
c ng hòa xã h i ch nghĩa vi t namộ ộ ủ ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
------- -------
H p đ ng Tín d ng ợ ồ ụ
S : /SGD-KLSCố
-Căn c B lu t Dân s năm 2005 đ c Qu c H i n c C ng hoà Xã h i Chứ ộ ậ ự ượ ố ộ ướ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t nam thông qua ngày 14/6/2005;ệ
-Căn c Lu t Các T ch c Tín d ng ban hành ngày 12/12/1997;ứ ậ ổ ứ ụ
-Căn c Qui ch ………………………….ứ ế
Hôm nay, ngày tháng 11 năm 2007, t i S giao d ch …………… chúng tôi g mạ ở ị ồ
có:
A. Bên cho vay
S giao d ch Ngở ị
Đ a ch : - Q. Ba Đình - TP Hà N i. ị ỉ ạ ộ
Đi n tho i : .............ệ ạ Fax: 04........
Ng i đ i di n : ườ ạ ệ Ch c v : ứ ụ
B. BÊN VAY
Công ty C ...................ổ
Đ a ch : ị ỉ
Đi n tho i : ệ ạ Fax:
Ng i đ i di n : ườ ạ ệ Ch c v : ứ ụ T ng Giám đ cổ ố
(Theo Biên b n h p H i đ................ /BB-HĐQT ngày 20/11/2007)ả ọ ộ
Các bên tho thu n và nh t trí ký ả ậ ấ H p đ ng tín d ng ợ ồ ụ theo các đi u kho n vàề ả
đi u ki n sau đây:ề ệ
Đi u 1ề : C p tín d ng; ph ng th c cho vayấ ụ ươ ứ
Bên cho vay đ ng ý c p cho ồ ấ Bên vay các kho n vay có th i h n xác đ nh v i H n m cả ờ ạ ị ớ ạ ứ
tín d ng cam k t t i đa là m t trăm t đ ng ụ ế ố ộ ỷ ồ (100.000.000.000 đ ng) ồ
Ph ng th c cho vay : theo h n m c tín d ngươ ứ ạ ứ ụ
T ng d n c a ổ ư ợ ủ Bên vay không v t quá h n m c tín d ng cam k t c a ượ ạ ứ ụ ế ủ Bên cho vay t iạ
m i th i đi m tr tr ng h p có qui đ nh khác trong H p đ ng này.ọ ờ ể ừ ườ ợ ị ợ ồ
Đi u 2ề : M c đích s d ng v n vayụ ử ụ ố
Bên vay ph i s d ng s ti n vay theo H p đ ng này đ th c hi n các ph ng án đ uả ử ụ ố ề ợ ồ ể ự ệ ươ ầ
t ho c ph ng án kinh doanh (sau đây g i là Ph ng án vay v n) đ c ư ặ ươ ọ ươ ố ượ Bên cho vay
ch p thu n. ấ ậ
Đi u 3ề : Th i h n ờ ạ
Lu t s Nguy n M nh Thu t – www.luatsudongnama.comậ ư ễ ạ ậ
10

Th i h n hi u l c c a h n m c tín d ng: ờ ạ ệ ự ủ ạ ứ ụ 12 tháng k t ngày ký H p đ ng tín d ngể ừ ợ ồ ụ
Th i h n cho vay đ c xác đ nh cho t ng món vay, đ c hai bên tho thu n và ghi trênờ ạ ượ ị ừ ượ ả ậ
Gi y nh n n . Th i h n cho vay t i đa b ng ấ ậ ợ ờ ạ ố ằ 12 tháng k t ngày nh n n vay. ể ừ ậ ợ
Đi u 4ề : Lãi su t cho vay, đ ng ti n cho vay và tr nấ ồ ề ả ợ
4.1 - Đ ng ti n cho vay, tr n g c, lãi và phí là đ ng Vi t Nam (VND).ồ ề ả ợ ố ồ ệ
4.2 - Lãi su t cho vay trong h n : b ng ấ ạ ằ 11,4%/năm (m i m t ph y b n ph nườ ộ ẩ ố ầ
trăm/năm)
4.3 - Lãi vay ph i tr đ c tính trên s d n th c t theo t ng gi y nh n n nhân (x)ả ả ượ ố ư ợ ự ế ừ ấ ậ ợ
v i lãi su t cho vay theo năm nhân (x) v i s ngày vay th c t c a s d n trên m iớ ấ ớ ố ự ế ủ ố ư ợ ỗ
gi y nh n n chia (:) cho 360 ngày. ấ ậ ợ
4.4 - Trong tr ng h p phát sinh n quá h n thì áp d ng lãi su t n quá h n :ườ ợ ợ ạ ụ ấ ợ ạ
(a) N g c quá h n : áp d ng lãi su t quá h n b ng 130% lãi su t n trong h nợ ố ạ ụ ấ ạ ằ ấ ợ ạ
đã nêu t i m c 4.2. ạ ụ
(b) N lãi quá h n: áp d ng lãi su t quá h n b ng 2,4%/năm đ i v i s lãi bợ ạ ụ ấ ạ ằ ố ớ ố ị
chuy n quá h n. ể ạ
Đi u 5ề : Gi i ngân kho n vayả ả
5.1 - Bên cho vay gi i ngân theo đ ngh c a ả ề ị ủ BÊN VAY.
5.2 - Đi u ki n tiên quy t gi i ngân : ề ệ ế ả Bên cho vay ch có nghĩa v gi i ngân kho n vayỉ ụ ả ả
trên c s ơ ở bên vay đã đáp ng đ các đi u ki n sau vào ngày ký Gi y đ ngh gi i ngânứ ủ ề ệ ấ ề ị ả
và Ngày gi i ngân kho n vay đó:ả ả
(a) Không có vi ph m nào đang ti p di n ạ ế ễ ho c có th phát sinh t vi c gi iặ ể ừ ệ ả
ngân Kho n vay đó;ả
(b) Cung c p đ tài li u ch ng minh m c đích s d ng v n vay và h s liênấ ủ ệ ứ ụ ử ụ ố ồ ơ
quan đ n tài s n b o đ m ti n vay theo yêu c u c a ế ả ả ả ề ầ ủ bên cho vay.
(c) bên vay không có l i vi ph m b t c đi u kho n nào c a H p đ ng này.ỗ ạ ấ ứ ề ả ủ ợ ồ
5.3 - Các b c gi i ngân :ướ ả
5.3.1 - Gi y Đ ngh Gi i ngân :ấ ề ị ả
(a) bên vay có th vay m t kho n vay b ng cách chuy n cho ể ộ ả ằ ể bên cho vay hai (02)
b n g c c a Gi y đ ngh gi i ngân đã đ c ký và đi n đ y đ (v i n i dungả ố ủ ấ ề ị ả ượ ề ầ ủ ớ ộ
c b n theo m u t i Ph l c 1).ơ ả ẫ ạ ụ ụ
(b) Tr khi có tho thu n khác, ừ ả ậ bên cho vay c n ph i nh n đ c Gi y đ nghầ ả ậ ượ ấ ề ị
gi i ngân vào tr c ít nh t là 02 ả ướ ấ (hai) ngày làm vi c tr c ngày d đ nh gi iệ ướ ự ị ả
ngân.
(c) Gi y đ ngh gi i ngân không đ c h y ngang.ấ ề ị ả ượ ủ
(d) Gi y đ ngh gi i ngân ch đ c coi là h p l tho mãn các đi u ki n sau: ấ ề ị ả ỉ ượ ợ ệ ả ề ệ
(i) Ngày gi i ngân ph i là m t Ngày làm vi c trong th i h n gi i ngân;ả ả ộ ệ ờ ạ ả
Lu t s Nguy n M nh Thu t – www.luatsudongnama.comậ ư ễ ạ ậ
10

(ii) M t Gi y đ ngh gi i ngân ch đ c đ ngh gi i ngân m t kho nộ ấ ề ị ả ỉ ượ ề ị ả ộ ả
vay; (iii) Ph i có các tài li u kèm theo Gi y đ ngh gi i ngân theo quiả ệ ấ ề ị ả
đ nh t i Đi u 5.3.ị ạ ề
5.3.2 - Gi y nh n n và các tài li u kèm theo khác :ấ ậ ợ ệ
(a) Kèm theo m i Gi y đ ngh gi i ngân, ỗ ấ ề ị ả bên vay ph i ký, đóng d u và n p choả ấ ộ
bên cho vay ba (03) b n g c Gi y nh n n đã đi n đ y đ các thông tin yêu c uả ố ấ ậ ợ ề ầ ủ ầ
(v i n i dung c b n theo m u t i Ph l c 2).ớ ộ ơ ả ẫ ạ ụ ụ
(b) Trong tr ng h p s ti n gi i ngân th c t khác v i s ti n trong Gi y nh nườ ợ ố ề ả ự ế ớ ố ề ấ ậ
n kèm theo Gi y đ ngh gi i ngân, ợ ấ ề ị ả bên vay ph i ký, đóng d u và n p cho ả ấ ộ bên
cho vay ba (03) b n g c Gi y nh n n m i th hi n đúng s ti n đã gi i ngânả ố ấ ậ ợ ớ ể ệ ố ề ả
th c t . Sau đó, ự ế bên cho vay s tr l i các Gi y nh n n ban đ u liên quan choẽ ả ạ ấ ậ ợ ầ
bên vay.
(c) Kèm theo m i Gi y đ ngh gi i ngân, ỗ ấ ề ị ả bên vay g i kèm b ng kê chi ti t vử ả ế ề
các chi phí s đ c thanh toán b ng kho n ti n d đ nh gi i ngân và n p cho ẽ ượ ằ ả ề ự ị ả ộ bên
cho vay các ch ng t , hóa đ n ho c b ng ch ng liên quan ch ng minh m c đíchứ ừ ơ ặ ằ ứ ứ ụ
s d ng v n vay và h s liên quan đ n tài s n b o đ m ti n vay.ử ụ ố ồ ơ ế ả ả ả ề
5.4 - Ph ng th c gi i ngân kho n vayươ ứ ả ả
(a) Vi c gi i ngân v n vay đ c th c hi n theo ph ng th c chuy n ti n tr cệ ả ố ượ ự ệ ươ ứ ể ề ự
ti p vào tài kho n c a nh ng đ i t ng cung ng hàng hoá, d ch v đ th cế ả ủ ữ ố ượ ứ ị ụ ể ự
hi n ph ng án vay v n ho c vào tài kho n ti n g i theo ch đ nh c a ệ ươ ố ặ ả ề ử ỉ ị ủ BÊN VAY
và đ c ch rõ trong Gi y đ ngh gi i ngân.ượ ỉ ấ ề ị ả
(b) N u ếbên cho vay vì nguyên nhân b t kh kháng không có kh năng th c hi nấ ả ả ự ệ
gi i ngân đúng cam k t, ả ế bên cho vay s thông báo cho ẽbên vay ít nh t là 01 (ấm tộ)
ngày tr c ngày gi i ngân.ướ ả
5.5- Hi u l c gi i ngânệ ự ả
Đ n ngày 15/12/2007 n u ế ế bên vay không rút h t v n thì H p đ ng tín d ng nàyế ố ợ ồ ụ
không còn hi u l c gi i ngân.ệ ự ả
Đi u 6ề : Tr n g c, n lãi ả ợ ố ợ
6.1 - Th i h n tr n đ c ghi trên Gi y nh n n c a t ng món vay. Các gi y nh n nờ ạ ả ợ ượ ấ ậ ợ ủ ừ ấ ậ ợ
(ph l c 2)ụ ụ là b ph n không tách r i c a H p đ ng này.ộ ậ ờ ủ ợ ồ
6.2 - BÊN VAY tr n lãi cùng kỳ tr n g c.ả ợ ả ợ ố
6.3 - Trong tr ng h p ngày tr n g c và ngày tr lãi trùng vào ngày l , ngày ngh thìườ ợ ả ợ ố ả ễ ỉ
ngày tr n g c và lãi s là ngày làm vi c ti p theo đ u tiên.ả ợ ố ẽ ệ ế ầ
6.4 - Bên vay đ c quy n tr n g c, lãi tr c h n nh ng ph i thông báo cho ượ ề ả ợ ố ướ ạ ư ả Bên cho
vay b ng văn b n ít nh t tr c ba (3) ngày làm vi c và không ph i ch u phí tr n tr cằ ả ấ ướ ệ ả ị ả ợ ướ
h n. ạ
6.5 - Tr c m i th i h n tr n ch m nh t năm (5) ngày làm vi c, ướ ỗ ờ ạ ả ợ ậ ấ ệ BÊN CHO VAY sẽ
thông báo b ng văn b n cho ằ ả BÊN VAY v th i h n và s ti n n g c, n lãi ph i tr .ề ờ ạ ố ề ợ ố ợ ả ả
Lu t s Nguy n M nh Thu t – www.luatsudongnama.comậ ư ễ ạ ậ
10

6.6 - Tr ng h p đ n th i h n tr n g c, lãi n u ườ ợ ế ờ ạ ả ợ ố ế Bên Vay không tr đ c n g c, lãiả ượ ợ ố
ho c tr không đ y đ n g c, lãi theo th a thu n trong H p đ ng này và không cóặ ả ầ ủ ợ ố ỏ ậ ợ ồ
gi y đ ngh đi u ch nh kỳ h n tr n , gia h n ho c gi y đ ngh đi u ch nh kỳ h nấ ề ị ề ỉ ạ ả ợ ạ ặ ấ ề ị ề ỉ ạ
tr n , gia h n n không đ c ả ợ ạ ợ ượ Bên cho vay ch p thu n, ấ ậ Bên Cho Vay đ c quy n tượ ề ự
đ ng chuy n toàn b s d n (g c + lãi) còn l i c a H p đ ng này sang tr ng thái nộ ể ộ ố ư ợ ố ạ ủ ợ ồ ạ ợ
quá h n. ạBên Vay ph i ch u lãi su t quá h n theo Đi m 4.4 c a H p đ ng này. ả ị ấ ạ ể ủ ợ ồ
6.7 - Công văn đ ngh đi u ch nh kỳ h n n ho c gia h n n g i cho ề ị ề ỉ ạ ợ ặ ạ ợ ử Bên Cho Vay t iố
thi u năm (5) ngày làm vi c tr c ngày đ n h n tr n . Sau th i h n này, ể ệ ướ ế ạ ả ợ ờ ạ Bên Cho Vay
có quy n t ch i vi c đi u ch nh kỳ h n n ho c gia h n n .ề ừ ố ệ ề ỉ ạ ợ ặ ạ ợ
Đi u 7ề : B o đ m ti n vay ả ả ề
Các kho n vay theo H p đ ng tín d ng này đ c áp d ng c ch dùng tài s n làm b o đ mả ợ ồ ụ ượ ụ ơ ế ả ả ả
ti n vay theo quyề đ nh t i H p đ ng b o đ m ti n vay s …………… ngày…/11/2007ị ạ ợ ồ ả ả ề ố
Đi u 8ề : Quy n và nghĩa v c a ề ụ ủ BÊN CHO VAY.
8.1 - Quy n c a ề ủ BÊN CHO VAY:
8.1.1 - Yêu c u ầBÊN VAY cung c p toàn b các báo cáo quý, năm v tình hình tàiấ ộ ề
chính, s n xu t kinh doanh và thông tin c n thi t liên quan đ n v n vay trong su tả ấ ầ ế ế ố ố
th i gian vay v n.ờ ố
8.1.2 - Ki m tra đ nh kỳ ho c đ t xu t vi c s d ng ti n vay theo H p đ ng này, trể ị ặ ộ ấ ệ ử ụ ề ợ ồ ừ
tr ng h p Pháp lu t Vi t Nam có qui đ nh khác. ườ ợ ậ ệ ị
8.1.3 - Đ c t đ ng trích t tài kho n ti n g i các lo i c a ượ ự ộ ừ ả ề ử ạ ủ BÊN VAY t i ạBÊN CHO
VAY và/ho c m t t ch c tín d ng b t kỳ n i ặ ộ ổ ứ ụ ấ ơ BÊN VAY có tài kho nả đ thu nể ợ trong
tr ng h p ườ ợ BÊN VAY phát sinh n quá h n.ợ ạ
8.1.4 - Ch p thu n ho c t ch i vi c đi u ch nh kỳ h n n ho c gia h n n .ấ ậ ặ ừ ố ệ ề ỉ ạ ợ ặ ạ ợ
8.1.5 - Đ c t đ ng chuy n toàn b s d n vay c a H p đ ng tín d ng này sangượ ự ộ ể ộ ố ư ợ ủ ợ ồ ụ
tr ng thái n quá h n n u đ n th i h n tr n g c ho c lãi mà ạ ợ ạ ế ế ờ ạ ả ợ ố ặ BÊN VAY không tr nả ợ
đ y đ , đúng h n ho c đ ngh đi u ch nh kỳ h n n , gia h n n không đ c ầ ủ ạ ặ ề ị ề ỉ ạ ợ ạ ợ ượ bên cho
vay ch p thu n. ấ ậ
8.1.6 - Đ c chuy n nh ng các quy n và nghĩa v c a mình liên quan t i kho n vayượ ể ượ ề ụ ủ ớ ả
này cho bên (ho c các bên) th ba theo nh ng quy đ nh hi n hành c a Nhà n c và ph iặ ứ ữ ị ệ ủ ướ ả
thông báo tr c b ng văn b n t i thi u ba m i (30) ngày tr c khi chuy n nh ngướ ằ ả ố ể ươ ướ ể ượ
cho BÊN VAY bi t, và vi c chuy n nh ng không làm thay đ i các đi u kho n c aế ệ ể ượ ổ ề ả ủ
H p đ ng tín d ng này.ợ ồ ụ
8.1.7 - Đ c ng ng cho vay, đ ng th i thu n tr c h n c g c, lãi trong các tr ng h pượ ừ ồ ờ ợ ướ ạ ả ố ườ ợ
sau:
+ BÊN VAY cung c p tài li u, thông tin sai s th t.ấ ệ ự ậ
+ BÊN VAY s d ng ti n vay sai m c đích, kinh doanh thua l kéo dài mà khôngử ụ ề ụ ỗ
kh c ph c đ c ho c có các tranh ch p đe d a đ n kh năng th c hi n ph ngắ ụ ượ ặ ấ ọ ế ả ự ệ ươ
án vay v n ho c kh năng tr n vay.ố ặ ả ả ợ
Lu t s Nguy n M nh Thu t – www.luatsudongnama.comậ ư ễ ạ ậ
10

+ BÊN VAY gi i th , m t kh năng thanh toán, có nguy c phá s n.ả ể ấ ả ơ ả
+ BÊN VAY vi ph m pháp lu t và/ho c phát sinh các s ki n pháp lý ạ ậ ặ ự ệ đe d aọ
đ n kh năng th c hi n ph ng án vay v n ho c kh năng tr n vay.ế ả ự ệ ươ ố ặ ả ả ợ
+ BÊN VAY vi ph m các đi u qui đ nh t i H p đ ng tín d ng này. ạ ề ị ạ ợ ồ ụ
8.1.8 - Kh i ki n theo quy đ nh c a Pháp lu t trong tr ng h p ở ệ ị ủ ậ ườ ợ BÊN VAY vi ph m cácạ
cam k t ghi trong H p đ ng tín d ng này.ế ợ ồ ụ
8.2 - Nghĩa v c a ụ ủ BÊN CHO VAY:
8.2.1 - Cung c p đ y đ và k p th i v n vay theo đ ngh c a ấ ầ ủ ị ờ ố ề ị ủ BÊN VAY theo thoả
thu n c a H p đ ng này.ậ ủ ợ ồ
8.2.2 - L u gi h s vay v n và h s tín d ng, th c hi n bí m t thông tin theo phùư ữ ồ ơ ố ồ ơ ụ ự ệ ậ
h p v i qui đ nh c aợ ớ ị ủ Pháp lu t.ậ
8.3 - BÊN CHO VAY có các quy n và nghĩa v khác theo qui đ nh c a pháp lu t.ề ụ ị ủ ậ
Đi u 9ề : Quy n và nghĩa v c a ề ụ ủ BÊN VAY.
9.1 - Quy n c a ề ủ BÊN VAY
9.1.1 - Đ c rút v n trong th i h n tho thu n và s d ng v n đúng m c đích nh đãượ ố ờ ạ ả ậ ử ụ ố ụ ư
cam k t trong H p đế ợ ồng này.
9.1.2 - T ch i các yêu c u c a ừ ố ầ ủ BÊN CHO VAY không đúng v i các tho thu n trongớ ả ậ
H p đ ngợ ồ này.
9.1.3 - Đ c tr n tr c h n theo quy đ nh t i ượ ả ợ ướ ạ ị ạ Kho n 6.4 Đi u 6ả ề c a H p đ ng này.ủ ợ ồ
9.1.4 - Đ c khi u n i, kh i ki n ượ ế ạ ở ệ BÊN CHO VAY theo qui đ nh c a pháp lu t và yêuị ủ ậ
c u ầBÊN CHO VAY b i th ng m i thi t h i phát sinh trong tr ng h p ồ ườ ọ ệ ạ ườ ợ BÊN CHO
VAY vi ph m H p đ ng này.ạ ợ ồ
9.2 - Nghĩa v c a ụ ủ BÊN VAY:
9.2.1 - S d ng ti n vay đúng m c đích và th c hi n đúng các n i dung khác đã thoử ụ ề ụ ự ệ ộ ả
thu n trong H p đ ng này.ậ ợ ồ
9.2.2 - Cam k t góp đ v n t có v i s ti n chi m ít nh t m i ph n trăm [10%] chiế ủ ố ự ớ ố ề ế ấ ườ ầ
phí ph ng án vay v n.ươ ố
9.2.3 - Trong su t th i gian vay v n, theo yêu c u c a ố ờ ố ầ ủ bên cho vay, bên vay ph i cungả
c p đ y đ , chính xác, k p th i các thông tin, tài li u liên quan đ n ph ng án vay v n,ấ ầ ủ ị ờ ệ ế ươ ố
vi c s d ng ti n vay, tình hình tài chính, ho t đ ng kinh doanh c a ệ ử ụ ề ạ ộ ủ BÊN VAY; Ch uị
trách nhi m tr c Pháp lu t v tính đúng đ n, h p pháp c a các tài li u, thông tin đãệ ướ ậ ề ắ ợ ủ ệ
cung c p; t o đi u ki n cho ấ ạ ề ệ BÊN CHO VAY theo dõi, ki m tra đ nh kỳ ho c đ t xu tể ị ặ ộ ấ
tình hình s d ng v n vay và ho t đ ng kinh doanh c a ử ụ ố ạ ộ ủ BÊN VAY.
9.2.4 - Cung c p đ y đ , k p th i các thông tin, tài li u liên quan đ n ti n đ th c hi nấ ầ ủ ị ờ ệ ế ế ộ ự ệ
ph ng án vay v n và hi u qu s d ng v n vay. ươ ố ệ ả ử ụ ố
9.2.5 - BÊN VAY thông báo k p th i v i ị ờ ớ BÊN CHO VAY nh ng thay đ i sau:ữ ổ
+ BÊN VAY gi i th , ng ng ho t đ ng.ả ể ừ ạ ộ
Lu t s Nguy n M nh Thu t – www.luatsudongnama.comậ ư ễ ạ ậ
10

