B Y T
_______
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
________________________
H NG D NƯỚ
Ch n đoán, đi u tr và phòng b nh lao
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 979 /QĐ-BYT ngày 24 tháng3 năm 2009 c aế
B tr ng B Y t ) ưở ế
____________________
Lao là m t b nh nhi m khu n do vi khu n lao (Mycobacterium
tuberculosis) gây nên. B nh lao có th g p t t c các b ph n c a c th , ơ
trong đó lao ph i là th lao ph bi n nh t (chi m 80 85%) và là ngu n lây ế ế
chính cho ng i xung quanh. ườ
I. CH N ĐOÁN B NH LAO
1. Xác đnh ng i nghi lao ph i ườ
a) Ng i nghi lao ph i có th đc xác đnh qua các tri u ch ng th ng g pườ ượ ườ
nh :ư
- Ho kéo dài trên 2 tu n (ho khan, ho có đm, ho ra máu) là tri u ch ng nghi lao
quan tr ng nh t.
Có th kèm theo:
- G y sút, kém ăn, m t m i.
- S t nh v chi u.
- Ra m hôi “tr m” ban đêm.
- Đau ng c, đôi khi khó th .
b) Nhóm nguy c cao c n chú ý:ơ
- Ng i nhi m HIV/AIDSườ
- Ng i ti p xúc tr c ti p v i ngu n lây, đc bi t tr emườ ế ế
- Ng i m c các b nh m n tính: loét d dày-tá tràng, đái tháo đng, ...ườ ườ
- Ng i nghi n ma tuý, r u, thu c lá, thu c làoườ ượ
- Ng i s d ng các thu c gi m mi n d ch kéo dài nh Corticoid, hoá ch tườ ư
đi u tr ung th ư
2. Ch n đoán lao ph i
a) Lâm sàng
1
- Toàn thân: S t nh v chi u, ra m hôi đêm, chán ăn, m t m i, g y sút cân.
- C năng:ơ Ho, kh c đm, ho ra máu, đau ng c, khó th .
- Th c th : Nghe ph i có ti ng b nh lý (ran m, ran n ,....). ế
b) C n lâm sàng
- Soi đm tr c ti p tìm AFB: ế T t c nh ng ng i có tri u ch ng nghi lao ph i ư
đc xét nghi m đm ít nh t 2 m u, t t nh t là 3 m u: 1 m u t i ch khi đnượ ế
khám, 1 m u bu i sáng s m sau ng d y và m u th 3 l y t i ch khi đem
m u đm bu i sáng đn phòng xét nghi m. ế
- Nuôi c y tìm vi khu n lao: Nuôi c y trong môi tr ng đc cho k t qu sau 6- ườ ế
8 tu n. Nuôi c y trong môi tr ng l ng (MGIT, BATEC) cho k t qu kho ng ườ ế
10 ngày.
- Xquang ph i chu n: Hình nh trên phim Xquang g i ý lao ph i ti n tri n là ế
thâm nhi m, n t, x hang, có th co kéo ơ 1/2 trên c a ph tr ng, có th 1 ế ườ
bên ho c 2 bên. ng i có HIV, hình nh Xquang ph i ít th y hình hang, t n ườ
th ng kho ng k nhi u h n và có th vùng th p c a ph i.ươ ơ
- Ph n ng Tuberculin (Mantoux): Ph n ng Mantoux ch có ý nghĩa h tr
trong ch n đoán, nh t là ch n đoán lao tr em khi ph n ng d ng tính ươ
m nh ( 15 mm đng kính c c ph n ng v i Tuberculin PPD). ườ
c) Ch n đoán xác đnh
- Lao ph i AFB(+):
Tho mãn 1 trong 3 tiêu chu n sau:
+ T i thi u có 2 tiêu b n AFB(+) t 2 m u đm khác nhau.
+ M t tiêu b n đm AFB(+) và có hình nh lao ti n tri n trên phim ế
Xquang ph i.
+ M t tiêu b n đm AFB(+) và nuôi c y d ng tính. ươ
Riêng đi v i ng i b nh HIV(+) ườ c n có ít nh t 1 tiêu b n xét nghi m đm
AFB(+) đc coi là lao ph i AFBượ (+).
- Lao ph i AFB(-):
Tho mãn 1 trong 2 tiêu chu n sau:
+ K t qu xét nghi m đm AFB âm tính qua 2 l n khám m i l n xétế
nghi m 03 m u đm cách nhau kho ng 2 tu n và có t n th ng nghi lao ti n ươ ế
tri n trên phim Xquang ph i và đc h i ch n v i bác sĩ chuyên khoa lao. ượ
+ K t qu xét nghi m đm AFB âm tính nh ng nuôi c y d ng tính.ế ư ươ
2
Riêng đi v i ng i b nh HIV(+) ườ ch c n 2 tiêu b n đm AFB(-), đi u tr
kháng sinh ph r ng không thuyên gi m, có hình nh Xquang ph i nghi lao và
bác sĩ chuyên khoa quy t đnh là lao ph i AFBế (-).
(S đ ch n đoán lao ph i AFB (-) xem Ph l c 1)ơ
d) Ch n đoán phân bi t v i m t s b nh : Giãn ph qu n, ung th ph i, viêmế ư
ph i, áp xe ph i, b nh ph i t c ngh n m n tính. ng i có HIV c n phân ườ
bi t ch y u v i viêm ph i, nh t là viêm ph i do ế Pneumocystis jiroveci (PCP).
3. Ch n đoán lao ngoài ph i
Ch n đoán d a trên các tri u ch ng, d u hi u t n th ng lao c quan ngoài ươ ơ
ph i, kèm theo xét nghi m soi đm tr c ti p, nuôi c y tìm th y vi khu n lao ế
trong b nh ph m l y t t n th ng c a c quan t ng ng, ho c ch n đoán ươ ơ ươ
mô b nh t bào thu c các c quan t ng ng và đc các th y thu c chuyên ế ơ ươ ượ
khoa lao ch n đoán.
a) Lao h ch
Lâm sàng: V trí th ng g p nh t là h ch c , đi n hình là d c c c đòn chũm, ườ ơ
nh ng cũng có th các v trí khác. H ch s ng to, lúc đu h ch ch c, riêng r ,ư ư
di đng t do, sau đó các h ch nhuy n hóa, dính vào nhau và t ch c d i da, ướ
kém di đng, chuy n thành áp xe, rò m m n tính và có th kh i và đ l i s o
x u.
Ch n đoán xác đnh: Tiêu b n xác đnh th y ch t ho i t bã đu, t bào bán ế
liên, nang lao, nhu m soi tìm th y AFB, nuôi c y tìm vi khu n lao.
b) Lao kê
Là th lao khó ch n đoán, th ng nh m v i m t s b nh khác. ườ
Lâm sàng: Tri u ch ng lâm sàng th ng r m r v i tri u ch ng toàn thân ườ
nhi u h n là tri u ch ng hô h p, s t cao liên t c, kéo dài không rõ nguyên ơ
nhân. Có th g p b nh c nh lâm sàng không r m r .
Ch n đoán xác đnh: Th đi n hình có b nh c nh lâm sàng n ng, c p tính,
Xquang ph i có nhi u n t m kích th c nh đm đ đu và lan to phân b ướ
kh p 2 ph i. Xét nghi m vi khu n lao t i các m u b nh ph m (đm, n c ướ
ti u, máu) có th d ng tính. ươ
c) Tràn d ch màng ph i (TDMP )do lao
Lâm sàng: Đau ng c, khó th tăng d n, khám ph i có h i ch ng 3 gi m.
C n lâm sàng: Xquang ph i th y hình m đm thu n nh t, m t góc s n ườ
hoành. Siêu âm màng ph i có d ch.
3
Ch n đoán xác đnh: Ch c hút khoang màng ph i th y d ch màu vàng chanh,
r t hi m khi d ch màu h ng, là d ch ti t, protein > 30g/l, nhi u t bào lymphô, ế ế ế
có th tìm th y AFB trong d ch màng ph i. Sinh thi t màng ph i ch n đoán mô ế
b nh h c th y nang lao ho c nhu m soi th y AFB, nuôi c y tìm th y vi khu n
lao.
d) Tràn d ch màng tim (TDMT) do lao
Lâm sàng: Đau ng c, khó th , phù chi d i. Khám có tim nh p nhanh, huy t áp ướ ế
th p, m ch đo ng c, nghe ti ng c màng tim ho c ti ng tim m . ượ ế ế
C n lâm sàng: Xquang ng c th y bóng tim to, hình gi t n c, hình đôi b . ư
Đi n tim có đi n th th p các chuy n đo, sóng T âm và ST chênh. Siêu âm ế
màng tim có d ch.
Ch n đoán xác đnh : Ch c hút d ch màng tim là d ch ti t, protein>30g/l, t bào ế ế
lympho chi m u th . Có th tìm th y vi khu n lao (nhu m soi, nuôi c y).ế ư ế
đ) Tràn d ch màng b ng (TDMB) do lao
Lâm sàng: Có các d u hi u tràn d ch màng b ng (gõ đc vùng th p thay đi
theo t th , “sóng v ”, d u hi u gõ đc ô bàn c giai đo n mu n, …). Cóư ế
th s th y các u c c, đám c ng trong b ng. Có th có d u hi u t c ho c
bán t c ru t do các h ch dính vào ru t.
C n lâm sàng: Siêu âm b ng có các hình nh g i ý lao màng b ng: h ch m c
treo to, h ch sau màng b ng, d ch khu trú gi a các đám dính, n i soi b ng
th y các h t lao. D ch màng b ng là d ch ti t: protein > 30g/l, t bào lympho ế ế
chi m u th . Có th tìm th y vi khu n lao (nhu m soi, nuôi c y).ế ư ế
Ch n đoán xác đnh: Ch c hút d ch màng b ng màu vàng chanh, đôi khi đc, t ế
bào trong d ch màng b ng do lao ch y u là b ch c u lymphô. Soi b ng và ế
sinh thi t là k thu t r t có giá tr cho ch n đoán trong h u h t các tr ng h p.ế ế ườ
Trên tiêu b n sinh thi t th y ho i t bã đu, nang lao. ế
e) Lao màng não
Lâm sàng: B nh c nh viêm màng não kh i phát b ng đau đu tăng d n và r i
lo n tri giác. Khám th ng th y có d u hi u c c ng và d u hi u Kernig(+). ư
Có th có d u hi u t n th ng dây th n kinh s não và d u hi u th n kinh ươ
kh trú. Các t n th ng tu s ng có th gây ra li t 2 chi d i ư ươ ướ (li t c ng ho c
li t m m).
C n lâm sàng: Xét nghi m sinh hoá, t bào và vi khu n d ch não tu . D ch não ế
tu áp l c tăng, d ch có th trong, vàng chanh, có khi v n đc. B ch c u trong
d ch não tu tăng và lympho chi m u th . Xét nghi m sinh hoá th y protein ế ư ế
tăng và đng gi m. Xét nghi m soi tr c ti p tìm AFB có th d ng tính trongườ ế ươ
m t s ít tr ng h p. ườ
4
Ch n đoán xác đnh: D a vào b nh c nh lâm sàng và xét nghi m d ch não tu ,
lo i tr các căn nguyên khác
g) Lao c t s ng
Lâm sàng: Đau l ng, h n ch v n đng, đau t i ch t ng ng v i đt s ng bư ế ươ
t n th ng, giai đo n mu n gây bi n d ng gù c t s ng ho c có d u hi u chèn ươ ế
ép tu , li t.
C n lâm sàng: Ch p Xquang c t s ng th y h p khe đt, có th th y m nh
x ng ch t và hình áp xe l nh c nh c t s ng.ươ ế
Ch n đoán xác đnh : D a vào lâm sàng và các đc đi m t n th ng trên ươ
Xquang c t s ng. N u có áp xe l nh, xét nghi m m áp xe tìm AFB cho t l ế
d ng tính cao. Sinh thi t t ch c cho phép ch n đoán mô b nh t bào.ươ ế ế
h) Các th lao khác: Lao sinh d c-ti t ni u, lao da, lao lách, lao gan, v.v… ế
4. Ch n đoán b nh lao kháng thu c
Lâm sàng: Khi đang đi u tr lao nh ng các tri u s t, ho, kh c đm không ư
thuyên gi m ho c thuyên gi m m t th i gian r i l i xu t hi n tr l i v i các
tri u ch ng tăng lên.
C n lâm sàng: Hình nh t n th ng trên phim Xquang ph i không thay đi ươ
ho c xu t hi n thêm t n th ng m i. Xét nghi m AFB d ng tính liên t c ươ ươ
ho c âm tính m t th i gian r i d ng tính tr l i ho c âm tính d ng tính xen ươ ươ
k .
Ch n đoán xác đnh:
- Nuôi c y tìm vi khu n lao, kháng sinh đ v i các thu c ch ng lao hàng 1 và
hàng 2.
- Ph ng pháp sinh h c phân t (l p trình chu i - sequencing): Có th ch nươ
đoán nhanh b ng cách xác đnh các đo n gen kháng thu c.
Phân lo i b nh lao kháng thu c:
- Kháng thu c tiên phát: Là kháng thu c ng i b nh ch a t ng đi u tr thu c ườ ư
lao, nay m c b nh lao kháng thu c do lây nhi m vi khu n t ng i b nh b lao ườ
kháng thu c.
- Kháng thu c m c ph i : Là kháng thu c ng i b nh đã đi u tr lao, nh ng ườ ư
do đi u tr không đúng gây ra các ch ng lao kháng thu c.
- Kháng thu c ban đu : Là kháng thu c ng i b nh khai báo ch a dùng ườ ư
thu c lao bao gi (nh ng không xác đnh đc ch c ch n). Nh v y lo i này ư ượ ư
g m c kháng thu c tiên phát và m c ph i.
- Kháng đa thu c (MDR TB – Multi drug Resistant TB): Là kháng thu c ng i ườ
b nh có vi khu n lao kháng v i c 2 lo i INH và Rifampicin.
5