Ở Ụ Ạ Ỳ Ớ Ể
Ọ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O GIA LAI K THI TUY N SINH VÀO L P 10 CHUYÊN NĂM H C 2014 2015
Ứ Ề ờ Đ CHÍNH TH C Môn thi: Toán (Không chuyên) 120 phút Th i gian làm bài:
ƯỚ Ẫ Ể Ể H
ướ ẫ Ấ NG D N CH M VÀ BI U ĐI M ấ (H ng d n ch m có 02 trang)
ướ ẫ I.H ng d n chung.
ỉ ắ ộ ả t m t cách gi i, trong bài làm
ả ế ờ Đáp án này ch nêu tóm t t. i gi
ả i chi ti ọ ế ướ ư ẫ N u h c sinh làm cách khác h ấ ng d n ch m nh ng
ẫ ượ ố ể c đi m t i đa.
ủ ọ c a h c sinh ph i trình bày l đúng thì v n đ
ủ ể Đi m toàn bài c a thí sinh không làm tròn.
II. Đáp án – Thang đi m.ể
Đáp án
Câu Điể m
ớ a. V i , ta có
0,25
0,25
0,25
1 (2 đi m)ể
0,25
ớ ỉ b. V i , ta có nguyên khi và ch khi nguyên
0,25
Ư
0,25
0,25
ế ợ ớ ả K t h p v i gi thi ế ủ x, ta đ t c a c ượ
0,25
ươ ườ ẳ ng trình hoành đ ể ộ giao đi m c a ủ (P) và đ ng th ng Δ là a. Ph
0,25
ho c ặ
0,25
ớ V i thì ; thì
0,25
ườ ắ ẳ ạ ể V y ậ (P) và đ ng th ng Δ c t nhau t i hai đi m phân bi ệ . t
0,25
ươ ườ ầ ạ ng trình đ ẳ ng th ng d c n tìm có d ng , b. Ph 2 (2 điể m) 0,25
ườ ẳ ế ươ ệ Đ ng th ng d ti p xúc v i ớ (P) ph ng trình có nghi m kép
0,25
0,25
ươ ườ ầ ậ . V y ph ng trình đ ẳ ng th ng d c n tìm là
0,25
a. Ta có
0,5 3 (2 đi m)ể
ươ ệ ỉ Ph ng trình đã cho có nghi m khi và ch khi 0,25
0,25
b. V i ớ , ta có
0,25
0,25
, (vì nên )
0,25
ấ ằ ị ớ ị ầ ậ ạ đ t giá tr l n nh t b ng 18 khi . V y là giá tr c n tìm.
0,25
A
4 (3 đi m)ể a. Ta có 0,5
D
n
E
I
H
ứ ộ giác n i 0,5 Suy ra là t ti p.ế
O
C
B
0,25
b. Ta có (gt) ; ộ ế (góc n i ti p ch n ử ườ n a đ ắ ng tròn)
M
Suy ra 0,25
ươ ứ ng t ự
0,25
Ch ng minh t ta cũng có
ừ
0,25
T (1) và (2) suy ra BHCM là hình bình hành. Do đó .
ủ ạ ẳ AB. Ta có nên ; . ể c. G i ọ I là trung đi m c a đo n th ng 0,25
ệ Suy ra di n tích tam giác AOB là (đvdt). 0,25
ệ ạ Di n tích hình qu t tròn OAnB là Squ tạ tròn OAnB (đvdt). 0,25
ệ Sviên phân AnB = Squ tạ tròn OAnB 0,25 Di n tích hình viên phân AnB là (đvdt).
Ta có 0,25
ế ợ ượ ặ K t h p (3) và (1) ta đ c ho c
0,25
ế ợ ượ K t h p (4) và (1) ta đ c 5 (1 đi m)ể
0,25
ệ ươ ệ ố ho c ặ ậ V y h ph ng trình có b n nghi m (1; 2); (1;2); (2; 1); (1; 2) 0,25
ế h t

