CÔNG TY ABCD
QUI TRÌNH
SO N TH O VĂN B N
Mã tài li u: HC-16
Hà N i, 15/02/2008
QUY TRÌNH SO N TH O VĂN B N Mã tài li u: HC-16
Phiên b n: Ver 1.0
Ngày ban hành: 15/02/08
B ng theo dõi s a đ i tài li u
Ngày s a đ i V trí N i dung s a đ i L n s a Ghi chú
Ng i biên so nườ Phó ban ISO Giám đ c
H và tên
Ch
________________________________________________________________________________________________
B n quy n tài li u này thu c Công ty ABCD do Ban ISO biên so n và ki m soát. Tài li u này không đ c sao chép ho c s a ch a m t ph n hay toàn b ượ
mà không có s phê chu n b ng văn b n c a Giám đ c công ty.
S trang 2 / 8
QUY TRÌNH SO N TH O VĂN B N Mã tài li u: HC-16
Phiên b n: Ver 1.0
Ngày ban hành: 15/02/08
I/ M C ĐÍCH:
- Cung c p m t ph ng pháp th ng nh t trong vi c so n th o các i li u. ươ
- Đ m b o c tài li u đ c tri n khai áp d ng m t cách nh t quán v nh th c ượ
cách tnh bày.
- Nâng cao tính hi u l c, hi u q a c a tài li u.
II/ PH M VI:
- H ng d n này áp d ng cho t t c các lo i tài li u trong m i ho t đ ngướ
III/ Đ NH NGHĨA:
- Không có.
IV/ N I DUNG:
1 BN SO N CÔNG VĂN QUY T Đ NH
1.1. Kh gi y, ki u trình bày đ nh l trang văn b n
a) Kh gi y
-c tài li u, công văn đ c trình bày trên gi y kh A4 (210 mm x 297 mm). ượ
- Các lo i văn b n nh gi y gi i thi u, gi y biên nh n h s , phi u g i, phi u chuy n ư ơ ế ế
th đ c trìnhy trên gi y kh A5 (148 mm x 210 mm) ho c trên gi y m u in s n. ượ
b) Ki u trìnhy
-Trìnhy theo chi u dài c a trang gi y kh A4 (đ nh h ng b n in theo chi u dài). ướ
- Tr ng h p n i dung văn b n có các b ng, bi u nh ng không đ c làm thành các phườ ư ượ
l c riêng thì văn b n có th đ c trình bày theo chi u r ng c a trang gi y (đ nh h ng ượ ướ
b n in theo chi u r ng).
c) Đ nh l trang văn b n (đ i v i kh gi y A4)
- Trang m t tr c: ư
L trên: cách mép trên t 20-25 mm;
L d i: cách mép d i t 20-25 mm; ướ ướ
L trái: cách mép trái t 30-35 mm;
L ph i: cách mép ph i t 15-20 mm.
________________________________________________________________________________________________
B n quy n tài li u này thu c Công ty ABCD do Ban ISO biên so n và ki m soát. Tài li u này không đ c sao chép ho c s a ch a m t ph n hay toàn b ượ
mà không có s phê chu n b ng văn b n c a Giám đ c công ty.
S trang 3 / 8
QUY TRÌNH SO N TH O VĂN B N Mã tài li u: HC-16
Phiên b n: Ver 1.0
Ngày ban hành: 15/02/08
- Trang m t sau:
L trên: cách mép trên t 20-25 mm;
L d i: cách mép d i t 20-25 mm; ướ ướ
L trái: cách mép trái t 15-20 mm;
L ph i: cách mép ph i t 30-35 mm.
1.2. K thu t trình bày các thành ph n th th c văn b n
c thành ph n th th c văn b n đ c trình bày nh sau: ượ ư
a) Qu c hi u:
- Qu c hi u đ c tnh bày t i ô s 1. ượ
- Dòng ch trên: C ng h h i ch nghĩa Vi t Nam>>> đ c trình y b ng ch in ượ
hoa, c ch t 12 đ n 13, ki u ch đ ng, đ m. ế
- Dòng ch d i: Đ c l p - T do - H nh phúcccc đ c trình bày b ng ch in th ng, ướ ư ườ
c ch t 13 đ n 14, ki u ch đ ng, đ m; ch cái đ u c a các c m t đ c vi t hoa, ế ượ ế
gi a các c m t g ch ngang nh ; phía d i đ ng k ngang, nét li n, đ dài ướ ườ
b ng đ dài c a dòng ch .
b) n c quan, t ch c bannh văn b n:ơ
- Tên c quan, t ch c bannh văn b n đ c trình bày t i ô s 2.ơ ượ
- Tên c quan, t ch c ch qu n c p trên tr c ti p đ c trình y b ng ch in hoa, cơ ế ượ
ch t 12 đ n 13, ki u ch đ ng. ế
- Tên c quan, t ch c ban hành văn b n đ c trình y b ng ch in hoa, c ch t 12ơ ượ
đ n 13, ki u ch đ ng, đ m; phía d i có đ ng k ngang, nét li n, có đ dài b ng tế ướ ườ
1/3 đ n 1/2 đ dài c a dòng ch đ t cân đ i so v i dòng ch .ế
c) S , ký hi u c a văn b n:
- S , ký hi u c a văn b n đ c trình bày t i ô s 3. ượ
-T s đ c trình bày b ng ch in th ng, hi u b ng ch in hoa, c ch 13, ki u ượ ườ
ch đ ng; sau t s có d u hai ch m; gi a s hi u văn b n có d u g ch chéo (/);
gi a các nhóm ch vi t t t trong ký hi u văn b n có d u g ch n i không ch ch (-), ế
d :
-S : 188/QĐ-CTY
d) Đ a danh ngày, tháng, năm ban hành văn b n:
________________________________________________________________________________________________
B n quy n tài li u này thu c Công ty ABCD do Ban ISO biên so n và ki m soát. Tài li u này không đ c sao chép ho c s a ch a m t ph n hay toàn b ượ
mà không có s phê chu n b ng văn b n c a Giám đ c công ty.
S trang 4 / 8
QUY TRÌNH SO N TH O VĂN B N Mã tài li u: HC-16
Phiên b n: Ver 1.0
Ngày ban hành: 15/02/08
- Đ a danh ngày, tháng, năm ban nh văn b n đ c trình y t i ô s 4, b ng ch in ượ
th ng, c ch t 13 đ n 14, ki u ch nghiêng; sau đ a danh d u ph y. Đ c cănườ ế ượ
l v phía bên ph i văn b n.
-Ví d : N i, ny 05 tháng 02 năm 2007
đ) Tên lo i và trích y u n i dung văn b n: ế
- Tên lo i và trích y u n i dung c a các lo i văn b n có ghi tên lo i đ c trình bày t i ô ế ượ
s 5a; tên lo i văn b n đ c đ t canh gi a (cân đ i gi a dòng) b ng ch in hoa, c ượ
ch t 14 đ n 15, ki u ch đ ng, đ m; trích y u n i dung văn b n đ c đ t canh ế ế ượ
gi a, ngay d i tên lo i văn b n, b ng ch in th ng, c ch 14, ki u ch đ ng, đ m; ướ ườ
n d i trích y u đ ng k ngang, nét li n, đ dài b ng t 1/3 đ n 1/2 đ iướ ế ườ ế
c a dòng ch và đ t cân đ i so v i dòng ch .
- Trích y u n i dung ng văn đ c trình bày t i ô s 5b, sau ch vi t t t V/vvvv (vế ượ ế
vi c) b ng ch in th ng, c ch t 12 đ n 13, ki u ch đ ng. ườ ế
e) N i dung văn b n:
- N i dung văn b n đ c trình bày t i ô s 6. ượ
- Ph n n i dung (b n văn) đ c trình bày b ng ch in th ng, c ch t 13 đ n 14; khi ượ ườ ế
xu ng ng, ch đ u ng có th i vào t 1cm đ n 1,27cm (1 default tab); kho ng ế
cách gi a các đo n văn (paragraph) đ t t i thi u là 6pt; kho ng cách gi a các dòng hay
cách dòng (line spacing) ch n t i thi u t cách dòng đ n (single line spacing) ho c t ơ
15pt (exactly line spacing) tr lên.
- Đ i v i nh ng văn b n quy ph m pháp lu t văn b n hành chính ph n căn c
pháp lý đ ban hành thì sau m i căn c ph i xu ng dòng, cu i dòng có d u ch m ph y,
riêng căn c cu i cùng k t thúc b ng d u ph y. ế
g) Ch c v , h tên ch ký c a ng i có th m quy n: ườ
- Quy n h n, ch c v c a ng i ký đ c trình bày t i ô s 7a; ch c v khác c a ng i ườ ượ ườ
ký đ c trình y t i ô s 7b; c ch vi t t t TM...., KT...., TL...., quy n h n ch cượ ế
v c a ng i ký đ c trình bày b ng ch in hoa, c ch t 13 đ n 14, ki u ch đ ng, ườ ư ế
đ m.
- H tên c a ng i văn b n h c m, h c v (n u có) đ c trình y t i ô s 7b; ườ ế ượ
b ng ch in th ng, c ch t 13 đ n 14, ki u ch đ ng, đ m. ườ ế
- Ch c a ng i có th m quy n đ c trình bày t i ô s 7c. ườ ượ
h) D u c a c quan: ơ
________________________________________________________________________________________________
B n quy n tài li u này thu c Công ty ABCD do Ban ISO biên so n và ki m soát. Tài li u này không đ c sao chép ho c s a ch a m t ph n hay toàn b ượ
mà không có s phê chu n b ng văn b n c a Giám đ c công ty.
S trang 5 / 8