ư ẫ C s c a thi ề ạ t k này là v n duy trì hình d ng nh máy xeo tròn huy n
ộ ừ ầ ượ ạ ướ ạ ạ ỉ ụ ướ phù b t t thùng đ u đ c n p vào l i t o hình t i đ nh tr c l ấ i . Băng gi y
ụ ướ ữ ấ ế ế ẽ ượ ạ k ti p s đ c t o thành gi a tr c l i và chăn . Trong vùng này , áp su t gia
ể ụ ướ ấ ộ tăng đ làm thoát n ướ ừ c t chăn và băng gi y . Tr c l ạ i sau khi quay m t đo n
0 s g p ph n hút n
ẽ ặ ầ ướ ươ ứ t ớ ng ng v i góc 200 c .
ặ ạ ế ế ấ ượ ấ ố ộ ủ ư ố M c dù lo i thi t k này cho ch t l ng gi y t t nh ng t c đ c a nó b ị
ự ế ạ ề ặ ủ ụ ướ ả ế ế ế ữ ạ h n ch do l c ly tâm t i b m t c a tr c l i . Nh ng c i ti n k ti p có quan
11
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ộ ứ ạ ố ộ ầ ư ư ế ệ ỉ tâm đ n vi c làm tăng t c đ máy nh ng đ ph c t p và ch phí đ u t cũng tăng
d n .ầ
ề ướ 2.2.1.6 Máy xeo dài nhi u l i
ộ ở ả ấ Vào năm 1930 , m t vài nhà máy Châu Âu s n xu t bìa carton v i s b ớ ự ố
ề ướ ừ ấ ướ ể ượ ế ợ trí nhi u máy xeo l i dài , các băng gi y trên t ng l i có th đ ớ c k t h p v i
ướ ầ ư ươ ư ố ươ nhau ngay lúc còn t . Dù đ u t có t ng đ i cao nh ng ph ng pháp cho phép
ề ớ ấ ượ ấ ể ố ả s n xu t bìa carton nhi u l p ch t l ộ ng cao và có t c đ tăng đáng k . T ừ
ề ướ ữ ở ượ ắ ổ ế ặ nh ng năm 1980 tr đi , máy xeo dài nhi u l i đã đ c l p đ t ph bi n , nó
ụ ể ạ ấ ị ượ ừ ấ ế ượ đ ữ c áp d ng đ làm nh ng lo i gi y có đ nh l ng t th p đ n trung bình , s ố
ế ạ ườ ẩ ớ l p bìa h n ch là 4 và th ạ ộ ng dùng các lo i b t chính ph m .
ướ ướ 2.2.2 Thoát n c qua l i
2.2.2.1 Ép
ề ớ ặ ạ ớ ệ ượ V i lo i bìa carton nhi u l p , đ c bi ạ ị t lo i đ nh l ng cao , quá trình ép
ượ ệ ừ ừ ự ệ ượ ị ấ ầ c n đ c th c hi n t t ể , êm d u đ tránh hi n t ạ ng nén gi y ( ép nát) hay t o
ệ ượ ữ ả ấ ớ ồ ờ ự ộ ố túi khí gi a các l p gi y . Đ ng th i cũng b o v đ ế c đ kh i và l c liên k t
ơ ả ủ ứ ữ ấ ấ ầ ớ ộ ấ gi a các l p gi y. Yêu c u c b n là tác đ ng c a ng su t kéo trên băng gi y
ượ ể ầ ả ế ế ặ ứ ầ c n đ ỗ c gi m thi u và m i khe ép c n có thi t k đ c bi ệ ươ t t ớ ng ng v i
ở ỗ ướ ả ượ l ng n ướ ượ c đ c tách ra m i khe ép . Trên máy xeo l i tròn, chăn ph i có đ ộ
ấ ướ ộ ấ ả ồ ờ ể ằ ề ủ ớ b n đ l n đ d n băng gi y t , đ ng th i cũng ph i có đ th m n ướ ủ ớ c đ l n
ề ặ ủ ị ữ ả ể ấ ướ đ l y n c nhanh , thêm n a chăn ph i có b m t đ m n .
2.2.2.2 S y ấ
ữ ầ ặ ấ ấ ỏ ệ ề ớ S y bìa carton có c u trúc nhi u l p đòi h i nh ng yêu c u đ c bi t vì nó
ề ầ ặ ệ ế ố ả ưở ấ có b d y cao và c u trúc cũng đ c bi t . Hai y u t này có nh h ấ ớ ng r t l n
ề ệ ừ ề ặ ế ố ộ ủ ấ ố ớ ố ộ đ i v i t c đ truy n nhi ế b m t đ n tâm c a băng gi y hay t c đ khu ch t t
ố ụ ấ ế ề ặ ớ ở ộ ố ể tán nhi ệ ừ t t tâm đ n b n m t . S tr c s y khá l n , m t s máy cũ có th lên
ụ ế ả đ n c trăm tr c .
12
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
2.2.3 Hoàn t t ấ
ươ ể ượ ề ặ ấ ủ ả ẩ Hai ph ơ ả ng pháp c b n đ có đ c b m t hoàn t t c a s n ph m bìa
ề ớ ụ ằ ằ ạ carton nhi u l p là tráng keo b ng dao g t và cán b ng tr c mài láng .
ằ ạ 2.2.3.1 Tráng keo b ng dao g t
ề ặ ự ấ ắ ẳ ượ ự ệ ằ ữ S làm ph ng và làm v ng ch c b m t gi y đ ệ c th c hi n b ng vi c
ụ ượ ị ớ ặ ộ ướ ể ư ử ụ s d ng 2 hay 3 tr c ép keo đ c trang b v i 3 ho c 4 h p n c đ đ a dung
ề ặ ề ấ ộ ị ợ ị d ch tinh b t ( hay dung d ch keo thích h p khác ) lên b m t gi y . Đi u này làm
ộ ẩ ử ấ ặ ầ ủ ả tăng tính kháng xù lông cho m t gi y . Trong x lý này , đ m ban đ u c a s n
ộ ẩ ử ế ả ẩ ấ ả ướ ử ph m gi y bìa kho ng 3% và sau x lý kho ng 6% . N u đ m tr c x lý cao
ẽ ị ả ố ả ắ ẩ ủ ể ả ấ ẩ ộ ơ h n , đ kh i s n ph m s b gi m đáng k . Kh năng b t m c a gi y ph ụ
ề ặ ố ộ ườ ượ ớ ạ ả ự thu c vào t c máy và s gia keo b m t và th ng đ c gi i h n kho ng 1%
ạ ỗ cho m i dao g t.
ụ 2.2.3.2 Tr c mài láng
ể ượ ề ặ ẽ ượ ấ ẳ ộ Đ có đ c b m t ph ng và bóng , bìa carton s đ ầ c s y khô m t ph n
ộ ụ ườ ớ ươ ồ ượ r i đ c ép trên m t tr c bóng đ ụ ng kính l n ( tr c Yankee) . Ph ng pháp này
ượ ề ặ ấ ố ộ ượ ẽ ặ ệ giúp duy trì đ c đ kh i cho gi y bìa và b m t có đ c s đ c bi ợ t thích h p
ữ ấ ươ cho nh ng quá trình tráng ph n sau này . Tuy nhiên , ph ỉ ạ ng pháp này ch h n
ế ố ớ ấ ươ ố ố ị ượ ch đ i v i gi y t ng đ i x p và đ nh l ng không quá 450gr/m2 , vì lúc này
ề ớ ộ ậ ẽ ế ấ ầ ả ợ ơ ẩ h i m tách ra s ph i khu ch tán qua m t t p h p nhi u l p gi y khá d y . Do
ặ ờ ữ ệ ứ ể ấ ự ấ s s y khô khác nhau gi a hai m t t ấ bìa , có th làm xu t hi n ng su t trong
ủ ả ả ẩ ớ ưở ể ẽ ể ủ ệ ấ c u trúc l p c a s n ph m và nh h ng c a chúng có th s bi u hi n trong
ệ ượ ử ữ ư ị ố ậ nh ng x lý sau này , nh gây ra hi n t ố ớ ng bìa b u n quoăn . Do v y đ i v i
ấ ầ ả ượ ữ ầ ồ ể ẽ ặ ủ nh ng ph n khác nhau c a bu ng s y c n ph i đ ậ c ki m tra th t ch t ch .
ế ữ ớ ấ 2.2.4 Liên k t gi a các l p trong c u trúc bìa carton
ố ấ ự ữ ủ ế ọ ớ ộ L c liên k t gi a các l p c a bìa carton là m t thông s r t quan tr ng ,
ạ ộ ố ớ ự ữ ữ ầ ấ nh t là đ i v i nh ng lo i h p carton . Trong nh ng năm g n đây , do có s thay
13
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ướ ộ ự ể ạ ổ ổ ủ đ i c a ph ệ ng pháp t o hình ( xeo) , đã có m t s thay đ i đáng k trong vi c
ệ ử ụ ệ ự ữ ế ấ ớ ả c i thi n s liên k t gi a các l p . Vi c s d ng máy xeo có áp su t đã làm thay
ấ ủ ừ ư ấ ề ệ ấ ả ạ ớ ổ đ i nhi u tính ch t c a t ng l p gi y , c i thi n quá trình t o hình nh c u trúc
ướ ề ầ ề ồ ị ướ ượ ả bìa theo h ng b d y đ ng đ u và tính đ nh h ng cũng đ c gi m . Tuy nhiên
ố ủ ầ ặ ị ự , tính hai m t có tăng là do s phân b c a thành ph n m n .
ề ầ ậ ẩ ấ Ngoài ra , càng ngày nhu c u v gia công v t ph m trong ngành gi y và
ề ớ ạ ệ ả ệ ế ấ bao bì càng tăng nên vi c c i thi n liên k t trong c u trúc bìa nhi u l p l i càng
ươ ẽ ả ấ ả ị ượ đ c quan tâm . VD: trong ph ng pháp in b ng k m , gi y in ph i ch u đ ượ c
ứ ấ ị ể ể ượ ế ố ả ưở ế ng su t d ch chuy n cao . Hi u đ c các y u t nh h ả ng đ n kh năng liên
ệ ố ư ữ ử ả ấ ấ ớ ẽ ế k t gi a các l p s giúp cho vi c t i u các quá trình s n xu t và x lý gi y –
ệ ấ ượ ạ ặ đ c bi t các lo i carton ch t l ng cao .
ự ữ ế ế ả ớ ố ỉ ố L c liên k t gi a các l p là ch s liên quan đ n kh năng ch ng l ạ ự i s
ề ớ ấ ớ ướ ủ ự ụ ộ tách l p trong c u trúc bìa nhi u l p d i tác đ ng c a l c kéo áp d ng theo
ươ ụ ế ẳ ẳ ặ ớ ộ ươ ph ấ ng th ng góc v i m t ph ng gi y . Liên k t này ph thu c vào t ng tác c ơ
ầ ợ ạ ề ặ ế ữ ớ ị ọ ủ h c c a thành ph n m n và các s i con có t i b m t ti p giáp gi a các l p và s ự
ủ ữ ể ế ế ợ ớ phát tri n c a liên k t hydro gi a các s i khi ti p xúc v i nhau . Đ đ t đ ể ạ ượ c
ộ ố ề ứ ộ ấ ầ ế ệ ả m c đ liên k t cao nh t, c n ph i có m t s đi u ki n sau:
(cid:0) ị ạ ề ặ ế ẽ ắ ầ ỗ ố ầ Thành ph n m n t i b m t ti p xúc s l p đ y l tr ng và làm
ườ ề ặ ế ự ế ữ ơ ớ tăng c ng h n b m t ti p xúc gi a các l p . Th c t ứ đã ch ng
ầ ằ ị ượ ấ ề ặ ỏ ộ ế minh r ng n u ph n m n đ ự c l y đi kh i m t hay hai b m t , l c
ế ớ ẽ ả ộ ữ ư ậ ế ớ liên k t l p s gi m đi m t n a . Nh v y n u các l p có tính hai
ấ ề ầ ở ặ ặ ồ m t ( tính không đ ng nh t v thành ph n m t trên và l ướ ủ i c a
ữ ẽ ả ấ ớ ưở ấ ợ băng gi y ) khá l n , s gây nh ng nh h ng b t l ế i cho liên k t
l p .ớ
ả ượ ệ ạ ệ ể ỗ ợ (cid:0) N c t ướ ự do ph i đ c hi n di n t i khe ép đ h tr ự cho s di
ộ ộ ủ ể ậ ấ ồ ị ộ ế chuy n c a thành phàn m n. N ng đ b t th p do v y là m t y u
ậ ợ ộ ớ ộ ướ ồ ả ớ ố t thu n l i . VD m t l p có n ng đ d i 9% thì l p kia ph i có
14
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ừ ả ự ể ả ế ộ ồ n ng đ cao t 18%20% thì có th đ m b o l c liên k t không b ị
gi m .ả
ủ ế ể ổ Quá trình th y hóa và ch i hóa cũng làm phát tri n liên k t .
ữ ự ế ấ ớ ỏ ớ Khi các l p gi y càng m ng , l c liên k t gi a chúng càng l n ( khi so
ờ ở ộ ề ầ ự ị ớ ỏ ớ ướ sánh hai t bìa cùng m t b d y ) . V i các l p m ng , s đ nh h ủ ợ ng c a s i
ượ ươ ươ ướ ạ ề ặ ế t i b m t ti p xúc đ c xem là t ng đ ư ự ị ng nh s đ nh h ố ợ ng trong kh i s i
ẽ ầ ươ ự ữ ế ỏ ớ ươ và khi các l p m ng thì l c liên k t gi a chúng s g n t ng đ ư ự ng nh l c liên
ẽ ầ ươ ữ ươ ư ự ừ ế ầ ớ ế k t gi a chúng s g n t ng đ ng nh l c liên k t trong t ng l p thành ph n .
ụ ụ ự ữ ữ ế ấ ớ ụ Khi áp su t ép gi a tr c b ng và tr c ép tăng thì l c liên k t gi a các l p
ấ ị ớ ạ ặ ủ ượ cũng tăng. Tuy nhiên , áp su t này ch u gi i h n nghiêm ng t c a l ng n ướ c
ỉ ạ ệ ể ữ ượ ặ ớ ệ hi n di n . Ch t i hai ho c ba khe ép sau cùng thì m i có th gi đ c m t t ộ ả i
ủ ớ ố ả ọ ự ệ ậ ọ ộ ơ tr ng đ l n vì s phân b t ế i tr ng khe ép r ng h n . Vi c thành l p liên k t
ữ ớ ườ ễ ệ ượ Ở gi a các l p th ơ ng d dàng h n vi c duy trì đ c nó . ạ các giai đo n gia công
ự ệ ủ ự ệ ể ể ế ả ị ưở ti p theo , do s hi n di n c a l c chuy n d ch , có th gây ra nh h ố ng đ i
ế ớ v i liên k t này .
ơ ế ơ ả ự ả ế S gi m liên k t này theo hai c ch c b n là :
(cid:0) ự ở ướ ủ ề ặ ố L c nén khe ép có khuynh h ấ ng làm cu n mép c a b m t gi y
ụ ế ớ ạ ạ t ộ i c nh đi vào khe ép . N u m t trong các tr c có l p phù t ươ ng
ự ế ể ề ạ ố đ i m m , s bi n d ng này là đáng k .
(cid:0) ự ố ẽ ở ọ ơ ớ S u n cong l p bìa s càng tr ằ nên nghiêm tr ng h n khi b ng
ứ ầ ấ ơ ố ơ ơ gi y khô h n, d y h n , c ng h n hay là khi bán kính u n cong nh ỏ
ể ả ệ ượ ữ ề ể ế ấ ơ h n . Đ gi m thi u nh ng v n đ liên quan đ n hi n t ố ng u ng
ườ ể ữ ứ ấ ộ ầ cong , c n tăng đ ụ ng kính tr c ép đ gi ng su t trong m t gi ớ i
ạ h n cho phép .
15
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ấ 2.2.5 Tính ch t bìa carton
ủ ế ề ầ ậ ỉ ườ ả ấ ẽ ợ Ch tiêu đánh giá ch y u là b d y . Do v y ng i s n xu t s có l i khi
ạ ộ ỉ ọ ữ ể ấ ả ố ộ ọ ử ụ s d ng nh ng lo i b t cho đ kh i cao ( t tr ng th p ) đ làm gi m tr ng
ấ ườ ạ ộ ấ ồ ượ l ả ng băng gi y và gi m giá thành . Th ầ ng lo i b t gi y thu h i mà thành ph n
ấ ượ ử ụ ủ ế ủ ớ chính là gi y báo đ ữ c s d ng ch y u làm nh ng l p phía trong c a bìa
ề ố ượ ề ợ carton . Trong quá trình hình thành , đi u mong mu n là có đ c nhi u s i mà
ụ ủ ẳ ấ ằ ặ ượ ướ ơ tr c c a chúng song song v i m t ph ng b ng gi y và đ ị c đ nh h ộ ng m t
ề ệ ẫ ượ ờ ấ ẽ ấ ữ ế cách ng u nhiên . N u đi u ki n này đ ứ c đáp ng , t gi y s r t v ng và đ ộ
ươ ươ ả ẩ ấ ề ự ở ọ ướ b n l c m i h ng là t ng đ ầ ng nhau. Tuy nhiên , khi s n ph m gi y c n
ầ ợ ượ ầ ả ố ộ ộ ướ ươ có đ kh i , thì c n ph i có m t ph n s i đ ị c đ nh h ng theo ph ng vuông
ặ ặ ấ ẳ ớ ệ ượ ư góc v i m t ph ng gi y . Máy xeo tròn , đ c bi ạ t lo i ng ể c dòng , có u đi m
ướ ạ ượ ướ ươ ơ h n máy l i dài là t o đ ề ự ị c nhi u s đ nh h ng theo ph ơ ng vuông góc h n
ề ợ ơ ượ ướ ủ ề ẽ ( tuy nhiên cũng s có nhi u s i h n đ ị c đ nh h ụ ng theo chi u quay c a tr c
ướ l i ) .
ấ ố ớ ầ ớ ạ ấ ọ ộ ứ Tính ch t quan tr ng nh t đ i v i ph n l n các lo i bìa carton là đ c ng
ớ ở ặ ữ ẻ ọ ộ ( hay còn g i là đ kháng b cong ). Nh ng l p ớ ớ m t ngoài ( l p trên và l p
ộ ứ ề ẽ ấ ớ ớ ướ d i ) là l p đóng góp cho đ c ng nhi u nh t , còn các l p phía trong s đóng
ộ ố góp cho đ kh i .
ậ ẩ 2.2.6 Gia công v t ph m
Ở ắ ấ ỹ ượ ạ ậ B c M , gi y và bìa cactong đ ẩ c qua giai đo n gia công v t ph m
ướ ị ườ ư ụ ạ tr c khi đ a ra th tr ng tiêu th . Qúa trình in báo, in sách, in t p chí không
ề ẩ ậ ưở ượ đ c xem là “gia công v t ph m”. Tuy nhiên, trong nhi u phân x ng, in cũng
ủ ạ ộ ượ đ ậ c xem là m t công đo n c a quá trình gia công này. Qúa trình gia công v t
ể ượ ế ẩ ph m có th đ c x p vào hai nhóm chính:
16
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ở ạ ướ ư ấ ạ Gia công tr ng thái ẩ ớ t nh : tráng ph n, dán l p, t o sóng, ngâm t m,
ế ướ ổ ạ ậ d p hình n i, t o n p nhún t...
ở ạ ế ộ ư ắ ấ Gia công tr ng thái khô nh : làm túi xách, đ h p, gi y bao gói, c t và
ắ ấ ộ ế x p gi y, ép nóng, c t, cu n...
2.2.6.1 Tráng (coating)
ẩ ậ ầ ươ ự ư ấ Tráng trong ph n “gia công v t ph m” cũng t ng t nh tráng ph n trong
ề ặ ư ở ườ ộ ớ ạ quá trình gia công b m t. Nh ng đây th ng là t o m t l p tráng kháng n ướ c,
ấ ớ ư ẩ ầ ấ ả ố ỡ ự có kh năng ch ng th m khí, m, d u m ..., nh tráng lên gi y l p vecni, nh a,
sáp...
2.2.6.2 Dán l pớ
ề ớ ề ấ ượ ồ Dán nhi u l p: Hai hay nhi u băng gi y đ ể ạ c gián ch ng lên nhau đ t o
ị ự ể ạ ứ ả ẩ ấ ơ ơ ơ ữ ra s n ph m gi y dày h n, ch u l c cao h n, đanh c ng h n, hay đ t o ra nh ng
ấ ề ặ ấ ẩ ả s n ph m gi y có tính ch t b m t khác nhau.
ạ 2.2.6.3 T o sóng
ơ ả ủ ấ ả ạ ạ ạ T o sóng là giai đo n c b n c a quá trình s n xu t cactong sóng. Lo i
ấ ạ ị ư ộ ứ ể ộ bao bì này có giá thành th p và l ề i có đ c ng, đ ch u l c cao. Có th có nhi u
ư ạ ặ ặ ạ ớ ộ ớ ầ lo i trong nhóm này nh lo i m t m t, hai m t, hai l p, ba l p... tùy theo yêu c u
ộ ứ ư ể ạ ặ ớ ề ộ ề v đ b n và đ c ng. Ho c có th phân lo i theo l p sóng nh sóng A, sóng B,
ề ầ ủ ớ ự ạ ố ỗ sóng C, sóng E (phân lo i này d a vào b d y c a l p sóng và s sóng trên m i
ề inch chi u dài).
ẩ ấ 2.2.6.4 Ngâm t m gi y
ấ ẩ ượ ố ớ ự ệ ề Ngâm t m (hay bão hòa) gi y đ ạ ả c th c hi n đ i v i nhi u lo i s n
ư ấ ầ ấ ấ ẩ ạ ấ ố ị ph m, nh các lo i gi y trang trí, gi y ch u d u, gi y ch ng th m… Qúa trình
ứ ể ề ấ ấ ộ ấ gia công khái quát là cho băng gi y đi qua m t hay nhi u b ch a ch t th m
ế ấ ả ấ ạ ộ ị (d ng dung d ch hay nóng ch y), k đó s y khô hay làm ngu i. Băng gi y đ ượ c
ộ ạ ắ ấ ườ ợ ả ứ ẩ cu n l i hay c t thành t m trong tr ng h p s n ph m quá c ng và giòn.
17
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ẩ ạ ậ 2.2.6.5 Gia công v t ph m d ng khô
ữ ạ ắ ạ ộ ạ Đó là nh ng công đo n c t và dán túi, h p, các lo i bao bì khác. Các lo i
ượ ự ệ ế ị ơ ọ ư ắ ạ công đo n này đ c th c hi n trên các thi t b gia công c h c nh máy c t, máy
ạ ấ g p, dán, t o hình.
2.2.7 In
2.2.7.1 Khái ni mệ
ể ư ử ấ ặ ả ạ ộ ộ ớ In là công đo n x lý đ đ a m t hình nh nào đó lên m t m t gi y v i
ố ượ s l ớ ng l n.
ỉ ạ ế ạ ươ ự ế In ch h n ch trong ph m vi các ph ả ng pháp in ti p xúc, s nhân b n
ờ ộ ả ộ ộ ự ệ ậ ả ượ đ c th c hi n nh m t b n in hy m t b ph n mang hình nh nào đó trên máy
ươ ế ẫ ả ép, các ph ng pháp này ngày nay v n còn chi m t ỷ ệ l kho ng 90% trong công
ệ ầ ngh in trên toàn c u.
ệ ấ ệ ặ ẽ ớ Công ngh in có liên quan ch t ch v i công ngh gi y, nó là ngành công
ụ ấ ấ ượ ể ể ề ệ ấ ữ nghi p tiêu th gi y và cactông nhi u nh t. Đ có th cung c p đ ả c nh ng s n
ể ấ ấ ả ả ẩ ấ ợ ph m gi y, cactông phù h p cho quá trình in, nhà s n xu t gi y ph i hi u đ ượ c
ầ ủ ữ ươ ế ị nh ng yêu c u c a các ph ng pháp và các thi t b in.
ế ố ơ ả ầ ượ ả ả Hai y u t c b n c n đ ạ c chú ý là kh năng ch y máy và kh năng in
ạ ấ ủ c a các lo i gi y và bìa carton.
ứ ả ả ạ ờ ấ ượ Kh năng ch y máy là kh năng kháng đ t khi t gi y đ ạ c ch y trên
ấ ả ự ế ế ấ ấ ấ máy in. Tính ch t này liên quan tr c ti p đ n năng su t s n xu t. Tính ch t quan
ủ ả ả ộ ề ộ ồ ữ ề ấ ẩ ọ ế tr ng c a s n s n ph m gi y là đ b n, đ đ ng đ u và không có nh ng khuy t
t.ậ t
18
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ả ả ưở ố ớ ộ ủ ủ ấ Kh năng in là nh h ả ng c a gi y đ i v i đ chính xác c a hình nh
ượ ư ộ ắ ủ ấ ấ ộ ọ ầ c n đ c in trên gi y. Các tính ch t quang h c nh đ tr ng, đ che ph , màu,
ộ ơ ộ ố ữ ọ ố ộ ộ đ sáng, đ tr n láng, đ x p và đ gia keo là nh ng thông s quan tr ng.
ể ể ệ ượ ấ ặ ả ộ ệ Trong công ngh in, đ th hi n đ c m t hình nh trên m t gi y, ng ườ i
ợ ủ ữ ụ ể ể ả ậ ta chuy n hình nh thành t p h p c a nh ng đi m không liên t c có kích th ướ c
ữ ể ớ ượ ố ớ ẽ ươ ữ ứ khác nhau. Nh ng đi m khá l n đ c n i v i nhau s t ớ ng ng v i nh ng ch ổ
ổ ố ờ ữ ể ỏ ươ ứ ữ ổ ớ m (ch t i) và nh ng đi m nh thì t ng ng v i nh ng ch sáng. Khi các
ấ ượ ể ắ ỏ ư ậ ụ ả đi m càng nh , m t càng có n t ng là hình nh liên t c và nh v y các chi ti ế t
ể ệ ơ ượ đ c th hi n rõ h n.
2.2.7.2 Công ngh inệ
ủ ế ự ủ ể ệ ả ặ ượ Công ngh in ch y u d a vào đ c đi m c a b n in, đ c phân thành 4
ạ lo i chính sau:
(cid:0) ượ ề ặ ổ ự ệ ữ ổ In Typo hay in ch n i: quá trình in đ c th c hi n trên b m t n i.
(cid:0) ừ ề ặ ổ ế ể ấ ẳ In Lito hay in t b m t ph ng ( ki u in ph bi n nh t là in offset).
(cid:0) ừ ộ ề ặ In chìm: in t m t b m t chìm.
(cid:0) In l a.ụ
ữ ổ ọ 2.2.7.3 In Typo ( hay g i là in ch n i – letterpress)
ươ ộ ề ặ ứ ẽ ượ ả Trong ph ng pháp này, m t b m t c ng – chính là b n in, s đ ế c ph t
ẽ ượ ự ự ả ư ấ ặ ướ m c và hình nh mang m c này s đ c đ a lên m t gi y d ủ ộ i tác đ ng c a
ự ầ ấ ồ ộ m t áp su t. M c in bao g m 8 – 10% cacbon phân tán trong d u. Cho quá trình
ầ ớ ươ ế ừ ả ạ in báo và ph n l n các quá trình in th ng m i , b n in typo ch t ạ kim lo i
nóng.
19
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ổ ắ ầ ế ữ ữ ả ả ả Các polymer c m quang hay nh ng b n in n i b t đ u thay th nh ng b n
ố ừ ử ụ ư ầ ả chì vào cu i năm 1960 và t năm 1980 các b n chì h u nhh không còn s d ng.
ữ ưở ấ ỏ ượ Trong nh ng x ng in nh , trên các máy in gi y đ ạ ừ c n p t ng t ờ ộ m t,
ư ườ ấ ượ ạ ụ ể ả ả ượ ấ nh ng thông ht ng gi y đ c n p vào liên t c đ đ m b o đ c năng su t.
ả ườ ạ ấ ả ẩ S n ph m in th ọ ể ng là gi y báo, t p chí, bi u qu ng cáo ,….Trong m i
ể ế ị ấ ượ ụ ể ệ ấ ả ạ ki u thi t b gi y đ c n p vào liên t c, vi c chuy n hình nh lên gi y đ ượ c
ệ ừ ộ ự ạ ừ ụ ộ ụ ắ th c hi n t m t khe in t o thành t tr c có kh c hình và m t tr c nén có ph ủ
ấ cao su khô r t nhanh).
ữ
Hình 2.Khuôn ch chì in Typo
ừ ề ặ ẳ 2.2.7.4 In lito – In t b m t ph ng
ắ ủ ươ ộ ẫ ự Nguyên t c c a ph ấ ng pháp d a vào tính ch t không tr n l n vào nhau
ướ ậ ệ ử ụ ữ ư ử ạ ầ ủ c a d u và n c. Nh ng v t li u s d ng cũng nh các công đo n x lý trong
ị ả ẩ ầ ượ ề ặ ủ ự ệ ả quá trình chu n b b n in c n đ ầ c th c hi n sao cho b m t c a hình nh c n
ẽ ậ ượ ự ầ ầ ầ ả in s có kh năng nh n đ c ph n m c tan trong d u. Trong khi ph n không có
ầ ư ướ ẽ ậ ượ ả ả hình nh trên b n in là ph n a n c s không nh n đ ự c m c in.
ẽ ượ ầ ự ế ữ ụ ớ Trên máy in, khi quay nó s đ c tu n t ti p xúc v i nh ng tr c mang
ự ướ ấ ướ ướ ẽ ấ ướ ữ m c và mang n c th m t. N c s th m ả t nh ng vùng không có hình nh
20
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ậ ượ ữ ụ ụ ả ỉ trên tr c khác, m c đích là ch có nh ng vùng mang hình nh nh n đ ự c m c in (
ự ấ ướ ầ ớ ử ụ ầ m c đã pha d u không th m n ộ ụ c ). Ph n l n các máy in lito s d ng m t tr c
ủ ằ ụ ướ ư ự ệ ả trung gian, là tr c ph b ng cao su tr ệ c khi th c hi n vi c đ a hình nh lên
gi y. ấ
ủ ắ ươ ậ Đây là nguyên t c c a ph ng pháp in offset, do v y mà in lito có th ể
ồ ớ ươ ộ ố ư ể ượ đ c xem đ ng nghĩa v i in offset và ph ng pháp này có m t s u đi m
ử ự ấ ượ ả ờ Th i gian s d ng b n in và ch t l ng in cao.
ụ ứ ể ậ ằ ồ Tr c trung gian b ng cao su có tính đàn h i, do v y có th đáp ng đ ượ c
ể ạ ượ ờ ậ ữ ề ấ ổ ồ ặ nh ng ch không đ ng đ u trên m t gi y, nh v y vân có th t o đ ả c hình nh
ề ặ ẫ ấ ộ ẹ đ p trên b m t gi y có đ nh n không cao.
ử ụ ự ộ ộ ộ ộ ớ M c in s d ng cho in lito có đ nh t cao, đ dính cao, nó tác đ ng m t
ỏ ụ ề ặ ể ấ ờ ự l c hít đáng k trên b m t gi y khi nó r i kh i tr c cao su trung gian.
ậ ươ ề ặ ấ ử ụ Do v y gi y s d ng trong ph ẫ ả ng pháp in offset ph i có b m t nh n,
ệ ượ ợ ị ặ ấ ồ ờ ộ ề ả không có hi n t ng s i b xù ra trên m t gi y, và đ ng ht i ph i có đ b n cao
ấ ượ ả ể đ không làm gi m ch t l ng in.
ộ ả Hình 3. M t b n in Lito năm 1902, 33 x 24 cm
21
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ả 2.2.7.5 In nh chìm
ộ ả ậ ả ậ ả ộ ồ ỹ Trong k thu t in nh chìm, b ph n mang hình nh là m t b n đ ng hay
ộ ụ ủ ớ ữ ồ ố ố m t tr c có ph l p đ ng. Trên đó có nh ng h c lõm xu ng do ăn mòn axit hay
ạ ừ ữ ự ể ả ỏ ượ ư do công đo n khác t nh ng phiên b n kín hi n vi. M c khá l ng đ c đ a vào
ư ộ ự ừ ụ ụ ế ạ ồ ồ ả b ng đ ng hay tr c đ ng nh m t dao g t. K đó m c t ồ tr c đ ng này s ẽ
ữ ụ ụ ể ắ ấ ấ ặ ủ ớ chuy n qua m t gi y khi gi y đi qua khe in – là khe gi a tr c kh c ( tr c ph l p
ụ ủ ụ ạ ả ầ ớ ồ đ ng ) và tr c in là tr c ph cao. Ph n l n các máy in nh chìm có n p nguyên
ụ ệ ấ li u gi y liên t c.
ươ ấ ệ ấ ố ả ư Ph ng pháp in nh chìm cho r t li u in r t t ể ế ả t, nh ng chi phí đ ch b n
ạ ấ ế ớ ữ ạ ẩ ờ ợ ị in l ồ i r t cao và th i gian chu n b khá dài nên có h n ch v i nh ng h p đ ng
ắ ờ ớ l n và th i gian ng n.
ể ả ấ ớ ả ằ ệ ả ấ ề B n in b ng crom r t b n, có th s n xu t t i hàng tri u b n in. Ph ươ ng
ẫ ấ ữ ể ạ ấ ả ầ ộ pháp in nh chìm c n nh ng lo i gi y có đ nh n r t cao đ có đ ượ ự ế c s ti p
ự ề ớ ồ ừ ướ ự ừ ụ ộ xúc đ ng đ u v i m c in t các rãnh khác d ủ i tác d ng c a m t áp l c t khe
in.
ể ả ấ ượ ệ ử ụ ữ ấ ạ ộ Có th c i thi n ch t l ẫ ng in hay s d ng nh ng lo i gi y có đ nh n
ử ụ ự ể ệ ậ ằ ko cao b ng cách s d ng quá trình v n chuy n m c tĩnh đi n. Trong ph ươ ng
ườ ử ụ ệ ờ ấ ể ạ pháp này, ng ộ i ta s d ng m t đi n áp lêm t ủ ặ gi y đ t o ra m t khum lõm c a
ự ừ ự ề ế ạ ấ ồ ớ m c in t các rãnh khác, đi u này làm ph ng h t m c khi ti p xúc v i băng gi y.
2.2.7.6 In l aụ
ươ ả ượ ệ ư ự ằ Trong ph ng pháp này, hình nh đ ộ c in b ng vi c đ a m c in lên m t
ổ ấ ị ướ ấ ươ khuôn tr r t m n và phái d i khuôn là băng gi y. Ph ợ ng pháp này thích h p
ổ ượ ụ ể ằ ỏ ớ v i quy mô nh . Khuôn tr đ ặ c làm b ng l a ho c cũng có th làm t ừ ậ ệ v t li u
ấ ẻ ữ ả ạ ổ khác (ch t d o, kim lo i). Nh ng ch không mang hình nh trên khuôn s đ ẽ ượ c
22
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ộ ớ ộ ớ ệ ằ ạ ằ ặ ấ ụ ằ ả b o v b ng m t l p gi y sáp ho c b ng m t l p màng t o ra b ng phép ch p
ả c m quang.
ươ ể ạ ượ ữ ề ả Ph ng pháp này có th t o đ c nh ng hình nh có nhi u gam màu,
ỉ ạ ế ở ư ự ấ ỏ ỏ ờ nh ng ch h n ch qui mô nh vì màng m c khá dày đòi h i th i gian s y dài.
Hình 4. In l aụ
ế ả 2.2.7.7 Ch b n in
ạ ừ ươ ử ụ ằ ả ổ Ngo i tr ph ng pháp in Typo (in n i) còn s d ng các b ng in b ng kim
ề ượ ạ ả ươ ụ lo i đúc, ngày nay các b n in đ u đ ằ c làm b ng các ph ng pháp in ch p. Khái
ế ả ữ ệ ồ ướ quát, vi c ch b n in g m nh ng b c sau:
(cid:0) ướ ể ạ ụ ệ ầ ả ượ ộ Tr c tiên là vi c ch p các hình nh c n in đ t o đ c m t phim
ả ả ươ ẽ ượ ươ d ng b n hay phim âm b n tùy theo ph ng pháp in s đ c áp
d ng.ụ
ẽ ượ ả ư ắ ượ (cid:0) Hình nh này s đ ụ c đ a lên tr c kh c đã đ ớ ẵ c phũ s ng l p
ự ả nh a c m quang.
(cid:0) ế ế ẽ ụ ừ ắ ọ ộ ố ử Tr c kh c k đ n s qua m t s x lý hóa h c tùy vào t ng công
ngh in.ệ
ề ể ắ ả ạ ườ ự ệ Đ có b n in lo i có nhi u màu s c, ng i ta th c hi n ba quá trình in liên
ơ ả ụ ế ớ ti p trên các tr c in v i ba màu c b n.
23
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ƯƠ Ử ƯỚ Ả Ở Ấ CH NG 3– X LÍ N C TH I NHÀ MÁY GI Y CARTON
ữ ạ ợ ấ ấ ấ ả ộ ạ Bên c nh nh ng l i ích mà ngành s n xu t Gi y và b t gi y mang l i thì
ề ướ ấ ả ộ ả ớ ề ngành s n xu t trên cũng là m t ngành phát sinh nhi u n c th i v i nhi u thành
ử ụ ề ướ ễ ầ ấ ph n ô nhi m khác nhau do s d ng nhi u n ấ ộ ồ c và hóa ch t ( h , phù , ch t đ n
ả ớ ư ượ ướ ụ ấ ộ ả và ph gia ) trong quá trình s n xu t . N c th i v i l u l ồ ng và n ng đ các
ể ễ ả ấ ưở ế ườ ch t ô nhi m cao có th gây nh h ọ ng nghiêm tr ng đ n môi tr ế ng n u nh ư
ả ượ ử ợ ướ n c th i không đ c x lý phù h p .
ủ ướ ặ ộ ấ ả ấ ư 3.1 Đ c tr ng c a n ệ c th i công nghi p Gi yb t gi y
ấ ộ ả ả ướ ầ ướ ả ộ ấ ấ : Thành ph n n c th i b t gi y ph ụ N c th i s n xu t b t gi y
ệ ả ấ Ướ ệ ộ ể ả ấ thu c vào nguyên li u và công ngh s n xu t . ộ ấ c tính đ s n xu t m t t n
ể ẩ ừ ụ ế ố ướ ả ộ ả s n ph m có th phát sinh t và ch c đ n vài trăm mét kh i n ấ c th i . B t gi y
ừ ộ ẩ ắ ể ẩ ắ ấ ặ ẩ ộ ể có th làm t b t không t y ho c có t y t ng . Đ t y tr ng b t gi y , tùy vào
ư ệ ấ công ngh các ch t oxy hoác khác nhau nh hydroperoxit , clo, clodrioxit,… s ẽ
ướ ả ừ ắ ườ ứ ề ượ ử ụ đ c s d ng . Dó đó n c th i t ạ ẩ công đo n t y tr ng th ng ch a nhi u hóa
ưở ấ ườ ấ ẩ ấ ấ ả ch t nh h ế ng x u đ n môi tr ng , nh t là khi ch t t y là clo .
ả ả ướ ấ ể ả ấ ừ ộ ấ ấ ớ ấ : Gi y , bìa có th s n xu t t b t gi y m i, tái N c th i s n xu t gi y
ố ớ ả ạ ắ ặ ắ ẩ ặ ỗ ợ ấ ư ẩ sinh ho c h n h p , t y tr ng ho c ch a t y tr ng . Đ i v i lo i hình s n xu t
ấ ừ ộ ấ ướ ả ả ộ gi y t b t gi y n c th i phát sinh dao đ ng trong kho ng 0.513,5m ấ ả 3/t n s n
ử ụ ụ ề ẩ ơ ướ ả ủ ấ ph m . Do s d ng nhi u ph gia vô c , n c th i c a nhà máy gi y th ườ ng
ớ ướ ả ấ ầ ớ ộ ề ụ ơ đ c h n nhi u so v i n c th i n u b t . Trong ph n l n các nhà máy gi y n ấ ướ c
ườ ượ ử ế ị ồ ộ ặ ướ ả th i th ng đ ơ ộ ằ c x lí s b b ng các thi t b tách c n , thu h i b t và n c , vì
ấ ượ ướ ộ ầ ộ ấ ứ ụ ề ả ậ v y ch t l ng n c th i ph thu c r t nhi u vào m c đ tu n hoàn tái s ử
ướ ướ ề ầ ả ẽ ử ụ ộ ậ ế ặ ụ d ng n c , n ơ c th i s có đ đ m đ c cao h n n u tái s d ng nhi u l n .
24
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ệ ả ấ ấ ầ ộ ướ ả ấ Trong công nghi p s n xu t Gi y – b t gi y thì ph n n c th i nhà máy
ấ ộ ủ ế ấ ạ ấ ầ ả ướ gi y thu n túy ( không s n xu t b t gi y ) là khá s ch ch y u là n c th i t ả ừ
ấ ơ ả ặ ơ ử ấ ạ ườ ộ ộ ơ ợ khâu xeo gi y , t p ch t c b n là c n l l ng ( th ộ ng là x s i , b t đ n , b t
5 c aủ
ấ ữ ơ ườ ụ ầ màu , ph gia ,…) ,thành ph n ch t h u c th ng không quá cao , BOD
ườ ộ ấ ộ ố ơ ả ướ l i xeo th ng dao đ ng 150350mgO ấ 2/L. Đ i v i nhà máy s n xu t b t gi y
ạ ướ ả ậ ử ấ ặ ướ ả ị ượ thì lo i n c th i đ m đ c và khó x lí nh t là n c th i d ch đen , l ề ng ki m
ể ớ ộ ở ứ ụ ế ư d có th lên t i 20g/L , COD dao đ ng m c hàng ch c ngàn cho đ n 100,000
ố ớ ấ ừ ấ ế ấ ầ ả mg/L . Đ i v i nhà máy s n xu t gi y t ễ gi y tái ch thì thành ph n ô nhi m
5 v i n ng đ cao .
ủ ế ớ ồ ộ ch y u là SS, COD và BOD
ầ ướ ả ủ ấ c th i c a nhà máy Gi y B ng ả 3 Thành ph n n
ị ỗ ề ệ ế Chỉ Đ n vơ ệ Nguyên li u g m m Nguyên li u tái ch
ấ ấ ấ Gi y carton ệ Gi y v sinh Gi y bao bì tiêu
6,87,2 6,07,4 pH _ 6,9
1.0004.000 1.0589.550 Màu PtCo 1500
2830 2830 Nhi tệ 0C _
độ
SS mg/L 4.244 4546.082 4311.037
25
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
COD 4.000 8682.128 7414.130 mgO2/L
BOD 1.800 4751.075 5203.085 mgO2/L
N t ngổ mg/L 43,4 0.03,6 0,74,2
P t ngổ mg/L 2,0 _ _
mg/L 116 _ _ SO4 2
ủ ế ở ễ ấ ấ 3.2 Các ch t gây ô nhi m ch y u nhà máy gi y carton
ầ ề ấ 3.2.1 Các ch t có nhu c u v oxy
ữ ả ấ ố ượ ể Đây là nh ng ch t mà ta ph i tiêu t n 1 l ế ng oxy đ oxy hóa chúng đ n
ấ ề ấ ợ ượ ế ệ ạ d ng h p ch t b n nh t và đó chính là l ng oxy theo lý thuy t . Ký hi u là
ạ ặ ơ ơ ị ThOD ( Theoretical Oxy Demand) , đ n v đo đ c là g ho c mg oxy/ đ n v th ị ể
ủ ầ ướ ủ ế ề ầ ả ấ tích . Trong thành ph n c a n c th i , các ch t có nhu c u v oxy ch y u là
ư ế ợ ươ ạ ượ ế ấ ữ ơ các h p ch t h u c . Th c t các ph ng pháp ti n hành đo đ c l ng oxy tiêu
ạ ớ ỉ ố ứ ệ ộ ố t n cho quá trình oxy hóa không đ t t i ch s ThOD và m c đ sai l ch tùy
ừ ộ ươ ươ ứ ượ ỉ ố thu c vào t ng ph ng pháp , t ng ng ta có đ c các ch s BOD, COD, TOC,
TOD.
3.2.1.1 BOD ( Biochemical oxygen demand )
ỉ ố ả ượ ầ ế ể ợ Ch s này ph n ánh l ng oxy c n thi t đ oxy hóa các h p ch t h u c ấ ữ ơ
ẫ ướ ạ ộ ả ộ ơ ờ ị có trong m u n c th i ( đ n v so sánh là m t lít) nh ho t đ ng các vi sinh
ị ượ ể ọ ẫ ậ v t . Giá tr đ c ch n đ so sánh là BOD ượ ủ c trong 5 ủ ậ 5 , BOD c a v t m u đ
oC .
ở ệ ộ ổ ngày nhi ị t đ n đ nh là 20
ươ ư ư ượ ế ậ Trong ph ng pháp này , n u nh l u l ẫ ng oxy hòa tan trong v t m u
ỏ ơ ượ ầ ế ử nh h n l ng oxy c n thi t cho quá trình oxy hóa kh trong 5 ngày.
26
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ỉ ố ử ụ ứ ộ ễ ả ỉ ủ ấ Đây ch là ch s s d ng rôngj rãi nh t, nó ph n ánh m c đ o nhi m c a
ướ ế ế ế ị ử ướ ẫ m u n ể c và dùng đ tính toán, thi t k thi t b x lý n ả ằ c th i b ng ph ươ ng
ạ ẫ ế ư pháp vi sinh . Tuy nhiên, nó v n có vài h n ch nh :
ỏ ồ ệ ề ẩ ộ ớ ườ (cid:0) Đòi h i n ng đ vi khu n cao, thích nghi v i đi u ki n môi tr ng.
(cid:0) ế ố ầ ấ ả ẫ ạ ả ạ C n ph i h n ch t ủ i đa các t p ch t có trong m u có kh năng phân h y
ộ ố ư ề ậ ạ ặ các vi sinh v t nh kim lo i n ng, axit, ki m và các đ c t .
ỏ ờ (cid:0) Đòi h i th i gian dài.
ả ỉ ế ế ợ (cid:0) K t qu ch liên quan đ n h p ch t h u c . ấ ữ ơ
3.2.1.2. COD
ả ượ ầ ế ẻ ấ ỉ ố Đây là ch s ph n ánh l ng oxy c n thi t đ oxy hóa các ch t có nhu
ề ẫ ộ ướ ạ ả ờ ầ c u v oxy có trong m t lít m u n c th i nh các tác nhân oxy hóa m nh.
ượ ượ ượ ử ụ ả ứ L ng oxy này đ c đo thông qua l ng tác nhân đã s d ng cho ph n ng oxy
4 hay K2Cr2O7. Quá trình oxy hóa đ
ử ượ hóa kh . Tác nhân oxy hóa là KmnO ự c th c
2SO4.
ệ ở ệ ọ ệ ủ ự ệ ấ ổ ị hi n nhi t đ phòng n đ nh và có s hi n di n c a ch t xúc tác là Ag
ươ ụ ắ ượ ế ủ ữ ạ ươ Ph ng pháp này kh c ph c đ c nh ng h n ch c a ph ng pháp đo
BOD nh :ư
(cid:0) Không s d ng vi sinh v t. ậ ử ụ
ạ ướ ầ (cid:0) Không c n lo i tr c các đ c t ộ ố .
ế ờ ỉ ắ Th i gian ng n, ch 3 ti ng
ề ấ ợ ơ ớ ươ ọ Có nhi u h p ch t oxy hóa h n so v i ph ng pháp oxy hóa sinh h c nên
ỉ ố ơ ch s COD cao h n BOD.
27
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ộ ư ậ ợ ữ ự ể ệ ể Ngoài ra m t u đi m khác n a là s thu n l ề i trong vi c đi u khi n quá
ế ả trình và tính toán k t qu .
3.2.1.3. TOC ( Total organic carbon)
ả ượ ơ ổ ữ ộ ỉ ố Đây là ch s ph n ánh l ậ ng cacbon h a c t ng c ng có trong 1 v t
ẫ ươ ượ ộ ượ ế ạ ằ ẫ ị m u. Ph ng pháp đ c ti n hành b ng cách n p m t l ng xác đ nh m u vào
2 d
ố ở ệ ộ ạ ế lò đ t nhi t đ cao, t ữ ơ ị i đây, cacsbon h u c b oxy hóa đ n CO ướ ự ệ i s hi n
2 đ
ệ ủ ượ ượ ằ ạ ồ ấ di n c a ch t xúc tác. L ng CO c đo b ng máy phân tích h ng ngo i. Đ ể
ơ ầ ầ ố ổ ướ tránh sai s do ph n cacbon vô c , c n axit hóa và đu i khí tr c khi phân tích
ẫ Ư ể ủ ươ m u. u đi m c a ph ng pháp này là nhanh chóng, Tuy nhiên, TOC có giá tr ị
ỏ ơ ượ ữ ơ ự ế ộ ố ợ ẫ nh h n l ng cacbon h u c th c t ấ ữ có trong m u do có m t s h p ch t h u
ị ơ c không b oxy hóa.
3.2.1.4. TOD ( Total oxygen demand )
ả ượ ầ ổ ộ ế ể ỉ ố Đây là ch s ph n ánh l ng oxy t ng c ng c n thi ợ t đ oxy hóa các h p
ấ ữ ề ạ ữ ề ể ơ ơ ố ch t h u c và vô c , chuy n chúng v tr ng thái cu i cùng b n v ng d ướ ự i s
ủ ệ ệ ấ ố ượ ị hi n di n c a ch t xúc tác Pt trong lò đ t. TOD đ ả ằ c xác đ nh b ng cách kh o
2 hi n di n trong dòng khí mang nit
ượ ệ ệ sát hàm l ng O ơ .
ộ ố ệ ầ ế ị ệ ư ở Vi c xác đinh TOC và TOD c n m t s thi ạ t b hi n đ i ch a có Vi ệ t
ữ ệ ị ươ ả Nam. Còn vi c xác đ nh BOD và COD là nh ng ph ấ ơ ng pháp r t đ n gi n và
ế ầ ư ệ ầ ệ ị ắ ề ườ kinh t . Tuy nhiên, vi c đo BOD c n đ u t thi t b đ t ti n, th ỉ ng ch có ở
ữ ơ ị ệ ạ ộ ườ nh ng đ n v chuyên bi t ho t đ ng trong ngành môi tr ng.
ấ ữ ơ ổ ợ 3.2.2. Các ch t h u c t ng h p
ể ể ế ố ẩ ạ ố ố Trong nhóm này có th k đ n có b n lo i chính sau: thu c t y, thu c tr ừ
ệ ấ ầ ầ ờ sâu, d u và d u nh n, hóa ch t công nghi p.
28
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ủ ữ ể ặ Đ c đi m chung c a nhóm này là: chúng là nh ng ch t đ c h i đ i v i c ấ ộ ạ ố ớ ơ
ộ ộ ủ ể ể ế ậ ươ ử th sinh v t. Đ xác đinh đ đ c c a chúng, ta ti n hành ph ng pháp th sinh
ố ọ ớ h c v i 2 thông s sau:
ộ ủ ả ạ ấ ồ ị ả ậ i lúc còn kho ng 50% sinh v t Xác đ nh n ng đ ch a ch t th i t
ử ệ ả ố ờ ị th nghi m còn s ng sót trong kho ng th i gian xác đ nh. Đây là
50.
ớ ạ ị ự ệ ả gi i h n kh năng ch u đ ng trung bình. Ký hi u TLm hay LD
ả ố ấ ồ ộ ị ạ ả Xác đ nh n ng đ ch t th i t i đa mà t i đó không gây nh h ưở ng
ử ệ ậ ờ ườ ộ ố ớ đ i v i sinh v t th nghi m trong vòng 96 gi . Th ng khi đ c tính
ẽ ả ằ ả ủ ướ c a n c th i trong kho ng b ng 0,05 – 0,1 TLm thì s không gây
ườ ướ ạ h i cho môi tr ng n c.
ố ẩ 3.2.2.1.Thu c t y
ộ ộ ệ ượ ế ọ ủ ạ Ngoài đ đ c, ta còn quan tâm đ n hi n t ng t o b t c a chúng. Trong
ố ẩ ệ ườ ượ ử ụ ể ạ ế ị công nghi p, thu c t y th ng đ c s d ng đ làm s ch các thi t b công
ự ạ ữ ệ ể ấ ấ ấ ộ ạ nghi p. Trong quá trình n u b t gi y có th có s t o thành nh ng ch t ho t
ề ặ ự ấ ẩ ử ộ đ ng b m t t nhiên cũng mang tính ch t t y r a.
ờ ầ ầ 3.2.2.2. D u và d u nh n
ữ ự ề ả ấ Gây nên nh ng v n đ khó khăn do nó làm gi m s thông thoáng khí và
ấ ỏ ễ ố ủ ề ẫ truy n d n tia sáng c a ch t l ng. Ngoài ra, nó còn là tác nhân d b c cháy.
ấ ứ ủ ầ ệ ấ ướ ả ầ ơ Trong công nghi p gi y xu t x c a d u trong n ầ c th i là d u bôi tr n và d u
ạ ị ượ ỏ ướ ằ ầ ầ ch y máy. Đ nh l ng d u b ng cách trích ly tách d u ra kh i n ả ớ c th i v i
ơ ượ ố ượ dung môi là hexan. Sau đó cho hexan hóa h i và ta đo đ c kh i l ủ ầ ng c a d u.
29
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
3.2.2.3.Màu
ườ ể ế ệ ậ Th ng có 2 khái ni m là màu th t và màu bi u ki n. Màu th t c a n ậ ủ ướ c
ả ượ ủ ướ th i đ ư c đinh nghĩa nh là màu c a n ấ ặ ạ ỏ ộ ụ c sau khi đã lo i b đ đ c ( ch t c n
ể ế ấ ỉ ơ ử l ở l ng ). Màu bi u ki n không ch là màu do các ch t hòa tan mà còn là do b i
ấ ơ ử ướ ậ các v t ch t l l ng trong n c.
ệ ấ ộ ướ ả ấ Trong công nghi p gi y và b t gi y, dòng n ấ ậ c th i có màu r t s m,
ừ ề ả ạ ấ nguyên nhân màu là do t nhi u giai đo n khác nhau trong quy trình s n xu t. Ví
ấ ộ ư ấ ả ươ ọ ụ d nh quá trình s n xu t b t gi y theo ph ẫ ng pháp hóa h c, lignin và các d n
ấ ủ ỗ ị ấ ị ị xu t c a nó có trong g b hòa tan vào dung d ch n u làm cho trong dung d ch có
ấ ợ ự ữ ẽ ộ ườ c ặ ủ ng đ màu cao. S có m t c a màu s có nh ng b t l i sau:
(cid:0) ặ ờ ự ủ ề ạ ả ở Làm gi m s truy n ánh sáng c a tia sáng m t tr i do đó gây tr ng i cho
ợ ứ ạ ộ ủ ể ả ầ ố quá trình quang h p t c làm gi m ho t đ ng s ng c a các qu n th sinh
ậ v t sông d ướ ướ i n c.
(cid:0) ự ủ ướ ấ ẻ ỹ ư ậ ấ Làm m t màu t nhiên c a n ủ c và nh v y làm m t v m quan c a
dòng n cướ
(cid:0) Ả ưở ử ụ ữ ế ướ ư ệ ả nh h ng đ n nh ng s d ng n c th i công nghi p và đô thi, nh hao
ệ ử ướ ẽ ứ ạ ố ấ ư ề phí cho vi c x lý n c s tăng lên, cũng nh vô s v n đ ph c t p sinh
ế ị ệ ố ra khi thi ệ t b h th ng công ngh .
(cid:0) ứ ư ể ẽ ạ ạ ậ ớ Các v t th mang màu s tao ph c v i kim lo i nh Fe, Cu t o nên các
ư ậ ẽ ấ ấ ắ ủ ư ự ấ ạ ch t l ng t a có tr ng thái nh nh a. Ch t bã này nh v y s l y đi các
ẵ ạ ướ ẽ ả ề ưở ế kim lo i có s n trong n c và đi u này s nh h ng đ n quá trình trao
ườ ế ấ ổ ườ ủ ấ ổ đ i ch t bình th ng đ n quá trình trao đ i ch t bình th ng c a các sinh
ướ ạ ộ ủ ướ ả ậ ố v t s ng trong n c và làm gi m ho t đ ng c a n c.
30
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
5
(cid:0) Ả ưở ả ủ ạ ộ ủ ế nh h ả ng đ n ho t đ ng c a cá và kh năng sinh s n c a chúng BOD
20100 m i có th đo
ượ ể ậ ỉ ể ớ không đo đ c các v t th mang màu mà ch có BOD
c.ượ đ
ơ ợ ấ ấ 3.2.3. Các h p ch t vô c và ch t khoáng
3.2.3.1 Đ pHộ
ủ ộ ướ ả ẽ ụ ạ ộ ươ Đ pH c a n c th i s ph thu c vào lo i ph ộ ẩ ấ ng pháp n u b t, t y
ố ớ ộ ạ ả ư ắ ẩ ộ ố ớ ộ ấ tr ng b t và lo i s n ph m. Nh pH th p đ i v i b t sunfit vào cao đ i v i b t
ọ ượ ề ợ ượ ế ả ỉ ướ Kraft. Trong m i tr ng h p pH đ u đ c ch nh đ n kho ng 6 –8 tr c khi s ử
ả ọ ườ ớ ả ư ậ ả ặ lý sinh h c ho c th i ra môi tr ng, nh v y m i đ m b o đ ượ ự ồ ạ ủ i c a c s t n t
ướ ậ ố các sinh v t s ng trong n c.
ạ ặ 3.2.3.2. Kim lo i n ng
ạ ặ ế ế ấ Kim lo i n ng liên quan đ n công nghi p gi y là: Al, Cr, Cu, Ni, Ti, Fe,
ấ ự Hg, Zn…, chúng xu t thân t :
ấ ử ụ ả (cid:0) Hóa ch t s d ng trong quá trình s n xu t b t. ấ ộ
(cid:0) ụ ấ ấ Ch t ph gia trong quá trình làm gi y
(cid:0) ủ ự ẩ ả ỉ S n ph m c a s rò r thi ế ị t b .
ạ ế ấ ả ượ ượ ộ ố ấ ạ T t c các kim lo i n u có hàm l ng v t quá m t s gi y h n nào đó
ộ ố ữ ở ỉ ố ể ằ ề đ u tr thành nh ng đ c t và có th đánh giá b ng ch s TL ồ ầ ớ m. Ph n l n n ng
ạ ượ ằ ị ươ ổ ấ ử ộ đ các kim lo i đ c xác đ nh b ng ph ng pháp quang ph h p thu nguyên t .
ấ ặ 3.2.4.Các ch t c n cáu
ướ ả ượ ạ ấ ắ Các ch t r n trong n c th i đ c phân thành 3 lo i:
31
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
(cid:0) ấ ắ ổ ộ ượ ầ ấ ị ạ Ch t r n t ng c ng đ ư c đ nh nghĩa nh ph n ch t còn l i sau khi
o C.
ơ ướ ả ở làm hóa h i n c th i 103105
(cid:0) ấ ắ ơ ử ể ọ ượ ượ Ch t r n l ấ ắ l ng hay ch t r n có th l c đ c, đ c đánh giá qua
ỉ ượ ấ ắ ơ ử ơ ch tiêu TSS, đó là hàm l ng ch t r n l l ng có trong 1 đ n v th ị ể
ướ ượ ấ ắ ị ườ tích n ả c th i, đ ạ c đ nh nghĩa là lo i ch t r n có đ ng kính
ẽ ượ ả ễ ọ kho ng 1um và s đ c gi ữ ạ l ấ ắ i trên ph u l c trung bình. Ch t r n
ể ượ ể ắ ượ ơ ử l l ng có th đ ấ c chia thành ch t có th l ng đ ấ c và ch t không
ể ắ ượ ể ắ ượ ẽ ắ ấ ướ th l ng đ c. Ch t có th l c s l ng d đ ủ ụ i đáy c a d ng c ụ
bình côn Inhoff sao 60 phút.
ấ ắ ấ ắ ượ ễ ọ ồ Ch t r n hòa tan : là ch t r n qua đ ấ c phi u l c trung bình bao g m ch t
3 µm – và ch t r n hòa tan th c s có kích th
ướ ự ự ấ ắ keo – có kích th c 110 ướ ướ i c d
103 µm .
ấ ượ ữ ễ ầ ướ Ch t đ c xem là gây ô nhi m là nh ng thành ph n trong n ả c th i có
ể ắ ượ ế ự ắ ẫ ớ ở th l ng đ c và d n đ n s hình thành l p bùn l ng ự đáy . S tích t ụ ủ ớ c a l p
ấ ợ ế ắ ẽ bùn l ng này s mang đ n b t l ư i nh :
ậ ố ữ ổ ở ầ ủ Làm thay đ i thành ph n c a nh ng sinh v t s ng đáy
ủ ư ẽ ớ ấ ớ ớ ồ L p bùn này s l p b t ngu n oxy c a l u ch t
ủ ớ ề ề ự ẽ ẩ ỵ ấ Các vi khu n k khí s gây nên các v n đ v mùi do s phân h y l p bùn
ừ ự ề ặ ủ ư ủ ẽ ấ ổ và khí thoát ra t s phân h y này s làm cho bùn n i lên b m t c a l u ch t.
ệ ấ 3.2.5 Các tác ch t gây b nh
ậ ệ ủ ế ế ẩ ấ Liên quan ch y u đ n các vi sinh v t b nh lý , n m mem , vi khu n , vi
ệ ườ ế ấ ộ rút mà chúng gây b nh cho con ng ấ i . N u nhà máy gi y và b t gi y có h ệ
ố ố ướ ả ượ ử th ng c ng rãnh riêng cho n ạ c th i sinh ho t và chúng đ c x lý riêng thì s ẽ
ậ ệ ệ ệ ướ không có nguyên nhân nào cho sinh v t b nh lý hi n di n trong dòng n
ả c th i 32
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ệ ả ấ ườ ế ế ệ ố ố công nghi p . Các nhà máy s n xu t th ng thi t k h th ng c ng rãnh nh ư
th . ế
ấ ưỡ 3.2.6 Các ch t dinh d ng cho cây
ủ ế ướ ế ạ ố ả Liên quan ch y u đ n nito , ph t pho , kali và ion kim lo i . N c th i
ệ ấ ườ ượ ấ ố trong công nghi p gi y th ng có hàm l ng nito , ph t pho th p và do v y s ậ ẽ
ỏ ế ộ ổ ượ ố ướ có m t khó khăn nh n u ta không b sung thêm l ng nito , ph t pho tr c khi
ươ ọ ằ ử x lý b ng ph ng pháp sinh h c .
ấ ả ệ 3.2.7 Các ch t t i nhi t
ượ ệ ấ ồ ướ ệ ộ ộ Khi có m t năng l ng nhi t c p vào ngu n n c làm cho nhi t đ dòng
ướ ự ễ ề ệ ệ ượ ướ n c tăng lên ta nói n c có s ô nhi m v nhi t . Hi n t ậ ng này làm cho v n
ấ ủ ấ ố ổ ướ ố t c trao đ i ch t c a các ch t s ng trong n c tăng lên và do đó đòi h i l ỏ ượ ng
ớ ơ ồ ướ ệ ộ ả oxy l n h n trong ngu n n c . Ngoài ra , nhi t đ tăng cũng làm gi m l ượ ng
ướ ả ưở ủ ế ườ oxy hòa tan trong n c nh h ng đ n sinh thái c a con ng i.
ươ ử ướ ả ủ ấ 3.3 Ph ng pháp x lí n c th i c a nhà máy gi y carton
ơ ồ ử ướ ả ủ ấ 3.3.1 S đ x lí n c th i c a nhà máy gi y carton
ệ ế ấ ấ Nguyên li u : gi y tái ch ( gi y báo, carton cũ)
ơ ồ ử ướ ả ươ ứ c th i t ng ng ơ ồ 2 S đ x lí n S đ
Trung TURB Metan
OCIR hóa
N cướ th i ả chung CULA Bùn ho tạ tính
H tớ váng, bể đ mệ –TOR
hòa có thể đông tụ
ầ
ả Tu n hoàn bùn s n xu tấ
33 ầ ừ N cướ ra ướ ầ Tu n hoàn t ng ph n ắ n
c đã l ng trong ấ ả s n xu t
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
Kh n ử ướ c Làm đ cặ bùn
ộ ể ề ệ ố ử ằ ầ ụ ế H th ng c n m t b đi u hòa . X lí hóa lí b ng đông t k t bông
ệ ấ ằ TURBOCIRCULATOR b ng cách phun nhôm sulfat và ch t đa đi n li vào b ể
ể ạ ỏ ượ ả ấ ắ ề ể ướ n c th i và có th lo i b đ c 9599% ch t r n huy n phù . Có th thay
ể ằ ổ Turbocirculator b ng máy tuy n n i Sediflotazur.
ử ả ị ượ ủ ả X lí k khí ( Metan hóa ) gi m đ c 6090% COD c a t i khi vào b ể
3.ngày . Metan đ
ả ứ ổ ừ ị ượ ạ ph n ng k khí thay đ i t 640kg COD/m c thu l i cho phép
ế ồ ơ ấ ố dùng làm ch t đ t thay th n i h i .
ư ạ ồ ướ ướ ử ẩ ả ả ị N c th i sau khi x lí k khí ch a đ t tiêu chu n th i vào ngu n n c thì
5 đ
ả ử ể ả ế ạ ằ ượ ả ph i x lí ti p theo b ng bùn ho t tính đ gi m BOD c kho ng 90% và
ượ COD đ c 80%.
ử ệ Trong quy trình công ngh , sau khi x lí hóa lí , tùy thành ph n c a n ầ ủ ướ c
ơ ồ ử ả ử ệ ọ thô và hi u qu x lí ta có các s đ x lí sinh h c khác :
ế ặ ậ ạ ớ ọ ọ V i kĩ thu t bùn ho t tính , ti p theo có ho c không có l c sinh h c .
ọ ớ ể ằ ạ ậ ọ ọ Có th thay kĩ thu t bùn ho t tính b ng màng sinh h c v i các l c sinh h c
ọ ơ ấ ượ ử ầ . Bùn sinh h c s c p đ c tu n hoàn cho x lí .
ấ ạ ơ ả 3.3.2 S n xu t s ch h n
ệ ử ụ ệ ệ ả ượ Là vi c s d ng hi u qu nguyên li u và năng l ộ ư ng cũng nh tính đ c
ả ạ ả ạ ủ ấ ả h i c a t ấ t c các ch t th i ngay t ồ i ngu n th i.
ả ể ấ ả ả 3.3.2.1 Các gi i pháp gi m thi u ch t th i
ả ả ạ ể ấ ả ể ậ ụ ồ Gi i pháp gi m thi u ch t th i t ố i ngu n, m c đích là tìm hi u t n g c
ễ ể ả ằ ồ ấ ngu n phát sinh ô nhi m nh m đánh giá, phân tích tìm hi u quá trình s n xu t
ủ ơ ở ả ư ệ ả ả ấ cũng nh vi c qu n lí c a c s s n xu t tránh phát sinh dòng th i không nên có.
34
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ả ấ ấ ề ế ấ ổ ơ ệ Gi i pháp thay đ i công su t c p khí cho lò h i: v n đ ti t ki m nhiên
ự ự ượ ư ệ ế ượ ầ ượ ử ụ li u ch a th c s đ c quan tâm, h u h t l ng than đ ệ c s d ng không hi u
ồ ạ ự ộ ủ ệ ế ả ồ qu , do đó t n t ả i s lãng phí nhiên li u k t qu là làm tăng n ng đ c a các
ễ ể ậ ấ ố ượ ch t ô nhi m phát sinh trong quá trình đ t. Vì v y ki m soát đ ố c quá trình đ t,
ơ ẽ ấ ầ ả ử ụ ệ ế tăng hi u qu s d ng lò h i s r t c n thi t.
3/h thì ti
ấ ấ ơ ế ượ Nâng công su t c p khí lò h i lên 706m ệ t ki m đ c 1.470kg
ươ ươ ớ ượ than/tháng, t ng đ ồ ng v i 615.500 đ ng/ tháng, do đó l ầ ử ụ ng than c n s d ng
ả ẫ ượ ụ ễ ả ấ ẽ ả s gi m kho ng 24 % d n đ n hàm l ế ng ch t ô nhi m khí và b i gi m 23 %.
Ướ ụ ễ ấ ả B ng ả 4. c tính t ả ượ i l ng ch t th i ô nhi m sau khi áp d ng SXSH
STT Tác nhân ô nhiễm Trước khi áp dụng Khi áp dụng
SXSH SXSH
1 Xi 76.5 74.7
2 Bụi 1.83 1.7
3 1452.04 1419 CO2
4 5.87 5.52 SO2
5 CO 0.14 0.125
ả ướ 3.3.2.2 Gi ầ i pháp tu n hoàn n ư c ng ng
ả ử ầ ượ ấ ướ ư ấ ả Gi s tu n hoàn đ c 11.09 t n n c ng ng cho t t c 2 máy xeo(áp
ớ ị ứ ầ ấ ả ấ ụ d ng cho quy mô s n xu t 4.36 t n/ngày) v i đ nh m c là 0.11Kwh/tu n n ướ c,
ướ ượ ế ượ ầ ượ ấ c tính l ệ ng đi n ti ệ t ki m đ c là lo không tu n hoàn đ c 11.09 t n n ướ c.
ươ ượ ụ ẽ ả ượ ẫ ớ ớ V i ph ng pháp này l ng than tiêu th s gi m đ c 34 % d n t ả i gi m
ụ ễ ượ l ng b i và ô nhi m không khí phát sinh.
35
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ả ướ ượ ụ ễ ả ả ấ B ng ả 5. B ng c tính l ấ ạ ng ch t th i ô nhi m khi áp d ng s n xu t s ch
h nơ
STT Tác nhân ô nhiễm Trước khi áp dụng Khi áp dụng SXSH
SXSH
1 Xi 76.5 73
2 Bụi 1.83 1.72
3 1452.04 1364.7 CO2
4 5.87 5.52 SO2
5 CO 0.14 0.13
ả ọ ỹ ậ ạ ấ 3.3.2.3 Gi i pháp khoa h c k thu t trong công đo n xeo gi y
ấ ữ ơ ộ ủ ữ ệ ấ ạ Trong quá trình t o b t c a công nghi p xeo gi y, nh ng ch t h u c (có
ể ế ớ ụ ư ệ ầ ấ ợ th chi m t i 50 % thành ph n nguyên li u nh lignin, ch t bán s i, ph gia ch t ấ
ể ế ạ ấ ườ ệ ẽ ấ ả ị ấ khoáng, ch t có th chi t xu t, lo i đa đ ng...) s xu t hi n trong d ch th i và
ố ớ ễ ườ ồ ượ ế ờ ặ ẽ s gây ô nhi m n ng đ i v i môi tr ị ng n u không k p th i thu h i đ ị c d ch
đen.
ữ ư ả ấ ậ ị ị ấ D ch đen, theo thu t ng ngành gi y, là d ch th i ch ng n u, cũng là
ạ ấ ồ ộ ồ ngu n tài nguyên tái sinh trong quá trình t o b t xeo gi y, bao g m 70 % ch t r n ấ ắ
ử ụ ể ấ ắ ơ ồ ể ữ ơ h u c có th thu h i đ tái s d ng và 30 % ch t r n vô c . Cũng vì th m c đ ế ứ ộ
ấ ỉ ệ ả ớ ị ễ ô nhi m t ừ ướ n ệ c th i công nghi p xeo gi y t l ồ ả ngh ch v i kh năng thu h i
ị d ch đen.
ộ ả ể ạ ẩ ấ ạ ộ ặ Ngoài ra, trong quá trình t o b t xeo gi y, đ t o nên m t s n ph m đ c
ữ ả ẩ ặ ặ ườ ử ụ ề thù ho c nh ng tính năng đ c thù cho s n ph m, ng i ta còn s d ng nhi u hóa
ế ấ ấ ấ ượ ặ ử ồ ữ ch t và ch t xúc tác. Nh ng ch t này n u không đ c thu h i ho c x lí mà x ả
ồ ướ ẽ ễ ặ ẳ th ng ra sông ngòi thì s làm ô nhi m n ng ngu n n c.
ố ớ ủ ế ủ ữ ễ ạ ấ ấ ộ Nh ng ch t ô nhi m ch y u c a ngành t o b t xeo gi y đ i v i các
ồ ướ ồ ngu n n c bao g m:
36
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ấ ắ ữ ề ạ ậ ướ V t huy n phù: là nh ng h t ch t r n không chìm trong n ồ c bao g m
ấ ư ư ầ ụ ữ ặ ặ ấ ặ ơ ơ ơ ữ ch t vô c , cát, b i, qu ng... ho c nh ng ch t h u c nh d u, c n h u c .
ề ề ậ ả ố ồ ướ ầ ầ ẽ Nhi u v t huy n phù x xu ng ngu n n ợ c d n d n s hình thành các “bãi s i”
ạ ừ ướ ộ và t o ra quá trình lên men, t đó tiêu hao oxy hòa tan trong n c, tác đ ng t ớ ự i s
ủ ậ ướ ủ ấ ả ồ ố s ng còn c a các sinh v t trong n c, ph l p không gian sinh t n, gây c n tr ở
ạ ộ ườ các ho t đ ng bình th ng...
ậ ợ ả ủ ế ừ ắ V t hóa h p khó sinh hóa phân gi ồ i: b t ngu n ch y u t ch t đ ấ ườ ng
ử ớ ệ ợ ữ ấ ườ phân t l n và lignin trong nguyên li u s i. Nh ng ch t này th ng có màu, do
ưở ế ọ ủ ế ự ồ ướ ữ ậ ả đó nh h ng đ n s chi u r i c a ánh sáng vào ngu n n ấ c. Nh ng v t ch t
ậ ế ơ ể ị ấ ể ế ị này cũng có th gây bi n d trong c th sinh v t n u b h p thu.
ố ớ ề ệ ấ ậ ấ ậ ậ ấ ộ ộ ệ Các v t ch t có đ c: r t nhi u v t ch t có đ c đ i v i sinh v t hi n di n
ướ ả ủ ư ệ ấ trong n c th i c a công nghi p gi y nh colophan và axit béo không bão hòa
ả ủ ắ ả ạ ị ị ị ạ ẩ trong d ch đen, d ch th i c a đo n t y tr ng, d ch th i đo n rút xút.
ấ ộ ạ ạ ậ ướ ả ủ Bên c nh các v t ch t đ c h i trên, n ệ c th i c a ngành công nghi p
ấ ả ưở ị ố ủ ế ầ ọ ồ ướ ể gi y có th làm nh h ng tr m tr ng đ n tr s PH c a ngu n n ặ c, ho c làm
ế ả ộ ợ ừ ấ ự ầ ngăn c n ánh sáng, tác đ ng đ n quá trình quang h p, t ằ đó làm m t s c n b ng
ườ ướ sinh thái trong môi tr ng n c.
ế ớ ử ễ ệ ườ ượ X lí ô nhi m công nghi p trên th gi i th ng đ ầ c chia làm hai ph n:
ưở ử ưở ử ưở ử x lí trong nhà x ng và x lí ngoài nhà x ng. X lí ngoài nhà x ồ ng g m 3
ể ử ụ ụ ử ể ầ ậ ấ ồ ả ấ c p, có th s d ng vòng tu n hoàn đ thu h i, tái t n d ng, x lí các ch t th i
ướ ả ườ ử ưở ữ ệ tr c khi x ra môi tr ng. X lí trong nhà x ng là có nh ng bi n pháp thi ế t
ự ử ễ ả ấ ặ ả ớ th c x lí ho c làm gi m b t ô nhi m phát sinh ngày trong quá trình s n xu t.
ử ữ ệ ưở ệ ả Nh ng bi n pháp x lí trong nhà x ng nhìn chung có hi u qu kinh t ế rõ
ế ệ ượ ướ ệ ể ữ ầ ệ r t, ti t ki m năng l ng và n ồ c, thu h i khá tri t đ nh ng thành ph n có ít.
ộ ử ấ ả ưở ử Trình đ x lí ch t th i nhà x ng càng cao thì chi phí x lí ngoài nhà x ưở ng
ậ ướ ấ ệ ắ ấ càng th p. Vì v y h ệ ng đi đúng đ n cho công nghi p xeo gi y trong vi c phòng
37
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ố ườ ử ưở ệ ằ ễ ch ng ô nhi m là tăng c ng x lí trong nhà x ng b ng công ngh khoa h c k ọ ỹ
ế ậ thu t tiên ti n.
ử ườ ươ ươ ề ị X lí d ch đen th ng có 3 ph ng pháp: ph ồ ng pháp thu h i ki m theo
ả ộ ữ ệ ế ệ ầ ấ công ngh tiên ti n nh t nh ng năm g n đây, tuy nhiên hi u qu r ng rãi không
ậ ự ầ ư ố ươ ệ ố ử ằ th t s cao vì v n đ u t ớ quá l n, ph ng pháp x lí sinh hóa b ng h th ng x ử
ướ ỏ ệ ố ệ ố ự ả ỹ lí n ậ c th i, cũng đòi h i h th ng k thu t cao và s chính xác tuy t đ i, và
ươ ấ ủ ứ ổ ị ph ng pháp th ba là thay đ i tính ch t c a lignin trong d ch đen.
ẽ ượ ị ư ệ Theo quy trình công ngh này, d ch đen loãng s đ c ch ng phát màng
ộ ằ ơ ướ ỏ ể ử ế ấ m ng phun d i b ng h i n c, sau đó thêm ch t xúc tác đ x lí bi n tính qua
ế ụ ượ ấ ế ệ ằ ế hoàng hóa. Ở ướ b c ti p theo, khi ti p t c đ c c p nhi t b ng than gián ti p và
ễ ằ ố ả làm khô b ng li tâm cao t c, thoát khí th i không gây ô nhi m, lignin hoàng hóa
ượ ế ủ ế ấ ở ộ ố đã đ c chi t xu t và tr thành b t khô mu i sulfonic lignin, ch y u dùng làm
ấ ướ ứ ấ ấ ộ ế ế ch t hút n c bê tông, ch t đông c ng cát, ch t dính... Đây là m t thi t k công
ể ả ầ ư ệ ả ố ệ ử ị ngh mang tính kh thi , có th gi m v n đ u t cho vi c x lí d ch đen.
ớ ư ệ ọ ơ ướ ả Quan tr ng h n, v i l u trình hoàn thi n không có n c th i thoát
ướ ử ụ ể ể ả ở ạ ử ẩ ra( n c nóng th i có th chuy n sang s d ng ộ công đo n r a t y) đây là m t
ộ ướ ệ ế ấ ả ữ công ngh có kh năng giúp ngành gi y ti n m t b ỗ ự c dài trong nh ng n l c
ệ ườ ấ ướ ả b o v tài nguyên môi tr ng, nh t là tài nguyên n c.
ễ ệ ử 3.3.2.4 Các bi n pháp x lí ô nhi m không khí
ế ấ ố ớ ệ ễ ả ấ Đ i v i công ngh tái ch gi y ô nhi m không khí không ph i là v n đ ề
ể ử ọ ệ ể ấ ề ễ ườ nghiêm tr ng tuy nhiên đ x lí tri t đ v n đ ô nhi m môi tr ầ ng chúng ta c n
ự ệ ệ th c hi n các bi n pháp:
ể ầ ả ồ ế ả ả ỉ ưỡ ố ế Gi m thi u ti ng n c n thi t ph i ch nh và b o d ng t t các chi ti ế t
ủ ề ộ truy n đ ng c a các thi ế ị t b
ế ế ắ ụ ặ ạ ễ ấ ị Thi t k l p đ t các ch p hút khí t i các v trí phát sinh ch t ô nhi m môi
ườ ề ố ơ tr ng , nâng chi u cao ng khói lò h i...
38
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
ử ễ ệ ườ ướ 3.3.2.4 Các bi n pháp x lí ô nhi m môi tr ng n c.
ồ ơ ợ ả ừ ướ ử ở ở ứ ề ấ X lí thu h i x s i: N c th i t các c s tái sinh gi y ch a nhi u x ơ
ộ ướ ỏ ị ọ ướ ỉ ầ ậ ấ ợ s i và b t gi y có kích th c nh b l t qua n ơ ợ c xeo, ch c n tách t n thu x s i
ả ạ ừ ấ ướ ể ử ậ này ngay c t ơ ở ả i t ng c s s n xu t tr ả c khi nh p dòng th i chung đ x lí, đ ể
ơ ợ ấ ướ ụ ể ệ ả ộ tách x s i và b t gi y trong n c th i có th áp d ng các bi n pháp sau:
ự ự ệ ả ả ấ ơ ể ắ ể ắ : Đ n gi n và hi u qu nh t là xây d ng b l ng Xây d ng b l ng
ậ ị ượ ở ướ ể ự ọ ạ ngang đ nh kì n o vét t n thu l ơ ợ ắ ng x s i l ng i b , l a ch n thi d ế ế t k
ư ướ ề ộ ể ắ ể ề ờ đi n hình b l ng ngang chi u dài l=18m, b r ng b=3m, th i gian l u n ả c th i
ể ậ ể ắ ề ế ể ả ố t=1h, s ngăn b l ng N= 1, chi u cao b H=3.5m. K t qu có th t n thu đ ượ c
ượ ấ 5060% l ộ ng b t gi y.
ế ợ ọ ướ ả ả ọ : cho dòng n ặ c th i ch y vào túi l c và đ t ể ắ K t h p b l ng và l c túi
ở ơ ợ ể ắ ủ ể ấ ộ ị ượ ằ n m ngang ngay b vào c a các b l ng, x s i và b t gi y m n đ c gi ữ ạ l i
ơ ợ ử ướ ầ ộ ả trong túi. Khi m t túi nào đó đã đ y x s i thì đóng c a n c th i vào ngăn đó và
ằ ớ ượ ướ ẻ ậ ơ ợ thay b ng túi m i, x s i trong túi sau khi đ c tách n ộ c s t n thu đem tr n
ầ ở ể ư ậ ẽ ệ ề ả ượ ớ v i nguyên li u đ u b ngâm ki m nh v y s làm gi m đ c tiêu hao nguyên
ụ ử ệ ễ ẹ ả ả ấ ả li u gi y v ng và gi m ô nhi m trong dòng th i gi m nh khâu x lí phía sau.
ế ượ ơ ợ ậ ợ ư ậ ả K t qu là 6065 % l ng x s i nh ng không thu n l i trong khâu v n hành vì
ế ấ ấ ả ọ ọ ọ ợ ộ ị ạ ph i thay th túi l c đ nh kì và ch n lo i gi y b c phù h p do b t gi y có th ể
ấ ẩ ứ ề ộ ố ạ ch a ki m và m t s lo i hóa ch t t y...
ế ợ ổ ắ ơ ợ ệ ướ đây là bi n pháp tách x s i trong n ả c th i ể K t h p tuy n n i và l ng:
ệ ể ơ Ở ầ ượ ố ố ể ấ ậ ộ tri t đ h n. ể ắ đ u b l ng đ c b trí b ph n phân ph i đ c p khí vào n ướ c
ả ướ ơ ợ ẽ ả ộ ọ ị th i có kích th c b t m n(kho ng 0.2mm) x s i và b t khí s bám xung quanh
ề ặ ể ắ ề ặ ọ ổ ố các b t khí và n i lên trên b m t, trên b m t b l ng có b trí bánh xe g t x ạ ơ
ề ộ ơ ậ ớ ị ệ ỳ ư ộ b t vào máng thu riêng, sau đó đ nh k đ a x t n thu v tr n v i nguyên li u
ấ ụ ở ể ề gi y v n b ngâm ki m.
39
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
Ậ Ế K T LU N
ệ ả ữ ấ ầ Ngành Công nghi p s n xu t bao bì carton trong nh ng năm g n đây đã có
ướ ể ế ượ ậ ơ ộ ữ ở ớ ữ nh ng b c ti n tri n v ệ t b c m ra nh ng c h i m i cho các doanh nghi p
ụ ể ế ớ trong ngành. Theo đó v i m c tiêu phát tri n đ n năm 2020 , ngành bao bì carton
ớ ề ố ữ ụ ặ ộ ưở ư ữ ư đã đ t ra nh ng m c tiêu m i v t c đ tăng tr ả ng cũng nh nh nh ng c i
ề ấ ượ ứ ố ầ ủ cách v ch t l ẩ ng thành ph m, đáp ng t i đa nhu c u c a khách hàng trong và
ngoài n c.ướ
ượ ữ ề ệ ộ Đ c đánh giá là m t trong nh ng ngành công nghi p có ti m năng phát
ể ớ ươ ầ ờ ượ ạ tri n l n trong t ng lai, trong th i gian g n đây, v ứ t qua ngoài ph m vi ng
ư ữ ườ ườ ư ể ụ d ng trong bao gói và l u tr hàng hóa, ng i ta d ơ ọ ng nh chú tr ng nhi u h n
ấ ượ ả ỉ ư ẫ ẩ ế đ n quy cách s n ph m, các ch tiêu ch t l ấ ng cũng nh m u mã thùng gi y
ự ơ ữ ự ề ế ệ ằ ả carton nh m mang đ n nh ng hi u qu tích c c h n cho lĩnh v c truy n thông.
40
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ễ ấ ậ ọ ỹ ị ấ [1] ThS . Nguy n Th Ng c Bích ( 2010) ,“ K thu t xenlulo và Gi y” , Nhà xu t
ạ ọ ố ả b n Đ i H c Qu c Gia Tp.HCM.
ươ ệ ử ứ ẩ ướ ươ [2] PGS.TS. L ng Đ c Ph m , “Công ngh x lí n ả ằ c th i b ng ph ng pháp
ấ ả ụ ọ ệ sinh h c”, Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Nam.
ổ ấ ạ ầ [3] Công ty c ph n KARTA , “ Quy trình t o gi y carton” ,
http://karta.vn/blog/quytrinhtaogiaycarton/
ấ ấ ớ [4]C u trúc các l p gi y carton ,
https://sites.google.com/site/thungcartonttvmjsc/hinhanhthungcarton.
ậ ấ [5] Bài lu n “ Bao bì Gi y” , http://tailieuhoctap.vn/chitietsach/204nganhkhoa
hockythuat/khoahocvatlieu/779464tieuluanmonhocbaobigiay.
41
ọ ỗ Hóa H c G & Cenllulose
42

