Ụ
Ạ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NAM Đ NH
ƯỜ
ƯƠ
Ị Ế NG TH VINH
NG THPT L
Ở TR
BÁO CÁO SÁNG KI N Ế
ƯỚ
Ọ
Ẫ
Ậ
Ả
H
NG D N H C SINH ÔN T P VÀ GI I NHANH
Ữ Ơ
Ợ
Ứ
Ậ
Ầ
Ấ
BÀI T P PH N H P CH T H U C CÓ CH A NITO
Ố
TRONG KÌ THI THPT QU C GIA
ả
ươ
Tác gi
: Kh
ị ng Th Tám
ử
ộ
ọ Trình đ chuyên môn: C nhân khoa h c
ứ ụ ổ ưở
ổ
Ch c v : T tr
ng t
chuyên môn
ơ
ườ
ươ
N i công tác: Tr
ng THPT L
ế ng Th Vinh
1
ị
Nam Đ nh, ngày 28 tháng 5 năm 2016
1. Tên sáng ki n: ế
ƯỚ Ọ Ẫ Ậ Ả Ợ Ậ Ầ H NG D N H C SINH ÔN T P VÀ GI Ấ I NHANH BÀI T P PH N H P CH T
Ữ Ơ Ố Ứ H U C CÓ CH A NITO TRONG KÌ THI THPT QU C GIA
ự ụ ế 2. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n:
ệ ọ ố ọ ọ H c sinh THPT ôn luy n thi THPT Qu c gia và thi ch n H c sinh gi ỏ . i
3. Th i gian áp d ng sáng ki n: Năm h c 2014 2015 và 20152016
ụ ờ ọ ế
4. Tác gi : ả
ọ ươ H và tên: Kh ị ng Th Tám
Năm sinh: 09/12/1974
ườ ụ ả ị ấ ỉ ị ơ N i th ệ ng trú: Th tr n Gôi, huy n V B n, T nh Nam Đ nh
ử ộ ọ Trình đ chuyên môn: C nhân khoa h c
ứ ụ ổ ưở ổ Ch c v công tác: T tr ng t chuyên môn
ệ ơ ườ ọ ổ ươ ế ị N i làm vi c: Tr ng Trung h c ph thông L ụ ả ng Th Vinh, V B n , Nam Đ nh.
ệ ạ Đi n tho i: 0904689291
ỉ ệ ế T l đóng góp sáng ki n: 100%
ơ ị ế ụ 5. Đ n v áp d ng sáng ki n:
ườ ọ ổ ươ ơ ị Tên đ n v : Tr ng trung h c ph thông L ế ng Th Vinh.
ườ ị ỉ ươ ụ ả ị ấ ế ị Đ a ch : Đ ng L ng Th Vinh, Th tr n Gôi, V B n, Nam Đ nh.
2
ệ ạ Đi n tho i: 0350820576
BÁO CÁO SÁNG KI NẾ
Ầ Ả Ạ Ế Ề Ệ PH N I: ĐI U KI N HOÀN C NH T O RA SÁNG KI N
ươ ệ ầ ọ ổ Trong ch ợ ng trình Hóa h c ph thông và sách giáo khoa hi n hành ph n h p
ấ ữ ứ ế ơ ộ ươ ch t h u c có ch a Nito x p thành m t ch ọ ớ ng trong sách giáo khoa Hóa h c l p
ờ ượ ế ế ế ệ ậ ớ 12, v i th i l ng 6 ti t (trong đó có 5 ti ế t lí thuy t và 1 ti ầ t luy n t p). Đây là ph n
ứ ế ượ ượ ấ ủ ơ ở ư ự ki n th c đ c đ c xây d ng d a trên c s tính ch t c a amoniac và axit
ươ ờ ượ ớ ộ cacboxylic (trong ch ọ ớ ng trình Hóa h c l p 11). V i th i l ế ng ít, n i dung ki n
ứ ề ặ ệ ố ượ ữ ầ ề ả ỏ th c nhi u và đ c bi t là nh ng năm g n đây s l ng câu h i trong đ thi Kh o sát
ấ ượ ủ ề ở ọ ọ ỏ ề ọ ổ ố ch t l ng c a S , đ thi ch n H c sinh gi i, Đ thi Trung h c ph thông Qu c gia
ượ ề ậ ề ạ ặ ơ ỏ ơ ệ ứ ộ đ c đ c p nhi u h n, d ng câu h i phong phú h n và đ c bi ỏ t là m c đ câu h i
ế ệ ụ ủ ệ ề ọ ọ ầ ậ v n d ng cao ngày càng tăng. Vì th vi c h c và ôn luy n c a h c sinh v ph n
ứ ế ể ậ ấ ả ậ ki n th c này r t khó khăn. Đ giúp các em ôn t p và gi ầ i nhanh các bài t p ph n
ấ ữ ơ ạ ư ộ ộ ứ ệ ạ ộ ợ h p ch t h u c có ch a Nito, tôi đã m nh d n đ a ra m t n i dung ôn luy n và m t
ươ ả ư ứ ậ ầ ợ ơ ố s ph ng pháp gi ẫ ấ ữ i nhanh bài t p ph n h p ch t h u c có ch a Nito nh ng v n
ứ ể ủ ế ậ ố ả ấ ộ ả đ m b o đúng, đ ki n th c đ các em ôn t p t ậ t nh t, làm bài t p m t cách nhanh
ệ ấ ả ợ ớ ươ ể ặ ổ ớ ệ ấ nh t, hi u qu nh t phù h p v i ph ng pháp đ i m i ki m tra đánh giá, đ c bi t là
3
ả ọ ổ ố ạ ế đ t k t qu cao trong kì thi Trung h c ph thông Qu c gia.
Ả Ả Ầ PH N II: MÔ T GI I PHÁP
ướ ế ạ A. Mô t ả ả gi i pháp tr c khi t o ra sáng ki n:
ạ ọ ộ ươ Khi d y h c n i dung ch ng: Amin, Amino axit và Protein, giáo viên th ườ ng
ạ ộ ạ ọ ổ ứ t ch c các ho t đ ng d y và h c sau:
I. Amin:
ệ ạ I.1. Khái ni m và phân lo i amin:
ệ ề ọ ượ ự ệ ề + Khái ni m v amin: h c sinh nêu đ c khái ni m v amin d a trên thành
3).
ầ ủ ử ớ ử ph n c a phân t amin (so sánh v i phân t NH
ủ ầ ồ ọ ế ứ ấ ạ + Đ ng phân c a amin: yêu c u h c sinh vi t công th c c u t o.
ậ ủ ự ả ạ ấ ủ ố + Phân lo i amin: d a vào b n ch t c a g c hidrocacbon, và b c c a amin.
ủ ấ ậ I.2. Tính ch t v t lí c a amin:
ọ ượ ấ ậ ủ ự H c sinh nêu đ c tính ch t v t lí c a amin d a vào SGK.
ọ ủ ấ ạ ấ I.3. C u t o và tính ch t hóa h c c a amin:
ấ ạ ả ử ươ ự ấ ạ i thích c u t o phân t amin t ng t amoniac. I.3.1. C u t o amin: GV gi
ọ ừ ấ ạ ử ấ c u t o phân t amin amin có tính ch t hóa h c ọ ấ I.3.2. Tính ch t hóa h c: GV: t
3
ự ươ t ng t NH
ủ ụ ớ ớ ọ ế + Tính bazo c a amin: v i quì tím; tác d ng v i dd axit (h c sinh vi t ph ươ ng
4
ả ứ trình ph n ng).
ả ứ ủ ế ọ ế ươ + Ph n ng th vào vòng benzen c a anilin (h c sinh vi t ph ả ng trình ph n
ứ ư ng nh phenol).
II. Amino axit:
II.1. Khái ni m:ệ
ấ ụ ộ ố GV l y ví d m t s amino axit
ự ủ ọ ệ ề H c sinh d a trên CTT c a amino axit nêu khái ni m v amino axit.
ớ ệ ầ ọ ọ ớ GV gi ọ ủ i thi u cách g i tên, yêu c u h c sinh ghi nh CTCT và tên g i c a
ườ ặ m t ộ ố s amino axit th ng g p (theo 3 cách)
ứ ổ ư ủ GV đ a ra công th c t ng quát c a amino axit.
ử ọ ấ và tính ch t hóa h c: ấ ạ II.2. C u t o phân t
ử ứ ấ ạ ủ : GV phân tích công th c c u t o c a amino axit ấ ạ II.2.1. C u t o phân t
ấ ạ ữ ợ ưỡ ố ộ ự ử Là nh ng h p ch t có c u t o ion l ấ ng c c, hay mu i n i phân t .
ấ ọ II.2.2. Tính ch t hóa h c:
2 nên
ưỡ Có tính l ng tính (do nhóm COOH nên có tính axit và có nhóm NH
có tính bazo).
ọ ế ộ ố ọ H c sinh vi ả ứ t m t s ph n ng minh h a.
ả ứ ờ ở ả ả ồ Ph n ng trùng ng ng (x y ra đ ng th i ư c nhóm COOH và nhóm
NH2).
ơ ế ế ươ ộ ố ấ ả ứ ể GV: Phân tích c ch , và vi t ph ng trình ph n ng m t s ch t đi n hình.
III. Peptit và protein:
III.1. Peptit:
III.1.1. Khái ni m:ệ
ụ ả ứ ủ ấ GV: l y ví d ph n ng trùng ng ng c a 2 phân t ử a amino axit; và 1 phân
ư ử a amino axit và 1 phân tử b amino axit t
ế ọ ề H c sinh : Nhân v liên k t CO NH
ệ ề ế ấ ạ ợ ọ GV: nêu khái ni m v liên k t peptit, h p ch t peptit, phân lo i, cách g i tên
ộ ố ả ơ m t s peptit đ n gi n.
5
ấ ọ III.1.2.Tính ch t hóa h c:
ủ ể ế ấ ặ ọ ả ứ GV phân tích đ c đi m c a liên k t peptit, nêu tính ch t hóa h c: Ph n ng
ủ ườ ườ ả ứ th y phân trong môi tr ng axit và môi tr ng bazo; ph n ng màu Biure
III.2. Protein:
ệ ề ạ ọ ự ứ nghiên c u trong sách giáo III.2.1.Khái ni m v protein, phân lo i: GV cho h c sinh t
ậ ụ ạ ề ứ ế ệ ể khoa và v n d ng k t th c liên môn đ nêu khái ni m và phân lo i v protein.
ấ ậ ấ ủ ự ụ ấ ọ III.2.2.Tính ch t c a protein: tính ch t v t lí (tính tan và s đông t ), tính ch t hóa h c
ả ứ ả ứ ủ (ph n ng th y phân, ph n ng màu biure).
ả ấ ữ ơ ủ ọ ầ ợ ư ế ậ Các cách gi i bài t p ph n h p ch t h u c c a h c sinh khi ch a có sáng ki n
ế ậ ầ ọ ườ ượ Vì th khi làm bài t p ph n này, h c sinh th ỉ ng ch làm đ ạ c các d ng bài
ấ ấ ấ ấ ư ề ậ ả ơ ờ ậ t p đ n gi n nh ng trình bày m t r t dài dòng m t r t nhi u th i gian, th m trí có
ả ỏ ữ ữ ế ọ ọ ả nh ng bài h c sinh làm không ra k t qu , có nh ng bài h c sinh ph i b qua. Ví d ụ
nh : ư
ạ ồ ố ị 1. Xác đ nh s CTCT và phân lo i đ ng phân amin:
4H11N.
ế ố ồ ủ ợ ấ t s đ ng phân amin c a h p ch t có CTPT C Bài 1: : Hãy cho bi
A. 7. C. 4. D. 5. B. 8.
ẽ ế ọ H c sinh s vi t CTCT
CH3CH2CH2CH2NH2; CH3CH(NH2)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)(NH2)CH3;
CH3CH2CH2NHCH3; CH3CH2NHCH2CH3.
CH3CH(CH3)NHCH3; CH3N(CH3)CH2CH3.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 2 phút)
5H13N?
ế ố ồ ứ ớ ậ t s đ ng phân amin b c III ng v i CTPT: C Bài 2: Hãy cho bi
A. 2. C. 4. D. 5. B. 3.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2014)
ọ ế H c sinh vi t CTCT:
CH3N(C2H5)CH2CH3; CH3N(CH3)CH2 CH2CH3
CH3N(CH3)CH(CH3)2
6
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút).
7H9N.
ế ố ồ ơ ứ ớ t s đ ng phân amin th m ng v i CTPT C Bài 3: Cho bi
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
CH3
CH3
CH3
NH2
NHCH3
NH2
NH2
ọ ế H c sinh vi t CTCT:
ờ ả ). Đáp án:C. (Th i gian kho ng 2 phút
ụ ớ ề 2. Bài toán v amin tác d ng v i dd axit.
ả ứ ư ứ ộ ơ ớ Bài 1: Cho 10 gam m t amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i dd HCl d thu
ượ ấ ạ ủ ố ồ ố đ c 15 gam mu i. S đ ng phân c u t o c a X là:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 8.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A 2009).
ươ ả ứ ả ử ậ Ph ng trình ph n ng: (gi s đó là amin b c I)
RNH2 + HCl RNH3Cl
Mol x x x
ố ượ Kh i l ng (g) 10 36,5x 15.
10 73
10 + 36,5x = 15 x = .
Mamin = 73 = MR + 16 MR = 57 R là C4H9 CTPT: C4H11N
CH3CH2CH2CH2NH2; CH3CH(NH2)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)(NH2)CH3;
CH3CH2CH2NHCH3; CH3CH2NHCH2CH3.
CH3CH(CH3)NHCH3; CH3N(CH3)CH2CH3.
ả ). Đáp án : D. (Th i gian kho ng 4 phút ờ
ậ ề ụ ớ ề 3. Bài t p v amino axit tác d ng v i dd axit và dd ki m.
7
ụ ớ ứ ứ ộ ặ 3. 1. M t amino axit tác d ng v i dd ch a 1 axit ho c dd ch a 1 bazo:
2 và 1 nhóm –COOH. Cho 26,7
ử ứ có ch a 1 nhóm –NH Bài 1: Amino axit X trong phân t
ớ ượ ư ượ ứ ố ả ứ gam X ph n ng v i l ng d dd HCl thu đ ủ c dd có ch a 37,65 gam mu i. CT c a
X là
A. NH2CH2COOH. B. NH2[CH2]4COOH.
D. NH2[CH2]3COOH. C. NH2[CH2]2COOH.
ề (Đ thi THPTQG năm 2015)
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng:
R(COOH)(NH2) + HCl R(COOH)(NH3Cl)
Mol x x x
ố ượ Kh i l ng (g): 26,7 36,5x 37,65.
26,7 + 36,5x = 37,65.
x = 0,3.
MX = 89 = MR + 45 + 16 MR = 28 R là: C2H4.
ờ ả Đáp án : C. (Th i gian kho ng 2,5 phút).
ủ ớ ụ ừ ộ ồ Bài 2: Cho 100 ml dd amino axit X n ng đ 0,4M tác d ng v a đ v i 80 ml dd
ượ ứ ủ ứ NaOH 0,5M thu đ ố c dd ch a 5 gam mu i. Công th c c a X là
A. NH2C3H5(COOH)2. B. (NH2)C4H7COOH.
D. NH2C2H4COOH. C. NH2C3H6COOH.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2013)
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng :
R(COOH)a(NH2)b + a NaOH R (COONa)a(NH2)b + a H2O
Mol 0,04 0,04 0,04
X 0,04. 40 5 0,04. 18
ố ượ Kh i l ng (g) : m
mX + 0,04. 40 = 5 +0,04. 18
mX = 4,12 (gam).
= 103 = MR + 45a + 16b
4,12 0, 04
MX =
và nNaOH = 0,04.a = 0,04 a = 1 MR + 16b = 58
8
b= 1, MR = 42R là C3H6
ả ).
ủ ớ ứ ụ ừ Đáp án : C. (Th i gian kho ng 4 phút ờ Bài 3: Cho 0,02 mol (cid:0) aminoaxit X tác d ng v a đ v i dd có ch a 0,04 mol
ừ ủ ớ ụ ứ ặ NaOH. M t khác 0,02 mol X tác d ng v a đ v i dd có ch a 0,02 mol HCl thu đ ươ c
ủ ố 3,67 gam mu i . CT c a X là
A. HOOCCH2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
D. NH2CH2CH(NH2)COOH. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2014)
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng:
R(COOH)a(NH2)b + a NaOH R (COONa)a(NH2)b + a H2O
Mol: 0,02 0,02a
0,02a = 0,04 a= 2.
ụ ớ Khi tác d ng v i dd HCl:
R(COOH)2(NH2)b + b HCl R(COOH)2(NH3Cl)b
Mol 0,02 0,02b 0,02
0,02b= 0,02 b= 1.
mX = mmu i ố mHCl = 3,67 – 0,02. 36,5= 2,94.
MX = 2,94 : 0,02 = 147 = MR + 45 . 2 + 16 MR = 41 R là: C3H5.
ả ). Đáp án : C. (Th i gian kho ng 4 phút ờ
ụ ồ ợ ỗ ỗ ợ Bài 4: H n h p X g m alanin và axit glutamic. Cho m gam h n h p X tác d ng hoàn
ư ấ ớ ượ ứ ặ ố toàn v i dd NaOH l y d thu đ c dd Y có ch a (m+ 30,8) gam mu i. M t khác cho
ụ ư ợ ỗ ớ ượ ứ m gam h n h p X tác d ng hoàn toàn v i dd HCl d thu đ c dd Z có ch a (m
ị ủ ố +36,5) gam mu i. Giá tr c a m là
B. 165,6. C. 123,8. D. 171. A. 112,2.
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i B năm 2013):
ấ ự ệ ậ ố ỗ ươ ả ứ ủ L p h theo s mol c a m i ch t d a vào ph ng trình ph n ng:
CH3CH(NH2)COOH
Hh X gôm
C3H5(COOH)2(NH2) : y mol
9
: x mol
m = 89 x +147 y (I)
ả ứ ả ứ ớ ặ Khi ph n ng v i dd NaOH có ph n ng: Đ t
CH3 CH (NH2)COOH + NaOH CH3 CH(NH2)COONa + H2O
Mol x x
C3H5(NH2)(COOH)2+ 2NaOH C3H5(NH2)(COONa)2+ 2H2O
Mol y y
111x + 191 y = m + 30,8 (II)
ả ứ ả ứ ớ Khi ph n ng v i dd HCl có ph n ng:
CH3 CH(NH2)COOH + HCl CH3 CH(NH3Cl)COOH
Mol x x
C3H5(NH2)(COOH)2+ HCl C3H5(NH3Cl)(COOH)2
Mol y y
125,5 x + 183,5 y = m + 36,5. (III).
ả ệ Gi i h : (I,II,III) tìm m = 112,2
ả ). Đáp án: A. (Th i gian kho ng 6 phút ờ
ớ ượ ụ ớ ề ụ 3.2. Amino axit tác d ng v i dd axit, dd thu đ ặ c tác d ng v i dd ki m; ho c
ụ ề ượ ụ ớ ớ amino axit tác d ng v i dd ki m, dd thu đ c tác d ng v i dd axit.
ượ c dd X. Cho Bài 1: Cho 0,15 mol NH2C3H5 (COOH)2 vào 175 ml dd HCl 2M thu đ
ả ứ ư ố ả dd NaOH d vào X sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì s mol NaOH tham gia
ả ứ ph n ng là
A. 0,7. B. 0,5. D. 0,55. C. 0,65.
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i A năm 2010)
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng:
NH2C3H5 (COOH)2 + HCl C3H5 (COOH)2(NH3Cl)
HCl du: 0,2 mol
Dd X gôm:
: 0,15 mol
C3H5(COOH)2(NH3Cl)
10
Mol : 0,15 0,15 0,15
ụ ớ ươ ả ứ Cho dd X tác d ng v i dd NaOH có ph ng trình ph n ng:
C3H5 (COOH)2(NH3Cl) + 3 NaOH C3H5 (COONa)2(NH2) + NaCl + H2O
Mol: 0,15 0,45
HCl + NaOH NaCl + H2O
Mol: 0,2 0,2.
nNaOH = 0,65.
ả ). Đáp án: C. ( Th i gian kho ng 4 phút ờ
ượ c dd Y. Cho Bài 2: Cho 0,15 mol NH2C3H5 (COOH)2 vào 400 ml dd NaOH 2M thu đ
ả ứ ư ả ố ả dd HCl d vào Y sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì s mol HCl tham gia ph n
ứ ng là
A. 0,7. C. 0,65. D. 0,55. B. 0,95.
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng:
NH2C3H5 (COOH)2 + 2 NaOH C3H5 (COONa)2(NH2)
NaOH du: 0,5 mol
Dd Y gôm
: 0,15 mol
C3H5(COONa)2(NH2)
Mol : 0,15 0,3 0,15
ụ ớ ươ ả ứ Cho dd Y tác d ng v i dd HCl có ph ng trình ph n ng:
C3H5 (COONa)2(NH2) + 3 HCl C3H5 (COOH)2(NH3Cl) + 2NaCl
Mol: 0,15 0,45
NaOH + HCl NaCl + H2O
Mol: 0,5 0,5.
nHCl = 0,95.
ả ). Đáp án: B. ( Th i gian kho ng 4 phút ờ
2 CxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dd
ứ Bài 3: Amino axit X có công th c NH
ượ ừ ủ ớ ồ H2SO4 0,5M thu đ c dd Y. Cho Y pu v a đ v i dd g m NaOH 1M và KOH 3M thu
ượ ố ượ ứ ề ố ủ đ c dd ch a 36,7 gam mu i. % v kh i l ng c a N trong X là
A. 11,966%. C. 9,524%. D. 10,687%. B. 10,526%.
11
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i B năm 2013)
ươ ả ứ Ph ng trình ph n ng:
2NH2CxHy (COOH)2 + H2SO4 [CxHy (COOH)2(NH3)]2SO4
Dd X gôm
H2SO4 du: 0,05 mol [CxHy(COOH)2(NH3)]2SO4 : 0,05 mol
KOH: 3a mol
Cho dd Xtd dd
NaOH: a mol
Mol : 0,1 0,05 0,05
CT chung: MOH : 4a mol
ươ ả ứ có ph ng trình ph n ng:
[CxHy (COOH)2(NH3)]2SO4 + 6MOH 2 CxHy (COOM)2(NH2) + M2SO4 + 6H2O
Mol: 0,05 0,3 0,3
H2SO4 + 2 MOH M2SO4 + 2H2O
Mol: 0,05 0,1 0,1
nMOH = 0,4 = 4a a = 0,1.
ố
c
ậ ả ố ượ ụ ị Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i l ng ta có:
ượ + mH2O sinh ra
ố
c
mA + mH2SO4 d ư + mNaOH + mKOH = mhh mu i thu đ
ượ + mH2O sinh ra
mX = 36,7 + 0,4 . 18 – 0,1.40 – 3.0,1.56 0,1.98= 13,3.
Hay mX + mH2SO4 + mNaOH + mKOH = mhh mu i thu đ
14.1,0 3,13
nN (trong X) = 0,1 mol % N (trong X)= = 10,526%
ả ). Đáp án: B. ( Th i gian kho ng 7 phút ờ
ậ ề ả ứ ủ 4. Bài t p v ph n ng th y phân peptit.
ủ ườ 4.1. Th y phân hoàn toàn peptit trong môi tr ng axit:
(cid:0)
ủ ạ ở ượ ạ ừ c t o t hai VD : Th y phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit m ch h X ( đ
2CxHyCOOH ) b ng dd NaOH d thu đ
ứ ạ ư ằ ượ aminoaxit có công th c d ng: NH c 6,38 gam
ủ ư ằ ặ ố ượ mu i . M t khác th y phân hoàn toàn 4,34 gam X b ng dd HCl d thu đ c m gam
ị ủ ố mu i. Giá tr c a m là
12
A. 6,53. C. 8,25. D. 5,06. B. 7,25.
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i A năm 2014)
ố ượ ủ ọ ị ố H c sinh tìm CT c a amino axit, xác đ nh kh i l ng mu i.
ậ ơ ồ ọ H c sinh l p s đ :
2C x H y CONHC x H y CONHC x H y COOH : a mol
ủ ặ Đ t CT c a tripepti là: NH
y ) . a= 4,34. (I).
MX = (147+ 3MC x H
(cid:0) NaOH
ụ ớ Khi tác d ng v i dd NaOH có:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) NH2C x H y CONHC x H y CONHC x H y COOH 3 NH2C x H y COONa.
Mol a 3a
y ). 3a = 6,38 (II).
(83 + MC x H
C x H
y =
70 3
ừ ượ T (I) và (II): tìm đ c: a = 0,02; M
(cid:0) HCl
ụ ớ Khi tác d ng v i dd HCl có:
(COOH)(NH3Cl)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) NH2C x H y CO NHC x H y CO NHC x H y COOH 3 C x H y
Mol a 3a
70 3
ố ượ ượ Kh i l ố ng mu i thu đ c m = 3. 0,02 .( + 97,5) = 7,25
ờ ả ). Đáp án: B. (Th i gian kho ng 7 phút
ủ ườ 4.1. Th y phân hoàn toàn peptit trong môi tr ề ng ki m:
ỗ ợ ồ ạ ở VD: Đun nóng m gam h n h p g m a mol tetrapeptit m ch h X và 2a mol tripeptit
ả ứ ế ạ ở ớ ạ ừ ủ m ch h Y v i 600 ml dd NaOH 1M v a đ . Sau khi k t thúc các ph n ng cô c n
ượ ủ ề ố dd thu đ c 72,48 gam mu i khan c a các amino axit đ u có 1 nhóm –COOH và 1
ử nhóm –NH2 trong phân t ị ủ . Giá tr c a m là
A. 54,3. B. 66,0. D. 44,48. C. 51,72.
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i B năm 2012)
ứ ủ ặ ọ ế ươ ả ứ H c sinh đ t công th c chung c a các amino axit, vi t ph ng trình ph n ng,
ượ ệ ậ l p h tìm đ c m.
2C x H y COOH.
ứ ủ ạ ặ Đ t công th c chung c a các amino axit có d ng: NH
13
ả ứ ơ ồ Có s đ ph n ng:
(cid:0) NaOH
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) NH2C x H y CONHC x H y CONHC x H y CONHCxHyCOOH 4NH2C x H y COONa.
(cid:0) NaOH
Mol: a 4 a.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) NH2C x H y CO NHC x H y CO NHC x H y COOH 3 NH2C x H y COONa.
Mol: 2a 6a
nNa+ = 10a = 0,6 a = 0,06.
y ). 10a = 72,48.
m mu i ố = (83 + MC x H
y ) = 37,8.
MC x H
y ). a + ( 147 + 3 MC x H
y ) .2a = 51,72.
m = (190 + 4 MC x H
ả ). Đáp án: C. ( M t kho ng 6 phút ấ
ạ ầ ố ố ế ậ ạ Còn l i h u h t các bài t p d ng: đ t cháy peptit, đ t cháy amino axit,
ố ế ị ử ợ ấ ữ ơ ứ xác đ nh s liên k t peptit trong phân t ụ , h p ch t h u c có ch a N tác d ng
ượ ẩ ạ ớ v i dd NaOH thu đ ỏ ậ c khí làm xanh quì tím m, … (đây là d ng câu h i v n
ạ ừ ể ở ề ụ ộ ấ d ng c p đ cao giúp các em đ t t ạ ọ đi m 8,0 tr lên trong các đ thi đ i h c
ướ ố ọ ề ượ tr c đây và đ thi THPT Qu c gia năm 2015) là h c sinh không làm đ c.
ướ ự ế ộ ố ả ư ạ ạ ọ Tr c th c t đó, tôi m nh d n đ a ra m t s gi i pháp giúp h c sinh
ấ ữ ơ ế ề ứ ọ ợ ộ ệ ậ ầ h c ôn t p lí thuy t v ph n h p ch t h u c có ch a Nito m t cách hi u qu ả
ơ ơ ơ ợ ớ ờ ế ậ ứ h n, làm bài t p nhanh h n, chính xác h n phù h p v i th i gian, ki n th c
ọ ọ ề ề ấ ỏ ố trong c u trúc đ thi THPT Qu c gia và đ thi ch n H c sinh gi i.
Ả Ả Ế B. MÔ T GI I PHÁP SAU KHI CÓ SÁNG KI N
ạ ươ ườ ướ ẫ ọ Khi d y h c sinh ch ng này tôi th ng h ọ ng d n h c sinh cách
ứ ư ọ nghiên c u bài h c nh sau:
I. Amin:
ệ ạ I.1. Khái ni m, phân lo i và danh pháp:
ệ ạ I.1.1. Khái ni m và phân lo i:
* Khái ni m:ệ
14
ầ ọ ế ử Yêu c u h c sinh vi ủ t CTCT c a phân t amoniac.
3 b ng g c
ướ ế ẫ ọ ử ử ằ ố GV: H ng d n h c sinh thay th nguyên t H trong phân t NH
ặ ơ hidrocabon (no, không no, ho c th m): đó là amin.
ự ế ề H c sinh t ọ ậ rút ra k t lu n v amin.
* Phân lo i: ạ
ạ GV: Thông báo cách phân lo i amin:
ố Theo g c hidrocacbon:
ử ử + Amin no: Nguyên t ế ự ế ớ N liên k t tr c ti p v i nguyên t Cacbon no.
ử ử ơ + Amin th m: Nguyên t ế ự ế ớ N liên k t tr c ti p v i nguyên t Cacbon trong
vòng benzen.
ậ Theo b c amin:
3 b ng 1 g c hidrocacbon, có
ế ậ ử ằ ố + Amin b c I: thay th 1 nguyên t H trong NH
2.
ạ d ng: RNH
3 b ng 2 g c hidrocacbon, có
ế ậ ử ằ ố + Amin b c II: thay th 2 nguyên t H trong NH
ạ d ng : RNHR’.
3 b ng 3 g c
’
.
ế ậ ử ằ ố ậ + Amin b c III: Amin b c I: thay th 3 nguyên t H trong NH
ạ hidrocacbon, có d ng: RN(R’’) R
ử ứ ề ể (Có th phân t amin có nhi u nhóm ch c amin).
a
k
,1
,0
1
nH2n + 2 2a+ kNk (n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ CT chung c a amin: C , nguyên)
Amin no, h : Cở nH2n + 3N (n (cid:0) 1, nguyên)
ồ * Đ ng phân amin:
ậ ậ ậ ậ Theo b c amin: amin b c I, amin b c II và amin b c III.
ạ ạ ố Theo g c hidrocacbon (m ch không nhánh, m ch có nhánh, ....)
3 có 1 CTCT; C2H5 có 1
ố ố ư ủ ố ( L u ý: s CTCT c a 1 s g c hidrocacbon: CH
CTCT; C3H7 có 2 CTCT; C4H9 có 4 CTCT, C5H11 có 8 CTCT).
I.1.2. Danh pháp:
ụ ấ ọ ự ọ GV: L y ví d 1 amin, phân tích, h c sinh t rút ra cách g i tên.
ọ ớ ử ố ủ ả ố ơ H c sinh nh phân t kh i c a 1 s amin đ n gi n.
15
ấ ậ I.2. Tính ch t v t lí:
ự ế ứ ấ ọ ố Cho h c sinh nghiên c u SGK, và các ch t có trong th c t ( trong cây thu c lá, cây
ố ớ ứ ấ ậ ạ ủ ộ ố ỏ cacao, …) rút ra tính ch t v t lí và tác h i c a m t s amin đ i v i s c kh e con
ế ậ ầ ọ ng i.ườ GV: Yêu c u h c sinh rút ra k t lu n:
ề ườ ề ộ ệ th ng, đ c, có mùi khai, tan nhi u trong ấ Có 4 amin là ch t khí đi u ki n
3).
ướ n ố c (gi ng NH
ấ ậ ủ Tính ch t v t lí riêng c a anilin.
ử ọ ấ ạ I.3. C u t o phân t ấ và tính ch t hóa h c:
ử ấ ạ I.3.1. C u t o phân t :
3 và các amin tính ch t ấ
ủ ể ề ọ ố H c sinh so sánh đi m gi ng nhau v CT electron c a NH
ấ ủ ế ọ ố hóa h c gi ng nhau: có tính ch t c a bazo y u.
ấ ủ ố ấ ủ GV: Tính ch t c a amin là tính bazo và tính ch t c a g c hidrocacbon.
ọ ấ I.3.2. Tính ch t hóa h c:
I.3.2.1. Tính bazo:
ớ ấ ỉ ị * V i ch t ch th màu:
ớ ả ủ ề + GV: thông báo tính bazo c a các amin, so v i c dd ki m.
ậ ậ ậ ầ ơ ơ ơ Tính bazo tăng d n: Amin th m b c III < Amin th m b c II< Amin th m b c I<
ề ậ ậ NH3< amin béo b c I< amin béo b c II< ki m.
ậ ậ ậ ầ ơ ơ ơ Tính bazo tăng d n: Amin th m b c III< Amin th m b c II< Amin th m b c I<
ề ậ ậ NH3< amin béo b c I< amin béo b c II< ki m.
ậ ổ ủ ớ ề ế ậ Không k t lu n t ng quát v tính bazo c a amin béo b c II v i amin
ử ớ ố ậ ậ béo b c III. V i các amin béo cùng b c, khi s nguyên t C tăng thì tính bazo tăng.
ướ Các amin béo khi tan trong n ể c làm quì tím chuy n sang màu xanh,
ừ ồ phenolphtalein t ể không màu chuy n sang màu h ng.
2SO4 loãng): t o thành
ụ ớ ạ ạ * Tác d ng v i dd axit (không có tính oxi hóa m nh: HCl, H
ả ẩ ố ướ mu i amoni (s n ph m không có n c):
ế ươ ả ứ ậ ổ ớ Vi t ph ng trình ph n ng t ng quát v i amin b c I:
R(NH2)b + k HCl R(NH3Cl)b
ọ ự ậ GV: Phân tích và cho h c sinh t ế rút ra k t lu n:
ả ứ
+ mMu i thu đ ố
ượ = mamin + m axit ph n ng.
c
16
maxit ph n ng
ả ứ = mmu i ố – mamin.
ỉ ệ ố ử ử ố
ả ứ
H+ ph n ng
+ T l : n N trong phân t = s nhóm : namin= b = s nguyên t
ch c ứ amin.
+ nH+
ả ứ = nN trong phân t
ph n ng
.ử
ấ ả ố ủ ố ề ướ + T t c các mu i c a amin là mu i amoni, đ u tan trong n ụ c, tác d ng
2O + amin.
ượ ớ đ c v i dd ki m ề mu i + Hố
ố ủ ụ ớ ạ * Tác d ng v i dd mu i c a kim lo i có hidroxit không tan.
ấ ủ ố ả ứ ế I.3.2.2. Tính ch t c a g c hidrocacbon, VD: ph n ng th trong vòng benzen
c a ủ anilin
ầ ọ ế ươ ả ứ ươ ự ư GV: Yêu c u h c sinh vi t ph ng trình ph n ng t ng t nh phenol ở ạ d ng
ể ắ ả ẩ ệ ớ ấ ế ủ và CTPT (s n ph m là ch t k t t a tr ng, dùng đ phân bi t anilin v i các CTCT
amin khác).
ả ứ I.3.2.3. Ph n ng cháy CO2 + H2O + N2.
ư ọ GV: l u ý cho h c sinh:
ừ
N2 thu đ
amin
cượ = nN2 (không khí) + nN2 t
ế ố ằ N u đ t cháy b ng không khí: thì n .
N u dùng tia l a đi n thì s n ph m là NO ho c NO
2 (n u oxi d ).
ử ế ệ ả ẩ ặ ư ế
II. Amino axit:
II.1. Khái ni m:ệ
ề ấ GV: L y VD v amino axit.
ệ ọ H c sinh rút ra khái ni m.
CT chung: R (COOH)a(NH2)b.
2: CnH2n(COOH)(NH2)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
,
,
,
,
ở CT amino axit no, h , 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2 so v i nhóm –COOH (
ủ ạ ị ớ Phân lo i amino axit theo v trí c a nhóm NH ,…
ọ ủ ộ ố ọ ớ ầ GV: Yêu c u h c sinh nh : CTCT, M và tên g i c a m t s amino axit th ườ ng
ặ g p theo 3 cách.
ử ọ ấ ạ II.2. C u t o phân t ấ và tính ch t hóa h c:
ấ ạ II.2.1. C u t o phân t ử :
2 có tính ch tấ
ướ ậ ẫ ọ ử ng d n h c sinh nh n bi ế ượ t đ c: trong phân t có nhóm –NH GV: h
ấ ủ ể ả ặ ủ c a 1 bazo, và có nhóm –COOH nên có tính ch t c a 1 axit. Ho c có th gi
i thích 17
và có tính axit
ứ ự ọ ố cho h c sinh d a vào công th c mu i: có tính bazo do có nhóm COO
+.
do nhóm NH3
ấ ủ ấ ủ ừ ừ ộ ậ GV: V y amino axit v a có tính ch t c a m t axit, v a có tính ch t c a 1 bazo,
ả ứ ố ế nên có ph n ng ngay trong phân t ử mu i. Vì th amino axit là mu i n i ố ộ
ử ưỡ ấ ắ ế ố ướ phân t , hay ion l ng c c ự là ch t r n k t tinh, tan t t trong n c, nhi ệ ộ t đ
ủ ả nóng ch y cao, phân h y khi đun nóng.
ọ ấ II.2.2. Tính ch t hóa h c:
ấ ưỡ ợ II.2.2.1. Là h p ch t l ng tính:
ớ ộ ố ổ ả M t s dd amino axit có kh năng làm quì tím đ i màu: * V i quì tím:
ườ ể ỏ ng axit, làm quì tím chuy n sang màu đ . VD: axit glutamic: dd có môi tr
ườ ể ng bazo, làm quì tím chuy n sang màu xanh. VD: Lysin: dd có môi tr
ổ VD: Glyxin, Alanin, Valin, Phenylalalanin: dd không làm quì tím đ i màu
2): Tác d ng v i dd axit (không có tính oxi hóa
ả ở ụ ớ * Tính bazo (x y ra nhóm –NH
2SO4 loãng) mu i amoni c a amino axit.
ạ ủ ố m nh: HCl, H
R(COOH)a(NH2)b + b HCl R(COOH)a(NH3Cl)b.
ầ ư ọ GV: C n l u ý cho h c sinh:
2O
ẩ ả ỉ ượ ố S n ph m ch thu đ c mu i, không có H
ả ứ = m mu iố .
mamino axit + maxit ph n ng
ả ứ : nam ax= s nhóm NH
2= s nguyên t
.ử
ố ố ử ử ỉ ệ H+ ph n ng T l n N trong phân t .
ả ứ = nN trong phân t
nH+ ph n ng
ả ở *Tính axit (x y ra nhóm COOH):
2O
ụ ớ ủ ố Tác d ng v i dd bazo mu i cacboxylat c a amino axit + H
R(COOH)a(NH2)b + a NaOH R(COONa)a(NH2)b + a H2O
.ử
ầ ư ọ GV: c n l u ý cho h c sinh:
ả ứ = nCOOH trong phân t
nH2O sinh ra = nOH ph n ng
T l ỉ ệ OH ph n ng ố ả ứ : nam ax= s nhóm –COOH n
HClkhí
ụ ớ ủ Tác d ng v i ancol/ HCl bão hòa este c a amino axit.
18
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R(COOH)a(NH2)b + aROH R(COOR)a(NH2)b + a H2O
Do este có nhóm –NH2 sinh ra trong dd có HCl R(COOR)a(NH3Cl)b.
ầ ư ọ GV c n l u ý cho h c sinh:
ụ ủ ủ ố ớ + Mu i amoni c a amino c a amino axit tác d ng v i dd NaOH có 2
ả ứ trung tâm ph n ng:
R(COOH)a(NH3Cl)b + (a+b)NaOH R(COONa)a(NH2)b + bNaCl + (a+b)H2O
ụ ả ố ớ + Mu i caboxylat c u amino axit tác d ng v i dd axit có 2 trung tâm
ả ứ ph n ng:
R(COONa)a(NH2)b + (a+b) HCl R(COOH)a(NH3Cl)b + a NaCl
ậ ề ụ ớ ượ + Khi làm bài t p v amino axit tác d ng v i dd axit, dd thu đ ụ c tác d ng
ợ ồ ụ ỗ ớ ề ề ớ v i dd ki m, ta coi h n h p g m amino axit và axit tác d ng v i dd ki m, và
ợ ồ ụ ỗ ớ ề ượ ng ượ ạ c l i: h n h p g m amino axit tác d ng v i dd ki m, dd thu đ c tác
ỗ ợ ồ ụ ụ ớ ớ ề d ng v i dd axit, ta coi h n h p g m amin axit và ki m tác d ng v i dd axit.
ấ ữ ơ ợ + H p ch t h u c có C, H, N và O:
ụ ớ ể Tác d ng v i dd axit và dd bazo có th là
amino axit.
3 v i aaxit h u c
ữ ơ ố ủ ủ ố ớ mu i amoni c a axit h u c ( mu i c a NH ữ ơ
2CO3)).
ữ ơ ặ ặ ủ ớ ơ ho c c a các amin v i ax h u c ho c axit vô c (ax H
ủ este c a amino axit.
ấ ưỡ ợ Là h p ch t l ng tính:
amino axit.
3 v i aaxit h u c
ữ ơ ố ủ ủ ố ớ mu i amoni c a axit h u c ( mu i c a NH ữ ơ
2CO3)).
ữ ơ ặ ặ ủ ớ ơ ho c c a các amin v i ax h u c ho c axit vô c (ax H
ả ứ ư II.2.2.2. Ph n ng trùng ng ng:
ạ ấ ợ Hử 2O và t o ra h p ch t
ừ ặ ấ ấ GV: Thông báo: Khi đun nóng các amino axit tách ra phân t (cid:0) amino axit) ho c amit (t các amino axit có ít nh t 1 ch t không các
ph i ả ừ peptit ( t là (cid:0) amino axit).
ọ ế ươ ộ ố ấ ề ứ ả ứ ụ ư H c sinh : Vi t ph ng trình ph n ng trùng ng ng m t s ch t có nhi u ng d ng
19
ự ế ạ ơ trong th c t ( t o t poliamit).
2 + H2O + N2 (ho c NO, NO
2 tùy
ả ứ ồ ả ặ II.2.2.3. Ph n ng cháy S n ph m g m CO ẩ
ả ứ ộ ệ ề thu c vào đi u ki n ph n ng)
Ứ ự ủ ể ọ ụ H c sinh t ộ ố tìm hi u vai trò c a m t s amino axit đ i v i c th ố ớ ơ ể II.2.3. ng d ng:
ờ ố ự ứ ữ ế ọ s ng ố ọ ớ (d a vào ki n th c liên môn gi a hóa h c v i sinh h c) và trong đ i s ng hàng ngày
ơ ữ ệ ố ( mì chính, t , thu c ch a b nh,…).
III. Peptit và protein:
III.1.Peptit:
ạ ệ III.1.1. Khái ni m và phân lo i:
* Khái ni m: ệ
ư ệ ề ấ ợ ệ ớ ế GV: Đ a ra khái ni m v liên k t peptit, h p ch t peptit (phân bi ế t v i liên k t amit và
2 và cu i là nhóm –COOH.
ấ ầ ử ố ợ h p ch t amit). Đ u phân t peptit là NH
* Phân lo i:ạ
2ừ 9 liên k t peptit, hay có t ế ừ 10 g c ố (cid:0) amino axit. 2 Oligopeptit: Có t
ế
ế
ế VD: Đipeptit (có 2 g c ố (cid:0) amino axit, hay có 1 liên k t peptit –CONH). Tripeptit (có 3 g c ố (cid:0) amino axit, hay có 2 liên k t peptit –CONH). Tetrapeptit (có 4 g c ố (cid:0) amino axit, hay có 3 liên k t peptit –CONH).
10ừ 49 liên k t peptit, hay có t ế ừ 50 g c ố (cid:0) amino axit. 11 Poli peptit: Có t
ế ố ố ố (cid:0) amino axit – 1.
ố ế S liên k t peptit = s g c và Mpeptit= (cid:0) Mam ax – 18. s liên k t peptit.
ồ * Đ ng phân peptit.
ồ ỗ ố ồ ấ ợ ợ Khi đun h n h p g m n phân t ử (cid:0) amino axit, s đ ng phân là h p ch t peptit có
ứ ch a n g c ố (cid:0) amino axit khác nhau là: n!.
ỗ ồ ố ồ ấ ợ ợ Khi đun h n h p g m n phân t ử (cid:0) amino axit, s đ ng phân là h p ch t peptit có
!n 2
ặ ố ứ ch a n g c ố (cid:0) amino axit trong đó có 1 c p g c ố (cid:0) amino axit gi ng nhau là : .
ỗ ồ ố ồ ấ ợ ợ Khi đun h n h p g m n phân t ử (cid:0) amino axit, s đ ng phân là h p ch t peptit có
i )
ặ ứ ch a n g c ố (cid:0) amino axit trong đó có i c p g c ố (cid:0) amino axit gi ng nhau là : (n! : 2 ố
.
ườ ọ ế ắ ủ ng g i: tên vi t c a các g c t t ố (cid:0) amino axit theo tr t t ậ ừ ừ ầ t đ u * Danh pháp: Th
20
ế ố petit đ n cu i peptit.
ọ ấ III.1.2. Tính ch t hóa h c:
ủ ả ứ III.1.2. 1. Ph n ng th y phân:
2SO4
ườ ạ ạ * Trong môi tr ng axit (axit m nh, không có tính oxi hóa m nh: HCl, H
(cid:0)
ỗ ợ ủ ố loãng) h n h p mu i amoni c a các amino axit.
ả ạ ả ứ ủ ủ ấ ợ GV: Gi i thích t i sao h p ch t peptit có ph n ng th y phân, khi th y phân trong môi
ườ ượ ả ấ ẩ tr ng axit thu đ c s n ph m là ch t nào?
to
NH2 CH(R) CONH CH(R’)CONH CH(R’’)CO…NH CH(R’’’)COOH
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + n H2O + (n+1) HCl NH3Cl CH(R) COOH + NH3Cl CH(R’) COOH +…
NH3Cl CH(R’’’)COOH.
ố ử ế (Trong đó n là s liên k t peptit trong phân t )
ư ọ GV: l u ý cho h c sinh:
(cid:0) amino axit (có 1 nhóm –NH2)
ph n ng
+ nH
ả ứ . ả ứ = ng c am ax ph n ng ố
ủ ượ ừ + Khi th y phân peptit đ c ta t các
ả ứ
ả ứ = npeptit ph n ng .
ế ố nH2O ph n ng . s liên k t peptit
c
ố ượ ượ ả ứ ủ + Tính kh i l ấ ắ ng ch t r n thu đ c sau ph n ng th y phân
ượ = m peptit + maxit ph n ng
ả ứ +mH2O pu .
c
mCh t r n thu đ ấ ắ
ượ = m peptit ph n ng
ả ứ + maxit ph n ng
ả ứ +mH2O pu
mmu i thu đ ố
(cid:0)
ườ ỗ ợ ủ * Trong môi tr ng ki m ề h n h p mu i cacboxylat c a các ố amino axit.
ọ ươ ự ả ứ ủ ươ H c sinh: T ng t ph n ng th y phân trong môi tr ủ ng axit, khi th y phân trong
(cid:0) amino axit
ườ ủ ề ả ẩ ố môi tr ng ki m s n ph m là mu i cacboxylat c a các
to
NH2 CH(R) CONH CH(R’)CONH CH(R’’)CO…NH CH(R’’’)COOH
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + n H2O + (n+1) NaOH NH2 CH(R) COONa + NH2 CH(R’) COONa +… NH2
CH(R’’’)COONa + (n+ 1) H2O
Hay:
to
NH2 CH(R) CONH CH(R’)CONH CH(R’’)CO…NH CH(R’’’)COOH
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + (n+1) NaOH NH2 CH(R) COONa + NH2 CH(R’) COONa +… NH2
CH(R’’’)COONa + H2O.
ế ố ử (Trong đó n là s liên k t peptit trong phân t )
ư ọ GV: l u ý cho h c sinh:
(cid:0) amino axit (có 1 nhóm –COOH)
21
ủ ượ ừ + Khi th y phân peptit đ c ta t các
ố
ả ứ = ng c am ax
nMOH ph n ng .
nH2O sinh ra = npeptit.
c
ố ượ ượ ả ứ ủ + Tính kh i l ấ ắ ng ch t r n thu đ c sau ph n ng th y phân
ượ = m peptit + mMOH đã l y ấ – mH2O sinh ra.
c
mCh t r n thu đ ấ ắ
ượ = m peptit ph n ng
ả ứ + mMOH ph n ng
ả ứ – mH2O sinh ra.
mMu i thu đ ố
(cid:0) amino axit (không bi
ủ ượ ừ ế ố + Khi th y phân peptit đ c ta t các t s nhóm
ả ứ
ủ
ạ
ử COOH trong phân t amino axit).
_ ph n ng. ả ứ
nH2O t o ra trong ph n ng th y phân = nOH
ả ứ
ủ
ả ứ
peptit ph n ng .
ả ứ
ủ
ạ
ạ
ả ứ
ủ
ố nH2O tham gia ph n ng th y phân ế = s liên k t peptit . n
ả ứ = nH2O t o ra trong ph n ng th y phân
ạ
c
nH2O t o thành sau ph n ng nH2O tham gia ph n ng th y phân
ả ứ
c
mCh t r n thu đ ấ ắ . ượ = m peptit + mMOH đã l y ấ – mH2O t o thành sau pu
ượ = m peptit ph n ng
ả ứ + mMOH ph n ng
ả ứ – mH2O t o thành sau ph n ng ạ
mMu i thu đ ố
ể ị ủ ượ ỗ ợ * Các peptit có th b th y phân không hoàn toàn thu đ c h n h p các peptit
ắ ơ ờ ặ ặ . ng n h n nh xúc tác axit ho c bazo ho c các enzim
ả ứ III. 1.2. 2. Ph n ng màu Biure:
ữ ừ ế GV: thông báo:Nh ng peptit có t ở 2 liên k t peptit tr lên (hay có 3 g c ố (cid:0) amino axit
2/OH t o thành dd có màu tím (dùng đ phân bi
ớ ở ể ạ ệ ả ứ tr lên) có ph n ng v i Cu(OH) t các
ừ ế ấ ở ớ ợ peptit có t 2 liên k t peptit tr lên v i các h p ch t khác).
2 + H2O + N2
ả ứ ả ượ ồ ẩ s n ph m thu đ c g m CO III.1.2. 3. Ph n ng cháy:
ươ ứ ề ố * Qui v đ t cháy ng ng trong đó: (cid:0) amino axit t
ố ố ố ố s mol amino axit = s g c . s mol peptit.
ố ượ ả ượ ố ố ượ ả ẩ ố Kh i l ẩ ng s n ph m thu đ c đ t amino axit = kh i l ng s n ph m đ t peptit +
ế ố ố 18. s mol peptit. s liên k t peptit.
III.2. Protein:
III.2.1. Khái ni m: ệ
ứ ế ể ệ ọ H c sinh dùng ki n th c liên môn đ nêu khái ni m.
ạ ạ Phân lo i: 2 lo i:
(cid:0) amino axit.
ế ả ơ ỉ ượ ỗ ủ + Protein đ n gi n: Khi th y phân đ n cùng ch thu đ ợ c h n h p các
22
ủ ơ ằ ủ ứ ắ (VD: anbumin c a lòng tr ng tr ng, Fibroin c a t t m,…)
(cid:0) amino axit và
ứ ạ ủ ế ượ ỗ + Protein ph c t p: Khi th y phân đ n cùng thu đ ợ c h n h p các
ầ thành ph n phi protein.
III.2.2. Tính ch t: ấ
ấ ậ ớ ệ ừ GV: Gi i thi u và phân tích t ụ ể các protein c th : III.2.2.1. Tính ch t v t lí:
ữ ạ ầ ướ ạ Nh ng protein có d ng hình c u tan trong n c t o thành dd keo (anbumin,
ệ ượ ụ ự ụ ủ ả hemoglobin), khi đun nóng có hi n t ng đông t . S đông t c a protein x y ra khi
ặ ố ộ ố cho axit, bazo ho c m t s mu i vào dd protein.
ữ ạ ợ ướ Nh ng protein có d ng hình s i không tan trong n c: tóc, da, lông, móng,
s ng.ừ
ọ ấ III.2.2.2 Tính ch t hóa h c:
ừ ủ ấ ọ ọ ự ọ T tính ch t hóa h c c a peptit, h c sinh t ủ ấ rút ra tính ch t hóa h c c a
prptein
ả ứ ườ ủ ặ ế ượ ỗ (môi tr ng axit ho c bazo) đ n cùng thu đ ợ c h n h p các
ặ ả ớ ơ ỗ ầ + Ph n ng th y phân: (cid:0) amino axit ( v i protein đ n gi n) ho c h n h p ợ (cid:0) amino axit và thành ph n phi
ứ ạ ớ protein ( v i protein ph c t p).
2/OH
t o dd màu tím.
ả ứ ạ ả ứ dd protein ph n ng Cu(OH) + Ph n ng màu Biu re:
ủ III. 2.3. Vai trò c a protein:
ứ ủ ể ế ọ H c sinh dùng ki n th c liên môn đ nêu vai trò c a protein.
ả ấ ữ ơ ậ ề ợ ứ ạ Phân lo i và gi i nhanh các bài t p v h p ch t h u c có ch a Nito
sau khi có sáng ki nế
1. Amin:
ố ồ ủ ạ ị Lo i 1: Xác đ nh s đ ng phân c a các amin:
4H11N.
ế ố ồ ủ ợ ấ t s đ ng phân amin c a h p ch t có CTPT C Bài 1: Hãy cho bi
A. 7. C. 4. D. 5. B. 8.
4H9 NH2: có 4 đ ng phân.
ạ ậ ồ + Amin b c 1: có d ng : C
3NHC3H7: có 1. 2 = 2 đ ng phân.
ạ ậ ồ + Amin b c 2: có d ng: CH
2H5NHC2H5: có 1.1 = 1 đ ng phân.
ồ ạ có d ng: C
3 N(CH3)C2H5: có 1.1.1 = 1 đ ng phân.
ạ ậ ồ + Amin b c 3: có d ng: CH
23
ố ố ồ T ng s 8 đ ng phân.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 30 giây)
5H13N?
ế ố ồ ứ ớ ậ t s đ ng phân amin b c III ng v i CTPT: C Bài 2: VD 2: Hãy cho bi
A. 2. C. 4. D. 5. B. 3.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2014).
3N(CH3)(C3H7) có : 1.1.2 = 2 đ ng phân.
ạ ậ ồ Amin b c 3: có d ng: CH
3 N(C2H5)(C2H5)có: 1.1.1 = 1 đ ng phân.
ạ ồ Có d ng: CH
ổ ố ồ T ng s có 3 đ ng phân.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 30 giây)
7H9N?
ế ố ồ ớ ơ ứ t s đ ng phân th m ng v i CTPT C Bài 3: Cho bi
CH3
N
A. 2. B. 3. D. 5. C. 4.
ổ ồ T ng: 4 đ ng phân.
ờ ả Đáp án: C.(Th i gian kho ng 30 giây )
ụ ớ ạ Lo i 2: Amin tác d ng v i dd axit:
ả ứ ư ứ ộ ơ ớ ượ c Bài 1 : Cho 10 gam m t amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i dd HCl d thu đ
ấ ạ ủ ố ồ ố 15 gam mu i. S đ ng phân c u t o c a X là:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 8.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A 2009).
15 (cid:0) 10 5,36
10 73
10 10
n HCl = = = n amin Mamin= . 73 = 73 CTPT: C4H11N
4H9 NH2: có 4 đ ng phân.
ạ ậ ồ + Amin b c 1: có d ng : C
3NHC3H7: có 1. 2 = 2 đ ng phân.
24
ạ ậ ồ + Amin b c 2: có d ng: CH
2H5NHC2H5: có 1.1 = 1 đ ng phân.
ạ ồ có d ng: C
3 N(CH3)C2H5: có 1.1.1 = 1 đ ng phân.
ạ ậ ồ + Amin b c 3: có d ng: CH
ổ ố ồ T ng s 8 đ ng phân.
ờ ả ) Đáp án: D. (Th i gian kho ng 1,5 phút
ứ ằ ỗ ố ơ ồ ợ ả ứ Bài 2: Cho 0,76 gam h n h p X g m 2 amin đ n ch c có s mol b ng nhau, ph n ng
ư ớ ượ ố ượ ố ử ủ hoàn toàn v i dd HCl d thu đ c 1,49 gam mu i . Kh i l ng phân t c a amin có
ử ố ỏ ơ phân t kh i nh h n trong 0,76 gam X là
A. 0,45 gam. C. 0,38 gam. D. 0,58 gam. B. 0,31 gam.
ạ ọ ề ố (Đ thi Đ i h c kh i B 2013).
49,1
76,0
ợ
ỗ
5,36
(cid:0) n HCl = = 0,02= n h n h p amin M amin= 0,76: 0,02= 38
3NH2: 0,01 mol mCH3NH2= 0,31 gam.
ỗ h n h p có : CH ợ
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 30 giây)
ố ạ Lo i 3: Đ t cháy amin:
ộ ượ ằ ố ở ừ ủ ng oxi v a đ thu đ ượ c Bài 1: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol amino h X b ng m t l
ư ụ ỗ ợ ồ ố ớ ơ 0,5 mol h n h p g m khí và h i. Cho 4,6 gam X tác d ng v i dd HCl d thì s mol
ả ứ HCl đã ph n ng là
B. 0,4. C. 0,3. A. 0,1. D. 0,2.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i B 2013).
+ O2
CO2: 0,1x mol H2O: 0,05 y mol
Dot CxHyNt 0,1 mol
N2: 0,05 t mol
CT X: CxHyNt
0,1x + 0,05 y+ 0,05 t = 0,5
2x + y + t = 10 x = 1; y = 6, t = 2 CTPT: CH6N2
6,4 46
nHCl = nN = 2 nX = 2. = 0,2 mol
25
ờ ả Đáp án: D. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ế ế ẳ ỗ ợ ồ ồ ố Bài 2: H n h p X g m đimetylamin và 2 hidrocacbon đ ng đ ng k ti p. Đ t cháy
ộ ượ ằ ợ ừ ủ ượ ợ ỗ hoàn toàn 100 ml h n h p X b ng m t l ng oxi v a đ thu đ ỗ c 550 ml h n h p khí
ồ ơ ạ Y g m khí và h i. Cho Y qua dd H ặ ư 2SO4 đ c d còn l ế i 250 ml khí. Th tích các khí đo
ở ủ cùng đk. CTPT c a 2 hidrocacbon đó là:
D. C3H6 và C4H8. A. CH4 và C2H6. B. C2H4 và C3H6. C. C2H6 và C3H8.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A 2010).
xHy
+ O2
C2H7N: a ml
Dôt hh gôm:
CxHy: b ml
CO2: 2a + xb (ml) H2O: 3,5a + 05yb (ml) N2: 0,5a (ml)
ế ế ủ ồ ẳ ặ Đ t CT chung c a 2 hidrocacbon đ ng đ ng k ti p: C
6a + xb + 0,5yb = 550.
2O 3,5 a + 0,5 yb= 300
ặ Dd H2SO4 đ c gi ữ ạ l i H
600 100
ố ợ s nguyên t = 6 y < 6. ỗ ử H (h n h p)=
VN2 + VCO2= 2,5a + xb = 250= 2,5 .(a+b) x = 2,5.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ế ế ẳ ỗ ợ ồ ở ồ Bài 3: H n h p M g m 1 anken và 2 amin no, h X và Y là đ ng đ ng k ti p nhau
ộ ượ ố ầ ỗ ợ (MX< MY). Đ t cháy hoàn toàn m t l ng h n h p M c n dùng 4,536 lít khí oxi thu
2O, N2 và 2,24 lít khí CO2 (đo
ở đ c Hượ đktc). Y là
B. propylamin. C. butylamin. D. etylmetylamin. A. etylamin.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A 2012).
ừ ứ ạ T đáp án các amin, no, đ n ch c, m ch h . ở ơ
ạ ơ CT chung 2 amin no, đ n, m ch h : C ở nH2n+3N
+ O2
Dôt hh gôm:
CmH2m : a mol C n H2n + 3N: b mol
CO2: ma + nb (mol) H2O: ma + nb + 1,5b (mol) N2: 0,5b (mol)
nO2 = 0,2025 mol
nO (H2O) = nH2O= 0,2025 . 2 0,1.2 = 0,205= ma + n a + 1,5 a
26
a= 0,07 nhh> 0.07 mol
1,0 07,0
ố ỗ ợ s nguyên t = 1,42. ử C (h n h p) <
3NH2 (X) Y là C2H5NH2: etylamin.
ỗ ợ H n h p có CH
ả Đáp án: A. (m t kho ng 1,5 phút) ấ
2 và O3 có t kh i so v i H
ồ ỗ ố ớ ỉ ằ ợ ỗ ồ 2 b ng 22. H n h p khí Y g m ợ Bài 4: H n h p khí X g m O
2 là 17,833. Đ đ t cháy hoàn toàn V
1 lít h nỗ
ố ớ ỉ ể ố metylamin và etylamin có t kh i so v i H
2, H2O và N2, khí đo
ầ ế ả ẩ ồ ở ợ h p Y c n v a đ V ừ ủ 2 lít X, bi t s n ph m g m CO cùng đk). T ỉ
Vệ 1: V2 là: l
A. 2: 1. C. 3:5. D. 5:3. B. 1:2.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i B 2011).
n có M X= 16. n = 22.2= 44 n = 2,75.
ỗ ợ Coi h n h p X là O
m H2 m + 3N có M Y= 14 m + 17 =
107 3
4 3
ỗ ợ Coi h n h p Y là C m =
1 2
m35,1 (cid:0) n
C m H2 m + 3N + N2 O n m CO2 + ( m + 1,5) H2O +
V V
1 2
m
n 35,1 (cid:0)
m35,1 (cid:0) n
ỉ ệ Có t l : = 1: ( )= = 1:2
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
2. Amino axit:
ố ồ ạ ị Lo i 1: Xác đ nh s đ ng phân:
3H7O2N là:
ố ồ Bài 1: S đ ng phân amino axit có CTPT: C
A. 1. C. 3. D. 4. B. 2.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A 2011).
2H4(COOH)(NH2) (vì có 2 nguyên t
ạ ử ử CT amino axit có d ng C O, 1nguyên t N)
CTCT: C – C – COOH: có 2 CTCT
(cid:0) (cid:0)
NH2
27
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 30 giây)
3H9O2N
ả ứ ấ ớ ượ ố c mu i có CTPT C Bài 2: Cho axit cacboxylic X ph n ng v i ch t Y thu đ
ố ặ ề ệ ấ ả ẩ ấ ỏ (là s n ph m duy nh t). S c p ch t th a mãn đi u ki n là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i B 2012).
ỉ ạ Axit X + Y ch t o mu i. ố
ặ Y là bazo không có nhóm –OH NH3 ho c amin
2H5COONH4
ủ ố CTCT c a mu i: C : 1 c pặ
CH3COONH3CH3 : 1 c p.ặ
HCOONH3C2H5 : 1 c pặ
HCOONH2(CH3)2 : 1 c p ặ có 4 c p ặ
ờ ả Đáp án: D. (Th i gian kho ng 30 giây)
3H7O2N có s đ ng phân v a tác d ng đ
ợ ố ồ ụ ừ ượ ớ c v i dd HCl ấ Bài 3: H p ch t X có CTPT: C
ụ ượ ớ ừ v a tác d ng đ c v i dd NaOH là
B. 2. C. 3. D. 4. A. 5.
ấ ữ ơ ụ ợ ượ ớ ừ ứ X là h p ch t h u c có ch a: C, H, N, O và tác d ng đ ụ c v i dd HCl v a tác d ng
ượ ớ ể đ c v i dd NaOH X ch có th là: ỉ
Amino axit: C – C – COOH: có 2 CTCT
(cid:0) (cid:0)
NH2
ố ữ ơ ủ Mu i amoni c a axit h u c :
ồ C2H3COONH4 : 1 đ ng phân .
ồ HCOONH3C2H3: 1đ ng phân.
2CH2COOCH3.
ủ Este c a amino axit: NH
ố ồ ố t ng s : 5 đ ng phân.
ả Đáp án: A. (M t kho ng 1,5 phút) ấ
2CH2COOH; HOOCCH2CH(NH2)COOH; CH3COOH;
ấ Bài 4: Cho các ch t sau: NH
C6H5OH; CH3COONa; C6H5NH3Cl; CH3COONH4; HOOCCH2COONH3Cl;
ố ấ ấ ưỡ (CH3NH3)2SO4; CH3COONH3CH3; (NH2)2C2H3COOH. S ch t là ch t l ng tính là
28
B. 4. D. 6. A. 3. C. 5.
ề ỏ ỉ ị ọ ọ (Đ thi ch n h c sinh gi i t nh Nam Đ nh năm 20102011)
ấ ữ ơ ấ ưỡ ợ ợ ậ H p ch t h u c có ch a C, H, O và N là h p ch t l ứ ng tính. V y có th ế
là:
amino axit.
2CO3.
ữ ơ ố ủ ủ ặ ố ớ Mu i amoni c a axit h u c , ho c mu i c a amin v i axit H
Đó là: NH2CH2COOH; HOOCCH2CH(NH2)COOH; CH3COONH4;
CH3COONH3CH3; (NH2)2C2H3COOH: 5 ch tấ
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho n 30 giây)
ụ ớ ớ ề ạ Lo i 2: Amino axit tác d ng v i dd axit và v i dd ki m:
ụ ớ ủ ề ặ ị 1. Xác đ nh CT c a amino axit tác d ng v i dd axit ho c dd ki m:
ữ ạ ậ ườ ừ ữ ệ ố Nh ng d ng bài t p này th ỉ ầ ng th a d ki n, ch c n vào m và s mol M
ủ ặ CT c a amino axit, ho c tên amino axit.
2 và 1 nhóm –COOH. Cho 26,7
ử ứ có ch a 1 nhóm –NH Bài 1: Amino axit X trong phân t
ớ ượ ư ượ ủ ứ ố gam X pu v i l ng d dd HCl thu đ c dd có ch a 37,65 gam mu i. CT c a X là
A. NH2CH2COOH. B. NH2[CH2]4COOH.
D. NH2[CH2]3COOH. C. NH2[CH2]2COOH.
ề (Đ thi THPTQG năm 2015).
65,37
7,26
ả ứ =
5,36
(cid:0) nHCl ph n ng = 0,3 mol= namino axit
67,2 3,0
Mamino axit= = 89 CT: C2H4(COOH)(NH2)
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 30 giây)
ừ ủ ớ ụ ồ ộ Bài 2: Cho 100 ml dd amino axit X n ng đ 0,4M tác d ng v a đ v i 80 ml dd NaOH
ượ ứ ủ ứ 0,5M thu đ ố c dd ch a 5 gam mu i. Công th c c a X là
A. NH2C3H5(COOH)2. B. (NH2)C4H7COOH.
D. NH2C2H4COOH. C. NH2C3H6COOH.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2013).
ả ứ = 0,04 mol= nH2O sinh ra.
Ta có: nNaOH ph n ng
29
mam axit= 5 + 0,04.18 0,04 . 40= 4,12 gam
Mam axit= 4,12: 0,04= 103.
ờ ả Đáp án : C. ( Th i gian kho ng 30 giây)
ừ ủ ớ ứ Bài 3: Cho 0,02 mol (cid:0) aminoaxit X tác d ng v a đ v i dd có ch a 0,04 mol NaOH. ụ
ứ ụ ặ ươ ừ ủ ớ M t khác 0,02 mol X tác d ng v a đ v i dd có ch a 0,02 mol HCl thu đ c 3,67 gam
ủ ố mu i. CT c a X là
A. HOOCCH2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
D. NH2CH2CH(NH2)COOH. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
ả ứ
ố
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2014)
Ta có mam axit= mmu i (ph n ng HCl) – mHCl= 3,67 – 0,02 . 36,5= 2,94.
Mam axit= 2,94: 0,02= 147.
ờ ả Đáp án : C. ( Th i gian kho ng 30 giây)
ỗ ợ ớ ề ặ ụ 2. H n h p amino axit tác d ng v i dd axit ho c dd ki m:
ụ ỗ ợ ồ ợ ỗ Bài 1 : H n h p X g m alanin và axit glutamic. Cho m gam h n h p X tác d ng hoàn
ấ ư ớ ượ ứ ặ ố toàn v i dd NaOH l y d thu đ c dd Y có ch a (m+ 30,8) gam mu i. M t khác cho m
ụ ư ợ ỗ ớ ượ gam h n h p X tác d ng hoàn toàn v i dd HCl d thu đ ứ c dd Z có ch a (m +36,5)
ị ủ ố gam mu i. Giá tr c a m là
B. 165,6. C. 123,8. D. 171. A. 112,2.
C2H4(COONa)(NH2): x mol
+ NaOH
C2H4(COOH)(NH2): x mol
Hh X gôm:
C3H5(COONa)2(NH2): y mol
C3H5(COOH)2(NH2): y mol
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i B năm 2013):
+HCl
C2H4(COOH)(NH2): x mol
C2H4(COOH)(NH3Cl): x mol
Hh X gôm:
C3H5(COOH)2(NH3Cl): y mol
C3H5(COOH)2(NH2): y mol
m tăng = 22x+ 44y = 30,8.
ả ứ = 36,5 gam
ỗ
mtăng = mHCl ph n ng
ợ = x + y = nHCl ph n ng
ả ứ = 1.
nN (h n h p)
ượ Tìm đ c x = 0,6; y =0,4 m = 112,2
30
ờ ả Đáp án: A. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ụ ớ ượ ụ ớ ề 3. Amino axit tác d ng v i dd axit dd thu đ ặ c tác d ng v i dd ki m; ho c
ụ ề ượ ụ ớ amino axit tác d ng dd ki m, dd thu đ c tác d ng v i dd bazo.
ượ c ddX. Cho dd Bài 1 : Cho 0,15 mol NH2C3H5 (COOH)2 vào 175 ml dd HCl 2M thu đ
ả ứ ư ả ố ả NaOH d vào X sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì s mol NaOH tham gia ph n
ứ ng là
A. 0,7. B. 0,5. D. 0,55. C. 0,65.
HCl: 0,35 mol + NaOH
Coi h h gôm:
C3H5(COOH)2(NH2): 0,15 mol
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i A năm 2010).
Có nNaOH = nOH= nH+= 2. 0,15 + 1. 0,35= 0,65.
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 30 giây )
ượ c dd Y. Cho Bài 2: Cho 0,15 mol NH2C3H5 (COOH)2 vào 400 ml dd NaOH 2M thu đ
ả ứ ư ả ố ả ứ dd HCl d vào Y sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì s mol HCl tham gia ph n ng
là
NaOH: 0,8 mol
+ HCl
Coi h h gôm:
C3H5(COOH)2(NH2): 0,15 mol
A. 0,7. C. 0,65. D. 0,55. B. 0,95.
Có nNaOH + nN(amino axit) = nH+ = 1. 0,15 + 1. 0,8= 0,95.
ờ ả Đáp án:B. (Th i gian kho ng 30 giây)
ượ ứ ấ c dd X ch a 23,1 gam ch t tan. Bài 3: Cho m gam axit glutamic vào dd NaOH thu đ
ế ớ ượ ụ ể ấ Đ tác d ng h t v i l ầ ng ch t tan có trong dd X c n dùng 200 ml dd HCl 1M và
ượ ị ủ ứ ỗ ợ ố H2SO4 0,5M thu đ c dd có ch a 38,4 gam h n h p mu i. Giá tr c a m là
A. 17,64. B. 22,05. D. 20,58. C. 14,7.
C3H5(COOH)2(NH2): x mol
HCl: 0,2 mol
td dd
Muôi + H2O
Coi h h gôm:
NaOH: y mol
H2SO4: 0,1mol
31
ử ố ề ỉ ị (Đ thi th THPT Qu c gia 2015 t nh Nam Đ nh)
ả ứ = 0,4 = nN (am ax) + nOH
_ x + y = 0,4.
Ta có: nH+ ph n ng
= y.
và nH2O (sinh ra)= nOH
147x + 40 y + 36,5. 0,2 +98. 0,1= 38,4 + 18 y.
x= 0,1 m= 14,7.
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 1 phút)
ừ ủ ớ ụ ỗ ợ ồ Bài 4: Cho 21 gam h n h p g m glyxin và axit axetic tác d ng v a đ v i dd KOH thu
ượ ả ứ ứ ư ớ ố đ ụ c dd X ch a 32,4 gam mu i. Cho X tác d ng v i dd HCl có d sau ph n ng thu
ượ ị ủ ố đ c m gam mu i. Giá tr c a m là:
A. 22,35. C. 33,5. D. 50,65. B. 44,65.
CH2(COOK)(NH2): x mol
CH2(COOH)(NH2): x mol
+ KOH
H h gôm:
CH3COOK: y mol
CH3COOH: y mol
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i B năm 2012).
75 x + 60 y= 21.
và mtăng = 38 x + 38 y= 32,4 21= 11,4
+HCl
H h gôm:
Muôi
CH2(COOK)(NH2):0,2 mol KCl: 0,3mol
CH2(COOH)(NH2): 0,2 mol CH3COOH: 0,1 mol KOH: 0.2 + 0,1 (mol)
x = 0,2; y = 0,1
mmu i ố = 44,65 gam.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
2 CxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dd
ứ Bài 5: Amino axit X có công th c NH
ượ ừ ủ ớ ồ H2SO4 0,5M thu đ c dd Y. Cho Y pu v a đ v i dd g m NaOH 1M và KOH 3M thu
ượ ố ượ ứ ề ố ủ đ c dd ch a 36,7 gam mu i. % v kh i l ng c a N trong X là
A. 11,966%. C. 9,524%. D. 10,687%. B. 10,526%.
32
ề ạ ọ ố (Đ Đ i h c kh i B năm 2013)
CxHy(COOH)2(NH2): 0,1 mol
NaOH: a mol
td dd
Muôi + H2O
Coi h h gôm:
KOH: 3a mol
H2SO4: 0,1 mol
= nH
+ = 0,4 = 4a = nH2O sinh ra a = 0,1.
ố
c
nOH
ượ + mH2O sinh ra
mX + mH2SO4 + mNaOH + mKOH = mhh mu i thu đ
mX = 36,7 + 0,4 . 18 – 0,1.40 – 3.0,1.56 0,1.98= 13,3.
14.1,0 3,13
nN (trong X) = 0,1 mol % N (trong X)= = 10,526%.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1 phút)
ố ạ Lo i 3: Đ t cháy amino axit:
ả ồ ợ ỗ ở ở Bài 1: H n h p X g m 1 mol amino axit no, h và 1 mol amin no, h có kh năng
ố ặ ớ ố ượ ả ứ ph n ng t i đa v i 2 mol HCl ho c 2 mol NaOH. Đ t cháy hoàn toàn X thu đ c 6
ị ươ ứ mol CO2; x mol H2O và y mol N2. Các giá tr x, y t ng ng là:
B. 8 và 1,5. C. 8 và 1. D. 7 và 1,5. A. 7 và 1.
ề ạ ọ ố ( Đ Đ i h c kh i A 2010).
ỗ
ph n ng
+ nH
ả ứ = nHCl = nN (h n h p)
ợ s nguyên t
2 2
ố ợ = 1 ỗ ử N (h n h p)=
ấ ỗ ử m i ch t có 1 nguyên t N.
nNaOH na max
: 1 mol
CnH2n1(COOH)2(NH2)
+ O2
Hh gôm
CmH2m+ 3N: 1 mol
CO2: n + m+2 = 6 (mol) H2O: n+m+3= 7 (mol) N2: 1 mol
ố S nhóm –COOH (amino axit)= = 2
ờ ả Đáp án: A. (Th i gian kho ng 1 phút)
2), trong
ỉ ứ ỗ ợ ồ Bài 2: H n h p X g m 2 amino axit (ch ch a các nhóm –COOH và nhóm –NH
ỉ ệ ụ ừ ể ầ ỗ ợ đó t l : m ế ớ O: mN= 80:21. Đ tác d ng v a h t v i 3,83 gam h n h p X c n 30 ml dd
2
ầ ặ ố ỗ ợ ở HCl 1M. M t khác đ t cháy hoàn toàn 3,83 gam h n h p X c n 3,192 lít khí O đktc.
2; H2O và N2 vào n
ộ ả ẫ ẩ ồ ướ ư D n toàn b s n ph m cháy g m: CO ố c vôi trong có d thì kh i
ượ ượ l ế ủ ng k t t a thu đ c là:
33
B. 20 gam. C. 15 gam. D. 10 gam. A. 13 gam.
ỗ
ỗ
ỗ
ả ứ = nN (trong h n h p)
ợ = 0,03 mol mN (h n h p)
ợ = 0,42 gam mO (h n h p)
ợ =1,6 gam.
ề ạ ọ ố ( Đ Đ i h c kh i A 2012)
C: x mol
+ O2: 0,1425 mol
Hh gôm
H: y mol N: 0,03 mol
CO2: x (mol) H2O: 0,5y (mol) N2: 0,015 mol
3,83 gam
O: 0,1 mol
nHCl ph n ng
12x + y= 3,83 0,42 1,6= 1,81.
và nO= 2x + 0,5 y= 0,1 + 2. 0,1425
ế ủ = 13 gam
x = 0,13 nCaCO3= nCO2= 0,13 mol mk t t a
ờ ả Đáp án: A. (Th i gian kho ng 1 phút)
3. Peptit và protein:
AlaGlyVal Gly?
ủ ạ ị Lo i 1: Xác đ nh M c a peptit.
Bài 1: Xác đ nh Mị
Mpeptit = 2 MGly + 1 MAla + 1 MVal – 3. 18= 2. 75+ 1. 89+ 1.117 – 3.18= 302.
ả ứ ủ ạ Lo i 2: Ph n ng th y phân peptit.
ủ ạ D ng 1: Th y phân không hoàn toàn.
ủ ạ ở ượ c Bài 1: Th y phân hoàn toàn m gam tetrpeptit AlaAlaAlaAla m ch h thu đ
ị ủ 28,48 gam Alanin, 32 gam AlaAla; 27,72 gam Ala Ala Ala. Giá tr c a m là:
C. 90,6. D. 66,44. A. 111, 74. B. 81,54.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2011)
ủ ặ ố Đ t : S mol c a: AlaAlaAlaAla: x mol
ậ ả ụ ố ị Áp d ng đ nh lu t b o toàn g c amino axit:
nAla = 4x = 1. nAla + 2 nAla Ala + 3. nAlaAlaAla = 0,32 + 2. 0,2 + 3. 0,12= 1,08
x= 0,27 m = (4. 89 3. 18). 0,27= 81,54.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 45 giây)
ộ ộ Bài 2: Cho X là m t hexapeptit Ala GlyAlaValGlyVal và Y là m t tetrapeptit
ủ ỗ ợ ượ Gly AlaGlyGlu. Th y phân hoàn toàn m gam h n h p X và Y thu đ c 4 aminoaxit
ị ủ trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá tr c a m là
34
A. 77,6. B. 73,4. D. 87,4. C. 83,2.
AlaGlyAlaValGlyVal: x mol
Gly: 2x+ 2y= 0,4 mol Ala: 2x +1y =0,32 mol
thuy phân
Dat:
Glu
GlyAlaGlyGlu: y mol
Val
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i A năm 2013)
x= 0,12; y= 0,08
m = (89. 2+75.2+ 117.2 – 5.18). 0,12 + ( 75. 2+ 89 + 147 3.18). 0,08= 83,2.
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 1 phút)
ộ ượ ủ ế ượ ng hexapeptit ạ X m ch h , ở thu đ c: 4,31 gam AlaGlyVal Bài 3: Th y phân h t m t l
GlyGlu; 7,20 gam GlyValGlyGlu; 7,35 gam AlaGlyVal; AlaAla; AlaGly; Alanin và
ủ ằ ố ố ượ ổ axit Glutamic (s mol c a Alanin và axit Glutamic b ng nhau) . T ng kh i l ng c a ủ Ala
ượ Ala, AlaGly, Alanin và axit Glutamic thu đ c là
D. 14,36 gam. A. 13,06 gam. B. 13,78 gam. C. 12,64 gam.
ọ ọ ề ỏ ỉ ị (Đ thi ch n H c sinh gi i t nh Nam Đ nh năm 2013 2014)
ủ CT c a hexapeptit: Ala AlaGlyValGlyGlu: x mol
Ta có: n AlaGlyValGlyGlu= 4,31: (89 +117 +147 +75.2 4.18)= 0,01 mol
n GlyValGlyGlu= 7,2 : (75.2 + 117 + 147 3.18)= 0,02 mol.
Dat :
AlaAla: a mol Ala Gly: b mol Ala: t mol
Glu: t mol
n AlaGlyVal= 7,35: (89 + 75+ 117 – 2.18)= 0,03 mol.
nVal = x = 1.0,01 + 1. 0,02+ 1.0,03= 0,06
nAla = 2x = 0,12 =1.0,01+ 1.0,03+ 2a + b + t 2a + b + t = 0,08.
nGly = 2x = 0,12 = 2.0,01 + 2.0,02 + 1.0.03 + b b = 0,03.
nGlu = x = 0,06 = 0,01+ 1.0,02+ t t = 0,03 a = 0,01
ố ượ ổ T ng kh i l ng c a ủ AlaAla, AlaGly, Alanin và axit Glutamic là:
(89.218)a + (89+7518).b + 89t + 147 t= 13,06
35
ờ ả Đáp án: A (Th i gian kho ng 2 phút)
ế ở ạ ừ ạ ở ạ t X là tetrapeptit (m ch h ) t o thành t 1 amino axit (A) no, m ch h phân t ử Bài 4: Bi
ế ằ ử ứ có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Bi t r ng phân t ố A có ch a 15,73% N theo kh i
ủ ượ ượ l ng. Th y phân m gam X thu đ c 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam
ị ủ A. Giá tr c a m là:
B. 161. D. 159,25. A. 149. C. 143,45.
Trong A có 1 N MA= 14.100: 15,73= 89 Alanin.
ủ CT c a X : Ala Ala Ala Ala: x mol
nAlaAlaAla=0,18 mol; nAla Ala=0,16 mol; nAla= 1,04 mol
(cid:0) nAla ( trong X) = 4x= 3. 0,18 + 2. 0,16 + 1,04 x= 0,475
mX= (89.4 3.18). x= 143,45
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 1 phút)
ị ủ ươ ng trình: Bài 5: Peptit X b th y phân theo ph
X + 2 H2O 2Y + Z (trong đó Y và Z là các (cid:0) amino axit).
ủ ượ ố Th y phân hoàn toàn 4,06 gam X thu đ ầ c m gam Z. Đ t cháy hoàn toàn m gam Z c n
2 (đktc) thu đ
2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2
ượ ừ ủ v a đ 1,68 lít khí O c 2,64 gam CO
ế ọ ủ ấ ớ (đktc). Bi t Z có CTPT trùng v i CTĐG nh t. Tên g i c a Y là
B. Lysin. C. axit glutamic. D. Alanin. A. Glyxin.
Ta có mZ = mCO2 + mH2O + mN2 – mO2 = 2,64 + 1,26 + 0,01.28 – 0,075. 32 = 1,78 gam.
nO (Z) = (1,78 12.nCO2 – 2nH2O – 28 nN2): 16 = 0,04.
xHyOtNh
ủ ạ CTPT c a Z có d ng: C
x:y:t:h = nC : nH: nO : nN = 0,06: 0,14: 0,04: 0,02 = 3:7:2:1.
CTPT Z: C3H7O2N (vì MZ = 89) nZ= 1,78:89 = 0,02 = nX MX = 203.
ừ ả ứ ủ T ph n ng th y phân:
MX + 2.18= 2MY + MZ MY= 75 Y là glyxin
ờ ả Đáp án : A. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ủ ạ ườ D ng 2: Th y phân hoàn toàn peptit trong môi tr
ả ứ ủ ở ạ ứ Xét ph n ng: Th y phân peptit A t o b i các
ứ ứ ế ch c –COOH (có ch a (n1) liên k t peptit hay n g c ề ng ki m: (cid:0) amino axit có ch a 1 nhóm ố (cid:0) amino axit )
2O
36
ố X X…X + (n1) H2O + n MOH Mu i + (n+1)H
2O
ố
X X…X + n MOH Mu i + 1H ố (cid:0) amino axit. nMOH= s mol g c ố
nH2O sinh ra= nPeptit.
ạ ỗ ợ ồ ở Bài 1: Đun nóng m gam h n h p g m a mol tetrapeptit m ch h X và 2a mol tripeptit
ớ ở ạ ừ ủ ả ứ ế ạ
ượ ứ ủ ứ ề ố c 72,48 gam mu i khan c a các thu đ m ch h Y v i 600 ml dd NaOH 1M v a đ . Sau khi k t thúc các ph n ng cô c n dd (cid:0) amino axit đ u có ch a 1 nhóm ch c –
ử COOH và 1nhóm –NH2 trong phân t ị ủ . Giá tr c a m là
A. 54,3. B. 66,0. D. 44,48. C. 51,72.
ạ ọ ề (Đ thi Đ i h c Kh i Bnăm 2012)
ứ ả ử ượ ạ Gi s pepit X đ ở c t o b i các
ứ ả ử ượ ạ ố (cid:0) amino axit có công th c chung là A (cid:0) amino axit có công th c chung là B Gi s pepit Y đ ở c t o b i các
2O
AAAA + 4 NaOH mu i + Hố
Mol: a 4a a
2O
ố BBB + 3NaOH mu i + H
Mol : 2a 6a 2a
nNaOH= 10a = 0,6 a = 0,06
mhh peptit + mNaOH = mMu i ố + mH2O m= 72,48 + 18. 3.0,06 0,6.40= 51,72
ả Đáp án: C (Th i gian kho ng 1 phút) ờ
ở ạ ở ừ ủ ạ các amino axit có Bài 2: Khi th y phân hoàn toàn 0,05 mol peptit X m ch h (t o b i t
2 và m t nhóm COOH) b ng dung d ch NaOH (d 25% so v i l
ộ ư ằ ộ ị m t nhóm NH ớ ượ ng
ả ứ ả ứ ạ ị ượ ấ ắ ỗ ợ ầ c n ph n ng). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ ố c h n h p ch t r n có kh i
ố ượ ề ơ ủ ế ố ộ ượ l ng nhi u h n kh i l ng c a X là 39,1 gam. S liên k t peptit trong m t phân t ử X
là.
D. 9. A. 10. B. 16. C. 15.
ọ ọ ề ỏ ỉ (Đ thi ch n H c sinh gi ị i t nh Nam Đ nh 20122013)
ỉả ử ế G s peptit X có n liên k t peptit, hay có (n+1) g c ố (cid:0) amino axit có 1 nhóm COOH,
(cid:0) amino axit có công th c chung là A
ượ ạ ứ và X đ ở c t o b i các
2O
ố AA...A + n H2O + (n+1) NaOH Mu i + (n+1)H
2O
37
ố Hay: X X…X + (n+1) NaOH Mu i + H
Pu (Mol) 0,05 (n+1).0,05 0,05
nNaOH đã l yấ = (n+1).0,05.1,25= 0,0625.(n+1)
mX + 40.0,0625.(n+1) = mX+ 39,1 + 18. 0,05 n = 15
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 1,5 phút).
ủ ạ ườ D ng 3: Th y phân hoàn toàn peptit trong môi tr
ả ứ ủ ở ạ ứ Xét ph n ng: Th y phân peptit A t o b i các
2 (có ch a n liên k t peptit hay có (n+1) g c
ứ ứ ế ch c NH ng axit. (cid:0) amino axit có ch a 1 nhóm ố (cid:0) amino axit )
X X…X + (n1) H2O + n HCl Mu i ố
(cid:0)
ủ ạ ở ộ ượ ạ ở c t o b i các Bài 1: Th y phân hoàn toàn 69 gam m t pentapeptit m ch h X đ
ả ứ ạ ầ ượ amino axit có 1 nhóm –NH2 c n 1 lít dd HCl 1M, cô c n dd sau ph n ng thu đ c m
ị ủ ố gam mu i. Giá tr c a m là
A. 105,5. C. 91,1. D. 123,5. B. 119,9.
(cid:0) amino axit có công th c chung là A
ả ử ượ ạ ứ Gi s pepit X đ ở c t o b i các
AAAAA + 4 H2O + 5 HCl Mu iố
Mol 0,8 1
mX + mH2O + mHCl = m Mu iố
mMu iố = 69 + 0,8.18+ 1.36,5= 119,9.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1phút)
(cid:0) amino
ủ ạ ở ượ ạ ừ c t o t 2 Bài 2: Th y phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit m ch h X (đ
2CxHyCOOH) b ng dd NaOH d thu đ
ứ ạ ư ằ ượ axit có công th c d ng: NH ố c 6,38 gam mu i.
ư ủ ặ ượ ố M t khác th y phân hoàn toàn 4,34 gam X trong dd HCl d thu đ c m gam mu i. Giá
ị ủ tr c a m là:
A. 6,53.
C. 8,25. D. 5,06. B. 7,25.
ạ ọ ố ề ( Đ thi Đ i h c kh i A năm 2014)
(cid:0) amino axit có công th c chung là A
ả ử ượ ạ ứ Gi s pepit X đ ở c t o b i các
2O
ố AAA + 3 NaOH mu i + H
Mol: x 3x x
38
4,34 + 120x = 6,38 + 18x x = 0,02.
X X X + 2 H2O + 3 HCl Mu iố
Mol 0,02 0,04 0,06
m = 4,34 + 0,04. 18 + 0,06. 36,5= 7,25
ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1phút) ờ
(cid:0)
ở ượ ạ ủ ạ ộ ở c t o b i các Bài 3: Th y phân hoàn toàn 0,1 mol m t peptit X (m ch h , đ
ừ ủ ằ ượ amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) b ng dd HCl v a đ thu đ c dd Y, cô
ượ ố ượ ố ố ượ ớ ủ ố ạ c n dd Y thu đ c mu i có kh i l ơ ng l n h n kh i l ng c a X là 52,7 gam. S liên
ế k t peptit trong X là:
C. 13. D. 14. A. 11. B. 9.
(cid:0) amino axit có công
ố ủ ỉ ử ế G a s peptit X có n liên k t peptit, hay có (n+1) g c c a các
thúc chung là A
AA...A + n H2O + (n+1) HCl Mu i ố
Pu Mol: 0,1 0,1n (n+1).0,1
mX + 0,1 n. 18 + 36,5 . (n+1). 0,1 = mX+ 52,7
n= 9.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian làm kho ng 30 giây)
ở ỉ ệ ạ ỗ ợ ồ ủ mol 1:1:3. th y phân hoàn toàn m gam Bài 4: H n h p X g m 3 peptit m ch h t l
ợ ượ ả ẩ ồ ế ổ ỗ h n h p X thu đ c s n ph m g m 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Bi t t ng s ố
ế ử ỏ ơ ị ủ liên k t trong 3 phân t nh h n 13. Giá tr c a m là
D. 18,83. A. 18,47. B. 18,29. C. 19,19.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i B năm 2014)
nAla nVal
16 7
(cid:0) Ta có nAla = 0,16 mol; nVal= 0,07 mol
ự ệ ồ ả ứ Coi Hh X g m 3 pepetit A, B và C là 3 aminnoaxit A, B và C đem th c hi n ph n ng
ớ ố ư ươ ứ trùng ng ng v i s mol t ng ng là 1:1:3 peptit T
1A + 1B + 3C [(Ala)16(Val)7]k + 4H2O
(T)
39
(cid:0) ế ố 12 T ngổ s liên k t peptit trong A, B và C
ố ố ố ố ấ ổ ớ T ng s g c amax trong T l n nh t khi s g c amax trong A, B là ít
ề ấ ấ ấ ố ỗ ề nh t và trong C là nhi u nh t: A, B m i ch t có 2 g c ( 1 lk peptit) ấ C có nhi u nh t
là 10 lk pepit : 11 g cố
(cid:0) ố ố S g c amax trong T = 23k 2 + 2+ 11. 3= 37 k (cid:0) 1,6 k =1
1A + 1B + 3C (Ala)16(Val)7 + 4H2O (1)
( Ala)16(Val)7 + 22 H2O 16 Ala + 7 Val (2)
(1) +(2) 1A + 1B +3C + 18 H2O 16 Ala + 7 Val
Mol 0,18 0,16 0,07
mhh X = 14,24 + 8,19 0,18. 18= 19,19
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 2 phút)
(cid:0) amino axit không bi
ủ ượ ạ ạ D ng 4 : Khi th y phân peptit đ ở c t o b i các t sế ố
2 trong phân t
ặ ố ử nhóm – COOH ho c s nhóm –NH amino axit.
ừ ủ ủ ầ Bài 1 : Th y phân hoàn toàn 0,1 mol đipeptit X c n 200 ml dd NaOH 1,5M v a đ thu
ượ ủ ế ỗ ợ ố đ
ế ằ ượ ư ố ỉ c bao nhiêu gam mu i? (Bi t r ng các HCl d thì thu đ c 30,2 gam h n h p mu i. N u th y phân hoàn toàn 0,1 mol đipeptit trên trong dd (cid:0) amino axit t o X ch có 1 ạ
nhóm –NH2 trong phân t ).ử
ả ứ : nNaOH ph n ng
ả ứ = 1:3.
ả ứ = 0,3 mol nX ph n ng
D. 29,7. A. 31,2. B. 30,9. C. 30,7.
Ta có nNaOH ph n ng
ố G c amino axit trong X có CT chung A.
ụ ớ + Khi cho X tác d ng v i dd NaOH
2O
ố A – A + H2O + 3 NaOH mu i + 3H
2O
ố Hay A – A + 3 NaOH mu i + 2H
Mol: 0,1 0,3 0,2
mX = mMu i ố + 0,2.18 – 0,3. 40= 21,8.
ụ ớ + Khi cho X tác d ng v i dd HCl:
A – A + H2O + 2 HCl mu i ố
ố
c
ượ = mX + 18.0,1 + 0,2. 36,5= 30,9
Mol 0,1 0,1 0,2
40
mMu i thu đ
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ố ạ Lo i 3: Đ t cháy peptit.
ố ạ D ng 1: Đ t cháy peptit đ ượ ạ ở ộ ạ (cid:0) amino axit c t o b i m t lo i
ố ố ạ Đ t cháy peptit là đ t cháy amino axit t o peptit, trong đó:
ố ố
ố
peptit.
= s g c am ax. n nam ax đ t cháy
ố ế ố nH2O sinh ra đót am ax= nH2O đót peptit + s liên k t peptit. s mol petit.
ố
nCO2 đ t am ax ố = nCO2 đ t petit.
ươ ứ
ng ng.
nO2 đ t peptit ố = nO2 đ t am ax t ố
ề ượ ạ ạ ạ ở ở ừ ộ c t o nên t m t amino axit Bài 1: Đipeptit m ch h X và tripeptit m ch h Y đ u đ
2). Đ t cháy hoàn toàn 0,1
ở ử ố (no, h , trong phân t có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
ượ ổ ố ượ mol Y thu đ c t ng kh i l ng CO ố 2 và H2O là 54,9 gam. Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol
ả ượ ướ ấ ư ạ ế ủ ị ủ ẩ X s n ph m thu đ c qua n c vôi trong l y d t o ra m gam k t t a. Giá tr c a m là
C. 30. D. 45. A. 120. B. 60.
nH2n(COOH)(NH2)(n+1) CO2 + (n+1,5) H2O + 0,5 N2
ạ ọ ố ề ( Đ thi Đ i h c kh i B năm 2010)
Đót 0,1 mol Y là đ t: Cố
Mol 3.0,1 (n+1).0,3 (n+ 1,5). 0,3
44 (n+1). 0,3 + 18( n+1,5).0,3 = 54,9 + 2. 0,1. 18 n= 2.
2H4(COOH)(NH2) 3CO2 3CaCO3
ố ố Đ t 0,2 mol X là đ t: C
ế ủ Mol 0,2.2 1,2 1,2 120 gam k t t a.
ờ ả Đáp án: A. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ố ộ ượ ạ ừ ộ c t o nên t ở m t amino axit ( h , Bài 2: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t peptit X đ
2) c n 58,8 lít khí O
2
ử ầ ở trong phân t có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH đktc thu đ ượ c
ủ ế 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. N u cho 0,1 mol X th y phân hoàn toàn trong 500 ml dd
ượ ạ ượ ấ ắ ứ NaOH 2M thu đ c dd Y, cô c n dd Y đ ủ c m gam ch t r n. Công th c chung c a
ị ủ peptit và giá tr c a m là
A. CxHyO9N8 và 92,9. B. CxHyO10N9 và 96,9.
D. CxHyO10N9 và 92,9 C. CxHyO8N7 và 96,9.
xHyOhNt : 0,1 mol; nO2 ph n ng
ả ứ = 2.625 mol
ạ ặ Đ t CT X có d ng: C
41
nO= 0,1 .h + 2. 2,625 = 2,2. 2+ 1,85 h = 10
ế ạ X là nonapeptit (9 g c ố (cid:0) amino axit A, hay có 8 liên k t peptit), t o b ở
t = 9.
xHyO10N9 + (x+
9 2
y 4
ố Đ t X: C 5) O2 xCO2 +0,5y H2O + N2
Mo l 0,1 2,625 2,2 1,85 0,45
mX= 0,45. 28 + 1,85. 18 + 2,2 . 44 2,625 . 32 = 58,7.
2O
AA...A + 9 NaOH Mu i + Hố
Mol : 0,1 0,9 0,1
ấ ắ = mX + 1. 40 – 0,1.18= 92,9 == 96,9
mch t r n
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ạ ố ở ộ ở Bài 3: Đ t cháy hoàn toàn 0,02 mol tripeptit X t o b i m t amino axit A (h , trong
2) thu đ
2 (đktc) và 3,06
ử ượ phân t có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH c 4,032 lít khí CO
ủ ạ ồ gam H2O. Th y phân hoàn toàn m gam X trong 100 ml dd NaOH 2M r i cô c n thu
ượ ấ ắ ị ủ đ c 16,52 gam ch t r n. Giá tr c a m là
B. 7,56. D. 5,67. A. 6,93. C. 9,24.
xHyO4N3: 0,02 mol
ủ ạ CT c a X có d ng: C
3 2
ơ ồ ố S đ đ t X: CxHyO4N3 + O2 CO2 + H2O + N2
Mo l 0,02 0,18 0,17 0,03
ả ứ = 2.0,18 + 1. 0,17 nO2 ph n ng
ả ứ = 0,225mol
nO = 4.0,02 + 2 nO2 ph n ng
mX= 0,18.44 + 3,06 + 0,03. 28 – 0,225.32= 4,62 MX = 231
ủ Khi th y phân trong dd NaOH:
2O
ố A A A + 3 NaOH Mu i + H
Mol a a
mX + mNaOH bd = 16,52 + 18. x
ả ứ = 0,04. 231= 9,24.
231.x + 40 . 0,2= 16,52 + 18 x x= 0,04 mX ph n ng
ờ ả Đáp án : C.(Th i gian kho ng 1,5 phút)
ầ ượ ượ ạ ừ ạ ộ t là tripeptit và hexapeptit đ c t o thành t cùng m t lo i amino Bài 4: X và Y l n l
2). Đôt cháy hoàn toàn 0,1
42
ở ử axit (no h , trong phân t có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2, H2O và N2 có t ng kh i l
ượ ả ẩ ồ ố ượ ổ mol X thu đ c s n ph m g m CO ế ng là 40,5 gam. N u
ấ ư ớ ượ ụ ớ ế cho 0,15 mol Y tác d ng v i dd NaOH (l y d 20% so v i l ầ ng c n thi t), sau khi cô
ượ ị ủ ấ ạ c n dd thu đ c m gam ch t răn. Giá tr c a m là
B. 9,99. C. 107,1. A. 87,3. D. 94,5.
nH2n(COOH)(NH2)
+ O2
ố ố Coi đ t 0,1 mol X là đ t 0,3 mol mol C
1 (n+1) CO2 + (n+1,5) H2O + 2
CnH2n(COOH)(NH2) N2
Mol: 0,3 (n+1). 0,3 (n+1,5). 0,3 0,5. 0,3
44. (n+1). 0,3+ 18 (n+1,5). 0,3 + 28. 0,5. 0,3 = 40,5 + 2. 0,1. 18
n= 1 amino axit là glyxin Y là: Gly GlyGlyGly Gly Gly
2O
Gly GlyGlyGly Gly Gly + 6NaOH Mu i + Hố
Mol: 0,15 0,9 0,15
Y + mNaOH đã l y ấ – mH2O sinh ra
ố ượ Kh i l ấ ắ ng ch t r n= m
= 0,15. (6. 75 5.18) + 40.1,2. 0,9 – 0,15. 18 = 94,5.
ờ ả Đáp án: D.(Th i gian kho ng 1,5 phút)
ề ạ ở ượ ạ ừ ộ c t o ra t m t amino axit Bài 5: Đipeptit X và hexapeptit Y đ u m ch h và cùng đ
2). Cho 13,2 gam X tác d ngụ
ở ử (no, h , trong phân t có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
ả ứ ư ậ ượ ấ ắ ẩ ế ớ h t v i dd HCl d làm khô c n th n dd sau ph n ng thu đ c 22,3 gam ch t r n. Khi
ầ ấ ế ả ố đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol Y c n ít nh t bao nhiêu mol O ồ ẩ 2 n u s n ph m cháy g m:
CO2, H2O và N2?
C. 0,975 mol. D. 1,25 mol. A. 2,25 mol. B. 1,35 mol.
ả ử ượ ạ ừ Gi s X và Y đ c t o nên t amino axit A.
ủ + Th y phân X trong dd HCl:
A A + H2O + 2 HCl Mu iố
Mol x x 2x
mX + 18x + 36,5. 2x = 22,3 x = 0,1
MX= 132= 2MA 18 MA= 75 A là Glyxin
2(COOH)(NH2)
ố ố Đ t 0,1mol Y là đ t 0,6 mol CH
4,5 2
43
CH2(COOH)(NH2) + O2 2 CO2 + 2,5 H2O + 0,5 N2
Mol 0,6 1,35
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ố ạ ượ ạ ừ ề D ng 2: Đ t cháy peptit đ c t o ra t nhi u lo i ạ (cid:0) amino axit:
ủ ạ ở ượ ỗ ợ ồ c h n h p Y g m 2 Bài 1: Th y phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X m ch h thu đ
2, đ ng đ ng k
ở ử ẳ ồ amino axit (no, h , trong phân t có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH ế
2 chi m 20% v th tích,
ừ ủ ế ố ề ể ế ầ ti p). Đ t cháy hoàn toàn Y c n v a đ 9 mol không khí (O
2) thu đ
2; H2O và 165,76 lít khí N2 (đktc). S CTCT c a X th a mãn
ạ ượ ủ ỏ ố còn l i là N c CO
đk là:
A. 4. B. 6. C. 8. D. 12.
Y ừ = 0,2 mol.
Ta có : nO2 c nầ = 1,8 mol; nN2 (không khí)= 7,2 mol nN2 sinh ra t
n H2 n (COOH)(NH2)
ủ CT chung c a amino axit trong Y: C
n H2 n (COOH)(NH2) + (
n 35,1 2
(cid:0) ố Đ t Y: C )O2 ( n +1) CO2 + ( n +1,5) H2O + 0,5 N2
ả ứ : nN2 =
n 35,1 2
(cid:0) nO2 ph n ng : 0,5= 1,8:0,2= 9 n = 2,5
A là C2H4(COOH)(NH2) và B là C3H6(COOH)(NH2)
ủ ỉ ệ và t l trong X có (A)2(B)2
amino axit: CH3CH(NH2)COOH
mol c a amino axit là 1:1 C2H4(COOH)(NH2) có 1 (cid:0) Và C3H6(COOH)(NH2) có 2 (cid:0) amino axit: CH3 – CH2CH (NH2) COOH
và CH3 C(CH3)(NH2)COOH
3CH(NH2)COOH và 2 g c: CH
3 – CH2CH (NH2) COOH:
ố 2 g c: CH ố
2 ) = 6
ố có s đòng phân là: 4!: (2
3CH(NH2)COOH và 2 g c CHố
3 C(CH3)(NH2)COOH:
ố Và 2 g c: CH
2 ) = 6
ố ồ có s đ ng phân : 4!: (2
ủ ố ỏ S CTCT c a X th a mãn đk là: 12
ờ ả Đáp án: D. (Th i gian kho ng 3 phút)
ủ ế ằ ổ ố Bài 2: Peptit X và peptit Y có t ng s liên k t pepit b ng 8. Th y phân hoàn toàn X
ư ề ượ ứ ợ ố ỗ cũng nh Y đ u thu đ c Glyxin và Valin. Đ t cháy hoàn toàn h n h p E ch a X và Y
2, s n ph m cháy g m: CO
2; H2O và N2. D nẫ
44
ỉ ệ ầ ả ẩ ồ ( t l mol 1:3) c n dùng 22,176 lít khí O
2 d th y kh i l
ộ ả ự ẩ ư ấ ố ượ toàn b s n ph m cháy qua bình đ ng dd Ca(OH) ng bình tăng 46,48
ủ ể ượ gam, khí thoát ra có th tích 2,464 lít (đktc). Th y phân hoàn toàn E thu đ c a mol
ỉ ệ Glyxin và b mol Valin. T l a: b là
B. 1:2. C. 2:1. D. 2:3. A. 1:1.
2(COOH)(NH2): a mol
ả ử ỗ ạ ợ ở Gi s h n h p E t o b i: CH
Và (CH3)2CHCH(NH2)COOH : b mol.
ố ỗ
ợ
ố ỗ ợ Khi đ t h n h p E thì:
ố
nN2 đ t E ố = nN2 đ t h n h p am ax = 0,5 a + 0,5 b = (2,464:22,4). 2 = 0,22.
nO2 đ t E ố = nO2 đ t am ax = 0,99 mol
C2H5O2N + 2,25 O2 2 CO2 + 2,5 H2O + 0,5 N2
Mol: a 2,25a.
C5H11O2N + 6,75 O2 5 CO2 + 5,5 H2O + 0,5 N2
Mol: b 6,75 b
2,25 a + 6,75 b = 0,99 a= 0,11; b= 0,11 a:b = 1:1
ờ ả Đáp án: A. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
xHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) c nầ
ồ ợ ỗ Bài 3: Đun nóng 0,16 mol h n h p E g m hai peptit X (C
ị ỉ ượ ố ủ ứ ị c dung d ch ch a a mol mu i c a glyxin dùng 600 ml dung d ch NaOH 1,5M ch thu đ
2 v a đ thu đ
ố ủ ặ ố ừ ủ và b mol mu i c a alanin. M t khác đ t cháy 30,73 gam E trong O ượ c
2, H2O và N2, trong đó t ng kh i l
2 và n
ố ượ ổ ướ ợ ỗ h n h p CO ủ ng c a CO c là 69,31 gam. Giá
ị tr a : b ấ v iớ ầ g n nh t
B. 0,810. C. 0,756. D. 0,962. A. 0,730.
ủ ộ ụ ọ ề ố (Đ minh h a thi THPT Qu c gia 2015 c a B Giáo D c)
ố
ủ ỗ ợ + Th y phân h n h p E: x mol X và y mol Y
ả ứ
ủ
X có 6 nguyên t N ử X có 6 g c ố (cid:0) amino axit ng c am ax = 6nX= 6x mol
ố
( nH2O tham gia ph n ng th y phân X =5x mol)
ả ứ
ủ
Y có 6 nguyên t Oử Y có 5 g c ố (cid:0) amino axit ng c am ax = 5 nY = 5y mol
ố
( nH2O tham gia ph n ng th y phân Y = 4y mol)
x+ y= 0,16 và nNaOHpu = ng c am ax = 6x + 5y= 0,9 x= 0,1 và y= 0,06.
ố
ủ
E đ t cháy
45
ố ả ử + Đ t cháy 30,73 gam E, gi s : m = 30,73 = k. mE th y phân
[75a + 89b 18. (5x+ 4y)].k = 30,73 [75a + 89b 18. 0,74 ].k = 30,73 (1)
mCO2 + mH2O=[ (2a + 3b). 44 + 18( 2,5a + 3,5b) 18.(5 x + 4y)]k= 69,31 (2)
Và nG c am ax ố = a + b= nNa trong mu i ố = 0,9 (3)
ừ T : (1), (2) và (3) a= 0,38; b= 0,52 a: b = 19: 26 (cid:0) 0,73
ờ ả Đáp án A. (Th i gian kho ng 3 phút)
ề ạ ồ ở ượ ạ c t o Bài 4: Cho 0,7 mol hh T g m hai peptit m ch h X (x mol) và Y (y mol) đ u đ
ượ ư ở b i glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong l ng d dd NaOH thì có 3,8 mol NaOH
ượ ứ ặ ặ ố ố pu và thu đ ế c dd ch a m gam mu i. M t khác n u đ t cháy hoàn toàn x mol X ho c y
2. Bi
ượ ế ổ ử ử ề mol Y đ u thu đ ố c cùng s mol CO ố t t ng s nguyên t O trong hai phân t X và
ỏ ơ ị ủ ề ố Y là 13, trong X và Y đ u có s peptit không nh h n 4. Giá tr c a m là
A. 340,8. C. 409,2. D. 399,4. B. 396,6.
ố ề (Đ thi THPT Qu c gia năm 2015)
ổ ử ủ ố T ng s nguyên t
ố
ủ ố O c a X và Y là 13 ố ố (cid:0) amino axit c a X và Y là 11 t ng s g c
ả ứ = nG c am ax
Ta có nNaOH ph n ng = n Mu i ố = 3,8
ố ố ỗ ợ s g c amino axit trung bình h n h p = 3,8: 0,7= 5,426
ợ ỗ ế
ế ố (cid:0) amino axit (có 4 liên k t pepit): X (x mol) h n h p có 1 peptit có 5 g c Và 1 peptit có 6 g c ố (cid:0) amino axit (có 5 liên k t pepit): Y (ymol)
x +y= 0,7 và 5x + 6y= 3,8 x= 0,4 và y= 0,3.
CT X: (Gly)a(Ala)b : 0,4 mol (trong đó a+ b= 5) nC= (2a + 3b). 0,4
CT X: (Gly)t(Ala)h : 0,3 mol (trong đó t + h= 6) nC= (2t + 3h).0,3
b h
b h
ba (2 ) t h ) (2
10 12
3 4
a 2 t 2
b 3 h 3
3 (cid:0) 4
12 16
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = = b= 2 a= 3 và h= 4 t= 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2CH2COONa: 0,4.a+ 0,3.t= 1,8 mol
ố Mu i: NH
Và CH3CH(NH2)COOH: 0,4.b + 0,3.h= 2 mol.
m= 396,6
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian làm kho ng 2 phút)
(cid:0) ạ ượ ạ ừ c t o nên t các ứ ạ amino axit đ u ề có công th c d ng Bài 5: Oligopeptit m ch h ở X đ
46
ố ầ H2NCxHyCOOH. Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol ỉ 2, ch thu ừ ủ X c n dùng v a đ 1,875 mol O
2; 1,5 mol CO2 và 1,3 mol H2O. M t khác,
ặ c Nượ đ th y ủ phân hoàn toàn 0,025 mol X b ngằ
ị ượ ậ 400 ml dung d ch NaOH 1M và đun nóng, thu đ c dung d ch ộ ạ ẩ ị Y. Cô c n c n th n toàn b
ượ ấ ắ ế ố ị ủ dung d ch c m gam ch t r n khan. S liên k t peptit trong ị Y thu đ ầ X và giá tr c a m l n
ượ l t là
A. 9 và 27,75. B. 9 và 33,75. C. 10 và 33,75. D. 10 và 27,75.
ọ ọ ề ỏ ỉ ọ ị (Đ thi ch n H c sinh gi i t nh Nam đ nh năm h c 2015 2016)
ế ố X là oligopeptit s liên k t peptit trong X t ừ 9 2
ế ạ ở X có 9 liên k t peptit ố (cid:0) CT X: CnHmO11N10, hay X t o b i 10 g c amino axit (A)
x = nC : nX= 30; y= nH : nX= 52 CTPT X : C30H52O11N10
2O
AAAAAAAAAA + 10 NaOH Mu i + Hố
Mol 0,025 0,25 0,025.
mChát răn= mX + mNaOH ban đ u ầ – mH2O sinh ra= 0,025. 728 + 0,4.40 0,025.18= 33,75.
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian kho ng 1,5 phút)
ố ố ạ ừ ả ứ ủ D ng 3: Đ t cháy mu i sinh ra t ph n ng th y phân peptit trong môi tr ườ ng
ki m :ề
ố ề ố ể ố ố Chuy n đ t cháy mu i v đ t cháy amino axit t ươ ứ đ t peptit ng ng
Trong đó:
ố
ố
(cid:0) ế (mCO2+mH2O +mN2) đ t peptit (mCO2+mH2O+mN2)đ t am ax ố – 18. npeptit. s liên k t peptit. = (cid:0)
ỗ ợ đ uề ồ Bài 1: Đun nóng 0,4 mol h n h p E g m đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z
ở ằ ạ ượ ừ ủ ượ ị m ch h b ng l ị ng v a đ dung d ch NaOH, thu đ ố ứ c dung d ch ch a 0,5 mol mu i
ố ủ ố ủ ặ ố ủ c a glyxin và 0,4 mol mu i c a alanin và 0,2 mol mu i c a valin. M t khác đ t cháy m
2, H2O và N2, trong đó t ng kh i l
ừ ủ ượ ỗ ổ gam E trong O2 v a đ thu đ ợ c h n h p CO ố ượ ng
2 và n
ướ ị ớ c a COủ c là 78,28 gam. Giá tr m ị ấ v i giá tr nào sau đây? ầ g n nh t
A. 50. B. 40. C. 45. D. 35.
ủ + Khi th y phân 0,4 mol E :
ả ứ = (cid:0)
Mu iố = 0,5 + 0,4 + 0,2= 1,1 mol= nliên kêt peptit + 0,4
nNaOH ph n ng
nH2O sinh ra = nE= 0,4 mol
ả ứ = 83,9 (gam)
47
mE=mhh mu i ố + mH2O sinh ra – mNaOH ph n ng
ố
ố ố Coi đ t cháy 0,4 mol E là đ t cháy: 0,5 mol glyxin; 0,4 mol alanin và 0,2 mol valin
mCO2+ mH2O (đ t am ax) = 44. (2 .0,5+ 3.0,4 + 5. 0,2) + 18. (0,5. 2,5 + 3,5. 0,4 + 5,5. 0,2)=
ố
208,3
mCO2+ mH2O (đ t 0,4 mol E) = 208,3 – 18. (1,1 0,4)= 195,7.
E= 83,9 gam mCO2+ mH2O = 195,7 (g)
V y mậ
mE=? mCO2+ mH2O = 78,28 (g)
m= 33,56
ả Đáp án : D. (Th i gian kho ng 2 phút) ờ
ấ ữ ơ ụ ợ ớ ề ạ ứ Lo i 4: H p ch t h u c có ch a Nito tác d ng v i dd ki m:
ủ ạ D ng 1: Xà phòng hóa este c a amino axit:
2RCOOR’ (trong đó R và R’ là g cố
ấ ữ ơ ạ ạ ợ ở Bài 1 : H p ch t h u c X m ch h có d ng: NH
ố ượ ề ả ứ ủ hidrocacbon), % v kh i l ng c a N trong X là 15,73%. Cho m gam X ph n ng hoàn
ộ ượ ớ ế ớ ụ toàn v i dd NaOH, toàn b l ng ancol sinh ra cho tác d ng h t v i CuO đun nóng thu
ượ ớ ượ ụ ỉ ị đ c anđehit (ancol ch b oxi hóa thành anđehit). Cho Y tác d ng v i l ng d ư
ượ ị ủ AgNO3/dd NH3 đun nóng thu đ ế ủ c 12,96 gam Ag k t t a. Giá tr c a m là:
A. 3,56. B. 5,34. D. 4,45. C. 2,67.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i B năm 2011)
89
.14 100 73,15
(cid:0) X có 1 nguyên t Nử MX=
’= 29 R= 14 CH2 và MR
’= 15 CH3 CT X: NH2CH2COOCH3
MR+ MR
to
NaOH ,
to
AgNO
CuO,
/3 NH
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) NH2CH2COOCH3 CH3OH HCHO 4 Ag
Mol: 0,03 0,12
m = 89. 0,03= 2,67
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 1 phút)
ố ủ ụ ớ ề ạ D ng 2: Mu i c a amin tác d ng v i dd ki m:
ấ ữ ơ ụ ợ ượ ớ ố ề ạ H p ch t h u c có C, H, N, O tác d ng đ ợ c v i dd ki m t o thành mu i. H p
ể ấ ch t đó có th là:
ủ Este c a amino axit.
48
ố ủ ặ Mu i c a amin ho c amoniac.
Amino axit.
ứ ụ ử 3H11N3O6 tác d ng v a đ ừ ủ C ấ ữ ơ Bài 1: Cho 18,5 gam ch t h u c A có công th c phân t
ạ ị ướ ấ ữ ơ ứ ậ ộ ớ v i 300 ml dung d ch NaOH 1M t o thành n c, 1 ch t h u c đa ch c b c m t và m
ợ ỗ ố gam h n h p mu i vô c . ị ủ ơ Giá tr c a m là:
D. 8,45 A. 25,5. B. 25,45. C. 19,1
ọ ọ ề ỏ ỉ ọ (Đ thi ch n H c sinh gi i t nh Nam Đinh năm h c 20152016)
ả ượ ấ ữ ứ ậ ơ ợ ố ẩ S n ph m thu đ c mu i và h p ch t h u c đa ch c b c m t ộ không là amino
axit
3h/c còn l
ấ ợ ể ạ H p ch t có 6 O, và 3 C không th là este (vì (COO) ợ i không là h p
ấ ữ ơ ch t h u c )
ứ ậ ỗ ố ố ủ ơ ớ ử là mu i c a amin đa ch c b c I v i 2 axit vô c (m i g c axit có 3 nguyên t O)
CT X: O3NNH3CH2CH2NH3HCO3
O3NNH3CH2CH2NH3HCO3 +3NaOHNaNO3 + Na2CO3 + NH2CH2CH2NH2+ 3 H2O
mol: 0,1 0,3 0,1 0,1
m= 106.0,1 + 85. 0,1= 19,1
ờ ả Đáp án: C.(Th i gian kho ng 1 phút)
3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,4 gam X pu
ấ ồ ợ ỗ Bài 2: H n h p X g m 2 ch t có CTPT là C
ượ ỉ ồ ơ ừ ủ ớ v a đ v i dd NaOH (đun nóng) thu đ ấ c dd Y ch g m các ch t vô c và 0,04 mol hh
ấ ữ ơ ơ ứ ề ạ ẩ ượ 2 ch t h u c đ n ch c (đ u làm xanh quì tím m). Cô c n dd Y thu đ c m gam
ị ủ ố mu i khan. Giá tr c a m là
A. 3,12. B. 2,97. C. 2,76. D. 3,36.
ề
ụ ỗ ợ ố ỗ ố (Đ thi THPT Qu c gia năm 2015) ợ ượ c h n h p 2 amin h n h p X g m mu i nitrat và ồ X tác d ng dd NaOH thu đ
(CH3NH3)2CO3: x mol
CH3NH2: 2 x mol
+ NaOH
Na2CO3: x mol
Hh X gôm
+
C2H5NH3NO3 : y mol
C2H5NH2: y mol
NaNO3: y mol
ủ ố ở ể mu i cacbonat c a amin th khí
2x + y = 0,04
49
124x + 108 y = 3,4
x= 0,01 và y= 0,02 mMu iố = 2,76
ờ ả Đáp án: C. (Th i gian kho ng 1 phút)
2H8N2O4) và ch t Z (C
4H8N2O3) trong đó Y là mu iố
ấ ỗ ồ ợ ấ Bài 3: H n h p A g m ch t Y (C
ứ ụ ạ ớ ở ư ủ c a axit đa ch c; Z là đipeptit m ch h . Cho 25,6 gam A tác d ng v i dd NaOH d ,
ượ ư ụ ặ ớ đun nóng thu đ c 0,2 mol khí. M t khác 25,6 gam A tác d ng v i dd HCl d thu đ ượ c
ấ ữ ơ ị ủ m gam ch t h u c . Giá tr c a m là
A. 20,15. B. 31,3. C. 16,95. D. 23,8.
ạ ọ ố ề (Đ thi Đ i h c kh i B – năm 2014).
(COONH4)2: x mol
Hh A gôm
GlyGly: y mol
CT X: (COONH4)2; Z là đipeptit có 4 nguyên t C ử Z là: GlyGly
124 x+ 132 y= 25,6
+ NaOH du
(COONH4)2: x mol
Hh A gôm
NH3 : 2 x mol
GlyGly: y mol
ụ ư + A tác d ng dd NaOH d
(COOH)2: x mol
(COONH4)2: x mol
+ HCl du
Hh A gôm
Chât huu co
GlyGly: y mol
NH3ClCH2COOH: y mol
khí NH3 : 2x = 0,2 x = 0,1 y= 0,1.
m= 31,3
ờ ả Đáp án: B. (Th i gian làm kho ng 1,5 phút)
Ầ Ả Ạ Ế Ệ PH N III: HI U QU DO SÁNG KI N ĐEM L I:
ụ ệ ệ ạ ả ọ ọ Khi áp d ng kinh nghi m trên vào gi ng d y và ôn luy n cho h c sinh thi ch n
50
ọ ỏ ả ơ ổ ố ọ H c sinh gi i và thi Trung h c ph thông Qu c gia, đã giúp cho các em đ n gi n hóa
ứ ạ ữ ậ ư ọ ơ ẫ ả nh ng bài t p ph c t p, có cách làm đ n gi n, nhanh g n nh ng v n ra đ ượ ế c k t
1 4
1 3
ả ượ ấ ờ ề ỉ ằ (ch b ng đ n ế qu chính xác ặ , và đ c bi ệ ế t ti ệ t ki m đ c r t nhi u th i gian
ờ ườ ữ ế ấ ả ạ th i gian làm bài thông th ậ ng), vì th các em không còn c m th y ng i nh ng bài t p
ấ ữ ữ ứ ặ ơ ệ ử ố ố ề ợ v h p ch t h u c ó ch a Nito n a, đ c bi t là s bài thi th THPT Qu c gia có
ể ừ ệ ở đi m cao (t 9,0 tr lên) tăng rõ r t.
Ầ Ạ Ả Ề Ế PH N IV: CAM K T KHÔNG VI PH M B N QUY N
ế ề ả ạ Tôi xin cam k t không sao chép và không vi ph m b n quy n.
ụ ư ề ế ệ ờ Vì th i gian áp d ng sáng ki n và kinh nghi m chuyên môn ch a nhi u, nên
ữ ế ấ ắ ắ ỏ ượ ự ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, tôi r t mong đ ồ ủ c s góp ý c a các đ ng
ả ơ ệ ọ nghi p và các em h c sinh. Tôi xin chân thành c m n!
ụ ả V B n, tháng 5 năm 2016
Ơ Ị Ơ Ả Ế C QUAN Đ N V TÁC GI SÁNG KI N
Ụ Ế ÁP D NG SÁNG KI N
51
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ơ ậ ữ ọ ả ủ ỗ 1. Hóa h c h u c t p 3Tác gi ụ : PGS.TS Đ Đình Rãng (Ch biên) NXB Giáo d c:
2006.
ọ ớ ả ễ ườ ủ ổ 2. Sách giáo khoa Hóa h c l p 12 Tác gi Nguy n Xuân Tr ng ( T ng Ch biên kiêm
ụ ủ Ch biên) NXB Giáo d c năm 2008.
ề ọ ỏ ỉ ị ọ 3. Đ thi ch n H c sinh gi i T nh Nam Đ nh.
ấ ượ ề ụ ủ ở 4. Đ thi Kháo sát ch t l ng môn Hóa năm 2015 và năm 2016 c a S Giáo d c và Đào
ị ạ t o Nam Đ nh
ạ ọ ạ ừ ụ ề ộ ủ 5. Đ thi Đ i h c và THPT c a B Giáo d c và Đào t o t năm 2010 2015.
ụ ủ ề ạ ọ ộ 6. Đ thi minh h a kì thi THPT c a B Giáo d c và Đào t o năm 2015.
ử ạ ọ ủ ề ườ ạ ọ ạ ọ ư ạ ộ 7. Đ thi th Đ i h c c a các tr ạ ọ ng: Đ i h c Vinh, Đ i h c S ph m Hà N i, Đ i h c
52
ọ ự Khoa h c t ộ nhiên Hà N i năm 2016.
Ụ Ụ PH L C
Trang
Ả Ạ Ệ Ề ầ Ế .........................................3 Ph n I. ĐI U KI N HOÀN C NH T O RA SÁNG KI N
Ả Ả ầ Ph n II. MÔ T GI I PHÁP
ướ ế ạ A. Mô t ả ả gi i pháp tr c khi t o ra sáng ki n
I. Amin................................................................................................................................4
II. Amino axit......................................................................................................................4
III. Peptit và protein............................................................................................................5
ả ậ ủ ư ọ ế ............................................5 Các cách gi i bài t p c a H c sinh khi ch a có sáng ki n
ế B. Mô t ả ả gi i pháp sau khi có sáng ki n
I. Amin................................................................................................................................13
II. Amino axit......................................................................................................................15
III. Peptit và protein............................................................................................................18
ả ứ ợ ầ ậ ạ Phân lo i và gi ấ ữ ơ i nhanh bài t p ph n H p ch t h u c có ch a Nito sau khi có sáng
ki nế
1.Amin
ố ồ ủ ạ ị Lo i 1: Xác đ nh s đ ng phân c a amin.............................................................................21
ạ ụ ớ Lo i 2: Amin tác d ng v i dd axit........................................................................................22
ạ ố Lo i 3: Đ t cháy amin .........................................................................................................23
2. Amino axit
ố ồ ủ ạ ị Lo i 1: Xác đ nh s đ ng phân c a amino axit.....................................................................25
ạ ụ ề ớ Lo i 2: Amino axit tác d ng v i dd axit và dd ki m...........................................................26
ạ ố Lo i 3: Đ t cháy amino axit..................................................................................................30
3. Peptit và protein
ố ượ ạ ị ử ủ Lo i 1: Xác đ nh kh i l ng phân t c a peptit................................................................... 31
ạ ủ Lo i 2: Th y phân peptit ......................................................................................................31
53
ạ ố Lo i 3: Đ t cháy peptit..........................................................................................................37
ấ ữ ơ ụ ứ ạ ợ ớ Lo i 4: H p ch t h u c có ch a Nito tác d ng v i dd
ề ki m...............................................43
Ả Ế Ệ Ầ Ạ ...................................................... 46 PH N III. HI U QU DO SÁNG KI N ĐEM L I
54
Ạ Ả Ế Ầ Ề .............................................46 PH N IV. CAM K T KHÔNG VI PH M B N QUY N

