
Ph l c Vụ ụ
M u H p đ ng chuy n giao công ngh ẫ ợ ồ ể ệ
(Kèm theo Thông t s 30/2005/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2005)ư ố
H P Đ NG CHUY N GIAO CÔNG NGHỢ Ồ Ể Ệ
H p đ ng chuy n giao công ngh ....... (bao g m tên công ngh và tên c a S n ph m)ợ ồ ể ệ ồ ệ ủ ả ẩ
gi aữ
(Tên t ch c, cá nhân, đ a ch đ y đ , n i đăng ký ho t đ ng kinh doanh ho c ho t đ ng khoaổ ứ ị ỉ ầ ủ ơ ạ ộ ặ ạ ộ
h c và công ngh , s tài kho n, n i m tài kho n c a Bên giao công ngh , Tên, ch c vọ ệ ố ả ơ ở ả ủ ệ ứ ụ
ng i đ i di n, sau đây g i t t là "Bên giao")ườ ạ ệ ọ ắ
và
(Tên t ch c, cá nhân, đ a ch đ y đ , n i đăng ký ho t đ ng kinh doanh ho c ho t đ ng khoaổ ứ ị ỉ ầ ủ ơ ạ ộ ặ ạ ộ
h c và công ngh , s tài kho n, n i m tài kho n c a Bên nh n công ngh , Tên, ch c vọ ệ ố ả ơ ở ả ủ ậ ệ ứ ụ
ng i đ i di n, sau đây g i t t là "Bên nh n")ườ ạ ệ ọ ắ ậ
M Đ UỞ Ầ
H p đ ng này đ c l p d a trên c s hi u bi t sau đây gi a các Bên:ợ ồ ượ ậ ự ơ ở ể ế ữ
a. Bên giao có quy n s h u (ho c quy n s d ng), có quy n và kh năng chuy n giaoề ở ữ ặ ề ử ụ ề ả ể
các đ i t ng S h u công nghi p ho c thông tin, bí quy t k thu t có giá tr thu ng m i đố ượ ở ữ ệ ặ ế ỹ ậ ị ơ ạ ể
s n xu t, kinh doanh ...( tên S n ph m)ả ấ ả ẩ
b. Bên giao đã ti n hành s n xu t và bán... (tên S n ph m) qua...( s năm) năm.ế ả ấ ả ẩ ố
c. Bên nh n mong mu n và có kh năng ti p nh n, áp d ng công ngh c a Bên giao đậ ố ả ế ậ ụ ệ ủ ể
s n xu t... (tên S n ph m).ả ấ ả ẩ
d. Hai Bên tham gia H p đ ng tin t ng vào s thành công c a vi c chuy n giao côngợ ồ ưở ự ủ ệ ể
ngh đ Bên nh n s n xu t và kinh doanh có hi u qu ... (tên S n ph m).ệ ể ậ ả ấ ệ ả ả ẩ
Đi u 1. Gi i thích t ng :ề ả ừ ữ
Trong H p đ ng này, các thu t ng d i đây đ c hi u th ng nh t nh sau:ợ ồ ậ ữ ướ ượ ể ố ấ ư
a. “S n ph m” bao g m các S n ph m đ c li t kê trong Ph l c A.ả ẩ ồ ả ẩ ượ ệ ụ ụ
b. “Quy n s h u công nghi p” là m t ho c các quy n đ c Nhà n c b o h theoề ở ữ ệ ộ ặ ề ượ ướ ả ộ
pháp lu t S h u trí tu (Tên, s văn b ng b o h ...)ậ ở ữ ệ ố ằ ả ộ
c. “Công ngh ” là .............đ s n xu t ra... (tên S n ph m) theo đúng n i dung nêu t iệ ể ả ấ ả ẩ ộ ạ
Ph l c A.ụ ụ
d."Thông tin công ngh " là các thông tin c n thi t nh m áp d ng công ngh đ tri nệ ầ ế ằ ụ ệ ể ể
khai s n xu t, t o ra S n ph m nêu t i Ph l c A. Thông tin nh v y bao g m các ch d n,ả ấ ạ ả ẩ ạ ụ ụ ư ậ ồ ỉ ẫ
tính toán, đ c đi m, thông s ch t o, b n v , các b n in, nh, b n đ và ph n m m máy tínhặ ể ố ế ạ ả ẽ ả ả ả ồ ầ ề
ho c các thông tin c n thi t khác.ặ ầ ế
49

đ. "Tài li u" là m t b ph n c a công ngh đ c nêu t i kho n 4.1 Đi u 4 c a H pệ ộ ộ ậ ủ ệ ượ ạ ả ề ủ ợ
đ ng.ồ
e. "Đào t o" là m t n i dung chuy n giao công ngh đ c nêu t i kho n 4.2 Đi u 4ạ ộ ộ ể ệ ượ ạ ả ề
c a H p đ ng.ủ ợ ồ
g. "H tr k thu t" là s giúp đ c n thi t c a Bên giao cho Bên nh n đ đ m b oỗ ợ ỹ ậ ự ỡ ầ ế ủ ậ ể ả ả
s n xu t đ c S n ph m tho mãn các ch tiêu k thu t nêu t i Ph l c A ho c /và đ lo iả ấ ượ ả ẩ ả ỉ ỹ ậ ạ ụ ụ ặ ể ạ
b các khó khăn, thi u sót trong vi c áp d ng công ngh .ỏ ế ệ ụ ệ
h. "K thu t viên" là các chuyên gia do Bên giao c t i Bên nh n đ cung c p s Hỹ ậ ử ớ ậ ể ấ ự ỗ
tr k thu t.ợ ỹ ậ
i. "Lãnh th " là n c C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam (và các lãnh th khác theoổ ướ ộ ộ ủ ệ ổ
tho thu n)ả ậ
k. "Giá bán t nh" đ c dùng làm c s thanh toán H p đ ng chuy n giao công nghị ượ ơ ở ợ ồ ể ệ
đ c đ nh nghĩa là t ng giá bán S n ph m d ch v mà trong quá trình t o ra chúng có áp d ngượ ị ổ ả ẩ ị ụ ạ ụ
công ngh đ c chuy n giao, tính theo hoá đ n bán hàng tr đi các kho n sau:ệ ượ ể ơ ừ ả
- Thu tiêu th đ c bi t, thu giá tr gia tăng, thu xu t kh u (n u có trong hoá đ nế ụ ặ ệ ế ị ế ấ ẩ ế ơ
bán hàng);
- Giá mua, ti n v n t i, b o hi m, thu nh p kh u các bán thành ph m, b ph n,ề ậ ả ả ể ế ậ ẩ ẩ ộ ậ
chi ti t linh ki n đ c nh p kh u ho c mua t trong n c; ế ệ ượ ậ ẩ ặ ừ ướ
- Chi phí bao bì, chi phí đóng gói, chi phí v n t i S n ph m đ n n i tiêu th , chi phíậ ả ả ẩ ế ơ ụ
qu ng cáoả
l. "B t kh kháng" là nh ng s ki n n m ngoài t m ki m soát c a m t trong các Bên,ấ ả ữ ự ệ ằ ầ ể ủ ộ
gây c n tr ho c làm ch m tr vi c th c hi n b t c tho thu n nào nêu trong H p đ ng (Víả ở ặ ậ ễ ệ ự ệ ấ ứ ả ậ ợ ồ
d bao g m: chi n tranh, n i lo n, b o lo n, hành đ ng phá ho i, đình công, bãi công, cháy,ụ ồ ế ổ ạ ạ ạ ộ ạ
n , các tai n n không th tránh đ c, lũ l t, bão, đ ng đ t, các hi n t ng t nhiên khôngổ ạ ể ượ ụ ộ ấ ệ ượ ự
bình th ng khác, các đ o lu t hay quy ch c a chính ph có s thay đ i ...)ườ ạ ậ ế ủ ủ ự ổ
.....
(M t s thu t ng khác mà các Bên tham gia H p đ ng th y c n thi t ph i quy đ nhM).ộ ố ậ ữ ợ ồ ấ ầ ế ả ị
Đi u 2. Ph m vi công nghề ạ ệ
Bên giao đ ng ý chuy n giao cho Bên nh n công ngh mà Bên giao đã và đang s d ngồ ể ậ ệ ử ụ
đ s n xu t các S n ph m phù h p v i t t c ch tiêu v s n l ng, ch t l ng S n ph m,ể ả ấ ả ẩ ợ ớ ấ ả ỉ ề ả ượ ấ ượ ả ẩ
hi u qu kinh t - k thu t và b o v môi tr ng nêu trong Ph l c A. ệ ả ế ỹ ậ ả ệ ườ ụ ụ
Đi u 3. Lãnh th và đ c quy nề ổ ộ ề
3.1. S d ng công ngh và s n xu t S n ph m.ử ụ ệ ả ấ ả ẩ
Bên nh n đ c đ c quy n (ho c không đ c quy n) s d ng công ngh đ s n xu tậ ượ ộ ề ặ ộ ề ử ụ ệ ể ả ấ
S n ph m trong ph m vi Lãnh th .ả ẩ ạ ổ
50

3.2. Bán S n ph m.ả ẩ
Bên nh n đ c quy n ho c không đ c quy n bán S n ph m trong ph m vi Lãnh thậ ộ ề ặ ộ ề ả ẩ ở ạ ổ
(và các th tr ng khác trên th gi i).ị ườ ế ớ
3.3. Chuy n giao Công ngh t Bên nh n cho Bên th ba.ể ệ ừ ậ ứ
Bên nh n có quy n ho c không có quy n chuy n giao công ngh cho Bên th ba trongậ ề ặ ề ể ệ ứ
ph m vi Lãnh th ph thu c vào quy đ nh c a Đi u 12 trong H p đ ng này.ạ ổ ụ ộ ị ủ ề ợ ồ
3.4. Li-xăng các đ i t ng S h u công nghi p (là công ngh đ c c p Văn b ng b o h )ố ượ ở ữ ệ ệ ượ ấ ằ ả ộ
Bên giao c p li xăng cho Bên nh n s d ng đ c quy n ho c không đ c quy nấ ậ ử ụ ộ ề ặ ộ ề
quy n s d ng đ i t ng S h u công nghi p trong ph m vi Lãnh th ...ề ử ụ ố ượ ở ữ ệ ạ ổ
Đi u 4. Cung c p Tài li u, Đào t o và H tr k thu tề ấ ệ ạ ỗ ợ ỹ ậ
Bên giao đ ng ý cung c p m i Tài li u, Đào t o và H tr k thu t c n thi t cho Bênồ ấ ọ ệ ạ ỗ ợ ỹ ậ ầ ế
nh n đ s n xu t S n ph m phù h p v i các ch tiêu k thu t đã nêu Ph l c A và phù h pậ ể ả ấ ả ẩ ợ ớ ỉ ỹ ậ ở ụ ụ ợ
v i ti n đ nêu t i kho n 4.4 d i đây.ớ ế ộ ạ ả ướ
4.1. Tài li uệ
4.1.1. Ph m vi c a Tài li u, bao g m: ạ ủ ệ ồ
a. B n v , s đ và thi t k k thu t cho s n xu t và l p đ t;ả ẽ ơ ồ ế ế ỹ ậ ả ấ ắ ặ
b. Các ch tiêu k thu t;ỉ ỹ ậ
c. Danh m c nguyên v t li u, linh ki n, ph tùng;ụ ậ ệ ệ ụ
d. B ng tính toán t ng h p (nguyên li u, nhiên li u, v t li u, năng l ng, lao đ ng...);ả ổ ợ ệ ệ ậ ệ ượ ộ
đ. Qui trình và s li u cho ki m tra và th nghi m, qui trình ki m tra ch t l ng S nố ệ ể ử ệ ể ấ ượ ả
ph m;ẩ
e. Qui trình s n xu t và l p ráp;ả ấ ắ
g. C m nang h ng d n v n hành và b o d ng trang thi t b ;ẩ ướ ẫ ậ ả ưỡ ế ị
h. Ph n m m máy tính;ầ ề
i. Công th c và bi u đ ;ứ ể ồ
j. Nh ng tài li u c n thi t khác.ữ ệ ầ ế
4.1.2. Hình th c Tài li u: Tài li u ph i đ y đ , chính xác, rõ ràng. Ngôn ng c a Tài li uứ ệ ệ ả ầ ủ ữ ủ ệ
đ c vi t b ng ti ng.... (tên ngôn ng ). Đ n v đo l ng ghi theo h mét.ượ ế ằ ế ữ ơ ị ườ ệ
4.1.3. Nh ng sai sót (n u có) trong Tài li u: B t c sai sót nào trong Tài li u ph i đ c Bênữ ế ệ ấ ứ ệ ả ượ
giao s a ch a không ch m tr b ng cách b sung, s a đ i, hoàn ch nh hay b ng b t cử ữ ậ ễ ằ ổ ử ổ ỉ ằ ấ ứ
ph ng th c thích h p nào khác.ươ ứ ợ
4.1.4. Sai sót trong ph n m m c a máy tính: N u ph n m m máy tính b h ng b i l i c a Bênầ ề ủ ế ầ ề ị ỏ ở ỗ ủ
giao trong th i h n c a H p đ ng, thì Bên giao s thay th ngay l p t c, Bên nh n không ph iờ ạ ủ ợ ồ ẽ ế ậ ứ ậ ả
ch u phí t n.ị ổ
51

4.1.5. Nh ng thay đ i trong Tài li u: N u có b t kỳ s c i ti n, nâng cao, s a đ i, b sung,ữ ổ ệ ế ấ ự ả ế ử ổ ổ
hay nh ng thay đ i khác trong quá trình th c hi n H p đ ng đ i v i Tài li u thu c H p đ ngữ ổ ự ệ ợ ồ ố ớ ệ ộ ợ ồ
này thì Bên giao s cung c p ngay cho Bên nh n.ẽ ấ ậ
4.2. Đào t o:ạ
4.2.1. Ph m vi Đào t o: Bên giao đ ng ý đào t o nhân s cho Bên nh n v các n i dung côngạ ạ ồ ạ ự ậ ề ộ
ngh c n thi t đ s n xu t S n ph m phù h p v i các ch tiêu nêu t i Ph l c A.ệ ầ ế ể ả ấ ả ẩ ợ ớ ỉ ạ ụ ụ
4.2.2. Ch ng trình Đào t o:ươ ạ
Các Bên tho thu nC:ả ậ
a. N i dung Đào t o....;ộ ạ
b. Th t c ki m tra thích h p đ xác đ nh r ng ch ng trình Đào t o đã đ c hoànủ ụ ể ợ ể ị ằ ươ ạ ượ
thành, bao g m (nh ng không gi i h n) vi c ki m tra, tiêu chu n đ xác đ nh r ng ng i đàoồ ư ớ ạ ệ ể ẩ ể ị ằ ườ
t o đã th c hi n t t ch ng trình, t l ng i đ c đào t o đáp ng đ c các tiêu chu n nàyạ ự ệ ố ươ ỷ ệ ườ ượ ạ ứ ượ ẩ
tr c khi vi c đào t o đ c coi là k t thúc;ướ ệ ạ ượ ế
c. Ngày b t đ u ......, ngày k t thúc đào t o..., th i gian đào t o ......;ắ ầ ế ạ ờ ạ
d. N i đào t o .......;ơ ạ
đ. S ng i đ c đào t o .......;ố ườ ượ ạ
e. Trình đ chuyên môn c a nh ng ng i đ c đào t o........;ộ ủ ữ ườ ượ ạ
g. Th t c đ thay th nh ng ng i đ c đào t o khi th y không thích h p trong quáủ ụ ể ế ữ ườ ượ ạ ấ ợ
trình đào t o ........;ạ
h. Trình đ chuyên môn, kinh nghi m c a K thu t viên ........;ộ ệ ủ ỹ ậ
i. Th t c thay th K thu t viên c a Bên giao khi không thích h p v i yêu c u đàoủ ụ ế ỹ ậ ủ ợ ớ ầ
t o...ạ
4.2.3. Vi c thay th K thu t viên: Vi c thay th b t c K thu t viên nào đã đ c hai Bênệ ế ỹ ậ ệ ế ấ ứ ỹ ậ ượ
nh t trí ch n b ng m t ng i khác ph i đ c s đ ng ý b ng văn b n c a Bên nh n.ấ ọ ằ ộ ườ ả ượ ự ồ ằ ả ủ ậ
4.2.4. Ngôn ng Đào t o: Ngôn ng dùng trong Đào t o s là ti ng... (ngôn ng ). Bên giao camữ ạ ữ ạ ẽ ế ữ
k t cung c p các tài li u c n thi t ph c v cho vi c Đào t o b ng ti ng ... (ngôn ng ).ế ấ ệ ầ ế ụ ụ ệ ạ ằ ế ữ
4.2.5. Chi phí Đào t o (n u có): Chi phí Đào t o do Bên ......ch u. Chi phí đ c tính theo giạ ế ạ ị ượ ờ
gi ng d y c a K thu t viên. Thù lao c a K thu t viên c p cao là... (s ti n).... (lo i ti n)ả ạ ủ ỹ ậ ủ ỹ ậ ấ ố ề ạ ề
m t gi và thù lao c a K thu t viên c p th p là... (s ti n).... (lo i ti n) m t gi . Chi phí choộ ờ ủ ỹ ậ ấ ấ ố ề ạ ề ộ ờ
đào t o đ c tính theo hóa đ n hàng tháng và đ c thanh toán trong vòng... (s ngày) k t khiạ ượ ơ ượ ố ể ừ
nh n hoá đ n.ậ ơ
4.2.6. Các chi phí đi l i, ăn và các phí t n khác cho h c viên do Bên .....ch u.ạ ở ổ ọ ị
4.2.7. K t thúc Đào t o: Vào cu i kỳ Đào t o, Bên giao và Bên nh n s t ch c ki m tra đ iế ạ ố ạ ậ ẽ ổ ứ ể ố
v i t ng h c viên và c p Gi y ch ng nh n cho t ng h c viên. N u s l ng h c viên đápớ ừ ọ ấ ấ ứ ậ ừ ọ ế ố ượ ọ
ng đ c các tiêu chu n đ t ra đã đ t đ c t l tho thu n ...... (%)thì vi c Đào t o đ cứ ượ ẩ ặ ạ ượ ỷ ệ ả ậ ệ ạ ượ
coi là thành công và k t thúc. M u Gi y ch ng nh n đ c nêu t i Ph l c B.tế ẫ ấ ứ ậ ượ ạ ụ ụ
4.2.8. Không thành công trong Đào t o: N u vào cu i kỳ Đào t o ...... (%)h c viên không đ tạ ế ố ạ ọ ạ
tiêu chu n đã đ t ra thì Bên nh n có quy n yêu c u t ch c đào t o thêm trong m t kho ngẩ ặ ậ ề ầ ổ ứ ạ ộ ả
52

th i gian h p lý. M i Bên ch u ph n phí t n c a mình cho vi c đào t o thêm, tr khi có sờ ợ ỗ ị ầ ổ ủ ệ ạ ừ ự
tho thu n khác.ả ậ
4.3. H tr k thu t.ỗ ợ ỹ ậ
4.3.1. H tr k thu t tr c khi b t đ u s n xu t: Trong giai đo n tr c khi b t đ u s n xu tỗ ợ ỹ ậ ướ ắ ầ ả ấ ạ ướ ắ ầ ả ấ
Bên giao s giúp Bên nh n nh sau:ẽ ậ ư
- G i... K thu t viên trong... ngày làm vi c sang h ng d n thi t k , b trí dây chuy n s nử ỹ ậ ệ ướ ẫ ế ế ố ề ả
xu t, l p đ t thi t b ...ấ ắ ặ ế ị
(Tr ng h p Bên nh n mua dây chuy n thi t b mà giá thi t b đã bao g m c chi phí l p đ t,ườ ợ ậ ề ế ị ế ị ồ ả ắ ặ
v n hành th ... thì trong H p đ ng không có m c này).ậ ử ợ ồ ụ
4.3.2. H tr k thu t khi b t đ u s n xu t: T khi b t đ u s n xu t và cho đ n khi đ cỗ ợ ỹ ậ ắ ầ ả ấ ừ ắ ầ ả ấ ế ượ
c p Gi y ch ng nh n s n sàng s n xu t chính th c (nêu t i M c 4.5 d i đây), Bên giaoấ ấ ứ ậ ẵ ả ấ ứ ạ ụ ướ
đ ng ý cung c p... K thu t viên có trình đ thích ng cho Bên nh n, v i s ngày..... đ tồ ấ ỹ ậ ộ ứ ậ ớ ố ể ư
v n, h ng d n, giúp đ và h tr Bên nh n nh ng đi u c n thi t, nh m đ m b o s n xu tấ ướ ẫ ỡ ỗ ợ ậ ữ ề ầ ế ằ ả ả ả ấ
S n ph m đúng v i ch tiêu k thu t nêu t i Ph l c A.ả ẩ ớ ỉ ỹ ậ ạ ụ ụ
4.3.3. H tr k thu t trong quá trình s n xu t chính th c: Theo yêu c u c a Bên nh n, Bênỗ ợ ỹ ậ ả ấ ứ ầ ủ ậ
giao đ ng ý cung c p ngay l p t c s H tr k thu t vào b t c lúc nào trong quá trình th cồ ấ ậ ứ ự ỗ ợ ỹ ậ ấ ứ ự
hi n H p đ ng b ng cách g i các K thu t viên thích h p t i n i s n xu t hay b ng b t cệ ợ ồ ằ ử ỹ ậ ợ ớ ơ ả ấ ằ ấ ứ
ph ng ti n khác thích h p v i tình hình di n ra lúc đó.ươ ệ ợ ớ ễ
4.3.4. Yêu c u đ i v i K thu t viên: T t c các K thu t viên mà Bên giao cung c p cho Bênầ ố ớ ỹ ậ ấ ả ỹ ậ ấ
nh n đ H tr k thu t ph i có trình đ phù h p, có kinh nghi m thích h p và s c kho t t.ậ ể ỗ ợ ỹ ậ ả ộ ợ ệ ợ ứ ẻ ố
Trong khi Vi t Nam các K thu t viên ph i ch p hành đúng lu t l hi n hành.ở ệ ỹ ậ ả ấ ậ ệ ệ
N u Bên nh n yêu c u, Bên giao ph i g i m t b n lý l ch đ y đ c a t ng K thu t viên choế ậ ầ ả ử ộ ả ị ầ ủ ủ ừ ỹ ậ
Bên nh n tr c khi quy t đ nh c K thu t viên sang H tr k thu t thu t cho Bên nh n.ậ ướ ế ị ử ỹ ậ ỗ ợ ỹ ậ ậ ậ
Bên nh n có quy n, v i lý do chính đáng, yêu c u Bên giao thay th m t ho c m t s Kậ ề ớ ầ ế ộ ặ ộ ố ỹ
thu t viên b ng m t ho c m t s K thu t viên khác.ậ ằ ộ ặ ộ ố ỹ ậ
4.3.5. Thay th các K thu t viên: trong quá trình H tr k thu t, n u K thu t viên nàoế ỹ ậ ỗ ợ ỹ ậ ế ỹ ậ
không đáp ng yêu c u do thi u trình đ , thi u kh năng, s c kho kém, có hành vi không t tứ ầ ế ộ ế ả ứ ẻ ố
hay vì b t c lý do nào nghiêm tr ng đ n m c vi ph m pháp lu t n c s t i, thì theo m tấ ứ ọ ế ứ ạ ậ ướ ở ạ ộ
thông báo c a Bên nh n g i cho Bên giao, K thu t viên đó s đ c l p t c rút đi và thay thủ ậ ử ỹ ậ ẽ ượ ậ ứ ế
b ng K thu t viên khác. M i chi phí cho s thay đ i đó do Bên giao ch u.ằ ỹ ậ ọ ự ổ ị
4.3.6. Trách nhi m c a Bên nh n: Bên nh n cam k t xin c p th th c xu t, nh p c nh, gi yệ ủ ậ ậ ế ấ ị ự ấ ậ ả ấ
phép làm vi c c n thi t, gi y phép c trú và t o đi u ki n, thu x p ch ăn, , đi l i cho Kệ ầ ế ấ ư ạ ề ệ ế ỗ ở ạ ỹ
thu t viên. Bên giao (ho c K thu t viên) ch u phí t n v ăn và các d ch v đó.ậ ặ ỹ ậ ị ổ ề ở ị ụ
4.3.7. Chi phí cho H tr k thu t: Chi phí cho H tr k thu t do hai Bên tho thu n:.... ỗ ợ ỹ ậ ỗ ợ ỹ ậ ả ậ
4.3.8. Không thành công trong vi c H tr k thu t: Bên giao ph i b i th ng cho Bên nh nệ ỗ ợ ỹ ậ ả ồ ườ ậ
các chi phí, ph phí hay m t mát x y ra cho Bên nh n do vi c Bên giao không cung c p H trụ ấ ả ậ ệ ấ ỗ ợ
k thu t đúng th i h n ho c đúng các yêu c u đã đ nh.ỹ ậ ờ ạ ặ ầ ị
4.4. Ti n đ .ế ộ
53

