C ng hoà xã h i ch nghĩa vi t nam
Đ c l p - T do - H nh phúc
*********
H p đ ng b o đ m ti n vay
S : /HĐCC
-n c B lu t Dân s đ c Qu c h i n c C ng hoà h i Ch nghĩa Vi t Nam ư ướ
thông qua ngày 14/6/2005;
-n c Lu t Các T ch c Tín d ng ban hành ny 12/12/1997;
-n c Qui ch cho vay c a T ch c n d ng đ i v i khách ng ban hành kèm theo ế
Quy t đ nh 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n cế ướ
Vi t Nam;
-Căn c Ngh đ nh s 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 c a Chính Ph v giao d ch b o
đ m ;
Hôm nay, ngày tháng 11 năm 2007 t i S Giao d ch NHNo&PTNT Vi t Nam, các bên
g m có:
A. bên cho vay (v i t ch Bên nh n C m c ) ư
S giao d ch NGÂN Hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn Vi t Nam
Đ a ch : 02 Láng H , Qu n Ba Đình, TP. Hà N i.
Đi n tho i : 04.7721119 Fax: 04.7721624
Ng i đ i di n : ườ Ch c v :
Gi y u quy n s ………ngày ………….do …….u quy n
B. bên vay (v i t cách Bên C m c ) ư
Công ty c ph n ch ng khoán
Đ a ch :
Đi n tho i : Fax:
Ng i đ i di n : ườ Ch c v : T ng Giám đ c
(Theo Biên b n h p H i đ ng qu n tr Công ty CP ch ng khoán …. s 418/BB-HĐQT
ngày 20/11/2007)
Cùng nhau tho thu n H p đ ng b o đ m ti n vay đ i v i c kho n vay c a
H p đ ng tín d ng s …../SGD-KLSC ngày ../11/2007 theo các đi u kho n sau đây:
Đi u 1 : Gi i thích t ng
Trong H p đ ng này, các thu t ng d i đây có nghĩa nh sau: ướ ư
n cho vay” có nghĩa là:
(a) b t c Bên cho vay Ban đ u nào;
(b) b t c pp nhân ho c th nhân nào tr thành m t n cho vay trong H p
đ ng này sau ny ký H p đ ng này.
n cho vay Ban đ u” có nghĩa là:
1
S giao d ch Nn hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam
n c m c ” có nghĩa là Công ty C ph n ch ng khoán
n nh n c m c ” có nghĩa là S giao d ch NHNo&PTNT Vi t Nam
Bi n pháp B o đ m nghĩa các bi n pp c m c , th ch p, b o lãnh, đ t c c, ế
quĩ, c c, c m gi i s n đ b o đ m nghĩa v và các bi n pháp b o đ m khácượ
theo qui đ nh c a Pháp lu t Vi t Nam ho c b t c tho thu n ho c thu x p nào có tác ế
d ng b o đ m t ng t . ươ
Ph ng án vay v nươ có nghĩa là các ph ng án kinh doanh và/ho c ph ng án đ u tươ ươ ư
c a Bên vay s d ng v n vay đ c ư Bên cho vay ch p thu n.
“Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay b ph n không tách r i H p đ ng này v i các
n i dung c b n theo mãu t i Ph l c 1. ơ
Giao d ch B o đ m nghĩa c giao d ch c m c th ch p đ c xác l p b i ế ượ
H p đ ng b o đ m ti n vay.
Gi y t S h u có nghĩa là văn b n, h p đ ng, gi y ch ng nh n s h u, gi y ch ng
nh n đăng , gi y phép ho c tài li u khác c l p ho c ch ng minh quy n s h u c a
Bên vay đ i v i Tài s n C m c .
Gi y xác nh n đăng ký C m c có nghĩa là m t gi y xác nh n đã đăng ký giao d ch
c m c phong to do t ch c phát nh i v i ch ng khoán ch a niêm y t) ho c ư ế
Trung tâm l u ch ng khoán i v i ch ng khoán đã niêm y t) c p. ư ế
H p đ ng Tín d ng ” có nghĩa là H p đ ng Tín d ng s ……./SGD-KLSC ny /11/2007
do Bên vay ký k t v i Bên cho vay.ế
Nghĩa v Đ c B o đ m ượ nghĩa toàn b s ti n các nghĩa v n vay
ph i thanh toán th c hi n choc Bên cho vay theoc Văn ki n Tín d ng.
S ki n Vi ph m nghĩa b t c s ki n ho c hoàn c nh c th nào đ c xác ượ
đ nh theo Đi u 14 c a H p đ ng n d ng.
i s n B o đ m ” có nghĩai s n C m c .
i s n C m c ” có nghĩacác tài s n đ c c m c quy đ nh t i Đi u 2.1a. ượ
Thông o X TSBĐ nghĩa m t thông báo x Tài s n B o đ m theo qui
đ nh t i Đi u 10.1.
Vi ph m” có nghĩa:
(a) m t S ki n Vi ph m; ho c
(b) b t c s ki n ho c hn c nh nào đ c xác đ nh c th t i Đi u 14 c a H p ượ
đ ng Tín d ng s tr thành m t S ki n Vi ph m (sau m t kho ng th i gian
nh t đ nh, ho c thông qua vi c ra thông báo/quy t đ nh theo c Văn ki n n ế
d ng ho c b ng cách k t h pc y u t này). ế ế
Đi u 2 : c m c
2.1 i s n C m c
Đ b o đ m cho vi c thanh toán th c hi n Nghĩa v Đ c B o đ m, Bên ượ
C m c b ng vi c k t H p đ ng này, ch p thu n c m c cho n nh n ế
C m c các Tài s n C m c d i đây, cho Tài s n C m c đó đang hi n ướ
h u ho c s đ c hình thành trong t ng lai: ượ ươ
2
(i) toàn b s d trên c Tài kho n ti n g i c a Bên vay t i các T ư
ch c tín d ng và m i quy n nh n ti n t c tài kho n này;
(ii) c c phi u, trái phi u, ch ng ch qu theo danh m c s l ng ế ế ượ
đ c Bên cho vay ch p thu n sau ngày H p đ ng này.ượ
(iii) toàn b c quy n, quy n l i, l i ích, quy n tài s n, quy n theo h p
đ ng phát sinh t các Tài s n C m c
(iv) c quy n h p đ ng và quy n tài s n khác phát sinh t Tài s n C m c
theo yêu c u c a Bên cho vay.
2.2 Giá tr Tài s n C m c
Các bên đ ng ý r ng g tr c a m i danh m c Tài s n C m c s đ c Bên cho ượ
vay Bên vay xác đ nh tn c s tham chi u m c giá giao d ch c a Tài s n c m ơ ế
c trên th tr ng t i th i đi m đ nh giá (L n Đ nh giá Đ u tiên) đ c ghi ư ượ
trong c Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay;
G tr Tài s n C m c ghi trong các Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay s
kng đ c s d ng khi x lý tài s n b o đ m.ượ
2.3 Đ nh gl i Giá tr i s n C m c
Bên cho vay tn quy n đ nh giá l i Giá tr Tài s n C m c vào b t c th i đi m
nào sau L n Đ nh giá Đ u tiên. Trong tr ng h p Giá tr Tài s n C m c đ c ườ ượ
đ nh giá l i nh h n m m i ph n trăm [80%] G tr i s n C m c trong ơ ươ
L n Đ nh gĐ u tiên, trong vòng ba (03) Ngày Làm vi c k t ngày nh n đ c ư
Tng báo t Bên nh n C m c , Bên C m c nghĩa v thay th và/ho c b ế
xung i s n C m c ho c tr n tr c h n theo yêu c u c a Bên nh n C m c . ướ
2.4 Xác đ nh s ti n cho vay
Bên cho vay toàn quy n c đ nh S ti n Cho vay T i đa tn g tr c a danh m c
Tài s n C m c theo ngun t c sau:
(a) Đ i v i ch ng khoán niêm y t ế
STT Th g ch ng khn (P) M c cho vay t i đa theo m nh g
1 P < 40.000 đ ngKng cho vay
2 40.000 đ ng =< P < 50.000 đ ng 150%
3 50.000 đ ng =< P < 60.000 đ ng 200%
4 60.000 đ ng =< P < 70.000 đ ng 250%
5 70.000 đ ng =< P < 80.000 đ ng 300%
6 P >= 80.000 đ ng350%
(b) Đ i v i ch ng khoán ch a niêm y t: theo quy đ nh c a Bên cho vay trong ư ế
t ng th i đi m nh ng m c cho v ư ay t i đa không q 300% m nh giá.
S ti n Cho vay T i đa t ng ng v i danh m c Tài s n C m c đ c ghi trong ươ ư
Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay;
S ti n Cho vay T i đa khi gi i nn s m c nhiên tr tnh m t Nghĩa v Đ c ượ
B o Đ m và danh m c Tài s n C m c đó đ c coi là Tài s n B o đ m cho S ư
ti n Cho vay T i đa đó.
3
Đi u 3 : qu n lý tài s n c m c
Trong su t th i gian hi u l c c a H p đ ng này, n C m c công nh n
đ ng ý không hu ngang r ng Bên nh n C m c các quy n và quy n h n
sau:
(a) th c hi n c quy n quy n h n c a Bên nh n C m c liên quan đ n giao ế
d ch C m c và i s n C m c theo qui đ nh trong H p đ ng này H p
đ ng Tín d ng;
(b) ti n hành b t kỳ hành đ ng nào k t b t kỳ văn ki n ho c tài li u nàoế ế
c n thi t ho c thích h p phù h p v i qui đ nh c a H p đ ng này. ế
(c) gi các gi y t và tài li u liên quan đ n Tài s n C m c , giao d ch C m c ế
đăng giao d ch b o đ m và/ho c yêu c u phong to .
(d) ki m tra giám sát vi c s d ng Tài s n C m c các gi y t liên quan
đ n Tài s n C m c mà kng c n b t kỳ hình th c ch p thu n nào kc;ế
(e) đàm phán k t m i th a thu n văn b n (k c H p đ ng này), th cế
hi n m i hành đ ngng vi c khi c n thi t đ th c hi n H p đ ng này; ế
(g) l p h s đ đăng giao d ch b o đ m, s a đ i, b sung các giao đ ch b o ơ
đ m đã đăng , đăng thông o x Tài s n C m c th c hi n các
ng vi c khác theo quy đ nh t i H p đ ng này; và
(h) x lý Tài s n C m c (bao g m nh ng không ch gi i h n vi c n, chuy n ư
nh ng nh n ti n t các bên th ba) đ thu h i n theo qui đ nh c a H pượ
đ ng này.
Đi u 4 : nh ng vi c không đ c làm ượ
(a) Bên C m c không đ c làm nh h ng ho c ph ng h i các quy n, quy n ượ ưở ươ
h n và l i ích c a Bên nh n C m c theo qui đ nh trong H p đ ng này H p
đ ng Tín d ng.
(b) Tr vi c C m c theo H p đ ng này các Bi n pháp B o đ m khác đ c ượ
Bên cho vay ch p thu n tr c b ng văn b n, Bên C m c cam k t s không ướ ế
t o l p, duy trì ho c cho phép b t kỳ m t n th ba nào t o l p ho c duy trì
b t c Bi n pháp B o đ m nào đ i v i toàn b ho c m t ph n Tài s n C m
c .
(c) Bên C m c không đ c làm th t c (i) hu , s a đ i, b sung, thay th các ượ ế
ch p thu n ho c đăng c nh n phong to đ i v i Tài s n C m c ho c
giao d ch C m c ho c (ii) gi i ch p vi c c m c theo H p đ ng này, tr
tr ng h p đ c Bên cho vay ch p thu n tr c b ng văn b n. ườ ượ ướ
(d) Bên C m c không đ c (i) ch m d t ho c h y b Gi y t S h u, ho c (ii) ượ
có b t kỳ hành vi nào có th y t n h i đ n các quy n l i c a Bên nh n C m ế
c đ i v i Tài s n C m c .
(e) Bên C m c không đ c th c hi n b t kỳ m t nh vi nào có th làm cho b t ượ
kỳ Gi y t S h u o b ch m d t, hu b ho c không đ c gia h n ho c ượ
làm cho Tài s n C m c b t ch thu, phong to , kê biên b i b t kỳ m t C quan ơ
Nhà n c ho c m t bên th ba nào.ướ
Đi u 5 : các nghĩa v c a bên c m c , th ch p ế
5.1 Giao Gi y t S h u
4
(a) Trong vòng ba (03) ngày k t khi ký, xác l p ho c đ c c p gi y t d i đây ượ ướ
liên quan đ n i s n C m c , Bên C m c ph i giao cho n nh n C m cế
các gi y t :
(i) Các gi y ch ng nh n quy n s h u c a Bên C m c đ i v i Tài s n
C m c ;
(ii) Các gi y t th hi n ho c ch ng minh các quy n h p đ ng, l i ích
quy n i s n phát sinh t Tài s n C m c theo yêu c u c a n nh n
c m c .
5.2 Th c hi n các nghĩa v
(a) M c dù đã c m c các Tài s n C m c theo H p đ ng này, n C m c v n
ph i ti p t c tuân th th c hi n các nghĩa v c a mình đ i v i các c quan, ế ơ
t ch c có th m quy n liên quan đ n Tài s n C m c , Gi y t S h u và c ế
văn b n, tài li u khác liên quan đ n Tài s n C m c . ế
(b) Bên C m c đ ng ý r ng Bên nh n C m c , Th ch p s không ph i gánh ế
ch u b t kỳ m t trách nhi m ho c nghĩa v nào c a Bên C m c theo b t c
m t tài li u nào liên quan đ n Tài s n C m c . ế
(c) Bên C m c ph i thanh toán m i kho n ti n phát sinh đ n h n liên quan đ n ế ế
Tài s n C m c giao d ch c m c . Trong tr ng h p Bên C m c không ườ
thanh toán, Bên nh n C m c ho c n th ba th (nh ng không nghĩa ư
v ) thanh toán h cho Bên C m c . Bên C m c ph i b i hoàn nh ng kho n
thanh toán đó cho Bên nh n C m c ho c cho Bên th ba ngay sau khi nh n
đ c yêu c u t Bên nh n C m c ho c Bên th ba đ ng th i ph i trượ
m t kho n lãi quá h n tính trên s ti n đó theo m c lãi su t quá h n qui đ nh
c a H p đ ng Tín d ng. Kho n lãi quá h n này đ c tính t ngày Bên nh n ượ
C m c ho c Bên th ba thanh toán nh ng kho n ti n nói trên đ n ngày Bên ế
C m c b i hoàn trên th c t . ế
Đi u 6 : các cam đoan
6.1 c cam đoan
Bên C m c kh ng đ nh và cam đoan v i Bên nh n C m c r ng:
(a) Bên C m c là ch s h u h p ph áp và duy nh t đ i v i Tài s n C m c ;
(b) Bên C m c toàn quy n đ i v i Tài s n C m c ;
(c) không b t kỳ m t tho thu n, cam k t, h n ch , đi u ki n ho c b o l u ế ế ư
o mà có th nh h ng b t l i đ n Tài s n C m c ; ưở ế
(d) Tài s n C m c không trong tình tr ng b tranh ch p v i b t kỳ m t n th
ba o Bên C m c ch a h nh n đ c ho c bi t b t kỳ khi u n i ho c ư ượ ế ế
ki n t ng nào đ i v i Tài s n C m c ;
(e) Bên C m c ch a chuy n nh ng b t c Tài s n C m c nào và cũng ch a ư ượ ư
m t tho thu n ho c cam k t nào v vi c chuy n nh ng đó, tr tr ng h p ế ư ườ
repo ch ng khoán là Tài s n C m c đã đ c Bên cho vay ch p thu n; ượ
(g) Bên C m c không b t kỳ m t vi ph m nào đ i v i Pháp lu t Vi t Nam
Chính sách Nhà n c th nh h ng b t l i đáng k đướ ư ến Tài
s n C m c ;
(h) vào ngày H p đ ng này, Tài s n C m c không b niêm phong, kê biên,
ho c phong t a b i b t kỳ m t n th ba ho c m t C quan Nhà n c nào, ơ ư
ho c kng b c m chuy n giao, chuy n nh ng, h n ch chuy n nh ng ượ ế ượ
ho c dùng làmi s n b o đ m;
5