
H P ĐNG D ÁN ĐU T CÓ S D NG ĐTỢ Ồ Ự Ầ Ư Ử Ụ Ấ
M c này h ng d n các n i dung c b n c a h p đng d án đu t có s d ng đt đ Bên m i th u xây d ngụ ướ ẫ ộ ơ ả ủ ợ ồ ự ầ ư ử ụ ấ ể ờ ầ ự
D th o h p đng trong h s m i th u. Căn c quy mô, tính ch t c a d án, Bên m i th u ch nh s a, b sung ự ả ợ ồ ồ ơ ờ ầ ứ ấ ủ ự ờ ầ ỉ ử ổ
các n i dung d i đây đ xây d ng D th o h p đng cho phù h p.ộ ướ ể ự ự ả ợ ồ ợ
1. Căn c ký k t h p đngứ ế ợ ồ
T i M c này li t kê các văn b n pháp lý làm căn c ký k t h p đng th c hi n d án, bao g m:ạ ụ ệ ả ứ ế ợ ồ ự ệ ự ồ
- Các Lu t, Ngh đnh và Thông t h ng d n liên quan đn vi c tri n khai d án đu t có s d ng đt;ậ ị ị ư ướ ẫ ế ệ ể ự ầ ư ử ụ ấ
- Các quy t đnh phê duy t quy ho ch, k ho ch s d ng đt liên quan đn d án;ế ị ệ ạ ế ạ ử ụ ấ ế ự
- Các quy t đnh, văn b n c a c p có th m quy n trong giai đo n t ch c l a ch n nhà đu t ;ế ị ả ủ ấ ẩ ề ạ ổ ứ ự ọ ầ ư
- Các văn b n pháp lý khác có liên quan.ả
2. Các Bên ký k t h p đng d ánế ợ ồ ự
T i M c này ghi thông tin v c quan nhà n c có th m quy n và nhà đu t ký k t h p đng d án nh sau:ạ ụ ề ơ ướ ẩ ề ầ ư ế ợ ồ ự ư
a) C quan nhà n c có th m quy nơ ướ ẩ ề
- Tên C quan nhà n c có th m quy n: ____________________________________ơ ướ ẩ ề
- Ng i đi di n (h và tên, ch c v ): _______________________________________ườ ạ ệ ọ ứ ụ
- Đa ch : ______________________________________________________________ị ỉ
- Đi n tho i: ___________________ fax: _____________________________________ệ ạ
b) Nhà đu tầ ư
- Tên nhà đu t : _____________ [tên ti ng Vi t, ti ng Anh và tên vi t t t, (n u có), tr ng h p nhà đu t liênầ ư ế ệ ế ế ắ ế ườ ợ ầ ư
danh ph i ghi đy đ thông tin c a t ng thành viên liên danh]ả ầ ủ ủ ừ
- Ng i đi di n theo pháp Lu t (h và tên, ch c v ): ____________________________ườ ạ ệ ậ ọ ứ ụ
- Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p/Gi y ch ng nh n đăng ký đu t : ______________ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ ầ ư
- Đa ch : _____________________________________________________________ị ỉ
- Đi n tho i: _____________________ fax: _________________________________ệ ạ
3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Bên m i th u gi i thích các thu t ng , khái ni m c b n đc s d ng phù h p v i quy đnh c a Ngh đnh ờ ầ ả ậ ữ ệ ơ ả ượ ử ụ ợ ớ ị ủ ị ị
số 30/2015/NĐ-CP pháp Lu t v đt đai hi n hành, các quy đnh c a pháp Lu t khác có liên quan và ng c nh cậ ề ấ ệ ị ủ ậ ữ ả ụ
th c a h p đng d án, có th bao g m:ể ủ ợ ồ ự ể ồ
- Các thu t ng , khái ni m liên quan đn tính pháp lý c a d án (d án; ngày h p đng có hi u l c, ngày làm ậ ữ ệ ế ủ ự ự ợ ồ ệ ự
vi c; s ki n b t kh kháng....);ệ ự ệ ấ ả
- Các thu t ng , khái ni m liên quan đn các bên tham gia th c hi n d án (c quan nhà n c có th m quy n, cậ ữ ệ ế ự ệ ự ơ ướ ẩ ề ơ
quan nhà n c khác, nhà đu t ....);ướ ầ ư
- Các thu t ng , khái ni m liên quan đn nghĩa v tài chính c a nhà đu t (t ng chi phí th c hi n d án, chi phí ậ ữ ệ ế ụ ủ ầ ư ổ ự ệ ự
b i th ng, gi i phóng m t b ng giá tr n p ngân sách nhà n c; ti n s d ng đt, ti n thuê đt...);ồ ườ ả ặ ằ ị ộ ướ ề ử ụ ấ ề ấ
- Các thu t ng , khái ni m liên quan đn lĩnh v c đc thù c a d án (n u có).ậ ữ ệ ế ự ặ ủ ự ế
4. Th i gian th c hi n h p đngờ ự ệ ợ ồ

Th i gian th c hi n h p đng đc tính t th i đi m h p đng có hi u l c đn th i đi m các bên hoàn thành ờ ự ệ ợ ồ ượ ừ ờ ể ợ ồ ệ ự ế ờ ể
nghĩa v theo h p đng (bao g m: hoàn thành ng tr c chi phí b i th ng, gi i phóng m t b ng; n p ngân ụ ợ ồ ồ ứ ướ ồ ườ ả ặ ằ ộ
sách nhà n c; xây d ng công trình theo đúng các n i dung đã ký k t).ướ ự ộ ế
5. M c tiêu, ph m vi và quy mô c a d ánụ ạ ủ ự
T i M c này nêu rõ các m c tiêu c a d án (các h ng m c công trình chính...); v trí, di n tích và công năng c a ạ ụ ụ ủ ự ạ ụ ị ệ ủ
khu đt; quy mô d án; ph m vi đa gi i hành chính c a khu đt đ th c hi n d án; t ng chi phí th c hi n d ấ ự ạ ị ớ ủ ấ ể ự ệ ự ổ ự ệ ự
án.
6. Trách nhi m c a nhà đu tệ ủ ầ ư
Các trách nhi m c a nhà đu t có th đc quy đnh trong h p đng bao g m:ệ ủ ầ ư ể ượ ị ợ ồ ồ
- Tuân th cam k t b trí v n b i th ng, gi i phóng m t b ng theo ti n đ trong ph ng án b i th ng, gi i ủ ế ố ố ồ ườ ả ặ ằ ế ộ ươ ồ ườ ả
phóng m t b ng đc phê duy t;ặ ằ ượ ệ
- Tuân th cam k t n p ngân sách nhà n c theo giá tr , th i gian t i h p đng này;ủ ế ộ ướ ị ờ ạ ợ ồ
- Thu x p ngu n v n đ th c hi n d án theo đúng ti n đ theo quy đnh t i h p đng;ế ồ ố ể ự ệ ự ế ộ ị ạ ợ ồ
- Th c hi n d án theo quy ho ch đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t; các quy đnh c a pháp Lu tự ệ ự ạ ượ ơ ướ ẩ ề ệ ị ủ ậ
v đu t xây d ng; pháp Lu t Đi u ch nh trong quá trình th c hi n d án, đc bi t là liên quan đn đt đai, ề ầ ư ự ậ ề ỉ ự ệ ự ặ ệ ế ấ
kinh doanh b t đng s n, môi tr ng và thu ;ấ ộ ả ườ ế
- Th c hi n các quy n, nghĩa v khác theo th a thu n (n u có).ự ệ ề ụ ỏ ậ ế
7. Trách nhi m c a c quan nhà n c có th m quy nệ ủ ơ ướ ẩ ề
Các trách nhi m c a c quan nhà n c có th m quy n có th đc quy đnh trong h p đng bao g m:ệ ủ ơ ướ ẩ ề ể ượ ị ợ ồ ồ
- Bàn giao m t b ng khu v c d án theo ti n đ quy đnh t i h p đng.ặ ằ ự ự ế ộ ị ạ ợ ồ
- H tr và t o Đi u ki n thu n l i cho nhà đu t th c hi n d án, bao g m các th t c hành chính liên quan ỗ ợ ạ ề ệ ậ ợ ầ ư ự ệ ự ồ ủ ụ
đn đu t , xây d ng và đt đai (giao đt, cho thuê đt, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt,...).ế ầ ư ự ấ ấ ấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
- Th c hi n các quy n, nghĩa v khác theo th a thu n (n u có).ự ệ ề ụ ỏ ậ ế
8. B o đm th c hi n h p đngả ả ự ệ ợ ồ
Nhà đu t có nghĩa v cung c p b o đm th c hi n h p đng theo hình th c, giá tr và th i h n nh sau:ầ ư ụ ấ ả ả ự ệ ợ ồ ứ ị ờ ạ ư
- Hình th c: _______ [Căn c k t qu th ng th o, hoàn thi n h p đng, ghi hình th c b o đm th c hi n h p ứ ứ ế ả ươ ả ệ ợ ồ ứ ả ả ự ệ ợ
đng theo hình th c th b o lãnh do Ngân hàng ho c t ch c tín d ng ho t đng h p pháp t i Vi t Nam phát ồ ứ ư ả ặ ổ ứ ụ ạ ộ ợ ạ ệ
hành ho c theo hình th c đt c c b ng Séc].ặ ứ ặ ọ ằ
- Giá tr : ________ [ghi giá tr c a b o đm th c hi n h p đng].ị ị ủ ả ả ự ệ ợ ồ
- Th i gian hi u l c c a b o đm th c hi n h p đng là: _______________ [ghi th i gian có hi u l c c a b o ờ ệ ự ủ ả ả ự ệ ợ ồ ờ ệ ự ủ ả
đm th c hi n h p đng k t ngày h p đng có hi u l c cho đn ngày công trình đc hoàn thành ho c ngày ả ự ệ ợ ồ ể ừ ợ ồ ệ ự ế ượ ặ
các bên hoàn thành nghĩa v theo h p đng].ụ ợ ồ
- Th i h n hoàn tr b o đm th c hi n h p đng: C quan nhà n c có th m quy n ph i hoàn tr b o đm ờ ạ ả ả ả ự ệ ợ ồ ơ ướ ẩ ề ả ả ả ả
th c hi n h p đng cho nhà đu t ngay sau khi ho c không ch m h n _____ ngày k t khi các bên hoàn thành ự ệ ợ ồ ầ ư ặ ậ ơ ể ừ
nghĩa v theo h p đng.ụ ợ ồ
Nhà đu t không đc hoàn tr b o đm th c hi n h p đng trong tr ng h p sau đây:ầ ư ượ ả ả ả ự ệ ợ ồ ườ ợ
a) T ch i th c hi n h p đng khi h p đng có hi u l c;ừ ố ự ệ ợ ồ ợ ồ ệ ự
b) Vi ph m th a thạ ỏ u n trong h p đng;ậ ợ ồ
c) Th c hi n h p đng ch m ti n đ do l i c a mình nh ng t ch i gia h n hi u l c c a b o đm th c hi n ự ệ ợ ồ ậ ế ộ ỗ ủ ư ừ ố ạ ệ ự ủ ả ả ự ệ
h p đng.ợ ồ

9. B i th ng, gi i phóng m t b ngồ ườ ả ặ ằ
T i M c này quy đnh ti n đ, trách nhi m và nghĩa v c a các Bên trong vi c b i th ng, gi i phóng m t b ngạ ụ ị ế ộ ệ ụ ủ ệ ồ ườ ả ặ ằ
và hoàn thành các th t c giao đt, cho thuê đt đ th c hi n d án theo quy đnh c a pháp Lu t v đt đai, phápủ ụ ấ ấ ể ự ệ ự ị ủ ậ ề ấ
Lu t khác có liên quan.ậ
C quan nhà n c có th m quy n và nhà đu t th a thu n cho nhà đu t thu x p ngu n v n đ ng tr c chi ơ ướ ẩ ề ầ ư ỏ ậ ầ ư ế ồ ố ể ứ ướ
phí b i th ng, gi i phóng m t b ng (bao g m h tr , tái đnh c , n u có) theo đ xu t trong h s d th u ồ ườ ả ặ ằ ồ ỗ ợ ị ư ế ề ấ ồ ơ ự ầ
(M2). Nguyên t c x lý ti n b i th ng, gi i phóng m t b ng nhà đu t ng tr c bao g m:ắ ử ề ồ ườ ả ặ ằ ầ ư ứ ướ ồ
- Tr ng h p trong quá trình th c hi n b i th ng, gi i phóng m t b ng, giá tr b i th ng, gi i phóng m t ườ ợ ự ệ ồ ườ ả ặ ằ ị ồ ườ ả ặ
b ng th c t (bao g m h tr , tái đnh c , n u có) th p h n m c Mằ ự ế ồ ỗ ợ ị ư ế ấ ơ ứ 2 thì ph n chênh l ch s đc n p vào ngân ầ ệ ẽ ượ ộ
sách nhà n c; tr ng h p cao h n m c Mướ ườ ợ ơ ứ 2 thì nhà đu t ph i bù ph n thi u h t đ đm b o đáp ng đ chi ầ ư ả ầ ế ụ ể ả ả ứ ủ
phí cho vi c th c hi n b i th ng, gi i phóng m t b ng.ệ ự ệ ồ ườ ả ặ ằ
- Nhà đu t s đc kh u tr ti n b i th ng, gi i phóng m t b ng (bao g m h tr , tái đnh c , n u có) theo ầ ư ẽ ượ ấ ừ ề ồ ườ ả ặ ằ ồ ỗ ợ ị ư ế
ph ng án b i th ng, gi i phóng m t b ng đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t nh ng không ươ ồ ườ ả ặ ằ ượ ơ ướ ẩ ề ệ ư
v t quá s ti n s d ng đt, ti n thuê đt ph i n p theo quy đnh c a pháp Lu t v đt đai.ượ ố ề ử ụ ấ ề ấ ả ộ ị ủ ậ ề ấ
10. N p ngân sách nhà n cộ ướ
T i M c này quy đnh ti n đ, giá tr n p ngân sách nhà n c; trách nhi m c a nhà đu t trong vi c th c hi n ạ ụ ị ế ộ ị ộ ướ ệ ủ ầ ư ệ ự ệ
đy đ nghĩa v cam k t n p ngân sách nhà n c. Quy trình, th t c n p ngân sách th c hi n theo quy đnh phápầ ủ ụ ế ộ ướ ủ ụ ộ ự ệ ị
Lu t v ngân sách.ậ ề
11. Ti n s d ng đt, ti n thuê đt ph i n p; th i h n s d ng đtề ử ụ ấ ề ấ ả ộ ờ ạ ử ụ ấ
T i M c này quy đnh:ạ ụ ị
- Giá tr , cách th c nhà đu t ph i n p ti n s d ng đt, ti n thuê đt đc xác đnh theo quy đnh c a pháp ị ứ ầ ư ả ộ ề ử ụ ấ ề ấ ượ ị ị ủ
Lu t v đt đai (theo chính sách và giá đt t i th i đi m bàn giao đt đã gi i phóng m t b ng trên th c đa).ậ ề ấ ấ ạ ờ ể ấ ả ặ ằ ự ị
- Th i h n s d ng đt theo quy t đnh giao đt, h p đng cho thuê đt t i th i đi m nhà đu t đc bàn giao ờ ạ ử ụ ấ ế ị ấ ợ ồ ấ ạ ờ ể ầ ư ượ
đt.ấ
12. Bàn giao m t b ng xây d ngặ ằ ự
T i M c này quy đnh v Đi u kho n bàn giao m t b ng xây d ng. C quan nhà n c có th m quy n ph i giao ạ ụ ị ề ề ả ặ ằ ự ơ ướ ẩ ề ả
quy n s d ng khu v c d án, bàn giao m t b ng xây d ng cho nhà đu t vào ngày theo th a thu n. Tr ng ề ử ụ ự ự ặ ằ ự ầ ư ỏ ậ ườ
h p m t b ng xây d ng ch a đc bàn giao thì đc xem là gây ch m tr và s đc xác đnh là m t s ki n ợ ặ ằ ự ư ượ ượ ậ ễ ẽ ượ ị ộ ự ệ
b i th ng theo th a thu n gi a các Bên.ồ ườ ỏ ậ ữ
13. Yêu c u th c hi n d ánầ ự ệ ự
T i M c này nêu rõ:ạ ụ
- Các yêu c u v th c hi n d án phù h p v i quy ho ch đã đc phê duy t; yêu c u b o đm ch t l ng công ầ ề ự ệ ự ợ ớ ạ ượ ệ ầ ả ả ấ ượ
trình theo quy đnh c a pháp Lu t v đu t xây d ng, pháp Lu t v môi tr ng và các quy đnh khác có liên ị ủ ậ ề ầ ư ự ậ ề ườ ị
quan.
- Yêu c u b trí đ v n đ th c hi n d án.ầ ố ủ ố ể ự ệ ự
- Yêu c u v ti n đ th c hi n d án (bao g m các n i dung v th i gian xây d ng công trình và th i gian khai ầ ề ế ộ ự ệ ự ồ ộ ề ờ ự ờ
thác d án) và các tr ng h p và Đi u ki n đc phép Đi u ch nh th i gian, ti n đ th c hi n d án.ự ườ ợ ề ệ ượ ề ỉ ờ ế ộ ự ệ ự
14. C v t phát hi n t i khu v c d ánổ ậ ệ ạ ự ự
T i M c này quy đnh v vi c phát hi n c v t t i khu v c d án, quy n và nghĩa v c a nhà đu t đi v i ạ ụ ị ề ệ ệ ổ ậ ạ ự ự ề ụ ủ ầ ư ố ớ
các hi n v t này. B t k v t hóa th ch, c v t, công trình ki n trúc ho c các hi n v t khác trong khu v c d án ệ ậ ấ ỳ ậ ạ ổ ậ ế ặ ệ ậ ự ự
có tính ch t l ch s hay có giá tr đáng k đc phát hi n t i công tr ng s là tài s n c a N c C ng hòa xã ấ ị ử ị ể ượ ệ ạ ườ ẽ ả ủ ướ ộ
h i Ch nghĩa Vi t Nam. Nhà đu t không cho ng i c a mình ho c ng i khác l y làm h h ng c v t đc ộ ủ ệ ầ ư ườ ủ ặ ườ ấ ư ỏ ổ ậ ượ

phát hi n. Nhà đu t ph i thông báo ngay cho C quan nhà n c có th m quy n v vi c phát hi n này đ gi i ệ ầ ư ả ơ ướ ẩ ề ề ệ ệ ể ả
quy t theo quy đnh c a pháp Lu t.ế ị ủ ậ
15. Qu n lý ch t l ng công trìnhả ấ ượ
T i M c này quy đnh n i dung; tiêu chu n ch t l ng; quy n và nghĩa v các Bên trong vi c qu n lý ch t ạ ụ ị ộ ẩ ấ ượ ề ụ ệ ả ấ
l ng công trình theo quy đnh c a pháp Lu t v xây d ng.ượ ị ủ ậ ề ự
16. B o đm an toàn và b o v môi tr ngả ả ả ệ ườ
T i M c này quy đnh:ạ ụ ị
- N i dung; tiêu chu n v môi tr ng và an toàn; quy n và nghĩa v c a các Bên trong vi c th c hi n các bi n ộ ẩ ề ườ ề ụ ủ ệ ự ệ ệ
pháp đ b o đm an toàn trong quá trình th c hi n d án và th c hi n các yêu c u v b o đm an toàn và b o ể ả ả ự ệ ự ự ệ ầ ề ả ả ả
v môi tr ng theo các quy đnh có liên quan c a pháp Lu t v b o v môi tr ng.ệ ườ ị ủ ậ ề ả ệ ườ
- Nhà đu t l p báo cáo đánh giá tác đng môi tr ng; vi c l p, th m đnh, phê duy t báo cáo đánh giá tác đngầ ư ậ ộ ườ ệ ậ ẩ ị ệ ộ
môi tr ng th c hi n theo quy đnh c a pháp Lu t v b o v môi tr ng.ườ ự ệ ị ủ ậ ề ả ệ ườ
17. Chuy n nh ng quy n và nghĩa v theo h p đng d ánể ượ ề ụ ợ ồ ự
T i M c này nêu chi ti t các Đi u ki n cho phép nhà đu t chuy n nh ng m t ph n ho c toàn b các quy n ạ ụ ế ề ệ ầ ư ể ượ ộ ầ ặ ộ ề
và nghĩa v theo h p đng, pháp Lu t khác có liên quan. Trong m i tr ng h p, nhà đu t nh n chuy n ụ ợ ồ ậ ọ ườ ợ ầ ư ậ ể
nh ng d án ph i k th a toàn b nghĩa v còn l i c a nhà đu t chuy n nh ng đã cam k t v i c quan nhàượ ự ả ế ừ ộ ụ ạ ủ ầ ư ể ượ ế ớ ơ
n c có th m quy n.ướ ẩ ề
18. u đãi, h tr và b o đm đu t (n u có)Ư ỗ ợ ả ả ầ ư ế
T i M c này li t kê các u đãi, h tr b o đm đu t , bao g m:ạ ụ ệ ư ỗ ợ ả ả ầ ư ồ
- Các u đãi đu t phù h p v i quy đnh c a pháp Lu t đu t ;ư ầ ư ợ ớ ị ủ ậ ầ ư
- Các u đãi, b o đm đu t đc thù c a ngành, lĩnh v c ho c c a đa ph ng.ư ả ả ầ ư ặ ủ ự ặ ủ ị ươ
19. S a đi, b sung H p đngử ổ ổ ợ ồ
T i M c này quy đnh các n i dung s a đi, b sung h p đng d án đc th a thu n gi a các Bên, bao g m: ạ ụ ị ộ ử ổ ổ ợ ồ ự ượ ỏ ậ ữ ồ
Đi u ki n, trình t th t c s a đi, b sung h p đng d án.ề ệ ự ủ ụ ử ổ ổ ợ ồ ự
N i dung s a đi, b sung h p đng d án ph i đc đàm phán, ký k t ph l c s a đi, b sung h p đng. ộ ử ổ ổ ợ ồ ự ả ượ ế ụ ụ ử ổ ổ ợ ồ
Tr ng h p n i dung s a đi, b sung h p đng d n đn thay đi các n i dung trong Gi y ch ng nh n đăng ký ườ ợ ộ ử ổ ổ ợ ồ ẫ ế ổ ộ ấ ứ ậ
đu t thì nhà đu t th c hi n th t c Đi u ch nh Gi y ch ng nh n đăng ký đu t theo quy đnh c a pháp ầ ư ầ ư ự ệ ủ ụ ề ỉ ấ ứ ậ ầ ư ị ủ
Lu t v đu t .ậ ề ầ ư
20. S ki n b t kh khángự ệ ấ ả
T i M c này quy đnh v các tr ng h p b t kh kháng; nguyên t c xác đnh s ki n b t kh kháng; trình t ạ ụ ị ề ườ ợ ấ ả ắ ị ự ệ ấ ả ự
gi i quy t s ki n b t kh kháng; quy n và nghĩa v m i Bên, chia s gi a các Bên khi x y ra s ki n b t kh ả ế ự ệ ấ ả ề ụ ỗ ẻ ữ ả ự ệ ấ ả
kháng trong t ng tr ng h p; các Đi u ki n đc mi n tr trách nhi m theo h p đng khi d án x y ra s ki n ừ ườ ợ ề ệ ượ ễ ừ ệ ợ ồ ự ả ự ệ
b t kh kháng phù h p v i quy đnh c a pháp Lu t dân s , pháp Lu t th ng m i.ấ ả ợ ớ ị ủ ậ ự ậ ươ ạ
21. Vi ph m h p đng d ánạ ợ ồ ự
T i M c này quy đnh các s ki n vi ph m h p đng c a các Bên, th i gian, bi n pháp kh c ph c vi ph m h p ạ ụ ị ự ệ ạ ợ ồ ủ ờ ệ ắ ụ ạ ợ
đng; trình t , th t c, quy n và nghĩa v các Bên khi ch m d t h p đng d án. Các s ki n vi ph m h p đngồ ự ủ ụ ề ụ ấ ứ ợ ồ ự ự ệ ạ ợ ồ
có th bao g m s ki n vi ph m c a nhà đu t và s ki n vi ph m c a c quan nhà n c có th m quy n:ể ồ ự ệ ạ ủ ầ ư ự ệ ạ ủ ơ ướ ẩ ề
22. Ch m d t h p đng tr c th i h nấ ứ ợ ồ ướ ờ ạ
T i M c này quy đnh:ạ ụ ị
- Các tr ng h p có th d n t i vi c ch m d t h p đng do vi ph m c a nhà đu t , vi ph m c a c quan nhà ườ ợ ể ẫ ớ ệ ấ ứ ợ ồ ạ ủ ầ ư ạ ủ ơ
n c có th m quy n;ướ ẩ ề

- Th t c ch m d t h p đng: N i dung, th i h n đ kh c ph c m t s ki n vi ph m (tr c khi m t bên d án ủ ụ ấ ứ ợ ồ ộ ờ ạ ể ắ ụ ộ ự ệ ạ ướ ộ ự
đc phép ch m d t h p đng).ượ ấ ứ ợ ồ
- Th t c thông báo ch m d t, thanh lý h p đng.ủ ụ ấ ứ ợ ồ
23. Gi i quy t tranh ch pả ế ấ
T i M c này quy đnh v các hình th c gi i quy t tranh ch p, các tr ng h p áp d ng; trách nhi m, nghĩa v tàiạ ụ ị ề ứ ả ế ấ ườ ợ ụ ệ ụ
chính ph i b i hoàn gi a các Bên khi x lý tranh ch p; Lu t áp d ng khi gi i quy t tranh ch p.ả ồ ữ ử ấ ậ ụ ả ế ấ
Tranh ch p tr c h t ph i đc gi i quy t thông qua th ng l ng, hòa gi i. Tr ng h p không gi i quy t ấ ướ ế ả ượ ả ế ươ ượ ả ườ ợ ả ế
đc b ng th ng l ng, hòa gi i, các bên có th đa v tranh ch p ra gi i quy t t i t ch c tr ng tài ho c tòaượ ằ ươ ượ ả ể ư ụ ấ ả ế ạ ổ ứ ọ ặ
án Vi t Nam theo quy đnh c a pháp Lu t Vi t Nam.ệ ị ủ ậ ệ
Tr ng h p c quan nhà n c có th m quy n ký k t h p đng v i nhà đu t n c ngoài thì t i M c này ph i ườ ợ ơ ướ ẩ ề ế ợ ồ ớ ầ ư ướ ạ ụ ả
quy đnh tranh ch p đc gi i quy t thông qua tr ng tài ho c tòa án Vi t Nam ho c h i đng tr ng tài do các ị ấ ượ ả ế ọ ặ ệ ặ ộ ồ ọ
Bên th a thu n thành l p.ỏ ậ ậ
24. Thu h i đt do vi ph m pháp Lu t v đt đaiồ ấ ạ ậ ề ấ
Đt đc Nhà n c giao, cho thuê đ th c hi n d án đu t mà không đc s d ng trong th i h n 12 tháng ấ ượ ướ ể ự ệ ự ầ ư ượ ử ụ ờ ạ
liên t c ho c ti n đ s d ng đt ch m 24 tháng so v i ti n đ ghi trong d án đu t k t khi nh n bàn giao ụ ặ ế ộ ử ụ ấ ậ ớ ế ộ ự ầ ư ể ừ ậ
đt trên th c đa ph i đa đt vào s d ng; tr ng h p không đa đt vào s d ng thì nhà đu t đc gia h n ấ ự ị ả ư ấ ử ụ ườ ợ ư ấ ử ụ ầ ư ượ ạ
s d ng 24 tháng và ph i n p cho Nhà n c kho n ti n t ng ng v i m c ti n s d ng đt, ti n thuê đt đi ử ụ ả ộ ướ ả ề ươ ứ ớ ứ ề ử ụ ấ ề ấ ố
v i th i gian ch m ti n đ th c hi n d án trong th i gian này; h t th i h n đc gia h n mà nhà đu t v n ớ ờ ậ ế ộ ự ệ ự ờ ế ờ ạ ượ ạ ầ ư ẫ
ch a đa đt vào s d ng thì Nhà n c thu h i đt mà không b i th ng v đt và tài s n g n li n v i đt, tr ư ư ấ ử ụ ướ ồ ấ ồ ườ ề ấ ả ắ ề ớ ấ ừ
tr ng h p do b t kh kháng.ườ ợ ấ ả
25. Nh ng n i dung khácữ ộ
Căn c quy mô, tính ch t, lĩnh v c d án, t i M c này quy đnh các n i dung khác đc các Bên th a thu n v i ứ ấ ự ự ạ ụ ị ộ ượ ỏ ậ ớ
Đi u ki n không trái v i quy đnh c a pháp Lu t (quy đnh v ch đ báo cáo, b o m t thông tin và các v n đ ề ệ ớ ị ủ ậ ị ề ế ộ ả ậ ấ ề
khác).
26. Các ph l c và tài li u kèm theoụ ụ ệ
T i M c này li t kê các ph l c, văn b n, tài li u kèm theo do các Bên th a thu n phù h p v i lĩnh v c, quy mô,ạ ụ ệ ụ ụ ả ệ ỏ ậ ợ ớ ự
tính ch t và yêu c u th c hi n d án.ấ ầ ự ệ ự
27. B o m tả ậ
T i M c này nêu rõ ph m vi thông tin c n b o m t và trách nhi m c a các bên trong vi c b o m t thông tin.ạ ụ ạ ầ ả ậ ệ ủ ệ ả ậ
Ngu n:ồ Thông t 16/2016/TT-BKHĐTư

