
H P Đ NG TH CH P QUY N THUÊ NHÀỢ Ồ Ế Ấ Ề 1
S : ố ....... / ....... /BĐ
Hôm nay, ngày ....... tháng ....... năm 200......., t i Ngân hàng TMCP Hàng H i Vi tạ ả ệ
Nam - Chi nhánh ....... chúng tôi g m:ồ
1. Bên th ch pế ấ 2:..........................................................................................................
- Đ a chị ỉ : ......................................................................................................................
- Đi n tho iệ ạ ..........................................: ....... Fax................................................: .......
- ĐKKD số: ........................................N i c pơ ấ : ...................ngày: ...............................
- Ng i đ i di n:ườ ạ ệ .................................Ch c vứ ụ.....................................................: .......
- CMND số: ........................................N i c pơ ấ : ...................ngày: ...............................
- S tài kho n ti n g i đ ng VN:ố ả ề ử ồ .............. T i Ngân hàngạ......................................
- S tài kho n ti n g i ngo i t :ố ả ề ử ạ ệ ............... T i Ngân hàngạ......................................
- Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ....... ...................ngày : ...................c a :ủ ...............................
2. Bên nh n th ch pậ ế ấ : Ngân hàng TMCP Hàng H i Vi t Nam - Chi nhánh ả ệ ........
- Đ a chị ỉ : ......................................................................................................................
- Đi n tho iệ ạ ..........................................: ....... Fax................................................: .......
- ĐKKD số: ........................................N i c pơ ấ : ...................ngày: ...............................
- Đ i di nạ ệ : ........................................Ch c vứ ụ.....................................................: .......
- Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ....... ...................ngày : ...................c aủ:...............................
(D i đây, Bên nh n th ch p đ c g i t t là “MSB”)ướ ậ ế ấ ượ ọ ắ
3. Bên cho thuê nhà: ..................................................................................................
- Đ a chị ỉ : ......................................................................................................................
- Đi n tho iệ ạ ..........................................: ....... Fax................................................: .......
- ĐKKD số: ........................................N i c pơ ấ : ...................ngày: ...............................
- Đ i di nạ ệ : ........................................Ch c vứ ụ.....................................................: .......
1 Áp d ng đ i v i tr ng h p c 03 bên: Bên th ch p, Bên cho thuê nhà và MSB cùng ký H p đ ng.ụ ố ớ ườ ợ ả ế ấ ợ ồ
2 N u Bên th ch p là m t ho c nhi u cá nhân đ ng s h u thì c n s a đ i, b sung thêm thông tin cho phùế ế ấ ộ ặ ề ồ ở ữ ầ ử ổ ổ
h p nh : H kh u th ng trú, S CMTND/H chi u. Tr ng h p Bên th ch p là h gia đình thì ghi thôngợ ư ộ ẩ ườ ố ộ ế ườ ợ ế ấ ộ
tin v h gia đình đó và b sung thêm thông tin v ng i đ i di n.ề ộ ổ ề ườ ạ ệ
Trang 1/7
M u: 33B/2009/BĐTV-MSBẫ
MSB ……….: …………………………………..
ĐT: ………….. - Fax: ………………….
Website: www.msb.com.vn

- CMND số: ........................................N i c pơ ấ : ...................ngày.: ..............................
- Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ....... ...................ngày : ...................c aủ: ..............................
Cùng nhau th a thu n và ký H p đ ng th ch p quy n ỏ ậ ợ ồ ế ấ ề thuê nhà theo các các n iộ
dung d i đây:ướ
Đi u 1.ềNghĩa v đ c b o đ mụ ượ ả ả
1. Bên th ch p đ ng ý th ch p quy n thuê nhà c a mình đ b o đ m th c hi nế ấ ồ ế ấ ề ủ ể ả ả ự ệ
toàn b nghĩa v dân s c a mình đ i v i MSB, bao g m nh ng không gi i h nộ ụ ự ủ ố ớ ồ ư ớ ạ
là: Ti n vay (n g c), lãi vay, lãi quá h n, chi phí x lý Tài s n, các kho n chi phíề ợ ố ạ ử ả ả
khác và ti n b i th ng thi t h i theo (các) H p đ ng tín d ng ký v i MSB k tề ồ ườ ệ ạ ợ ồ ụ ớ ể ừ
ngày các bên ký vào H p đ ng. ợ ồ
2. Nghĩa v ụđ cượ b oả đ m đ i v i các H p đ ng tín d ng theo tho thu n t iả ố ớ ợ ồ ụ ả ậ ạ
kho n 1 c a Đi u này bao g m c các nghĩa v quy đ nh t i các Ph l c trongả ủ ề ồ ả ụ ị ạ ụ ụ
tr ng h p H p đ ng tín d ng đ c gia h n, đi u ch nh kỳ h n tr n ho c cóườ ợ ợ ồ ụ ượ ạ ề ỉ ạ ả ợ ặ
s s a đ i, b sung làm thay đ i nghĩa v đ c b o đ m.ự ử ổ ổ ổ ụ ượ ả ả
3. T ng gổiá tr nghĩa v đ c b o đ m s gi m theo m c đ gi m giá tr c a tàiị ụ ượ ả ả ẽ ả ứ ộ ả ị ủ
s n th ch p đ c xác đ nh ả ế ấ ượ ị l i trong các Biên b n đ nh giá l i ho c các ph l cạ ả ị ạ ặ ụ ụ
h p đ ng đ c ký gi a các bên và cũng đ c s d ng theo nguyên t c trênợ ồ ượ ữ ượ ử ụ ắ . T ngổ
m c cho vay trong tr ng h p này cũng gi m t ng ng mà không c n có sứ ườ ợ ả ươ ứ ầ ự
đ ng ý c a Bên th ch p.ồ ủ ế ấ
Đi u 2.ềTài s n th ch pả ế ấ
Tài s n th ch p là quy n thuê nhà c a Bên th ch p (d i đây g i t t là “Tàiả ế ấ ề ủ ế ấ ướ ọ ắ
s n”), ả
theo H p đ ng thuê nhà s ợ ồ ố ....... ngày ....... gi a Bên th ch p và Bên cho thuê nhàữ ế ấ
(đã đ c công ch ng, ch ng th c), c th nh sau:ượ ứ ứ ự ụ ế ư
1. Di n tích thuê: ệ..................................................
2. Đ c đi m c a nhà thuê: ặ ể ủ ..................................
3. Th i h n thuê:ờ ạ ...................................................
4. S ti n thuê nhà đã thanh toán: ố ề .......................
5. Hoá đ n thu ti n:ơ ề ..............................................
Đi u 3.ềGiá tr Tài s n th ch pị ả ế ấ
1. T ng giá tr Tài s n nêu t i Đi u 2 H p đ ng này do Bên th ch p và MSB thoổ ị ả ạ ề ợ ồ ế ấ ả
thu n xác đ nh là ậ ị ....... đ ng theo Biên b n đ nh giá tài s n ngày ồ ả ị ả ........ M c giá đ nhứ ị
giá trên ch đ c làm m c giá tr tham chi u đ xác đ nh m c cho vay t i th iỉ ượ ứ ị ế ể ị ứ ạ ờ
đi m ký h p đ ng tín d ng, không s d ng đ áp d ng trong tr ng h p x lý tàiể ợ ồ ụ ử ụ ể ụ ườ ợ ử
s n. ả
2. V i giá tr tài s n này, MSB đ ng ý cho Bên th ch p vay t ng s ti n (n g c)ớ ị ả ồ ế ấ ổ ố ề ợ ố
cao nh t là ấ....... đ ng.ồ
Đi u 4.ềQuy n và nghĩa v c a Bên th ch pề ụ ủ ế ấ
1. Bên th ch p có các quy n sau:ế ấ ề
a) Đ c vay v n theo các đi u ki n t i H p đ ng tín d ng ký v i MSB và H pượ ố ề ệ ạ ợ ồ ụ ớ ợ
đ ng nàyồ
Trang 2/7

b) Đ c khai thác, s d ng Tài s n, h ng hoa l i, l i t c thu đ c t Tài s nượ ử ụ ả ưở ợ ợ ứ ượ ừ ả
n u hoa l i, l i t c không thu c Tài s n.ế ợ ợ ứ ộ ả
c) Đ c đ u t ho c cho ng i th ba đ u t vào Tài s n đ làm tăng giá trượ ầ ư ặ ườ ứ ầ ư ả ể ị
c a Tài s n nh ng ph i thông báo cho MSB bi t tr c b ng văn b n và toànủ ả ư ả ế ướ ằ ả
b giá tr đ u t cũng thu c v tài s n th ch p, tr tr ng h p các bên cóộ ị ầ ư ộ ề ả ế ấ ừ ườ ợ
tho thu n khác b ng văn b n.ả ậ ằ ả
d) Đ c nh n l i b n g c các gi y t ch ng nh n quy n Tài s n đã giao choượ ậ ạ ả ố ấ ờ ứ ậ ề ả
MSB khi hoàn thành nghĩa v tr n nêu t i Đi u 1 c a H p đ ng này.ụ ả ợ ạ ề ủ ợ ồ
2. Bên th ch p có các nghĩa v sau:ế ấ ụ
a) Ph i giao b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng h p pháp Tài s nả ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ợ ả
( h p đ ng, hoá đ n, biên b n và các gi y t pháp lý,…) cho MSB tr c ho cợ ồ ơ ả ấ ờ ướ ặ
ngay khi ký H p đ ng này.ợ ồ
b) Ph i th c hi n công ch ng, ch ng th c H p đ ng th ch p, đăng ký, xoáả ự ệ ứ ứ ự ợ ồ ế ấ
đăng ký giao d ch b o đ m theo quy đ nh pháp lu t ho c theo yêu c u c aị ả ả ị ậ ặ ầ ủ
MSB, ch u trách nhi m thanh toán các chi phí liên quan đ n vi c đăng ký thị ệ ế ệ ế
ch p theo quy đ nh c a Pháp lu t, k c tr ng h p gia h n, s a đ i, bấ ị ủ ậ ể ả ườ ợ ạ ử ổ ổ
sung H p đ ng th ch p này;ợ ồ ế ấ
c) Ph i thông báo b ng văn b n cho MSB v quy n c a Bên th ba đ i v i Tàiả ằ ả ề ề ủ ứ ố ớ
s n (n u có). Trong tr ng h p không thông báo thì MSB có quy n hu H pả ế ườ ợ ề ỷ ợ
đ ng này và yêu c u b i th ng thi t h i ho c duy trì H p đ ng này và ch pồ ầ ồ ườ ệ ạ ặ ợ ồ ấ
nh n quy n c a Bên th ba đ i v i Tài s n n u bên/các bên th ba ký xácậ ề ủ ứ ố ớ ả ế ứ
nh n đ ng ý v vi c th ch p Tài s n theo H p đ ng này.ậ ồ ề ệ ế ấ ả ợ ồ
d) Không đ c s d ng Tài s n đ th ch p ho c b o đ m cho nghĩa v khác;ượ ử ụ ả ể ế ấ ặ ả ả ụ
không đ c chuy n nh ng, trao đ i, t ng cho, góp v n ho c có b t kỳ hìnhượ ể ượ ổ ặ ố ặ ấ
th c nào chuy n quy n s d ng Tài s n; không đ c làm gi m giá tr , thayứ ể ề ử ụ ả ượ ả ị
đ i m c đích s d ng c a Tài s n, tr tr ng h p có s ch p thu n b ngổ ụ ử ụ ủ ả ừ ườ ợ ự ấ ậ ằ
văn b n c a MSB.ả ủ
e) Ph i giao Tài s n cho MSB đ x lý n u không th c hi n đúng h n và đ yả ả ể ử ế ự ệ ạ ầ
đ các nghĩa v nêu Đi u 1 H p đ ng này. Ch u các chi phí đ nh giá, đánh giáủ ụ ề ợ ồ ị ị
l i Tài s n, các chi phí liên quan đ n vi c x lý Tài s n và các chi phí khácạ ả ế ệ ử ả
ph i n p theo quy đ nh pháp lu t.ả ộ ị ậ
f) Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ụ ị ủ ậ
Đi u 5.ềQuy n và nghĩa v c a Bên cho thuê nhàề ụ ủ
1. Trong m i tr ng h p, Bên cho thuê nhà ch đ c đ n ph ng ch m d t H pọ ườ ợ ỉ ượ ơ ươ ấ ứ ợ
đ ng thuê nhà v i Bên th ch p sau 60 ngày k t ngày thông báo cho MSB b ngồ ớ ế ấ ể ừ ằ
văn b n v vi c đ n ph ng ch m d t H p đ ng thuê nhà. ả ề ệ ơ ươ ấ ứ ợ ồ
2. Bên cho thuê nhà không đ c cho Bên th ch p dùng quy n thuê nhà đ b o đ mượ ế ấ ề ể ả ả
th c hi n nghĩa v khác cho b t kỳ t ch c, cá nhân nào.ự ệ ụ ấ ổ ứ
3. Trong m i tr ng h p ch m d t H p đ ng thuê nhà mà Bên th ch p v n ch aọ ườ ợ ấ ứ ợ ồ ế ấ ẫ ư
hoàn t t nghĩa v tr n , thì Bên th ch p ph i b sung tài s n b o đ m, thayấ ụ ả ợ ế ấ ả ổ ả ả ả
th b ng bi n pháp b o đ m khác ho c tr n tr c h n cho MSB.ế ằ ệ ả ả ặ ả ợ ướ ạ
4. Ph i t o đi u ki n thu n l i cho MSB qu n lý và x lý tài s n th ch p thu h iả ạ ề ệ ậ ợ ả ử ả ế ấ ồ
n .ợ
Trang 3/7

5. Ph i thanh toán ti n b i th ng thi t h i, ph t vi ph m vào tài kho n c a Bênả ề ồ ườ ệ ạ ạ ạ ả ủ
th ch p t i MSB trong các tr ng h p ph i b i th ng thi t h i ho c b ph t viế ấ ạ ườ ợ ả ồ ườ ệ ạ ặ ị ạ
ph m nghĩa v theo H p đ ng thuê nhà. MSB có quy n phong to và t đ ngạ ụ ợ ồ ề ả ự ộ
trích s ti n trong tài kho n này đ thu h i n khi Bên th ch p không th c hi nố ề ả ể ồ ợ ế ấ ự ệ
đúng nghĩa v tr n .ụ ả ợ
Đi u 6.ềQuy n và nghĩa v c a MSBề ụ ủ
1. MSB có các quy n sau:ề
a) Đ c yêu c u Bên th ch p, Bên cho thuê nhà cung c p thông tin v th cượ ầ ế ấ ấ ề ự
tr ng Tài s n và giám sát, ki m tra đ t xu t ho c đ nh kỳ Tài s n;ạ ả ể ộ ấ ặ ị ả
b) Đ c gi b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng h p pháp Tài s n (ượ ữ ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ợ ả
h p đ ng, hoá đ n, biên b n và các gi y t pháp lý,…) cho đ n khi Bên thợ ồ ơ ả ấ ờ ế ế
ch p đã hoàn thành nghĩa v đ c b o đ m;ấ ụ ượ ả ả
c) Đ c nh n s ti n thuê nhà còn l i và s ti n b i th ng do Bên cho thuêượ ậ ố ề ạ ố ề ồ ườ
nhà thanh toán cho Bên th ch p trong tr ng h p H p đ ng thuê nhà ch mế ấ ườ ợ ợ ồ ấ
d t.ứ
d) Đ c yêu c u Bên th ch p, Bên cho thuê nhà ph i ng ng vi c cho thuê, choượ ầ ế ấ ả ừ ệ
m n, khai thác, s d ng, ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t đ kh cượ ử ụ ả ụ ệ ầ ế ể ắ
ph c ho c thay th b ng bi n pháp b o đ m khác n u vi c khai thác, sụ ặ ế ằ ệ ả ả ế ệ ử
d ng Tài s n có nguy c làm hu ho i ho c gi m sút giá tr . ụ ả ơ ỷ ạ ặ ả ị
e) Đ c quy n yêu c u Bên th ch p ho c bên th ba gi Tài s n giao Tài s nượ ề ầ ế ấ ặ ứ ữ ả ả
cho mình đ x lý thu h i n trong tr ng h p đ n h n th c hi n nghĩa vể ử ồ ợ ườ ợ ế ạ ự ệ ụ
mà Bên th ch p không th c hi n ho c th c hi n không đúng, không đ cácế ấ ự ệ ặ ự ệ ủ
nghĩa v cam k t.ụ ế
f) Đ c quy n chuy n giao quy n thu h i n , u quy n cho bên th ba x lýượ ề ể ề ồ ợ ỷ ề ứ ử
Tài s n theo quy đ nh c a H p đ ng này ho c quy đ nh pháp lu t có liên quan.ả ị ủ ợ ồ ặ ị ậ
g) Đ c x lý tài s n theo quy đ nh c a H p đ ng này và các quy đ nh pháp lu tượ ử ả ị ủ ợ ồ ị ậ
liên quan đ thu h i n .ể ồ ợ
h) Các quy n khác theo tho thu n ho c quy đ nh c a pháp lu t.ề ả ậ ặ ị ủ ậ
2. MSB có các nghĩa v sau:ụ
a) B o qu n an toàn b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng Tài s nả ả ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ả
c a Bên th ch p.ủ ế ấ
b) Tr l i b n g c các gi y t v Tài s n khi Bên th ch p đã hoàn thành nghĩaả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ấ
v b o đ m ho c Tài s n đ c thay th b ng tài s n b o đ m khác ho cụ ả ả ặ ả ượ ế ằ ả ả ả ặ
giao cho ng i mua Tài s n khi Tài s n đ c x lý theo quy đ nh c a H pườ ả ả ượ ử ị ủ ợ
đ ng này và quy đ nh pháp lu t liên quan. ồ ị ậ
c) Tr l i b n g c các gi y t v tài s n (n u có) t ng ng v i s n Bên thả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ươ ứ ớ ố ợ ế
ch p đã tr , n u vi c gi i ch p m t ph n tài s n không nh h ng đ n tínhấ ả ế ệ ả ấ ộ ầ ả ả ưở ế
ch t, tính năng s d ng ban đ u và giá tr c a tài s n th ch p còn l iấ ử ụ ầ ị ủ ả ế ấ ạ .
Đi u 7.ềX lý tài s n th ch pử ả ế ấ
1. Khi đ n th i h n tr n theo H p đ ng tín d ng mà Bên th ch p không th cế ờ ạ ả ợ ợ ồ ụ ế ấ ự
hi n ho c th c hi n không đúng nghĩa v tr n , thì Bên th ch p ph i bàn giaoệ ặ ự ệ ụ ả ợ ế ấ ả
quy n thuê nhà cho MSB đ x lý thu h i n . ề ể ử ồ ợ MSB đ c toàn quy n khai thác,ượ ề
Trang 4/7

thu l i t c t ph n di n tíchợ ứ ừ ầ ệ mà Bên th ch p đã tr h t ti n thuêế ấ ả ế ề trong th i gianờ
còn l i c a H p đ ng thuê nhà theo các ph ng th c sau: ạ ủ ợ ồ ươ ứ
a) MSB đ c quy n ti p t c s d ng toàn b di n tích nhà thuê cho đ n h tượ ề ế ụ ử ụ ộ ệ ế ế
th i h n thuê nhà theo H p đ ng thuê nhà đã ký gi a Bên th ch p và Bênờ ạ ợ ồ ữ ế ấ
cho thuê nhà và đ c th h ng toàn b s ti n thuê nhà đã tr tr c trongượ ụ ưở ộ ố ề ả ướ
tr ng h p H p đ ng thuê nhà ch m d t tr c th i h n. Bên th ch p cóườ ợ ợ ồ ấ ứ ướ ờ ạ ế ấ
nghĩa v chuy n tên trong H p đ ng thuê nhà và b o đ m các quy n l i c aụ ể ợ ồ ả ả ề ợ ủ
MSB đ c k th a t H p đ ng thuê nhà đã ký v i Bên cho thuê nhà;ượ ế ừ ừ ợ ồ ớ
b) MSB đ c quy n cho Bên th ba thuê l i di n tích nhà thuê và đ c thượ ề ứ ạ ệ ượ ụ
h ng toàn b doanh thu t ho t đ ng cho thuê t i di n tích trên. Bên thưở ộ ừ ạ ộ ạ ệ ế
ch p và Bên cho thuê nhà có nghĩa v b o đ m và t o m i đi u ki n thu nấ ụ ả ả ạ ọ ề ệ ậ
l i cho Bên th ba s d ng ph n di n tích nhà thuê. Trong tr ng h p này,ợ ứ ử ụ ầ ệ ườ ợ
ngoài s ti n thuê nhà ph i tr cho MSB, Bên th ba không ph i thanh toánố ề ả ả ứ ả
ti n thuê nhà v i Bên cho thuê nhà;ề ớ
c) MSB đ c chuy n quy n thuê nhà cho Bên th ba và th h ng toàn b thuượ ể ề ứ ụ ưở ộ
nh p t vi c chuy n nh ng quy n thuê nhà. Bên th ch p và Bên cho thuêậ ừ ệ ể ượ ề ế ấ
nhà có nghĩa v b o đ m và t o m i đi u ki n thu n l i cho Bên th ba sụ ả ả ạ ọ ề ệ ậ ợ ứ ử
d ng ph n di n tích nhà thuê. Trong tr ng h p này, ngoài s ti n chuy nụ ầ ệ ườ ợ ố ề ể
nh ng ph i tr cho MSB, Bên th ba không ph i thanh toán ti n thuê nhàượ ả ả ứ ả ề
cho Bên cho thuê nhà.
2. Bên th ch p có nghĩa v hoàn t t đ y đ các th t c đ MSB có th x lý Tàiế ấ ụ ấ ầ ủ ủ ụ ể ể ử
s n theo quy đ nh t i H p đ ng này.ả ị ạ ợ ồ
3. MSB đ c khai thác, s d ng ho c cho phép Bên th ch p, Bên cho thuê nhàượ ử ụ ặ ế ấ
ho c Bên th ba khai thác, s d ng Tài s n trong th i gian ph i x lý tài s n thặ ứ ử ụ ả ờ ả ử ả ế
ch p đ thu h i n nh ng ch a x lý đ c.ấ ể ồ ợ ư ư ử ượ
4. S ti n thu đ c t vi c x lý Tài s n, s đ c MSB t đ ng trích đ thanh toánố ề ượ ừ ệ ử ả ẽ ượ ự ộ ể
các kho n n mà Bên th ch p ph i tr cho MSB bao g m ả ợ ế ấ ả ả ồ nh ng không gi i h nư ớ ạ
theo th t u tiên nh sau: ứ ự ư ư
a) Chi phí b o qu n, bán tài s n và các chi phí phát sinh khác có liên quan;ả ả ả
b) N lãi quá h n;ợ ạ
c) N lãi trong h n;ợ ạ
d) N g c;ợ ố
e) S ti n ố ề còn d s tr l i cho Bên th ch p, n u s ti n thu đ c t vi c xư ẽ ả ạ ế ấ ế ố ề ượ ừ ệ ử
lý tài s n không đ đ tr n thì Bên th ch p ph i ti p t c th c hi n nghĩaả ủ ể ả ợ ế ấ ả ế ụ ự ệ
v tr n cho MSB.ụ ả ợ
5. Bên th ch p t nguy n t b m i quy n khi u n i, khi u ki n MSB đ i v iế ấ ự ệ ừ ỏ ọ ề ế ạ ế ệ ố ớ
vi c MSB th c hi n x lý Tài s n theo các n i dung quy đ nh t i Đi u này. MSBệ ự ệ ử ả ộ ị ạ ề
có toàn quy n th c hi n x lý Tài s n nh nêu trên mà không c n ki n ra Toà ánề ự ệ ử ả ư ầ ệ
hay c quan có th m quy n khác. ơ ẩ ề M i v n đ khác có liên quan đ n vi c x lý tàiọ ấ ề ế ệ ử
s n th ch p đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ế ấ ượ ự ệ ị ủ ậ
Đi u 8.ềTranh ch p và gi i quy t tranh ch pấ ả ế ấ
1. Trong tr ng h p phát sinh tranh ch p t ho c liên quan đ n H p đ ng này,ườ ợ ấ ừ ặ ế ợ ồ
tr c h t s đ c các bên tr c ti p th ng l ng đ gi i quy t trên tinh th nướ ế ẽ ượ ự ế ươ ượ ể ả ế ầ
thi n chí, tôn tr ng các quy n và l i ích h p pháp c a nhau. Tr ng h p th ngệ ọ ề ợ ợ ủ ườ ợ ươ
Trang 5/7

