UBND TNH, THÀNH PHỐ………….
Mu biu s 34
TÌNH HÌNH THC HIN CÁC D ÁN ĐU TƯ T VN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI KẾ HOẠCH NĂM.... (NĂM HIN HÀNH) VÀ D KIN K HOCH
NĂM ….. (NĂM KẾ HOCH)
(Dùng cho UBND tnh, thành ph trc thuộc Trung ương báo cáo B Tài chính)
TT
Danh mc công trình d án
Mã d
án đầu
Địa
đim XD
Năng
lc thiết
kế
Thi
gian KC-
HT
Nhà tài
tr
QĐ đầu tư ban đầu hoc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Th ng
Chính ph giao KH các năm
Kế hoạch đầu tư phát trin trung hn nguồn NSNN 5 năm
S quyết
định
TMĐT
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Vốn đối ng (1)
Vốn nước ngoài (2)
Vốn đối ng
Vn
c
ngoài cp
phát t
NSTW
(tính theo
tin Vit)
Tng s
Trong đó
Tng s
Trong đó
NSTW
Tính bng
ngoi t
Quy đổi ra tin Vit
NSTW
TPCP
Tng s
Trong đó
Cp phát
t NSTW
Tng s
Trong đó:
thu hi các
khon vn
ứng trước
Tng s
Trong đó:
thu hi
các
khon
vn ng
trước
A
B
1
2
3
4
5
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
TNG S
I
Ngành, Lĩnh vực, Chương trình……….
(1)
Các d án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng trước ngày 31/12/năm …. (năm hiện hành)
a
D án quan trng cp quc gia
1
D án ……
1
D án ……
………….
b
D án nhóm A
1
D án ….
2
D án ….
….
c
D án nhóm B
1
D án ….
d
D án nhóm C
1
D án ….
(2)
Các d án d kiến hoàn thành năm …. (năm kế
hoch)
Phân loại như điểm (1)
……..
(3)
Các d án chuyn tiếp hoàn thành sau năm…
(năm kế hoch)
Phân loại như điểm (1)
……..
(4)
Các d án khi công mới năm… (năm kế
hoch)
Phân loại như điểm (1)
……..
II
Ngành, Lĩnh vực/Chương trình………
Phân loại như trên
Ghi chú:
(1) Phn vốn đối ng là phn vốn trong nước tính theo tin Vit Nam đồng
(2) S vốn nước ngoài (tính bng ngoi t, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoi tệ), quy đổi ra Việt nam đồng theo quy định ti Hiệp định, trường hp Hiệp định
không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo t giá thời điểm ký kết Hip đnh. Phn vn b trí kế hoch, thc hin và giải ngân hàng năm quy đổi theo
Vit Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.
Mu biu s 34
TÌNH HÌNH THC HIN CÁC D ÁN ĐẦU TƯ T VN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NĂM…. VÀ DỰ KIN K HOẠCH NĂM ….
(Dùng cho UBND tnh, thành ph trc thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính
Đơn vị: Triệu đồng
Thc hiện năm (năm trước)
Kế hoạch năm (năm hiện hành) được giao
Gii ngân t 1/1/năm ... (năm hiện hành) đến
30/6/năm ... (năm hiện hành)
Ước thc hiện năm .... (năm hiện hành)
D kiến kế hoạch đầu tư phát triển ngun
NSNN năm ... (năm kế hoch)
Ghi
chú
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Tng s
(tt c
các
ngun
vn)
Trong đó:
Vốn đối ng
Vn
c
ngoài
cp phát
t NSTW
(tính theo
tin Vit
Vốn đối ng
Vn
c
ngoài
cp phát
t NSTW
(tính theo
tin Vit)
Vốn đối ng
Vn
c
ngoài
cp phát
t NSTW
(tính theo
tin Vit)
Vốn đối ng
Vn
c
ngoài
cp phát
t NSTW
(tính theo
tin Vit)
Vốn đối ng
Vn
c
ngoài
cp phát
t NSTW
(tính theo
tin Vit)
Tng s
Trong đó
Tng s
Trong đó
Tng s
Trong đó
Tng s
Trong đó
Tng s
Trong đó
NSTW
TPCP
NSTW
TPCP
NSTW
TPCP
NSTW
TPCP
NSTW
Trong
đó: thu
hi các
khon
vn ng
trước
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
…., ngày ... tháng ... năm ...
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)