10
PH N II
HƯ NG D N KHAI M U BIU
Kê khai các thông tin đị nh danh trên các m u biể u:
* Ph n các ch tiêu đị nh danh củ a NNT:
- Ch tiêu Tên ngư i nộ p thuế - Ghi chính xác tên NNT, không s dụ ng tên viế t
t t hay tên thư ơ ng mạ i.
- Ch tiêu Mã s thuế -Ghi đầ y đủ mã s thuế củ a NNT do cơ quan thuế cấ p khi
đăng ký thuế .
- Ch tiêu Đị a chỉ , Quậ n/huyệ n, Tỉ nh/thành ph-Ghi theo đúng đị a chỉ củ a NNT
- Ch tiêu Điệ n thoạ i, Fax, E mail - Ghi theo s đúng số điệ n thoạ i, fax và đị a chỉ
email c a NNT
* Ph n các ch tiêu đị nh danh củ a Đạ i lý thuế :
Ch phả i kê khai khi NNT có ký h p đồ ng vớ i đạ i lý thuế để đạ i lý thuế thự c
hi n thay m t NNT thự c hiệ n kê khai n p thuế cho NNT:
- Ch tiêu Tên đạ i lý thuế - Ghi chính xác tên c a đạ i lý thuế .
Ch tiêu s thuế - Ghi đầ y đủ mã s thuế củ a đ i thuế do cơ quan thuế cấ p
khi đăng ký thuế .
- Ch tiêu Đ a chỉ , Quậ n/huyệ n, Tỉ nh/thành ph-Ghi theo đúng đị a chỉ củ a đ i
lý thuế
- Ch tiề u Điệ n thoạ i, Fax, Email Ghi theo s đúng số điệ n thoạ i, fax đị a chỉ
email c a đạ i lý thuế
- Ch tiêu H p đồ ng đạ i thuế -Ghi đầ y đủ số hợ p đồ ng, ngày h p đồ ng đã
gi a NNT và đạ i lý thuế .
11
A. NG DẪ N M U BIỂ U KHAI THU GTGT THEO PHƯ Ơ NG
PHÁP KH U TRỪ
I. HƯ NG D N KHAI M U BI U.
1. ng d n lậ p bả ng kê hóa đơ n, chứ ng từ hàng hóa, d ch vụ bán ra.
1.1. M u 01-1/GTGT.
12
1.2. Cách l p bả ng kê
NNT ph i l p Bả ng kê hoá đơ n, chứ ng từ HHDV bán ra trong kỳ tính thuế
để làm căn cứ l p Tờ khai thuế GTGT. Bả ng hoá đơ n, chứ ng từ HHDV bán ra
đư c lậ p theo m u số 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông s 28/2011/TT-
BTC ngày 28/02/2011 ca BTài chính.
NNT ph i khai đầ y đủ các chtiêu trên b ng kê. Trư ng hợ p các chỉ tiêu
không s liệ u thì b trố ng. NNT không đư c tự ý thay đổ i khuôn dạ ng củ a mẫ u
bi u như thêm vào hay cắ t bớ t hoặ c thay đổ i vị trí các chỉ tiêu.
NNT thu c đố i ng tính thuế theo phư ơ ng pháp khấ u trừ thuế khi lậ p hoá
đơ n bán hàng hoá, dị ch vụ phả i ghi rõ giá bán chư a có thuế , thuế GTGT và t ng s
ti n ngư i mua phả i thanh toán.
1.2.1. Căn cứ để lậ p bả ng kê
-Căn cứ để lậ p bả ng là hoá đơ n GTGT HHDV bán ra trong kỳ tính thuế ;
NNT khai toàn b hoá đơ n GTGT đã xu t bán trong kỳ, bao gồ m cả các hoá
đơ n đặ c thù như tem, vé, hoá đơ n điề u chỉ nh, hoá đơ n xuấ t trả lạ i hàng.
+ Th i điể m xác đị nh thuế GTGT và l p hoá đơ n đư c xác đị nh như sau:
Ngày l p hóa đơ n đố i vớ i bán hàng hoá th i điể m chuyể n giao quyề n sở
h u hoặ c quyề n s dụ ng hàng hoá cho ngư i mua, không phân bi t đã thu đư c
ti n hay c a thu đư c tiề n.
Ngày l p hóa đơ n đố i vớ i cung ng dị ch vụ là ngày hoàn thành vi c cung
ng dị ch vụ , không phân biệ t đã thu đư c tiề n hay chư a thu đư c tiề n. Trư ng hợ p
t chứ c cung ng dị ch v thự c hiệ n thu tiề n trư c hoặ c trong khi cung ng dị ch vụ
thì ngày l p hóa đơ n là ngày thu tiề n.
Ngày l p hoá đơ nđố i vớ i hoạ t độ ng cung cấ p đi n sinh họ at, nư c sinh hoạ t,
d ch vụ viễ n thông, dị ch vụ truyề n hình th c hiệ n chậ m nhấ t không quá bả y (7)
ngày kế tiế p kể từ ngày ghi ch số đi n, c tiêu th trên đồ ng hồ ho c ngày kế t
thúc kỳ quy ư c đ i vớ i việ c cung cấ p dị ch vụ viễ n thông, truy n hình.
13
Ngày l p hóa đơ n đố i vớ i xây dự ng, lắ p đặ t là th i điể m nghi m thu, bàn
giao công trình, h ng mụ c công trình, kh i ng xây dự ng, lắ p đặ t hoàn thành,
không phân bi t đã thu đư c tiề n hay chư a thu đư c tiề n.
Trư ng hợ p giao hàng nhi u lầ n hoặ c bàn giao t ng h ng mụ c, công đo n
d ch v thì m i lầ n giao hàng ho c bàn giao đề u phả i lậ p hoá đơ n cho khố i ng,
giá tr hàng hoá, d ch v đư c giao tư ơ ng ng.
Trư ng hợ p tổ chứ c kinh doanh b t đ ng sả n, xây d ng cơ sở hạ tầ ng, xây
d ng nhà để bán, chuyể n như ng có thự c hiệ n thu tiề n theo tiế n độ thự c hiệ n dự án
ho c tiế n độ thu tiề n ghi trong hợ p đồ ng thì ngày l p hóa đơ n là ngày thu tiề n.
Ngày l p hóa đơ n đố i vớ i hàng hoá, d ch vụ xuấ t khẩ u do ngư i xuấ t khẩ u tự
xác đị nh phù h p v i thoả thuậ n giữ a ngư i xuấ t khẩ u và ngư i nhậ p khẩ u. Ngày
xác đị nh doanh thu xuấ t khẩ u để tính thuế là ngày xác nh n hoàn t t thủ tụ c hả i
quan trên t khai hả i quan.
Trư ng hợ p bán xăng d u tạ i các cử a hàng bán l cho ngư i mua thư ng
xuyên t chứ c, nhân kinh doanh; cung cấ p dị ch vụ ngân hàng, ch ng khoán,
ngày l p hoá đơ n th c hiệ n đị nh ktheo hợ p đồ ng giữ a hai bên kèm b ng kê ho c
ch ng từ khác xác nh n củ a hai bên, nhưng ch m nhấ t là ngày cu i cùng c a
tháng phát sinh ho t độ ng mua bán hàng hoá ho c cung cấ p dị ch vụ .
- B ng kê đư c lậ p hàng tháng, căn cứ vào hoá đơ n, ch ng từ bán ra để ghi
đầ y đủ các chỉ tiêu trên b ng kê. Đố i vớ i hàng hoá, d ch vụ bán l trự c tiế p cho đố i
ng tiêu dùng như : điệ n, nư c, xăng, d u, dị ch vụ bư u chính, vi n thông, dị ch vụ
khách s n, ăn uố ng, vậ n chuyể n hành khách, mua, bán vàng, b c, đá quý, ngoạ i tệ
và bán l hàng hoá, d ch vụ tiêu dùng khác thì đư c kê khai t ng hợ p doanh s bán
l , không phả i kê khai theo t ng hoá đơ n.
-Hoá đơ n bán ra tháng nào thì kê vào b ng kê hoá đơ n GTGT HHDV bán ra
tháng đó. Trư ng hợ p trong kỳ tính thuế không phát sinh hàng hoá d ch vụ bán ra
thì không ph i lậ p bả ng kê thuế GTGT đầ u ra.
14
- Hđơ n GTGT đư c ghi vào b ng kê c n phân loạ i theo nhóm chỉ tiêu
HHDV không ch u thuế GTGT, HHDV thuế suấ t GTGT 0%, thuế suấ t 5% và
thuế suấ t 10%.
-Trư ng hợ p trên 1 hoá đơ n ghi chung cho nhiề u mặ t hàng thì cộ t “mặ t
hàng” - c t (7) có thể ghi 1 số mặ t hàng chiế m doanh số chủ yế u củ a hoá đơ n.
-Trư ng hợ p hoá đơ n chỉ ghi giá thanh toán (trừ trư ng hợ p đư c phép
dùng ch ng từ đặ c thù), không ghi giá chư a thuế và thuế GTGT thì thuế GTGT
c a HHDV bán ra ph i tính trên giá thanh toán ghi trên hoá đơ n, ch ng từ .
d: Doanh nghi p A bán 1 máy tính vớ i giá bán chư a thuế GTGT là
10.000.000 đồ ng/chiế c, thuế GTGT 10% bằ ng 1.000.000 đồ ng/chiế c, như ng khi
bán Doanh nghi p lạ i chỉ ghi giá bán 11.000.000 đồ ng/chiế c thì thuế GTGT tính
trên doanh s bán đư c xác đị nh bằ ng: 11.000.000 x 10% = 1.100.000 đồ ng/chiế c.
-Đố i vớ i hoá đơ n điề u chỉ nh giả m cho các hoá đơ n đã xu t thì ghi s giá trị
âm b ng cách để trong ngoặ c (...).
1.2.2. Cách ghi c thể các chỉ tiêu trên b ng kênhư sau.
Dòng ch tiêu 1 “HHDV không ch u thuế GTGT”:
- Toàn b các h đơ n bán ra trong tháng củ a HHDV không chị u thuế
GTGT ghi vào nhóm này.
- C t (1), ghi thứ tự hoá đơ n.
- Các c t (1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 10) ghi theo nộ i dung củ a từ ng hoá đơ n.
- C t (8) doanh số bán chư a thuế , dòng tng s ghi tổ ng cộ ng doanh số
bán chư a có thuế củ a HHDV không chị u thuế . Số liệ u này dùng để ghi vào ch tiêu
[26] trong T khai thuế GTGT mẫ u số 01/GTGT.
- C t (9) thuế GTGT không ghi và b trố ng.
Dòng ch tiêu 2 “HHDV chị u thuế suấ t thuế GTGT 0%”:
- Toàn b hoá đơ n GTGT HHDV có thuế suấ t thuế GTGT 0% củ a NNT bán
ra trong kỳ tính thuế đư c ghi trong chỉ tiêu này.