DNS

.

(root)

com

net

info

text abc

def

text ghk

1. Các domain có th phân YÊU C UẦ : T o h th ng Internet Name trên ệ ố các PC nh hình bên sao cho: ư ể gi ả i tên c a nhau. ủ ộ ể ử 2. User thu c các domain khác nhau có th g i mail cho nhau.

Account name: ti@abc.com Password: 123

Account name: teo@ghk.info Password: 123

Ị: ở

ẽ ượ ố

PC 1

PC 2

PC 3

ố ẫ

CHU N BẨ Kh i đ ng c ằ 3 PC b ng ả ộ Windows Server 2003 Enterprise (P1 ho c P2) ặ S ký danh c a PC2 s đ c dùng ủ làm s ký danh c a nhóm 3 máy. ủ Bài m u này s d ng nhóm 3 PC: ử ụ PC19, PC20, PC21 => ký danh nhóm là 20.

B ng 1: C u hình các máy ấ ả

PC1 PC2 PC3

IP address 192 . 168 . 20 . 1 192.168.20.2 192 . 168 . 20 . 3

Subnet Mask 255 . 255 . 255 . 0 255.255.255.0 255 . 255 . 255 . 0

Không có Không có Không có Card LAN Default Gateway Preferred DNS 192 . 168 . 20 . 1 192 . 168 . 20 . 2 192 . 168 . 20 . 3 server Alternate DNS Không có Không có Không có server

Card CROSS Disable

PC19.abc.com PC20.def.net Full computer name PC21.ghk.info

Chu n b trên PC2 ị ẩ

ề ủ ề i

ộ ộ CROSS → Disable LAN → Properties Internet Protocol (TCP/IP) B 1. Disable card CROSS và đi u ch nh IP adress c a card LAN: Chú ý Preferred DNS v mình. ỉ Click chu t ph i t ả ạ My Network Places, ch nọ Properties. ộ Trong c a s ử ổ Network Connections, click chu t ph i vào icon card ả ử ổ Network Connections, click chu t ph i vào icon card Trong c a s ả ạ LAN Properties, double click chu t vào dòng Trong h p tho i ộ ộ ạ Internet Protocol (TCP/IP) Properties, đi u ch nh IP address nh sau: Trong h p tho i ộ ư ề ỉ

13

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

192 . 168 . 20 . 2 255 . 255 . 255 . 0

IP address Subnet Mask Default Gateway Perferred DNS server Alternate DNS server : : : Không có : 192 . 168 . 20 . 2 : Không có

c a PC ứ ự ủ ố ư ủ ứ ủ ứ

ổ ậ ể Start → Run. Nh p câu l nh ở ử ổ ậ ipconfig /all, ki m tra l i các thông s c a IP address ố ủ ậ ể ệ ử ổ Network Connections. cmd → OK ạ exit ằ ậ ệ ử ổ ử ổ ử ộ

ả ể ượ My Computer → Properties. ọ ạ System Properties, ch n tab

ạ Computer name Changes →

ạ DNS Suffix and NetBIOS Primary DNS ậ

PC20.def.net → OK → ạ Computer name Changes, Full computer name tr thành ở (L u ý: byte th 3 c a IP address là s ký danh nhóm, byte th 4 c a IP address là th t trong nhóm.) Ch n ọ OK → OK đ xác nh n thay đ i. Đóng c a s M c a s command line: ệ Trong c a s command line, nh p câu l nh Đóng c a s command line b ng cách nh p l nh B 2. S a computer name: Trên màn hình desktop, click chu t ph i vào bi u t ng Trong h p tho i ộ Computer name → Change Trong h p tho i ộ More… Trong h p tho i ộ Computer Name, nh p vào ô Suffix of this Computer: def.net → OK. Trong h p tho i ộ OK. Trong h p tho i Yes ạ System Properties → OK. H th ng yêu c u restart PC → ệ ố ầ ộ

Chu n b trên PC1 & PC3 : Th c hi n t ng t ẩ ị ệ ươ ự ự PC2 đ có đ ể ượ ấ c c u hình nh trong b ng 1 ư ả

t c các máy ệ ự

ạ Add or Remove Programs, Add / Remove Windows

ể ệ ồ

ạ Networking Services, đánh Domain Name ầ

ạ Windows Components

ấ t install DNS service, ạ Add or Remove Programs và TH C HI N Ệ : Ự I. T o h th ng internet name trên các t ấ ả ạ ệ ố B 1. Install DNS service: (th c hi n trên c 3 máy) ả Start → Settings → Control Panel ử ổ Control Panel, double click vào Add or Remove Programs Trong c a s Trong h p tho i ộ click vào nút Components ạ Windows Components Trong h p tho i ộ Wizard, dùng thanh cu n đ duy t danh sách, ộ click vào dòng Networking Services r i click vào nút Details… Trong h p tho i ộ d u check vào đ u dòng ấ System (DNS) → OK. Trong h p tho i ộ Wizard → Next. Khi h th ng hoàn t ố ệ đóng h p tho i ộ ử ổ Control Panel. c a s

14

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ự ệ ạ Welcome to the New Zone ng trình DNS: - M ch ở ạ Zone Type, ch n ọ Primary zone → - Trên h p tho i ộ Wizard, ch n ọ Next - Trên h p tho i ộ Next ấ ử ổ ỉ ụ ả ở ộ B2. T o Forward Lookup Zone: (th c hi n trên ạ c 3 máy) Start → ươ ả Programs → Administrative Tools → DNS ể - Trong c a s DNS, click vào các d u “+” đ m các ch m c. Click chu t ph i vào m c ụ Forward Lookup Zones → New Zone…

ạ Zone Name, nh p vào ô ậ ạ Dynamic Update, ch n type ọ

- Trên h p tho i Zone ộ name: abc.com (PC1) ho c ặ def.net (PC2) ho cặ ghk.info (PC3) → Next - Trên h p tho i Allow ộ both nonsecure and secure dynamic updates → Next.

nguyên tên file ạ Zone File, gi ữ - Trên h p tho i ộ Next m c đ nh → ặ ị

ạ Completing the New Zone Wizard, ki m tra các thông s , ch n ể ử ọ Back đ s a ể ố Finish. ữ ừ ạ ẽ ư - Trên h p tho i ộ ch a (n u c n) → ế ầ Forward Lookup Zone v a t o s có các record nh sau: Trên PC1:

15

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

Trên PC2:

Trên PC3:

ả ệ ự ạ ạ Reverse Lookup Zone → New Zone… ả

Next ạ Zone File, giữ ặ ị

B3. T o Reverse Lookup Zone và Pointer: (th c hi n trên c 3 máy) 3.1. T o Reverse Lookup Zone - Trong c a s DNS, click chu t ph i vào ử ổ ộ ạ Welcome to the New Zone Wizard, ch n ọ Next - Trên h p tho i ộ ạ Zone Type, ch n ọ Primary zone → Next - Trên h p tho i ộ ạ Reverse Lookup - Trên h p tho i ộ Network Zone Name, nh p vào ô ậ ID: 192.168.20. H th ng s ẽ ự t ố ủ Reverse đ ng phát sinh tên c a ộ ặ nguyên tên m c Lookup Zone. Gi → Next đ nh này ị - Trên h p tho i ộ nguyên tên file m c đ nh → ạ Dynamic Update, - Trên h p tho i ộ ch n type Allow both nonsecure and secure dynamic updates → Next. ạ Completing the - Trên h p tho i ộ New Zone Wizard, ki m tra các ể ọ Back đ s a ch a thông s , ch n ữ ể ử ố Finish. (n u c n) → ế ầ Trên PC1:

16

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

Trên PC2:

Trên PC3:

ạ ả ộ

3.2. T o Pointer ừ - Click chu t ph i vào reverse lookup zone v a t o (ạ 192.168.20.x Subnet) → New Pointer (PTR)… ạ New Resource Record, nh pậ - Trên h p tho i ộ vào ô Host IP number: 1 (PC1) ho c ặ 2 (PC2) ho c ặ 3 (PC3) → Browse

- Double click vào forward lookup zone ạ Browse, double click vào tên - Trên h p tho i ộ DNS server

- Double click vào tên domain - Double click vào tên PC

17

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

c c p nh t ạ New Resource Record, ta ậ → ượ ậ - Trên h p tho i ộ nh n th y ấ Host name đã đ ậ OK

c t o trong Reverse Lookup Zone ượ ạ Pointer đã đ Trên PC1:

Trên PC2:

Trên PC3:

18

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ự ệ ả

www : ả ộ

- Trên h p tho i ạ New Resource Record, nh pậ ộ vào ô Alias name: www (world wide web) → Browse B4. T o Alias trong Forward Lookup Zone: (th c hi n trên c 3 máy) ạ 4.1. T o Alias ạ - Click chu t ph i vào tên domain trong forward lookup zone (abc.com trên PC1 ho c ặ def.net trên PC2 ho c ặ ghk.info trên PC3) → New Alias (CNAME)…

ạ Browse, double click vào tên - Trên h p tho i ộ DNS server → Double click vào forward lookup zone → Double click vào tên domain → Double click vào tên PC

c c p nh t ạ New Resource Record, ta nh nậ ậ → ủ ượ ậ - Trên h p tho i ộ th yấ FQDN c a target host đã đ OK

ph n 4.1. đ t o alias mail trong Forward Lookup Zone ệ ươ ự ầ ể ạ mail: Th c hi n t ng t ự Forward Lookup Zone: ế 4.2. T o Alias ạ K t qu trong ả Trên PC1:

Trên PC2:

19

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

Trên PC3:

(th c hi n trên c 3 PC) i tên các domain: ệ ả ả ự Start → cmd → OK ệ ạ ậ ồ i tên domain: L n l ậ t nh p ả B5. Th phân gi ử M c a s command line: ổ ở ử Run. Nh p câu l nh ậ T i dos prompt, nh p câu l nh ệ nslookup r i nh n phím ENTER ấ Phân gi ầ ượ các bí danh:

ụ ử ổ - www.abc.com - www.def.net - www.ghk.info ả ủ ể ỗ ỉ

i tên c a domain khác. M i domain ch có th phân ậ ư i tên trong chính domain đó, ch a ả ể ủ ng trình nslookup ươ

ằ ENTER ENTER ENTER Ví d hình bên là k t qu trong c a s ế command line c a PC2: Nh n xét: gi th phân gi ả Thoát kh i ch ỏ b ng l nh exit. ệ ằ Đóng c a s command line b ng l nh ệ ử ổ exit

ả ể i tên c a nhau ủ ROOT domain để các domain có th phân gi

Start → Programs → Administrative Tools → DNS ổ ở ỉ ụ ả ộ

ạ Welcome to the New Zone

ạ Zone Type, ch n ọ Primary zone →

Zone ậ

ạ Zone Name, nh p vào ô ấ → Next ấ ệ ố ạ Zone File, ta nh n th y h th ng nguyên tên file ậ root.dns. Gi ữ ặ u hình II. T o và c ấ ạ B1. T o root trên PC2: ạ ng trình DNS: - M ch ở ươ ụ - Trong c a s DNS, click vào các d u “+” đ m các ch m c. Click chu t ph i vào m c ể ấ ử Forward Lookup Zones → New Zone… - Trên h p tho i ộ Wizard, ch n ọ Next - Trên h p tho i ộ Next - Trên h p tho i ộ name: . (d u ch m) ấ - Trên h p tho i ộ đ ng đ t tên file là t ự ộ Next m c đ nh này → ặ ị

20

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ữ ừ ạ ẽ ạ Dynamic - Trên h p tho i ộ Update, ch n type Allow both ọ nonsecure and secure dynamic updates → Next. - Trên h p tho i ạ Completing ộ the New Zone Wizard, ki mể ọ Back để tra các thông s , ch n ố Finish. s a ch a (n u c n) → ế ầ ử Zone .(root) v a t o s có c u ấ trúc nh hình bên: ư

ạ ủ ạ ạ

Forward ả ụ

ạ Welcome to the New Zone

ạ Zone Type, ch n ọ Primary

ậ ạ Zone Name, nh p vào ô

Next nguyên tên file m c đ nh → ặ ị Allow both nonsecure and secure dynamic updates → ọ ạ Zone File, gi ữ ạ Dynamic Update, ch n type

New

com → ộ ạ Welcome to the New Delegation Wizard, B2. T i root domain server (PC2), t o zone tên c a các domain con và delegate 2.1. T o zone abc.com và delegate cho PC1 (là PC host domain abc.com) - Click chu t ph i vào m c ộ Lookup Zones → New Zone… - Trên h p tho i ộ Wizard, ch n ọ Next - Trên h p tho i ộ zone → Next - Trên h p tho i ộ Zone name: com → Next - Trên h p tho i ộ - Trên h p tho i ộ Next. - Trên h pộ tho iạ Completing the Zone Wizard, ki m tra các s ,ố thông Back ch n ọ đ s a ch a ữ ể ử (n u c n) → ầ ế Finish. Zone com v a t o ừ ạ có c u s ấ ẽ trúc nh hình ư bên: - Click chu t ph i vào zone ả New Delegation…

ạ Delegated Domain Name, nh p vào ô ậ ậ c c p nh t ượ ậ ậ ấ - Trên h p tho i ộ ch n ọ Next - Trên h p tho i ộ Delegated domain: abc. Ta nh n th y FQDN đ thành abc.com → Next

21

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ạ Name Servers, click nút Add ạ New Resource Record: - Trên h p tho i ộ - Trên h p tho i ộ Nh p vào ô ậ ầ ủ ủ

ị Server FQDN: PC19.abc.com (tên đ y đ c a máy làm DNS cho domain abc.com) Nh p vào ô ậ ỉ ủ

ề ọ Next c c p nh t, ch n ậ

IP address: 192.168.20.1 ( đ a ch c a máy làm DNS cho domain abc.com), → Add → OK ạ Name Servers, ta i h p tho i - Tr l ở ạ ộ nh n th y thông tin v server đã ấ ậ đ ượ ậ ạ Completing the New - Trên h p tho i ộ Delegation Wizard, ki m tra các ể ọ Back đ s a ch a thông s , ch n ữ ể ử ố Finish. (n u c n) → ế ầ

Zone com có c u trúc nh hình bên: ư ấ

22

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ng t ươ

ạ m c 2.1 (t o ụ t: ế : info : ghk : PC21.ghk.info : 192.168.20.3 ẽ ấ 2.2. T o zone ghk.info và delegate cho PC3 ( PC3 làm DNS cho domain ghk.info) Th c hi n t ự ệ ự zone com) v i các chi ti ớ - Zone name - Delegated domain - Server FQDN - IP address Forward lookup zone s có c u trúc nh hình bên: ư

con, khai báo đ a ch root domain server ỉ ị ạ ự Start → Programs → ươ

ả B3. T i các domain (th c hi n trên PC1 và PC3) ệ - M ch ng trình DNS: ở Administrative Tools → DNS - Click chu t ph i vào ộ - Trên h p tho i Server DNS server → Properties Properties, ch n tab Root Hints ạ ộ ọ

t c Server ề ầ ấ ả ể ộ Remove - Trên tab Root Hints, click chu t vào dòng Server FQDN đ u tiên r i click ồ ầ - Click Remove nhi u l n đ xoá t FQDN. - Sau khi đã xoá t t c Server FQDN.Click Add… ấ ả

23

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

l i h p tho i ạ New Resource Record: ấ - Trên h p tho i ộ Nh p vào ô Server FQDN: PC20.def.net ậ - Tr ở ạ ộ tin v server đã đ ề ạ Properties, nh n th y thông ượ ậ ậ c c p nh t, ch n ậ ọ OK (server FQDN c a root domain) ủ Nh p vào ô ậ ủ IP address: 192.168.20.2 (IP address c a server c a root domain), → Add → ủ OK

i tên các domain: (th c hi n trên c 3 PC) ả ệ Ả Phân gi cmd → OK ậ ệ ậ K T QU : ả ự Ế Start → Run. Nh p câu l nh M c a s command line: ở ử ổ T i dos prompt, nh p câu l nh ồ ệ ạ i tên domain: L n l Phân gi ầ ượ

ả - www.abc.com - www.def.net - www.ghk.info - mail.abc.com - mail.def.net - mail.ghk.info ể Các domain đã có th phân gi Các hình d nslookup r i nh n phím ENTER ấ t nh p các bí danh: ậ ENTER ENTER ENTER ENTER ENTER ENTER i tên c a nhau. ủ ả i đây là là k t qu phân gi i tên: ả ế ướ ả

24

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

Trên PC1 (host domain abc.com) Trên PC3 (host domain ghk.info)

Trên PC2 (host root domain và domain def.net) ng trình nslookup b ng l nh exit. ươ ằ ệ exit Thoát kh i ch ỏ Đóng c a s command line b ng l nh ử ổ ệ ằ

25

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

mail server trên PC1 và PC3 III. C u hình ấ

ng trình MDAEMON: (Bài m u này ẫ ươ ng trình MDaemon 6.0) B1. Cài ch dùng ch ươ

ấ ng trình

B2. C u hình MDAEMON server - Sau khi cài đ t xong, ch ặ ươ kh i đ ng. MDaemon s t ẽ ự ở ộ - Trong c a s MDaemon, ch n menu ọ ử ổ Setup → Primary Domain…

ạ Primary Domain ọ Domain/ISP, ậ

ậ 192.168.20.1 (ho cặ đ ng c p nh t: ậ - Trong h p tho i ộ Configuration, ch n tab trong tab Domain/ISP, nh p vào ô Domain name và HELO domain: abc.com (ho c ặ ghk.info),Domain IP đã t ự ộ 192.168.20.3) → Apply

ộ ẫ ạ Primary Domain DNS, ph i đ m b o có ả ả ả c a option ủ

- V n trong h p tho i Chuy n sang tab ể d u check Try to use DNS ấ servers defined in Windows TCP/IP settings → OK

ạ ử ổ ộ ậ MDaemon server: B3. T o mail account trong - Trong c a s MDaemon, ch n menu ọ Accounts → New account… ậ ậ

- Trong h p tho i ạ Account editor, nh p vào ô Full name: Nguyen Van Ti (ho cặ Le Van Teo), Mailbox: Ti (ho cặ Teo), nh p vào ô nh p vào ô Password: 123 - Minimize c a s MDaemon. ử ổ

26

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

IV. Ki m tra ho t đ ng c a mail server trên PC1 và PC3 ạ ộ ủ ể

B1. T o local user account: PC1: User Logon Name: Ti, Password: 123 PC3: User Logon Name: Teo, Password: 123

Outlook ạ ệ

ng trình Outlook Express: Start → ươ

Tools ử ổ Outlook Express, ch n menu ọ

B2. T o mail account trong trình duy t mail Express: - Log off Administrator, log on Ti (Teo) - M ch ở Programs → Outlook Express. - Trong c a s → Accounts… - Trong h p tho i ạ ộ Internet Account, ch n Add → ọ Mail…

- Trong h p tho i ạ Your name, nh p vào ô ộ Display name: Nguyen Van Ti (Le Van Teo) → Next

27

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ạ Internet E-mail Address, Ti@abc.com E-mail Address: ậ - Trong h p tho i ộ nh p vào ô (Teo@ghk.info) → Next

ạ Internet Mail Logon, nh pậ

ạ Congratulations → Finish ạ Internet Account, click vào Properties. ừ ạ ồ

ạ mail.abc.com Properties, My ọ - Trong h p tho i ạ E-mail Server Names, nh pậ ộ vào ô Incoming mail…server và Outgoing mail…server: mail.abc.com (mail.ghk.info) → Next - Trong h p tho i ộ Password: 123 → Next - Trong h p tho i ộ - Tr v h p tho i ở ề ộ mail account v a t o r i click nút - Trong h p tho i ộ ch n tab Servers, đánh d u check vào ấ servers requires authentication.

ạ ộ

ể ể ị

B3. Ki m tra ho t đ ng mail server và mail box: ể - Tr v c a s ở ở ề ử ổ Outlook Express, click d u + ấ đ u dòng Local Folders đ hi n th các sub ầ folders → Click nút Send / Recv, click ch nọ folder Inbox, ta nh n th y MDaemon server đã ấ g i 01 E-mail “ Welcome to…” cho account Ti ử (Teo).

ử - Trong c a sử ổ - Click vào folder Inbox, click nút Send / Recv.: E- mail đã đ c g i đ n cho Ti (Teo) ượ ử ế ộ ạ ậ ậ ậ

- G i mail cho chính mình: Outlook Express, click nút Create Mail - Trong h p tho i mail editor, nh p vào ô To: Ti@abc.com (Teo@ghk.info); nh p vào ô Subject: SELF TEST, nh p vào vùng n i dung: ộ SELF TEST OF TI (SELF TEST OF TEO) r iồ click nút Send.

28

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ữ ử ổ

B4. Xóa thông tin SMTP l u tr trong MDaemon: ư Trong c a s MDaemon, SMTP, click ch n tab ọ chu t ph i vào vùng thông ả ộ tin → Clear all

ử ử

B5. Ti và Teo th g i E- mail cho nhau: Ví d nhụ ư trên PC1 (E-mail Ti g iử cho Teo)

ắ i. - M t th i gian sau khi ờ ộ Send, ta sẽ nh n nút ấ nh n icon th y ấ ậ ướ i góc d MDaemon ở ph i màn hình chuy n ể ả t màu tr ng sang màu ừ xanh nh m báo l ằ ỗ

s ở

- Double click vào icon MDaemon để ổ c a m ử MDaemon, quan sát thông tin trong tab SMTP => DNS còn thi u ế MX-record.

V. T o MX-record ạ

29

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

DNS → Click chu t ph i vào ươ ộ B1. PC3: T o MX-record trong forward lookup zone c a domain ghk.info: ủ - Log off Teo, log on Administrator. - M ch ng trình ả ở domain ghk.info → New Mail Exchange (MX)…

ạ New Resource Record → Click nút

- Trong h p tho i ộ Browse - Trong h p tho i ạ Browse → Double click vào tên các ộ c record đ có đ ể ượ FQDN → OK

PCxx.) → All tasks → Restart. ả - Click chu t ph i vào tên DNS server ( ng trình DNS - Đóng ch ộ ươ

30

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư

ng ở

ả B2. PC1: Chuy n mail ể (c aủ Ti g i cho Teo) còn trên mail server: Log off Ti, log on Administrator. M ch trình ươ MDaemon, click chu tộ ph i vào Remote queue → Proccess now

ậ B3. PC3: Teo nh n mail ậ c aủ Ti: - Log off Administrator, log on ổ Teo. Trong c a s Outlook Express → Click nút Send / Recv, Inbox: click ch n folder ọ c mail Teo đã nh n đ ượ c aủ Ti.

ủ ạ ng trình ghk.info → New Mail Exchange (MX)… ả

c ể ượ FQDN → OK PCxx.) → All tasks → Restart. B4. PC1: T o MX-record trong forward lookup zone c a domain abc.com: - M ch DNS → Click chu t ph i vào domain ở ươ ộ - Trong h p tho i ạ New Resource Record → Click nút Browse ộ ạ Browse → Double click vào tên các record đ có đ - Trong h p tho i ộ - Click chu t ph i vào tên DNS server ( ả ng trình DNS - Đóng ch ộ ươ

Ti) còn trên mail server: Log off Teo, log on ử (c aủ Teo g i cho ng trình MDaemon, click chu t ph i vào Remote queue → Proccess now B5. PC3: Chuy n mail ể Administrator. M ch ở ươ ả ộ

ậ ủ Teo: Log off Administrator, log on Ti. Trong c a s Inbox: Ti đã nh n đ c mail c a B6. PC1: Ti nh n mail c a → Click nút Send / Recv, click ch n folder c này. ậ ượ ọ có th g i mail cho nhau mà không còn g p tr ng i nào. Teo Sau các b Ti và ử ổ Outlook Express ủ Teo. ở ặ ể ử ướ ạ

31

Phiên B n Th Nghi m – L u Hành N i B ệ

ộ ộ

ư