
64
B. HƯỚNG DẪN MẪU BIỂU KHAI THUẾ GTGT THEO PHƯƠNG
PHÁP TRỰC TIẾP
I. HƯỚNG DẪN KÊ KHAI MẪU BIỂU
1. Hướng dẫn lập tờkhai thuếGTGT của cơ sở mua bán vàng bạc, đá
quý và ngoại tệ- Mẫu số03/GTGT.
1.1. Đối tượng áp dụng.
Hộ gia đình, cá nhân kinh doanh và người nộp thuếmua, bán vàng, bạc, đá
quý, ngoại tệ lưu giữ được đầy đủ hoá đơn mua vào, hoá đơn bán ra để xác định
được giá trị gia tăng thì áp dụng khai thuếgiá trị gia tăng tính theo phương pháp
trực tiếp trên giá trị gia tăng.
1.2. Mẫu 03/GTGT.

65

66
1.3. Cách lập tờkhai.
1.3.1. Căn cứ để lập tờkhai.
NNT căn cứ vào các hoá đơn, chứng từ mua, bán HHDV trong kỳ và sổ sách
kế toán để lập tờ khai thuế GTGT.
1.3.2. Cách ghi cụthểcác chỉtiêu.
Dòng chỉ tiêu “Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụbán ra chịu thuế
GTGT”: Chỉtiêu này bao gồm toàn bộdoanh thu hàng hoá, dịch vụbán ra trong
kỳchịu thuếGTGT với các mức thuếsuất 0%, 5%, 10%. Sốliệu được lấy từbảng
kê hoá đơn bán ra trong kỳvà sổkếtoán của NNT. Cụthể:
-Chỉtiêu [21]: ghi doanh thu hàng hoá, dịch vụbán ra trong kỳchịu thuếGTGT
loại thuếsuất 0% và không chịu thuế.
-Chỉtiêu [22]: ghi doanh thu hàng hoá, dịch vụbán ra trong kỳchịu thuếGTGT
loại thuếsuất 5%.
- Chỉtiêu [23]: ghi doanh thu hàng hoá, dịch vụbán ra trong kỳchịu thuếGTGT
loại thuếsuất 10%.
Dòng chỉ tiêu “Giá vốn của hàng hoá, dịch vụmua ngoài sửdụng cho
SXKD hàng hoá, dịch vụchịu thuế GTGT bán ra”: Chỉtiêu này bao gồm toàn
bộgiá vốn của hàng hoá, dịch vụmua ngoài sửdụng cho SXKD hàng hoá dịch vụ
chịu thuếGTGT bán ra trong kỳchi tiết theo từng mức thuếsuất 0%, 5%, 10%. Số
liệu này được lấy từsổkế toán, hoá đơn chứng từ HHDV mua vào NNT tính ra để
ghi vào. Cụthể:
- Chỉ tiêu [24]: ghi giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua ngoài chịu thuế suất 0% và
không chịu thuế
- Chỉ tiêu [25]: ghi giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua ngoài chịu thuế suất 5%
- Chỉtiêu [26]: ghi giá vốn của hàng hoá, dịch vụmua ngoài chịu thuếsuất 10%.
Dòng chỉ tiêu “GTGT chịu thuếtrong kỳ”: Sốliệu ghi vào chỉtiêu này
được tách riêng theo từng loại thuếsuất; loại thuếsuất 0% và không chịu thuếghi

