Ph l c V
M u H p đ ng chuy n giao công ngh
(Kèm theo Thông t s 30/2005/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2005)ư
H P Đ NG CHUY N GIAO CÔNG NGH
H p đ ng chuy n giao công ngh ....... (bao g m tên công ngh và tên c a S n ph m)
gi a
(Tên t ch c, cá nhân, đ a ch đ y đ , n i đăng ký ho t đ ng kinh doanh ho c ho t đ ng khoa ơ
h c công ngh , s tài kho n, n i m tài kho n c a Bên giao công ngh , Tên, ch c v ơ
ng i đ i di n, sau đây g i t t là "Bên giao")ườ
(Tên t ch c, cá nhân, đ a ch đ y đ , n i đăng ký ho t đ ng kinh doanh ho c ho t đ ng khoa ơ
h c công ngh , s tài kho n, n i m tài kho n c a Bên nh n công ngh , Tên, ch c v ơ
ng i đ i di n, sau đây g i t t là "Bên nh n")ườ
M Đ U
H p đ ng này đ c l p d a trên c s hi u bi t sau đây gi a các Bên: ượ ơ ế
a. Bên giao có quy n s h u (ho c quy n s d ng), có quy n và kh năng chuy n giao
các đ i t ng S h u công nghi p ho c thông tin, quy t k thu t giá tr thu ng m i đ ượ ế ơ
s n xu t, kinh doanh ...( tên S n ph m)
b. Bên giao đã ti n hành s n xu t và bán... (tên S n ph m) qua...( s năm) năm.ế
c. Bên nh n mong mu n và có kh năng ti p nh n, áp d ng công ngh c a Bên giao đ ế
s n xu t... (tên S n ph m).
d. Hai Bên tham gia H p đ ng tin t ng vào s thành công c a vi c chuy n giao công ưở
ngh đ Bên nh n s n xu t và kinh doanh có hi u qu ... (tên S n ph m).
Đi u 1. Gi i thích t ng :
Trong H p đ ng này, các thu t ng d i đây đ c hi u th ng nh t nh sau: ướ ượ ư
a. “S n ph m” bao g m các S n ph m đ c li t kê trong Ph l c A. ượ
b. “Quy n s h u công nghi p” m t ho c các quy n đ c N n c b o h theo ượ ướ
pháp lu t S h u trí tu (Tên, s văn b ng b o h ...)
c. “Công ngh .............đ s n xu t ra... (tên S n ph m) theo đúng n i dung nêu t i
Ph l c A.
d."Thông tin công ngh " các thông tin c n thi t nh m áp d ng công ngh đ tri n ế
khai s n xu t, t o ra S n ph m nêu t i Ph l c A. Thông tin nh v y bao g m các ch d n, ư
tính toán, đ c đi m, thông s ch t o, b n v , các b n in, nh, b n đ và ph n m m máy tính ế
ho c các thông tin c n thi t khác. ế
49
đ. "Tài li u" m t b ph n c a công ngh đ c nêu t i kho n 4.1 Đi u 4 c a H p ượ
đ ng.
e. "Đào t o" m t n i dung chuy n giao công ngh đ c nêu t i kho n 4.2 Đi u 4 ượ
c a H p đ ng.
g. "H tr k thu t" s giúp đ c n thi t c a Bên giao cho Bên nh n đ đ m b o ế
s n xu t đ c S n ph m tho mãn các ch tiêu k thu t nêu t i Ph l c A ho c /và đ lo i ượ
b các khó khăn, thi u sót trong vi c áp d ng công ngh . ế
h. "K thu t viên" các chuyên gia do Bên giao c t i Bên nh n đ cung c p s H
tr k thu t.
i. "Lãnh th " n c C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam (và các lãnh th khác theo ướ
tho thu n)
k. "Giá bán t nh" đ c dùng làm c s thanh toán H p đ ng chuy n giao công ngh ượ ơ
đ c đ nh nghĩa t ng giá bán S n ph m d ch v trong quá trình t o ra chúng áp d ngượ
công ngh đ c chuy n giao, tính theo hoá đ n bán hàng tr đi các kho n sau: ượ ơ
- Thu tiêu th đ c bi t, thu giá tr gia tăng, thu xu t kh u (n u trong hoá đ nế ế ế ế ơ
bán hàng);
- Giá mua, ti n v n t i, b o hi m, thu nh p kh u các bán thành ph m, b ph n, ế
chi ti t linh ki n đ c nh p kh u ho c mua t trong n c; ế ượ ướ
- Chi phí bao bì, chi phí đóng gói, chi phí v n t i S n ph m đ n n i tiêu th , chi phí ế ơ
qu ng cáo
l. "B t kh kháng" nh ng s ki n n m ngoài t m ki m soát c a m t trong các Bên,
gây c n tr ho c làm ch m tr vi c th c hi n b t c tho thu n nào nêu trong H p đ ng (Ví
d bao g m: chi n tranh, n i lo n, b o lo n, hành đ ng phá ho i, đình công, bãi công, cháy, ế
n , các tai n n không th tránh đ c, l t, bão, đ ng đ t, các hi n t ng t nhiên không ượ ượ
bình th ng khác, các đ o lu t hay quy ch c a chính ph có s thay đ i ...)ườ ế
.....
(M t s thu t ng khác mà các Bên tham gia H p đ ng th y c n thi t ph i quy đ nhM). ế
Đi u 2. Ph m vi công ngh
Bên giao đ ng ý chuy n giao cho Bên nh n công ngh mà Bên giao đã và đang s d ng
đ s n xu t các S n ph m phù h p v i t t c ch tiêu v s n l ng, ch t l ng S n ph m, ượ ượ
hi u qu kinh t - k thu t và b o v môi tr ng nêu trong Ph l c A. ế ườ
Đi u 3. Lãnh th và đ c quy n
3.1. S d ng công ngh và s n xu t S n ph m.
Bên nh n đ c đ c quy n (ho c không đ c quy n) s d ng công ngh đ s n xu t ượ
S n ph m trong ph m vi Lãnh th .
50
3.2. Bán S n ph m.
Bên nh n đ c quy n ho c không đ c quy n bán S n ph m trong ph m vi Lãnh th
(và các th tr ng khác trên th gi i). ườ ế
3.3. Chuy n giao Công ngh t Bên nh n cho Bên th ba.
Bên nh n có quy n ho c không quy n chuy n giao công ngh cho Bên th ba trong
ph m vi Lãnh th ph thu c vào quy đ nh c a Đi u 12 trong H p đ ng này.
3.4. Li-xăng các đ i t ng S h u công nghi p (là công ngh đ c c p Văn b ng b o h ) ượ ượ
Bên giao c p li xăng cho Bên nh n s d ng đ c quy n ho c không đ c quy n
quy n s d ng đ i t ng S h u công nghi p trong ph m vi Lãnh th ... ượ
Đi u 4. Cung c p Tài li u, Đào t o và H tr k thu t
Bên giao đ ng ý cung c p m i Tài li u, Đào t o H tr k thu t c n thi t cho Bên ế
nh n đ s n xu t S n ph m phù h p v i các ch tiêu k thu t đã nêu Ph l c A và phù h p
v i ti n đ nêu t i kho n 4.4 d i đây. ế ướ
4.1. Tài li u
4.1.1. Ph m vi c a Tài li u, bao g m:
a. B n v , s đ và thi t k k thu t cho s n xu t và l p đ t; ơ ế ế
b. Các ch tiêu k thu t;
c. Danh m c nguyên v t li u, linh ki n, ph tùng;
d. B ng tính toán t ng h p (nguyên li u, nhiên li u, v t li u, năng l ng, lao đ ng...); ượ
đ. Qui trình s li u cho ki m tra th nghi m, qui trình ki m tra ch t l ng S n ượ
ph m;
e. Qui trình s n xu t và l p ráp;
g. C m nang h ng d n v n hành và b o d ng trang thi t b ; ướ ưỡ ế
h. Ph n m m máy tính;
i. Công th c và bi u đ ;
j. Nh ng tài li u c n thi t khác. ế
4.1.2. Hình th c Tài li u: Tài li u ph i đ y đ , chính xác, ràng. Ngôn ng c a Tài li u
đ c vi t b ng ti ng.... (tên ngôn ng ). Đ n v đo l ng ghi theo h mét.ượ ế ế ơ ườ
4.1.3. Nh ng sai sót (n u có) trong Tài li u: B t c sai sót nào trong Tài li u ph i đ c Bên ế ượ
giao s a ch a không ch m tr b ng cách b sung, s a đ i, hoàn ch nh hay b ng b t c
ph ng th c thích h p nào khác.ươ
4.1.4. Sai sót trong ph n m m c a máy tính: N u ph n m m máy tính b h ng b i l i c a Bên ế
giao trong th i h n c a H p đ ng, thì Bên giao s thay th ngay l p t c, Bên nh n không ph i ế
ch u phí t n.
51
4.1.5. Nh ng thay đ i trong Tài li u: N u b t kỳ s c i ti n, nâng cao, s a đ i, b sung, ế ế
hay nh ng thay đ i khác trong quá trình th c hi n H p đ ng đ i v i Tài li u thu c H p đ ng
này thì Bên giao s cung c p ngay cho Bên nh n.
4.2. Đào t o:
4.2.1. Ph m vi Đào t o: Bên giao đ ng ý đào t o nhân s cho Bên nh n v các n i dung công
ngh c n thi t đ s n xu t S n ph m phù h p v i các ch tiêu nêu t i Ph l c A. ế
4.2.2. Ch ng trình Đào t o:ươ
Các Bên tho thu nC:
a. N i dung Đào t o....;
b. Th t c ki m tra thích h p đ xác đ nh r ng ch ng trình Đào t o đã đ c hoàn ươ ượ
thành, bao g m (nh ng không gi i h n) vi c ki m tra, tiêu chu n đ xác đ nh r ng ng i đào ư ườ
t o đã th c hi n t t ch ng trình, t l ng i đ c đào t o đáp ng đ c các tiêu chu n này ươ ườ ượ ượ
tr c khi vi c đào t o đ c coi là k t thúc;ướ ượ ế
c. Ngày b t đ u ......, ngày k t thúc đào t o..., th i gian đào t o ......; ế
d. N i đào t o .......;ơ
đ. S ng i đ c đào t o .......; ườ ượ
e. Trình đ chuyên môn c a nh ng ng i đ c đào t o........; ườ ượ
g. Th t c đ thay th nh ng ng i đ c đào t o khi th y không thích h p trong quá ế ườ ượ
trình đào t o ........;
h. Trình đ chuyên môn, kinh nghi m c a K thu t viên ........;
i. Th t c thay th K thu t viên c a Bên giao khi không thích h p v i yêu c u đào ế
t o...
4.2.3. Vi c thay th K thu t viên: Vi c thay th b t c K thu t viên nào đã đ c hai Bên ế ế ư
nh t trí ch n b ng m t ng i khác ph i đ c s đ ng ý b ng văn b n c a Bên nh n. ườ ượ
4.2.4. Ngôn ng Đào t o: Ngôn ng dùng trong Đào t o s là ti ng... (ngôn ng ). Bên giao cam ế
k t cung c p các tài li u c n thi t ph c v cho vi c Đào t o b ng ti ng ... (ngôn ng ).ế ế ế
4.2.5. Chi phí Đào t o (n u có): Chi phí Đào t o do Bên ......ch u. Chi phí đ c tính theo gi ế ượ
gi ng d y c a K thu t viên. Thù lao c a K thu t viên c p cao là... (s ti n).... (lo i ti n)
m t gi và thù lao c a K thu t viên c p th p là... (s ti n).... (lo i ti n) m t gi . Chi phí cho
đào t o đ c tính theo hóa đ n hàng tháng và đ c thanh toán trong vòng... (s ngày) k t khi ượ ơ ượ
nh n hoá đ n. ơ
4.2.6. Các chi phí đi l i, ăn và các phí t n khác cho h c viên do Bên .....ch u.
4.2.7. K t thúc Đào t o: Vào cu i kỳ Đào t o, Bên giao Bên nh n s t ch c ki m tra đ iế
v i t ng h c viên c p Gi y ch ng nh n cho t ng h c viên. N u s l ng h c viên đáp ế ượ
ng đ c các tiêu chu n đ t ra đã đ t đ c t l tho thu n ...... (%)thì vi c Đào t o đ c ượ ượ ượ
coi là thành công và k t thúc. M u Gi y ch ng nh n đ c nêu t i Ph l c B.tế ượ
4.2.8. Không thành công trong Đào t o: N u vào cu i kỳ Đào t o ...... (%)h c viên không đ t ế
tiêu chu n đã đ t ra thì Bên nh n quy n yêu c u t ch c đào t o thêm trong m t kho ng
52
th i gian h p lý. M i Bên ch u ph n phí t n c a mình cho vi c đào t o thêm, tr khi s
tho thu n khác.
4.3. H tr k thu t.
4.3.1. H tr k thu t tr c khi b t đ u s n xu t: Trong giai đo n tr c khi b t đ u s n xu t ướ ướ
Bên giao s giúp Bên nh n nh sau: ư
- G i... K thu t viên trong... ngày làm vi c sang h ng d n thi t k , b trí dây chuy n s n ướ ế ế
xu t, l p đ t thi t b ... ế
(Tr ng h p Bên nh n mua dây chuy n thi t b mà giá thi t b đã bao g m c chi phí l p đ t,ườ ế ế
v n hành th ... thì trong H p đ ng không có m c này).
4.3.2. H tr k thu t khi b t đ u s n xu t: T khi b t đ u s n xu t cho đ n khi đ c ế ượ
c p Gi y ch ng nh n s n sàng s n xu t chính th c (nêu t i M c 4.5 d i đây), Bên giao ư
đ ng ý cung c p... K thu t viên trình đ thích ng cho Bên nh n, v i s ngày..... đ t ư
v n, h ng d n, giúp đ h tr Bên nh n nh ng đi u c n thi t, nh m đ m b o s n xu t ướ ế
S n ph m đúng v i ch tiêu k thu t nêu t i Ph l c A.
4.3.3. H tr k thu t trong quá trình s n xu t chính th c: Theo yêu c u c a Bên nh n, Bên
giao đ ng ý cung c p ngay l p t c s H tr k thu t vào b t c lúc nào trong quá trình th c
hi n H p đ ng b ng cách g i các K thu t viên thích h p t i n i s n xu t hay b ng b t c ơ
ph ng ti n khác thích h p v i tình hình di n ra lúc đó.ươ
4.3.4. Yêu c u đ i v i K thu t viên: T t c các K thu t viên mà Bên giao cung c p cho Bên
nh n đ H tr k thu t ph i có trình đ phù h p, kinh nghi m thích h p và s c kho t t.
Trong khi Vi t Nam các K thu t viên ph i ch p hành đúng lu t l hi n hành.
N u Bên nh n yêu c u, Bên giao ph i g i m t b n lý l ch đ y đ c a t ng K thu t viên choế
Bên nh n tr c khi quy t đ nh c K thu t viên sang H tr k thu t thu t cho Bên nh n. ướ ế
Bên nh n quy n, v i do chính đáng, yêu c u Bên giao thay th m t ho c m t s K ế
thu t viên b ng m t ho c m t s K thu t viên khác.
4.3.5. Thay th các K thu t viên: trong quá trình H tr k thu t, n u K thu t viên nàoế ế
không đáp ng yêu c u do thi u trình đ , thi u kh năng, s c kho kém, hành vi không t t ế ế
hay b t c do nào nghiêm tr ng đ n m c vi ph m pháp lu t n c s t i, thì theo m t ế ướ
thông báo c a Bên nh n g i cho Bên giao, K thu t viên đó s đ c l p t c rút đi thay th ượ ế
b ng K thu t viên khác. M i chi phí cho s thay đ i đó do Bên giao ch u.
4.3.6. Trách nhi m c a Bên nh n: Bên nh n cam k t xin c p th th c xu t, nh p c nh, gi y ế
phép làm vi c c n thi t, gi y phép c trú t o đi u ki n, thu x p ch ăn, , đi l i cho K ế ư ế
thu t viên. Bên giao (ho c K thu t viên) ch u phí t n v ăn và các d ch v đó.
4.3.7. Chi phí cho H tr k thu t: Chi phí cho H tr k thu t do hai Bên tho thu n:....
4.3.8. Không thành công trong vi c H tr k thu t: Bên giao ph i b i th ng cho Bên nh n ườ
các chi phí, ph phí hay m t mát x y ra cho Bên nh n do vi c Bên giao không cung c p H tr
k thu t đúng th i h n ho c đúng các yêu c u đã đ nh.
4.4. Ti n đ .ế
53