
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
H P ĐNG THUÊ QUY N S D NG ĐTỢ Ồ Ề Ử Ụ Ấ
Chúng tôi g m: ồ
BÊN CHO THUÊ (sau đây g i là bên A):ọ
Bà: ĐNG TH ÁI NHÂNẶ Ị
Năm sinh : 1987
Ch ng minh nhân dân sứ ố : 191 594 770 c p ngày ấ26/1/2018 t i Công an t nh Th a Thiênạ ỉ ừ
Hu .ế
H kh u th ng trúộ ẩ ườ : T 22, khu v c 4, ph ng V D , thành ph Hu , t nh Th aổ ự ườ ỹ ạ ố ế ỉ ừ
Thiên Hu .ế
BÊN THUÊ (sau đây g i là bên B):ọ
Ông : LÊ Ê
Năm sinh : 1984
Ch ng minh nhân dân sứ ố : 191 640 926 c p ngày ấ12/10/2021 t i Công an t nh Th a Thiênạ ỉ ừ
Hu .ế
H kh u th ng trúộ ẩ ườ : T 8, ph ng Th y Ph ng, th xã H ng Th y, t nh Th aổ ườ ủ ươ ị ươ ủ ỉ ừ
Thiên Hu .ế
Hai bên đng ý th c hi n vi c thuê quy n s d ng đt theo các tho thu n sau đây: ồ ự ệ ệ ề ử ụ ấ ả ậ
ĐI U 1Ề
QUY N S D NG ĐT THUÊỀ Ử Ụ Ấ
Bên A cho bên B thuê quy n s d ng đt thu c quy n s d ng h p pháp c a bên Aề ử ụ ấ ộ ề ử ụ ợ ủ
theo Gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li nấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề
v i đt s bìa ớ ấ ố CL 381652, s vào s c p GCN: ố ổ ấ CS05553. do S Tài nguyên và Môiở
tr ng t nh Th a Thiên Hu c p ngày ườ ỉ ừ ế ấ 17/8/2021. C th nh sau: ụ ể ư
- Th a đt sử ấ ố : 313;
- T b n đ sờ ả ồ ố : 28;
- Đa chị ỉ th a đtử ấ : Thôn Vĩnh X ng, xã Đi n Môn, huy n Phong Đi nươ ề ệ ề ,
t nh Th a Thiên Huỉ ừ ế;
- Di n tíchệ: 167,5 m2 (B ng ch : M t trăm sáu m i b y ph y nămằ ữ ộ ươ ả ẩ
mét vuông);
- Hình th c s d ngứ ử ụ : S d ng riêngử ụ ;
- M c đích s d ng đtụ ử ụ ấ : Đt t i nông thônấ ở ạ ;
- Th i h n s d ng đtờ ạ ử ụ ấ : Lâu dài;
- Ngu n g c s d ngồ ố ử ụ đtấ: Nh n chuy n nh ng đt đc ậ ể ượ ấ ượ Nhà n c giao đt cóướ ấ
thu ti n s d ng đt.ề ử ụ ấ

ĐI U 2Ề
TH I H N THUÊỜ Ạ
Th i h n thuê quy n s d ng đt nêu t i Đi u 1 c a H p đng này là 05ờ ạ ề ử ụ ấ ạ ề ủ ợ ồ
(năm) năm
k t ngày ể ừ 10/11/2021.
ĐI U 3Ề
M C ĐÍCH THUÊỤ
M c đích thuê quy n s d ng đt nêu t i Đi u 1 c a H p đng này là: Thuê ụ ề ử ụ ấ ạ ề ủ ợ ồ đ ể ở
và kinh doanh.
ĐI U 4Ề
GIÁ THUÊ VÀ PH NG TH C THANH TOÁNƯƠ Ứ
1. Giá thuê c a H p đng này là:ủ ợ ồ
Năm th nh t: ứ ấ 7.500.000đ/tháng (B y tri u năm trăm nghìn đng/thámg).ả ệ ồ
Năm th hai: ứ 8.250.000đ/tháng (Tám tri u hai trăm năm m i nghìn đng/tháng).ệ ươ ồ
Năm th ba:ứ 9.075.000đ/tháng (Chín tri u không trăm b y m i lăm nghìnệ ả ươ
đng/tháng).ồ
Năm th t : ứ ư 9.982.000đ/tháng (Chín tri u chín trăm tám m i hai nghìnệ ươ
đng/tháng).ồ
Năm th năm: ứ10.980.000đ/tháng (M i tri u chín trăm tám m i nghìnườ ệ ươ
đng/tháng).ồ
T ng giá thuê quy n s d ng đt nêu t i Đi u 1 c a H p đng này trongổ ề ử ụ ấ ạ ề ủ ợ ồ
su t th i h n thuê làố ờ ạ
: 549.444.000đ (Năm trăm b n m i chín tri u b n trăm b nố ươ ệ ố ố
m i b n nghìn đng).ươ ố ồ
2. Ph ng th c thanh toán: ươ ứ Ti n m tề ặ .
3. Ti n thuê quy n s d ng đt đc thanh toán nh sau: ề ề ử ụ ấ ượ ư
Năm th nh t: Thanh toán ti n thuê quy n s d ng đt m t năm m t l n.ứ ấ ề ề ử ụ ấ ộ ộ ầ
Năm th hai đn năm th năm: Thanh toán ti n thuê quy n s d ng đt sáuứ ế ứ ề ề ử ụ ấ
tháng m t l n, sáu tháng đu năm thanh toán vào ngày 10 đn ngày 20 tháng 11, sáuộ ầ ầ ế
tháng cu i năm thanh toán vào ngày 10 đn 20 tháng 5.ố ế
Bên B đã đt c c cho bên A s ti n 5.000.000đ (Năm tri u đng), s ti n nàyặ ọ ố ề ệ ồ ố ề
s đc hoàn tr l i cho bên B sau khi h p đng này ch m d t.ẽ ượ ả ạ ợ ồ ấ ứ
ĐI U 5Ề
QUY N VÀ TRÁCH NHI M C A CÁC BÊNỀ Ệ Ủ
1. Quy n và trách nhi m c a bên A:ề ệ ủ
- Ch u trách nhi m giao m t b ng cho Bên B đúng th i h n theo quy đnh c a h pị ệ ặ ằ ờ ạ ị ủ ợ
đng và đm b o không có tranh ch p, ki n t ng và t o đi u ki n t t nh t đ Bên B sồ ả ả ấ ệ ụ ạ ề ệ ố ấ ể ử
d ng đúng m c đích thuê;ụ ụ
2

- Đm b o quy n s d ng m t b ng cho Bên B trong su t h i h n c a h p đng;ả ả ề ử ụ ặ ằ ố ờ ạ ủ ợ ồ
- Nh n ti n thuê do Bên B tr theo quy đnh t i Đi u 4 c a H p đng;ậ ề ả ị ạ ề ủ ợ ồ
- Nh n l i m t b ng, đúng hi n tr ng tr c khi Bên A cho Bên B thuê, khi h t th iậ ạ ặ ằ ệ ạ ướ ế ờ
h n c a H p đng; Ho c th ng l ng thuê ti p n u hai bên có nhu c u.ạ ủ ợ ồ ặ ươ ượ ế ế ầ
2. Quy n và trách nhi m c a bên B:ề ệ ủ
- Đc quy n s d ng toàn b quy n s d ng đt trong su t th i gian h p đng;ượ ề ử ụ ộ ề ử ụ ấ ố ờ ợ ồ
- Khi h t th i h n h p đng Bên B có trách nhi m giao m t b ng theo đúng nguyênế ờ ạ ợ ồ ệ ặ ằ
tr ng nh tr c khi Bên A cho Bên B thuê;ạ ư ướ
- Ch u trách nhi m hoàn toàn và ch p hành đy đ các quy đnh pháp lu t c a Nhàị ệ ấ ầ ủ ị ậ ủ
n c v l u trú, an toàn phòng ch ng ch a cháy, v sinh môi tr ng, an ninh tr t t và cácướ ề ư ố ữ ệ ườ ậ ự
quy đnh khác c a đa ph ng, khu v c c trú;ị ủ ị ươ ự ư
- Thanh toán đy đ ti n thuê cho Bên A theo đúng quy đnh t i Đi u 4 c a h p đngầ ủ ề ị ạ ề ủ ợ ồ
này;
- Thanh toán ti n đi n, n c, đi n tho i, d ch v b u chính vi n thông và các d ch về ệ ướ ệ ạ ị ụ ư ễ ị ụ
thuê ngoài khác do Bên B s d ng trong th i gian thuê;ử ụ ờ
ĐI U 6 Ề
VI C ĐĂNG KÝ CHO THUÊ QUY N S D NG ĐT Ệ Ề Ử Ụ Ấ
VÀ N P THU , PHÍ Ộ Ế
1. Vi c đăng ký cho thuê quy n s d ng đt t i c quan có th m quy n theo quy đnhệ ề ử ụ ấ ạ ơ ẩ ề ị
c a pháp lu t do bên A ch u trách nhi m th c hi n.ủ ậ ị ệ ự ệ
2. Phí công ch ng và ứthu , phí ếliên quan đên viêc thuê quyên s dung đât theo % ư& % H pợ
đng này do bên A ch u trách nhi m n p.ồ ị ệ ộ
ĐI U 7Ề
TH A THU N KHÁC C A CÁC BÊNỎ Ậ Ủ
Trong quá trình th c hi n H p đng này, n u:ự ệ ợ ồ ế
- N u bên B ch m thanh toán ti n thuê nhà theo th a thu n thì tính lãi su t 20% trênế ậ ề ỏ ậ ấ
s ti n ch m thanh toán.ố ề ậ
- Bên A ho c bên B mu n ch m d t h p đng tr c th i h n ph i báo tr c cho bênặ ố ấ ứ ợ ồ ướ ờ ạ ả ướ
còn l i tr c ít nh t 02 (hai) tháng.ạ ướ ấ
- Bên A ho c bên B ch m d t h p đng tr c th i h n thì ph i b i th ng cho bênặ ấ ứ ợ ồ ướ ờ ạ ả ồ ườ
còn l i 06 (sáu) tháng ti n thuê nhà c a năm.ạ ề ủ
- Bên A có quy n ki m tra tài s n cho thuê đnh k ba tháng m t l n và ph i báoề ể ả ị ỳ ộ ầ ả
tr c cho bên B.ướ
ĐI U 8Ề
PH NG TH C GI I QUY T TRANH CH PƯƠ Ứ Ả Ế Ấ
Trong quá trình th c hi n H p đng này, n u phát sinh tranh ch p, các bên cùng nhauự ệ ợ ồ ế ấ
th ng l ng gi i quy t trên nguyên t c tôn tr ng quy n l i c a nhau; trong tr ng h pươ ượ ả ế ắ ọ ề ợ ủ ườ ợ
không th ng l ng đc thì m t trong hai bên có quy n kh i ki n đ yêu c u toà án cóươ ượ ượ ộ ề ở ệ ể ầ
th m quy n gi i quy t theo quy đnh c a pháp lu t.ẩ ề ả ế ị ủ ậ

ĐI U 9Ề
CAM ĐOAN C A CÁC BÊNỦ
Bên A và bên B ch u trách nhi m tr c pháp lu t v nh ng l i cam đoan sau đây:ị ệ ướ ậ ề ữ ờ
1. Bên A cam đoan
1.1. Nh ng thông tin v nhân thân, v th a đt đã ghi trong H p đng này là đúng sữ ề ề ử ấ ợ ồ ự
th t;ậ
1.2. Th a đt thu c tr ng h p đc cho thuê quy n s d ng đt theo quy đnh c aử ấ ộ ườ ợ ượ ề ử ụ ấ ị ủ
pháp lu t; ậ
1.3. T i th i đi m giao k t H p đng này:ạ ờ ể ế ợ ồ
a) Th a đt không có tranh ch p;ử ấ ấ
b) Quy n s d ng đt không b kê biên đ b o đm thi hành án;ề ử ụ ấ ị ể ả ả
1.4 Vi c giao k t H p đng này hoàn toàn t nguy n, không b l a d iệ ế ợ ồ ự ệ ị ừ ố , không bi %ép
bu c;ộ
1.5 Th c hi n đúng và đy đ t t c các tho thu n đã ghi trong H p đng này.ự ệ ầ ủ ấ ả ả ậ ợ ồ
2. Bên B cam đoan
2.1. Nh ng thông tin v nhân thân đã ghi trong H p đng này là đúng s th t;ữ ề ợ ồ ự ậ
2.2. Đã xem xét k , bi t rõ v th a đt nêu t i Đi u 1 c a H p đng này và các gi yỹ ế ề ử ấ ạ ề ủ ợ ồ ấ
t v quy n s d ng đt;ờ ề ề ử ụ ấ
2.3. Vi c giao k t H p đng này hoàn toàn t nguy n, không b l a d iệ ế ợ ồ ự ệ ị ừ ố , không bi% ép
bu c;ộ
2.4. Th c hi n đúng và đy đ các tho thu n đã ghi trong H p đng nàyự ệ ầ ủ ả ậ ợ ồ .
ĐI U 10Ề
ĐI U KHO N CU I CÙNGỀ Ả Ố
1. Hai bên đã hi u rõ quy n, nghĩa v và l i ích h p pháp c a mình, ý nghĩa và h uể ề ụ ợ ợ ủ ậ
qu pháp lý c a vi c giao k t H p đng này và không đ ngh Công ch ng viên xác minhả ủ ệ ế ợ ồ ề ị ứ
ho c giám đnh.ặ ị
2. T ng bên đã đc H p đng, đã hi u và đng ý t t c các đi u kho n ghi trongừ ọ ợ ồ ể ồ ấ ả ề ả
H p đng và ký/đi m ch vào H p đng này tr c s có m t c a công ch ng viên.ợ ồ ể ỉ ợ ồ ướ ự ặ ủ ứ
Bên A Bên B
4


