Ấ Ầ Ề Ặ PH N I: Đ T V N Đ

ổ ạ ạ

ạ ộ ộ ả ng ph  thông là m t ph

ể ệ ấ ữ ọ

ự ọ

ể ự ệ ố ụ ọ t các m c đích d y h c toán

ả ườ ả ả ậ ổ ệ ậ ọ

ọ ọ ạ ộ ố ớ ọ   Ở ườ ng Ph  thông, d y toán là d y ho t đ ng Toán h c. Đ i v i h c  tr ệ ọ   ạ ộ ủ ế ủ ể i toán là ho t đ ng ch  y u c a ho t đ ng toán h c. sinh, có th  coi vi c gi ở ườ ệ ươ ổ ng ti n r t hi u qu  và không  tr   Các bài toán  ể ư  ứ ắ ế ượ c trong vi c giúp h c sinh n m v ng tri th c, phát tri n t th  thay th  đ ạ ộ   ụ ỹ ễ duy, hình thành k  năng, k  s o  ng d ng toán h c vào th c ti n. Ho t đ ng ở  ề ạ i bài t p toán là đi u ki n đ  th c hi n t gi ậ ng ph  thông. Vì v y, t tr   i bài t p toán h c có vai trò ấ ượ ố ớ ế ị quy t đ nh đ i v i ch t l ệ ỹ ả ứ ệ ổ ứ  ch c có hi u qu  gi ạ ng d y h c toán .

ươ ề ệ H  ph

ộ ạ ấ ổ ế ề ọ

ố ớ ậ ấ ể   ng trình là m t d ng toán khá ph  bi n trong các đ  thi tuy n ả ệ  ề i h   c coi là bài toán khó, th m chí là câu khó nh t trong c u trúc ng trình đ

ố sinh ĐH, CĐ và đ  thi HSG các c p. Đ i v i nhi u h c sinh, bài toán gi ấ ượ ươ ph ề đ  thi ĐH, CĐ, thi THPT Qu c gia.

ồ ưỡ

ạ ẫ ả ọ ọ ng d n h c sinh gi i các h  ph

Qua quá trình gi ng d y h c sinh ôn thi ĐH, CĐ và b i d ả ự ả ạ i h  ph

ộ ố ườ ng và chú ý t

ọ ọ   ng h c sinh ấ   ng trình này, tôi th y ươ ng trình thông   ẫ   ệ ả h  không m u i “ ươ ệ   ng trình mà

ả ế ướ i ph i tr c ti p h ọ i m t s  kĩ năng th ế ượ ỏ gi ầ c n ph i rèn cho h c sinh thành th o các kĩ năng gi ớ ườ th m cự ”. Trong bài vi ả ậ thu t gi i không đ ệ ươ ả ệ ụ ng áp d ng khi gi ố ớ ư ậ t này tôi xin g i nh  v y đ i v i các h  ph c trình bày trong sách giáo khoa.

ắ ụ ệ t các h  ph

ườ ở ầ ế ươ ụ i thi u khá chi ti

ệ ươ ề ầ ớ ệ ồ

ư ầ ả ư ế

ệ ể ạ ự ề ạ ệ ố ậ ộ ố ọ

ế ượ   ng trình t đ        Bài vi c chia làm ba m c: M  đ u là tóm t ứ ượ ặ ớ   t trong sách giác khoa. M c th  hai ng g p, đã đ th c gi ư ự ả ệ ộ ố   ng trình không m u m c. Các bài toán đ a ra là m t s  kĩ năng gi i h  ph ừ  nhi u ngu n tài li u khác nhau, trong các kì thi KS, ph n l n là tôi s u t m t   ẫ   ờ thi HSG,…L i gi i các bài toán này tôi chú ý đ n cách đ a h  không m u   m c v  d ng quen thu c. Cu i cùng là h  th ng các bài t p đ  b n đ c tham kh o.ả

ề ờ ả ả ạ ạ ố ọ ố ề

ọ           Chuyên đ  dùng gi ng d y ôn thi ĐH, CĐ và ôn thi HSG cho h c sinh kh i 12. Th i gian gi ng d y chuyên đ  này cho h c sinh kh i 12 khi   ôn thi ĐH, CĐ là 3 bu i.ổ

ế ớ ư ề ả

ạ ế ờ ố ấ ỏ

ủ ạ ồ ọ

ế t khó tránh kh i nh ng thi u sót. T i r t mong nh n đ ệ ầ ệ ậ ể ạ ệ ả ơ ở

ấ ặ M c dù r t tâm huy t v i chuyên đ , nh ng do th i gian và kh  năng   ượ   ữ có h n nên bài vi c ự   s  góp ý c a quí th y cô, b n bè đ ng nghi p và các em h c sinh đ  chuyên ọ   ề ượ đ  đ c hoàn thi n h n và tr  thành tài li u có ích trong gi ng d y và h c t p.ậ

1

M T S  PH

Ộ Ố ƯƠ Ả Ệ ƯƠ NG TRÌNH

Ự Ầ PH N II:  NG PHÁP GI I H  PH Ẫ KHÔNG M U M C

Ộ Ố Ệ ƯƠ ƯỜ Ặ I. M T S  H  PH NG TRÌNH TH NG G P.

ượ ươ c h c trong ch

ươ ng trình đ ọ ươ ậ ả ộ ố ệ M t s  h  ph ả ng pháp gi i rõ ràng, h c sinh ch  c n nh  thu t gi

ọ ỉ ầ ượ ể ệ ấ c. Th c ch t các h  ph

ắ ạ ươ ữ ệ ổ   ng trình ph  thông có ệ   i, rèn luy n các kĩ ươ ng trình   ả  ư ạ i các d ng h  ph

ớ ph ế ổ ự năng bi n đ i, tính toán là có th  làm đ ề ở ả ặ ấ này ta g p r t nhi u   c  THCS và THPT, không riêng b  môn toán mà c ộ ầ môn lí, môn hóa,… M t l n n a ta nh c l ng trình nh v y.ậ

ệ ươ ậ ấ ẩ 1. H  hai ph ng trình b c nh t hai  n. = (cid:0) (cid:0) ệ ươ ị ạ a) Đ nh nghĩa: Là h  ph ng trình có d ng , trong đó x, y là c = (cid:0) + ax by + a x b y c ' ' '

n.ẩ

i: V i h  này ta có th  gi

ươ ề ồ ị ử ụ ể ả ằ ử ụ ộ ư   i b ng nhi u cách khác nhau nh : ầ   ng pháp c ng, s  d ng đ  th , s  d ng máy tính c m

ớ ệ ươ ặ ẩ ụ ị ả b) Cách gi ế Ph ng pháp th , ph ứ tay, tính đ nh th c, đ t  n ph ,…

1

2

3

3

ươ ậ ấ ẩ ệ 2. H  ba ph ng trình b c nh t ba  n. + = (cid:0) (cid:0) (cid:0) d 1 = d ệ ị ươ ạ a) Đ nh nghĩa: Là h  ph ng trình có d ng , trong (cid:0) + = d (cid:0) + a x b y 1 + a x b y 2 2 + a x b y 3 c z 1 + c z 2 c z 3

đó x, y, z là  n.ẩ

ả ớ ệ ể ả ằ ề b) Cách gi i: V i h  này ta có th  gi ư   i b ng nhi u cách khác nhau nh :

ươ ế ươ ử ụ ầ ộ ị Ph ng pháp th , ph ng pháp c ng, s  d ng máy tính c m tay, tính đ nh

ứ ươ th c, ph ử ng pháp kh  Gauss,…

ệ ồ ộ ươ ấ ậ 3. H  g m m t ph

(cid:0) ng trình khác. 0 (cid:0) ệ ị ươ ạ ng trình có d ng , trong đó x, a) Đ nh nghĩa: Là h  ph (cid:0) ộ ng trình b c nh t và m t ph + ax by f x y ( , ươ + = c = ) 0

ẩ ứ ể ế x, y. y là  n còn f(x,y)  là bi u th c hai bi n

ả ươ b) Cách gi ử ụ i: S  d ng ph ế ng pháp th .

ệ ố ứ ạ 4. H  đ i x ng lo i 1.

2

ị ẩ

ươ ươ ừ ph ỗ   a) Đ nh nghĩa: Là h  mà khi ta đ i vai trò c a hai  n cho nhau trong m i ng trình, t ng ph ủ ổ ệ ổ ng trình đó không thay đ i.

2

ổ ươ ươ b) Cách gi

(cid:0) ả ồ ặ ổ ế i: Bi n đ i t ằ ng đ ằ ệ ườ ng làm xu t hi n t ng và tích c a các   ướ   c ệ ổ ). Thông th ủ ng sau b ấ P S 4

ộ ệ ơ ượ ả nghi m r i đ t t ng b ng S, tích b ng P ( này ta đ c m t h  đ n gi n.

ệ ố ứ ạ 5. H  đ i x ng lo i 2.

ệ ẩ ổ

ươ ươ ế ươ ph ỗ   ị a) Đ nh nghĩa: Là h  mà khi ta đ i vai trò c a hai  n cho nhau trong m i ng trình, ph ủ ng trình kia. ng trình này bi n thành ph

ừ ế ệ ấ ử b) Cách gi i: Tr  v  cho v  làm xu t hi n nhân t chung x­y r i đ a h ồ ư ệ

ệ ớ ơ ế ơ ề ả ả đã cho v  hai h  m i đ n gi n h n.

ệ ẳ ấ 6. H  đ ng c p.

= (cid:0) f x y ( ; ) (cid:0) ị ệ ạ ở a)   Đ nh   nghĩa:   Là   h có   d ng , đó = (cid:0) f x y ( ; ) 1 g x y ( ; ) 1

2 g x y ( ; ) 2 g x y  là các đa th c đ ng c p hai bi n và cùng b c. ậ i

( ; ) & ( ; ) ứ ẳ ế ấ f x y i

ả ậ ồ b) Cách gi i: Xét riêng x=0. N u ế x khác 0 thì ta đ t ặ y=kx r i nh n xét và

ế ề ượ ươ chia v  cho v  ta đ c ph ng trình m t  n ộ ẩ k. Tìm đ c ượ k ta tìm đ c ượ x và y.

Ộ Ố ƯƠ Ả Ệ ƯƠ II.   M T   S   PH NG   PHÁP   GI I   H   PH NG   TRÌNH

Ự Ẫ KHÔNG M U M C.

ươ ế ổ ươ ươ 1. Ph ng pháp bi n đ i t ng đ ng

ộ ố ườ ư ụ M t s  kĩ năng th ng áp d ng nh  phân tích thành tích, bình ph ươ   ng

2

2

ươ ệ ế ấ ớ ử ặ ậ ho c l p ph ng hai v , thêm b t làm xu t hi n nhân t chung,…

(cid:0) + + = + (cid:0) x y x 2  (1) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 1. Gi (cid:0) y x (cid:0)

2

= 2 y

2

0

2

2

D =

y ươ ấ ậ   ng trình b c Gi i:ả  Cách 1: Nh n th y, n u coi ph (cid:0) - - ươ y y xy 2 2 - + + = x 1 2.        (2) ng trình (1) là ph + + 2) 2 ẩ ậ ố

(

x y ( ) 2

y

y

y

x 2y -

3

- - - ng trình (1)  ) ( = ( 2 4 2

x

(1)

y = -

x

(3) y 2 2  (4)

ế ươ hai  n x còn y là tham s , ta có ph ) 2 = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

T  (3) & (2) ta có

x=y=1. T  (4) & (2) ta có

= = (cid:0) x y 0; 2 = - (cid:0) x 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - - (cid:0) y = x ; . y = y y y 3 3 2 (cid:0) (cid:0) 1 3 8 3

3

(

;

)

8 3

1 3

- ệ ệ ế ậ K t lu n: H  có 3 nghi m (1; 1); (2; 0);

y- + (cid:0) x 1 0. ế ổ ươ ấ Ta bi n đ i ph ệ   ng trình (1) làm xu t hi n

Cách 2: ĐK:  ử chung nhân t

2

(cid:0) + 2 - - - - - � � x y xy + 2 y y x x (1) 2 = 2 0 ( + y x )( = y 2 2) 0 � (cid:0) = y = - (cid:0) x x

T  (3) & (2) ta có

x=y=1. T  (4) & (2) ta có

(3) y 2 2  (4) = = (cid:0) x y 2 0; = - (cid:0) x 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - - (cid:0) = x y ; . y = y y y 3 3 2 (cid:0) (cid:0) 1 3 8 3

(

;

)

8 3

1 3

- ế ệ ệ ậ K t lu n: H  có 3 nghi m (1; 1); (2; 0);

2

2

2

(cid:0) + + = x y 1 (1) (cid:0) xy 2 + y x (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 2. (Báo TH&TT) Gi (cid:0) - + = y x x y (2) (cid:0)

x Gi i:ả  ĐK:

2

2

2

x 1 + + - - - � � x xy y + x y (1) 2 2 1 ( ) xy 1 2 . 0 y+ >  Ta có  0. xy 2 = + xy + y x + - y = + y x

2

2

(cid:0) (cid:0) � x + - y ( 1) 0 = - x 1 � + x y                    (3) + + x y (cid:0) = xy 2 = + y x 0  (4) � + + - x y 1 � � � � � (cid:0) + (cid:0) y

2

y x = = (cid:0) y x 0; - y = (cid:0) y 0 3 ừ (cid:0) . ­ T  (3) và (2) ta có 1 = - (cid:0) y

3

x 0 ỏ = y+ >  nên (4) không th a mãn. ­ Vì

3 19   (1) 2 6   (2)

= (cid:0) ệ x 2 ệ (cid:0) + 1 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: ề Bài 3.  (Đ  thi TS cũ) Gi x 3; ậ V y h  có hai nghi m. 3 x y 2 + = - (cid:0) (cid:0) y xy x

3

ở Gi

2

3

(cid:0) = (cid:0) + 6 6 (cid:0) ớ ế ủ ượ ớ (1) v i 6, hai v  c a (2) v i 19 x  ta đ c: (cid:0) (cid:0) xy x 114 19 19

2 2 x y

3 3 x y

+ + ươ ả ế ớ ế ộ ậ   ng trình b c i ph c: C ng v  v i v  ta đ xy ế ủ   ậ x khác 0. Nhân hai  v  c a i:ả  N u ế x=0, (1) tr  thành 1=0, vô lí. V y  3 3 x y x 114    + = - 2 x y + = , gi 6 0 19 19 6

3

= - xy = - xy = - xy ; ; 1. ba này ta đ c ượ 3 2 ượ 2 3

3

- � � � xy = - x = x = - y (1) 1 19 2. ­ N u ế thì 8 = 27 1 3

= - - � � = � xy x = - x y 19 3 ,(1) ­ N u ế 1 2 = - xy 1 =� x 2 3 3 2 1,(1) ­ N u ế 27 = 8 0,  vô lí.

4

(cid:0) + = x 3 (1 ) 2      (1) (cid:0) 1 + (cid:0) x y (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 4. (HSG QG 1996) Gi (cid:0) - y 7 (1 = ) 4 2  (2) (cid:0) 1 + (cid:0) x y

Gi

(cid:0) (cid:0) i: ả x y 0 & 0. ĐK

ỏ D  th y ệ ễ ấ x=0 ho c ặ y=0 không th a mãn h .

(cid:0) (cid:0) = + = + (cid:0) (cid:0) V i x>0, y>0 ta có  1 + y x x 2 3 x 1 3 2 2 y 7 = - � � ế ớ ế (nhân v  v i v ) 1 + x y 1 x 3 8 y 7 - = - 1 + 1 � � � 1 � 1 + x = y 4 2 y 7 (cid:0) y x 1 3 2 2 y 7 (cid:0)

= + 2 - - xy x = 2 y (7 38 0

1 � � � � x + x x 24 )( y vào = � y (1) x 6 (vì x, y d ta ươ ng). ượ   đ c

- . 1 0 7 ừ T  đó suy ra x và y. � 21 Thay 1 x 7 1 + = x � y ) ươ ph 1 =� x 2 3 2 21 24 ng � 1 �� 3 � xy 7 trình � . � �

ươ ặ ẩ 2. Ph ụ ng pháp đ t  n ph .

ươ ế ặ ộ ộ ố M t s  ph

ộ ố ộ

ứ ạ ể ư ụ ệ ng mà nh  cách đ t  n ph  ta có th  đ a h  ph c t p v

ờ ộ ể   ng trình sau khi nhân ho c chia hai v  cho cùng m t bi u ấ   ặ ằ ứ th c khác không ho c b ng m t s  đ ng tác tách và ghép khéo léo ta làm xu t ề  ặ ẩ ạ ượ ệ hi n các đ i l ả ộ ệ ơ m t h  đ n gi n, quen thu c.

ọ ợ ủ Bài 5. (Thi KSCL môn thi THPT QG c a THPT Lê L i năm h c 2014­2015)

+ 3

y

y

x

- + = 1 8

2

4

4

4

+ 2

= 2

y

x

+ x

y

y

x

(

)

(

1)

2(

1)

(

3) 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) Gi ả ệ ươ i h  ph ng trình: - - - - - (cid:0) (cid:0)

y

1

(

)

*

x

0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ Gi ề i:ả  Đi u ki n: (cid:0) (cid:0)

4 x  ta có pt

= -

ừ ặ T  pt (1), đ t t =

y

2

y

(1

t y )

+ = (cid:0) t t 2 (

1) 0

t 2 = + t

y

1

= -

y

t 2

(cid:0) - - - (cid:0) (cid:0)

4

4

=

+

=

ế ợ ệ ớ (cid:0) V i ớ k t h p v i đk (*) suy ra vô nghi m.

= + t

y

y

x

x

y

1

1

(

1)

- (cid:0) V i ớ

Thay vào (1) ta có

5

2

2

3

+ 3

y

y

y

y

y

- + = 1 8

(

1)

1 1

1)

(

8) 0

� y ( �

= � 1 �

- - - - - - - -

2

+

y

y

= y

y y (

2)

(

+ 2)(

2

4) 0

y 2 - + y 1 1

=

- - - - -

(

)

y

tm

2

(*)

2

y

y

y

(

2)(

= 3  ­ 4) 0

� (cid:0)

2

=

(

)

y

y

3  ­ 4 0 3

y

1 - + 1 1

y

1 - + 1 1

2

=

(cid:0) (cid:0) - - - - - (cid:0) (cid:0)

y

y f( )

y 3  ­ 4

y

2

- - Xét

y

y

f y

1;

y 3  ­ 4

8

( ) 0

- - V i ớ suy ra pt (3) vô nghi mệ Thay y=2 vào (2)  suy ra x=1  1 - + 1 1 1 (cid:0)� � � > - 1 - + y 1 1

2

2

ệ ậ ấ ệ V y h  đã cho có nghi m duy nh t (x;y)=(1;2)

+

+

+ =

x

y

2

y +

xy =

+

y

1 4          (1) + 2 x

y

y x (

)

2   (2)

7

2

(cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 6. Gi (cid:0)

2

ệ ớ y khác không, chia c  haiả Gi ậ i:ả  Nh n th y

2

2

(cid:0) ấ y=0 không th a mãn h . V i  ỏ + x 1 + + = (cid:0) x y 4 (cid:0) y (cid:0) ượ . ế ủ v  c a (1) và (2) cho y ta đ c: + (cid:0) x 1 + = + x y ( ) 2 7 (cid:0) (cid:0) y

(cid:0) = + x a (cid:0) (cid:0) Đ t ặ x = b (cid:0) (cid:0)

2

2

= - (cid:0) a a a 9 � � � (cid:0) ta đ c ượ . = = b = y + 2 1 y + = a b = 4 + = - 4 = + 2 - (cid:0) 5, b a 3, 1 a b 2 2(4 + ) 7 2a­15=0 b � � � a � � = - b 4 � � � a � �

2

2

4

2

+

=

+

)

(

(

y

x

x

x

2

4

3

3

ừ � � � a � �       T  đây ta tìm đ 7 ượ x và y. c (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ả ệ ươ i h  ph

ng trình:

x

y (

y

2015

) ) = 1

2

+ - + x x 5

2

4030

Bài 7.  Gi - (cid:0) (cid:0)

ề ệ Gi i:ả  Đi u ki n: 2y – 2x + 5 ≥ 0

3

3

=

+

x

x

(cid:0) ế ừ ậ ỏ N u x = 0, t (1) suy ra y = 0. Khi đó không th a mãn (2). V y x 0

3.

3

3, ta đ

y 2 � �+ � � x � �

=

ả ế ủ ượ c: (3)

)

f

t

t

y 2 x ᄀ . D  th y f(t) là hàm s  đ ng bi n trên R

2

=

x

x

=� y 2

(cid:0) Chia c  hai v  c a (1) cho x ( ễ ấ ố ồ ế Xét hàm s  : ố

+ 3 3 , t t y 2 x

ừ ượ Do đó t (3) ta đ c: .

6

x

(

(

x

x

2015

) 1

2 + - 4

) = 1

2

- � 1 � �

� � �

2

=

- - ế Th  vào (2) ta có:

)

(

u

u

2

u 2015

+ - 4

2

2

ặ ượ Đ t   u   =   x   –   1   ,   ta   đ c   PT: (4)     Xét   hàm   s :ố

=

=

)

)

(cid:0)

)

)

(

(

( g u

u

( g u

u

u

u

u 2015

+ - 4

u 2015

+ - 4

1 + 2

u

4

� -� ln 2015 �

� � �

< <

trên R có

2

)

1 ln 2015

( g u

> " ��ᄀ u

0,

u

+ - > u 4

0

1 + 2

u

4

(cid:0) Vì và nên Hàm g(u) đ ng ồ

=

x

y= 1;

1 2

=

)

x y ;

ấ ủ ệ ế ặ bi n trên R. M t khác g(0) = 2 nên u = 0 là nghi m duy nh t c a (4)

1 � � 1; � � 2 � �

2

ệ ươ ậ V y h  ph ấ ( ệ ng trình có nghi m duy nh t :

2

(cid:0) + = (cid:0) x (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 8. Gi = y + (cid:0) (cid:0) xy 2 x y

2

ế ủ ả Gi ậ i:ả  Nh n th y

2

2 6    (1) 2 x 1 5   (2) ỏ ệ ấ x=0 không th a mãn h . Chia c  hai v  c a (1) và (2) (cid:0) � � y 1 = + � � x x � � �(cid:0) � 2 � � � + � � � � �

(cid:0) y 6 (cid:0) + = (cid:0) 6 y x . ượ ệ c h cho  2x  ta đ + = - y 5 y 2 5 (cid:0) (cid:0) y 2 � x � 1 � � 2 x y = x 1 x

(cid:0) y (cid:0) = (cid:0)

ế ặ Đ n đây ta đ t . (cid:0) (cid:0) (cid:0) P S . �(cid:0) � - 2 S 6 = P 2 5 = S � � P (cid:0) (cid:0) 1 = + x y x

x

y

(

1)

5

1 xy

2

2

x

y

(

1)

49

2

1 2 yx

ả ệ ừ Gi i h  này ta tìm đ ượ S và P, t c đó ta tìm đ ượ x và y. c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 9. Gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ệ ố ứ ạ ộ Gi

i:ả  Tr ướ ế ế ấ ụ ườ ổ

ng ta s ặ ộ ệ ứ ạ ư ẹ ư ệ

ượ ể ạ   ệ c h t ta th y h  này có d ng quen thu c là h  đ i x ng lo i ẽ  ặ ẩ 1, tuy nhiên n u đ t  n ph  theo t ng và tích nh  cách thông th ặ ề   g p m t h  khó, ph c t p và không có nghi m đ p. Nh ng sau khi đ t đi u ệ ki n và khai tri n ra ta đ c:

7

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) + + + = x y 5 x a (cid:0) (cid:0) + = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 x 1 y (cid:0) (cid:0) (cid:0) ặ ế , và n u đ t thì ta đ c ượ a b + 5 = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b 53. + = + + + = y b x y 49 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 + = x 1 y (cid:0) 1 2 x

ộ ệ ế ộ 1 2 y Đ n đây ta có m t h  quen thu c.

2

2

3 x y

4

2

(cid:0) + + = - x + + y xy xy (cid:0) (cid:0) 5 4 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 10. (KA 2008) Gi (cid:0) + + = - x y xy + x (1 2 ) (cid:0) (cid:0) 5 4

2

2

2

2

2x = xy b

2

(cid:0) + + = - x + + y y xy xy x ( ) (cid:0) (cid:0) 5 4 (cid:0) ệ ươ ươ ớ . ng đ ng v i Gi i:ả  H  đã cho t (cid:0) + + = - x y xy ( ) (cid:0) (cid:0) 5 4 (cid:0) (cid:0) + = y a (cid:0) ượ ệ ta đ c h ớ   m i ặ Đ t (cid:0) (cid:0)

2

3

2

+ + = - - a ab b a 5 4 5 4

- - - - + = - b a a a � � � � � a � � � = - b � �(cid:0) � � a � � 5 4 5 4 5 4

3

2

2

(cid:0) (cid:0) + + = = = - a a a b 0 0, (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 4 5 = - 4 5 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = - = - - a b a = - b ; (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 5 4 1 2 3 2

ừ T  đó ta tìm đ ượ x, y. c

ươ 3. Ph ế ng pháp th .

ươ ộ ẩ ứ ế ặ ộ ề Nhi u ph ng trình sau khi rút m t  n (ho c m t bi u th c) t ừ ươ   ng ph

ế ươ ượ ươ ả ơ trình này th  vào ph ng trình kia ta đ ộ c m t ph ặ   ng trình đ n gi n ho c

ổ ề ộ ệ ơ ế ờ ườ nh  đó mà ta có cách bi n đ i v  m t h  đ n gi n. ả Ta th ụ ng áp d ng cách

ệ ấ ớ ộ ươ ủ ệ này v i các h  mà ta quan sát th y m t ph ộ   ng trình nào đó c a h  mà m t

ẩ ặ ở ả ấ ỉ ươ ủ ệ ể ộ n ch  có nh t ho c c  hai ph ứ   ng trình c a h  có cùng m t bi u th c

chung nào đó.

ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 11. (HSG QG – 2001) Gi

8

(cid:0) (cid:0) x + + y x + = y 7 2 5 (1) (cid:0) (cid:0) x + + - = y x y 2 2      (2) (cid:0)

(cid:0) x 7 0 (cid:0) ừ ế , t (2) ta suy ra , th  vào (1) x y x 2 + = + - y 2 Gi i:ả  ĐK: (cid:0) x + (cid:0) y + (cid:0) y 2 0

x y y ta đ c ượ 7 + = + - x 3 . Do đó ta có h  ệ

2

2

2

2

2

- (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) x y 2 3 x y 3 2 (cid:0) = = y + = + + + - - - � � x y x y x xy y 9 6 2 6 (cid:0) = = (cid:0) x � x 1 y 19; 10. + = + + + - - - (cid:0) (cid:0) x y � = x � � y y x y x xy 7 � � 2 4 y 2 + 11 1 = 10 0 4 4 2

x 1 ễ ấ ệ ệ ệ ỏ D  th y nghi m y y= =  th a mãn h  còn nghi m kia thì không.

ng trình: Bài 12. (KS­THPT Chuyên VP) Gi

2

2

2

(cid:0) + + = x y xy 4( + ) 4 7 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph 3 + (cid:0) y x ) ( (cid:0) (cid:0) + = x 2 3 (cid:0) 1 + (cid:0)

2

y+ (cid:0) x x 0. ươ ứ ấ ươ y  Ph ng trình th  nh t t ớ   ng v i Gi iả : ĐK

2

+ + = 2 - - x y x y x 3( ) + + 6 ( ) 13 ( = 2 y ) 13 (*) 3 + x x y ( ) ươ ng đ 2 � 1 + �+ y � � + + � � x y 3 �

= - 3 2x ươ ứ ế ươ ừ T  ph ng trình th  hai ta suy ra , th  vào ph ng trình (*) ta 1 + x y

đ cượ  :

2

(cid:0) + 2 - - - - � x + + - y x x y 3( x 3 2 ) ( = 2 y ) 13 4( ) + x 18( = y ) 14 0 � (cid:0) (cid:0) - = y - = y x x 1 7

3

ừ ươ ủ ệ ứ ượ T  đây và ph ng trình th  hai c a h  ta tìm đ c các nghi m ệ x và y.

2

(cid:0) + (cid:0) x Bài 13. (HSG QG – 2004) Gi 3 (cid:0) ng trình:  49               (1) = 2 - - (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph = - 2 xy + xy x

ề ả ớ ệ Gi

8 ẩ ế ượ ế x 17  (2) ể ươ ng trình đ u khó có th  rút   ộ   c m t (2) và th  vào (1) thì ta đ y y 8 ở  hai ph 2y  t ừ

3

2

2

i:ả  V i h  này, c  hai  n và  n này theo  n kia. Tuy nhiên, n u rút  ươ + + 2 - - - � + = xy x x x ẩ ph 3 x y x 24 ( + 1) 2 + x 2 49 49   (3) ỉ ẩ y ch  có b c 1: = - + xy x 17 ) 49 8

ệ ở y ẩ ng trình mà  n  x 3 ( 8 ­ N u  ế x = 0 thì (1) vô lí. ­ N u ế x = ­1 thì h  tr  thành = 2 16 =� � . y 4

9

22 x

+ - 49 (cid:0) - (cid:0) = ừ x x ­ N u  ế 1& 0 thì t (3) suy ra .   Th  tr ế ở ạ   i l y x 49 x 24

2

ươ ượ ph ng trình (2) ta đ c

2

2 � = � � �

2

2

+ + 2 - - - x x + 2 x x 2 2 49 49 49 + - - x x x 8 . 17 x 49 x 24 x 49 x 24 49 x 3 � 2 � � �

4

2

2 � � � � 2

3

3

+ - - x 49 + + = - 2 + = - � � x x x x 192 (2 49 49) 49.192 x 49 x 24 x 3 49 x 3

3

� 2 � � � + 4 + + + = + = + � � x x x x 196 196 2401 0

2401 0 2 x 2205 + 4606 = - � x x

x + 196 2205 ố � 196 ệ ứ 2205 = 2401 0 ỉ ệ x ươ + 196 2205 0 ng trình cu i cùng vô nghi m, ch ng t 196 + x ỏ ệ  h  ch  có hai nghi m (­

196 Ph 1;4) và (­1;­4).

ắ ụ Không phái lúc nào ta cũng may m n khi áp d ng ph ng pháp ‘‘ th

ậ ươ ư ặ ẳ ế  ươ ẩ   ng trình b c 4 mà không nh m

2

ệ ế đ n cùng’’ nh  v y, ch ng h n nh  g p ph ượ đ ạ ư ậ ư  :  c nghi m nh  bài toán sau

2

(cid:0) - (cid:0) b + = c (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình : Bài 14. Gi + bc 2 2 - - (cid:0) (cid:0) b c 2 + b 2 4 0          (1) - = c 2 3 0    (2)

ầ ươ ề Gi

ph

2

ộ ẩ ừ ọ ế ậ ươ ượ ng trình b c 4 mà nghi m l ấ ố ớ b và c,  đi u đó ng trình kia. Tuy ẻ Ở ệ  đây ta .

+ 2 - � � , rõ ràng b=1 b b ậ i:ả    Rõ ràng ph ng trình đ u có b c nh t đ i v i  ươ ươ ợ ng trình này và th  vào ph g i ý cho ta rút m t  n t ộ c m t ph nhiên sau khi rút g n ta đ ơ  : ộ ầ c n m t kĩ năng tách khéo léo h n Ta có   c b 2 ( (1) - + b 1 2 - = 1) - = 1) c b 2 ( 4 2 5

2

2

2

+ + b 2 5 c b ỏ ớ ế ượ = - + + 1 2 2 không th a mãn, v i 1b (cid:0) suy ra , th  vào (2) ta đ c -

4

2

b + - - - - � c c b 4 + = b 8 4 4 + c 8 16 b 4( = 1) (2 12 1 2 2)

2 5 � + �- 1 �

= 2 - - - - - � � b b 12 3( 1) 22( = 1) 25 0 b 4( 1) b � - + b ( 1) � �

(cid:0) + + 5 3 4 3 = = (cid:0) b c ; 3 3 (cid:0) Suy ra (cid:0) - - = = (cid:0) b c ; . (cid:0) (cid:0) 3 5 3 3 4 3

ươ ả ẳ

ấ ng trình này xu t hi n khi ta gi ộ ườ ể ọ i bài toán hình h c ph ng: D : y=3. Tìm đi m Bể

ể ộ ệ Trong h  t a đ  Oxy cho đi m A(1  ;2), đ thu c ộ D ệ H  ph ẳ ệ ọ ng th ng   ề  và đi m C thu c Ox sao cho tam giác ABC đ u.

10

ươ ệ ủ ử ụ ơ 4. Ph ố ng pháp s  d ng tính đ n đi u c a hàm s .

ế ầ

Đ  v n d ng ph ế ươ ơ ươ ệ

) ệ ấ ọ ộ ấ ng pháp này ta c n đ n m t tính ch t quan tr ng sau a b ( ; ) ố f(x) đ n đi u và liên t c trên kho ng  ả ng trình  thì ph ỉ ơ ữ f(a)=f(b) khi và ch  khi ả , h n n a

ể ậ ụ ụ đây: N u hàm s   a b ( ; f(x)=0 có nghi m duy nh t trên kho ng  a=b.

5

6

2

ồ ng trình: Bài 15. (HSG K12 Đ ng Nai) Gi 4 (cid:0) + x xy ả ệ ươ i h  ph + = 10 y y (1) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y 4 + + 5 + = 8 6  (2) (cid:0)

5

6

5

5

5

- ừ ươ N u ế y=0 thì t ph ng trình (1) ta suy ra x=0, thế x (cid:0) . Gi iả : ĐK: 5 4 ấ ỏ ươ ng trình (2) ta th y không th a mãn, v y ậ y khác 0. Đ t ặ x=ky ta đ cượ

10 y 4

+ + = � (3). Xét hàm s  ố vào ph ở (1) tr  thành  = + 5 5 k y k + = k y y f t t t ( )

2

(cid:0) ố ồ ế có Do   đó  f(t)  là   hàm   s   đ ng   bi n   trên f +  trên  R , ta  R ,   v yậ y + > " 1 0

2

ky = t t '( ) 5 = t R = = ế � � � Th  vào (2) ta đ ượ  : c k y x y f k ( ) f y ( ) (3) .

2

+ + + = � x x x x x 4 + + 5 + = 8 6 5 + 13 2 4 37 40 36

2

2

+ + = - � x x 2 4 37 40 - (cid:0) (cid:0) = (cid:0) 0 x 23 x 1 � � � (cid:0) = x 23 5 + 2 + = - - (cid:0) x 41 x x + x x 230 529 + x 378 369 0 23 5 x 5 � � � 9 � �

= x 160 25 y = (cid:0) 1 � � � 16 148 � � Suy ra x=1 và do đó .

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) x y y 2 + = 5 2 - + 1 (1) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 16.  Gi (cid:0) y - + 1 2 2 (cid:0)

(cid:0) (cid:0) x y (2) ạ ấ + = x x 5 ộ ệ ố ứ . Ta th y đây là m t h  đ i x ng lo i 2, nên tr ừ Gi

2

2

0, ổ

0 ượ c:  = 2 + + 2 (3) x x x y y iả : ĐK  ế ế ế v  cho v  và bi n đ i ta đ - + + + 1 5 2 2 2 5 2 - + y 1

2

2

f

t

+ + 5

(cid:0) ễ ố

= t ( ) 2 ồ nên f(t) đ ng bi n trên

2

- + t 1 2 [1;+ )  và do đó (3) t ả ằ 2

(cid:0) trên  [1;+ ) ươ ,   d   th y   ươ ng đ

t ế + = 5

Xét   hàm   s )+(cid:0) (1; vào (1) ta đ c ượ . Gi ấ f’(t)>0   trên  ớ x=y. Thế  ng v i  ượ x=2.  c i b ng MTCT ta đ x x 2

2

x 2 - + 1 + - = - - 2 ổ ế Do đó ta bi n đ i nh  sau x x x 2 - + 1 2 4 ư 2 - - = + - � x + x 2 ( 2)( 2) 2 x 2 4 + + 5 6 2 x 2 - + x 1 1 5 3 x = (cid:0) x (cid:0) + (cid:0) (cid:0) = + + x 2   (4) 2( 2 (cid:0) 2 x 2) + + x 2 - + 1 1 (cid:0) x 5 3

11

ệ ệ ậ ệ   ng   trình  (4)   có   VP>3,  VT<2  nên   (4)   vô   nghi m.   V y  h   có  nghi m

2

+

+

x

x

y

(4

1)

(

= y 3) 5 2

0

2

2

+

+

x

y

= x

4

2 3 4

7

=

ươ Ph x=y=2. (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 17. (KA­2010) Gi - (cid:0) (cid:0)

x (cid:0)

5 2

3 4

- . Đăt ̣ u = 2x; Gi i:ả  ĐK :

v y u(u2 + 1) = v(v2 +1) (cid:0)

x

0

=

x

y

2

5 2

2

x

=

y

3 4 5 4 2

+ 2

+ 4

̀ ở ng trình (1) tr  thanh Ph (u ­ v)(u2 + uv + v2 + 1) = 0 (cid:0) ươ  u = v (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ̀ ̃ Nghia la : - (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

x

6

4

= x 2 3 4

7 (*)

25 4

4

=

+ 2

- - ế ượ Th  vào (2) ta đ c:

x

x

x

f x ( )

4

6

2 3 4

25 + 4

3 � � 0; � �� � 4

2

=

- - ́ ́ ̀ Xet ham sô trên

f

x

x '( )

x 4 (4

3)

4

f

7

- - < 0 -

1 2

4 x 3 1 � �= � � 2 � �

́ ́ ̀ ̣ ̣ Măt khac : ́ nên (*) co nghiêm duy nhât x = va y = 2.

1 2

́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ Vây hê co nghiêm duy nhât x = va y = 2.

ệ ươ ề là các h  ph

ấ ự ế Th c t ậ ổ

ế ệ ớ

ả ng trình d ng này có nhi u cách gi ề ạ i thi u các h ả ư ọ ệ ạ b n kĩ năng thông d ng nh  trên. Ti p theo tôi xin gi ng trình t ng t

ươ ế ụ ổ ề ề ậ ầ

3

3

ạ i phong phú,   ỉ ừ   các kĩ thu t tách cũng r t đa d ng. Trong khuôn kh  chuyên đ  tôi ch  d ng ụ ệ  ạ ở ố i  l ấ   ồ ự ể ạ ươ  đ  b n đ c có thêm ngu n tài li u gi ng d y, r t ph ượ ả mong đ   c ti p t c th o lu n trao đ i v  chuyên đ  này cùng các th y cô và ọ các em h c sinh.

(

)

x

y

+ 2 y

x

y

6

3

= 5

14    (1)

2

+ 3

- + x

x

y

3

+ = y 4

5     (2)

(cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 18. Gi - (cid:0) (cid:0)

x

y

3;

4

3

2

+

=

+

+

+

x

y

y

y

3

6

15

14

(cid:0) (cid:0) - ệ Gi ề i:ả  Đi u ki n:

3

=

+

+

+

(

)

(

)

x

x

y

y

+ 3 3

2

3

2

ươ ươ ươ ớ 3 x Ph ng trình (1) t ng đ ng v i

2

=

)

(

)

t

= + 3 t

f

t

t

t 3

'

t 3

+ > " 3 0;

(3)

ế ậ ồ Xét hàm s  ố ( f , v y f(t) là hàm đ ng bi n trên R.

12

=

+

)

( f x

( f y

x

= + y

y

= - x

)2

2

2

2

+ 3

ươ ạ Ph ng trình (3) có d ng , thay vào (2) ta

(

) 2

+ 3

- + x

x

x

3

+ = x 2

2

5

- + x

x

x

x

3

+ = x 2

4

1

- - - - đ c ượ

2=  là nghi m c a ph ệ

ẩ ủ ươ ư ổ ấ x Nh m th y, ế ng trình ta bi n đ i nh  sau

3

2

+

=

+ 2

+

(

) (

)

- - - - - -

(

(

)

x

x

+ x

2

3

2

+ - x

x

x

x

3

) - + x 1

= 2 2

4

4

x 2 - + x 3

1

x 2 + + x 2 2

=

x

2

2

+

=

+

+

0   (tm) (

x

x

3

) 2    (4)

1 - + x

=� y 1 + + x 2 2

3

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1= -

+

+ 2

ươ ư ế ổ ệ x Ph ế ụ ng trình (4) ti p t c có nghi m nên ta bi n đ i nh  sau:

(

)

(

)

x

+ x

4

3

2

1 3

1 3

1 - + x

1 + + x 2 2

1

-� � � 3 �

� � + � � � �

� = � �

-

x

1

2

+

=

+

+

(

)

x

x

3

2

3 - + x

+ x + + x

- + 2 3

1

2 2 2

- -

x

+

=

+

+

(

)

x

x

) ( 1

2

- - - -

-

(

(

)

)

- + x

x

+ + x

+ x

3

x 1 ) ( + 1 2

1 ) ( + 2 2 1

3

2

= -

x

= -� y

1

3   (tm)

+

=

+

(

x

) 2   (5)

(cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) -

(

(

)

)

- + x

x

+ + x

+ x

3

1 ) ( + 1 2

1 ) ( + 2 2 1

3

2

(cid:0)

x

VP

VT

+� 2 0

(5) 0

(5) 0

< , do đó (5) vô

(cid:0) ễ ấ D  th y, (5) có nghĩa khi , còn

nghi mệ

)

( ) x y = - ;

( ) 1; 3 ; 2;0

- ệ ế ậ ậ ệ ( K t lu n: V y h  đã cho có đúng hai nghi m .

3

2

2

ả ệ ươ i h  ph ng trình: Bài 19. Gi

+

(

y

y

x

+ x

+ x

x

3

4

22

= 21

2

) 1

2

1   (1)

2

x

y

2

+ + y + = x 11

9 2                                                 (2)

(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)

13

x (cid:0)

1 2

ệ Gi ề i:ả  Đi u ki n:

3

2

2

ế ủ ươ ớ ươ Nhân hai v  c a ph ng trình (2) v i 2 ta đ ượ ệ ươ c h  t ng đ ng

+

(

y

y

+ + y

x

+ x

+ x

x

3

4

22

= 21

2

) 1

2

1   (1)

2

x

+ x

4

22

= y 18 4

0                                        (3)

(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)

3

2

+

ừ ế ớ ế ủ ượ ươ ệ ả Tr  v  v i v  c a (1) cho (3) ta đ c ph ng trình h  qu

(

y

y

y

x

3

5

+ = 3

) 1

2

3

2

+

+

+

=

-

+ (

x )

1 (

+ (

y

y

y

y

x

- + x

x

3

3

2 ) + + 1

2

2

2

) 1

2

1 2 2

1

3

+

+

+

=

- -

(

(

- -

(

) 3 +

y

y

x

x

) 1

2

) 1

1

2

2 2

1

2

=

)

(

)

(

)

t

= + 3 t

f

t

t

f

t

t 2

'

t 3

+ > " 2 0;

(4)

ế Xét hàm s  ố ( f . V y ậ ồ  là hàm đ ng bi n.

- - - -

(

)

( f y

f

x

x

= y

x

) + = 1

1

2

+ = y 1

2

1

2

1 1

ươ ạ Ph ng trình (4) có d ng ,

- - -

(

x

22 x

+ = x 11

9 2

2

) 1 1

2

2

- =

+

thay vào (2) ta đ c ượ

x

x

x

- = x

x

x

2 2

1 2

+ x 11

11

2 2

1

1 2

12

10

2

2

- - - -

(

)

x

5

x

( 4 2

) 1

2

2

=

(

)

(

)

x

+ x

x

2

6

5

2

+ x 6

5

x

2 2

( ) + x 1 - + + x 1

1

+ x 6 - + + x x 1

= 1

2 2

=

- - - - - -

x

1

0

� 2 x

+ = (cid:0) x 5 0

6

(tm)

=

= � y =� y

x

5

2

=

2    (6)

x

1 - + + x 1

1

2 2

<

(

)

(

)

x (cid:0)

,  VT 6

0;  VP 6

0

(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)

> , do đó ph

1 2

=

(

)

(

)

) ( 1;0 ; 5; 2

x, y

ễ ấ ươ ệ ớ D  th y v i ng trình (6) vô nghi m.

ệ ệ ế ậ K t lu n: H  đã cho có hai nghi m là

14

ờ ả ẩ ượ ủ L i bình: i trên ta nh m đ ệ c hai nghi m c a ph ươ   ng Trong bài gi

5x = , vì v y cũng có th  phân tích ph

2

ể ậ ươ ng trình trên thành

)

x

x

x

x

) ( 1

= 5

+ 6

5

x =  và  1; trình (5) là  các nhóm có ch a ứ (

- - - ế ẩ ượ ệ ộ ỉ . N u ch  nh m đ c m t nghi m thì

ợ ượ ệ ộ ươ ẫ sau  khi nhân  liên h p  đ c  nghi m  đó  và m t  ph ữ ng  trình n a  v n có

ươ ứ ạ ư ể ấ ẫ ệ nghi m, ph ng trình  y tuy ph c t p nh ng v n có th  dùng cách nhóm và

ượ ứ ệ ặ ẩ ợ nhân l ng liên h p sau khi nh m ra nghi m th  hai, ho c dùng ph ươ   ng

ố ư ụ ở pháp hàm s  nh  ví d  2 trên.

ề ủ ng HN ­ Amsterdam)

2

2

+

+

+

+

=

(cid:0) ườ ) ầ Bài 20. (Đ  thi l n 1 năm 2014 c a tr (

) (

x

x

y

y

4

1

2   (1)

2

3

+ 3

y

+ = y

x

12

10

2 2

1          (2)

(cid:0) (cid:0) Gi ả ệ ươ i h  ph ng trình (cid:0) - (cid:0)

2

2

2

+

Gi i:ả

(

(

)

-

)

(

x

x

y

+ x

x

y

y

(1)

+ = 4

2

+ - 1

+ = 2 4

) + + - y 4

2

2

(3)

2

=

)

t

t

t

4

+ + ; TXĐ: R

2

t

t

2

=

Xét hàm s  ố ( f

(

)

(

) >

f

t

'

+ = 1

t

t

� � t

t

f

t

+ > 4

+ + > 2 t 4

0

'

0

t 2

2

+

+ + 4 +

t

t

4

4

=

- Có ,   mà ,

)

(

)

( f x

f

y

= - x

y

(3)

2

2

3

3

3

3

2

3

3

+

+

+

=

+ +

+

(

(

+

+ =

+

x

x

x

x

) 1

2

) 1

1 2

1 (4)

x

x

5

2 2

1

2

=

- ế ậ ế ồ ậ v y f(t) là hàm đ ng bi n, do v y , th  vào (2) ta

)

)

= + t

t

3 2 t

( g t '

t 3

+ > " 2 0;

(cid:0) c ượ đ x 3 Xét hàm s  ố ( g t ; TXĐ: R. Có g(t) là hàm đ ngồ

=

ế bi n trên R.

x

0

3

3

3

3

2

+

=

+

+

+

=

(cid:0)

)

(

( g x

g

x

x

x

x

x

(4)

) 1

1

+ = 1

1

3

3

0

� (cid:0)

0 = -

x

=� y =� y 1

2

(cid:0)

(

(

)

) x y = ;

) 0;0 ;

1; 2

- ế ệ ậ ệ ( K t lu n: H  đã cho có hai nghi m .

ủ ở ề ầ ớ Bài 21. (Đ  thi KS l p 12 l n 1 năm 2013 c a S  GD – ĐT Vĩnh Phúc)

2

3

+ -

+ + 2

=

(cid:0) (cid:0)

)

) (

(

x

+ 2 x y

y

2 x y

1 3

4

1 1

8

(1)

2

2 x y

- + = x

2 0     (2)

(cid:0) Gi ả ệ ươ i h  ph ng trình (cid:0) (cid:0)

Gi i:ả

15

=

y

=� x

0

2

2

3

+ -

= 2

+ - 2

ườ ủ ệ ệ ả Tr ợ ng h p 1: không ph i là nghi m c a h

)

)

(

(

y (cid:0)

x

+ 2 x y

y

2 x y

y

0

(1)

1 3

2 4

8

4

1 1

2

+ -

+ =

+ - 2

(

)

ườ Tr ợ ng h p 2: ,

)

(

x

2 x y

2 x y

y

1 3

2 2

4

1 1    3

2

+ -

)

(

x

2 x y

+ - x

= 2 x y

2 x y

+ - 2 y

1 3

2

4

1 1

= - x

2 x y

2

2

2

+ + =

+ +

ừ ượ Thay t c

)

x

x

2 x y

y

1

2

1 1

4

=

+ >

(2) vào (3) ta đ ( (4)

x

2 x y

(2)

2 0

x

x

� � x

VT

VP

> y

+ > 2 1

> (4) 0

> (4) 0

0

2

x

x

2

=

+ +

- ậ Nh n xét: , và

x y > , ph 0

ươ V i ớ , ng trình (4)

)

(

y

y 2

4

1 1

+ + 1 2

x

4

2

+

+

+

(

)

(

)

(

)

y

y

y

2

2

2

(5)

1 2 x

1 4 x

1 + = x

3

+

4

2

=

(

)

=

+

+

)

(

t

f

'

+ > " > t 1 0;

0

t

t

t

t t ;

0;

) +� � , có

t 2 4

t 2

+

t

t

=

(

)

(

)

f

f

y

y

5

2

2

x- + =

2 0

Xét hàm s  ố ( f , f(t) là hàm

1 x

x 2

1 � �= � � x � �

=

=

x

y

4

ế ượ ế ồ đ ng bi n, do đó , th  vào (2) ta đ c

1 8

=

)

x y ;

4;

ệ ề ỏ (th a mãn đi u ki n)

1 � � � � 8 � �

ệ ệ ế ậ ấ ( K t lu n: H  đã cho có nghi m duy nh t

2

2

Ệ Ậ Ự III. BÀI T P T  LUY N

2

2

2

2

(cid:0) + - (cid:0) x y + x 3 4 1 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 1. Gi - - - (cid:0) (cid:0) x y x y 3 2 9 3 = y = 8

2

(cid:0) = + - (cid:0) x y (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 2. Gi xy 2 = 2 - - (cid:0) (cid:0) x 18( + xy y xy ) 38 + y x 7( ) 14

+

= 2

y

x y x

xy x 2 = y

5 2 xy

5 2

(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 3. Gi - - (cid:0) (cid:0)

16

2

2

(cid:0) + = + (cid:0) x x y (1 ) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 4. Gi ) 2 y (1 + 2 = (cid:0) (cid:0) x y 3 1

2

2

+ + - = (cid:0) y x x ( 1) 3 0 (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 5. Gi + - x y ( ) 1 0 (cid:0) (cid:0) 5 + = 2 x

+ + =

xy

y

x

22 y

x - =

x

y

y x

x

y

2

1 2

2

(cid:0) - (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 6. Gi - - (cid:0) (cid:0)

2

2

4

2

+ + = (cid:0) 1 7 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 7. Gi x + y + = (cid:0) xy 2 x y xy y 1 13

2

3 x y =

2 x y +

(cid:0) + + = + (cid:0) x x 2 2 9 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 8.  Gi + (cid:0) (cid:0) x xy x 2 6 6

x

4(

)

32

y

y

4(

4

)

y

x

1 x 2 1 2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 9. Gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+ 2

xy

= 2 y

81

29

4

2 x y 3

33 3

3 x y + 3

y

81 2 x y

xy

= 2 y

25

9

6

4

24.

(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 10. Gi - - (cid:0) (cid:0)

5

5

ấ ả ệ ươ ị ủ ố t c  các giá tr  c a tham s  a sao cho h  ph ng trình sau Bài 11. Tìm t

x

a ( bx

y 4

2

e

).1 a

by

1 a

(

)1

4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ị ủ ệ ọ ớ ố có nghi m v i m i giá tr  c a tham s  b: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

xy

4

y

3)

1

4

x

y

x 4

( x

y

(8

6)

0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình (cid:0) Bài 12. Gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

1 y

3

1 - = - y x =

+

x

y

2

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 13. Gi (cid:0) (cid:0)

3

(cid:0) - (cid:0) x + = - y x y 2 2 3 2 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 14. Gi (cid:0) x - = y + + 6 1 4 (cid:0)

2

- (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 15. Gi bc 2 - - (cid:0) b - + = b c 4 = b c 2 2 0 + c 8 18

17

2

(cid:0) - + - (cid:0) x 2 3 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 16. Gi 2 2 y x + 2 - = y 3 - + = (cid:0) (cid:0) xy y x y 2 9 13

2

(cid:0) + + - (cid:0) y y = + x - + x 3( 2) 2 2 1 (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 17. Gi + )(1 + (cid:0) (cid:0) y y x 2 2 x - = 2 2

2 3

(cid:0) - - - x x y 1 2 + = y 4 2 0 (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 18. Gi - - (cid:0) x + = y x 1 2 2. (cid:0)

2

ả ệ ươ i h  ph ng trình Bài 19. Gi

+ 2

x

y

xy

y

x

2

+ + = y x 5 2

+ - x 2

1

3 3

2

+

x

y

x

y

- = y 1

+ + - x 4

5

2

2

(cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)

Ế Ị Ầ PH N III:  Ế Ậ K T LU N VÀ KI N NGH

Ế Ậ

ượ ả   c trong quá trình gi ng

ọ ạ d y và b i d

ữ ng h c sinh gi ủ ­ Đ  tài c a tôi đã đ ồ ể ả

ậ i.  c ki m nghi m trong năm h c này, đ ả ươ ướ ọ ả ệ i h  ph ỹ ữ

ả ỹ

ứ ứ ọ ụ

ạ ả ỹ ọ   ượ c h c   ng trình. c k t qu , nâng cao kh  năng gi ọ ẫ ớ ơ ở   ng d n k  các em h c sinh  nh ng l p có h ọ ậ ở   i các bài t p. H c sinh ế ụ ụ ể ở ớ  l p 12A1 sau khi áp d ng sáng ki n này t áp d ng tăng rõ r t. C  th     ạ   ả ượ ơ ả ể c c  b n các d ng i đ

ệ ố ọ ả ử ư ế 1. K T LU N. ­ Trên đây là nh ng bài t p mà tôi đúc rút đ ỏ ồ ưỡ ượ ề ạ ượ ế sinh đ ng tình và đ t đ ọ ậ Các em h ng thú h c t p h n,  ớ v i m c h c trung bình cũng tr  lên đã có k  năng gi ế bi vào gi ng d y thì s  h c sinh hi u và có k  năng gi ả toán nói trên. K t qu  kh o sát qua các bài thi th  nh  sau:

ớ ố ứ L p đ i ch ng (1 2A2) T ngổ   số ự ớ ệ T ngổ   số L p th c nghi m (1 2A1)

18

Gi iỏ Khá TB Gi iỏ Khá TB

39 h cọ   sinh 39 h cọ   sinh 35 4 0 20 13 6

89,7% 10,3% 0% 51,3% 33,3% 15,4%

ứ ả ố ố ớ

ữ ớ ẳ ề ệ ệ ả ị

ự ề ự   ấ ­ Nhìn vào  b ng th ng kê, ta th y gi a l p  đ i ch ng và l p th c ệ   ệ nghi m có s  chênh l ch rõ r t, đi u đó đã kh ng đ nh tính kh  thi trong vi c ậ ụ v n d ng đ  tài này.

Ế Ị 2. KI N NGH .

ạ ạ ỡ ọ ệ ề

ể ớ

ư ệ ứ ấ ệ ể ứ ế

ị ề ­ Đ  ngh  các c p lãnh đ o t o đi u ki n giúp đ  h c sinh và giáo viên ả ơ ữ ổ ề có nhi u h n n a tài li u sách tham kh o đ i m i vào phòng th  vi n đ  giáo ọ ậ ọ viên  và h c sinh có th  nghiên c u h c t p nâng cao ki n th c chuyên môn ệ ụ nghi p v .

ổ ả

­ T  chuyên môn c n t ả ư ạ   ươ ng pháp gi ng d y ể ọ    chuyên môn đ  h c

ủ ổ ổ ầ ổ ứ  ch c các bu i trao đ i ph   ổ ọ ổ ề cũng nh  các m ng chuyên đ  hay trong các bu i h p t ệ ỏ h i kinh nghi m c a nhau.

ườ ự ọ ậ ạ ng tính t giác h c t p, ôn bài t ể i nhà đ  nâng

ọ ­ H c sinh c n tăng c ấ ượ cao ch t l ầ ọ ậ ng h c t p.

ặ ắ

ủ ấ ả ế ạ ấ

Thanh Hóa, ngày 22 tháng 5 năm 2016

ệ ổ ả ơ ố ắ ứ ề   ắ M c dù c  g ng tìm tòi, nghiên c u song ch c ch n còn có nhi u ồ   ượ ự ế t c  các đ ng c s  quan tâm c a t thi u sót và h n ch . Tôi r t mong đ nghi p b  sung và góp ý cho tôi. Tôi xin chân thành c m  n!

Ủ Ậ XÁC NH N C A TH  TR Ủ ƯỞ   NG ủ Tôi cam đoan đây là SKKN c a mình vi ế   t, Đ N VƠ Ị ủ ộ ườ không sao chép n i dung c a ng i khác

Ng ườ ế i vi t

ị ồ ỗ ạ Đ  Th  H ng H nh

19

TÀI LI U THAM KH O

ạ ố ả ạ ầ [1] Sách giáo khoa Đ i s  và Gi i tích 12 ­ ấ   Tác gi : ả Tr n Văn H o, Vũ Tu n ­

ấ ả ụ Nhà xu t b n Giáo d c;

20

ạ ố ậ ả ầ ạ ấ Nhà [2] Bài t p Đ i s  và Gi i tích 12 ­ Tác gi : ả Vũ Tu n, Tr n Văn H o ­

ấ ả ụ xu t b n Giáo d c;

ạ ố ả [3] Sách giáo khoa Đ i s  và Gi i tích 12 nâng cao ­ Tác gi :  ả Đoàn Qu nh,ỳ

ễ ấ ả ụ Nhà xu t b n Giáo d c; Nguy n Huy Đoan ­

ạ ố ậ ả [4] Bài t p Đ i s  và Gi i tích 12 nâng cao ­ Tác gi :ả   Nguy n Huy Đoan, ễ

ễ ấ ả ụ Nhà xu t b n Giáo d c; Nguy n Xuân Liêm ­

ệ ả ứ [5] Các bài gi ng luy n thi môn toán ­ ươ   Tác gi :ả  Phan Đ c Chính, Vũ D ng

ụ ố Th y, ụ Đào Tam, Lê Th ng Nh t ấ ả ấ  ­ Nhà xu t b n Giáo d c;

ạ ố ả ấ [6] Toán nâng cao Đ i s  và Gi i tích 12 ­ ễ Tác giả: Nguy n Tu n Khôi,

ễ ậ ạ ọ ư ạ ấ ả Nhà xu t b n Đ i h c S  ph m; Nguy n Vĩnh C n ­

ấ ả ụ ọ ổ ẻ Nhà xu t b n Giáo d c; [7] Báo Toán h c tu i tr   ­

ề ể ứ [8] Đ  thi tuy n sinh môn Toán ­ Tác gi : ả Phan Đ c Chính, Đăng Kh i ả  ­

ấ ả ụ Nhà xu t b n Giáo d c;

ạ ọ ề ướ [9] Các đ  thi đ i h c các năm tr c;

ử ạ ọ ề ướ [10] Các đ  thi th  đ i h c các năm tr c;

ề ọ ỏ ữ ủ ớ ỉ [11] Đ  thi h c sinh gi i môn Toán l p 10, 11, 12 c a các t nh nh ng năm

tr c.ướ

ᄀᄀᄀᄀ 

21

Ụ Ụ M C L C

Ầ Ấ Ề ……………………………………….….……...…………….....1 Ặ PH N I: Đ T V N Đ

Ầ Ộ ƯƠ ƯƠ Ệ NG   PHÁP   GI I   H   PH

M T   S   PH Ẫ Ả NG   TRÌNH Ự ………...……….…………………….……………………………..

Ố PH N   II: KHÔNG M U M C   …………...2

Ộ Ố Ệ ƯƠ ƯỜ Ặ ………………….…… I. M T S  H  PH NG TRÌNH TH NG G P

2

ệ ươ ấ ậ ẩ …….………………………………. ng trình b c nh t hai  n

1. H  hai ph ……. 2

……………………………………….........2

ệ ươ 2. H ba ph ng ậ trình   b c ấ   nh t ba ẩ   n

…...…...

…2

ệ ồ ộ ươ ấ ậ ộ ươ 3. H  g m m t ph ng trình b c nh t và m t ph ng trình khác

ệ 4. H ố đ i ứ x ng ạ   lo i

1…………………………………………………………………2

ệ 5. H ố đ i ứ x ng ạ   lo i

2…………………………………………………………………3

ệ ẳ ấ ……………………………………………………………………..… 6. H  đ ng c p

3

Ộ Ố ƯƠ Ả Ệ ƯƠ II. M T S  PH NG PHÁP GI I H  PH

Ẫ NG TRÌNH KHÔNG Ự …………………………………………………………………………………..3 M U M C

1. pháp Ph ng ế bi n ổ đ i ươ t ng ươ   đ ng

ươ …………………………………………...3

ươ ẩ 2. pháp Ph ặ đ t n ph ụ

ng …………………………………………………………5

ươ 3. ng pháp th ế

Ph …………………………………………………………………..8

ươ ử ụ ủ ệ ơ ố ………………. ng   pháp   s   d ng   tính   đ n   đi u   c a   hàm   s

4.   Ph …………..10

Ự Ậ Ệ ……………………………………………………… III. BÀI T P T  LUY N

16

Ầ Ế Ế Ị ………………………………………….18 Ậ PH N III: K T LU N VÀ KI N NGH

22

Ệ Ả ………………………………………………………………

TÀI LI U THAM KH O  20

Ở Ạ S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ

Ụ ƯỜ TR Ợ NG THPT LÊ L I

SÁNG KI N KINH NGHI M

ƯỚ

Ả Ệ ƯƠ

H

NG D N H C SINH GI I H  PH

NG TRÌNH

KHÔNG M U M C TRONG CÁC Đ  THI Đ I H C, THPT

Ẫ QU C GIA VÀ THI H C SINH GI

Ạ Ọ Ỏ I

ườ ỗ ạ ự i th c hi n: Ng ị ồ ệ  Đ  Th  H ng H nh

23

ưở

Ch c v :

ứ ụ Phó Hi u tr

ng

SKKN thu c lĩnh v c (môn):

Toán

THANH HOÁ ­ NĂM 2016

24