
H P ĐNG TH C HI N ĐU T D ÁNỢ Ồ Ự Ệ Ầ Ư Ự
S :......../.........ố...
…………, ngày............tháng..........năm.........
Hôm nay, ngày..... tháng..... năm....... t iạ (Đa danh)ị..................................................., chúng tôi g m các bênồ
d i đây:ướ
1. Bên m i th u (sau đây g i là Bên A):ờ ầ ọ
Tên giao d ch ...............................................................................................................................ị
Đi di nạ ệ (ho c ng i đc y quy n)ặ ườ ượ ủ ề là: Ông/Bà............................Ch c v :...................................ứ ụ
Đa ch : .........................................................................................................................................ị ỉ
Tài kho n: ....................................................................................................................................ả
Đi n tho i:................................................................Fax:..............................................................ệ ạ
Email:………………………………………………………………………………………………………….
2. Nhà đu t (sau đây g i là Bên B):ầ ư ọ
Tên giao d ch ...............................................................................................................................ị
Đi di nạ ệ (ho c ng i đc y quy n)ặ ườ ượ ủ ề là: Ông/Bà............................Ch c v :...................................ứ ụ
Đa ch : .........................................................................................................................................ị ỉ
Tài kho n: ....................................................................................................................................ả
Đi n tho i:................................................................Fax:..............................................................ệ ạ
Email:
………………………………………………………………………………………………………….Gi y yấ ủ
quy n ký h p đng s .........ngày........tháng.......năm.........ề ợ ồ ố (Tr ng h p đc y quy n)ườ ợ ượ ủ ề .
(Tr ng h p là liên danh các nhà th u thì ph i ghi đy đ thông tin các thành viên trong liên danh và c điườ ợ ầ ả ầ ủ ử ạ
di n liên danh giao d ch)ệ ị .
Hai bên th ng nh t ký h p đng th c hi n đu t d án....ố ấ ợ ồ ự ệ ầ ư ự (tên d án)ự nh sau:ư
Đi u 1. Đnh nghĩa và di n gi iề ị ễ ả
Trong h p đng này các t và c m t đc hi u nh sau:ợ ồ ừ ụ ừ ượ ể ư
1. “Bên m i th u” là................................................ờ ầ (tên giao d ch c a Bên m i th u)ị ủ ờ ầ , là c quan đc ng iơ ượ ườ
có th m quy n giao trách nhi m ký k t h p đng.ẩ ề ệ ế ợ ồ

2. “Nhà đu t ” là.......................................................ầ ư (tên giao d ch c a Nhà đu t )ị ủ ầ ư .
3. “Đi di n Bên m i th u” là ng i đc Bên m i th u nêu ra trong h p đng ho c đc y quy n đi uạ ệ ờ ầ ườ ượ ờ ầ ợ ồ ặ ượ ủ ề ề
hành công vi c thay m t cho Bên m i th u.ệ ặ ờ ầ
4. “Đi di n Nhà đu t ” là ng i đc Nhà đu t nêu ra trong h p đng ho c đc Nhà đu t y quy nạ ệ ầ ư ườ ượ ầ ư ợ ồ ặ ượ ầ ư ủ ề
b ng văn b n và đi u hành công vi c thay m t Nhà đu t .ằ ả ề ệ ặ ầ ư
5. “Ng i có th m quy n” là Ch t ch UBND t nh……………………………………………………......ườ ẩ ề ủ ị ỉ
6. “H s m i th u (HSMT) ho c h s yêu c u (HSYC)” là toàn b tài li u s d ng cho đu th u, baoồ ơ ờ ầ ặ ồ ơ ầ ộ ệ ử ụ ấ ầ
g m các yêu c u cho m t d án làm căn c pháp lý cho Nhà đu t chu n b h s d th u và đ T chuyênồ ầ ộ ự ứ ầ ư ẩ ị ồ ơ ự ầ ể ổ
gia đu th u đánh giá, l a ch n Nhà đu t ; là căn c đàm phán và ký k t h p đng;ấ ầ ự ọ ầ ư ứ ế ợ ồ
7. “H s d th u (HSDT) ho c h s đ xu t (HSĐX)” là toàn b tài li u đc Nhà đu t chu n b vàồ ơ ự ầ ặ ồ ơ ề ấ ộ ệ ượ ầ ư ẩ ị
n p cho Bên m i th u đ đ xu t th c hi n đu t d án theo yêu c u c a h s m i th u ho c h s yêuộ ờ ầ ể ề ấ ự ệ ầ ư ự ầ ủ ồ ơ ờ ầ ặ ồ ơ
c u.ầ
8. “Ngày” đc hi u là ngày d ng l ch và tháng đc hi u là tháng d ng l ch.ượ ể ươ ị ượ ể ươ ị
9. “Lu t” là toàn b h th ng lu t pháp c a n c C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam.ậ ộ ệ ố ậ ủ ướ ộ ộ ủ ệ
10. “Nhà đu t c p 1” là Nhà đu t nh đnh nghĩa trên;ầ ư ấ ầ ư ư ị ở
11. “Nhà đu t c p 2” là Nhà đu t đc Nhà đu t c p 1 chuy n nh ng quy n s d ng đt đã có hầ ư ấ ầ ư ượ ầ ư ấ ể ượ ề ử ụ ấ ạ
t ng k thu t đ xây d ng công trình nhà nh ng ph i tuân th theo n i dung HSMT (ho c HSYC), HSDTầ ỹ ậ ể ự ở ư ả ủ ộ ặ
(ho c HSĐX), h p đng đã ký k t gi a Bên m i th u và Nhà đu t c p 1.ặ ợ ồ ế ữ ờ ầ ầ ư ấ
12. “R i ro” là nguy c nh h ng tiêu c c đn vi c th c hi n h p đng.ủ ơ ả ưở ự ế ệ ự ệ ợ ồ
13. “B t kh kháng” là m t s ki n r i ro không th ch ng đ n i khi nó x y ra và không th l ng tr cấ ả ộ ự ệ ủ ể ố ỡ ổ ả ể ườ ướ
khi ký k t h p đng nh : đng đt, bão, lũ, l t, l c, sóng th n, l đt, chi n tranh, d ch b nh. ế ợ ồ ư ộ ấ ụ ố ầ ở ấ ế ị ệ (2)
Đi u 2. H s h p đng và th t u tiênề ồ ơ ợ ồ ứ ự ư
1. H s h p đngồ ơ ợ ồ
H s h p đng bao g m các căn c ký k t h p đng, các đi u kho n và đi u ki n c a h p đng này vàồ ơ ợ ồ ồ ứ ế ợ ồ ề ả ề ệ ủ ợ ồ
các tài li u sau:ệ
a) Quy t đnh phê duy t k t qu đàm phán th c hi n h p đng;ế ị ệ ế ả ự ệ ợ ồ
b) Quy t đnh phê duy t k t qu l a ch n Nhà đu t ;ế ị ệ ế ả ự ọ ầ ư
c) HSDT (ho c HSĐX) c a Nhà đu t ;ặ ủ ầ ư
d) HSMT (ho c HSYC) c a Bên m i th u;ặ ủ ờ ầ
e) Các tài li u khác có liên quan...ệ
2. Th t u tiên c a các tài li uứ ự ư ủ ệ

Tài li u c u thành nên h p đng có quan h th ng nh t, n u có đi m nào không rõ ràng ho c không th ngệ ấ ợ ồ ệ ố ấ ế ể ặ ố
nh t thì các bên có trách nhi m trao đi và th ng nh t. Tr ng h p, các bên không th ng nh t đc thì thấ ệ ổ ố ấ ườ ợ ố ấ ượ ứ
t u tiên các tài li u c u thành h p đng đ x lý v n đ không th ng nh t đc quy đnh nh sau:ự ư ệ ấ ợ ồ ể ử ấ ề ố ấ ượ ị ư
(Th t u tiên các m c c a kho n 1 Đi u 2 do các bên th a thu n).ứ ự ư ụ ủ ả ề ỏ ậ
Đi u 3. Kh i l ng công vi c và t ng m c đu t c a d ánề ố ượ ệ ổ ứ ầ ư ủ ự
1. Kh i l ng công vi c: Bên B ph i t ch c th c hi n d án v i kh i l ng công vi c đã đc quy đnhố ượ ệ ả ổ ứ ự ệ ự ớ ố ượ ệ ượ ị
trong HSMT (ho c HSYC), HSDT (ho c HSĐX), k t qu l a ch n Nhà đu t , k t qu đàm phán th c hi nặ ặ ế ả ự ọ ầ ư ế ả ự ệ
h p đng, đm b o đúng ti n đ, ch t l ng và các th a thu n khác trong h p đng.ợ ồ ả ả ế ộ ấ ượ ỏ ậ ợ ồ
2. T ng m c đu t c a d án (A)=..... đngổ ứ ầ ư ủ ự ồ (b ng giá tr xây d ng công trình + Giá tr b i th ng GPMB)ằ ị ự ị ồ ườ ;
trong đó:
Giá tr xây d ng công trình (M1):................... đng;ị ự ồ
Giá tr b i th ng GPMB (M2):..................... đng;ị ồ ườ ồ
Tr ng h p giá tr b i th ng GPMB th c t th p h n m c M2 thì ph n chênh l ch đc n p vào ngânườ ợ ị ồ ườ ự ế ấ ơ ứ ầ ệ ượ ộ
sách nhà n c; tr ng h p cao h n m c M2 thì bên B ph i ch u trách nhi m bù ph n thi u h t.ướ ườ ợ ơ ứ ả ị ệ ầ ế ụ
Đi u 4. B o đm th c hi n đu t d ánề ả ả ự ệ ầ ư ự
1. Bên B ph i th c hi n m t trong các bi n pháp nh đt c c, ký qu , n p th b o lãnh theo quy đnh trongả ự ệ ộ ệ ư ặ ọ ỹ ộ ư ả ị
HSMT (ho c HSYC) đ b o đm bên A nh n đc b o đm th c hi n đu t d án tr c khi h p đngặ ể ả ả ậ ượ ả ả ự ệ ầ ư ự ướ ợ ồ
th c hi n d án có hi u l c.ự ệ ự ệ ự
2. Giá tr b o đm th c hi n đu t d án là…................(b ng............…% t ng m c đu t c a d án) ị ả ả ự ệ ầ ư ự ằ ổ ứ ầ ư ủ ự (3)
3. Th i h n có hi u l c c a b o đm th c hi n đu t d án đc tính t khi h p đng có hi u l c đn khiờ ạ ệ ự ủ ả ả ự ệ ầ ư ự ượ ừ ợ ồ ệ ự ế
bên B hoàn thành các nghĩa v tài chính đi v i Nhà n c và công tác đu t xây d ng d án đ chuy nụ ố ớ ướ ầ ư ự ự ể ể
sang giai đo n kinh doanh, khai thác.ạ
4. Bên B s b t ch thu b o đm th c hi n đu t d án và b thu h i gi y ch ng nh n đu t trong cácẽ ị ị ả ả ự ệ ầ ư ự ị ồ ấ ứ ậ ầ ư
tr ng h p sau:ườ ợ
a) Không ti n hành l p d án và th c hi n đu t d án theo đúng quy đnh trong h p đng đã ký k t;ế ậ ự ự ệ ầ ư ự ị ợ ồ ế
b) Không th c hi n đy đ ho c ch m chuy n kinh phí b i th ng GPMB cho Bên m i th u quá…..... ngàyự ệ ầ ủ ặ ậ ể ồ ườ ờ ầ
ho c ch m n p ti n s d ng đt quá ...… ngày theo quy đnh t i Đi u 6 và Đi u 7 c a h p đng này. ặ ậ ộ ề ử ụ ấ ị ạ ề ề ủ ợ ồ (4)
c) Chuy n nh ng d án khi ch a hoàn thành công tác xây d ng theo quy đnh trong h p đng;ể ượ ự ư ự ị ợ ồ
d) Trong quá trình ti n hành th c hi n đu t d án, bên B không th c hi n vi c h tr s ti n cho Nhàế ự ệ ầ ư ự ự ệ ệ ỗ ợ ố ề
n c theo cam k t trong HSDT (ho c HSĐX) ho c h tr b sung s ti n cho Nhà n c t ng ng v i giáướ ế ặ ặ ỗ ợ ổ ố ề ướ ươ ứ ớ

tr gia tăng do đi u ch nh quy ho ch theo h ng tăng h s s d ng đt ho c tăng di n tích s d ng côngị ề ỉ ạ ướ ệ ố ử ụ ấ ặ ệ ử ụ
trình xây d ng khi đc c quan nhà n c có th m quy n ch p thu n đi u ch nh.ự ượ ơ ướ ẩ ề ấ ậ ề ỉ
Đi u 5. Th i gian và ti n đ th c hi n h p đngề ờ ế ộ ự ệ ợ ồ
1. Th i gian th c hi n h p đng và kh i công d ánờ ự ệ ợ ồ ở ự
Bên B ph i hoàn thành toàn b công vi c theo n i dung c a h p đng trong …..ả ộ ệ ộ ủ ợ ồ (kho ng th i gian c thả ờ ụ ể
đc tính theo ngày ho c tháng ho c năm)ượ ặ ặ k t ngày h p đng có hi u l c.ể ừ ợ ồ ệ ự
Bên B đc quy n l a ch n ngày kh i công d án nh ng không quá … ngày, k t ngày bên A bàn giao toànượ ề ự ọ ở ự ư ể ừ
b (ho c m t ph n) khu đt th c hi n d án cho bên B. ộ ặ ộ ầ ấ ự ệ ự (5)
2. Ti n đ th c hi n h p đngế ộ ự ệ ợ ồ
Căn c vào th i gian th c hi n h p đng, bên B ph i l p b n ti n đ th c hi n đu t d án chi ti t đứ ờ ự ệ ợ ồ ả ậ ả ế ộ ự ệ ầ ư ự ế ể
trình cho bên A trong vòng..... ngày, k t ngày h p đng có hi u l c và cam k t th c hi n đúng ti n đ để ừ ợ ồ ệ ự ế ự ệ ế ộ ề
ra. M i b n ti n đ th c hi n đu t s bao g m:ỗ ả ế ộ ự ệ ầ ư ẽ ồ
a) Trình t th c hi n công vi c và th i gian d tính cho m i công vi c c a d án, trong đó nêu rõ th i gianự ự ệ ệ ờ ự ỗ ệ ủ ự ờ
hoàn thành công tác l p, th m đnh và phê duy t d án theo quy đnh;ậ ẩ ị ệ ự ị
b) Báo cáo chung v các ph ng pháp d ki n áp d ng và các công vi c th c hi n d án; s l ng thi t b ,ề ươ ự ế ụ ệ ự ệ ự ố ượ ế ị
ph ng ti n, nhân l c đ th c hi n các công vi c thu c d án.ươ ệ ự ể ự ệ ệ ộ ự
N u b n ti n đ th c hi n đu t do bên B l p không phù h p v i h p đng thì Bên A s thông báo cho bênế ả ế ộ ự ệ ầ ư ậ ợ ớ ợ ồ ẽ
B trong vòng..... ngày k t ngày nh n đc b n ti n đ c a bên B. Bên B ph i ch nh s a b n ti n đ choể ừ ậ ượ ả ế ộ ủ ả ỉ ử ả ế ộ
phù h p v i h p đng theo yêu c u c a bên A. B n ti n đ đc bên A th ng nh t là c s đ bên A ki mợ ớ ợ ồ ầ ủ ả ế ộ ượ ố ấ ơ ở ể ể
tra, giám sát ti n đ th c hi n đu t c a bên B.ế ộ ự ệ ầ ư ủ
Trong quá trình th c hi n d án, n u phát sinh nh ng tình hu ng có th gây nh h ng đn ti n đ th cự ệ ự ế ữ ố ể ả ưở ế ế ộ ự
hi n đu t d án c a bên B, các bên s trao đi v m c đ nh h ng và th ng nh t h ng gi i quy t.ệ ầ ư ự ủ ẽ ổ ề ứ ộ ả ưở ố ấ ướ ả ế
Tr ng h p ph i đi u ch nh ti n đ th c hi n đu t , bên B ph i l p và n p cho bên A m t b n ti n đườ ợ ả ề ỉ ế ộ ự ệ ầ ư ả ậ ộ ộ ả ế ộ
th c hi n đu t s a đi phù h p.ự ệ ầ ư ử ổ ợ
3. Gia h n th i gian th c hi n h p đngạ ờ ự ệ ợ ồ
Bên A và bên B s th ng th o và báo cáo ng i có th m quy n quy t đnh v vi c gia h n th i gian th cẽ ươ ả ườ ẩ ề ế ị ề ệ ạ ờ ự
hi n h p đng trong các tr ng h p sau đây:ệ ợ ồ ườ ợ
- Do nh h ng c a các s ki n b t kh kháng;ả ưở ủ ự ệ ấ ả
- Do bàn giao m t b ng khu đt th c hi n d án ch m;ặ ằ ấ ự ệ ự ậ
- Đc c p có th m quy n cho phép đi u ch nh m t b ng quy ho ch, làm nh h ng đn ti n đ th c hi nượ ấ ẩ ề ề ỉ ặ ằ ạ ả ưở ế ế ộ ự ệ
d án;ự
- Các tr ng h p đc bi t khác. ườ ợ ặ ệ (6)

4. Kh c ph c ti n đ ch m trắ ụ ế ộ ậ ễ
Khi ti n đ th c hi n đu t đã b ch m so v i b n ti n đ đã đc các bên th ng nh t mà không ph i doế ộ ự ệ ầ ư ị ậ ớ ả ế ộ ượ ố ấ ả
nh ng nguyên nhân đã nêu trong kho n 3 Đi u này, bên A có quy n yêu c u bên B s a đi b n ti n đ th cữ ả ề ề ầ ử ổ ả ế ộ ự
hi n đu t đ đm b o h p đng đc hoàn thành đúng th i gian quy đnh t i kho n 1 Đi u này.ệ ầ ư ể ả ả ợ ồ ượ ờ ị ạ ả ề
Đi u 6. B i th ng GPMB, bàn giao đt cho Nhà đu t :ề ồ ườ ấ ầ ư
1. Chuy n ti n b i th ng GPMB cho bên A.ể ề ồ ườ
Bên B có trách nhi m chuy n ti n b i th ng GPMB cho bên A theo n l n, t ng ng v i s l n bàn giaoệ ể ề ồ ườ ầ ươ ứ ớ ố ầ
đt c a bên A, c th nh sau: ấ ủ ụ ể ư (7)
Tr ng h p giá tr b i th ng GPMB th c t cao h n m c M2 thì trong th i h n không quá…..... ngày kườ ợ ị ồ ườ ự ế ơ ứ ờ ạ ể
t ngày nh n đc thông báo c a bên A, bên B có trách nhi m chuy n toàn b ph n thi u h t cho bên A.ừ ậ ượ ủ ệ ể ộ ầ ế ụ
2. Sau khi nh n đc ti n b i th ng GPMB c a bên B, bên A có trách nhi m ph i h p v i chính quy n đaậ ượ ề ồ ườ ủ ệ ố ợ ớ ề ị
ph ng (n i th c hi n d án) t ch c th c hi n công tác b i th ng GPMB và bàn giao toàn b m t b ngươ ơ ự ệ ự ổ ứ ự ệ ồ ườ ộ ặ ằ
cho bên B trong kho ng th i gian t i đa là.....ả ờ ố (kho ng th i gian c th đc tính theo ngày ho c tháng ho cả ờ ụ ể ượ ặ ặ
năm) k t ngày nh n đc ti n b i th ng GPMB.ể ừ ậ ượ ề ồ ườ
3. Bên A có trách nhi m bàn giao đt cho bên B theo... l n, c th nh sau: ệ ấ ầ ụ ể ư (8)
4. Tr ng h p bên A không bàn giao di n tích đt th c hi n d án cho bên B theo đúng di n tích (th p h n)ườ ợ ệ ấ ự ệ ự ệ ấ ơ
ho c ti n đ (mu n h n) thì bên B ph i báo cáo ng i có th m quy n đ có h ng gi i quy t. N u bên Bặ ế ộ ộ ơ ả ườ ẩ ề ể ướ ả ế ế
không báo cáo thì ph i t ch u trách nhi m v vi c bàn giao ch m c a bên A.ả ự ị ệ ề ệ ậ ủ
Đi u 7. N p ti n s d ng đt vào ngân sách nhà n cề ộ ề ử ụ ấ ướ
1. T ng s ti n s d ng đt mà bên B ph i n p ngân sách nhà n c là….........…đng.ổ ố ề ử ụ ấ ả ộ ướ ồ
- Tr ng h p sau khi đc l a ch n, n u quy ho ch đc đi u ch nh theo h ng tăng h s s d ng đtườ ợ ượ ự ọ ế ạ ượ ề ỉ ướ ệ ố ử ụ ấ
ho c tăng di n tích s d ng công trình xây d ng thì bên B ph i có trách nhi m n p ngân sách nhà n c sặ ệ ử ụ ự ả ệ ộ ướ ố
ti n t ng ng v i giá tr gia tăng do đi u ch nh quy ho ch.ề ươ ứ ớ ị ề ỉ ạ
- Tr ng h p di n tích đt đc giao th c t khác v i di n tích đt theo MBQH đã đc phê duy t thìườ ợ ệ ấ ở ượ ự ế ớ ệ ấ ở ượ ệ
ti n s d ng đt ph i n p đc xác đnh trên c s di n tích đt th c t bàn giao, theo giá sàn bình quânề ử ụ ấ ả ộ ượ ị ơ ở ệ ấ ở ự ế
đc duy t.ượ ệ
2. Căn c theo ti n đ, di n tích bàn giao đt, hai bên th ng nh t vi c n p ti n s d ng đt nh sau: ứ ế ộ ệ ấ ố ấ ệ ộ ề ử ụ ấ ư (9)
Đi u 8. Yêu c u v ch t l ng và chuy n giao công trình thu c d ánề ầ ề ấ ượ ể ộ ự
1. Yêu c u v ch t l ng công trình c a d ánầ ề ấ ượ ủ ự

