
C ng hoà xã h i ch nghĩa vi t namộ ộ ủ ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
*********
H p đ ng b o đ m ti n vayợ ồ ả ả ề
S : /HĐCCố
-Căn c B lu t Dân s đ c Qu c h i n c C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Namứ ộ ậ ự ượ ố ộ ướ ộ ộ ủ ệ
thông qua ngày 14/6/2005;
-Căn c Lu t Các T ch c Tín d ng ban hành ngày 12/12/1997;ứ ậ ổ ứ ụ
-Căn c Qui ch cho vay c a T ch c Tín d ng đ i v i khách hàng ban hành kèm theoứ ế ủ ổ ứ ụ ố ớ
Quy t đ nh 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n cế ị ủ ố ố ướ
Vi t Nam;ệ
-Căn c Ngh đ nh s 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 c a Chính Ph v giao d ch b oứ ị ị ố ủ ủ ề ị ả
đ m ;ả
Hôm nay, ngày tháng 11 năm 2007 t i S Giao d ch NHNo&PTNT Vi t Nam, các bênạ ở ị ệ
g m có:ồ
A. bên cho vay (v i t cách Bên nh n C m c )ớ ư ậ ầ ố
S giao d ch NGÂN Hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn Vi t Nam ở ị ệ ể ệ
Đ a ch : 02 Láng H , Qu n Ba Đình, TP. Hà N i.ị ỉ ạ ậ ộ
Đi n tho i : 04.7721119ệ ạ Fax: 04.7721624
Ng i đ i di n : ườ ạ ệ Ch c v : ứ ụ
Gi y u quy n s ………ngày ………….do …….u quy nấ ỷ ề ố ỷ ề
B. bên vay (v i t cách Bên C m c )ớ ư ầ ố
Công ty c ph n ch ng khoán ổ ầ ứ
Đ a ch : ị ỉ
Đi n tho i : ệ ạ Fax:
Ng i đ i di n : ườ ạ ệ Ch c v : ứ ụ T ng Giám đ cổ ố
(Theo Biên b n h p H i đ ng qu n tr Công ty CP ch ng khoán …. s 418/BB-HĐQTả ọ ộ ồ ả ị ứ ố
ngày 20/11/2007)
Cùng nhau tho thu n ký ả ậ H p đ ng b o đ m ti n vayợ ồ ả ả ề đ i v i các kho n vay c aố ớ ả ủ
H p đ ng tín d ng s ……../SGD-KLSC ngày ../11/2007 theo các đi u kho n sau đây:ợ ồ ụ ố ề ả
Đi u 1ề : Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong H p đ ng này, các thu t ng d i đây có nghĩa nh sau:ợ ồ ậ ữ ướ ư
“Bên cho vay” có nghĩa là:
(a) b t c Bên cho vay Ban đ u nào;ấ ứ ầ và
(b) b t c pháp nhân ho c th nhân nào tr thành m t Bên cho vay trong H pấ ứ ặ ể ở ộ ợ
đ ng này sau ngày ký H p đ ng này.ồ ợ ồ
“Bên cho vay Ban đ uầ” có nghĩa là:
1

S giao d ch Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam ở ị ệ ể ệ
“Bên c m cầ ố” có nghĩa là Công ty C ph n ch ng khoán ổ ầ ứ
“Bên nh n c m cậ ầ ố” có nghĩa là S giao d ch NHNo&PTNT Vi t Namở ị ệ
“Bi n pháp B o đ mệ ả ả ” có nghĩa là các bi n pháp c m c , th ch p, b o lãnh, đ t c c,ệ ầ ố ế ấ ả ặ ọ
ký quĩ, ký c c, c m gi tài s n đ b o đ m nghĩa v và các bi n pháp b o đ m khácượ ầ ữ ả ể ả ả ụ ệ ả ả
theo qui đ nh c a Pháp lu t Vi t Nam ho c b t c tho thu n ho c thu x p nào có tácị ủ ậ ệ ặ ấ ứ ả ậ ặ ế
d ng b o đ m t ng t .ụ ả ả ươ ự
“Ph ng án vay v nươ ố ” có nghĩa là các ph ng án kinh doanh và/ho c ph ng án đ u tươ ặ ươ ầ ư
c a Bên vay s d ng v n vay đ c ủ ử ụ ố ượ Bên cho vay ch p thu n.ấ ậ
“Ph l c H p đ ng Bụ ụ ợ ồ ảo đ m ti n vay” ả ề là b ph n không tách r i H p đ ng này v i cácộ ậ ờ ợ ồ ớ
n i dung c b n theo mãu t i Ph l c 1. ộ ơ ả ạ ụ ụ
“Giao d ch B o đ mị ả ả ” có nghĩa là các giao d ch c m c và th ch p đ c xác l p b iị ầ ố ế ấ ượ ậ ở
H p đ ng b o đ m ti n vay.ợ ồ ả ả ề
“Gi y t S h uấ ờ ở ữ ” có nghĩa là văn b n, h p đ ng, gi y ch ng nh n s h u, gi y ch ngả ợ ồ ấ ứ ậ ở ữ ấ ứ
nh n đăng ký, gi y phép ho c tài li u khác xác l p ho c ch ng minh quy n s h u c aậ ấ ặ ệ ậ ặ ứ ề ở ữ ủ
Bên vay đ i v i Tài s n C m c .ố ớ ả ầ ố
“Gi y xác nh n đăng ký C m cấ ậ ầ ố” có nghĩa là m t gi y xác nh n đã đăng ký giao d chộ ấ ậ ị
c m c và phong to do t ch c phát hành (đ i v i ch ng khoán ch a niêm y t) ho cầ ố ả ổ ứ ố ớ ứ ư ế ặ
Trung tâm l u ký ch ng khoán (đ i v i ch ng khoán đã niêm y t) c p. ư ứ ố ớ ứ ế ấ
“H p đ ng Tín d ngợ ồ ụ ” có nghĩa là H p đ ng Tín d ng s ……./SGD-KLSC ngày /11/2007ợ ồ ụ ố
do Bên vay ký k t v i Bên cho vay.ế ớ
“Nghĩa v Đ c B o đ mụ ượ ả ả ” có nghĩa là toàn b s ti n và các nghĩa v mà Bên vayộ ố ề ụ
ph i thanh toán và th c hi n cho các Bên cho vay theo các Văn ki n Tín d ng.ả ự ệ ệ ụ
“S ki n Vi ph mự ệ ạ ” có nghĩa là b t c s ki n ho c hoàn c nh c th nào đ c xácấ ứ ự ệ ặ ả ụ ể ượ
đ nh theo Đi u 14 c a H p đ ng Tín d ng.ị ề ủ ợ ồ ụ
“Tài s n B o đ mả ả ả ” có nghĩa là Tài s n C m c .ả ầ ố
“Tài s n C m cả ầ ố” có nghĩa là các tài s n đ c c m c quy đ nh t i Đi u 2.1a.ả ượ ầ ố ị ạ ề
“Thông báo X lý TSBĐử” có nghĩa là m t thông báo x lý Tài s n B o đ m theo quiộ ử ả ả ả
đ nh t i Đi u 10.1.ị ạ ề
“Vi ph mạ” có nghĩa là:
(a) m t S ki n Vi ph m; ho cộ ự ệ ạ ặ
(b) b t c s ki n ho c hoàn c nh nào đ c xác đ nh c th t i Đi u 14 c a H pấ ứ ự ệ ặ ả ượ ị ụ ể ạ ề ủ ợ
đ ng Tín d ng s tr thành m t S ki n Vi ph m (sau m t kho ng th i gianồ ụ ẽ ở ộ ự ệ ạ ộ ả ờ
nh t đ nh, ho c thông qua vi c ra thông báo/quy t đ nh theo các Văn ki n Tínấ ị ặ ệ ế ị ệ
d ng ho c b ng cách k t h p các y u t này).ụ ặ ằ ế ợ ế ố
Đi u 2ề : c m c ầ ố
2.1 Tài s n C m cả ầ ố
Đ b o đ m cho vi c thanh toán và th c hi n Nghĩa v Đ c B o đ m, Bênể ả ả ệ ự ệ ụ ượ ả ả
C m c b ng vi c ký k t H p đ ng này, ch p thu n c m c cho Bên nh nầ ố ằ ệ ế ợ ồ ấ ậ ầ ố ậ
C m c các Tài s n C m c d i đây, cho dù Tài s n C m c đó đang hi nầ ố ả ầ ố ướ ả ầ ố ệ
h u ho c s đ c hình thành trong t ng lai:ữ ặ ẽ ượ ươ
2

(i) toàn b s d có trên các Tài kho n ti n g i c a Bên vay t i các Tộ ố ư ả ề ử ủ ạ ổ
ch c tín d ng và m i quy n nh n ti n t các tài kho n này;ứ ụ ọ ề ậ ề ừ ả
(ii) các c phi u, trái phi u, ch ng ch qu theo danh m c và s l ngổ ế ế ứ ỉ ỹ ụ ố ượ
đ c Bên cho vay ch p thu n sau ngày ký H p đ ng này.ượ ấ ậ ợ ồ
(iii) toàn b các quy n, quy n l i, l i ích, quy n tài s n, quy n theo h pộ ề ề ợ ợ ề ả ề ợ
đ ng phát sinh t các Tài s n C m c vàồ ừ ả ầ ố
(iv) các quy n h p đ ng và quy n tài s n khác phát sinh t Tài s n C m cề ợ ồ ề ả ừ ả ầ ố
theo yêu c u c a Bên cho vay.ầ ủ
2.2 Giá tr Tài s n C m cị ả ầ ố
Các bên đ ng ý r ng giá tr c a m i danh m c Tài s n C m c s đ c Bên choồ ằ ị ủ ỗ ụ ả ầ ố ẽ ượ
vay và Bên vay xác đ nh trên c s tham chi u m c giá giao d ch c a Tài s n c mị ơ ở ế ứ ị ủ ả ầ
c trên th tr ng t i th i đi m đ nh giá (L n Đ nh giá Đ u tiên) và đ c ghiố ị ườ ạ ờ ể ị ầ ị ầ ượ
trong các Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay;ụ ụ ợ ồ ả ả ề
Giá tr Tài s n C m c ghi trong các Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay sị ả ầ ố ụ ụ ợ ồ ả ả ề ẽ
không đ c s d ng khi x lý tài s n b o đ m.ượ ử ụ ử ả ả ả
2.3 Đ nh giá l i Giá tr Tài s n C m cị ạ ị ả ầ ố
Bên cho vay toàn quy n đ nh giá l i Giá tr Tài s n C m c vào b t c th i đi mề ị ạ ị ả ầ ố ấ ứ ờ ể
nào sau L n Đ nh giá Đ u tiên. Trong tr ng h p Giá tr Tài s n C m c đ cầ ị ầ ườ ợ ị ả ầ ố ượ
đ nh giá l i nh h n tám m i ph n trăm [80%] Giá tr Tài s n C m c trongị ạ ỏ ơ ươ ầ ị ả ầ ố
L n Đ nh giá Đ u tiên, trong vòng ba (03) Ngày Làm vi c k t ngày nh n đ cầ ị ầ ệ ể ừ ậ ượ
Thông báo t Bên nh n C m c , Bên C m c có nghĩa v thay th và/ho c bừ ậ ầ ố ầ ố ụ ế ặ ổ
xung Tài s n C m c ho c tr n tr c h n theo yêu c u c a Bên nh n C m c .ả ầ ố ặ ả ợ ướ ạ ầ ủ ậ ầ ố
2.4 Xác đ nh s ti n cho vay ị ố ề
Bên cho vay toàn quy n xác đ nh S ti n Cho vay T i đa trên giá tr c a danh m cề ị ố ề ố ị ủ ụ
Tài s n C m c theo nguyên t c sau: ả ầ ố ắ
(a) Đ i v i ch ng khoán niêm y tố ớ ứ ế
STT Th giá ch ng khoán (P)ị ứ M c cho vay t i đa theo m nh giáứ ố ệ
1 P < 40.000 đ ngồKhông cho vay
2 40.000 đ ng =< P < 50.000 đ ng ồ ồ 150%
3 50.000 đ ng =< P < 60.000 đ ngồ ồ 200%
4 60.000 đ ng =< P < 70.000 đ ngồ ồ 250%
5 70.000 đ ng =< P < 80.000 đ ngồ ồ 300%
6 P >= 80.000 đ ngồ350%
(b) Đ i v i ch ng khoán ch a niêm y t: theo quy đ nh c a Bên cho vay trongố ớ ứ ư ế ị ủ
t ng th i đi m nh ng m c cho vừ ờ ể ư ứ ay t i đa không quá 300% m nh giá.ố ệ
S ti n Cho vay T i đa t ng ng v i danh m c Tài s n C m c đ c ghi trongố ề ố ươ ứ ớ ụ ả ầ ố ượ
Ph l c H p đ ng B o đ m ti n vay;ụ ụ ợ ồ ả ả ề
S ti n Cho vay T i đa khi gi i ngân s m c nhiên tr thành m t Nghĩa v Đ cố ề ố ả ẽ ặ ở ộ ụ ượ
B o Đ m và danh m c Tài s n C m c đó đ c coi là Tài s n B o đ m cho Sả ả ụ ả ầ ố ượ ả ả ả ố
ti n Cho vay T i đa đó. ề ố
3

Đi u 3ề : qu n lý tài s n c m cả ả ầ ố
Trong su t th i gian hi u l c c a H p đ ng này, Bên C m c công nh n vàố ờ ệ ự ủ ợ ồ ầ ố ậ
đ ng ý không hu ngang r ng Bên nh n C m c có các quy n và quy n h nồ ỷ ằ ậ ầ ố ề ề ạ
sau:
(a) th c hi n các quy n và quy n h n c a Bên nh n C m c liên quan đ n giaoự ệ ề ề ạ ủ ậ ầ ố ế
d ch C m c và Tài s n C m c theo qui đ nh trong H p đ ng này và H pị ầ ố ả ầ ố ị ợ ồ ợ
đ ng Tín d ng; ồ ụ
(b) ti n hành b t kỳ hành đ ng nào và ký k t b t kỳ văn ki n ho c tài li u nàoế ấ ộ ế ấ ệ ặ ệ
c n thi t ho c thích h p phù h p v i qui đ nh c a H p đ ng này.ầ ế ặ ợ ợ ớ ị ủ ợ ồ
(c) gi các gi y t và tài li u liên quan đ n Tài s n C m c , giao d ch C m c vàữ ấ ờ ệ ế ả ầ ố ị ầ ố
đăng ký giao d ch b o đ m và/ho c yêu c u phong to .ị ả ả ặ ầ ả
(d) ki m tra và giám sát vi c s d ng Tài s n C m c và các gi y t liên quanể ệ ử ụ ả ầ ố ấ ờ
đ n Tài s n C m c mà không c n b t kỳ hình th c ch p thu n nào khác;ế ả ầ ố ầ ấ ứ ấ ậ
(e) đàm phán và ký k t m i th a thu n và văn b n (k c H p đ ng này), th cế ọ ỏ ậ ả ể ả ợ ồ ự
hi n m i hành đ ng và công vi c khi c n thi t đ th c hi n H p đ ng này; ệ ọ ộ ệ ầ ế ể ự ệ ợ ồ
(g) l p h s đ đăng ký giao d ch b o đ m, s a đ i, b sung các giao đ ch b oậ ồ ơ ể ị ả ả ử ổ ổ ị ả
đ m đã đăng ký, đăng ký thông báo x lý Tài s n C m c và th c hi n cácả ử ả ầ ố ự ệ
công vi c khác theo quy đ nh t i H p đ ng này; vàệ ị ạ ợ ồ
(h) x lý Tài s n C m c (bao g m nh ng không ch gi i h n vi c bán, chuy nử ả ầ ố ồ ư ỉ ớ ạ ở ệ ể
nh ng và nh n ti n t các bên th ba) đ thu h i n theo qui đ nh c a H pượ ậ ề ừ ứ ể ồ ợ ị ủ ợ
đ ng này.ồ
Đi u 4ề : nh ng vi c không đ c làmữ ệ ượ
(a) Bên C m c không đ c làm nh h ng ho c ph ng h i các quy n, quy nầ ố ượ ả ưở ặ ươ ạ ề ề
h n và l i ích c a Bên nh n C m c theo qui đ nh trong H p đ ng nàyạ ợ ủ ậ ầ ố ị ợ ồ và H pợ
đ ng Tín d ng.ồ ụ
(b) Tr vi c C m c theo H p đ ng này và các Bi n pháp B o đ m khác đ cừ ệ ầ ố ợ ồ ệ ả ả ượ
Bên cho vay ch p thu n tr c b ng văn b n, Bên C m c cam k t s khôngấ ậ ướ ằ ả ầ ố ế ẽ
t o l p, duy trì ho c cho phép b t kỳ m t bên th ba nào t o l p ho c duy trìạ ậ ặ ấ ộ ứ ạ ậ ặ
b t c Bi n pháp B o đ m nào đ i v i toàn b ho c m t ph n Tài s n C mấ ứ ệ ả ả ố ớ ộ ặ ộ ầ ả ầ
c .ố
(c) Bên C m c không đ c làm th t c (i) hu , s a đ i, b sung, thay th cácầ ố ượ ủ ụ ỷ ử ổ ổ ế
ch p thu n ho c đăng ký xác nh n phong to đ i v i Tài s n C m c ho cấ ậ ặ ậ ả ố ớ ả ầ ố ặ
giao d ch C m c ho c (ii) gi i ch p vi c c m c theo H p đ ng này, trị ầ ố ặ ả ấ ệ ầ ố ợ ồ ừ
tr ng h p đ c Bên cho vay ch p thu n tr c b ng văn b n. ườ ợ ượ ấ ậ ướ ằ ả
(d) Bên C m c không đ c (i) ch m d t ho c h y b Gi y t S h u, ho c (ii)ầ ố ượ ấ ứ ặ ủ ỏ ấ ờ ở ữ ặ
có b t kỳ hành vi nào có th gây t n h i đ n các quy n l i c a Bên nh n C mấ ể ổ ạ ế ề ợ ủ ậ ầ
c đ i v i Tài s n C m c .ố ố ớ ả ầ ố
(e) Bên C m c không đ c th c hi n b t kỳ m t hành vi nào có th làm cho b tầ ố ượ ự ệ ấ ộ ể ấ
kỳ Gi y t S h u nào b ch m d t, hu b ho c không đ c gia h n ho cấ ờ ở ữ ị ấ ứ ỷ ỏ ặ ượ ạ ặ
làm cho Tài s n C m c b t ch thu, phong to , kê biên b i b t kỳ m t C quanả ầ ố ị ị ả ở ấ ộ ơ
Nhà n c ho c m t bên th ba nào.ướ ặ ộ ứ
Đi u 5ề : các nghĩa v c a bên c m c , th ch pụ ủ ầ ố ế ấ
5.1 Giao Gi y t S h uấ ờ ở ữ
4

(a) Trong vòng ba (03) ngày k t khi ký, xác l p ho c đ c c p gi y t d i đâyể ừ ậ ặ ượ ấ ấ ờ ướ
liên quan đ n Tài s n C m c , Bên C m c ph i giao cho Bên nh n C m cế ả ầ ố ầ ố ả ậ ầ ố
các gi y t :ấ ờ
(i) Các gi y ch ng nh n quy n s h u c a Bên C m c đ i v i Tài s nấ ứ ậ ề ở ữ ủ ầ ố ố ớ ả
C m c ; ầ ố
(ii) Các gi y t th hi n ho c ch ng minh các quy n h p đ ng, l i ích vàấ ờ ể ệ ặ ứ ề ợ ồ ợ
quy n tài s n phát sinh t Tài s n C m c theo yêu c u c a Bên nh nề ả ừ ả ầ ố ầ ủ ậ
c m c .ầ ố
5.2 Th c hi n các nghĩa vự ệ ụ
(a) M c dù đãặ c m c các Tài s n C m c theo H p đ ng này, Bên C m c v nầ ố ả ầ ố ợ ồ ầ ố ẫ
ph i ti p t c tuân th và th c hi n các nghĩa v c a mình đ i v i các c quan,ả ế ụ ủ ự ệ ụ ủ ố ớ ơ
t ch c có th m quy n liên quan đ n Tài s n C m c , Gi y t S h u và cácổ ứ ẩ ề ế ả ầ ố ấ ờ ở ữ
văn b n, tài li u khác liên quan đ n Tài s n C m c .ả ệ ế ả ầ ố
(b) Bên C m c đ ng ý r ng Bên nh n C m c , Th ch p s không ph i gánhầ ố ồ ằ ậ ầ ố ế ấ ẽ ả
ch u b t kỳ m t trách nhi m ho c nghĩa v nào c a Bên C m c theo b t cị ấ ộ ệ ặ ụ ủ ầ ố ấ ứ
m t tài li u nào liên quan đ n Tài s n C m c .ộ ệ ế ả ầ ố
(c) Bên C m c ph i thanh toán m i kho n ti n phát sinh đ n h n liên quan đ nầ ố ả ọ ả ề ế ạ ế
Tài s n C m c và giao d ch c m c . Trong tr ng h p Bên C m c khôngả ầ ố ị ầ ố ườ ợ ầ ố
thanh toán, Bên nh n C m c ho c Bên th ba có th (nh ng không có nghĩaậ ầ ố ặ ứ ể ư
v ) thanh toán h cho Bên C m c . Bên C m c ph i b i hoàn nh ng kho nụ ộ ầ ố ầ ố ả ồ ữ ả
thanh toán đó cho Bên nh n C m c ho c cho Bên th ba ngay sau khi nh nậ ầ ố ặ ứ ậ
đ c yêu c u t Bên nh n C m c ho c Bên th ba và đ ng th i ph i trượ ầ ừ ậ ầ ố ặ ứ ồ ờ ả ả
m t kho n lãi quá h n tính trên s ti n đó theo m c lãi su t quá h n qui đ nhộ ả ạ ố ề ứ ấ ạ ị
c a H p đ ng Tín d ng. Kho n lãi quá h n này đ c tính t ngày Bên nh nủ ợ ồ ụ ả ạ ượ ừ ậ
C m c ho c Bên th ba thanh toán nh ng kho n ti n nói trên đ n ngày Bênầ ố ặ ứ ữ ả ề ế
C m c b i hoàn trên th c t .ầ ố ồ ự ế
Đi u 6ề : các cam đoan
6.1 Các cam đoan
Bên C m c kh ng đ nh và cam đoan v i Bên nh n C m c r ng:ầ ố ẳ ị ớ ậ ầ ố ằ
(a) Bên C m c là ch s h u h p phầ ố ủ ở ữ ợ áp và duy nh t đ i v i Tài s n C m c ;ấ ố ớ ả ầ ố
(b) Bên C m c có toàn quy n đ i v i Tài s n C m c ;ầ ố ề ố ớ ả ầ ố
(c) không có b t kỳ m t tho thu n, cam k t, h n ch , đi u ki n ho c b o l uấ ộ ả ậ ế ạ ế ề ệ ặ ả ư
nào mà có th có nh h ng b t l i đ n Tài s n C m c ;ể ả ưở ấ ợ ế ả ầ ố
(d) Tài s n C m c không trong tình tr ng b tranh ch p v i b t kỳ m t bên thả ầ ố ở ạ ị ấ ớ ấ ộ ứ
ba nào và Bên C m c ch a h nh n đ c ho c bi t b t kỳ khi u n i ho cầ ố ư ề ậ ượ ặ ế ấ ế ạ ặ
ki n t ng nào đ i v i Tài s n C m c ;ệ ụ ố ớ ả ầ ố
(e) Bên C m c ch a chuy n nh ng b t c Tài s n C m c nào và cũng ch a cóầ ố ư ể ượ ấ ứ ả ầ ố ư
m t tho thu n ho c cam k t nào v vi c chuy n nh ng đó, tr tr ng h pộ ả ậ ặ ế ề ệ ể ượ ừ ườ ợ
repo ch ng khoán là Tài s n C m c đã đ c Bên cho vay ch p thu n;ứ ả ầ ố ượ ấ ậ
(g) Bên C m c không có b t kỳ m t vi ph m nào đ i v i Pháp lu t Vi t Namầ ố ấ ộ ạ ố ớ ậ ệ
và Chính sách Nhà n c mà có th có nh h ng b t l i đáng k đướ ể ả ưở ấ ợ ể ến Tài
s n C m c ;ả ầ ố
(h) vào ngày ký H p đ ng này, Tài s n C m c không b niêm phong, kê biên,ợ ồ ả ầ ố ị
ho c phong t a b i b t kỳ m t bên th ba ho c m t C quan Nhà n c nào,ặ ỏ ở ấ ộ ứ ặ ộ ơ ướ
ho c không b c m chuy n giao, chuy n nh ng, h n ch chuy n nh ngặ ị ấ ể ể ượ ạ ế ể ượ
ho c dùng làm tài s n b o đ m;ặ ả ả ả
5

