C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
H P ĐNG B O ĐM TI N VAY B NG
TÀI S N HÌNH THÀNH TRONG T NG LAI ƯƠ
S :……………….
Theo th a thu n c a các bên,
Hôm nay, ngày ……./…../20…., chúng tôi g m:
1. BÊN NH N B O ĐM (Bên A)
B TÀI CHÍNH
Tr s t i:……………………………………………………………
Đi n tho i:…………………………… Fax…………………………
Ng i đi di n: Ông/Bà…………………… Ch c v :…………………ườ
(Theo gi y y quy n s :…… ngày…../…/20…. c a ……………..)
2. BÊN B O ĐM (Bên B)
Tên t ch c: ……………………………………………
- Đa ch : ……………………………………………
- Gi y ch ng nh n ĐKKD/ Gi y phép đu t /Quy t đnh thành l p s : ư ế
………………………. ngày: …../ …… / …….. do: …………. c p.
- Mã s doanh nghi p: ………………………………………………..
- S đi n tho i: ……… s fax: ……………… Email: .........................
- H và tên ng i đi di n: ườ ……. Ch c v : …………… Năm sinh:……
- Gi y y quy n s : ……. ngày …./…../….. do ………………. y quy n.
- Gi y CMND/H chi u s : …… c p ngày …./…./…… t i: …………… ế
- Đa ch liên h : …………………………………………………….......
Các bên cùng nhau th a thu n ký k t H p đng b o đm ti n vay b ng tài s n hình ế
thành trong t ng lai cho kho n vay l i v n vay n c ngoài c a Chính ph đ đu t ươ ướ ư
D án ……….t ngu n v n (n c ngoài) v i các n i dung sau: ướ
Đi u 1. Tài s n b o đm:
1.1. Bên B s là ch s h u h p pháp các tài s n hình thành trong t ng lai g n ươ
li n v i kho n vay theo Th a thu n cho vay l i v n vay n c ngoài c a Chính ướ
ph ký ngày… sau đây:
……………………………………………………………………………
Sau đây g i chung là tài s n b o đm hình thành trong t ng lai. ươ
1.2. Các lo i gi y t ch ng minh quy n s h u tài s n hình thành trong t ng ươ
lai t kho n vay l i v n vay n c ngoài c a Chính ph và các tài s n khác (n u ướ ế
có):
……………………………………………………………………………
1.3. Tài s n hình thành trong t ng lai g n li n v i th a đt: ươ
- Gi y ch ng nh n quy n s d ng đt s : do c p ngày / /
- Th a đt s : ; - T b n đ s :
- Đa ch th a đt:
- Di n tích: m2 (B ng ch : )
- Th i h n s d ng:
- Ngu n g c s d ng:
1.4. Giá tr tài s n hình thành t v n vay trong t ng lai: ươ
Bên A và Bên B đnh giá tài s n hình thành trong t ng lai t ngu n v n vay l i trên ươ
c s H p đng th ng m i đã ký gi a Bên B và … ngày …. Vi c đnh giá l i tài s n ơ ươ
sau khi phát sinh th c t s đc th c hi n sau trên c s giá tr s sách đc m t ế ượ ơ ượ
công ty ki m toán đc l p xác nh n theo quy đnh c a Thông t s …. ư
1.5. Đnh giá l i tài s n b o đm trong các tr ng h p sau: ườ
- Theo quy t đnh c a c quan nhà n c có th m quy n.ế ơ ướ
- Th c hi n chuy n đi s h u doanh nghi p : c ph n hóa, bán ho c chuy n đi s
h u doanh nghi p theo các hình th c khác.
- Dùng tài s n đ đu t ra ngoài doanh nghi p. ư
- Các tr ng h p khác theo quy đnh c a pháp lu t.ườ
Đi u 2. Nghĩa v đc b o đm: ượ
Bên B t nguy n đem Tài s n nói trên (k c kho n ti n ho c h p đng b o hi m cho
tài s n đó - n u có) b o đm cho Bên A đ đm b o cho nghĩa v tr n c a bên B ế
theo T ng tr giá vay l i bao g m n g c, n lãi, lãi ph t ch m tr (n u có), chi phí ế
hu kho n vay và l phí, chi phí nh đc đ c p t i Th a thu n cho vay l i s …ký ư ượ
ngày …gi a Bên A và Bên B trong đó s ti n g c là …………, phí cho vay l i và cho
nghĩa v tr n (g c, lãi, lãi ch m tr ) c a Bên B đi v i Qu Tích lũy tr n phát
sinh theo kho n vay l i v n vay n c ngoài c a Chính ph . ướ
(B ng ch : ……………………………………………………………….).
Đi u 3. Quy n và nghĩa v c a các bên:
3.1. Quy n c a Bên B:
3.1.1) Khai thác công d ng, h ng hoa l i, l i t c t tài s n b o đm; ưở
3.1.2) Đc đu t đ làm tăng giá tr c a tài s n b o đm;ượ ư
3.1.3) Yêu c u Bên A b i th ng thi t h i n u gi y t v tài s n b o đm b m t, h ườ ế ư
h ng;
3.1.4) Trong tr ng h p đc s đng ý b ng văn b n c a Bên A, đc bán, chuy n ườ ượ ượ
nh ng m t ph n tài s n là hàng hóa luân chuy n trong quá trình s n xu t kinh doanh ượ
v i giá tr t ng ng (theo t l so v i giá tr TSBĐ) v i s ti n đã th c hi n nghĩa ươ
v , n u vi c gi i ch p m t ph n tài s n không nh h ng đn tính ch t, tính năng s ế ưở ế
d ng ban đu và giá tr c a ph n tài s n còn l i;
3.1.5) Nh n l i gi y t v tài s n b o đm (n u có) khi hoàn thành nghĩa v đc ế ượ
b o đm nêu t i Đi u 2 c a H p đng này ho c thay th b ng tài s n khác trên c s ế ơ
ch p thu n b ng văn b n c a Bên A.
3.1.6). Đc b sung, thay th tài s n b ng tài s n b o đm khác có giá tr t ng ượ ế ươ
đng n u đc Bên A cho phép b ng văn b n.ươ ế ượ
3.2. Nghĩa v c a Bên B:
3.2.1) Báo cáo k p th i cho Bên A ti n đ hình thành tài s n và s thay đi tài s n b o ế
đm; g i đng th i cho Bên A báo cáo t ng h p k t qu ki m kê tài s n cu i k k ế ế
toán năm, tr c khi l p báo cáo tài chính;ướ
3.2.2) Giao b n chính các gi y t v tài s n b o đm hình thành trong t ng lai cho ươ
Bên A khi ký H p đng b o đm;
3.2.3) Thông báo cho Bên A v quy n c a ng i th ba đi v i tài s n b o đm (n u ườ ế
có). Trong tr ng h p không thông báo thì Bên A có quy n yêu c u Bên B b i th ng ườ ườ
thi t h i ho c duy trì h p đng và ch p nh n quy n c a ng i th ba đi v i tài s n ườ
b o đm n u (các) bên th ba ký xác nh n đng ý v vi c b o đm tài s n theo h p ế
đng này;
3.2.4) Th c hi n công ch ng/ ch ng th c h p đng b o đm, đăng ký/xóa đăng ký
giao d ch b o đm theo quy đnh c a pháp lu t ho c theo yêu c u c a Bên A; ch u
trách nhi m thanh toán chi phí công ch ng/ ch ng th c, đăng ký /xóa đăng ký giao d ch
b o đm;
3.2.5) Thanh toán m i chi phí phát sinh liên quan đn các nghi p v v tài s n b o ế
đm trong su t quá trình đăng ký giao d ch b o đm, b o đm tài s n và x lý tài s n
b o đm ;
3.2.6) Không đc bán, trao đi, t ng cho, cho thuê, cho m n, góp v n liên doanh tài ượ ượ
s n đang b o đm, không đc thay đi m c đích s d ng tài s n tr tr ng h p ượ ườ
đc Bên A ch p thu n b ng văn b n. Trong tr ng h p bán tài s n b o đm thì s ượ ườ
ti n thu đc ho c tài s n hình thành t s ti n thu đc tr thành tài s n b o đm ượ ượ
thay th cho tài s n đã bán;ế
3.2.7) Ch p nh n s ki m tra theo đnh k ho c ki m tra b t th ng c a Bên A trong ườ
quá trình b o qu n, s d ng tài s n;
3.2.8) Mua b o hi m v t ch t đi v i tài s n b o đm trong th i gian đm b o nghĩa
v (n u pháp lu t quy đnh ph i mua b o hi m ho c Bên A yêu c u) và h p đng b o ế
hi m nêu rõ ng i th h ng là Bên A. Th i h n b o hi m không đc ít h n th i ườ ưở ượ ơ
h n b o đm. M c b o hi m không th p h n giá th tr ng c a tài s n cùng lo i t i ơ ườ
th i đi m ký k t h p đng b o hi m; ế
3.2.9) Ph i b o qu n an toàn, áp d ng các bi n pháp c n thi t k c ph i ng ng vi c ế
khai thác công d ng c a tài s n, n u vi c ti p t c khai thác có nguy c làm m t giá tr ế ế ơ
ho c gi m sút giá tr tài s n b o đm; n u làm m t, h h ng thì ph i s a ch a khôi ế ư
ph c giá tr , b sung tài s n b o đm, thay th b ng tài s n khác đc Bên A ch p ế ượ
nh n ho c th c hi n nghĩa v tr c h n cho Bên A; ướ
3.2.10) Ph i h p v i Bên A ti n hành các th t c nh n ti n b o hi m t t ch c b o ế
hi m đ th c hi n nghĩa v đi v i Bên A trong tr ng h p tài s n b o đm m t, h ườ ư
h ng mà tài s n đó đã đc b o hi m; ượ
3.2.11) Ph i h p v i Bên A x lý tài s n b o đm và thanh toán các chi phí liên quan
đn vi c x lý tài s n (n u có phát sinh).ế ế
3.2.12) Tr ng h p có th a thu n Bên B đc t m gi gi y t tài s n theo quy đnh ườ ượ
c a pháp lu t:
- Ph i b o qu n an toàn gi y t tài s n; n u làm m t, h h ng, thì ph i b sung tài ế ư
s n, thay th b ng tài s n khác đc Bên A ch p nh n; ế ượ
- Giao l i gi y t tài s n b o đm khi Bên A có yêu c u.
3.3 Quy n c a Bên A:
3.3.1) Yêu c u Bên B giao b n chính các gi y t v tài s n b o đm theo quy đnh c a
pháp lu t và theo yêu c u c a Bên A;
3.3.2) Yêu c u Bên B thông báo k p th i ti n đ hình thành tài s n; s thay đi tài s n ế
b o đm; cung c p thông tin v th c tr ng tài s n b o đm. Đc xem xét, ki m tra ượ
tr c ti p theo đnh k ho c ki m tra đt xu t tài s n b o đm khi đã hình thành; ế
3.3.3) Yêu c u Bên B ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t đ b o toàn tài s n, giá tr ế
tài s n ho c b o đm b ng tài s n khác n u tài s n b o đm b m t, h h ng, có ế ư
nguy c m t giá tr ho c gi m sút giá tr . N u Bên B không th c hi n thì Bên A đc ơ ế ượ
áp d ng các bi n pháp đ Bên B ph i th c thi n nghĩa v này.
3.3.4) Trong tr ng h p c n thi t, yêu c u Bên B ho c bên th ba gi tài s n b o ườ ế
đm bàn giao tài s n đó cho Bên A đ x lý trong tr ng h p đn h n th c hi n nghĩa ườ ế
v mà Bên B không th c hi n ho c th c hi n không đúng nghĩa v ;
3.3.5) X lý tài s n đ Bên B th c hi n nghĩa v theo quy đnh t i Đi u 4 H p đng
này;
3.3.6) Các quy n khác theo quy đnh c a pháp lu t.
3.4. Nghĩa v c a Bên A:
3.4.1) Gi và b o qu n gi y t v tài s n b o đm; b i th ng thi t h i cho Bên B ườ
n u làm m t, h ng gi y t v tài s n b o đm;ế
3.4.2) Tr l i gi y t v tài s n (n u có) t ng ng v i s n Bên B đã tr , n u vi c ế ươ ế
gi i ch p m t ph n tài s n không nh h ng đn tính ch t, tính năng s d ng ban ưở ế
đu và giá tr c a tài s n b o đm còn l i.
3.4.3) Tr l i gi y t v tài s n khi Bên B hoàn thành nghĩa v đc b o đm ho c ượ
thay th b ng bi n pháp b o đm ti n vay khác.ế
Đi u 4. X lý tài s n
4.1. Bên A đc quy n x lý tài s n trong các tr ng h p sau:ượ ườ
4.1.1) Đn h n th c hi n nghĩa v mà Bên B không th c hi n ho c th c hi n không ế
đúng, không đ nghĩa v tr n theo quy đnh c a pháp lu t v cho vay l i v n vay
n c ngoài c a Chính ph .ướ
4.1.2) X lý tài s n b o đm trong tr ng h p Bên B b phá s n theo quy đnh ườ
t i Đi u 57 c a Ngh đnh s 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 c a Chính ph v
giao d ch b o đm.
4.1.3) B t k c quan Nhà n c có th m quy n nào tr ng thu, qu c h u hóa, t ch biên ơ ướ ư
ho c tr ng d ng d i hình th c khác toàn b ho c m t ph n đáng k tài s n c a bên ư ướ
B; ti n hành c m gi ho c ki m soát tài s n, ho t đng kinh doanh c a bên B; th c ế
hi n b t k hành đng nào nh m gi i th hay phá s n bên B.
4.1.4) B t k quy đnh nào c a các tài li u giao d ch ho c h s pháp lý c a bên B là ơ
vô hi u ho c b t h p pháp ho c b b t k c quan Nhà n c có th m quy n nào, ơ ướ
ho c tòa án b t k tuyên b là vô giá tr ; vô hi u ho c b t h p pháp toàn b hay m t
ph n.