H P ĐNG B O LÃNH VAY V N N C NGOÀI ƯỚ
S : …../…../HĐ
S đăng ký t i NH:…../…..
Hôm nay, ngày …. tháng …. năm …. T i: …………………………………………....……
Chúng tôi g m:
Bên b o lãnh: Ngân hàng ………………………… (sau đây g i là Ngân hàng)
Đa ch : ………………………………………………………………………………………
Đi n tho i: ……………………………….. Fax: …………………………………………….
Do ông (bà) ………………………………………. Ch c v : ……………. làm đi di n
Bên đc b o lãnhượ : …………………… (sau đây đc g i là Doanh nghi p)ượ
Đa ch : ………………………………………………………………..………………………
Đi n tho i: …………………………..; Fax: ………………………………………………….
Tài kho n ti n g i VNĐ s : …………… t i Ngân hàng: ……………..
……………………….
Tài kho n ti n g i ngo i t s : ……….... t i Ngân hàng: ……………….
…………………….
Do ông (bà) …………………………. Ch c v : ……………… làm đi di n, theo
gi y y quy n s …………….. ngày ……. tháng …… năm ……. c a ………………..
Hai bên th a thu n ký H p đng b o lãnh vay v n n c ngoài đ đu t d án theo các ư ư
đi u kho n d i đây: ướ
Đi u 1. N i dung và ph m vi b o lãnh
1. Ngân hàng b o lãnh cho Doanh nghi p đ Doanh nghi p vay v n n c ngoài v i s ướ
ti n ………….. (b ng ch …………………………………………) theo H p đng vay
v n n c ngoài s ……………. ngày ký gi a Doanh nghi p và ………..……. đ đu t ướ ư
theo d án …………………………
2. Ngân hàng b o lãnh nghĩa v thanh toán n n c ngoài mà Doanh nghi p đã ký v i bên ướ
n c ngoài theo H p đng vay v n.ướ
3. Th i h n b o lãnh theo H p đng vay v n đã đc Ngân hàng ch p thu n, k t ngày ượ
nh n món vay đu tiên theo H p đng vay v n n c ngoài. ướ
Đi u 2. Đi u ki n phát hành b o lãnh
Ngân hàng phát hành b o lãnh sau khi Doanh nghi p đã hoàn thành th t c v các bi n
pháp b o đm nghĩa v đc b o lãnh nêu t i Đi u 4 c a H p đng này. ượ
Đi u 3. Phí b o lãnh và tr phí b o lãnh
1. Phí b o lãnh là ……..% năm, đc tính trên d n đc b o lãnh nhân (x) v i s ngày ượ ư ượ
b o lãnh th c t nhân (x) v i m c phí b o lãnh chia (:) cho 360. ế
2. Phí b o lãnh đc tr …….. tháng m t l n. ượ
3. Đn h n, Doanh nghi p ch đng tr phí b o lãnh cho Ngân hàng, n u h t h n màế ế ế
Doanh nghi p không tr ho c tr không đ cho Ngân hàng thì Ngân hàng đc t đng ượ
trích tài kho n ti n g i c a Doanh nghi p đ thu.
Tr ng h p Doanh nghi p có tài kho n ti n g i t i T ch c tín d ng khác, Ngân hàngườ
đc l p y nhi m thu đ thu phí b o lãnh và thông báo cho Doanh nghi p bi t.ượ ế
Đi u 4. Bi n pháp b o đm nghĩa v đc b o lãnh ượ
1. Doanh nghi p cam k t dùng các bi n pháp b o đm đ đm b o nghĩa v đc Ngân ế ượ
hàng b o lãnh ghi t i Đi u 1 c a H p đng b o lãnh này.
2. Vi c th ch p, c m c đc th c hi n theo H p đng riêng. ế ượ
3. Tài s n đu t b ng v n vay n c ngoài đc Ngân hàng b o lãnh là tài s n th ch p, ư ướ ượ ế
c m c đ th c hi n nghĩa v c a Doanh nghi p đi v i Ngân hàng.
Đi u 5. Ph ng th c thanh toán n n c ngoài ươ ướ
1. Doanh nghi p ph i tr n n c ngoài theo đúng l ch đã cam k t trong H p đng vay ướ ế
v n n c ngoài, c th : ướ
Đn v : ………ơ
Ngày đn h nế Tr g c Tr lãiT ng s
2. Tr c 2 ngày làm vi c theo l ch tr n trên, Doanh nghi p ph i chuy n ti n vào tàiướ
kho n ký qu t i Ngân hàng đ tr n n c ngoài. N u Doanh nghi p không ch đng ướ ế
chuy n ti n đ tr n thì Ngân hàng có quy n trích Tài kho n ti n g i c a Doanh nghi p
t i Ngân hàng đ tr n n c ngoài. Tr ng h p Doanh nghi p có tài kho n ti n g i t i ướ ườ
các T ch c tín d ng khác, Ngân hàng đc quy n l p y nhi m thu đ thu ti n tr n ượ
n c ngoài và báo cáo cho Doanh nghi p bi t ho c yêu c u bên b o lãnh th 3 (n u có)ướ ế ế
tr n thay cho Doanh nghi p.
Đi u 6. Quy n và nghĩa v c a Doanh nghi p
1. Yêu c u Ngân hàng b o lãnh theo các n i dung ghi trong H p đng này.
2. Ch p hành đúng các quy đnh c a Nhà n c v vay và tr n n c ngoài, các quy đnh ướ ướ
c a Nhà n c v qu n lý đu t và xây d ng, v v n đ liên quan đn n i dung b o ướ ư ế
lãnh, các h ng d n c a Ngân hàng.ướ
3. Ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c s d ng v n vay đc b o lãnh đúng m c ướ ượ
đích, đúng pháp lu t, có hi u qu .
4. G i cho Ngân hàng các báo cáo tài chính đnh k quý, năm và các báo cáo th ng k ườ
khác v ho t đng c a Doanh nghi p và thông tin liên quan đn vi c b o lãnh. Doanh ế
nghi p ch u trách nhi m tr c pháp lu t v tính đúng đn, h p pháp c a các tài li u và ướ
các thông tin cung c p cho Ngân hàng liên quan đn vi c b o lãnh. ế
5. Th c hi n đy đ các đi u kho n, đi u ki n trong H p đng b o lãnh này.
Thông báo cho Ngân hàng v nh ng d đnh s a đi, các s a đi đc ký k t đi v i ượ ế
H p đng vay v n đã ký gi a Doanh nghi p và bên cho vay. Đi v i nh ng n i dung s a
đi liên quan đn quy n l i và nghĩa v c a Ngân hàng thì ph i đc s đng ý tr c ế ượ ướ
b ng văn b n c a Ngân hàng.
6. Doanh nghi p ph i ch p hành đúng các cam k t trong H p đng b o đm ti n vay đã ế
ký k t v i Ngân hàng. N u ph i x lý tài s n b o đm mà ti n thu đc không đ đ trế ế ượ
n thì Doanh nghi p ph i ti p t c thanh toán h t ph n n còn l i cho Ngân hàng. ế ế
7. Ph i chuy n ti n vào tài kho n ký qu m t i Ngân hàng đ tr n g c, lãi và các phí
khác đúng h n.
8. Tr phí b o lãnh cho Ngân hàng đy đ đúng h n.
9. Thông báo đy đ, k p th i cho Ngân hàng v :
- Nh ng thay đi nh h ng ho c đe d a đn giá tr c a tài s n b o đm, tài s n đu t ưở ế ư
b ng v n vay đc b o lãnh. ượ
- Nh ng thay đi v v n, tài s n nh h ng đn kh năng tài chính c a Doanh nghi p và ưở ế
nh ng thay đi khác có liên quan đn vi c th c hi n nghĩa v tr n và lãi vay cho n c ế ướ
ngoài.
- Thay đi v c c u t ch c b máy và nhân s . ơ
Đi tên, thay đa ch tr s chính c a Doanh nghi p
- Doanh nghi p đang trong quá trình ti n hành thay đi hình th c s h u, chia, tách, h p ế
nh t, sát nh p, ng ng ho t đng, gi i th
- Thay đi tình tr ng bên b o lãnh th 3 (n u có). ế
10. Trong th i gian Doanh nghi p ch a tr h t n và lãi vay cho n c ngoài ho c cho ư ế ướ
Ngân hàng trong tr ng h p Ngân hàng tr n thay, n u ch a có s đng ý b ng văn b nườ ế ư
c a Ngân hàng, Doanh nghi p không đc dùng tài s n đu t b ng v n vay đc b o ượ ư ượ
lãnh đ th ch p, c m c cho m t t ch c khác, nh ng bán, đi u chuy n, thanh lý. ế ượ
Tr ng h p nh ng bán, thanh lý, toàn b ti n thu đc vi c bán tài s n trên Doanhườ ượ ượ
nghi p ph i n p ngay vào tài kho n ký qu t i Ngân hàng. N u không đ Doanh nghi p ế
ph i dùng các ngu n khác đ tr lãi vay cho n c ngoài. ướ
Đi u 7. Quy n và nghĩa v c a Ngân hàng
1. Th c hi n vi c b o lãnh cho Doanh nghi p theo n i dung ghi trong H p đng này.
2. Yêu c u và áp d ng các bi n pháp c n thi t đ Doanh nghi p tr n theo H p đng ế
vay v n và thu h i n Ngân hàng đã ph i tr thay.
3. Yêu c u Doanh nghi p cung c p toàn b các báo cáo quý, năm v tình hình tài chính,
tình hình s n xu t kinh doanh và các thông tin c n thi t liên quan đn v n vay đc b o ế ế ượ
lãnh.
4. Ki m tra tình hình s n xu t kinh doanh c a Doanh nghi p trong quá trình b o lãnh.
5. Thu phí b o lãnh theo quy đnh c a H p đng này.
6. Đc quy n x lý tài s n b o đm k c yêu c u bên b o lãnh th 3 tr thay (n u có)ượ ế
theo H p đng đm b o ti n vay, H p đng b o lãnh c a bên th 3 (n u có) đã ký khi ế
x y ra m t ho c các s ki n d i đây: ướ
- Doanh nghi p không tr đc b t k kho n n đn h n nào theo H p đng vay v n ký ượ ế
v i phía n c ngoài và Ngân hàng đã ph i tr thay. ướ
- Tình hình s n xu t kinh doanh, tài chính c a Doanh nghi p b đe d a nghiêm tr ng d n
đn m t kh năng không tr đc n cho bên cho vay.ế ượ
- Có các v ki n đe d a đn tài s n c a Doanh nghi p. ế
- Doanh nghi p b gi i th tr c khi tr h t n cho bên cho vay. ướ ế